toán lớp 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Mỹ Hương
Ngày gửi: 10h:53' 23-04-2025
Dung lượng: 38.7 KB
Số lượt tải: 122
Nguồn:
Người gửi: Lê Mỹ Hương
Ngày gửi: 10h:53' 23-04-2025
Dung lượng: 38.7 KB
Số lượt tải: 122
Số lượt thích:
0 người
Bài 1 Đặt tính rồi tính:
371+495 672+214
684-417 874- 215
207 x 5 134 x 6
96 : 3 84 : 4
245 : 5 255 : 5
Bài 2 Tính giá trị của biểu thức:
476 – (270 + 38) = …………
57 + 84 : 2 = ………………
= =
…………..
…………
476
– (270 + 38) = …………
= …………..
57
+ 84 : 2 = ………………
= …………
E) 72 : 8 + 240 = ……………………..
= ……………………..
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống là:
A) 230 + …… = 750
B) 123 + .... = 145
C) …. x 5 = 25
Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
9m 5cm = ....... cm:
3 m 8 cm = …… cm
Bài 8: Số phần được tô màu của hình bên viết là:
B. C. D.
A.
Bài 9: Xe thứ nhất chở 132 bao gạo, xe thứ hai chở gấp 4 lần xe t
hứ nhất. Hỏi xethứ hai chở bao nhiêu bao gạo?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………
Bài 10: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 320 hộp kẹo, ngày
thứ hai cửahàng đã bán nhiều hơn ngày thứ nhất 150 hộp kẹo. Hỏi cả
hai ngày cửa hàng bán đượcbao nhiêu hộp kẹo?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………
ĐỀ BÀI 2
Bài 2: Làm tròn số 257, 265, 273, 287 đến hàng trăm thì được số:
A. 10 B. 200C. 300 D. 400
0
Bài 5: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 5 giờ kém 20 phút B. 9 giờ 25 phút
C. 5 giờ kém 15 phút D. 8 giờ 25 phút
Bài 6: Số thích hợp điền vào chỗ trống: A. 308 B. 380
C. 38 D. 24
Bài 7:Những hình nào có 12 cạnh và 6 mặt:
A. Hình tam giác, hình vuông.
B. Khối lập phương, khối hộp chữ nhật.
C. Hình vuông, hình chữ nhật.
D. Hình tròn, hình tam giác .
Bài 9: Năm nay con
9 tuổi, tuổi mẹ gấp 4 lần số tuổi con. Hỏi năm nay mẹ b
ao nhiêutuổi?
Bài giải
…………………………………………………………………………
…………
…………………………………………………………………………
…………
…………………………………………………………………………
…………
Bài 10: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 250
kg gạo, ngày thứ hai cửa hàngbán được gấp 3 lần ngày thứ nhất.
Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêukg gạo?
Bài giải
…………………………………………………………………………
…………
…………………………………………………………………………
…………
…………………………………………………………………………
…………
…………………………………………………………………………
…………
…………………………………………………………………………
…………
ĐỀ BÀI 3
Bài 2(0,5 điểm) Số 18 được viết theo số La Mã là:
A. VIII B. XVIIC. XVIII D. XIX
Bài 3 (0,5 điểm) Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?
A. 6 giờ 45 phút
B. 6 giờ 40 phút
C. 7 giờ 45 phút
D. 7 giờ 40 phút
Bài 4(0,5 điểm) Số phần được tô màu của hình bên
A.
C.
D.
B.
Bài 5. (0,5 điểm) Khối lập phương, khối hộp chữ nhật có mấy đỉnh?
A. 8 đỉnhB. 4 đỉnhC. 12 đỉnhD. 6 đỉnh
Bài 6(0,5 điểm) Mai lấy 5 đôi đũa cho cả nhà. Hỏi Mai đã lấy bao nhiêu chiếc
đũa?
A.5 chiếc B. 10 đôi C. 10 chiếc D.
5 đôi
II. Tự luận
Bài 7. (2,0 điểm): Đặt tính rồi tính
Bài 8. (1,0 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm để có phép tính đúng:
Bài 10.(2,0 điểm): Một cửa hàng buổi sáng bán được 45
kg gạo, buổi chiều bán được gấp đôi buổisáng. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được
tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………
ĐỀ BÀI 4
Câu 1. Số 18 được viết theo số La Mã là:
A. XVIII B. XVI C. VIII D. XIX
I
Câu 2. Giá trị của chữ số 6 trong số 865 là:
A. 600 B. 60 C. 06 D. 865
Câu 3. Số lớn nhất trong các số: 1245, 1743, 2545, 2743 là:
A. 1245 B. 1745 C. 2545
D. 2743
Câu 4. Lớp 3A có 30 học sinh chia thành 5 nhóm. Hỏi mỗi nhóm c
ó bao nhiêuhọc sinh?
a. 6 học sinh
b. 7 học sinh
c. 8 học sinh
d. 9 học sinh
Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm 6m 3cm = ....... cm:
A. 63 B. 6030 C. 603 D. 630
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm 250 + ….. = 750
A. 300 B. 350 C. 500 D. 550
Câu 7. Tứ giác ABCD có:
A. 3 đỉnh: A, B, C
B. 3 cạnh: AB, AD, CD
C. 4 đỉnh A, B, C, D
D. 3 cạnh: AB, BC, CD
Câu 10. Giải bài toán: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 23
0
kg gạo, ngàythứ hai cửa hàng đã bán nhiều hơn 50kg
so với ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngàycửa hàng bán được bao nhiê
u kg gạo?
Bài giải
…………………………………………………………………………
…………
…………………………………………………………………………
…………
…………………………………………………………………………
………..
…………………………………………………………………………
…………
…………………………………………………………………………
…………
371+495 672+214
684-417 874- 215
207 x 5 134 x 6
96 : 3 84 : 4
245 : 5 255 : 5
Bài 2 Tính giá trị của biểu thức:
476 – (270 + 38) = …………
57 + 84 : 2 = ………………
= =
…………..
…………
476
– (270 + 38) = …………
= …………..
57
+ 84 : 2 = ………………
= …………
E) 72 : 8 + 240 = ……………………..
= ……………………..
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống là:
A) 230 + …… = 750
B) 123 + .... = 145
C) …. x 5 = 25
Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
9m 5cm = ....... cm:
3 m 8 cm = …… cm
Bài 8: Số phần được tô màu của hình bên viết là:
B. C. D.
A.
Bài 9: Xe thứ nhất chở 132 bao gạo, xe thứ hai chở gấp 4 lần xe t
hứ nhất. Hỏi xethứ hai chở bao nhiêu bao gạo?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………
Bài 10: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 320 hộp kẹo, ngày
thứ hai cửahàng đã bán nhiều hơn ngày thứ nhất 150 hộp kẹo. Hỏi cả
hai ngày cửa hàng bán đượcbao nhiêu hộp kẹo?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………
ĐỀ BÀI 2
Bài 2: Làm tròn số 257, 265, 273, 287 đến hàng trăm thì được số:
A. 10 B. 200C. 300 D. 400
0
Bài 5: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 5 giờ kém 20 phút B. 9 giờ 25 phút
C. 5 giờ kém 15 phút D. 8 giờ 25 phút
Bài 6: Số thích hợp điền vào chỗ trống: A. 308 B. 380
C. 38 D. 24
Bài 7:Những hình nào có 12 cạnh và 6 mặt:
A. Hình tam giác, hình vuông.
B. Khối lập phương, khối hộp chữ nhật.
C. Hình vuông, hình chữ nhật.
D. Hình tròn, hình tam giác .
Bài 9: Năm nay con
9 tuổi, tuổi mẹ gấp 4 lần số tuổi con. Hỏi năm nay mẹ b
ao nhiêutuổi?
Bài giải
…………………………………………………………………………
…………
…………………………………………………………………………
…………
…………………………………………………………………………
…………
Bài 10: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 250
kg gạo, ngày thứ hai cửa hàngbán được gấp 3 lần ngày thứ nhất.
Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêukg gạo?
Bài giải
…………………………………………………………………………
…………
…………………………………………………………………………
…………
…………………………………………………………………………
…………
…………………………………………………………………………
…………
…………………………………………………………………………
…………
ĐỀ BÀI 3
Bài 2(0,5 điểm) Số 18 được viết theo số La Mã là:
A. VIII B. XVIIC. XVIII D. XIX
Bài 3 (0,5 điểm) Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?
A. 6 giờ 45 phút
B. 6 giờ 40 phút
C. 7 giờ 45 phút
D. 7 giờ 40 phút
Bài 4(0,5 điểm) Số phần được tô màu của hình bên
A.
C.
D.
B.
Bài 5. (0,5 điểm) Khối lập phương, khối hộp chữ nhật có mấy đỉnh?
A. 8 đỉnhB. 4 đỉnhC. 12 đỉnhD. 6 đỉnh
Bài 6(0,5 điểm) Mai lấy 5 đôi đũa cho cả nhà. Hỏi Mai đã lấy bao nhiêu chiếc
đũa?
A.5 chiếc B. 10 đôi C. 10 chiếc D.
5 đôi
II. Tự luận
Bài 7. (2,0 điểm): Đặt tính rồi tính
Bài 8. (1,0 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm để có phép tính đúng:
Bài 10.(2,0 điểm): Một cửa hàng buổi sáng bán được 45
kg gạo, buổi chiều bán được gấp đôi buổisáng. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được
tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………
ĐỀ BÀI 4
Câu 1. Số 18 được viết theo số La Mã là:
A. XVIII B. XVI C. VIII D. XIX
I
Câu 2. Giá trị của chữ số 6 trong số 865 là:
A. 600 B. 60 C. 06 D. 865
Câu 3. Số lớn nhất trong các số: 1245, 1743, 2545, 2743 là:
A. 1245 B. 1745 C. 2545
D. 2743
Câu 4. Lớp 3A có 30 học sinh chia thành 5 nhóm. Hỏi mỗi nhóm c
ó bao nhiêuhọc sinh?
a. 6 học sinh
b. 7 học sinh
c. 8 học sinh
d. 9 học sinh
Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm 6m 3cm = ....... cm:
A. 63 B. 6030 C. 603 D. 630
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm 250 + ….. = 750
A. 300 B. 350 C. 500 D. 550
Câu 7. Tứ giác ABCD có:
A. 3 đỉnh: A, B, C
B. 3 cạnh: AB, AD, CD
C. 4 đỉnh A, B, C, D
D. 3 cạnh: AB, BC, CD
Câu 10. Giải bài toán: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 23
0
kg gạo, ngàythứ hai cửa hàng đã bán nhiều hơn 50kg
so với ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngàycửa hàng bán được bao nhiê
u kg gạo?
Bài giải
…………………………………………………………………………
…………
…………………………………………………………………………
…………
…………………………………………………………………………
………..
…………………………………………………………………………
…………
…………………………………………………………………………
…………
 









Các ý kiến mới nhất