BÀI 25.VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:55' 02-11-2025
Dung lượng: 232.1 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:55' 02-11-2025
Dung lượng: 232.1 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
BÀI 25: VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG
SỐ THẬP PHÂN
Phần I: Trắc nghiệm
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
A. yến, tạ, tấn, kg, hg, dag, g
C. g, dag, hg, kg, tấn, tạ, yến
B. g, dag, hg, kg, yến, tạ, tấn
D. tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g
a) Các đơn vị đo khối lượng được viết theo thứ tự từ lớn đến bé
là
b) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 1 dag = ....... kg
A. 0,1
B. 0,01
C. 0,001
D. 0,0001
c) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 78 253g = .......
kg
A. 7,8253
B. 78,253
C. 782,53
D. 7825,3
d) Có bao nhiêu gam tương ứng với 5,9 tấn?
A. 59 000
B. 590 000
C. 5 900 000
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn
vị đo là mét
Số đo
4 tấn 768 kg
Số thập phân có đơn vị đo
là tấn
3 400 000 g
5 tấn 26 kg
23 tấn 167 kg
Phần II: Tự luận
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
2,305 kg = ....... g
4,08 kg = ........ g
4,2 kg = ....... g
0,052 kg = ........ g
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
1 kg 725 g = ............. kg
3 kg 45 g = .............. kg
6528 g = .............. kg
789 g = ............... kg
Bài 3: Sắp xếp dãy số đo sau đây theo thứ tự từ bé đến
lớn
1,85 kg; 2,1 kg; 3,6 kg; 3000 g
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.......
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ trống
7 tấn 125 kg = .......... tấn
2 tấn 64 kg = ........... tấn
177 kg = ........... tấn
1 tấn 3 tạ = .......... tấn
4 tạ = ........... tấn
4 yến = .......... tấn
Bài 5: Điền dấu >, =, <
4 kg 20 g ........ 4,2 kg
500 g ......... 0,5 kg
1,8 tấn ......... 1 tấn 8 kg
0,165 tấn ....... 16,5 tạ
Bài 6: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống
0,01 kg = ....... g
0,009 kg = ....... g
12 kg 5 g = ....... kg
64 g = ....... kg
8 hg = ....... dag = ........ g
37 kg = ....... dag = ........ g
18 kg = ....... dag = ........ g
78 kg = ........ dag = ........ g
SỐ THẬP PHÂN
Phần I: Trắc nghiệm
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
A. yến, tạ, tấn, kg, hg, dag, g
C. g, dag, hg, kg, tấn, tạ, yến
B. g, dag, hg, kg, yến, tạ, tấn
D. tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g
a) Các đơn vị đo khối lượng được viết theo thứ tự từ lớn đến bé
là
b) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 1 dag = ....... kg
A. 0,1
B. 0,01
C. 0,001
D. 0,0001
c) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 78 253g = .......
kg
A. 7,8253
B. 78,253
C. 782,53
D. 7825,3
d) Có bao nhiêu gam tương ứng với 5,9 tấn?
A. 59 000
B. 590 000
C. 5 900 000
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn
vị đo là mét
Số đo
4 tấn 768 kg
Số thập phân có đơn vị đo
là tấn
3 400 000 g
5 tấn 26 kg
23 tấn 167 kg
Phần II: Tự luận
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
2,305 kg = ....... g
4,08 kg = ........ g
4,2 kg = ....... g
0,052 kg = ........ g
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
1 kg 725 g = ............. kg
3 kg 45 g = .............. kg
6528 g = .............. kg
789 g = ............... kg
Bài 3: Sắp xếp dãy số đo sau đây theo thứ tự từ bé đến
lớn
1,85 kg; 2,1 kg; 3,6 kg; 3000 g
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.......
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ trống
7 tấn 125 kg = .......... tấn
2 tấn 64 kg = ........... tấn
177 kg = ........... tấn
1 tấn 3 tạ = .......... tấn
4 tạ = ........... tấn
4 yến = .......... tấn
Bài 5: Điền dấu >, =, <
4 kg 20 g ........ 4,2 kg
500 g ......... 0,5 kg
1,8 tấn ......... 1 tấn 8 kg
0,165 tấn ....... 16,5 tạ
Bài 6: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống
0,01 kg = ....... g
0,009 kg = ....... g
12 kg 5 g = ....... kg
64 g = ....... kg
8 hg = ....... dag = ........ g
37 kg = ....... dag = ........ g
18 kg = ....... dag = ........ g
78 kg = ........ dag = ........ g
 








Các ý kiến mới nhất