LỚP 6 ĐÊ 03

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: TRƯƠNG BÌNH MINH
Ngày gửi: 08h:32' 02-04-2025
Dung lượng: 113.2 KB
Số lượt tải: 88
Nguồn: ST
Người gửi: TRƯƠNG BÌNH MINH
Ngày gửi: 08h:32' 02-04-2025
Dung lượng: 113.2 KB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn: TOÁN 6
Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 1:
Câu 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính
a) (-25) + 18+ 87
b) 92017 : 92015 - 12.5 + ( 2022 – 2020) 2
Câu 2: ( 2 điểm) Tìm x
a) x+15 = (-20)
b) 5 .(x-40) = 250
Câu 3: (1 điểm) Tìm ƯCLN và BCNN của 16 và 40
Câu 4: (1 điểm) Cô Hồng đang chia bánh Trung thu, trong đó có 80 bánh đậu xanh, 48
bánh dẻo và 120 bánh pía vào các đĩa bánh trung thu sao cho số bánh mỗi loại trong các
đĩa bằng nhau. Hỏi có thể chia thành nhiều nhất bao nhiêu đĩa ?
Câu 5: (2 điểm) Điều tra về loại quả yêu thích nhất đối với một số bạn trong lớp 6B, mỗi
bạn trả lời một lần, được ghi lại trong bảng sau:
C : Cam ;
X: Xoài;
T : Táo;
M : Mận
C
X
C
M
T
X
C
M
M
M
T
T
C
M
X
M
T
C
T
X
T
T
T
T
a) Bảng số liệu đang thể hiện vấn đề gì? Có bao nhiêu bạn tham gia trả lời?
b) Em hãy lập bảng thống kê thể hiện mỗi loại quả có bao nhiêu bạn thích?
c) Loại quả nào được nhiều bạn thích nhất?
Câu 6: ( 2 điểm) Một vườn hoa có hình dạng
như hình vẽ dưới đây:
a) Em hãy cho biết chu vi của vườn hoa
bên là bao nhiêu?
b) Tính diện tích của vườn hoa ?
11 cm
M
N
4cm
6cm
4cm
R
T
2cm
Q
-
HẾT-
P
KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn: TOÁN 6
ĐỀ 2:
Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Thực hiện phép tính (2 điểm)
a)
b)
Câu 2: Tìm x ( 2 điểm)
a)
b)
Câu 3: (1 điểm) Tìm UCLN và BCNN của 20 và 35.
Câu 4: (1 điểm)
Một đội y tế có 48 bác sĩ; 128 y tá và 192 điều dưỡng được điều động tăng cường vào
miền Nam chống dịch. Hỏi có thể chia đội y tế đó thành nhiều nhất mấy tổ để số bác sĩ; y
tá và điều dưỡng ở các tổ đều như nhau ?
Câu 5: (2 điểm)
Điều tra số môn thể thao mà mỗi bạn học sinh lớp 6A thích nhất được thể hiện trong bảng
dữ liệu dưới đây, trong đó:
B : bơi lội; N : nhảy xa; C : chạy nhanh; Đ : đá bóng
d) Bảng số liệu đang thể hiện vấn đề
gì? Lớp 6A có bao nhiêu học sinh?
e) Em hãy lập bảng thống kê thể hiện
mỗi môn thể thao có bao nhiêu
bạn thích?
f) Môn thể thao nào được nhiều bạn
thích nhất?
Câu 6: ( 2 điểm)
Một trang trại có hình dạng như hình vẽ dưới đây:
c) Em hãy cho biết chu vi của trang trại bên là bao
nhiêu?
d) Tính diện tích của trang trại ?
.................HẾT...........
Câu
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM ĐỀ THI HKI TOÁN 6
Đáp án ĐỀ 1
Đáp án
0.5
0.5
1
0.25
0.25
0.25
0.25
0.5
0.5
2
0.25
0.25
0.25
0.25
0.5
3
ƯCLN (20;35) =
BCNN (20;35) =
Gọi x là số đĩa cần tìm
4
5
Ta có:
và x nhiều nhất
Nên x=ƯCLN(80 ;48 ; 120)
80 = 24.5
48 = 24.3
120 = 23.3.5
ƯCLN(80 ;48 ; 120) = 23= 8
Suy ra x= 8
Vậy có thể chia được nhiều nhất 8 đĩa
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
a) Bảng số liệu thể hiện : loại quả yêu thích nhất đối với một 0.25
Điểm
số bạn trong lớp 6B.
Có 24 bạn tham gia trả lời câu hỏi
b)
0.25
0.25x4
Loại quả
Cam
Xoài
Táo
Mận
Số học sinh
5
4
9
6
c) Qủa táo là loại quả được các bạn yêu thích nhất
a) Chu vi: 34 m
6
b) Diện tích:
0.5
1đ
1đ
( Học sinh có cách làm khác, giáo viên vận dụng thang điểm trên để chấm)
ĐỀ 2
Câu
Đáp án ĐỀ 2
Đáp án
Điểm
0.5
0.5
1
0.25
0.25
0.25
0.25
0.5
0.5
2
0.25
0.25
0.25
0.25
0.5
3
0.25
0.25
0.25
UCLN (20;35) = 5
BCNN (20;35) = 140
Gọi x là số nhóm cần tìm ( x thuộc N*)
Theo đề bài, ta có:
và x nhiều nhất.
=> x = UCLN (48;128;192)
UCLN (48;128;192) = 16
x = 16
Vậy 16 là số nhóm cần tìm.
a) Bảng số liệu thể hiện : các môn thể thao mà các bạn học
sinh lớp 6A yêu thích
Lớp 6A có 30 học sinh
b)
4
5
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25x4
Môn thể thao B
N
C
Số học sinh
7
11
6
c) Môn nhảy xa được các bạn yêu thích nhất
a) Chu vi: 48m
b) Diện tích: 108m vuông
6
Đ
6
0.5
1đ
1đ
( học sinh có cách làm khác, giáo viên vận dụng thang điểm trên để chấm)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Cấp độ
Chủ đề
Các phép
tính trên tập
Z
Số câu: 02
Số điểm: 4
điểm
Tỉ lệ: 40%
Nhận biết
Số câu:
Số điểm:
Tìm UCLN;
BCNN
Số câu: 02
Số câu:
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Câu 1;2
4 điểm
Số câu:4
Số điểm:4 điểm
Số câu:
Số điểm
Số câu 2
Số điểm: 4
điểm
(40%)
Câu 3
Câu 4
Số câu: 1
Số câu: 01
Số câu:
Số điểm
2 điểm
Số câu:
Số câu 2
Số điểm: 2
điểm
Tỉ lệ: 20%
Số điểm:
Số điểm:1 điểm
Thống kê
Câu 5a
Câu 5b,c
Số câu: 01
Số điểm: 2
điểm
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm:
0.5điểm
Số câu: 2
Số điểm: 1,5
điểm
Hình học
trực quan
Số điểm 1 điểm
Số điểm
Số điểm: 2
điểm
(20%)
2đ
Số câu:
Số điểm
Số câu:
Số điểm
Số câu 3
Số điểm: 2
điểm
(20%)
Câu 6a
Câu 6b
1,5đ
Số câu: 01
Số điểm: 2
điểm
Tỉ lệ: 20%
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Số câu:01
Số điểm 1điểm
Số câu:1
Số điểm:
1điểm
Số câu 1
Số điểm: 2
điểm
(20%)
Tổng số điểm
0,5điểm
6,5điểm
2 điểm
1 điểm
Số điểm:10
Môn: TOÁN 6
Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 1:
Câu 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính
a) (-25) + 18+ 87
b) 92017 : 92015 - 12.5 + ( 2022 – 2020) 2
Câu 2: ( 2 điểm) Tìm x
a) x+15 = (-20)
b) 5 .(x-40) = 250
Câu 3: (1 điểm) Tìm ƯCLN và BCNN của 16 và 40
Câu 4: (1 điểm) Cô Hồng đang chia bánh Trung thu, trong đó có 80 bánh đậu xanh, 48
bánh dẻo và 120 bánh pía vào các đĩa bánh trung thu sao cho số bánh mỗi loại trong các
đĩa bằng nhau. Hỏi có thể chia thành nhiều nhất bao nhiêu đĩa ?
Câu 5: (2 điểm) Điều tra về loại quả yêu thích nhất đối với một số bạn trong lớp 6B, mỗi
bạn trả lời một lần, được ghi lại trong bảng sau:
C : Cam ;
X: Xoài;
T : Táo;
M : Mận
C
X
C
M
T
X
C
M
M
M
T
T
C
M
X
M
T
C
T
X
T
T
T
T
a) Bảng số liệu đang thể hiện vấn đề gì? Có bao nhiêu bạn tham gia trả lời?
b) Em hãy lập bảng thống kê thể hiện mỗi loại quả có bao nhiêu bạn thích?
c) Loại quả nào được nhiều bạn thích nhất?
Câu 6: ( 2 điểm) Một vườn hoa có hình dạng
như hình vẽ dưới đây:
a) Em hãy cho biết chu vi của vườn hoa
bên là bao nhiêu?
b) Tính diện tích của vườn hoa ?
11 cm
M
N
4cm
6cm
4cm
R
T
2cm
Q
-
HẾT-
P
KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn: TOÁN 6
ĐỀ 2:
Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Thực hiện phép tính (2 điểm)
a)
b)
Câu 2: Tìm x ( 2 điểm)
a)
b)
Câu 3: (1 điểm) Tìm UCLN và BCNN của 20 và 35.
Câu 4: (1 điểm)
Một đội y tế có 48 bác sĩ; 128 y tá và 192 điều dưỡng được điều động tăng cường vào
miền Nam chống dịch. Hỏi có thể chia đội y tế đó thành nhiều nhất mấy tổ để số bác sĩ; y
tá và điều dưỡng ở các tổ đều như nhau ?
Câu 5: (2 điểm)
Điều tra số môn thể thao mà mỗi bạn học sinh lớp 6A thích nhất được thể hiện trong bảng
dữ liệu dưới đây, trong đó:
B : bơi lội; N : nhảy xa; C : chạy nhanh; Đ : đá bóng
d) Bảng số liệu đang thể hiện vấn đề
gì? Lớp 6A có bao nhiêu học sinh?
e) Em hãy lập bảng thống kê thể hiện
mỗi môn thể thao có bao nhiêu
bạn thích?
f) Môn thể thao nào được nhiều bạn
thích nhất?
Câu 6: ( 2 điểm)
Một trang trại có hình dạng như hình vẽ dưới đây:
c) Em hãy cho biết chu vi của trang trại bên là bao
nhiêu?
d) Tính diện tích của trang trại ?
.................HẾT...........
Câu
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM ĐỀ THI HKI TOÁN 6
Đáp án ĐỀ 1
Đáp án
0.5
0.5
1
0.25
0.25
0.25
0.25
0.5
0.5
2
0.25
0.25
0.25
0.25
0.5
3
ƯCLN (20;35) =
BCNN (20;35) =
Gọi x là số đĩa cần tìm
4
5
Ta có:
và x nhiều nhất
Nên x=ƯCLN(80 ;48 ; 120)
80 = 24.5
48 = 24.3
120 = 23.3.5
ƯCLN(80 ;48 ; 120) = 23= 8
Suy ra x= 8
Vậy có thể chia được nhiều nhất 8 đĩa
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
a) Bảng số liệu thể hiện : loại quả yêu thích nhất đối với một 0.25
Điểm
số bạn trong lớp 6B.
Có 24 bạn tham gia trả lời câu hỏi
b)
0.25
0.25x4
Loại quả
Cam
Xoài
Táo
Mận
Số học sinh
5
4
9
6
c) Qủa táo là loại quả được các bạn yêu thích nhất
a) Chu vi: 34 m
6
b) Diện tích:
0.5
1đ
1đ
( Học sinh có cách làm khác, giáo viên vận dụng thang điểm trên để chấm)
ĐỀ 2
Câu
Đáp án ĐỀ 2
Đáp án
Điểm
0.5
0.5
1
0.25
0.25
0.25
0.25
0.5
0.5
2
0.25
0.25
0.25
0.25
0.5
3
0.25
0.25
0.25
UCLN (20;35) = 5
BCNN (20;35) = 140
Gọi x là số nhóm cần tìm ( x thuộc N*)
Theo đề bài, ta có:
và x nhiều nhất.
=> x = UCLN (48;128;192)
UCLN (48;128;192) = 16
x = 16
Vậy 16 là số nhóm cần tìm.
a) Bảng số liệu thể hiện : các môn thể thao mà các bạn học
sinh lớp 6A yêu thích
Lớp 6A có 30 học sinh
b)
4
5
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25x4
Môn thể thao B
N
C
Số học sinh
7
11
6
c) Môn nhảy xa được các bạn yêu thích nhất
a) Chu vi: 48m
b) Diện tích: 108m vuông
6
Đ
6
0.5
1đ
1đ
( học sinh có cách làm khác, giáo viên vận dụng thang điểm trên để chấm)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Cấp độ
Chủ đề
Các phép
tính trên tập
Z
Số câu: 02
Số điểm: 4
điểm
Tỉ lệ: 40%
Nhận biết
Số câu:
Số điểm:
Tìm UCLN;
BCNN
Số câu: 02
Số câu:
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Câu 1;2
4 điểm
Số câu:4
Số điểm:4 điểm
Số câu:
Số điểm
Số câu 2
Số điểm: 4
điểm
(40%)
Câu 3
Câu 4
Số câu: 1
Số câu: 01
Số câu:
Số điểm
2 điểm
Số câu:
Số câu 2
Số điểm: 2
điểm
Tỉ lệ: 20%
Số điểm:
Số điểm:1 điểm
Thống kê
Câu 5a
Câu 5b,c
Số câu: 01
Số điểm: 2
điểm
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm:
0.5điểm
Số câu: 2
Số điểm: 1,5
điểm
Hình học
trực quan
Số điểm 1 điểm
Số điểm
Số điểm: 2
điểm
(20%)
2đ
Số câu:
Số điểm
Số câu:
Số điểm
Số câu 3
Số điểm: 2
điểm
(20%)
Câu 6a
Câu 6b
1,5đ
Số câu: 01
Số điểm: 2
điểm
Tỉ lệ: 20%
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Số câu:01
Số điểm 1điểm
Số câu:1
Số điểm:
1điểm
Số câu 1
Số điểm: 2
điểm
(20%)
Tổng số điểm
0,5điểm
6,5điểm
2 điểm
1 điểm
Số điểm:10
 









Các ý kiến mới nhất