Toán 9 đề thi thử tuyển sinh 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Quỳnh Như
Ngày gửi: 17h:10' 10-06-2025
Dung lượng: 825.5 KB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Quỳnh Như
Ngày gửi: 17h:10' 10-06-2025
Dung lượng: 825.5 KB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
Đề thi thử lần 2-MĐ101
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Thí sinh chọn một phương án đúng và ghi vào Giấy thi (Ví dụ: 1A, 2C, …)
{2 x + y=0
Câu 1: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình x− y=3 ?
A. (-1; –2).
B. (1; -2).
C. (4; 1).
D. (1; 2).
Câu 2: Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
A.4 x−1≥ 0 . B.2− √2 x<0. C.−3 x ≤ 1.
D.2 x2 −3 x <0
Câu 3: Phương trình bậc hai
cóa+ b+c=0. Khi đó, hai nghiệm của phương trình là
A.
B.
C.
Câu 4: Gieo một con xúc xắc 30 lần cho kết quả như sau:
Số chấm xuất hiện
1
2
3
4
Tần số
5
7
?
4
Tần số xuất hiện mặt 3 chấm là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
D.
5
6
6
3
Câu 5: Cho
. Đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn
, khi đó:
A. Khoảng cách từ
đến đường thẳng nhỏ hơn
.
B. Khoảng cách từ
đến đường thẳng lớn hơn
.
C. Khoảng cách từ
đến đường thẳng bằng
.
D. Khoảng cách từ
đến đường thẳng bằng
.
Câu 6: Cho hai đường tròn (O; R) và (I;r) không giao nhau, gọi d là khoảng cách hai tâm, kết
luận nào sau đây là đúng?
A. d = R + r.
B. d > R+r.
C. d < R + r
D. d < R – r
Câu 7: Cho tam giác ABC có BC = 5; AC = 4; AB = 3. Kết quả nào sau đây là đúng?
A. sinC = 0,75.
B. sinC = 0,8.
C. sinC = 0,6.
D. sinC =1,3.
Câu 8: Nếu
thì
A.
B.
C.
Câu 9: Parabol (P) trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A.
D.
C.
B.
D.
Câu 10:Diện tích hình tròn có bán kính R = 10cm là
A. 100π (cm ) B. 10π (cm ) C. 20π (cm ).
D. 100π
(cm ) .
Câu 11: Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn bằng bao nhiêu độ?
A. 45 .
B. 90 .
C. 60 .
D. 120 .
0
Câu 12: Khi tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn và có góc M bằng 90 . Khi đó, góc P bằng
A. 1000.
B. 1100.
C. 1800.
D. 900 .
Câu 13: Cho đường tròn (O;10cm). Đường kính AB. Điểm M thuộc đường tròn(O) sao cho góc
BAM bằng 450. Diện tích hình quạt AOM là
A. 5π(cm2).
B. 25π(cm2).
C. 50π(cm2).
Câu 14: Trong các điểm A (5; 5); B (−5; −5); C (10; 20); D (
đồ thị (P) của hàm số
A. 1.
B. 2.
D.
π(cm2) .
; 2) có bao nhiêu điểm thuộc
C. 3.
D. 4.
Câu 15. Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không phải là phép thử ngẫu nhiên?
A. Gieo đồng xu xem đồng xu đó xuất hiện mặt ngửa hay mặt sấp.
B. Gieo hai đồng xu và xem có mấy đồng tiền lật ngửa.
C. Chọn bất kì 1 học sinh trong lớp và xem là nam hay nữ.
D. Bỏ hai viên bi xanh và ba viên bi đỏ trong một chiếc hộp, sau đó lấy từng viên một để đếm
xem có tất cả bao nhiêu viên bi.
II. Tự Luận (7đ)
Bài 1 (2 điểm):
a) Giải hệ phương trình:
b) Rút gọn biểu thức:
c) Vẽ đồ thị
Bài 2. (2 điểm)
a)
−1 2
của hàm số y= 3 x .
(với
;
)
Cho phương trình:
Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức
b) Trong dịp nghỉ hè gia đình bạn Lan dự định đi du lịch tại Huế và Bà Nà (Đà Nẵng) trong 6
ngày. Biết rằng chi phí trung bình mỗi ngày tại Huế là 1,5 triệu đồng, chi phí trung bình mỗi
ngày tại Bà Nà là 2 triệu đồng. Tính số ngày nghỉ tại mỗi địa điểm, biết số tiền gia đình bạn
Lan phải chi trả cho toàn bộ chuyến đi là 10 triệu đồng.
Bài 3 (2 điểm): Cho đường tròn (O; R), từ một điểm M ở ngoài (O) kẻ các tiếp tuyến MA, MB
với (O), (A, B là tiếp điểm). Kẻ AC MB, BD MA, gọi H là giao điểm của AC và BD, I là
giao điểm của OM và AB.
a) Chứng minh bốn điểm O, A, M, B cùng nằm trên một đường tròn.
b) Chứng minh:
và
.
Bài 4 (1 điểm): Một chiếc nón có đường kính đáy bằng 30 cm và đường sinh bằng 25 cm. Hỏi
chiếc nón múc đầy được bao nhiêu cm3 nước (lấy π = 3,14).
Đề thi thử lần 2-MĐ102
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Thí sinh chọn một phương án đúng và ghi vào Giấy thi (Ví dụ: 1A, 2C, …)
Câu 1: Tìm căn bậc hai của 16.
A. 4 và –4.
B. –4.
C. 4.
D. √ 4 và−√ 4 .
Câu 2: Phương trình bậc hai
có biệt thức ∆ bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3: Điều kiện xác định của √ 3 x là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
. C.
.
D.
Câu 5: Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là:
A. Ba đường trung tuyến.
B. Ba đường trung trực.
C. Trung điểm cạnh góc vuông.
D. Trung điểm của cạnh huyền .
Câu 6: Cho hình trụ có bán kính đáy R, chiều cao h. Thể tích V của hình trụ là:
A.
B.
Câu 7: Biết
C.
D.
là nghiệm của hệ phương trình
A. .
.
B. .
. Giá trị của biểu thức
C.
.
bằng
D. .
Câu 8: Cho đường tròn (O;10cm). Đường kính AB. Điểm M thuộc đường tròn(O) sao cho góc
BAM bằng 450. Diện tích hình quạt AOM là
A. 5π(cm2).
B. 25π(cm2).
C. 50π(cm2).
D. π(cm2) .
Câu 9: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.2x – y = z.
B.x2 – 3y = 0.
C.0x + 0y = 1.
D.–3x + y = 2.
Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A .Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 11: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
A.
B.
.
nghịch biến khi
C.
:
D.
Câu 12: Trong hình bên. Biết dây AB có độ dài là 6. Khoảng cách từ O đến dây AB là:
A. 2,5
B. 3
C. 3,5
D. 4
Câu 13: Không gian mẫu của phép thử là
A. Số kết quả có thể xảy ra của phép thử.
C. Tập hợp tất cả các kết quả thuận lợi của một biến cố.
B. Kết quả có thể xảy ra của phép thử.
D. Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử.
Câu 14: Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn bằng bao nhiêu độ?
A. 45 .
B. 90 .
C. 60 .
A
5
O
x
C
H 14
B
D. 120 .
Câu 15: Khi tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn và có góc M bằng 900. Khi đó, góc P bằng
A. 1000.
II. Tự Luận (7đ)
Bài 1 (2 điểm):
B. 1100.
C. 1800.
D. 900 .
a) Giải hệ phương trình:
b) Vẽ đồ thị (P) của hàm số
c) Cho biểu thức
Bài 2. (2 điểm)
C
1
1
x
2 x 2 2 x 2 1 x với
;
.
a) Cho phương trình:
Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức
b) Cho một tam giác vuông. Nếu tăng các cạnh góc vuông lên 2 cm và 3 cm thì diện tích tam giác
tăng 50 cm2. Nếu giảm cả hai cạnh đi 2 cm thì diện tích sẽ giảm đi 32 cm 2. Tính hai cạnh góc
vuông.
Bài 3 (2 điểm): Cho đường tròn (O; R), từ một điểm M ở ngoài (O) kẻ các tiếp tuyến MA, MB
với (O), (A, B là tiếp điểm). Kẻ AC MB, BD MA, gọi H là giao điểm của AC và BD, I là
giao điểm của OM và AB.
a) Chứng minh bốn điểm O, A, M, B cùng nằm trên một đường tròn.
c) Chứng minh:
và
.
Bài 4 (1 điểm) Một bồn chứa khí tại nhà máy lọc dầu Nghi Sơn -Thanh
Hoá có chiều cao từ đáy lên đỉnh là 55,7m. Bồn được thiết kế hình trụ có
bán kính đường tròn đáy là 5,7m. Đáy phẳng và nắp trên là nửa mặt cầu
có cùng bán kính. Tính diện tích toàn bộ sắt ốp ngoài của bồn.(Xem ảnh
hoạ)
Đề thi thử lần 2-MĐ103
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Thí sinh chọn một phương án đúng và ghi vào Giấy thi (Ví dụ: 1A, 2C, …)
Câu 1: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) biết
A . 1150
B.1180
C. 1200
=
B.
Câu 3: Cho đường tròn
A.
. Số đo của
C.
và
B.
có số đo là :
D. 1500
Câu 2: Cho tứ giác ABCD nội tiếp một đường tròn,
A.
= 600. Khi đó góc
là:
D.
tiếp xúc ngoài. Độ dài
C.
bằng:
D.
Câu 4: Công thức tính diện tích mặt cầu bán kính R là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Góc ở tâm là góc:
A. Có đỉnh nằm trong đường tròn.
B. Có đỉnh nằm trên đường tròn.
C. Có đỉnh trùng với tâm của đường tròn
D. Có đỉnh nằm ngoài đường tròn.
Câu 6: Tam giác ABC vuông tại A có góc nhọn B bằng α. Ta có tỉ số giữa cạnh đối của góc α và cạnh
huyền gọi là?
A. Sin α.
B. cosα
C. tan α
D. Cot α.
Câu 7: Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là
có bán kính bằng
và
. Đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông đó
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.2x – y = z.
B.x2 – 3y = 0.
C.0x + 0y = 1.
D.–3x + y = 2.
Câu 9: Cho hình trụ có bán kính đáy R, chiều cao h. Thể tích V của hình trụ là:
A.
B.
C.
Câu 10: Điều kiện xác định của √ 5 x−5 là
A.
.
B.
.
C.
Câu 11: Phương trình bậc hai
D.
.
D.
.
cóa−b+ c=0. Khi đó, hai nghiệm của phương trình là
A.
B.
C.
Câu 12: Gieo một con xúc xắc 40 lần cho kết quả như sau:
Số chấm xuất hiện
1
2
3
Tần số
5
9
?
Tần số xuất hiện mặt 3 chấm là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
Câu 13: Đường tròn tâm
(hình vẽ). Số đo
A.
có hai bán kính
là
và
.
C.
D.
4
5
5
6
6
8
D. 7.
vuông góc với
nhau
A
C
O
B
B.
.
D.
Câu 14: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
A.
B.
đồng biến khi
C.
:
A
D.
5
Câu 15: Trong hình bên. Biết dây AB có độ dài là 8. Khoảng cách từ O đến dây AB
là:
A. 2,5
B. 3
C. 3,5
O
x
C
H 14
D. 4
B
II. Tự Luận (7đ)
Bài 1 (2 điểm):
b) Giải hệ phương trình:
b) Rút gọn biểu thức:
(với
;
)
2
c) Vẽ đồ thị
của hàm số y=3 x .
Bài 2 (1,5 điểm):
a) Gọi
2
là hai nghiệm của phương trình−x −2 x+3=0 . Không giải phương trình, hãy tính giá trị
của biểu thức.
b) Tổng số tuổi của mẹ và con hiện nay là 55 tuổi. Cách đây 10 năm tuổi mẹ gấp 6 lần tuổi con. Tính
tuổi của mẹ và con hiện nay.
Bài 3 (2 điểm): Cho
. Qua
vuông tại
có
, đường cao
kẻ đường thẳng vuông góc với AC cắt
a) Chứng minh bốn điểm C , D , K , I cùng thuộc một đường tròn.
b) Chứng minh
.
và đường phân giác
lần lượt tại
và
.
Bài 4 (1 điểm):Trong một lần đến tham quan tháp Eiffel (Paris, Pháp), bạn Vân muốn ước tính độ cao của
tháp. Sau khi quan sát, bạn Vân đã minh họa lại kết quả đo đạc như hình dưới đây. Em hãy giúp bạn Vân tính độ
cao
của tháp Eiffel theo đơn vị mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Thí sinh chọn một phương án đúng và ghi vào Giấy thi (Ví dụ: 1A, 2C, …)
{2 x + y=0
Câu 1: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình x− y=3 ?
A. (-1; –2).
B. (1; -2).
C. (4; 1).
D. (1; 2).
Câu 2: Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
A.4 x−1≥ 0 . B.2− √2 x<0. C.−3 x ≤ 1.
D.2 x2 −3 x <0
Câu 3: Phương trình bậc hai
cóa+ b+c=0. Khi đó, hai nghiệm của phương trình là
A.
B.
C.
Câu 4: Gieo một con xúc xắc 30 lần cho kết quả như sau:
Số chấm xuất hiện
1
2
3
4
Tần số
5
7
?
4
Tần số xuất hiện mặt 3 chấm là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
D.
5
6
6
3
Câu 5: Cho
. Đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn
, khi đó:
A. Khoảng cách từ
đến đường thẳng nhỏ hơn
.
B. Khoảng cách từ
đến đường thẳng lớn hơn
.
C. Khoảng cách từ
đến đường thẳng bằng
.
D. Khoảng cách từ
đến đường thẳng bằng
.
Câu 6: Cho hai đường tròn (O; R) và (I;r) không giao nhau, gọi d là khoảng cách hai tâm, kết
luận nào sau đây là đúng?
A. d = R + r.
B. d > R+r.
C. d < R + r
D. d < R – r
Câu 7: Cho tam giác ABC có BC = 5; AC = 4; AB = 3. Kết quả nào sau đây là đúng?
A. sinC = 0,75.
B. sinC = 0,8.
C. sinC = 0,6.
D. sinC =1,3.
Câu 8: Nếu
thì
A.
B.
C.
Câu 9: Parabol (P) trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A.
D.
C.
B.
D.
Câu 10:Diện tích hình tròn có bán kính R = 10cm là
A. 100π (cm ) B. 10π (cm ) C. 20π (cm ).
D. 100π
(cm ) .
Câu 11: Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn bằng bao nhiêu độ?
A. 45 .
B. 90 .
C. 60 .
D. 120 .
0
Câu 12: Khi tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn và có góc M bằng 90 . Khi đó, góc P bằng
A. 1000.
B. 1100.
C. 1800.
D. 900 .
Câu 13: Cho đường tròn (O;10cm). Đường kính AB. Điểm M thuộc đường tròn(O) sao cho góc
BAM bằng 450. Diện tích hình quạt AOM là
A. 5π(cm2).
B. 25π(cm2).
C. 50π(cm2).
Câu 14: Trong các điểm A (5; 5); B (−5; −5); C (10; 20); D (
đồ thị (P) của hàm số
A. 1.
B. 2.
D.
π(cm2) .
; 2) có bao nhiêu điểm thuộc
C. 3.
D. 4.
Câu 15. Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào không phải là phép thử ngẫu nhiên?
A. Gieo đồng xu xem đồng xu đó xuất hiện mặt ngửa hay mặt sấp.
B. Gieo hai đồng xu và xem có mấy đồng tiền lật ngửa.
C. Chọn bất kì 1 học sinh trong lớp và xem là nam hay nữ.
D. Bỏ hai viên bi xanh và ba viên bi đỏ trong một chiếc hộp, sau đó lấy từng viên một để đếm
xem có tất cả bao nhiêu viên bi.
II. Tự Luận (7đ)
Bài 1 (2 điểm):
a) Giải hệ phương trình:
b) Rút gọn biểu thức:
c) Vẽ đồ thị
Bài 2. (2 điểm)
a)
−1 2
của hàm số y= 3 x .
(với
;
)
Cho phương trình:
Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức
b) Trong dịp nghỉ hè gia đình bạn Lan dự định đi du lịch tại Huế và Bà Nà (Đà Nẵng) trong 6
ngày. Biết rằng chi phí trung bình mỗi ngày tại Huế là 1,5 triệu đồng, chi phí trung bình mỗi
ngày tại Bà Nà là 2 triệu đồng. Tính số ngày nghỉ tại mỗi địa điểm, biết số tiền gia đình bạn
Lan phải chi trả cho toàn bộ chuyến đi là 10 triệu đồng.
Bài 3 (2 điểm): Cho đường tròn (O; R), từ một điểm M ở ngoài (O) kẻ các tiếp tuyến MA, MB
với (O), (A, B là tiếp điểm). Kẻ AC MB, BD MA, gọi H là giao điểm của AC và BD, I là
giao điểm của OM và AB.
a) Chứng minh bốn điểm O, A, M, B cùng nằm trên một đường tròn.
b) Chứng minh:
và
.
Bài 4 (1 điểm): Một chiếc nón có đường kính đáy bằng 30 cm và đường sinh bằng 25 cm. Hỏi
chiếc nón múc đầy được bao nhiêu cm3 nước (lấy π = 3,14).
Đề thi thử lần 2-MĐ102
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Thí sinh chọn một phương án đúng và ghi vào Giấy thi (Ví dụ: 1A, 2C, …)
Câu 1: Tìm căn bậc hai của 16.
A. 4 và –4.
B. –4.
C. 4.
D. √ 4 và−√ 4 .
Câu 2: Phương trình bậc hai
có biệt thức ∆ bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3: Điều kiện xác định của √ 3 x là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
. C.
.
D.
Câu 5: Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là:
A. Ba đường trung tuyến.
B. Ba đường trung trực.
C. Trung điểm cạnh góc vuông.
D. Trung điểm của cạnh huyền .
Câu 6: Cho hình trụ có bán kính đáy R, chiều cao h. Thể tích V của hình trụ là:
A.
B.
Câu 7: Biết
C.
D.
là nghiệm của hệ phương trình
A. .
.
B. .
. Giá trị của biểu thức
C.
.
bằng
D. .
Câu 8: Cho đường tròn (O;10cm). Đường kính AB. Điểm M thuộc đường tròn(O) sao cho góc
BAM bằng 450. Diện tích hình quạt AOM là
A. 5π(cm2).
B. 25π(cm2).
C. 50π(cm2).
D. π(cm2) .
Câu 9: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.2x – y = z.
B.x2 – 3y = 0.
C.0x + 0y = 1.
D.–3x + y = 2.
Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A .Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 11: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
A.
B.
.
nghịch biến khi
C.
:
D.
Câu 12: Trong hình bên. Biết dây AB có độ dài là 6. Khoảng cách từ O đến dây AB là:
A. 2,5
B. 3
C. 3,5
D. 4
Câu 13: Không gian mẫu của phép thử là
A. Số kết quả có thể xảy ra của phép thử.
C. Tập hợp tất cả các kết quả thuận lợi của một biến cố.
B. Kết quả có thể xảy ra của phép thử.
D. Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử.
Câu 14: Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn bằng bao nhiêu độ?
A. 45 .
B. 90 .
C. 60 .
A
5
O
x
C
H 14
B
D. 120 .
Câu 15: Khi tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn và có góc M bằng 900. Khi đó, góc P bằng
A. 1000.
II. Tự Luận (7đ)
Bài 1 (2 điểm):
B. 1100.
C. 1800.
D. 900 .
a) Giải hệ phương trình:
b) Vẽ đồ thị (P) của hàm số
c) Cho biểu thức
Bài 2. (2 điểm)
C
1
1
x
2 x 2 2 x 2 1 x với
;
.
a) Cho phương trình:
Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức
b) Cho một tam giác vuông. Nếu tăng các cạnh góc vuông lên 2 cm và 3 cm thì diện tích tam giác
tăng 50 cm2. Nếu giảm cả hai cạnh đi 2 cm thì diện tích sẽ giảm đi 32 cm 2. Tính hai cạnh góc
vuông.
Bài 3 (2 điểm): Cho đường tròn (O; R), từ một điểm M ở ngoài (O) kẻ các tiếp tuyến MA, MB
với (O), (A, B là tiếp điểm). Kẻ AC MB, BD MA, gọi H là giao điểm của AC và BD, I là
giao điểm của OM và AB.
a) Chứng minh bốn điểm O, A, M, B cùng nằm trên một đường tròn.
c) Chứng minh:
và
.
Bài 4 (1 điểm) Một bồn chứa khí tại nhà máy lọc dầu Nghi Sơn -Thanh
Hoá có chiều cao từ đáy lên đỉnh là 55,7m. Bồn được thiết kế hình trụ có
bán kính đường tròn đáy là 5,7m. Đáy phẳng và nắp trên là nửa mặt cầu
có cùng bán kính. Tính diện tích toàn bộ sắt ốp ngoài của bồn.(Xem ảnh
hoạ)
Đề thi thử lần 2-MĐ103
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Thí sinh chọn một phương án đúng và ghi vào Giấy thi (Ví dụ: 1A, 2C, …)
Câu 1: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) biết
A . 1150
B.1180
C. 1200
=
B.
Câu 3: Cho đường tròn
A.
. Số đo của
C.
và
B.
có số đo là :
D. 1500
Câu 2: Cho tứ giác ABCD nội tiếp một đường tròn,
A.
= 600. Khi đó góc
là:
D.
tiếp xúc ngoài. Độ dài
C.
bằng:
D.
Câu 4: Công thức tính diện tích mặt cầu bán kính R là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Góc ở tâm là góc:
A. Có đỉnh nằm trong đường tròn.
B. Có đỉnh nằm trên đường tròn.
C. Có đỉnh trùng với tâm của đường tròn
D. Có đỉnh nằm ngoài đường tròn.
Câu 6: Tam giác ABC vuông tại A có góc nhọn B bằng α. Ta có tỉ số giữa cạnh đối của góc α và cạnh
huyền gọi là?
A. Sin α.
B. cosα
C. tan α
D. Cot α.
Câu 7: Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là
có bán kính bằng
và
. Đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông đó
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.2x – y = z.
B.x2 – 3y = 0.
C.0x + 0y = 1.
D.–3x + y = 2.
Câu 9: Cho hình trụ có bán kính đáy R, chiều cao h. Thể tích V của hình trụ là:
A.
B.
C.
Câu 10: Điều kiện xác định của √ 5 x−5 là
A.
.
B.
.
C.
Câu 11: Phương trình bậc hai
D.
.
D.
.
cóa−b+ c=0. Khi đó, hai nghiệm của phương trình là
A.
B.
C.
Câu 12: Gieo một con xúc xắc 40 lần cho kết quả như sau:
Số chấm xuất hiện
1
2
3
Tần số
5
9
?
Tần số xuất hiện mặt 3 chấm là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
Câu 13: Đường tròn tâm
(hình vẽ). Số đo
A.
có hai bán kính
là
và
.
C.
D.
4
5
5
6
6
8
D. 7.
vuông góc với
nhau
A
C
O
B
B.
.
D.
Câu 14: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
A.
B.
đồng biến khi
C.
:
A
D.
5
Câu 15: Trong hình bên. Biết dây AB có độ dài là 8. Khoảng cách từ O đến dây AB
là:
A. 2,5
B. 3
C. 3,5
O
x
C
H 14
D. 4
B
II. Tự Luận (7đ)
Bài 1 (2 điểm):
b) Giải hệ phương trình:
b) Rút gọn biểu thức:
(với
;
)
2
c) Vẽ đồ thị
của hàm số y=3 x .
Bài 2 (1,5 điểm):
a) Gọi
2
là hai nghiệm của phương trình−x −2 x+3=0 . Không giải phương trình, hãy tính giá trị
của biểu thức.
b) Tổng số tuổi của mẹ và con hiện nay là 55 tuổi. Cách đây 10 năm tuổi mẹ gấp 6 lần tuổi con. Tính
tuổi của mẹ và con hiện nay.
Bài 3 (2 điểm): Cho
. Qua
vuông tại
có
, đường cao
kẻ đường thẳng vuông góc với AC cắt
a) Chứng minh bốn điểm C , D , K , I cùng thuộc một đường tròn.
b) Chứng minh
.
và đường phân giác
lần lượt tại
và
.
Bài 4 (1 điểm):Trong một lần đến tham quan tháp Eiffel (Paris, Pháp), bạn Vân muốn ước tính độ cao của
tháp. Sau khi quan sát, bạn Vân đã minh họa lại kết quả đo đạc như hình dưới đây. Em hãy giúp bạn Vân tính độ
cao
của tháp Eiffel theo đơn vị mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
 








Các ý kiến mới nhất