Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 16

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:54' 30-03-2025
Dung lượng: 29.1 KB
Số lượt tải: 175
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:54' 30-03-2025
Dung lượng: 29.1 KB
Số lượt tải: 175
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:................................................................. Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Tuần 16
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Chữ số 3 trong số 1,305 thuộc hàng:
A. Hàng đơn vị
C. Hàng phần trăm
B. Hàng phần mười
D. Hàng phần nghìn
Câu 2.
Dấu thích hợp điền vào ô trống là:
A. <
B. >
C. =
Câu 3. Trong các số: 2,56; 3,01; 1,37; 2,44. Số lớn nhất là:
A. 2,56
B. 1,37
C. 2,44
Câu 4. Các số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
D. 3,01
A. 4,5 và 0,9
B. 0,9 và 4,5
C. 4,4 và 0,8
D. 0,8 và 4,4
Câu 5. Giá trị của biểu thức 1,45 × (1,21 + 3,19) là:
A. 6,28
B. 5,38
C. 6,38
................................................................................................
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Điền số hoặc số thập phân thích hợp vào ô trống
215 cm = ……………… m
300 kg = ……………… tấn
20 dm2 = ……………… m2
1 m2 45 cm2 = ……………… m
12 g = ……………… kg
2 cm 6 mm = ……………… dm
Bài 2. Điền dấu + hoặc dấu - vào ô trống thích hợp để được phép tính đúng
23,45 …… 6,5 = 29,95
26,8 …… 15,9 = 10,9
51,79 …… 36,1 = 15,69
19,5 …… 16,7 = 36,2
15,68 …… 6,9 …… 2,3 = 20,28
35,6 …… 20,5 …… 12,6 = 27,7
Bài 3. Đặt tính rồi tính
D. 5,28
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Chữ số 3 trong số 1,305 thuộc hàng:
A. Hàng đơn vị
C. Hàng phần trăm
B. Hàng phần mười
D. Hàng phần nghìn
Câu 2.
Dấu thích hợp điền vào ô trống là:
A. <
B. >
C. =
Câu 3. Trong các số: 2,56; 3,01; 1,37; 2,44. Số lớn nhất là:
A. 2,56
B. 1,37
C. 2,44
Câu 4. Các số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
D. 3,01
A. 4,5 và 0,9
B. 0,9 và 4,5
C. 4,4 và 0,8
D. 0,8 và 4,4
Câu 5. Giá trị của biểu thức 1,45 × (1,21 + 3,19) là:
A. 6,28
B. 5,38
C. 6,38
................................................................................................
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Điền số hoặc số thập phân thích hợp vào ô trống
215 cm = ……………… m
300 kg = ……………… tấn
20 dm2 = ……………… m2
1 m2 45 cm2 = ……………… m
12 g = ……………… kg
2 cm 6 mm = ……………… dm
Bài 2. Điền dấu + hoặc dấu - vào ô trống thích hợp để được phép tính đúng
23,45 …… 6,5 = 29,95
26,8 …… 15,9 = 10,9
51,79 …… 36,1 = 15,69
19,5 …… 16,7 = 36,2
15,68 …… 6,9 …… 2,3 = 20,28
35,6 …… 20,5 …… 12,6 = 27,7
Bài 3. Đặt tính rồi tính
D. 5,28
 









Các ý kiến mới nhất