Đề kiểm tra giữa kỳ 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Viet Thanh
Ngày gửi: 07h:42' 09-04-2025
Dung lượng: 240.1 KB
Số lượt tải: 421
Nguồn:
Người gửi: Phan Viet Thanh
Ngày gửi: 07h:42' 09-04-2025
Dung lượng: 240.1 KB
Số lượt tải: 421
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
TOÁN 6 - NĂM HỌC 2024-2025
( Thời gian làm bài: 90 phút)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh sau khi học xong nửa học kì II năm học 2024-2025 để từ đó có phương
pháp uốn nắn kịp thời ở cuối học kì II và của năm học. Cụ thể, kiểm tra về:
+ Số học: Phân số. Tính chất cơ bản của phân số. So sánh phân số. Các phép tính với phân số, số thập phân
+ Hình học: Điểm, đường thẳng, tia.Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng.
2. Năng lực :
- Năng lực chung: Năng lực tự học. Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề. Vận dụng kiến thức để giải quyết một số tình
huống trong thực tế
- Năng lực riêng : Đánh giá mức độ đạt được về năng lực vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập, giải bài toán thực
tiễn.
- Đánh giá mức độ đạt được về năng lực học tập, tư duy và lập luận toán học, giải quyết vấn đề toán học, mô hình hóa toán học
- Đánh giá năng lực thực hiện bài thi.
3. Phẩm chất:
- Rèn tính cẩn thận ,nghiêm túc trong kiểm tra đánh giá.
- Rèn luyện ý thức học tập hệ thống, sáng tạo, làm việc và thi cử nghiêm túc
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA:
-Trắc nghiệm + Tự luận( Trắc nghiệm: 40% + Tự luận: 60%)
III. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 TOÁN – LỚP 6
CÁC THÀNH TỐ NĂNG LỰC MÔN HỌC
TT
Chủ
đề
Đơn vị kiến thức
NL tư duy và lập luận
toán học
BIẾT
I.1,2,4,5
1
Phân số. Tính chất cơ bản của
PHÂN phân số, So sánh phân số.
SỐ
(1,0)
Số thập phân và các phép tính với
số thập phân. Tỉ số và tỉ số phần
trăm
Điểm, đường thẳng, tia
2
NL giải quyết vấn đề
toán học
BIẾT
BIẾT HIỂU
I.3(0,25)
HIỂU
VD
VD
TL
13.a
(1,0)
TL
14.ab
(1,0)
Các phép tính với phân số
Số
thập
phân
HIỂU VD
NL mô hình hóa toán
học
TL
16a,b
(1,5)
TL
13b
(1,0)
II.11a,b
(0,5)
TL14.c
17.
(1,0)
TL
15(0,5)
I.6,8,9,10
II.11d
(1,25)
Các
I.7
hình
hình Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng III.12
học cơ
(0,75)
bản
II. 11c
(0,25)
Tổng điểm
2,5
3
1,5
1.5
1,5
IV. ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
CÁC THÀNH TỐ NĂNG LỰC TOÁN HỌC
TT
1
Chủ đề
Phân
số
Phân số. Tính
chất cơ bản
của phân số.
So sánh phân
số
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
Năng lực tư duy và lập
luận Toán học
Biết
Hiểu
I.1,2,4,
5
TL
13.a
– Nhận biết được phân
số với tử số hoặc mẫu số (1,0)
là số nguyên âm.
– Nhận biết được khái
niệm hai phân số bằng
nhau và nhận biết được
quy tắc bằng nhau của
hai phân số.
– Nêu được hai tính chất
cơ bản của phân số.
– Nhận biết được số đối
của một phân số.
– Nhận biết được hỗn số
dương.
Thông hiểu:
– So sánh được hai phân
(1,0)
VD
Năng lực mô hình
hóa Toán học
Biết Hiểu
VD
Năng lực giải
quyết vấn đề
Toán học
Biết Hiểu
VD
số cho trước.
Các phép tính
với phân số
Thông hiểu:
– Thực hiện được các
phép tính đơn giản
cộng, trừ, nhân, chia với
phân số
Vận dụng:
– Thực hiện được các
phép tính cộng, trừ,
nhân, chia với phân số.
– Vận dụng được các
tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép
nhân đối với phép cộng,
quy tắc dấu ngoặc với
phân số trong tính toán
(tính viết và tính nhẩm,
tính nhanh một cách hợp
lí).
– Tính được giá trị phân
số của một số cho trước
TL
14.ab
(1)
TL
16
(1,5
)
TL
14.c
17.
(1,0
và tính được một số biết
giá trị phân số của số
đó.
– Giải quyết được một
số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn
với các phép tính về
phân số (ví dụ: các bài
toán liên quan đến
chuyển động trong Vật
lí,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc)
gắn với các phép tính về
phân số.
Số
thập
phân
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập
phân âm, số đối của một
số thập phân
Thông hiểu:
– So sánh được hai số
thập phân cho trước.
Vận dụng:
I.3(0,25
)
TL
TL
13b(1,
0)
15
(0,5
)
– Thực hiện được các
phép tính cộng, trừ, nhân,
chia với số thập phân.
– Vận dụng được các tính
chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân
đối với phép cộng, quy tắc
dấu ngoặc với số thập
phân trong tính toán (tính
viết và tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí).
– Thực hiện được ước
lượng và làm tròn số thập
phân.
– Tính được tỉ số và tỉ số
phần trăm của hai đại
lượng.
– Tính được giá trị phần
trăm của một số cho
trước, tính được một số
biết giá trị phần trăm của
số đó.
– Giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với
các phép tính về số thập
phân, tỉ số và tỉ số phần
trăm (ví dụ: các bài toán
liên quan đến lãi suất tín
dụng, liên quan đến thành
phần các chất trong Hoá
học,...).
2
Các
hình
hình
học
cơ
bản
Điểm, đường
thẳng, tia
Nhận biết:
– Nhận biết được những
quan hệ cơ bản giữa
điểm, đường thẳng:
điểm
thuộc
đường
thẳng, điểm không
thuộc đường thẳng; tiên
đề về đường thẳng đi
qua hai điểm phân biệt.
– Nhận biết được khái
niệm hai đường thẳng
cắt nhau, song song.
– Nhận biết được khái
niệm ba điểm thẳng
hàng, ba điểm không
thẳng hàng.
– Nhận biết được khái
niệm điểm nằm giữa hai
II.11a,b
(0,5)
I.6,8,9
,
10
II.11d
(1,25)
điểm.
– Nhận biết được khái
niệm tia.
Nhận biết:
Đoạn thẳng.
Độ dài đoạn
thẳng
TỔ
NG
I.7
III.12
II.11c
– Nhận biết được khái
(0,75)
niệm đoạn thẳng, trung
điểm của đoạn thẳng, độ
dài đoạn thẳng.
2,5
(0.25)
3,0
1,5
1,5
1,5
HỌ VÀ TÊN:
LỚP:
6
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN Toán – Thời gian: 90 phút
Mã đề 001
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Phần 1 (2,5 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn( Học sinh trả lời từ câu 1 đến
câu 10 và ghi 1 đáp án đúng vào bài làm)
Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào là phân số ?
2025
A. – 3,5
1,2
B. 0
Câu 2. Hai phân số
−5
C. 3,7
D. 9
khi:
A.
.
B.
Câu 3. Số đối của số là: -13,8
A.-13,8.
B.13,8.
Câu 4. Đâu là hỗn số dương ?
.
C.
D.
C.-1,38.
A. -3.
B. 1,5.
Câu 5. Với a,b,m Z ,và b,m 0 ta có:
A.
.
B.
D.138.
C. 12 .
D.
C.
D.
.
M
N
P
Câu 6. Tia đối của tia
là
A. tia
.
B. tia
.
C. tia
.
D. tia
.
Câu 7. Cho hình vẽ bên. Hình biểu diễn điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB là
Hình 2
Hình 1
Hình 4
Hình 3
A. Hình 3.
B. Hình 2 và Hình 3.
C. Hình1 và Hình 4. D. Hình 1 và Hình 3.
Câu 8. Cho hình vẽ ( hình 3), các điểm nằm giữa hai điểm A và C là:
a
A
B
D
C
E
(Hình 3)
A. Điểm B, D, E.
B. Điểm B, D.
C. Điểm B, D, C.
Câu 9. Hãy kể tên các tia có trong hình vẽ (hình 4) sau:
A. xO, Oz, Oy.
B. xy, Oz, Oy
C. Ox, Oy, Oz.
D. xO, yO, zO.
D. Điểm D, E.
y
x
O
(Hình 4)
Câu 10. Cho hình vẽ sau:
Điểm A và C nằm cùng phía với điểm nào?
A. điểm D
B. điểm B
C. điểm A
D. Cả điểm D và điểm B
z
Phần 2. (1,0 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm đúng, sai. (Chỉ ghi đúng hoặc sai vào bài làm)
Câu 11. Cho hình vẽ:
a) Điểm E nằm giữa hai điểm D và F
b) Hai tia ED Và DF là hai tia đối nhau
c) Biết DF = 5cm. DE = 2 cm Khi đó DE < EF.
d) Trong hình có tất cả 6 đường thẳng phân biệt.
Phần 3. (0,5 điểm). Câu trắc nghiệm trả lời ngắn: (chỉ ghi đáp án vào bài làm, không cần trình
bày lời giải chi tiết)
Câu 12. Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng EF. Biết độ dài đoạn thẳng ME = 7,5cm.
Khi đó độ dài đoạn thẳng EF bằng...............................
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
5
7
a) 12 và 12
Bài 13 (2 điểm).Đề 1 So sánh các phân số :
b) -3,253 và - 3,163
Bài 14 (1,5 điểm). Đề 1 Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể)
−3 20
+
a) 17 17
b)
Bài 15 (0,5 điểm) . Đề 1 Tìm x, biết:
c)
3,15 –x =16,2 : 3 + 4,3
1
Bài 16 (1,5 điểm). Đề 1 Người ta xây nhà trên một khu đất. Biết diện tích xây nhà chiếm 3 khu
3
đất. Diện tích vườn cây chiếm 7 khu đất, còn lại là diện tích bể bơi
a) Hỏi diện tích bể bơi chiếm bao nhiêu phần diện tích khu đất.
b) Nếu người ta dùng 60 m2 để xây bể bơi thì diện tích xây nhà là bao nhiêu.
Bài 17 ( 0,5 điểm)Cho
BÀI LÀM :
A=
1
1
1
1
+
+. ..+
A<
1 .2 .3 2. 3 . 4
18 .19. 20 . Chứng minh
4
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
HỌ VÀ TÊN:
LỚP:
6
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN Toán – Thời gian: 90 phút
Mã đề 002
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Phần 1 (2,5 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn( Học sinh trả lời từ câu 1 đến
câu 10 và ghi 1 đáp án đúng vào bài làm)
Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào là phân số ?
2025
A. – 13,5
1,2
B. 6
Câu 2. Hai phân số
.
C.
là
.
.
D.
C.25,9.
A. .
B. 1,5.
Câu 5. Với a,b,m Z ,và b,m 0 ta có:
A. tia
D. 0
khi:
A.
.
B.
Câu 3. Số đối của số 25,9 là:
A.-2,59.
B.-259.
Câu 4. Đâu là hỗn số dương ?
A.
Câu 6. Tia đối của tia
−5
C. 3,7
D.-25,9.
C. 12 .
B.
D. -
C.
M
B. tia
N
.
D.
P
.
C. tia
.
D. tia PN.
Câu 7. Cho hình vẽ bên. Hình biểu diễn điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB là
Hình 2
Hình 1
A. Hình 3.
B. Hình 2 và Hình 3.
Hình 3
Hình 4
C. Hình1 và Hình 4.
D. Hình 1 và Hình 3.
Câu 8. Cho hình vẽ ( hình 3), các điểm nằm giữa hai điểm B và E là:
a
A. Điểm B, D, E.
B. Điểm B, D.
A
B
D
C
(Hình 3)
C. Điểm D, C.
E
D. Điểm D, E.
Câu 9. Hãy kể tên các tia có trong hình vẽ (hình 4) sau:
A. Ox, Oz, Oy.
B. xy, Oz,Oy
C. xO, Oy, Oz.
D. xO, yO, zO.
Câu 10. Cho hình vẽ sau:
y
x
O
(Hình 4)
z
Điểm B và D nằm cùng phía với điểm nào?
A. điểm D
B. điểm B
C. điểm A
D. Cả điểm D và điểm B
Phần 2. (1,0 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm đúng, sai. (Chỉ ghi đúng hoặc sai vào bài làm)
Câu 11. Cho hình vẽ:
a) Điểm D nằm giữa hai điểm E và F
b)Hai tia ED Và EF là hai tia đối nhau
c)Biết DF = 7cm. DE = 5 cm Khi đó DE < EF.
d) Trong hình có tất cả 6 đường thẳng phân biệt.
Phần 3. (0,5 điểm). Câu trắc nghiệm trả lời ngắn: (chỉ ghi đáp án vào bài làm, không cần trình
bày lời giải chi tiết)
Câu 12. Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng EF. Biết độ dài đoạn thẳng MF = 6,5cm.
Khi đó độ dài đoạn thẳng EF bằng...............................
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Bài 13 (2 điểm).So sánh các phân số :
a)
và
b) -3,253 và - 3,143
5
7
c) 12 và 12
d) -3,253 và - 3,163
Bài 14 (1,5 điểm). Đề 1 Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể)
−3 20
+
a) 17 17
b)
−5 6
.
e) 12 5
c)
d)
f)
Bài 15 (0,5 điểm). Đề 1 Tìm x, biết: a) 3,15 –x =16,2 : 3 + 4,3 b) 2,15 –x =16,2 : 3 +5,3
1
Bài 16 (1,5 điểm). Đề 1 Người ta xây nhà trên một khu đất. Biết diện tích xây nhà chiếm 3 khu
3
đất. Diện tích vườn cây chiếm 7 khu đất, còn lại là diện tích bể bơi
a) Hỏi diện tích bể bơi chiếm bao nhiêu phần diện tích khu đất.
b) Nếu người ta dùng 60 m2 để xây bể bơi thì diện tích xây nhà là bao nhiêu.
1
Bài 16 (1,5 điểm). Người ta xây nhà trên một khu đất. Biết diện tích xây nhà chiếm 3 khu đất.
5
Xây bể bơi với diện tích chiếm 21 khu đất, còn lại là diện tích trồng cây ăn quả.
a) Hỏi diện tích trồng cây chiếm bao nhiêu phần diện tích khu đất.
b) Nếu người ta dùng 108 m2 để trông cây ăn quả thì diện tích xây nhà là bao nhiêu.
Bài 17 ( 0,5 điểm) Cho
A=
1
1
1
1
+
+. ..+
A<
1 .2 .3 2. 3 . 4
18 .19. 20 . Chứng minh
4
BÀI LÀM :
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………
ĐÁP ÁN , THANG ĐIỂM
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu
Mã đề
001
Mã đề
001
1
D
2
B
3
B
4
D
5
C
6
D
7
B
8
S
9
C
10
A
11
12
Đ,S,Đ,S 15cm
B
B
D
A
A
C
D
C
A
C
S,D,Đ,S 13cm
II. PHẦN TỰ LUẬN
Mã đề 001
Câu
13a
Gợi ý chấm
So sánh các phân số :
Vì 5<7 nên
13b
5
7
12 < 12
5
7
a) 12 và 12
b ) -3,253 và - 3,163
Vì 2>1 nên 3,253 >3,163
Suy ra -3,253< -3,163
Điểm
1đ
0,5đ
0,5đ
14a
0,5đ
14b
0,5đ
14c
0,25
0,25
15
Bài 15 (0,5 điểm3,15 –x =16,2 : 3 + 4,3
0,5đ
X=5,55
16
16
a) Diện tích bể bơi chiếm số phần khu đất là:
0,5đ
b)
(Phần khu đất)
b)Diện tích khu đất là:
0,5đ
Diện tích xây nhà là:
0,5đ
(
)
1
1
1
1
A=
+
+. ..+
A<
1 .2 .3 2. 3 . 4
18 .19. 20 . Chứng minh
4
Cho
0,5đ
Áp dụng phương pháp khử liên tiếp ta viết mỗi số hạng thành
hiệu của hai số sao cho số trừ ở nhóm trước bằng số bị trừ ở nhóm
sau:
Ta xét:
1
1
2
1
1
2
1
1
2
=
;
=
;
…;
=
1.2 2.3 1.2.3 2.3 3.4 2.3.4
18.19 19.20 18.19.20
1
2
1
Tổng quát: n .(n+1) - (n+1).(n+2) = n . ( n+ 1 ) .( n+2)
2
2
2
Do đó: 2A = 1.2.3 + 2.3.4 + …+ 18.19.20
(1
1
1
1
) (1
1
)
(
1
1
= 1.2 − 2.3 + 2.3 − 3.4 +…+ 18.19 − 19.20
)
189
= 1.2 - 19.20 = 380
189
190
1
a) A = 760 < 760 = 4 (đpcm)
Mã đề 002
Câu
Gợi ý chấm
Điểm
13a
1đ
So sánh các phân số :
Vì 9>5 nên
13b
a)
và
>
b) -3,253 và - 3,143
vì 2>1 nên 3,253>3,143
suy ra -3,253<-3,143
14a
14b
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
b)
14c
a)
0,25
0,25
15
16
2,15 –x =16,2 : 3 +4,3
X=-7,65
c) Diện tích trồng cây chiếm số phần khu đất là:
b)Diện tích khu đất là:
(Phần khu đất)
Diện tích xây nhà là:
16
(
)
1
1
1
1
A=
+
+. ..+
A<
1 .2 .3 2. 3 . 4
18 .19. 20 . Chứng minh
4
Cho
Áp dụng phương pháp khử liên tiếp ta viết mỗi số hạng thành
hiệu của hai số sao cho số trừ ở nhóm trước bằng số bị trừ ở nhóm
sau: Ta xét:
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
1
1
2
1
1
2
1
1
2
=
;
=
; …;
=
1.2 2.3 1.2.3 2.3 3.4 2.3.4
18.19 19.20 18.19.20
1
2
1
Tổng quát: n .(n+1) - (n+1).(n+2) = n . ( n+ 1 ) .( n+2)
2
2
2
Do đó: 2A = 1.2.3 + 2.3.4 + …+ 18.19.20
(1
1
1
1
) (1
1
)
(
1
1
= 1.2 − 2.3 + 2.3 − 3.4 +…+ 18.19 − 19.20
189
= 1.2 - 19.20 = 380
189
190
1
b) A = 760 < 760 = 4 (đpcm)
)
TOÁN 6 - NĂM HỌC 2024-2025
( Thời gian làm bài: 90 phút)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh sau khi học xong nửa học kì II năm học 2024-2025 để từ đó có phương
pháp uốn nắn kịp thời ở cuối học kì II và của năm học. Cụ thể, kiểm tra về:
+ Số học: Phân số. Tính chất cơ bản của phân số. So sánh phân số. Các phép tính với phân số, số thập phân
+ Hình học: Điểm, đường thẳng, tia.Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng.
2. Năng lực :
- Năng lực chung: Năng lực tự học. Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề. Vận dụng kiến thức để giải quyết một số tình
huống trong thực tế
- Năng lực riêng : Đánh giá mức độ đạt được về năng lực vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập, giải bài toán thực
tiễn.
- Đánh giá mức độ đạt được về năng lực học tập, tư duy và lập luận toán học, giải quyết vấn đề toán học, mô hình hóa toán học
- Đánh giá năng lực thực hiện bài thi.
3. Phẩm chất:
- Rèn tính cẩn thận ,nghiêm túc trong kiểm tra đánh giá.
- Rèn luyện ý thức học tập hệ thống, sáng tạo, làm việc và thi cử nghiêm túc
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA:
-Trắc nghiệm + Tự luận( Trắc nghiệm: 40% + Tự luận: 60%)
III. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 TOÁN – LỚP 6
CÁC THÀNH TỐ NĂNG LỰC MÔN HỌC
TT
Chủ
đề
Đơn vị kiến thức
NL tư duy và lập luận
toán học
BIẾT
I.1,2,4,5
1
Phân số. Tính chất cơ bản của
PHÂN phân số, So sánh phân số.
SỐ
(1,0)
Số thập phân và các phép tính với
số thập phân. Tỉ số và tỉ số phần
trăm
Điểm, đường thẳng, tia
2
NL giải quyết vấn đề
toán học
BIẾT
BIẾT HIỂU
I.3(0,25)
HIỂU
VD
VD
TL
13.a
(1,0)
TL
14.ab
(1,0)
Các phép tính với phân số
Số
thập
phân
HIỂU VD
NL mô hình hóa toán
học
TL
16a,b
(1,5)
TL
13b
(1,0)
II.11a,b
(0,5)
TL14.c
17.
(1,0)
TL
15(0,5)
I.6,8,9,10
II.11d
(1,25)
Các
I.7
hình
hình Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng III.12
học cơ
(0,75)
bản
II. 11c
(0,25)
Tổng điểm
2,5
3
1,5
1.5
1,5
IV. ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
CÁC THÀNH TỐ NĂNG LỰC TOÁN HỌC
TT
1
Chủ đề
Phân
số
Phân số. Tính
chất cơ bản
của phân số.
So sánh phân
số
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
Năng lực tư duy và lập
luận Toán học
Biết
Hiểu
I.1,2,4,
5
TL
13.a
– Nhận biết được phân
số với tử số hoặc mẫu số (1,0)
là số nguyên âm.
– Nhận biết được khái
niệm hai phân số bằng
nhau và nhận biết được
quy tắc bằng nhau của
hai phân số.
– Nêu được hai tính chất
cơ bản của phân số.
– Nhận biết được số đối
của một phân số.
– Nhận biết được hỗn số
dương.
Thông hiểu:
– So sánh được hai phân
(1,0)
VD
Năng lực mô hình
hóa Toán học
Biết Hiểu
VD
Năng lực giải
quyết vấn đề
Toán học
Biết Hiểu
VD
số cho trước.
Các phép tính
với phân số
Thông hiểu:
– Thực hiện được các
phép tính đơn giản
cộng, trừ, nhân, chia với
phân số
Vận dụng:
– Thực hiện được các
phép tính cộng, trừ,
nhân, chia với phân số.
– Vận dụng được các
tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép
nhân đối với phép cộng,
quy tắc dấu ngoặc với
phân số trong tính toán
(tính viết và tính nhẩm,
tính nhanh một cách hợp
lí).
– Tính được giá trị phân
số của một số cho trước
TL
14.ab
(1)
TL
16
(1,5
)
TL
14.c
17.
(1,0
và tính được một số biết
giá trị phân số của số
đó.
– Giải quyết được một
số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn
với các phép tính về
phân số (ví dụ: các bài
toán liên quan đến
chuyển động trong Vật
lí,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc)
gắn với các phép tính về
phân số.
Số
thập
phân
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập
phân âm, số đối của một
số thập phân
Thông hiểu:
– So sánh được hai số
thập phân cho trước.
Vận dụng:
I.3(0,25
)
TL
TL
13b(1,
0)
15
(0,5
)
– Thực hiện được các
phép tính cộng, trừ, nhân,
chia với số thập phân.
– Vận dụng được các tính
chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân
đối với phép cộng, quy tắc
dấu ngoặc với số thập
phân trong tính toán (tính
viết và tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí).
– Thực hiện được ước
lượng và làm tròn số thập
phân.
– Tính được tỉ số và tỉ số
phần trăm của hai đại
lượng.
– Tính được giá trị phần
trăm của một số cho
trước, tính được một số
biết giá trị phần trăm của
số đó.
– Giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với
các phép tính về số thập
phân, tỉ số và tỉ số phần
trăm (ví dụ: các bài toán
liên quan đến lãi suất tín
dụng, liên quan đến thành
phần các chất trong Hoá
học,...).
2
Các
hình
hình
học
cơ
bản
Điểm, đường
thẳng, tia
Nhận biết:
– Nhận biết được những
quan hệ cơ bản giữa
điểm, đường thẳng:
điểm
thuộc
đường
thẳng, điểm không
thuộc đường thẳng; tiên
đề về đường thẳng đi
qua hai điểm phân biệt.
– Nhận biết được khái
niệm hai đường thẳng
cắt nhau, song song.
– Nhận biết được khái
niệm ba điểm thẳng
hàng, ba điểm không
thẳng hàng.
– Nhận biết được khái
niệm điểm nằm giữa hai
II.11a,b
(0,5)
I.6,8,9
,
10
II.11d
(1,25)
điểm.
– Nhận biết được khái
niệm tia.
Nhận biết:
Đoạn thẳng.
Độ dài đoạn
thẳng
TỔ
NG
I.7
III.12
II.11c
– Nhận biết được khái
(0,75)
niệm đoạn thẳng, trung
điểm của đoạn thẳng, độ
dài đoạn thẳng.
2,5
(0.25)
3,0
1,5
1,5
1,5
HỌ VÀ TÊN:
LỚP:
6
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN Toán – Thời gian: 90 phút
Mã đề 001
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Phần 1 (2,5 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn( Học sinh trả lời từ câu 1 đến
câu 10 và ghi 1 đáp án đúng vào bài làm)
Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào là phân số ?
2025
A. – 3,5
1,2
B. 0
Câu 2. Hai phân số
−5
C. 3,7
D. 9
khi:
A.
.
B.
Câu 3. Số đối của số là: -13,8
A.-13,8.
B.13,8.
Câu 4. Đâu là hỗn số dương ?
.
C.
D.
C.-1,38.
A. -3.
B. 1,5.
Câu 5. Với a,b,m Z ,và b,m 0 ta có:
A.
.
B.
D.138.
C. 12 .
D.
C.
D.
.
M
N
P
Câu 6. Tia đối của tia
là
A. tia
.
B. tia
.
C. tia
.
D. tia
.
Câu 7. Cho hình vẽ bên. Hình biểu diễn điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB là
Hình 2
Hình 1
Hình 4
Hình 3
A. Hình 3.
B. Hình 2 và Hình 3.
C. Hình1 và Hình 4. D. Hình 1 và Hình 3.
Câu 8. Cho hình vẽ ( hình 3), các điểm nằm giữa hai điểm A và C là:
a
A
B
D
C
E
(Hình 3)
A. Điểm B, D, E.
B. Điểm B, D.
C. Điểm B, D, C.
Câu 9. Hãy kể tên các tia có trong hình vẽ (hình 4) sau:
A. xO, Oz, Oy.
B. xy, Oz, Oy
C. Ox, Oy, Oz.
D. xO, yO, zO.
D. Điểm D, E.
y
x
O
(Hình 4)
Câu 10. Cho hình vẽ sau:
Điểm A và C nằm cùng phía với điểm nào?
A. điểm D
B. điểm B
C. điểm A
D. Cả điểm D và điểm B
z
Phần 2. (1,0 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm đúng, sai. (Chỉ ghi đúng hoặc sai vào bài làm)
Câu 11. Cho hình vẽ:
a) Điểm E nằm giữa hai điểm D và F
b) Hai tia ED Và DF là hai tia đối nhau
c) Biết DF = 5cm. DE = 2 cm Khi đó DE < EF.
d) Trong hình có tất cả 6 đường thẳng phân biệt.
Phần 3. (0,5 điểm). Câu trắc nghiệm trả lời ngắn: (chỉ ghi đáp án vào bài làm, không cần trình
bày lời giải chi tiết)
Câu 12. Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng EF. Biết độ dài đoạn thẳng ME = 7,5cm.
Khi đó độ dài đoạn thẳng EF bằng...............................
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
5
7
a) 12 và 12
Bài 13 (2 điểm).Đề 1 So sánh các phân số :
b) -3,253 và - 3,163
Bài 14 (1,5 điểm). Đề 1 Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể)
−3 20
+
a) 17 17
b)
Bài 15 (0,5 điểm) . Đề 1 Tìm x, biết:
c)
3,15 –x =16,2 : 3 + 4,3
1
Bài 16 (1,5 điểm). Đề 1 Người ta xây nhà trên một khu đất. Biết diện tích xây nhà chiếm 3 khu
3
đất. Diện tích vườn cây chiếm 7 khu đất, còn lại là diện tích bể bơi
a) Hỏi diện tích bể bơi chiếm bao nhiêu phần diện tích khu đất.
b) Nếu người ta dùng 60 m2 để xây bể bơi thì diện tích xây nhà là bao nhiêu.
Bài 17 ( 0,5 điểm)Cho
BÀI LÀM :
A=
1
1
1
1
+
+. ..+
A<
1 .2 .3 2. 3 . 4
18 .19. 20 . Chứng minh
4
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
HỌ VÀ TÊN:
LỚP:
6
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN Toán – Thời gian: 90 phút
Mã đề 002
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Phần 1 (2,5 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn( Học sinh trả lời từ câu 1 đến
câu 10 và ghi 1 đáp án đúng vào bài làm)
Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào là phân số ?
2025
A. – 13,5
1,2
B. 6
Câu 2. Hai phân số
.
C.
là
.
.
D.
C.25,9.
A. .
B. 1,5.
Câu 5. Với a,b,m Z ,và b,m 0 ta có:
A. tia
D. 0
khi:
A.
.
B.
Câu 3. Số đối của số 25,9 là:
A.-2,59.
B.-259.
Câu 4. Đâu là hỗn số dương ?
A.
Câu 6. Tia đối của tia
−5
C. 3,7
D.-25,9.
C. 12 .
B.
D. -
C.
M
B. tia
N
.
D.
P
.
C. tia
.
D. tia PN.
Câu 7. Cho hình vẽ bên. Hình biểu diễn điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB là
Hình 2
Hình 1
A. Hình 3.
B. Hình 2 và Hình 3.
Hình 3
Hình 4
C. Hình1 và Hình 4.
D. Hình 1 và Hình 3.
Câu 8. Cho hình vẽ ( hình 3), các điểm nằm giữa hai điểm B và E là:
a
A. Điểm B, D, E.
B. Điểm B, D.
A
B
D
C
(Hình 3)
C. Điểm D, C.
E
D. Điểm D, E.
Câu 9. Hãy kể tên các tia có trong hình vẽ (hình 4) sau:
A. Ox, Oz, Oy.
B. xy, Oz,Oy
C. xO, Oy, Oz.
D. xO, yO, zO.
Câu 10. Cho hình vẽ sau:
y
x
O
(Hình 4)
z
Điểm B và D nằm cùng phía với điểm nào?
A. điểm D
B. điểm B
C. điểm A
D. Cả điểm D và điểm B
Phần 2. (1,0 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm đúng, sai. (Chỉ ghi đúng hoặc sai vào bài làm)
Câu 11. Cho hình vẽ:
a) Điểm D nằm giữa hai điểm E và F
b)Hai tia ED Và EF là hai tia đối nhau
c)Biết DF = 7cm. DE = 5 cm Khi đó DE < EF.
d) Trong hình có tất cả 6 đường thẳng phân biệt.
Phần 3. (0,5 điểm). Câu trắc nghiệm trả lời ngắn: (chỉ ghi đáp án vào bài làm, không cần trình
bày lời giải chi tiết)
Câu 12. Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng EF. Biết độ dài đoạn thẳng MF = 6,5cm.
Khi đó độ dài đoạn thẳng EF bằng...............................
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Bài 13 (2 điểm).So sánh các phân số :
a)
và
b) -3,253 và - 3,143
5
7
c) 12 và 12
d) -3,253 và - 3,163
Bài 14 (1,5 điểm). Đề 1 Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể)
−3 20
+
a) 17 17
b)
−5 6
.
e) 12 5
c)
d)
f)
Bài 15 (0,5 điểm). Đề 1 Tìm x, biết: a) 3,15 –x =16,2 : 3 + 4,3 b) 2,15 –x =16,2 : 3 +5,3
1
Bài 16 (1,5 điểm). Đề 1 Người ta xây nhà trên một khu đất. Biết diện tích xây nhà chiếm 3 khu
3
đất. Diện tích vườn cây chiếm 7 khu đất, còn lại là diện tích bể bơi
a) Hỏi diện tích bể bơi chiếm bao nhiêu phần diện tích khu đất.
b) Nếu người ta dùng 60 m2 để xây bể bơi thì diện tích xây nhà là bao nhiêu.
1
Bài 16 (1,5 điểm). Người ta xây nhà trên một khu đất. Biết diện tích xây nhà chiếm 3 khu đất.
5
Xây bể bơi với diện tích chiếm 21 khu đất, còn lại là diện tích trồng cây ăn quả.
a) Hỏi diện tích trồng cây chiếm bao nhiêu phần diện tích khu đất.
b) Nếu người ta dùng 108 m2 để trông cây ăn quả thì diện tích xây nhà là bao nhiêu.
Bài 17 ( 0,5 điểm) Cho
A=
1
1
1
1
+
+. ..+
A<
1 .2 .3 2. 3 . 4
18 .19. 20 . Chứng minh
4
BÀI LÀM :
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………
ĐÁP ÁN , THANG ĐIỂM
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu
Mã đề
001
Mã đề
001
1
D
2
B
3
B
4
D
5
C
6
D
7
B
8
S
9
C
10
A
11
12
Đ,S,Đ,S 15cm
B
B
D
A
A
C
D
C
A
C
S,D,Đ,S 13cm
II. PHẦN TỰ LUẬN
Mã đề 001
Câu
13a
Gợi ý chấm
So sánh các phân số :
Vì 5<7 nên
13b
5
7
12 < 12
5
7
a) 12 và 12
b ) -3,253 và - 3,163
Vì 2>1 nên 3,253 >3,163
Suy ra -3,253< -3,163
Điểm
1đ
0,5đ
0,5đ
14a
0,5đ
14b
0,5đ
14c
0,25
0,25
15
Bài 15 (0,5 điểm3,15 –x =16,2 : 3 + 4,3
0,5đ
X=5,55
16
16
a) Diện tích bể bơi chiếm số phần khu đất là:
0,5đ
b)
(Phần khu đất)
b)Diện tích khu đất là:
0,5đ
Diện tích xây nhà là:
0,5đ
(
)
1
1
1
1
A=
+
+. ..+
A<
1 .2 .3 2. 3 . 4
18 .19. 20 . Chứng minh
4
Cho
0,5đ
Áp dụng phương pháp khử liên tiếp ta viết mỗi số hạng thành
hiệu của hai số sao cho số trừ ở nhóm trước bằng số bị trừ ở nhóm
sau:
Ta xét:
1
1
2
1
1
2
1
1
2
=
;
=
;
…;
=
1.2 2.3 1.2.3 2.3 3.4 2.3.4
18.19 19.20 18.19.20
1
2
1
Tổng quát: n .(n+1) - (n+1).(n+2) = n . ( n+ 1 ) .( n+2)
2
2
2
Do đó: 2A = 1.2.3 + 2.3.4 + …+ 18.19.20
(1
1
1
1
) (1
1
)
(
1
1
= 1.2 − 2.3 + 2.3 − 3.4 +…+ 18.19 − 19.20
)
189
= 1.2 - 19.20 = 380
189
190
1
a) A = 760 < 760 = 4 (đpcm)
Mã đề 002
Câu
Gợi ý chấm
Điểm
13a
1đ
So sánh các phân số :
Vì 9>5 nên
13b
a)
và
>
b) -3,253 và - 3,143
vì 2>1 nên 3,253>3,143
suy ra -3,253<-3,143
14a
14b
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
b)
14c
a)
0,25
0,25
15
16
2,15 –x =16,2 : 3 +4,3
X=-7,65
c) Diện tích trồng cây chiếm số phần khu đất là:
b)Diện tích khu đất là:
(Phần khu đất)
Diện tích xây nhà là:
16
(
)
1
1
1
1
A=
+
+. ..+
A<
1 .2 .3 2. 3 . 4
18 .19. 20 . Chứng minh
4
Cho
Áp dụng phương pháp khử liên tiếp ta viết mỗi số hạng thành
hiệu của hai số sao cho số trừ ở nhóm trước bằng số bị trừ ở nhóm
sau: Ta xét:
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
1
1
2
1
1
2
1
1
2
=
;
=
; …;
=
1.2 2.3 1.2.3 2.3 3.4 2.3.4
18.19 19.20 18.19.20
1
2
1
Tổng quát: n .(n+1) - (n+1).(n+2) = n . ( n+ 1 ) .( n+2)
2
2
2
Do đó: 2A = 1.2.3 + 2.3.4 + …+ 18.19.20
(1
1
1
1
) (1
1
)
(
1
1
= 1.2 − 2.3 + 2.3 − 3.4 +…+ 18.19 − 19.20
189
= 1.2 - 19.20 = 380
189
190
1
b) A = 760 < 760 = 4 (đpcm)
)
 








Các ý kiến mới nhất