Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề kiểm tra giữa kì 1 dạy song song 2025-2026

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Đình Dinh
Ngày gửi: 08h:12' 31-10-2025
Dung lượng: 75.3 KB
Số lượt tải: 317
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD&ĐT BẮC NINH

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

TRƯỜNG THCS LƯƠNG PHONG

NĂM HỌC: 2025-2026
MÔN: Khoa học tự nhiên 8
Thời gian làm bài: 90 phút

I. Khung ma trận
1. Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I kiến thức đến hết tuần 8
2. Thời gian làm bài: 90 phút.
3. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận).
4. Cấu trúc:
- Mức độ đề: 50% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng;
- Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm
- Phần tự luận: 5,0 điểm.
5. Chi tiết khung ma trận:

KHUNG MA TRẬN
Chủ đề

MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
Nhận biết

(1)

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Tổng số câu

Điểm
số

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)
0,4

Mở đầu

1

1

2

1

2

3

3

2

Phần 1. Chất và sự biến đổi chất
Bài 1. Biến đổi vật lí và biến đổi
hóa học
Bài 2. Phản ứng hóa học và năng
lượng của phản ứng hóa học

1

Bài 3: Mol và tính toán hóa học

1
1

5

1

0,6
2
1

Phần 2. Năng lượng và sự biến
đổi
Bài 14. Khối lượng riêng

2

2

Bài 15. Tác dụng của một chất lỏng
lên vật đặt trong nó.

1

1

0,4
1

Bài 16. Áp suất

2

1

3

0,6

Bài 17. Áp suất chất lỏng và chất khí

1

2

3

0,6

2

0,4

Phần 3. Vật sống
Bài 30. Khái quát về cơ thể người
Bài 31. Hệ vận động ở người

2
1

1

1

Chủ đề

MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
Nhận biết

(1)

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Tổng số câu

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

Tự
luận

Trắc
nghiệm

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

3

1

1

3

Bài 32. Dinh dưỡng và tiêu hóa ở
người
Bài 33. Máu và hệ tuần hoàn của
cơ thể người

2

2

Điểm
số
(12)
1,6
0,4

Số câu

2

15

1

10

2

5

25

Điểm số

2

3

1

2

2

5

5

10

5

5

10

Tổng số điểm

5

3

2

II. BẢN ĐẶC TẢ
Số câu hỏi
Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

TL

TN

Câu hỏi
TL

TN

(Số câu) (Số câu)
Mở đầu

Nhận biết

Cách bảo quản hóa chất trong phòng thí nghiệm

Thông hiểu Hiểu được các ký hiệu cảnh báo trên nhãn mác
Phần 1. Chất và
sự biến đổi chất

1

C1

1

C2

Bài 1. Biến đổi
vật lí và biến đổi
hóa học
Bài 2. Phản ứng
hóa học và năng
lượng của phản
ứng hóa học

Nhận biết

Nêu được điểm khác nhau giữa biến đổi vật lí và biến đổi hóa học

Thông hiểu Phân biệt được sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá học

1

C3

2

C4, C5

- Nêu được khái niệm phản ứng hóa học, chất phản ứng và sản
phẩm
Nhận biết

- Nêu được bản chất của phản ứng

1

3

C1

C6, C7,
C10

-Nêu được dấu hiệu xảy ra phản ứng
Thông hiểu
Mol và tính toán
Vận dụng
hóa học

- Phân biệt được phản ứng tóa nhiệt và phản ứng thu nhiệt

2

- Dấu hiệu nhận biết có phản ứng hóa học xảy
-Tính được số mol khi biết số hạt và thể tích của chất khí ở đkc

C8, C9

1

C2

Phần 2. Năng
lượng và sự biến
đổi
Bài 14. Khối
lượng riêng

Bài 15. Tác dụng
của một chất lỏng
lên vật đặt trong
nó.

Nhận biết

Vận dụng

- Nhận biết được công thức liên hệ giữa khối lượng, thể tích và
khối lượng riêng.
- Nhận biết được 1 chất khi đối chiếu khối lượng riêng của chất đó
với bảng khối lượng riêng của các chất.
- Vận dụng được công thức lực đẩy ac- si-met vào một bài tập cụ
thể để tính toán.
Tính được số ml khi biết số hạt và thể tích của chất khí ở đkc

C11,
C18

2

1

C2

Bài 16. Áp suất

- Nhận biêt được đơn vị áp suất.
Nhận biết

- Nhận biết được khái niệm áp lực.

-Giải thích được việc xây móng nhà to hơn tường nhà nhằm mục
Thông hiểu đích giảm áp xuất tác dụng lên mặt đất.
Bài 17. Áp suất
chất lỏng và chất
khí

Nhận biết

- Nhận biết được áp suất tại một điểm trong lòng chất lỏng

- Xác định được đâu là kết luận đúng khi nói về áp suất chất lỏng.
Thông hiểu - Xác định được mực nước trong bình không thay đổi khi cục đá
trong bình tan hết

2

C12,
C13

1

C17

1

C14

2

C15,
C16

2

C19,
C20

Phần 3. Vật sống
Bài 30. Khái
quát về cơ thể
người

Nhận biết

Bài 31. Hệ vận
động ở người

Nhận biết

Bài 32. Dinh
dưỡng và tiêu
hóa ở người

- Nêu được tên các hệ cơ quan trong cơ thể người

Nhận biết

- Chỉ ra được chức năng chính của các hệ cơ quan
Phân tích được các đặc điểm của xương phù hợp với chức năng
Chỉ ra được tên và chức năng chính của các cơ quan trong hệ tiêu
hóa

1

C3

3

C21,
C22,
C23

Vận dụng

Chỉ ra được một số nguyên nhân gây mất an toàn vệ sinh thực
phẩm và nêu được các biện pháp của bản thân, gia đình để đảm

bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
Bài 33. Máu và
- Hiểu được chức năng của máu và các vòng tuần hoàn trong cơ
hệ tuần hoàn
thể người
Thông
hiểu
của cơ thể người
- Nêu được một số dấu hiệu của một số bệnh về máu và hệ tuần
hoàn: đột quỵ

1

2

C4

C24,
C25

SỞ GD&ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THCS LƯƠNG PHONG

ĐỀ KIỂM GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ tên thí sinh:……………………………………Số báo danh:……………………
A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Hãy chọn một đáp án đúng và ghi ra tờ giấy kiểm tra cho các câu hỏi sau:
Câu 1 Các hóa chất trong phòng thí nghiệm được bảo quản trong lọ như thế nào?
A. Lọ hở, làm bằng thủy tinh, nhựa,...
B. Lọ kín, làm bằng thủy tinh, nhựa,...
C. Không có đáp án chính xác
D. Lọ bất kì có thể đựng được
Câu 2: Một trong những nhãn cảnh báo trên lọ đựng n-Hexane (một loại dung môi hữu

cơ phổ biến) là hình bên dưới có ý nghĩa như thế nào?
A. n-Hexane là chất oxi hóa.
B. n-Hexane là chất dễ cháy.
C. n-Hexane là chất ăn mòn.
D. n-Hexane là chất độc.
Câu 3: Điểm khác nhau giữa biến đổi vật lí và biến đổi hóa học là:
A. Có sự thay đổi về thể.

B. Có sự thay đổi về kích thước.

C. Có sự thay đổi về số lượng.

D. Có sự xuất hiện của chất mới.

Câu 4: Hiện nay, khí gas thường được dùng làm nhiên liệu để đun nấu. Các quá trình sử
dụng bình khí gas diễn ra như sau:
1/ Khí gas được nén ở áp suất cao, hóa lỏng và tích trữ trong bình ga.
2/ Khi mở khóa, gas lỏng trong bình chuyển hóa lại thành dạng hơi và bay ra.
3/ Hơi gas bắt lửa và cháy trong không khí tạo thành khí carbon dioxide và hơi nước.
4/ Nhiệt lượng tỏa ra làm nước trong xoong nóng dần.
Ở giai đoạn nào xảy ra sự biến đổi hóa học?
A. 1.

B. 3.

C. 4.

D. 1,2,4.

Câu 5: Trường hợp nào là hiện tượng hóa học?
A. Khi mở lọ nước hoa mùi thơm tỏa ra khắp phòng.
B. Con dao bằng thép để lâu trong không khí ẩm tạo ra rỉ màu nâu đỏ.
C. Nhôm (aluminium) phế liệu được nấu chảy và đổ vào khuôn đúc tạo thành xoong,
nồi.
D. Nước lũ cuốn theo đất cát tạo thành phù sa ở bờ sông, bãi bồi.

Câu 6: Phản ứng hóa học là:
A. Quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất.
B. Quá trình biến đổi chất này thành chất khác.
C. Sự trao đổi của 2 hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới.
D. Quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất.
Câu 7: Trong phản ứng hóa học thành phần nào được bảo toàn?
A. Phân tử.

B. Chất.

C. Liên kết giữa các nguyên tử.

D. Nguyên tử.

Câu 8 :Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?
A. Phản ứng nung đá vôi CaCO3.

B. Phản ứng đốt cháy khí gas.

C. Phản ứng hòa tan viên C sủi vào nước.

D. Phản ứng phân hủy đường.

Câu 9: Cho bột kẽm vào dung dịch axit clohiđric thấy có nhiều bọt khí thoát ra, tạo thành
dung dịch kẽm clorua và khí hiđro. Dấu hiệu hiệu chứng tỏ phản ứng đã xảy ra?
A. Có bọt khí thoát ra.

B. Tạo thành dung dịch kẽm clorua.

C. Có sự tạo thành chất không tan.

D. Lượng axit clohiđric giảm dần.

Câu 10: Sản phẩm của phản ứng: natri (sodium) + oxygen → sodium oxide là
A. natri (sodium).

B. oxygen.

C. sodium oxide.

D. natri (sodium) và oxygen.

Câu 11: Công thức đúng liên hệ giữa khối lượng m, thể tích V và khối lượng riêng D của
một vật là:
A. D = m/V

B. D = V/m

C. D = m.V

D. m = D/V

C. Pa.

D. kg.

Câu 12: Đơn vị của áp suất là:
A. N.

B. m/s.

Câu 13: Áp lực là:
A. Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
B. Lực ép có phương song song với mặt bị ép.
C. Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.
D. Lực ép có phương trùng với mặt bị ép.
Câu 14: Áp suất tại một điểm trong lòng chất lỏng
A. Càng lớn nếu độ sâu của chất lỏng tính từ điểm đó đến mặt thoáng càng lớn.
B. Càng lớn nếu độ sâu của chất lỏng tính từ điểm đó đến mặt thoáng càng nhỏ.

C. Không phụ thuộc độ sâu của chất lỏng so với mặt thoáng.
D. Chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.
Câu 15: Kết luận nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng:
A. Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc khối lượng lớp chất lỏng phía
trên.
B. Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc trọng lượng lớp chất lỏng phía
trên.
C. Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc thể tích lớp chất lỏng phía trên.
D. Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc độ cao lớp chất lỏng phía
trên.Câu
Câu 16: Một cục nước đá đang nổi trong bình nước. Mực nước trong bình thay đổi
như thế nào khi cục nước đá tan hết:
A. Tăng

B. Giảm

C. Không đổi

D. Không xác định được

Câu 17: Móng nhà phải xây rộng bản hơn tường vì:
A. Để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất.
B. Để tăng áp suất lên mặt đất.
C. Để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất.
D. Để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất.
Câu 18: Điền vào chỗ trống: "Khi biết khối lượng riêng của một vật, ta có thể biết vật đó
được cấu tạo bằng chất gì bằng cách đối chiếu với bảng ... của các chất."
A. Trọng lượng riêng.
tích.

B. Khối lượng riêng.

C. Khối lượng.

D. Thể

Câu 19: Số hệ cơ quan trong cơ thể người là:
A. 6.

B. 5.

C. 9.

D. 8.

Câu 20: Việc di chuyển, vận động các cơ quan, bộ phận và toàn bộ cơ thể là chức năng
của hệ cơ quan nào dưới đây?
A. Hệ thần kinh.

B. Hệ tuần hoàn.

C. Hệ vận động.

D. Hệ cơ.

Câu 21: Trong các cơ quan sau: Gan, ruột, thận, tim, dạ dày, miệng, phổi, tuyến nước
bọt, tuyến tụy, thực quản, khí quản.
Số cơ quan thuộc hệ tiêu hóa là:
A. 7.

B. 6.

C. 4.

Câu 22: Đâu là chức năng của gan?
A. Tạo chất nhờn.

B. Dự trữ chất khoáng.

D. 2.

C. Sản xuất mật tham gia vào chức năng tiêu hóa, loại bỏ độc tố.
D. Hấp các chất dinh dưỡng.
Câu 23: Chức năng nào dưới đây là chức năng chính của ruột già?
A. Tiêu hóa thức ăn.

B. Tiết dịch vị.

C. Tiết dịch mật.

D. Tái hấp thu nước và tạo phân.

Câu 24: Chức năng chính của bạch cầu là gì?
A. Vận chuyển khí ôxi
B. Tham gia đông máu
C. Bảo vệ cơ thể, tiêu diệt vi khuẩn
D. Duy trì áp suất thẩm thấu của máu
Câu 25: Dấu hiệu nào dưới đây không đúng ở người bị đột quỵ?
A. Khó phát âm, nói không rõ chữ, dính chữ, nói giọng bất thường.
B. Máu chảy ra từ động mạch cổ.
C. Cử động khó hoặc không thể cử động chân tay, tê liệt một bên cơ thể, không thể
nâng hai cánh tay qua đầu cùng một lúc.
D. Hoa mắt, chóng mặt, người mất thăng bằng, không phối hợp được các hoạt động.
B. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Chỉ ra chất phản ứng và chất sản phẩm trong các phản ứng hóa học sau:
a. Kim loại magnesium cháy sáng trong khí oxygen sinh ra magnesium oxide.
b. Nhỏ dung dịch hydrochloric acid vào ống nghiệm đựng vài viên zinc thấy sinh
ra dung dịch zinc chloride và có khí hydrogen thoát ra.
Câu 2 (1 điểm).
a. Tính số mol của 3,011.1023 phân tử H2O.
b. Tính khối lượng của 0,15 mol CaO.
Câu 3 (1 điểm): Một vật móc vào 1 lực kế, ngoài không khí lực kế chỉ 2,13N. Khi nhúng
chìm vật vào trong nước lực kế chỉ 1,83N. Biết trọng lượng riêng của nước là
10000N/m3. Tính thể tích của vật.
Câu 4 (1 điểm): Trình bày cấu tạo và chức năng của hệ vận động?
Câu 5 (1 điểm): Trong một lần hiến máu nhân đạo, các bác sĩ khuyên chị Lan ăn nhiều
thực phẩm giàu sắt vì cơ thể chị có dấu hiệu thiếu máu.
Em hãy giải thích vì sao thiếu sắt lại gây ra bệnh thiếu máu và hậu quả của bệnh này đối
với cơ thể?
--------------------------------------Hết-----------------------------------------

SỞ GD&ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THCS LƯƠNG
PHONG

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng cho 0,2 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp B
B
D
B
B
B
D
án
Câu 14
15
16
17
18
19
20
Đáp
A
D
C
C
B
D
C
án

8
B

9
A

10
C

11
B

12
C

21
A

22
C

23
D

24
C

25
B

B. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu
Đáp án
Câu 1 a/ - Chất phản ứng: magnesium, oxygen
- Chất sản phẩm: magnesium oxide
b/ - Chất phản ứng: hydrochloric acid, zinc
- Chất sản phẩm: zinc chloride, hydrogen
Câu 2

a - 0,5 mol
b. 0,2 mol H2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Lực đẩy Ac -si- mét tác dụng lên vật là:
FA =P1 – P2 = 2,13 – 1,83 = 0,3 (N)
Thể tích của vật là:
FA = d.V = FA/d = 0,3/10000 = 3.10-5 m3 = 30 cm3
Vậy : Thể tích của vật là 30 cm3
* Cấu tạo của hệ vận động
- Hệ vận động ở người có cấu tạo gồm bộ xương và hệ cơ.
- Xương được cấu tạo từ chất hữu cơ và chất khoáng. Bộ xương
người trưởng thành chia làm ba phần: xương đầu, xương thân,
xương chi.
- Cơ bám vào xương nhờ các mô liên kết như dây chằng, gân.
* Chức năng của hệ vận động
- Bộ xương tạo nên khung cơ thể, giúp cơ thể có hình dạng nhất định
và bảo vệ cơ thể. Cơ bám vào xương, khi cơ co hay dãn sẽ làm
xương cử động, giúp cơ thể di chuyển và vận động.
- Sắt là thành phần cấu tạo nên hemoglobin (huyết sắc tố) trong hồng
cầu, chất có vai trò vận chuyển ôxi.
- Khi cơ thể thiếu sắt, quá trình tạo hemoglobin và hồng cầu bị giảm,
làm giảm khả năng vận chuyển ôxi đến các tế bào.

13
A

Thang điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm

0,5 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm

0.25 điểm

0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm

- Người thiếu máu thường có biểu hiện mệt mỏi, da xanh xao, chóng
mặt, giảm tập trung.
- Hậu quả: Nếu kéo dài, thiếu máu làm giảm năng suất lao động và
ảnh hưởng đến sự phát triển của cơ thể.

0.25 điểm
0.25 điểm

Lưu ý: học sinh trả lời theo cách khác nhưng đúng bản chất vẫn cho điểm.
BGH NHÀ TRƯỜNG
(Ký và ghi rõ họ tên)

TỔ CHUYÊN MÔN
(Ký và ghi rõ họ tên)

GIÁO VIÊN XÂY DỰNG
(Ký và ghi rõ họ tên)

Hà Văn Phượng
Nguyễn Thị Lợi
Đặng Đình Dinh
Hoàng Thị Thu Hương
 
Gửi ý kiến