Đề Kiểm tra giữa học kì 2 lớp 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hường
Ngày gửi: 19h:58' 23-03-2025
Dung lượng: 36.6 KB
Số lượt tải: 300
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hường
Ngày gửi: 19h:58' 23-03-2025
Dung lượng: 36.6 KB
Số lượt tải: 300
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN LÂM
Họ tên HS:.....................................................
Lớp 3 .......
Điểm
Bằng số
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2023-2024
MÔN TOÁN – LỚP 3
(Thời gian: 35 phút )
Ngày kiểm tra ........ tháng..... năm 2024
Giáo viên kiểm tra, chấm bài
Bằng chữ
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)
Câu 1. Số gồm 5 nghìn, 6 trăm, 9 chục và 3 đơn vị viết là:
A. 5693
B. 6593
C. 5639
D. 5963
Câu 2. Làm tròn số 2853 đến hàng trăm ta được:
A. 2860
B. 2900
C. 2800
D. 3000
Câu 3. Viết số 14 bằng chữ số La Mã ta được:
A. XIX
B. XIIII
C. XIV
D. XVIII
Câu 4. Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:
A. 2153 + 1934
B. 1 023 x 4
C. 7623 – 2468
D. 8760 : 2
Câu 5. Một cửa hàng bán xăng ngày chủ nhật bán được 1 280l, ngày thứ hai bán được
gấp đôi ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày bán được bao nhiêu lít xăng?
A. 2 560l
B. 2 460l
C. 3740l
D. 3 840l
Câu 6. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 15m, chiều dài hơn chiều rộng 5m.
Chu vi mảnh đất đó là:
A. 40 m
B. 70 m
C. 75 m2
D. 300 m2
PHẦN 2. TỰ LUẬN. (7 ĐIỂM)
Câu 7. (1 điểm) Điền vào chỗ chấm
a) Số 4 504 đọc là: ............................................................................................................
b) Số liền trước của 9949 là: ............................................................................................
Câu 8. (2 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 3 846 + 4 738
b) 4 683 - 1 629
c) 7 215 × 3
d) 8 469 : 9
.............................
.............................
.............................
.............................
.............................
.............................
.............................
.............................
.............................
.............................
.............................
.............................
.............................
.............................
.............................
.............................
Câu 9. (1 điểm) Số?
a) 1 694 + ..................... = 6 437
b) 2 154 +........ = 4 308
Câu 10. (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức.
8 375 + 4 905 × 6
(95 589 - 82 557) : 6
= ...............................................
= ...............................................
= ...............................................
= ...............................................
Câu 11. (2 điểm) Một mảnh đất hình vuông có chu vi 32 m. Tính diện tích mảnh đất đó.
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN LÂM
Họ tên HS:.....................................................
Lớp 3 .......
Điểm
Bằng số
Bằng chữ
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2023-2024
MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 3
Ngày kiểm tra ........ tháng...... năm 2024
Giáo viên kiểm tra, chấm bài
A - KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
I- Kiểm tra đọc thành tiếng: (4 điểm) Thời gian cho mỗi học sinh khoảng 2 phút.
Giáo viên kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng (Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng) đối với
từng học sinh qua các bài tập đọc đã học kết hợp trả lời câu hỏi ở SGK Tiếng Việt 3 tập
2 NXBGDVN.
II. Kiểm tra đọc hiểu và kiến thức Tiếng Việt (6 điểm) ( Thời gian 35 phút )
Đọc đoạn văn sau:
CHIM LÀM TỔ
Có rất nhiều loài chim tuy nhỏ nhưng làm tổ rất khéo léo, chúng quả là những
kiến trúc sư vĩ đại trong thế giới loài chim.
Chim chào mào làm tổ trên những cành cây vững chắc để tránh mưa gió. Chúng
đan rễ cây khô thành hình tròn như chiếc bát con, rải những sợi rác nhỏ và hoa cỏ khô,
vừa êm ái, vừa khô ráo vào bên trong.
Chim liếc biếc làm tổ rất cầu kì trong những bụi cây cỏ thấp lúp xúp ngoài đồng,
thiết kế tổ như một cái bình cổ cong, bên trong là những lớp hoa cỏ khô và mượt, đan
bện rất khéo.
Chim chích thường chọn loại cây lá to, khâu hai chiếc lá lại với nhau, sau đó
chúng tha rác và hoa khô về để xây tổ, tạo nên sự êm ấm, mềm mại. Thoáng trông rất
khó nhận ra tổ chim chích và những chiếc lá khác.
Chim sít làm tổ trên cây vầu. Chúng phủ lá tre, nứa khô bên ngoài, sau đó đan lớp
hoa cỏ khô thật dày bên trong. Miệng tổ được làm rất nhỏ đề tránh mưa gió.
(Theo Bích Hà)
Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng hoặc thực hiên yêu cầu nêu ở mỗi câu dưới đây:
Câu 1. (0,5 đ) Những con chim khéo làm tổ được gọi là gì?
a. Những kiến trúc sư tí hon trong thế giới loài chim.
b. Những kiến trúc sư vĩ đại trong thế giới loài chim.
c. Những kiến trúc sư tài năng trong thế giới loài chim.
Câu 2. (0,5 đ) Bài đọc nhắc tới những con chim nào khéo làm tổ?
a. chim chào mào, chim liếc biếc, chim chích, chim sít.
b. chim chào mào, chim sẻ, chim gáy, chim sít.
c. chim chào mào, chim sâu, chim sơn ca, chim sít.
Câu 3. (0,5 đ) Chim thường làm tổ bằng gì?
a. Bằng rác và hoa cỏ khô tạo sự êm ái.
b. Bằng rễ cây tạo sự bền chắc.
c. Bằng lá khô tạo sự khô ráo.
Câu 4. (0,5 đ) Bài đọc cung cấp cho em những hiểu biết gì về loài chim?
a. Rất khéo léo.
b. Rất cần mẫn.
c. Rất yêu cuộc sống.
d. Rất vui vẻ.
Câu 5. (1 đ) Dựa vào bài đọc, điền thông tin thích hợp vào bảng:
Loại tổ chim
Vị trí
Đặc điểm
Tổ chim sít
Tổ chim chào mào
Tổ chim liếc biếc
Tổ chim chích
………………………………. …………………………………….
................................................. .........................................................
……………………………… .........................................................
……………………………… ..........................................................
Câu 6. (1 đ) Viết 1 – 2 câu nêu cảm nhận của em về loài chim mà em yêu thích.
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
Câu 7: (1 đ) Tìm 2 từ chỉ hoạt động ở trường. Đặt câu với 1 trong các từ vừa tìm được
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
Câu 7. (1 đ) Xếp các từ có nghĩa giống nhau vào cột thích hợp:
cần cù, phấn khởi, cần mẫn, phấn chấn, chăm chỉ, hân hoan, siêng năng, chịu khó, lí
do, vui vẻ, phấn khích, khấp khởi, mừng rỡ
Từ thể hiện sự chăm chỉ
Từ thể hiện niềm vui sướng
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
………………………………………..
………………………………………..
………………………………………..
………………………………………..
Theo dõi kết quả kiểm tra
I. Đọc thành tiếng:
II. Đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức Tiếng Việt:
TỔNG ĐIỂM ĐỌC
Điểm
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN LÂM
Họ tên HS:.....................................................
Lớp 3 .......
Điểm
Bằng số
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2023-2024
MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 3
Ngày kiểm tra ........ tháng...... năm 2024
Giáo viên kiểm tra
Bằng chữ
B. KIỂM TRA VIẾT: (10 ĐIỂM)
1. Nghe – viết (4 điểm) Bài học của Gấu
(SGK TV 3, Tập 2 trang 57)
2. Tập làm văn: (6 điểm) Viết đoạn văn về mơ ước của em
Theo dõi kết quả kiểm tra
1. Nghe – viết:
2. Luyện tập:
TỔNG ĐIỂM VIẾT
ĐIỂM TRUNG BÌNH CỘNG ĐỌC VÀ VIẾT
Điểm
Họ tên HS:.....................................................
Lớp 3 .......
Điểm
Bằng số
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2023-2024
MÔN TOÁN – LỚP 3
(Thời gian: 35 phút )
Ngày kiểm tra ........ tháng..... năm 2024
Giáo viên kiểm tra, chấm bài
Bằng chữ
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)
Câu 1. Số gồm 5 nghìn, 6 trăm, 9 chục và 3 đơn vị viết là:
A. 5693
B. 6593
C. 5639
D. 5963
Câu 2. Làm tròn số 2853 đến hàng trăm ta được:
A. 2860
B. 2900
C. 2800
D. 3000
Câu 3. Viết số 14 bằng chữ số La Mã ta được:
A. XIX
B. XIIII
C. XIV
D. XVIII
Câu 4. Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:
A. 2153 + 1934
B. 1 023 x 4
C. 7623 – 2468
D. 8760 : 2
Câu 5. Một cửa hàng bán xăng ngày chủ nhật bán được 1 280l, ngày thứ hai bán được
gấp đôi ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày bán được bao nhiêu lít xăng?
A. 2 560l
B. 2 460l
C. 3740l
D. 3 840l
Câu 6. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 15m, chiều dài hơn chiều rộng 5m.
Chu vi mảnh đất đó là:
A. 40 m
B. 70 m
C. 75 m2
D. 300 m2
PHẦN 2. TỰ LUẬN. (7 ĐIỂM)
Câu 7. (1 điểm) Điền vào chỗ chấm
a) Số 4 504 đọc là: ............................................................................................................
b) Số liền trước của 9949 là: ............................................................................................
Câu 8. (2 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 3 846 + 4 738
b) 4 683 - 1 629
c) 7 215 × 3
d) 8 469 : 9
.............................
.............................
.............................
.............................
.............................
.............................
.............................
.............................
.............................
.............................
.............................
.............................
.............................
.............................
.............................
.............................
Câu 9. (1 điểm) Số?
a) 1 694 + ..................... = 6 437
b) 2 154 +........ = 4 308
Câu 10. (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức.
8 375 + 4 905 × 6
(95 589 - 82 557) : 6
= ...............................................
= ...............................................
= ...............................................
= ...............................................
Câu 11. (2 điểm) Một mảnh đất hình vuông có chu vi 32 m. Tính diện tích mảnh đất đó.
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN LÂM
Họ tên HS:.....................................................
Lớp 3 .......
Điểm
Bằng số
Bằng chữ
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2023-2024
MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 3
Ngày kiểm tra ........ tháng...... năm 2024
Giáo viên kiểm tra, chấm bài
A - KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
I- Kiểm tra đọc thành tiếng: (4 điểm) Thời gian cho mỗi học sinh khoảng 2 phút.
Giáo viên kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng (Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng) đối với
từng học sinh qua các bài tập đọc đã học kết hợp trả lời câu hỏi ở SGK Tiếng Việt 3 tập
2 NXBGDVN.
II. Kiểm tra đọc hiểu và kiến thức Tiếng Việt (6 điểm) ( Thời gian 35 phút )
Đọc đoạn văn sau:
CHIM LÀM TỔ
Có rất nhiều loài chim tuy nhỏ nhưng làm tổ rất khéo léo, chúng quả là những
kiến trúc sư vĩ đại trong thế giới loài chim.
Chim chào mào làm tổ trên những cành cây vững chắc để tránh mưa gió. Chúng
đan rễ cây khô thành hình tròn như chiếc bát con, rải những sợi rác nhỏ và hoa cỏ khô,
vừa êm ái, vừa khô ráo vào bên trong.
Chim liếc biếc làm tổ rất cầu kì trong những bụi cây cỏ thấp lúp xúp ngoài đồng,
thiết kế tổ như một cái bình cổ cong, bên trong là những lớp hoa cỏ khô và mượt, đan
bện rất khéo.
Chim chích thường chọn loại cây lá to, khâu hai chiếc lá lại với nhau, sau đó
chúng tha rác và hoa khô về để xây tổ, tạo nên sự êm ấm, mềm mại. Thoáng trông rất
khó nhận ra tổ chim chích và những chiếc lá khác.
Chim sít làm tổ trên cây vầu. Chúng phủ lá tre, nứa khô bên ngoài, sau đó đan lớp
hoa cỏ khô thật dày bên trong. Miệng tổ được làm rất nhỏ đề tránh mưa gió.
(Theo Bích Hà)
Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng hoặc thực hiên yêu cầu nêu ở mỗi câu dưới đây:
Câu 1. (0,5 đ) Những con chim khéo làm tổ được gọi là gì?
a. Những kiến trúc sư tí hon trong thế giới loài chim.
b. Những kiến trúc sư vĩ đại trong thế giới loài chim.
c. Những kiến trúc sư tài năng trong thế giới loài chim.
Câu 2. (0,5 đ) Bài đọc nhắc tới những con chim nào khéo làm tổ?
a. chim chào mào, chim liếc biếc, chim chích, chim sít.
b. chim chào mào, chim sẻ, chim gáy, chim sít.
c. chim chào mào, chim sâu, chim sơn ca, chim sít.
Câu 3. (0,5 đ) Chim thường làm tổ bằng gì?
a. Bằng rác và hoa cỏ khô tạo sự êm ái.
b. Bằng rễ cây tạo sự bền chắc.
c. Bằng lá khô tạo sự khô ráo.
Câu 4. (0,5 đ) Bài đọc cung cấp cho em những hiểu biết gì về loài chim?
a. Rất khéo léo.
b. Rất cần mẫn.
c. Rất yêu cuộc sống.
d. Rất vui vẻ.
Câu 5. (1 đ) Dựa vào bài đọc, điền thông tin thích hợp vào bảng:
Loại tổ chim
Vị trí
Đặc điểm
Tổ chim sít
Tổ chim chào mào
Tổ chim liếc biếc
Tổ chim chích
………………………………. …………………………………….
................................................. .........................................................
……………………………… .........................................................
……………………………… ..........................................................
Câu 6. (1 đ) Viết 1 – 2 câu nêu cảm nhận của em về loài chim mà em yêu thích.
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
Câu 7: (1 đ) Tìm 2 từ chỉ hoạt động ở trường. Đặt câu với 1 trong các từ vừa tìm được
…………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………….
Câu 7. (1 đ) Xếp các từ có nghĩa giống nhau vào cột thích hợp:
cần cù, phấn khởi, cần mẫn, phấn chấn, chăm chỉ, hân hoan, siêng năng, chịu khó, lí
do, vui vẻ, phấn khích, khấp khởi, mừng rỡ
Từ thể hiện sự chăm chỉ
Từ thể hiện niềm vui sướng
...........................................................
...........................................................
...........................................................
...........................................................
………………………………………..
………………………………………..
………………………………………..
………………………………………..
Theo dõi kết quả kiểm tra
I. Đọc thành tiếng:
II. Đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức Tiếng Việt:
TỔNG ĐIỂM ĐỌC
Điểm
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN LÂM
Họ tên HS:.....................................................
Lớp 3 .......
Điểm
Bằng số
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2023-2024
MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 3
Ngày kiểm tra ........ tháng...... năm 2024
Giáo viên kiểm tra
Bằng chữ
B. KIỂM TRA VIẾT: (10 ĐIỂM)
1. Nghe – viết (4 điểm) Bài học của Gấu
(SGK TV 3, Tập 2 trang 57)
2. Tập làm văn: (6 điểm) Viết đoạn văn về mơ ước của em
Theo dõi kết quả kiểm tra
1. Nghe – viết:
2. Luyện tập:
TỔNG ĐIỂM VIẾT
ĐIỂM TRUNG BÌNH CỘNG ĐỌC VÀ VIẾT
Điểm
 








Các ý kiến mới nhất