Toán 4.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lâm
Ngày gửi: 09h:43' 04-05-2025
Dung lượng: 122.5 KB
Số lượt tải: 78
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Lâm
Ngày gửi: 09h:43' 04-05-2025
Dung lượng: 122.5 KB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT HUYỆN EAH' LEO
TRƯỜNG TH THCS ĐAM SAN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI - MÔN TOÁN LỚP 4
NĂM HỌC 2024-2025
(Tỉ lệ: Trắc nghiệm: 7 ; Tự luận: 3)
(Mức 1: 50%; Mức 2: 30%; Mức 3: 20%; )
TT
Mạch kiến thức kĩ năng
Mức 1
Số và phép tính:
1
2
Nội dung kiến thức: Chủ đề 1: Ôn Số câu
tập và bổ sung; Chủ đề 3: Số có
nhiều chữ số; chủ đề 5: Phép cộng Số điểm
và phép trừ
Mức 2
Mức 3
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
02
01
01
01
01
01
07
2,0
1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
7,0
Câu số
1,2
Hình học và đo lường
Số câu
01
01
02
*Đo lường:Chủ đề 4:Một số đơn vị
đo đại lượng
Số điểm
1,0
1,0
2,0
Câu số
5
6
* Hình học:
Chủ đề 6: Đường thẳng vuông Số câu
góc, đường thẳng song song
01
01
1,0
1,0
-Nhận biết được các đơn vị đo khối
lượng: yến, tạ, tấn và quan hệ giữa
các đơn vị đó với kg; - Nhận biết
được các đơn vị đo diện tích dm2,
m2, mm2 và quan hệ giữa các đơn
vị đó.
8
3
9
4
10
- Nhận biết được các đơn vị đo thời
gian: giây, thế kỉ và quan hệ giữa
các đơn vị thời gian đã học.
- Nhận biết hai đường thẳng vuông
Số điểm
góc, hai đường thẳng song song.
- Nhận biết hình bình hành, hình
Câu số
thoi.
7
Số câu
04
01
02
01
01
01
10
Số điểm
4,0
1,0 2,0 1,0 1,0 1,0
10
Tổng
PHÒNG GD & ĐT HUYỆN EAH' LEO
TRƯỜNG TH THCS ĐAM SAN
Họ và tên:. ………………………………
Lớp: 4 ..
Điểm
Thứ …… ngày ……. tháng ...... năm 2024
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN - LỚP 4
Thời gian : 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Lời phê của giáo viên
……………………………………..……………………………..
……………………………………..
……………………………………………..
Câu 1: (1 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng.
a) (0,5 điểm ) Dãy số tự nhiên là:
A. 0; 1; 2; 3; 4; 5; ...
B. 1; 2; 3; 4; 5.
C. 0; 1; 3; 5; 7
D. 0; 1; 2; 3; 4; 5.
b) (0,5 điểm ) Chữ số hàng chục triệu của số 865 400 321 là:
A. 8
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 2: (1 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng.
a) (0,5 điểm ) Số: “Năm triệu hai trăm linh bốn nghìn tám trăm hai mươi.” được viết
là:
A. 5 204 028
B. 5 204 820
C. 5 240 820
D. 5 204 802
b) (0,5 điểm ) Giá trị của biểu thức 140 : m - 3 với m = 7 là:
A. 32
B. 20
C. 17
D. 35
Câu 3: (1 điểm) Giá tiền của một chiếc xe máy là 18 490 000 đồng. Giá tiền của chiếc
xe máy đó làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 18 500 000 đồng B. 18 400 000 đồng C. 18 490 000 đồng D. 18 940 000 đồng
Câu 4: (1 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng.
Tuổi bố và tuổi con cộng lại được 58 tuổi, bố hơn con 38 tuổi. Hỏi con bao
nhiêu tuổi?
A. 10 tuổi
B. 13 tuổi
C. 12 tuổi
D. 11 tuổi
Câu 5: (1 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng.
Năm 1903, người ta công bố phát minh ra máy bay. Hỏi máy bay được phát
minh vào thế kỉ nào?
A. XIX
B. XX
C. XXI
D. XVIII
Câu 6: ( 1 điểm ) Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng.
a) (0,5 điểm ) 8 tấn 5 kg = ……… kg ?
A. 850
B. 8 050
C. 8 500
D. 8 005
b) (0,5 điểm )
1
m2 = ......... dm2 ?
4
A. 50
B. 20
C. 25
Câu 7: (1 điểm) Quan sát hình sau, hãy điền vào chỗ trống:
D. 30
a) ABCD là hình ……………………….
b) Có cạnh AB song song với cạnh ……
Có cạnh AD song song với cạnh ……
Câu 8: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a)
9 015 x 7
b)
78 060 : 7
……………………………………………
…………………………………………
……………………………………………
………………………………………...
…………………………………………....
………………………………………...
…………………………………………....
………………………………………...
…………………………………………....
…………………………………………
…………………………………………....
…………………………………………
Câu 9: (1 điểm) Tìm hai số biết tổng của hai số đó là số lớn nhất có 4 chữ số và hiệu
của chúng là số lẻ bé nhất có 3 chữ số.
Bài giải:
Câu 10: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
3 864 + 781 + 5 219 + 136
---------------Hết----------------
PHÒNG GD & ĐT HUYỆN EAH' LEO
TRƯỜNG TH THCS ĐAM SAN
ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN KHỐI 4
CUỐI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2024 - 2025
Câu
Câu 1
a
b
Câu 2
a
b
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
a
b
Đáp án
A
D
B
C
A
A
B
D
C
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
1,0
1,0
1,0
0,5
0,5
Câu 7: HS điền đúng được 1 điểm. Đáp án:
a) ABCD là hình bình hành ( 0,5 điểm )
b) Có cạnh AB song song với cạnh CD ( 0,25 điểm )
Có cạnh AD song song với cạnh BC ( 0,25 điểm )
Câu 8 : Đặt tính và tính đúng mỗi câu được 0,5 điểm. Đáp án:
a) 63 105
b) 11 151 dư 3
Câu 9: HS làm đúng được 1 điểm. Gợi ý đáp án:
Bài giải:
Tổng là số lớn nhât có 4 chữ: 9 999
Hiệu là số lẻ bé nhất có 3 chữ số: 101
Số lớn là:
(9 999 + 101) : 2 = 5 050
Số bé là:
(9 999 – 101) : 2 = 4 949
Đáp số:
Số lớn: 5 050
Số bé: 4 949
(0, 25 điểm)
(0, 25 điểm)
(0, 25 điểm)
(0, 25 điểm)
Chú ý: HS có thể làm phép tính khác nếu đúng vẫn ghi điểm tối đa.
Câu 10: HS làm đúng được 1 điểm. Đáp án:
3 864 + 781 + 5 219 + 136
= ( 3 864 + 136 ) + ( 5 219 + 781)
(0, 5 điểm)
= 4 000 + 6 000
= 10 000
(0, 25 điểm)
(0, 25 điểm)
TRƯỜNG TH THCS ĐAM SAN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI - MÔN TOÁN LỚP 4
NĂM HỌC 2024-2025
(Tỉ lệ: Trắc nghiệm: 7 ; Tự luận: 3)
(Mức 1: 50%; Mức 2: 30%; Mức 3: 20%; )
TT
Mạch kiến thức kĩ năng
Mức 1
Số và phép tính:
1
2
Nội dung kiến thức: Chủ đề 1: Ôn Số câu
tập và bổ sung; Chủ đề 3: Số có
nhiều chữ số; chủ đề 5: Phép cộng Số điểm
và phép trừ
Mức 2
Mức 3
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
02
01
01
01
01
01
07
2,0
1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
7,0
Câu số
1,2
Hình học và đo lường
Số câu
01
01
02
*Đo lường:Chủ đề 4:Một số đơn vị
đo đại lượng
Số điểm
1,0
1,0
2,0
Câu số
5
6
* Hình học:
Chủ đề 6: Đường thẳng vuông Số câu
góc, đường thẳng song song
01
01
1,0
1,0
-Nhận biết được các đơn vị đo khối
lượng: yến, tạ, tấn và quan hệ giữa
các đơn vị đó với kg; - Nhận biết
được các đơn vị đo diện tích dm2,
m2, mm2 và quan hệ giữa các đơn
vị đó.
8
3
9
4
10
- Nhận biết được các đơn vị đo thời
gian: giây, thế kỉ và quan hệ giữa
các đơn vị thời gian đã học.
- Nhận biết hai đường thẳng vuông
Số điểm
góc, hai đường thẳng song song.
- Nhận biết hình bình hành, hình
Câu số
thoi.
7
Số câu
04
01
02
01
01
01
10
Số điểm
4,0
1,0 2,0 1,0 1,0 1,0
10
Tổng
PHÒNG GD & ĐT HUYỆN EAH' LEO
TRƯỜNG TH THCS ĐAM SAN
Họ và tên:. ………………………………
Lớp: 4 ..
Điểm
Thứ …… ngày ……. tháng ...... năm 2024
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN - LỚP 4
Thời gian : 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Lời phê của giáo viên
……………………………………..……………………………..
……………………………………..
……………………………………………..
Câu 1: (1 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng.
a) (0,5 điểm ) Dãy số tự nhiên là:
A. 0; 1; 2; 3; 4; 5; ...
B. 1; 2; 3; 4; 5.
C. 0; 1; 3; 5; 7
D. 0; 1; 2; 3; 4; 5.
b) (0,5 điểm ) Chữ số hàng chục triệu của số 865 400 321 là:
A. 8
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 2: (1 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng.
a) (0,5 điểm ) Số: “Năm triệu hai trăm linh bốn nghìn tám trăm hai mươi.” được viết
là:
A. 5 204 028
B. 5 204 820
C. 5 240 820
D. 5 204 802
b) (0,5 điểm ) Giá trị của biểu thức 140 : m - 3 với m = 7 là:
A. 32
B. 20
C. 17
D. 35
Câu 3: (1 điểm) Giá tiền của một chiếc xe máy là 18 490 000 đồng. Giá tiền của chiếc
xe máy đó làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 18 500 000 đồng B. 18 400 000 đồng C. 18 490 000 đồng D. 18 940 000 đồng
Câu 4: (1 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng.
Tuổi bố và tuổi con cộng lại được 58 tuổi, bố hơn con 38 tuổi. Hỏi con bao
nhiêu tuổi?
A. 10 tuổi
B. 13 tuổi
C. 12 tuổi
D. 11 tuổi
Câu 5: (1 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng.
Năm 1903, người ta công bố phát minh ra máy bay. Hỏi máy bay được phát
minh vào thế kỉ nào?
A. XIX
B. XX
C. XXI
D. XVIII
Câu 6: ( 1 điểm ) Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng.
a) (0,5 điểm ) 8 tấn 5 kg = ……… kg ?
A. 850
B. 8 050
C. 8 500
D. 8 005
b) (0,5 điểm )
1
m2 = ......... dm2 ?
4
A. 50
B. 20
C. 25
Câu 7: (1 điểm) Quan sát hình sau, hãy điền vào chỗ trống:
D. 30
a) ABCD là hình ……………………….
b) Có cạnh AB song song với cạnh ……
Có cạnh AD song song với cạnh ……
Câu 8: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a)
9 015 x 7
b)
78 060 : 7
……………………………………………
…………………………………………
……………………………………………
………………………………………...
…………………………………………....
………………………………………...
…………………………………………....
………………………………………...
…………………………………………....
…………………………………………
…………………………………………....
…………………………………………
Câu 9: (1 điểm) Tìm hai số biết tổng của hai số đó là số lớn nhất có 4 chữ số và hiệu
của chúng là số lẻ bé nhất có 3 chữ số.
Bài giải:
Câu 10: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
3 864 + 781 + 5 219 + 136
---------------Hết----------------
PHÒNG GD & ĐT HUYỆN EAH' LEO
TRƯỜNG TH THCS ĐAM SAN
ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN KHỐI 4
CUỐI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2024 - 2025
Câu
Câu 1
a
b
Câu 2
a
b
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
a
b
Đáp án
A
D
B
C
A
A
B
D
C
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
1,0
1,0
1,0
0,5
0,5
Câu 7: HS điền đúng được 1 điểm. Đáp án:
a) ABCD là hình bình hành ( 0,5 điểm )
b) Có cạnh AB song song với cạnh CD ( 0,25 điểm )
Có cạnh AD song song với cạnh BC ( 0,25 điểm )
Câu 8 : Đặt tính và tính đúng mỗi câu được 0,5 điểm. Đáp án:
a) 63 105
b) 11 151 dư 3
Câu 9: HS làm đúng được 1 điểm. Gợi ý đáp án:
Bài giải:
Tổng là số lớn nhât có 4 chữ: 9 999
Hiệu là số lẻ bé nhất có 3 chữ số: 101
Số lớn là:
(9 999 + 101) : 2 = 5 050
Số bé là:
(9 999 – 101) : 2 = 4 949
Đáp số:
Số lớn: 5 050
Số bé: 4 949
(0, 25 điểm)
(0, 25 điểm)
(0, 25 điểm)
(0, 25 điểm)
Chú ý: HS có thể làm phép tính khác nếu đúng vẫn ghi điểm tối đa.
Câu 10: HS làm đúng được 1 điểm. Đáp án:
3 864 + 781 + 5 219 + 136
= ( 3 864 + 136 ) + ( 5 219 + 781)
(0, 5 điểm)
= 4 000 + 6 000
= 10 000
(0, 25 điểm)
(0, 25 điểm)
 








Các ý kiến mới nhất