Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ THI THPT ĐỊA LÍ 3 DẠNG MỚI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thị thu như
Ngày gửi: 08h:52' 25-03-2025
Dung lượng: 23.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: lê thị thu như
Ngày gửi: 08h:52' 25-03-2025
Dung lượng: 23.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 2
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. HS trả lời từ câu 1 đến câu 18.
Mỗi câu hỏi HS chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nhà máy thuỷ điện Sơn La được xây dựng trên lưu vực
A. sông Hồng.
B. sông Lô.
C. sông Chảy.
D. sông Đà.
Câu 2. Quặng a-pa-tit được khai thác chủ yếu ở tỉnh nào sau đây?
A. Lào Cai.
B. Lai Châu.
C. Yên Bái.
D. Phú Thọ.
Câu 3. Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số của vùng Đồng bằng sông Hồng?
A. Là vùng đông dân, mật độ dân số cao nhất cả nước.
B. Là vùng đông dân, mật độ dân số đứng thứ hai cả nước.
C. Là vùng có mật độ dân số cao gấp hai lần mức trung bình cả nước.
D. Là vùng chiếm tới trên 30 % dân số cả nước.
Câu 4. Bắc Trung Bộ có thể mạnh để hình thành và phát triển cơ cấu kinh tế tổng hợp,
bao gồm:
A. nông nghiệp, chăn nuôi và công nghiệp chế biến.
B. nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản.
C. công nghiệp khai thác và chế biến dầu khí.
D. nông nghiệp, công nghiệp chế biến và du lịch.
Câu 5. Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?
A. Tây Ninh.
B. Lâm Đồng.
C. Bình Dương.
D. Quảng Ngãi.
Câu 6. Việc khai thác bô – xít ở Tây nguyên đã mở ra hướng phát triển công nghiệp mới
nào cho vùng ?
A. Khai thác và chế biến quặng bô – xít để tạo ra a-lu-min.
B. Khai thác và chế biến quặng đồng.
C. Khai thác và chế biến quặng sắt.
D. Khai thác than đá.
Câu 7. Nhà máy thuỷ điện nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ ?
A.Y- a-ly.
B. Sông Hinh.
C. Trị An.
D. Thác Bà.
Câu 8. Những ngành công nghiệp mới của vùng Đông Nam Bộ có đặc điểm là sử dụng
A. hợp lí các thế mạnh về tự nhiên của vùng.
B. lợi thế về thị trường và nguồn lao động dồi dào.
C. công nghệ cao và có giá trị gia tăng lớn.
D. lợi thế về thị trường của vùng tiếp giáp.
Câu 9. Nhận định nào sau đây đúng với ngành nông nghiệp của vùng Đông Nam Bộ?
A. Vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta.
B. Chè và cà phê là cây trồng chủ lực của vùng.
C. Chăn nuôi gia súc lớn đang được chú trọng phát triển.
D. Trồng và phát triển các nông sản cận nhiệt.
Câu 10. Các cây công nghiệp chủ lực của vùng Đông Nam Bộ là
A. cà phê, cao su, chè.
B. chè, lạc, mía.
C. cao su, chè, điều.
D. cao su, điều, hồ tiêu.
Câu 11. Đất phèn ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yếu ở
A. các tỉnh ven biển.
B. dọc sông Tiền và sông Hậu.
C. rải rác khắp các tỉnh trong vùng.
D. Đồng Tháp Mười và vùng trũng Cà Mau.
Câu 12. Khí hậu của vùng Đồng bằng sông Cửu Long mang tính chất
A. cận nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. nhiệt đới ẩm gió mùa,
B, cận xích đạo.
D. xích đạo gió mùa.
Câu 13. Sông ngòi, kênh rạch chằng chịt ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long không thuận
lợi cho việc phát triển
A. sản xuất nông nghiệp.
B. ngành khai thác và nuôi trồng thuỷ sản.
C. giao thông vận tải đường bộ.
D. hoạt động du lịch.
Câu 14. Khoáng sản chủ yếu ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
A. than bùn và đá vôi.
B. than nâu và đá vôi.
C. than bùn, dầu mỏ và khí tự nhiên.
D. sét xi măng và dầu mỏ.
Câu 15. Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ được thành lập vào năm nào sau đây?
A. Năm 2007.
B. Năm 1997.
C. Năm 2004.
D.
Năm
1986.
Câu 16. Vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long gồm các tỉnh, thành
phố nào sau đây?
A. Cần Thơ, An Giang, Kiên Giang, Cà Mau.
B. Cần Thơ, Long An, Tiền Giang, Kiên Giang.
C. Hậu Giang, Long An, Tiền Giang, Kiên Giang.
D. Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Cà Mau.
Câu 17. Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu GRDP của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam năm 2021
GRDP
Tiêu chí
Cơ cấu
(%)
GRDP
Nông nghiệp,
lâm nghiệp và
thuỷ sản
Công
nghiệp, xây
dựng
Dịch
vụ
Thuế sản phẩm
trừ trợ cấp sản
phẩm
6,4
42,6
40,8
10,2
(Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2022)
Để thể hiện cơ cấu GRDP của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam năm 2021, biểu đồ nào
sau đây là thích hợp nhất?
A. Miền.
B. Tròn.
C. Cột.
D. Cột ghép.
Câu 18. Cho bảng số liệu sau.
Một số tiêu chí về thực trạng phát triển kinh tế của vùng kinh tế trọng điểm vùng
Đồng bằng sông Cửu Long năm 2010 và 2021.
ST
T
Tiêu chí
2010
2021
1
Tỉ lệ GRDP của vùng so với cả nước ( %)
4,7
4,1
2
GRDP/ người (triệu đồng)
25,0
56,8
3
Tỉ lệ giá trị sản xuất công nghiệp của vùng so với cả nước
(%)
5,9
2,0
4
Tỉ lệ giá trị xuất khẩu của vùng so với cả nước ( % )
4,1
1,4
(Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2022)
Nhận xét nào sau đây đúng về thực trạng phát triển kinh tế của vùng kinh tế trọng
điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long năm 2010 so với 2021
A. Tỉ lệ giá trị sản xuất công nghiệp của vùng so với cả nước giảm.
B. Tỉ lệ GRDP của vùng so với cả nước tăng.
C. Tỉ lệ giá trị xuất khẩu của vùng so với cả nước tăng.
D. GRDP/ người giảm nhanh.
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4, trong mỗi ý a),
b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai:
Câu 1. Đọc thông tin sau đây.
Tây Nguyên là một trong những vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn
nhất nước ta, chiếm gần 40% diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm của cả nước (năm
2021). Một số cây trồng chính của vùng là: cà phê, hồ tiêu, cao su, điều, chè.
(Nguồn: SGK địa lí 12 bộ cánh diều, trang 125)
a) Trồng cây công nghiệp lâu năm là định hướng đúng đắn để phát huy hiệu quả, hợp lý
thế mạnh của vùng Tây Nguyên.
b) Cà phê là cây được trồng khắp các tỉnh Tây Nguyên do có đất đỏ ba dan màu mỡ và
nhiệt ẩm dồi dào.
c) Phát triển cây công nghiệp lâu năm của vùng có ý nghĩa to lớn để giải quyết việc làm
và xóa đói nghèo trên phạm vi cả nước.
d) Sản phẩm cây công nghiệp lâu năm của vùng Tây nguyên chỉ để xuất khẩu.
Câu 2. Dựa vào bảng số liệu sau.
Sản lượng thủy sản của vùng Đông Nam Bộ giai đoạn 2010-2021
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
2010
2015
2020
2021
Tổng sản lượng
364,5
436,4
519,8
518,3
Sản lượng khai thác
278,8
317,3
376,7
374,1
Sản lượng nuôi trồng
85,7
119,1
143,1
144,2
Tiêu chí
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)
a) Tổng sản lượng thuỷ sản của vùng đang có xu hướng ngày càng giảm mạnh.
b) Tốc độ tăng trưởng của sản lượng thuỷ sản nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng thuỷ
sản khai thác.
c) Hiện đại hóa phương tiện để khai thác xa bờ chỉ có ý nghĩa duy nhất là tăng sản lượng
khai thác.
d) Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng nuôi trồng thuỷ sản của vùng tăng nhanh là
do có nhiều bãi triều, vùng biển và thềm lục địa rộng lớn.
Câu 3. Dựa vào bảng số liệu sau.
Sản xuất lúa gạo của Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước. giai đoạn 2010-2021
Năm
Tiêu chí
2010
2015
2021
3945,9
4301,5
3898,6
Diện tích
(triệu ha)
Đồng bằng sông Cửu Long
Cả nước
7500
7800
7200
Sản lượng
(triệu tấn)
Đồng bằng sông Cửu Long
21,6
25,6
24,3
Cả nước
40,0
45,1
43,9
(Nguồn: SGK địa lí 12 bộ cánh diều)
a) Diện tích và sản lượng lúa gạo của Đồng bằng sông Cửu Long luôn chiếm trên 50%
của cả nước.
b) Năng suất lúa gạo của vùng Đồng bằng sông Cửu Long luôn thấp hơn mức trung bình
của cả nước.
c) Chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu giống lúa gạo sẽ giúp Đồng bằng sông Cửu Long
thích ứng với biến đổi khí hậu.
d) Tăng cường sử dụng giống lúa chịu được đất chua, đất mặn sẽ có ý nghĩa to lớn trong
công tác phòng chống thiên tai ở Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 4. Dựa vào bảng số liệu sau.
Quy mô GRDP của các vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta năm 2021
(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
Vùng kinh tế
trọng điểm
GRDP
Bắc Bộ
miền
Trung
phía Nam
vùng Đồng bằng sông Cửu
Long
2249,2
449,6
2826,2
346,6
(Nguồn: SGK địa lí 12 bộ cánh diều)
a) Để thể hiện quy mô GRDP của các vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta thì biểu đồ hình
tròn là thích hợp nhất.
b) Tổng quy mô GRDP vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ và vùng kinh tế trọng điểm phía
Nam cao gấp 6,37 lần tổng GRDP vùng kinh tế trọng điểm miền Trung và vùng kinh tế
trọng điểm Đồng bằng sông Cửu Long.
c) Ranh giới của các vùng kinh tế trọng điểm sẽ không thay đổi do tính chất quan trọng
đối với phát triển kinh tế - xã hội của cả nước.
d) Các vùng kinh tế trọng điểm luôn dẫn đầu cả nước về kinh tế - xã hội do chủ yếu dựa
vào khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên tại chỗ phong phú.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Dựa vào bảng số liệu sau: HS trả lời câu 1 và câu 2.
Diện tích rừng của vùng Tây Nguyên giai đoạn 2010 – 2021(Đơn vị: nghìn ha)
Năm
Tiêu chí
Diện tích rừng tự nhiên
Diện tích rừng trồng
2010
2015
2020
2021
2 653,9
2 246,0
2 179,8
2 104,1
220,5
315,9
382,2
468,6
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2021, năm 2022)
Câu 1. Tổng diện tích rừng của vùng Tây Nguyên năm 2021 là bao nhiêu nghìn ha.( Làm
tròn số liệu đến hàng đơn vị của nghìn ha)
Câu 2. Độ che phủ rừng của vùng Tây Nguyên năm 2021 là bao nhiêu %? (biết diện tích
đất tự nhiên là 54,5 nghìn km²).( Làm tròn số liệu đến hàng phần 10 của %) )
Dựa vào bảng số liệu sau: HS trả lời câu 3 và câu 4.
Giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước và vùng Đông Nam Bộ giai đoạn 20102021
(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
Năm
2010
2015
2021
Đông Nam Bộ
1 465,9
2 644,3
4 026,2
Cả nước
3 045,6
6 815,2
13 026,8
Lãnh thổ
(Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2022)
Câu 3. Cho biết vào năm nào vùng Đông Nam Bộ chiếm tỉ trọng giá trị sản xuất công
nghiệp so với cả nước cao nhất.
Câu 4. Tính tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ năm
2021 so với 2010 là bao nhiêu % ? ( Làm tròn số liệu đến hàng đơn vị của %)
Câu 5. Dựa vào bảng số liệu:
Diện tích và sản lượng lúa ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2010-2021
Năm
2010
2015
2020
2021
Diện tích (nghìn
ha)
3 945,9
4 301,5
3 963,7
3 898,6
Sản lượng (triệu
tấn)
21,6
25,6
23,8
24,3
Tiêu chí
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)
Tính năng suất lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021. (tạ/ha) ( Làm tròn số
liệu đến hàng phần 10 của tạ/ha)
Câu 6. Cho bảng số liệu:
Một số tiêu chí về thực trạng phát triển kinh tế của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
năm 2010 và năm 2021
STT
Tiêu chí
Năm 2010
Năm 2021
1
Tỉ lệ GRDP của vùng so với cả nước(%)
23,7
26,5
2
GRDP/người( triệu đồng)
43,4
127,8
3
Tỉ lệ giá trị sản xuất CN của vùng so với cả nước
(%)
26,1
32,9
4
Tỉ lệ trị giá xuất khẩu của vùng so với cả nước (%)
23,3
34,0
(Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2022)
So với năm 2010, năm 2021 tỉ lệ giá trị sản xuất công nghiệp của vùng kinh tế
trọng điểm Bắc Bộ so với cả nước tăng bao nhiêu %?
-------------HẾT-----------
CÓ 120 ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN THEO CÂU TRÚC 3 DẠNG MỚI
THẦY CÔ NÀO CẦN LIÊN HỆ SĐT 0983672823 HOẶC
GMAIL thunhu1993@gmail.com
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. HS trả lời từ câu 1 đến câu 18.
Mỗi câu hỏi HS chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nhà máy thuỷ điện Sơn La được xây dựng trên lưu vực
A. sông Hồng.
B. sông Lô.
C. sông Chảy.
D. sông Đà.
Câu 2. Quặng a-pa-tit được khai thác chủ yếu ở tỉnh nào sau đây?
A. Lào Cai.
B. Lai Châu.
C. Yên Bái.
D. Phú Thọ.
Câu 3. Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số của vùng Đồng bằng sông Hồng?
A. Là vùng đông dân, mật độ dân số cao nhất cả nước.
B. Là vùng đông dân, mật độ dân số đứng thứ hai cả nước.
C. Là vùng có mật độ dân số cao gấp hai lần mức trung bình cả nước.
D. Là vùng chiếm tới trên 30 % dân số cả nước.
Câu 4. Bắc Trung Bộ có thể mạnh để hình thành và phát triển cơ cấu kinh tế tổng hợp,
bao gồm:
A. nông nghiệp, chăn nuôi và công nghiệp chế biến.
B. nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản.
C. công nghiệp khai thác và chế biến dầu khí.
D. nông nghiệp, công nghiệp chế biến và du lịch.
Câu 5. Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?
A. Tây Ninh.
B. Lâm Đồng.
C. Bình Dương.
D. Quảng Ngãi.
Câu 6. Việc khai thác bô – xít ở Tây nguyên đã mở ra hướng phát triển công nghiệp mới
nào cho vùng ?
A. Khai thác và chế biến quặng bô – xít để tạo ra a-lu-min.
B. Khai thác và chế biến quặng đồng.
C. Khai thác và chế biến quặng sắt.
D. Khai thác than đá.
Câu 7. Nhà máy thuỷ điện nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ ?
A.Y- a-ly.
B. Sông Hinh.
C. Trị An.
D. Thác Bà.
Câu 8. Những ngành công nghiệp mới của vùng Đông Nam Bộ có đặc điểm là sử dụng
A. hợp lí các thế mạnh về tự nhiên của vùng.
B. lợi thế về thị trường và nguồn lao động dồi dào.
C. công nghệ cao và có giá trị gia tăng lớn.
D. lợi thế về thị trường của vùng tiếp giáp.
Câu 9. Nhận định nào sau đây đúng với ngành nông nghiệp của vùng Đông Nam Bộ?
A. Vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta.
B. Chè và cà phê là cây trồng chủ lực của vùng.
C. Chăn nuôi gia súc lớn đang được chú trọng phát triển.
D. Trồng và phát triển các nông sản cận nhiệt.
Câu 10. Các cây công nghiệp chủ lực của vùng Đông Nam Bộ là
A. cà phê, cao su, chè.
B. chè, lạc, mía.
C. cao su, chè, điều.
D. cao su, điều, hồ tiêu.
Câu 11. Đất phèn ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yếu ở
A. các tỉnh ven biển.
B. dọc sông Tiền và sông Hậu.
C. rải rác khắp các tỉnh trong vùng.
D. Đồng Tháp Mười và vùng trũng Cà Mau.
Câu 12. Khí hậu của vùng Đồng bằng sông Cửu Long mang tính chất
A. cận nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. nhiệt đới ẩm gió mùa,
B, cận xích đạo.
D. xích đạo gió mùa.
Câu 13. Sông ngòi, kênh rạch chằng chịt ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long không thuận
lợi cho việc phát triển
A. sản xuất nông nghiệp.
B. ngành khai thác và nuôi trồng thuỷ sản.
C. giao thông vận tải đường bộ.
D. hoạt động du lịch.
Câu 14. Khoáng sản chủ yếu ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
A. than bùn và đá vôi.
B. than nâu và đá vôi.
C. than bùn, dầu mỏ và khí tự nhiên.
D. sét xi măng và dầu mỏ.
Câu 15. Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ được thành lập vào năm nào sau đây?
A. Năm 2007.
B. Năm 1997.
C. Năm 2004.
D.
Năm
1986.
Câu 16. Vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long gồm các tỉnh, thành
phố nào sau đây?
A. Cần Thơ, An Giang, Kiên Giang, Cà Mau.
B. Cần Thơ, Long An, Tiền Giang, Kiên Giang.
C. Hậu Giang, Long An, Tiền Giang, Kiên Giang.
D. Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Cà Mau.
Câu 17. Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu GRDP của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam năm 2021
GRDP
Tiêu chí
Cơ cấu
(%)
GRDP
Nông nghiệp,
lâm nghiệp và
thuỷ sản
Công
nghiệp, xây
dựng
Dịch
vụ
Thuế sản phẩm
trừ trợ cấp sản
phẩm
6,4
42,6
40,8
10,2
(Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2022)
Để thể hiện cơ cấu GRDP của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam năm 2021, biểu đồ nào
sau đây là thích hợp nhất?
A. Miền.
B. Tròn.
C. Cột.
D. Cột ghép.
Câu 18. Cho bảng số liệu sau.
Một số tiêu chí về thực trạng phát triển kinh tế của vùng kinh tế trọng điểm vùng
Đồng bằng sông Cửu Long năm 2010 và 2021.
ST
T
Tiêu chí
2010
2021
1
Tỉ lệ GRDP của vùng so với cả nước ( %)
4,7
4,1
2
GRDP/ người (triệu đồng)
25,0
56,8
3
Tỉ lệ giá trị sản xuất công nghiệp của vùng so với cả nước
(%)
5,9
2,0
4
Tỉ lệ giá trị xuất khẩu của vùng so với cả nước ( % )
4,1
1,4
(Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2022)
Nhận xét nào sau đây đúng về thực trạng phát triển kinh tế của vùng kinh tế trọng
điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long năm 2010 so với 2021
A. Tỉ lệ giá trị sản xuất công nghiệp của vùng so với cả nước giảm.
B. Tỉ lệ GRDP của vùng so với cả nước tăng.
C. Tỉ lệ giá trị xuất khẩu của vùng so với cả nước tăng.
D. GRDP/ người giảm nhanh.
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4, trong mỗi ý a),
b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai:
Câu 1. Đọc thông tin sau đây.
Tây Nguyên là một trong những vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn
nhất nước ta, chiếm gần 40% diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm của cả nước (năm
2021). Một số cây trồng chính của vùng là: cà phê, hồ tiêu, cao su, điều, chè.
(Nguồn: SGK địa lí 12 bộ cánh diều, trang 125)
a) Trồng cây công nghiệp lâu năm là định hướng đúng đắn để phát huy hiệu quả, hợp lý
thế mạnh của vùng Tây Nguyên.
b) Cà phê là cây được trồng khắp các tỉnh Tây Nguyên do có đất đỏ ba dan màu mỡ và
nhiệt ẩm dồi dào.
c) Phát triển cây công nghiệp lâu năm của vùng có ý nghĩa to lớn để giải quyết việc làm
và xóa đói nghèo trên phạm vi cả nước.
d) Sản phẩm cây công nghiệp lâu năm của vùng Tây nguyên chỉ để xuất khẩu.
Câu 2. Dựa vào bảng số liệu sau.
Sản lượng thủy sản của vùng Đông Nam Bộ giai đoạn 2010-2021
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
2010
2015
2020
2021
Tổng sản lượng
364,5
436,4
519,8
518,3
Sản lượng khai thác
278,8
317,3
376,7
374,1
Sản lượng nuôi trồng
85,7
119,1
143,1
144,2
Tiêu chí
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)
a) Tổng sản lượng thuỷ sản của vùng đang có xu hướng ngày càng giảm mạnh.
b) Tốc độ tăng trưởng của sản lượng thuỷ sản nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng thuỷ
sản khai thác.
c) Hiện đại hóa phương tiện để khai thác xa bờ chỉ có ý nghĩa duy nhất là tăng sản lượng
khai thác.
d) Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng nuôi trồng thuỷ sản của vùng tăng nhanh là
do có nhiều bãi triều, vùng biển và thềm lục địa rộng lớn.
Câu 3. Dựa vào bảng số liệu sau.
Sản xuất lúa gạo của Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước. giai đoạn 2010-2021
Năm
Tiêu chí
2010
2015
2021
3945,9
4301,5
3898,6
Diện tích
(triệu ha)
Đồng bằng sông Cửu Long
Cả nước
7500
7800
7200
Sản lượng
(triệu tấn)
Đồng bằng sông Cửu Long
21,6
25,6
24,3
Cả nước
40,0
45,1
43,9
(Nguồn: SGK địa lí 12 bộ cánh diều)
a) Diện tích và sản lượng lúa gạo của Đồng bằng sông Cửu Long luôn chiếm trên 50%
của cả nước.
b) Năng suất lúa gạo của vùng Đồng bằng sông Cửu Long luôn thấp hơn mức trung bình
của cả nước.
c) Chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu giống lúa gạo sẽ giúp Đồng bằng sông Cửu Long
thích ứng với biến đổi khí hậu.
d) Tăng cường sử dụng giống lúa chịu được đất chua, đất mặn sẽ có ý nghĩa to lớn trong
công tác phòng chống thiên tai ở Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 4. Dựa vào bảng số liệu sau.
Quy mô GRDP của các vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta năm 2021
(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
Vùng kinh tế
trọng điểm
GRDP
Bắc Bộ
miền
Trung
phía Nam
vùng Đồng bằng sông Cửu
Long
2249,2
449,6
2826,2
346,6
(Nguồn: SGK địa lí 12 bộ cánh diều)
a) Để thể hiện quy mô GRDP của các vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta thì biểu đồ hình
tròn là thích hợp nhất.
b) Tổng quy mô GRDP vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ và vùng kinh tế trọng điểm phía
Nam cao gấp 6,37 lần tổng GRDP vùng kinh tế trọng điểm miền Trung và vùng kinh tế
trọng điểm Đồng bằng sông Cửu Long.
c) Ranh giới của các vùng kinh tế trọng điểm sẽ không thay đổi do tính chất quan trọng
đối với phát triển kinh tế - xã hội của cả nước.
d) Các vùng kinh tế trọng điểm luôn dẫn đầu cả nước về kinh tế - xã hội do chủ yếu dựa
vào khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên tại chỗ phong phú.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Dựa vào bảng số liệu sau: HS trả lời câu 1 và câu 2.
Diện tích rừng của vùng Tây Nguyên giai đoạn 2010 – 2021(Đơn vị: nghìn ha)
Năm
Tiêu chí
Diện tích rừng tự nhiên
Diện tích rừng trồng
2010
2015
2020
2021
2 653,9
2 246,0
2 179,8
2 104,1
220,5
315,9
382,2
468,6
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2021, năm 2022)
Câu 1. Tổng diện tích rừng của vùng Tây Nguyên năm 2021 là bao nhiêu nghìn ha.( Làm
tròn số liệu đến hàng đơn vị của nghìn ha)
Câu 2. Độ che phủ rừng của vùng Tây Nguyên năm 2021 là bao nhiêu %? (biết diện tích
đất tự nhiên là 54,5 nghìn km²).( Làm tròn số liệu đến hàng phần 10 của %) )
Dựa vào bảng số liệu sau: HS trả lời câu 3 và câu 4.
Giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước và vùng Đông Nam Bộ giai đoạn 20102021
(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
Năm
2010
2015
2021
Đông Nam Bộ
1 465,9
2 644,3
4 026,2
Cả nước
3 045,6
6 815,2
13 026,8
Lãnh thổ
(Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2022)
Câu 3. Cho biết vào năm nào vùng Đông Nam Bộ chiếm tỉ trọng giá trị sản xuất công
nghiệp so với cả nước cao nhất.
Câu 4. Tính tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ năm
2021 so với 2010 là bao nhiêu % ? ( Làm tròn số liệu đến hàng đơn vị của %)
Câu 5. Dựa vào bảng số liệu:
Diện tích và sản lượng lúa ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2010-2021
Năm
2010
2015
2020
2021
Diện tích (nghìn
ha)
3 945,9
4 301,5
3 963,7
3 898,6
Sản lượng (triệu
tấn)
21,6
25,6
23,8
24,3
Tiêu chí
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022)
Tính năng suất lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021. (tạ/ha) ( Làm tròn số
liệu đến hàng phần 10 của tạ/ha)
Câu 6. Cho bảng số liệu:
Một số tiêu chí về thực trạng phát triển kinh tế của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
năm 2010 và năm 2021
STT
Tiêu chí
Năm 2010
Năm 2021
1
Tỉ lệ GRDP của vùng so với cả nước(%)
23,7
26,5
2
GRDP/người( triệu đồng)
43,4
127,8
3
Tỉ lệ giá trị sản xuất CN của vùng so với cả nước
(%)
26,1
32,9
4
Tỉ lệ trị giá xuất khẩu của vùng so với cả nước (%)
23,3
34,0
(Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2022)
So với năm 2010, năm 2021 tỉ lệ giá trị sản xuất công nghiệp của vùng kinh tế
trọng điểm Bắc Bộ so với cả nước tăng bao nhiêu %?
-------------HẾT-----------
CÓ 120 ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN THEO CÂU TRÚC 3 DẠNG MỚI
THẦY CÔ NÀO CẦN LIÊN HỆ SĐT 0983672823 HOẶC
GMAIL thunhu1993@gmail.com
 









Các ý kiến mới nhất