Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Toán ôn tập lớp 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Huyền
Ngày gửi: 11h:56' 06-05-2025
Dung lượng: 369.9 KB
Số lượt tải: 529
Số lượt thích: 0 người
TÊN…………………..LỚP : 4B
ÔN TẬP TOÁN CUỐI NĂM
Câu 1: Trong các phân số dưới đây, phân số nào bằng phân số
𝟏𝟐

A.

𝟏𝟐

B.

𝟒

C.

𝟑

𝟒
𝟑

D.
𝟒

𝟓

9

3
4

12

Câu 2: Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm ….. là dấu nào?
𝟑
𝟗
A. <
B. >
C. =
D. Không đủ dữ kiện để chọn dấu
3
Câu 3: Kết quả của phép tính: x 7 là phân số nào?
5

5

21

35

A.
B.
C.
42
5
21
Câu 4: Phân số nào sau đây là phân số tối giản?
6
10

A.

B.
1 7

A.

3 4

7

B.

12

4
12

C.

3
35

8
6

D.

có kết quả là bao nhiêu?

×

Câu 5: Phép tính

3
2

D.

8

8

C.

12

D.

7

3 2
Câu 6: Kết quả của phép tính: : là phân số nào
8 3
9
6
2
A.
B.
C.
16
24
8

D.

1
12

1
4

Câu 7: Dãy số nào xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
1 2
3 3

a. ; ;1

b.

2 1
;1;
3 3

c.

1 2
;1;
3 3

2 1
3 3

d. 1; ;

Câu 8: Điền dấu > < = thích hợp vào chỗ chấm:
7

a.



16

Câu 9:
A. 30

2
4

Câu 10:
A.

5

b. 4 ….

8

10

của 60 là bao nhiêu ?
B. 20

2
9
Kết quả của phép tính

16 4
1
2
16

B.

16

8

7

c.

4



C. 15

7

d.

3

D. 12

bằng bao nhiêu?
C.

8

D.

16

1

2
3 3 3
Câu 11: Chọn số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ chấm sau  
3 2 ....

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 12: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
A. 75 m2 = 75 00 dm2
B. 90 dm2 = 90000 cm2

C. 2400 dm2 = 240 m2

C. 37cm2 = 3700 mm2

Câu 13. Trong hình dưới đây có bao nhiêu hình bình hành?

A. 3 hình

B. 4 hình

C. 5 hình

D. 6 hình

22
19

….

22
19

Câu 14: Một trạm đo khí tượng ghi lại nhiệt độ các buổi sáng của 5 ngày trong tuần như
sau:
Các buổi sáng
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Nhiệt độ
330C
360C
320C
350C
Hỏi nhiệt độ trung bình các buổi sáng của 5 ngày là bao nhiêu độ C?
A. 340C
B. 350C
C. 360C
D. 370C
Câu 15: Biểu đồ cột dưới đây cho biết thời gian tự học tại nhà của bạn Vân:

Quan sát biểu đồ trên và điền phân số thích hợp vào chỗ chấm.
1
Thời gian tự học trong ngày chủ nhật bằng
thời gian tự học trong ngày thứ 5. Thời gian
…..
tự học trong ngày thứ 2 và thứ 3 bằng thời gian tự học ngày thứ ………
Câu 16: Trong hộp có 3 viên bi màu xanh, 8 viên bi màu vàng, 5 viên bi màu đỏ. Hỏi
Mai cần lấy ít nhất bao nhiêu viên bi để được cả ba màu?
A. 8 viên bi
B. 11 viên bi
C. 13 viên bi
D.14 viên bi
Câu 17: Hồng có 3 quả bóng xanh, 4 quả bóng đỏ và 5 quả bóng vàng. Phân số chỉ
bóng xanh với tổng số bóng Hồng có là :
a.

3
12

b.

4
12

c.

3
5

d.

3
4

𝟓

Câu 18: Hiện nay ông 72 tuổi, tuổi bố bằng tuổi ông. Hỏi hiện nay ông hơn bố bao
𝟗
nhiêu tuổi?
A. 45
B. 40
C. 32
D. 27
𝟏
Câu 19: Trong rổ có 54 quả táo. Hỏi rổ đó có bao nhiêu quả táo?
𝟔
A. 8 quả táo.
B. 9 quả táo.
C. 7 quả táo. D. 6 quả táo.
𝟐
Câu 20: Một lớp học có 36 học sinh. Trong đó, số học sinh khá, giỏi chiếm tổng số
𝟑
học sinh của lớp. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh khá, giỏi ?
A. 24
B. 25
C. 26
D. 23
Câu 21: Số đo chiều cao của Hiền, Hòa, Trung, Thực được liệt kê như sau: 132 cm;
129 cm; 130 cm; 125 cm. Dựa vào dãy số liệu trên cho ta biết chiều cao của Hòa là
bao nhiêu?
A. 132 cm
B. 129 cm
C. 130 cm
D. 125 cm
Câu 22: Tính :
2
3
a. + =...................................................................................................................
5

b.
c.
d.

25

14
36
7
5

2

− = ..................................................................................................................
6

×

10
21

15
14

= ..................................................................................................................

: 5 = ...................................................................................................................

Câu 23: Viết các số

3
1 5
; 2; ; theo thứ tự từ bé đến lớn:
2
2 2

……………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 24: a. Rút gọn các phân số sau:

15
20

;

16
28

……………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………

b. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm: 1 ….

6
7

;

6
5
....
3
6

Câu 25: Tính:
2 4
+
= ………………………………………
7 21
3
b.
x 7 = ………………………………………
5

a.

7
2
= …………………………………………..
4
12
7 3
d. : = …………………………………………….
8 2

c.

Câu 26: Một trường Tiểu học trường có 240 học sinh nam và số học sinh nữ bằng

7
8

số học sinh nam. Hỏi trường Tiểu học đó có tất cả bao nhiêu học sinh?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 26: Một trường Tiểu học trường có 240 học sinh nam. Số học sinh nữ bằng 7/8
số học sinh nam. Hỏi trường Tiểu học đó có tất cả bao nhiêu học sinh?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Bài 27 a: Nối 4 điểm trong hình dưới đây để được một hình thoi.

b. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Tên của hình thoi em vẽ được là…………

Câu 27 : Quan sát hình sau và cho biết tên của hình bình hành.

…………………………………….
8

Bài 28: Lớp 4B có 18 học sinh nữ. Số học sinh nam bằng số học sinh nữ. Hỏi lớp 4B có
9
tất cả bao nhiêu học sinh?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 29: Tính giá trị biểu thức:

5
1
:4x
8
2

………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 30: Tính giá trị của biểu thức.
a)

16
3

−(

17
3

2

− 3)

b)

5

9

1

− ( 8 + 16)
4

………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 31: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
3
4
x
+
4
5

4
5

x

1
4

………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến