Đề thi cuối HK 2 Có đáp án

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hoa
Ngày gửi: 20h:29' 31-03-2025
Dung lượng: 50.8 KB
Số lượt tải: 2196
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hoa
Ngày gửi: 20h:29' 31-03-2025
Dung lượng: 50.8 KB
Số lượt tải: 2196
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HK II - LỚP 4
NĂM HỌC 2024-2025
Tên nội dung, chủ
đề, mạch kiến thức
Số và phép tính
Mức 1
TN
TL
2 câu 2 câu
2đ
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
2 câu
1 câu
2đ
1đ
2đ
Hình học và
1 câu
1 câu
đo lường
1đ
1đ
CỘNG
TN
TL
2 câu 5 câu
2đ
6đ
1 câu 1 câu
0,5đ
Một số yếu tố thống 1 câu
kê và xác suất
TỔNG
1đ
1 câu
1đ
0,5đ
Tổng số câu
6 câu
3 câu
1 câu
Tổng số điểm
6đ
3đ
1đ
Trường: Tiểu học Đinh Lạc
4 câu 6 câu
3đ
7đ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK II - LỚP 4
MÔN: TOÁN
Năm học: 2024-2025
Thời gian làm bài: 40 phút
Lớp: ………………………….
Họ và tên: ……………………….
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (câu 1 đến câu 6)
Câu 1: (M1- 0,5 điểm)
13
Trong các phân số sau: 8
13
; 68 ;
4
phân số bé nhất là:
8
6
4
A. 8
B. 8
C. 8
Câu 2: (M1 - 0,5 điểm)
Cho biết số học sinh tới thư viện mượn sách trong tuần vừa qua như sau:
Ngày
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Số học sinh 30
28
35
Ngày nào học sinh tới mượn sách nhiều nhất?
A.Thứ Năm
B. Thứ Sáu
Câu 3: (M1 – 0,5 điểm)
Thứ Năm
68
Thứ Sáu
80
C. Thứ Ba
25
Phân số tối giản của phân số 55 là:
5
5
8
A. 11
B. 7
Câu 4: Điền vào chỗ chấm? (M1 – 0,5 điểm)
3 m2 25 dm2 = …………dm2
C. 10
A. 3025 dm2
Câu 5: (M1 – 0,5 điểm)
C. 3250 dm2
Điền số ?
9
7
=
B. 325 dm2
27
……
A. 14
B. 25
C. 21
Câu 6: (M1 - 0,5 điểm)
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 27 m, chiều rộng 8m. Diện
tích thửa ruộng đó là?
A. 206 m2
B. 35m2
C. 216 m2
Câu 7: Tính (M2 - 2 điểm)
5
15
+ 35 = ………………………………. 129 - 13 = ……………………………
5
21
x 4 =………………………………… 43 : 78 =
……………………………..
Câu 8: (M2 - 2 điểm)
a) Điền vào chỗ chấm
… … ..−
13 5
=
9 3
b) Tính bằng cách thuận tiện
23
15
x
4
7
+
23
15
x
3
7
………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………
………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………
………………….…………………………………………………………………
.Câu 9: (M3 - 2 điểm)
Nam có tất cả 490 viên bi . Số viên bi màu xanh ít hơn số viên bi màu đỏ
là 50 viên. Hỏi Nam có bao nhiêu viên bi màu xanh, bao nhiêu viên bi màu đỏ?
Bài giải
………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………
2
Câu 10: Năm nay mẹ 40 tuổi. Số tuổi của con bằng 8 số tuổi của mẹ. Hỏi 2 năm
sau con bao nhiêu tuổi? (M3 – 1 điểm)
Bài giải
………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………
………………….…………………………………………………………………
………………….…………………………………………………………………
ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
MÔN TOÁN CUỐI HK II – LỚP 4
NĂM HỌC: 2024-2025
Câu
Đáp án
Điểm
1
C
0,5
2
B
0,5
3
A
0,5
4
B
0,5
5
C
0,5
6
C
0,5
Câu 7: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
14
5
20
a) 15
b) 12
Câu 8: Mỗi câu đúng được 1 điểm.
a)
28 13 5
− =
9
9 3
b)
23
15
32
c) 21
4
23
+
7
15
x
d) 21
x
3
7
=
23
15
x (
4 3
+ ¿ ( 0,25 đ )
7 7
=
23
15
x
7
7
=
23
15
x1
=
23
( 0,25 đ )
15
(0,25 đ )
( 0,25 đ )
Câu 9: (2 điểm)
Bài giải
Nam có số viên bi màu xanh là:
( 490 – 50 ) : 2 = 220 ( viên ) ( 1 điểm )
Nam có số viên bi màu đỏ là:
490 - 220 = 270 ( viên )
Hoặc : ( 490 + 50 ) : 2 = 270 ( viên ) ( 1 điểm )
Đáp số: Bi màu xanh: 220
Bi màu đỏ : 270
Lưu ý: Lời giải đúng phép tính sai: 0 điểm, lời giải sai phép tính đúng 0 điểm.
Câu 10: (1 điểm)
Bài giải
Số tuổi của con hiện nay là:
2
40 x 8 = 10 ( tuổi )
Số tuổi của con hai năm sau là:
10 + 2 = 12 ( tuổi )
Đáp số: 12 tuổi
Lưu ý: Lời giải đúng phép tính sai: 0 điểm, lời giải sai phép tính đúng 0 điểm.
NĂM HỌC 2024-2025
Tên nội dung, chủ
đề, mạch kiến thức
Số và phép tính
Mức 1
TN
TL
2 câu 2 câu
2đ
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
2 câu
1 câu
2đ
1đ
2đ
Hình học và
1 câu
1 câu
đo lường
1đ
1đ
CỘNG
TN
TL
2 câu 5 câu
2đ
6đ
1 câu 1 câu
0,5đ
Một số yếu tố thống 1 câu
kê và xác suất
TỔNG
1đ
1 câu
1đ
0,5đ
Tổng số câu
6 câu
3 câu
1 câu
Tổng số điểm
6đ
3đ
1đ
Trường: Tiểu học Đinh Lạc
4 câu 6 câu
3đ
7đ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK II - LỚP 4
MÔN: TOÁN
Năm học: 2024-2025
Thời gian làm bài: 40 phút
Lớp: ………………………….
Họ và tên: ……………………….
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (câu 1 đến câu 6)
Câu 1: (M1- 0,5 điểm)
13
Trong các phân số sau: 8
13
; 68 ;
4
phân số bé nhất là:
8
6
4
A. 8
B. 8
C. 8
Câu 2: (M1 - 0,5 điểm)
Cho biết số học sinh tới thư viện mượn sách trong tuần vừa qua như sau:
Ngày
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Số học sinh 30
28
35
Ngày nào học sinh tới mượn sách nhiều nhất?
A.Thứ Năm
B. Thứ Sáu
Câu 3: (M1 – 0,5 điểm)
Thứ Năm
68
Thứ Sáu
80
C. Thứ Ba
25
Phân số tối giản của phân số 55 là:
5
5
8
A. 11
B. 7
Câu 4: Điền vào chỗ chấm? (M1 – 0,5 điểm)
3 m2 25 dm2 = …………dm2
C. 10
A. 3025 dm2
Câu 5: (M1 – 0,5 điểm)
C. 3250 dm2
Điền số ?
9
7
=
B. 325 dm2
27
……
A. 14
B. 25
C. 21
Câu 6: (M1 - 0,5 điểm)
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 27 m, chiều rộng 8m. Diện
tích thửa ruộng đó là?
A. 206 m2
B. 35m2
C. 216 m2
Câu 7: Tính (M2 - 2 điểm)
5
15
+ 35 = ………………………………. 129 - 13 = ……………………………
5
21
x 4 =………………………………… 43 : 78 =
……………………………..
Câu 8: (M2 - 2 điểm)
a) Điền vào chỗ chấm
… … ..−
13 5
=
9 3
b) Tính bằng cách thuận tiện
23
15
x
4
7
+
23
15
x
3
7
………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………
………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………
………………….…………………………………………………………………
.Câu 9: (M3 - 2 điểm)
Nam có tất cả 490 viên bi . Số viên bi màu xanh ít hơn số viên bi màu đỏ
là 50 viên. Hỏi Nam có bao nhiêu viên bi màu xanh, bao nhiêu viên bi màu đỏ?
Bài giải
………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………
2
Câu 10: Năm nay mẹ 40 tuổi. Số tuổi của con bằng 8 số tuổi của mẹ. Hỏi 2 năm
sau con bao nhiêu tuổi? (M3 – 1 điểm)
Bài giải
………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………
………………….…………………………………………………………………
………………….…………………………………………………………………
ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
MÔN TOÁN CUỐI HK II – LỚP 4
NĂM HỌC: 2024-2025
Câu
Đáp án
Điểm
1
C
0,5
2
B
0,5
3
A
0,5
4
B
0,5
5
C
0,5
6
C
0,5
Câu 7: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
14
5
20
a) 15
b) 12
Câu 8: Mỗi câu đúng được 1 điểm.
a)
28 13 5
− =
9
9 3
b)
23
15
32
c) 21
4
23
+
7
15
x
d) 21
x
3
7
=
23
15
x (
4 3
+ ¿ ( 0,25 đ )
7 7
=
23
15
x
7
7
=
23
15
x1
=
23
( 0,25 đ )
15
(0,25 đ )
( 0,25 đ )
Câu 9: (2 điểm)
Bài giải
Nam có số viên bi màu xanh là:
( 490 – 50 ) : 2 = 220 ( viên ) ( 1 điểm )
Nam có số viên bi màu đỏ là:
490 - 220 = 270 ( viên )
Hoặc : ( 490 + 50 ) : 2 = 270 ( viên ) ( 1 điểm )
Đáp số: Bi màu xanh: 220
Bi màu đỏ : 270
Lưu ý: Lời giải đúng phép tính sai: 0 điểm, lời giải sai phép tính đúng 0 điểm.
Câu 10: (1 điểm)
Bài giải
Số tuổi của con hiện nay là:
2
40 x 8 = 10 ( tuổi )
Số tuổi của con hai năm sau là:
10 + 2 = 12 ( tuổi )
Đáp số: 12 tuổi
Lưu ý: Lời giải đúng phép tính sai: 0 điểm, lời giải sai phép tính đúng 0 điểm.
 








Các ý kiến mới nhất