Toán4. Học kỳ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Nguyễn Trâm Anh
Ngày gửi: 07h:01' 27-03-2025
Dung lượng: 59.5 KB
Số lượt tải: 129
Nguồn:
Người gửi: Phan Nguyễn Trâm Anh
Ngày gửi: 07h:01' 27-03-2025
Dung lượng: 59.5 KB
Số lượt tải: 129
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 4
NAM HỌC : 2024 – 2025
Kiến thức,
kĩ năng
Số và phép tính: các
số có nhiều chữ số;
số tự nhiên; phép tính
cộng, trừ, nhân, chia ;
Giải bài toán có ba
bước tính
Số
câu, số
Mức 1
TN
TL
Số câu
3
1
Số
điểm
2.0
1.0
điểm
1,2,
N
/
Tổng
TL
TN
TL
TN
TL
2
/
1
3
4
2,0
/
2,0 2.0
5,0
1,2
6,8,
,3
10,9
/
8,
10
/
9
1
/
1
/
/
/
2
Số
điểm
1.0
/
1,0
/
/
/
2,0
Câu số
5
/
7
/
/
/
5,7
3
Hình học và đo lường Số câu
đại lượng: Yến, tạ,
T
Mức 3
6
Câu số
đại lượng và đo các
Mức 2
tấn, giây, thế kỉ, cm 2 ,
dm2
Yếu tố thống kê và
xác suất
Số câu
1
/
/
/
/
/
1
/
Số
điểm
1,0
/
/
/
/
/
1,0
/
/
/
/
/
/
2
/
3
/
1
2.0
/
3.0
/
5,6
/
8,
10,
7
/
Câu số
Tổng
Số câu
4
4
Số
3.0
điểm
Câu số 1,2,
3,4
4
4
2.0 3.0
9
/
6
7.0
1,2 6,8,
3,4 10,9
5,7
Trường TH &THCS Nguyễn Bỉnh
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ 1
Khiêm
Môn :Toán - Lớp 4
Lớp : ...........................................
Thời gian : 35 phút
xét của giáo viên
Họ và tên:Nhận
…................................
Ngày kiểm tra: ……...............…...
Điểm
.........................................
............................................
........................
.........................................
............................................
........................
.........................................
............................................
.......................
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng và thực hiện các bài
còn lại theo yêu cầu:
Câu 1: Số 62 570 300 được đọc là:
A. Sáu trăm hai mươi lăm triệu bảy mươi nghìn ba trăm.
B. Sáu hai triệu năm bảy nghìn ba trăm.
C. Sáu mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
D. Sáu hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
Câu 2: Viết số sau: “Tám trăm hai mươi ba nghìn không trăm mười tám”:
A. 812 308
B. 823 108
C. 832 008
D. 823 018
Câu 3: Làm tròn số 3 154 587 đến hàng trăm nghìn ta được:
A. 3 154 000
B. 3 200 000
C. 3 100 000
D. 3 150 000
Câu 4: Cho bảng số liệu về thời gian đọc sách mỗi ngày của một số bạn
như sau:
Tên
Việt
Mai
Quỳnh
Hùng
Thời gian
45 phút
50 phút
40 phút
60 phút
Dãy số liệu thống kê về số thời gian đọc sách của các bạn theo thứ tự từ
nhiều nhất đến ít nhất là:
A. 60 phút, 45 phút, 50 phút, 40 phút
B. 60 phút, 50 phút, 45 phút, 40 phút
C. 40 phút, 45 phút, 50 phút, 60 phút
D.
50 phút, 60
phút, 45 phút,
Câu 5. Quan sát hình, viết tiếp vào chỗ
40 phút
chấm:
a) Đường thẳng IK vuông góc với đường
thẳng
..................và
đường
thẳng……..........
b) Đường thẳng AB song song với đường
thẳng .........................................................
Câu 6. Cho dãy số 9113, 9115, 9117, …... số thứ năm của dãy số đã cho
là:.........
Câu 7: Điền dấu >, <, =
30 000 mm2 …… 3 dm2
10 tấn 10 tạ …… 115 tạ
480 giây ……….. 7 phút 15 giây
1m2 5cm2 …….. 1 005 cm2
Câu 8: Đặt tính rồi tính
a/50 287 + 4 695
b/195 075 – 51 628 c/ 8 055 x 3
d/ 85 570 : 5
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 9: Thu hoạch từ hai thửa ruộng được 5 tấn 2 tạ thóc. Thu hoạch ở thửa
ruộng thứ nhất được nhiều hơn thửa ruộng thứ hai là 8 tạ thóc. Hỏi thu hoạch ở
mỗi thửa ruộng được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 10. Tính bằng cách thuận tiện: 913 + 6 742 + 1 089 – 742 – 13 + 11
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM KIẺM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN – LỚP 4
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Câu1: C ( 0,5 điểm) ; Câu 2: D ( 0,5 điểm); Câu 3: B (1,0 điểm) ;
Câu 4: B (1,0 điểm)
Câu 5: (1,0 điểm)
a) Đường thẳng IK vuông góc với đường thẳng AB và đường thẳng CD
( 0,5 điểm)
b) Đường thẳng AB song song với đường thẳng CD (0,5 điểm)
Câu 6: (1,0 điểm) Vậy số thứ năm là: 9 121
Câu 7: (1,0 điểm): Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
30 000 mm2 = 3 dm2
10 tấn 10 tạ < 115 tạ
480 giây > 7 phút 15 giây
1m2 5cm2 > 1 005 cm2
Câu 8:(1,0 điểm) Thực hiện đặt tính, tính đúng mỗi phép tính ghi 0.25 điểm
a/ 54 982
b/143447
Câu 9: (2,0 điểm):
c/ 24165
d/17114
Bài giải
Đổi 5 tấn 2 tạ = 5 200 kg; 8 tạ = 800 kg
(0.5 đ)
Số ki-lô-gam thóc thu hoạch ở thửa ruộng thứ nhất là:
( 0.75 đ).
(5 200 + 800) : 2 = 3 000 (kg)
Số ki-lô-gam thóc thu hoạch ở thửa ruộng thứ hai là:
( 0.5 đ).
3 000 – 800 = 2 200 (kg)
Đáp số: Thửa ruộng thứ nhất: 3 000kg
Thửa ruộng thứ hai: 2 200 kg
(0,25đ.)
Câu 10. (1,0 điểm): Căn cứ vào cách thực hiện của HS mà ghi từ 0 đến 1 điểm.
= (913 – 13) + (6 742 – 742) + (1 089 + 11)
( 0,5đ)
= 900 + 6 000 + 1100
( 0,25đ)
= 8 000
( 0,25đ)
Lưu ý: Điểm toàn bài thang 10. Những bài có chữ viết không rõ ràng, trình bày
không đẹp, tẩy xóa nhiều: trừ 0,5 điểm.( Nếu học sinh có cách giải khác vẫn đạt
điểm tối đa). Điểm toàn bài được làm tròn theo ví dụ sau:
+ Điểm toàn bài là 7,5 hoặc 7,75 thì được làm tròn thành 8,0.
+ Điểm toàn bài là 7,25 thì được làm tròn thành 7,0
MÔN: TOÁN – LỚP 4
NAM HỌC : 2024 – 2025
Kiến thức,
kĩ năng
Số và phép tính: các
số có nhiều chữ số;
số tự nhiên; phép tính
cộng, trừ, nhân, chia ;
Giải bài toán có ba
bước tính
Số
câu, số
Mức 1
TN
TL
Số câu
3
1
Số
điểm
2.0
1.0
điểm
1,2,
N
/
Tổng
TL
TN
TL
TN
TL
2
/
1
3
4
2,0
/
2,0 2.0
5,0
1,2
6,8,
,3
10,9
/
8,
10
/
9
1
/
1
/
/
/
2
Số
điểm
1.0
/
1,0
/
/
/
2,0
Câu số
5
/
7
/
/
/
5,7
3
Hình học và đo lường Số câu
đại lượng: Yến, tạ,
T
Mức 3
6
Câu số
đại lượng và đo các
Mức 2
tấn, giây, thế kỉ, cm 2 ,
dm2
Yếu tố thống kê và
xác suất
Số câu
1
/
/
/
/
/
1
/
Số
điểm
1,0
/
/
/
/
/
1,0
/
/
/
/
/
/
2
/
3
/
1
2.0
/
3.0
/
5,6
/
8,
10,
7
/
Câu số
Tổng
Số câu
4
4
Số
3.0
điểm
Câu số 1,2,
3,4
4
4
2.0 3.0
9
/
6
7.0
1,2 6,8,
3,4 10,9
5,7
Trường TH &THCS Nguyễn Bỉnh
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ 1
Khiêm
Môn :Toán - Lớp 4
Lớp : ...........................................
Thời gian : 35 phút
xét của giáo viên
Họ và tên:Nhận
…................................
Ngày kiểm tra: ……...............…...
Điểm
.........................................
............................................
........................
.........................................
............................................
........................
.........................................
............................................
.......................
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng và thực hiện các bài
còn lại theo yêu cầu:
Câu 1: Số 62 570 300 được đọc là:
A. Sáu trăm hai mươi lăm triệu bảy mươi nghìn ba trăm.
B. Sáu hai triệu năm bảy nghìn ba trăm.
C. Sáu mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
D. Sáu hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
Câu 2: Viết số sau: “Tám trăm hai mươi ba nghìn không trăm mười tám”:
A. 812 308
B. 823 108
C. 832 008
D. 823 018
Câu 3: Làm tròn số 3 154 587 đến hàng trăm nghìn ta được:
A. 3 154 000
B. 3 200 000
C. 3 100 000
D. 3 150 000
Câu 4: Cho bảng số liệu về thời gian đọc sách mỗi ngày của một số bạn
như sau:
Tên
Việt
Mai
Quỳnh
Hùng
Thời gian
45 phút
50 phút
40 phút
60 phút
Dãy số liệu thống kê về số thời gian đọc sách của các bạn theo thứ tự từ
nhiều nhất đến ít nhất là:
A. 60 phút, 45 phút, 50 phút, 40 phút
B. 60 phút, 50 phút, 45 phút, 40 phút
C. 40 phút, 45 phút, 50 phút, 60 phút
D.
50 phút, 60
phút, 45 phút,
Câu 5. Quan sát hình, viết tiếp vào chỗ
40 phút
chấm:
a) Đường thẳng IK vuông góc với đường
thẳng
..................và
đường
thẳng……..........
b) Đường thẳng AB song song với đường
thẳng .........................................................
Câu 6. Cho dãy số 9113, 9115, 9117, …... số thứ năm của dãy số đã cho
là:.........
Câu 7: Điền dấu >, <, =
30 000 mm2 …… 3 dm2
10 tấn 10 tạ …… 115 tạ
480 giây ……….. 7 phút 15 giây
1m2 5cm2 …….. 1 005 cm2
Câu 8: Đặt tính rồi tính
a/50 287 + 4 695
b/195 075 – 51 628 c/ 8 055 x 3
d/ 85 570 : 5
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 9: Thu hoạch từ hai thửa ruộng được 5 tấn 2 tạ thóc. Thu hoạch ở thửa
ruộng thứ nhất được nhiều hơn thửa ruộng thứ hai là 8 tạ thóc. Hỏi thu hoạch ở
mỗi thửa ruộng được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 10. Tính bằng cách thuận tiện: 913 + 6 742 + 1 089 – 742 – 13 + 11
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM KIẺM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN – LỚP 4
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Câu1: C ( 0,5 điểm) ; Câu 2: D ( 0,5 điểm); Câu 3: B (1,0 điểm) ;
Câu 4: B (1,0 điểm)
Câu 5: (1,0 điểm)
a) Đường thẳng IK vuông góc với đường thẳng AB và đường thẳng CD
( 0,5 điểm)
b) Đường thẳng AB song song với đường thẳng CD (0,5 điểm)
Câu 6: (1,0 điểm) Vậy số thứ năm là: 9 121
Câu 7: (1,0 điểm): Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
30 000 mm2 = 3 dm2
10 tấn 10 tạ < 115 tạ
480 giây > 7 phút 15 giây
1m2 5cm2 > 1 005 cm2
Câu 8:(1,0 điểm) Thực hiện đặt tính, tính đúng mỗi phép tính ghi 0.25 điểm
a/ 54 982
b/143447
Câu 9: (2,0 điểm):
c/ 24165
d/17114
Bài giải
Đổi 5 tấn 2 tạ = 5 200 kg; 8 tạ = 800 kg
(0.5 đ)
Số ki-lô-gam thóc thu hoạch ở thửa ruộng thứ nhất là:
( 0.75 đ).
(5 200 + 800) : 2 = 3 000 (kg)
Số ki-lô-gam thóc thu hoạch ở thửa ruộng thứ hai là:
( 0.5 đ).
3 000 – 800 = 2 200 (kg)
Đáp số: Thửa ruộng thứ nhất: 3 000kg
Thửa ruộng thứ hai: 2 200 kg
(0,25đ.)
Câu 10. (1,0 điểm): Căn cứ vào cách thực hiện của HS mà ghi từ 0 đến 1 điểm.
= (913 – 13) + (6 742 – 742) + (1 089 + 11)
( 0,5đ)
= 900 + 6 000 + 1100
( 0,25đ)
= 8 000
( 0,25đ)
Lưu ý: Điểm toàn bài thang 10. Những bài có chữ viết không rõ ràng, trình bày
không đẹp, tẩy xóa nhiều: trừ 0,5 điểm.( Nếu học sinh có cách giải khác vẫn đạt
điểm tối đa). Điểm toàn bài được làm tròn theo ví dụ sau:
+ Điểm toàn bài là 7,5 hoặc 7,75 thì được làm tròn thành 8,0.
+ Điểm toàn bài là 7,25 thì được làm tròn thành 7,0
 








Các ý kiến mới nhất