Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN 5 SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hữu Hạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:38' 22-04-2025
Dung lượng: 68.5 KB
Số lượt tải: 716
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỒI HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN – LỚP 5 (SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO)
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Số thập phân gồm: Năm mươi sáu đơn vị, bảy mươi mốt phần nghìn mét khối
được viết là:
a. 56,71 m3

b. 56,071 cm3

c. 56,071 m3

d. 56,071 dm3

Bài 2: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Số 3,75 dm3 đọc là:
a. Ba phẩy bảy mươi lăm đề-xi-mét khối
b. Ba bảy phẩy năm đề-xi-mét khối.
c. Ba phẩy bảy mươi lăm mét khối.
d. Ba phẩy bảy mươi lăm xăng-ti-mét khối.
Bài 3: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Số 154,736 làm tròn số đến hàng chục là:
a. 154,3

b. 150

c. 155

d. 154,7

Bài 4: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 7 cm, chiều rộng 5 cm và chiều cao 4 cm.
Vậy thể tích của hình hộp chữ nhật đó là: …………… cm3
Bài 5: (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 38,7 + 5,69

b) 281,8 - 112,3

c) 3,14

5,6

d) 16,75 : 2,5

.............................. ................................. ............................. ....................................
.............................

.............................

............................. ....................................

.............................

.............................

............................. ....................................

.............................

.............................

............................. ....................................

.............................

.............................

............................. ....................................

Bài 6: (1,0 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1 giờ rưỡi = .... giờ ........ phút

b) 2 phút 45 giây = ........... phút
Trang 1

c) 7 m3 24 dm3

= ............ m3

d) 2 l 750 ml

= ............ ml

Bài 7: (1,0 điểm) Số ?
a) ? – 2,75 = 6,3

b) 5,44 : ? = 3,4

.................................................

......................................................

Bài 8: (1,0 điểm) Lan gieo xúc xắc nhiều lần liên tiếp và được kết quả như sau:
Số chấm xuất hiện
Số lần lặp lại

1 chấm

2 chấm

3 chấm

4 chấm

5 chấm

6 chấm

2

4

1

0

3

1

a) Lan đã gieo xúc xắc tất cả ....................................... lần.
b) Viết tỉ số của số lần xuất hiện mặt chẵn và tổng số lần gieo xúc xắc: .............
Bài 9: (2,0 điểm) Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 8 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 30 phút. Ô
tô đi với vận tốc 48 km/giờ. Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B?
Bài giải
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
...........................................................................
Bài 10: (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
3,4 × (16,35 – 7,35) + 25% × 4 × 3,4
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Hết ……………………………………………………………………………

.................................................................................................................

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ II - LỚP 5
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Bài 1 đến bài 4 (2,0 điểm) Mỗi bài tính đúng 0,5 điểm
Trang 2

Bài

1

2

3

4

Đáp án

c

a

b

140

0,5

0,5

0,5

0,5

Điểm

Bài 5: (2,0 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm

Lưu ý:
* Đối với phép cộng, trừ số thập phân:
- Đặt tính đúng 0,25 điểm
- Tính đúng kết quả 0,25 điểm
* Đối với phép nhân số thập phân:
- Tính đúng các tích riêng 0,25 điểm
- Tính đúng kết quả 0,25 điểm
* Đối với phép chia số thập phân:
- Tính đúng thương và số dư trong lần chia thứ nhất 0,25 điểm
- Tính đúng kết quả 0,25 điểm
Bài 6: (1,0 điểm) Viết đúng mỗi số vào chỗ chấm 0,25 điểm
a) 1 giờ rưỡi = 1 giờ 30 phút

b) 2 phút 45 giây = 2,75 phút

c) 7 m3 24 dm3

d) 2 l 750 ml

= 7,024 m3

= 2750 ml

Bài 7: (1,0 điểm) Mỗi bài đúng 0,5 điểm
a) ? – 2,75 = 6,3
9,05 – 2,75 = 6,3

b) 5,44 : ? = 3,4
(0,5 điểm)

5,44 : 1,6 = 3,4

(0,5 điểm)

Bài 8: (1,0 điểm)
a) Lan đã gieo xúc xắc tất cả 11 lần (0,5 điểm)
b) Viết tỉ số của số lần xuất hiện mặt chẵn và tổng số lần gieo xúc xắc:
Bài 9: (2,0 điểm)
Bài giải
Thời gian ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B là:
Trang 3

(0,5 điểm)

10 giờ 30 phút – 8 giờ = 2 giờ 30 phút
Đổi 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ

(0,75 điểm)
(0,25 điểm)

Quãng đường ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B là:
48

2,5 = 120 (km)

(0,75 điểm)

Đáp số: 120 km

(0,25 điểm)

Viết sai câu lời giải, sai đơn vị trừ tối đa 0,25 điểm.
Bài 10: (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
3,4 × (16,35 – 7,35) + 25% × 4 × 3,4
= 3,4 × 9 +

× 4 × 3,4 (0,25 điểm)

= 3,4 × 9 + 1 × 3,4

(0,25 điểm)

= 3,4 × (9 + 1)

(0,25 điểm)

= 3,4 × 10

(0,25 điểm)

= 34
 Một số lưu ý:
- Đạt điểm tối đa: Viết đúng số, đúng chữ, đặt đúng phép tính, tính đúng kết quả,
trình bày rõ ràng, không bôi xóa.
- Bài đạt điểm 10 phải là bài đạt yêu cầu cả nội dung lẫn hình thức
- Khi chấm đọc cả câu rồi tính điểm:
+ Nếu đúng hoàn toàn thì được trọn số điểm.
+ Nếu phương pháp đúng mà kết quả sai thì chấm trên tinh thần đúng đến đâu,
ghi điểm đến đó.
+ Nếu phương pháp giải sai mà kết quả đúng thì không ghi điểm.
- Điểm chi tiết thấp nhất là 0,25 điểm.
- Sau khi cộng điểm toàn bài, kết quả bài làm kiểm tra được làm tròn điểm trong
những trường hợp sau:
+ Nếu tổng điểm có phần thập phân 0,25 thì làm tròn thành 0.
+ Nếu tổng điểm có phần thập phân 0,5 hoặc 0,75 thì làm tròn thành 1,0.
Ví dụ: 7,5 và 7,75 làm tròn thành 8,0
7,25 làm tròn thành 7,0
Hết ……………………………………………………………………………

.................................................................................................................

Trang 4
 
Gửi ý kiến