Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

35 đề Ôn luyện Toán 4 KNTT tập 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Sen
Ngày gửi: 07h:26' 09-07-2025
Dung lượng: 11.2 MB
Số lượt tải: 836
Số lượt thích: 0 người
Phần một: CÁC ĐỀ ÔN LUYỆN
ĐỀ 19
A. YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Nhân, chia với (cho) số có một chữ số.
• Tính chất giao hoán của phép nhân.
B. ĐỀ ÔN LUYỆN
1. Đặt tính rồi tính.
a) 10 824 × 4
b) 51 609 × 5
c) 162 500 x 3
2. Đàn vịt ở trại A có 4 150 con, đàn vịt ở trại B có số vịt gấp đôi số vịt ở trại A. Hỏi cả
hai đàn vịt có bao nhiêu con vịt? Bài giải
3. Tính giá trị của biểu thức.
37 062+18 260 x 38 265
4. Kết quả mỗi phép tính là cân nặng của một con vật dưới đây. Nối con vật với cân nặng
thích hợp, biết con voi nặng nhất, con hà mã nhẹ nhất.

1046 kg x 4

2 308 kg x 2

1425 kg x 3

5. Đặt tính rồi tính.
a) 618 324:4
b) 780 625:5
6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Tổng số dân của hai huyện là 42 800 người. Số dân hai huyện đó hơn kém nhau 6 200
người.
- Huyện đông dân hơn có số dân là …………..người.
- Huyện ít dân hơn có số dân là…………….người.
7. Số ?

8. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 42 503 x 8 = 8 x…………….
b) 150 × 7 = 7 x (125 +……………)
c) 12 x 5 = 5 x (24: ……………)
9. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
May mỗi bộ quần áo bảo hộ lao động hết 4 m vải. Hỏi may 12 450 bộ quần áo như thế
hết bao nhiêu mét vải?

Tớ phải thực hiện phép nhân 4
× 12 450, mà nhân với số có
nhiều chữ số chưa học. Có thể
làm như thế nào nhỉ?

Có thể dựa vào tính chất giao
hoán của phép nhân. Ta thực
hiện phép nhân 12 450 × 4
cũng được kết quả cần tìm nhé!

12 450 x 4 =……………
Số vải cần dùng là…………….. m.
10. Viết chữ số thích hợp vào ô trống.
a) 25 061 x 3 = 3 x 25 06…

b) 18 064 x 7=7x1…064

ĐỀ 20
A. YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Tính chất kết hợp của phép nhân.
• Nhân, chia với 10, 100, 1000,...
• Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
B. ĐỀ ÔN LUYỆN
1. Tính bằng hai cách (theo mẫu).
Mẫu: 4 × 5 × 2
Cách 1: 4 × 5 × 2 = (4 x 5) x 2 = 20 × 2 = 40
Cách 2: 4 x 5 x 2 = 4 x (5 x 2) = 4 × 10 = 40
a) 12 × 3 × 2
b) 25 x 4 x 2
2. Số ?
a
b
c
ax b

bxa

(a x b) x c

6
2
5
4
3
3
10
4
2
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Biết a × 5 = 8 035.
a) 915+ (5 x a)
b) a x 15
4. Tính nhẩm.
a) 214 x 10 =
371 x 100 =
69 × 1000 =
b) 46 200:10=
46 200: 100=
37 000: 1000=
5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Một cuốn sách có 248 trang.
• 10 cuốn sách như vậy có……..trang.
• 100 cuốn sách như vậy có………trang.
• 1000 cuốn sách như vậy có………trang.
b) 35 tấn =………….…tạ=………………..yến=……………….kg
12 000 kg =……………. yến=………….…tạ= ……………….. tấn
6. Tính bằng cách thuận tiện.
a) 5 x 14 284 x 2
b) 25 x 26 071 x 4
7. Tính bằng hai cách (theo mẫu).
Mẫu: 421 × (3 + 7)

ax (bx c)

Cách 1: 421 × (3 + 7) = 421 × 10
= 4210
Cách 2: 421 × (3+7) = 421 x 3+421×7
= 1 263+2 947
= 4 210
a) 125 x (6+4)
b) (26+74) × 5
8. Trong kho có 45 tấn muối, người ta chở muối lên miền núi ba lần, lần một gồm 3 ô tô,
lần hai gồm 5 ô tô, lần ba gồm 2 ô tô, mỗi ô tô chở được 3 500 kg muối. Hỏi sau ba lần
chuyển, trong kho còn lại bao nhiêu tấn muối?
9. Số ?
a
b
c
a x (b + c) axb+bxc (a + b) x c axc+ bxc
2
4
3
8
5
10
10. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
5+3
4×3×5
5 × (3+1)
4×3

5×3+5 × 4
(3 + 4) × 5

3×4
(4 × 3) × 5

4 × (3 × 5)
3+5

3 x 5+4 x 5

8. Mai tô màu đỏ cho những băng giấy ghi biểu thức có kết quả là 60, Nam tô màu vàng
cho những băng giấy ghi biểu thức có kết quả là 8, Việt tô màu xanh cho những băng
giấy ghi biểu thức có kết quả là 35.
a) Bạn tô màu được nhiều băng giấy nhất là:
A. Mai
B. Nam
C. Việt
b) Bạn tô màu được ít băng giấy nhất là:
A. Mai
B. Nam
C. Việt

ĐỀ 21
A. YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
• Nhân với số có hai chữ số.
B. ĐỀ ÔN LUYỆN
1. Tính bằng hai cách (theo mẫu).
Mẫu: 17 x 4 + 17 × 6
Cách 1: 17 x 4 + 17 x 6 = 68 + 102
= 170
Cách 2: 17 × 4+17 × 6 = 17 x (4+6)
= 17 x 10
= 170
a) 65 x 365 x 7
b) 127 x 2 + 127 x 8
2. Tính bằng cách thuận tiện.
a) 413 x 7 + 413 x 3
b) 65 x 8+ 35 x 8:
3. Tính bằng hai cách (theo mẫu).
Mẫu: 5 x (8 – 6)
Cách 1: 5 × (8 – 6) = 5 x 2
= 10
Cách 2: 5 × (8 – 6) = 5 x 8− 5 x 6
= 40-30 = 10
= 10
a) 12 x (8-5)
b) 46 x (107)
4. Tính bằng cách thuận tiện.
a) 125 x 100-125 x 98
b) 47 x 1547 x 347 x 2
5. Cửa hàng có 16 bao gạo như nhau, lần thứ nhất bán được 8 bao gạo, lần thứ hai bán
được 5 bao gạo. Tính ra cửa hàng còn lại 150 kg gạo. Hỏi lúc đầu, cửa hàng có bao nhiêu
tạ gạo?
6.
a) Đặt tính rồi tính.
36 x 24
3 042 x 42
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
125 x 400
3 700 x 200
7. Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 240 m, chiều dài hơn chiều rộng 20 m.
a) Tính diện tích mảnh đất đó.
b) Người ta trồng rau trên mảnh đất, cứ 1 m2 thu hoạch được 5 kg rau. Hỏi người ta thu
hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam rau trên mảnh đất đó?
8. Số ?

9. Khi nhân một số với 21, Nam đã đặt hai tích riêng thẳng cột với nhau nên có kết quả
sai là 105. Em hãy giúp Nam tìm ra kết quả đúng của phép nhân đó.

ĐỀ 22
A. YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Chia cho số có hai chữ số.
• Ước lượng trong tính toán đơn giản.
• Tìm số trung bình cộng.
B. ĐỀ ÔN LUYỆN
1. Đặt tính rồi tính.
11 470:31
13 804:34
2. Viết số vào ô trống và chỗ chấm cho thích hợp.
Số bị chia Số chia Thương Số dư

Viết là

1875

26

1875:26 =……….(dư…..)

10 256

41

10 256: 41=……….(dư…..)

3. Nối (theo mẫu).
84: (3 x 4)

(84 x 8): 4
7

(84:4) × 8

84: 4:3
168

84: 3:4

84 x (8:4)

4. Một xưởng sản xuất đã làm được một lượng lớn các bút chì màu. Người ta đã xếp các
bút chì màu đó vào các hộp, mỗi hộp 10 chiếc thì xếp được 248 hộp. Hỏi nếu xếp tất cả
các bút chì màu đó vào các hộp, mỗi hộp 12 chiếc thì xếp được nhiều nhất bao nhiêu hộp
và còn thừa mấy bút chì màu?
5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Làm tròn mỗi số ở thành phần phép tính rồi ước
lượng kết quả mỗi phép tính khoảng mấy nghìn hoặc mấy chục nghìn.
a) Phép tính 6 985 + 2 013 có kết quả khoảng………………..
b) Phép tính 59 780 – 28 970 có kết quả khoảng……………
6. Đ, S ?
a) Thương của phép chia 589 : 21 không thể lớn hơn 30.
…..
b) Tích 69 × 19 lớn hơn 1400.
…..
c) Thương của phép chia 403 : 18 không thể lớn hơn 20.
…..
7. Tìm số trung bình cộng của các số sau:
a) 147, 162 và 186.
b) 51, 63, 75 và 87.
8. Trung bình cộng của ba số lẻ liên tiếp là 15. Tìm ba số đó.

9. Một hình vuông có chu vi 48 cm, một hình chữ nhật có trung bình cộng của chiều dài
và chiều rộng bằng cạnh của hình vuông. Tính chu vi hình chữ nhật và diện tích hình
vuông.
10. Trung bình cộng của số thứ nhất và số thứ hai là 25, trung bình cộng của cả ba số là
28. Tìm số thứ ba.

ĐỀ 23
A. YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Tìm số trung bình cộng.
• Bài toán liên quan đến rút về đơn vị.
• Phép nhân, phép chia và các bài toán liên quan.
B. ĐỀ ÔN LUYỆN
1. Trong 3 ngày, một tổ may sản xuất được 270 bộ quần áo, 2 ngày tiếp theo tổ may đó
sản xuất được 205 bộ quần áo. Hỏi trong 5 ngày đó, trung bình mỗi ngày tổ may sản xuất
được bao nhiêu bộ quần áo?
2. Rô-bốt đếm số bút chi làm được theo từng tả được dãy số sau:
12, 24, 36, 48, 60, 72, 84,...
Em hãy tìm số trung bình cộng của 5 số liên tiếp trong dãy số trên, bắt đầu từ số 48.
3. Xếp đều 360 vận động viên tham gia đồng diễn vào 12 đội hình. Hỏi:
a) 5 đội hình như vậy có bao nhiêu người?
b) Phải thêm bao nhiêu vận động viên để có thể xếp được 14 đội hình như vậy?
4. Cứ 70 que tính thì bạn Việt xếp được 14 ngôi sao (như hình vẽ). Hỏi:
a) 45 que tính xếp được bao nhiêu ngôi sao như vậy?
b) Nếu có 84 que tính thì xếp được nhiều nhất bao nhiêu ngôi sao như
vậy? Số que tính thừa ra có thể xếp được 1 hình vuông không?
5. Đặt tính rồi tính.
a) 80 613 x 7
b) 45 036:3
c) 3 508 x 42
d) 4 588:37
6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Một số nhân với 24 rồi chia cho 12 được kết quả là 922. Số đó là…………..
7. Tính bằng cách thuận tiện.
a) 5 x 476 x 20.
b) 125 x 17 x 8
c) 725 x 46 + 275 x 46
8. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Mảnh vườn (1) có dạng hình vuông cạnh 60 m. Mảnh vườn (2) có dạng hình chữ nhật,
hiệu chiều dài và chiều rộng bằng cạnh hình vuông (1). Mảnh vườn (3) có dạng hình
vuông cạnh 50 m, bằng với trung bình cộng của chiều dài và chiều rộng mảnh vườn (2).
Mai, Việt và Nam được phân công chăm sóc một trong ba mảnh vườn đó. Biết diện tích
mảnh vườn Mai chăm sóc lớn hơn diện tích mảnh vườn Việt chăm sóc và bé hơn mảnh
vườn Nam chăm sóc.
Hỏi Mai chăm sóc mảnh vườn nào dưới đây?
A. Mảnh vườn (1)
B. Mảnh vườn (2)
C. Mảnh vườn (3)

ĐỀ 24
A. YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Phép nhân, phép chia và các bài toán liên quan.
• Dãy số liệu thống kê.
• Biểu đồ cột.
B. ĐỀ ÔN LUYỆN
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) ………… : 5 = 3 607
b)…………× 26 = 6 006
2. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
a) Số bị chia: 7 216; số chia: 35; thương: 206. Viết là: 7 216 : 35=…………….(dư…)
b) Số bị chia: 32 147; số chia: 61; thương: ............ Viết là:…………………….
3. Nhiệt độ không khí trong một ngày ở một địa phương được ghi theo thứ tự sáng, trưa,
chiều, đêm như sau:
21°C, 26°C, 23°C, 18°C
a) Dựa vào dãy số liệu trên, hoàn thành bảng sau.
Buổi
Trưa
Chiều
Đêm
Sáng
Nhiệt độ không khí

26°C

b) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
- Buổi ................có nhiệt độ cao nhất.
- Buổi…………có nhiệt độ thấp nhất.
c) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Nhiệt độ trung bình trong ngày của địa phương đó là…………………….
4. Các que tính xếp thành bốn số sau:

a) Viết các số trên theo thứ tự:
- Từ bé đến lớn:…………
– Từ lớn đến bé:…………..
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- Số…………. xếp bằng nhiều que tính nhất.
- Số ……………….xếp bằng ít que tính nhất.
- Trung bình mỗi số xếp bằng .......... que tính.
5. Phân loại một đợt thu gom rác, nhóm học sinh tham gia làm sạch môi trường đã thống
kê và ghi lại vào bảng sau:
Loại rác
Giấy bìa
Vỏ lon, đồ hộp
Nhựa
Rác khác
A
B
C
D

Số lượng rác (kg)

12

10

8

20

Rô-bốt đã vẽ biểu đồ theo số liệu ở bảng trên như sau:
PHÂN LOẠI RÁC

Quan sát biểu đồ rồi viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
a) Tên các loại rác viết theo thứ tự số cân nặng:
– Từ bé đến lớn là:……..
- Từ lớn đến bé là:………..
b) Loại rác có số cân nặng ít nhất là………….
c) Trung bình trong ba loại rác A, B, C, mỗi loại có………………..kg.
6. Biểu đồ dưới đây cho biết số sản phẩm làm được trong 4 tháng đầu năm của một tổ
sản xuất trong nhà máy.
SỐ SẢN PHẨM LÀM ĐƯỢC CỦA MỘT TỔ SẢN XUẤT

Dựa vào biểu đồ trên:
a) Hoàn thành bảng sau.
Tháng
1

2

Số sản phẩm
b) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

3

4

- Tháng...... làm được nhiều sản phẩm nhất là ......... sản phẩm.
- Tháng ....... làm được ít sản phẩm nhất là……….sản phẩm.
7. Một cuộc đua xe đạp đi qua 4 chặng đường như bảng sau:
Chặng đường
Độ dài (km)
1

160

2

120

3

140

4

100

a) Rô-bốt đã vẽ biểu đồ theo các số liệu trên nhưng lại quên ghi một số độ dài chặng
đường. Em hãy hoàn thành biểu đồ cột dưới đây giúp Rô-bốt nhé!
CÁC CHẶNG ĐƯỜNG ĐUA XE ĐẠP

b) Dựa vào biểu đồ trên, viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
- Chặng đường dài nhất là chặng ....... Chặng đường ngắn nhất là chặng
- Chặng đường 2 và chặng đường 3 hơn kém nhau ....... km.
– Trung bình mỗi chặng đường dài. ....... km.
8. Trong cuộc thi đấu cờ vua của khối lớp 4 Trường Tiểu học Thắng Lợi, các bạn lớp 4A,
4B, 4C, 4D đã tham gia với số học sinh như bảng dưới đây.
Lớp
4A
4B
4C
4D
Số học sinh

14

17

15

18

a) Rô-bốt đã vẽ biểu đồ theo các số liệu trên nhưng quên chưa vẽ cột biểu thị số học sinh
của lớp 4D. Em hãy hoàn thành biểu đồ cột dưới đây giúp Rô-bốt nhé!
SỐ HỌC SINH KHỐI LỚP 4 THAM GIA THI ĐẤU CỜ VUA

b) Dựa vào biểu đồ trên, viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
- Lớp có số học sinh tham gia nhiều nhất hơn lớp có số học sinh tham gia ít nhất
là ............ học sinh.
- Trung bình mỗi lớp có ........học sinh tham gia thi đấu cờ vua.

ĐỀ 25
A. YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Số lần xuất hiện của một sự kiện.
• Dãy số liệu, biểu đồ cột, số lần xuất hiện của một sự kiện.
• Khái niệm phân số.
B. ĐỀ ÔN LUYỆN
1. Có một miếng nhựa một mặt tô màu đỏ, một mặt tô màu xanh. Việt tung ngẫu nhiên
miếng nhựa đó nhiều lần, quan sát màu xuất hiện ở mặt trên rồi ghi kết quả nhận được
vào bảng dưới đây.
Màu
Đỏ
Xanh
Số lần xuất hiện màu ở mặt
trên miếng nhựa
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
a) Tổng số lần Việt tung miếng bìa là .......... lần, trong đó mặt màu đỏ xuất hiện
……..lần, mặt màu xanh xuất hiện ...... lần.
b) Số lần xuất hiện mặt màu đỏ hơn số lần xuất hiện mặt màu xanh là………….
2. Nam gieo một xúc xắc nhiều lần, quan sát số chấm ở mặt trên xúc xắc và ghi kết quả
nhận được vào bảng dưới đây.
Số chấm ở mặt
trên xúc xắc
Số lần xuất hiện
a) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Mặt 6 chấm xuất hiện bao nhiêu lần?
A. 7 lần
B. 6 lần
C. 5 lần
D. 4 lần
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
- Mặt .............. chấm xuất hiện nhiều lần nhất.
- Mặt chấm xuất hiện ít lần nhất.
3. Trong hộp có 3 viên bi màu đỏ, màu vàng, màu xanh. Không nhìn vào hộp, Nam lấy ra
bất kì 1 viên bi 24 lần.
a) Quan sát màu của viên bi, Nam đã ghi kết quả nhận được vào bảng dưới đây nhưng
còn thiếu. Em hãy giúp Nam hoàn thành bảng nhé!
Màu
Đỏ
Vàng
Xanh
Số lần xuất hiện

màu của viên bi
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Trung bình mỗi màu viên bi xuất hiện…………………..lần.
4. Mai gieo đồng thời hai xúc xắc nhiều lần. Mai quan sát hai mặt trên của xúc xắc rồi
tính tổng số chấm của hai mặt trên đó.
a) Đ, S?
Tổng số chấm hai mặt trên của xúc xắc:
- Có thể là số chẵn.
….
- Chắc chắn là số lẻ.
….
– Có thể là số chẵn hoặc số lẻ.
….
- Không thể lớn hơn 12.
….
- Chắc chắn lớn hơn 1 và bé hơn 13. ….
b) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp (theo mẫu).
Những khả năng xuất hiện hai mặt có tổng số chấm là:
– Số chẵn: (1, 1); (1, 3);……………………..
- Số lẻ: (1, 2); (1, 4);………………………….
5. Các bạn Hùng, Nam, Việt, Thắng, Hoàng, Cao đi cân sức khoẻ. Bác sĩ thông báo
số cân nặng của các bạn lần lượt như sau:
35 kg, 31 kg, 33 kg, 32 kg, 34 kg, 31 kg
a) Hoàn thành bảng sau.
Tên
Thắng
Việt
Hùng
Cao
Hoàng
Nam
Cân nặng (kg) 32
b) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
– Bạn ........ cân nặng nhất. Hai bạn ……. và ………..cân nặng bằng nhau.
– Nếu 32 kg là chuẩn thì các bạn cân nặng trên chuẩn là: …………các bạn cân nặng
dưới chuẩn là: ...............
6. Trong hộp có 1 quả bóng màu đỏ, 1 quả bóng màu vàng, 2 quả bóng màu xanh. Rô-bốt
lấy ra 2 quả bóng bất kì. Em hãy viết các khả năng xuất hiện về màu có thể xảy ra ở 2
quả bóng lấy ra đó.
7. Biểu đồ dưới đây biểu diễn số khách du lịch đến thăm một danh lam thắng cảnh trong
bốn ngày của tuần.
SỐ KHÁCH DU LỊCH TRONG 4 NGÀY

Viết tiếp vào chỗ chấm
a) – Ngày có số khách đông nhất là ………., có số khách là…….. người.

– Ngày có số khách ít nhất là ……………., có số khách là…….. người.
b) – Số khách ngày Chủ nhật nhiều hơn số khách ngày thứ Sáu là …….. người.
– Trung bình mỗi ngày có số khách là…….. người.
8. Viết rồi đọc phân số (theo mẫu).
Mẫu:

3

Viết: 4
Viết:…..
Đọc: Ba phần tư Đọc:………
9. Khoanh vào chữ đặt dưới câu trả lời đúng.

Viết:…….
Đọc:………..

5

Đã tô màu 8 hình nào dưới đây?

A

3

B

C

D

10. a) Tô màu đỏ vào 5 mỗi hình dưới đây.

3

b) Tô màu vàng vào mỗi hình dưới đây sao cho còn 4 hình chưa tô màu.

ĐỀ 26
A. YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Phân số và phép chia số tự nhiên.
• Tính chất cơ bản của phân số.
• Rút gọn phân số.

B. ĐỀ ÔN LUYỆN
1. Viết (theo mẫu).
6

a) 6:11= 11
5

b) 5 = 1

12:9=

31:30 =

16 =

7=

21

c) 21:7 = 7 = 3;
45:9=
60:5=
2. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 3 quả cam như nhau cân nặng 2 kg. 1 quả cam như vậy cân nặng………….kg.
b) Rót hết 5 1 nước vào vừa đầy 4 cái ca như nhau. Mỗi ca có....... l nước.
3. Viết (theo mẫu).
60

Mẫu: 12 = 60 : 12 = 5.
80

a) 16
100

b) 25
c)

1000
8

4. Nối mỗi phép chia với phân số là thương của phép chia đó (theo mẫu).

5. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm.
Đoạn thẳng AB = 1 dm được chia thành 5 đoạn bằng nhau như hình vẽ dưới đây.

1

a) AC = 5 AB;
CD =……CB;

AE = …… AB;

AG = …….AB;

CE= …… CG;

CG =……..AB.

b) AC = 5 dm;
6. Số ?

AE =………dm.

AG=………dm.

1

7. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
12

Cùng gấp tử số và mẫu số của phân số 25 lên 3 lần, ta được phân số nào dưới đây?
36

12

A. 25

36

B. 75

75

C. 75

D. 36

8. Số ?

9. Rút gọn các phân số (theo mẫu).

10. Đ, S?

12

2

Rô-bốt chia một túi hạt dẻ cho bốn bạn sóc và nói: "Cho sóc nâu 48 túi, sóc đen 8 túi,
24

25

sóc xám 96 túi, sóc khoang 100 túi, như vậy là vừa hết.".
a) Nam nói: "Sóc khoang có nhiều hạt dẻ nhất.".
b) Việt nói: "Sóc đen có ít hạt dẻ nhất.".
c) Mai nói: “Sóc nào cũng được phần hạt dẻ như nhau.".





ĐỀ 27
A. YÊU CẦU
Ôn tập kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Rút gọn phân số và các bài toán liên quan.
• Quy đồng mẫu số và các bài toán liên quan.
• So sánh hai phân số và các bài toán liên quan.
B. ĐỀ ÔN LUYỆN
1. a) Số?

b) Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm.
8

- Rút gọn phân số 12 ta được phân số…..
25

– Rút gọn phân số 30 ta được phân số …..
32

- Rút gọn phân số 56 ta được phân số ……
2. Bạn Minh dành 84 ngày để chế tạo một chú rô-bốt tưới rau giúp mẹ. Bạn ấy sử dụng

3
1
1
lượng
thời
gian
để
đọc
sách
tham
khảo,
lượng
thời
gian
để
thiết
kế
rô-bốt,
thời
14
7
2
2
gian để chế tạo rô-bốt, 14 lượng thời gian để hoàn thiện.

Em hãy viết tên hai hoạt động có lượng thời gian bằng nhau.
3. Quy đồng mẫu số các phân số (theo mẫu).
1 2
7
Mẫu: 5 ; 3 và 15
5 3

29

a) 6 ; 7 và 42
1 6

17

b) 3 ; 11 và 33
4. Bạn Phương xếp các que gỗ để được một hình bình hành.
Bạn ấy đã xếp 3 que gỗ với độ dài mỗi que như hình bên.
Hỏi bạn ấy chọn chiếc que có độ dài như thế nào để xếp nốt
cạnh còn lại của hình bình hành?
A. 2/2 dm
5. >; <;= ?
23

a) 21 ….. 1

B. 25/17 dm
18

16

C. 68/ 100dm
10

5

D. 1 m

b) 37 ….. 37
c) 18 ….. 9
6. Bốn anh em dê đi khám sức khoẻ. Cân nặng của bốn anh em là 37/10 kg; 23/10 kg;
27/10 kg và 41/10 kg.
Viết các phân số chỉ cân nặng đó theo thứ tự từ bé đến lớn: ……………

7. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Một kiến trúc sư thiết kế kiến trúc bệnh viện sử dụng 19/25 diện tích xây các toà nhà,
31/100 diện tích để làm vườn cây, 3/20 diện tích để làm đường đi, và 4/25 diện tích để
trống. Hỏi phần diện tích nào là lớn nhất?

A. Xây các toà nhà
C. Làm đường đi
8. Số ?

B. Làm vườn cây
D. Để trống

9. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Nhiệt độ lúc 1 giờ chiều tăng thêm 19/2°C so với lúc 8 giờ sáng. Nhiệt độ lúc 8 giờ 2 tối
lại giảm đi 11°C so với lúc 1 giờ chiều. Hỏi so với lúc 8 giờ sáng, nhiệt độ lúc 8 giờ tối
cao hơn hay thấp hơn?
A. Cao hơn
B. Bằng nhau
C. Thấp hơn

TỰ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
4

1. Đã tô màu 9 hình nào dưới đây?

24

2. Rút gọn phân số 30 được phân số tối giản là:
12

A. 15

8

B. 10

4

5

C. 5

D. 4
5

3

5

6

3. Cho các ca 1, 2, 3, 4 đựng số lít nước lần lượt là: 8 l, 4 l, 4 l, 8 l. Hỏi ca nào đựng
nhiều nước nhất?
A. Ca 1
B. Ca 2
C. Ca
D. Ca 4
4. Biểu thức có cùng giá trị với biểu thức (25 + 4) x 5 là:
A. 25+ 4 x 5
B. 25 x 5 + 4
C. (25+ 5) x 4
D. 25 x 54 x 5
5. Sau một số lần gieo xúc xắc, số lần xuất hiện các mặt trên của xúc xắc được ghi theo
bảng sau:

Hỏi mặt 4 chấm đã xuất hiện bao nhiêu lần?
A. 4 lần
B. 5 lần
C. 6 lần

D. 7 lần

B BÀI TẬP TỰ LUẬN
1. Đặt tính rồi tính.
614 053 x 3
27 045:5
307 x 12
3 587:17
2. Mai mua 6 quyển vở như nhau hết 48 000 đồng và mua 5 hộp bút màu như nhau hết
100 000 đồng. Hỏi Việt mua 4 quyển vở và 4 hộp bút như vậy hết tất cả bao nhiêu tiền?

ĐỀ 28
A. YÊU CẦU
Ôn tập kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Rút gọn, quy đồng, so sánh phân số và các bài toán liên quan.
• Phép cộng hai, ba phân số có cùng mẫu số và các bài toán liên quan.
B. ĐỀ ÔN LUYỆN
1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Rút gọn phân số trên hình các chủ cua, em được những phân số nào dưới đây?
3 6
7
A. 4 ; 11 và 100
3

6

7

2

B. 4 ; 11 100 và 3
6 6
2
C. 8 ; 11 và 3
2. Đ, S?
Ba người bạn là Cá mập con, Chuồn chuồn con và Khủng long con đi cân sức 2 khoẻ
2

9

được cân nặng lần lượt là 2 tạ, 1000 tạ và 4 tạ.
- Cá mập con nặng nhất.
….
– Chuồn chuồn con nhẹ nhất.
….
- Khủng long con nặng hơn cả mập con.
….
3. >, <, = ?
24

15

2

28

16

16

a) 7 ….. 6
b) 36 ….. 9
c) 23 …..1
d) 23 ….. 21
4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Bạn Quỳnh nhào bột làm bánh. Lượng bột bạn ấy dùng làm chiếc bánh mì dài, chiếc
8

93

bánh mì hoa cúc và chiếc bánh mì vòng lần lượt là 7 kg, 100 kg và 1 kg. Hỏi chiếc bánh
mì nào sử dụng nhiều bột mì nhất?
A. Bánh mì dài
B. Bánh mì hoa cúc
C. Bánh mì vòng
5. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
12 4

6

Phân số lớn nhất trong ba phân số 36 ; 6 và 18 là.

6. Số ?

7. Tính.
4 5

2

a) 9 + 9

6

b) 11 + 11
8. Viết. phân số thích hợp vào chỗ chấm.
2

32

19

c) 121 + 121
1

Trong cốc có 5 l ca cao. Bạn Thiên đổ thêm 5 l sữa tươi vào cốc. Lúc này trong cốc
có…..l ca cao sữa.
9.

a) Đánh dấu X vào ô trống đặt cạnh những đáp án đúng.
Nếu lấy đi 2 quả dứa trắng thì số quả dứa xanh chiếm mấy phần tổng số quả dứa?
1
…..
2

2
…..
3

b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

4
….
6

4
…..
10
2

Phải bỏ bớt... Quả dứa xanh để số quả dứa trắng chiếm 3 tổng số quả dứa.

8
…..
12

ĐỀ 29
A. YÊU CẦU
Ôn tập kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Phép cộng, trừ hai, ba phân số và các bài toán liên quan.
• Tính giá trị của biểu thức có các phép tính cộng, trừ phân số.
B. ĐỀ ÔN LUYỆN
1. Ð, S ?

2. Tính.
4

6

3 11
b) 8 + 24

9

5

17

16

17

a) 15 + 15
c) 12 − 12

2

d) 20 − 5
3. Tính giá trị của biểu thức.
2

5

9

1

a) 3 −( 3 − 3 )
b) 4 −( 8 + 16 )
4. Ở một khu bảo tồn, người dân trồng thêm cây dổi để phủ xanh đồi trọc. Ngày đầu tiên
1

1

họ trồng được 12 diện tích dự định, ngày thứ hai được 8 diện tích dự định và ngày thứ
5

ba được 24 diện tích dự định. Hỏi sau ba ngày, người dân trồng được bao nhiêu phần
diện tích dự định?
5. Viết phép tính thích hợp với mỗi hình rồi thực hiện phép tính đó (theo mẫu).

4 4
6. Ba bạn Ân, Nhân và Vân cùng thực hiện phép tính 5 + 20 .
Bạn Ân rút gọn các số hạng rồi mới tính. Bạn Nhân quy đồng
mẫu số các số hạng rồi mới tính. Cả hai bạn ấy đều không rút
gọn tổng. Còn bạn Vân rút gọn tổng. Nối tên mỗi bạn với kết
quả mà bạn ấy nhận được.
7. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm.
Cho hình bình hành ABCD như hình vẽ bên.
Cạnh CD dài hơn cạnh AD……….dm.
21

8. Trong một ngày, bác Hải bán được 5 tạ ngao.
31

Trong đó, bác bán 10 tạ ngao cho một nhà máy chế biến, còn lại thì bán ở chợ. Hỏi trong
ngày đó, bác Hải bán bao nhiêu tạ ngao ở chợ?
9. Đố vui!
Hai bác Hoàng Văn Muôn và Lò Văn Nó muốn mua cùng một con bò ở phiên chợ.
2

Nhưng số tiền bác Muôn mang theo chỉ bằng 5 giá tiền của con bò, bác Nó mang theo số
4

tiền chỉ bằng 5 giá tiền của con bò. Hỏi nếu hai bác ấy góp tiền lại thì có đủ tiền mua
được con bò đó hay không?

ĐỀ 30
A. YÊU CẦU
Ôn tập kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Phép cộng, trừ hai, ba phân số và các bài toán liên quan.
• Tính giá trị của biểu thức có các phép tính cộng, trừ phân số.
• Phép nhân phân số.
B. ĐỀ ÔN LUYỆN
1. Tính.
1

5

5

1

a) 6 + 24

2

b) 3+ 7
10

c) 6 − 42

d) 8− 9

2. Tính bằng cách thuận tiện.
77

61

23

31 22

a) 100 + 100 + 100

8

b) 5 + 15 + 15
3. Một chiếc cọc được sơn 3 màu. Chiều dài của chiếc cọc và các đoạn sơn màu xanh và
trắng được cho như trong hình vẽ dưới đây. Hỏi chiều dài đoạn cọc được sơn màu xám là
bao nhiêu đề-xi-mét?

4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Chú Trường định mắc một sợi dây mạng dọc
theo mép tường với 3 đoạn có độ dài như hình
vẽ. Vậy chú ấy cần dùng ... m dây mạng.
5. Tính giá trị của biểu thức.
8

1 1

a) 15 −( 5 + 3 )

7

b) 6−(3− 3 )

6. Rút gọn rồi tính.
2

5

a) 10 x 15

b)
15 16

30

14

c) 100 x 28

7 Viết phân số thích hợp vào chỗ 21 x 56 chấm. Một chiếc
chiếu hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ bên.
Diện tích của chiếc chiếu đó là .....m2
8. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Diện tích của hình chữ nhật ACDG như hình dưới đây là:

123

51

36

87

A. 20 mm2
B. 20 mm2
C. 10 mm2
9. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm.
Ban đầu bể C, D trống và bể D có thể đựng được 4 l
nước. Lượng nước ban đầu ở bể A và B được cho như
trong hình vẽ bên. Bạn Bình mở các vòi để nước chảy
hết từ bể A và B xuống bể C và D. Biết rằng lượng
nước trong các vòi thông giữa các bể là không đáng
kể.

D. 20 dm²

Vậy, cuối cùng, trong bể C có ..... l nước.

ĐỀ 31
A. YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Phép nhân, phép chia phân số.
• Tính giá trị của biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số.
B. ĐỀ ÔN LUYỆN
1. Tính.
3
x4
5
9
5x
4

7
x2
2
2
3x
3

3
x1
8
4
1x
3

2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

7
x0
4
10
0x
7
25

Một tờ giấy màu hình chữ nhật có chiều rộng 4 cm và chiều dài gấp đôi chiều rộng. Chu
vi và diện tích của tờ giấy màu đó là:
75

625

75

625

75

625

A. Chu vi: 2 cm, diện tích: 4 cm²
B. Chu vi: 4 cm, diện tích: 8 cm²
C. Chu vi: 2 cm, diện tích: 8 cm²

75

625

D. Chu vi: 4 cm, diện tích: 4 cm²
3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Bạn Mai cắt một miếng bìa như hình bên.
a) Bạn Mai muốn bỏ đi 1 hình vuông để 6 hình vuông còn lại
gập được thành một khối lập phương. Bạn Mai phải bỏ đi hình
vuông số:
A. 1
B. 4
C. 5
D. 7
1

b) Biết độ dài mỗi cạnh hình vuông là 4 dm. Diện tích miếng bia còn lại sau khi đã bỏ đi
1 hình vuông là:
3

A. 6 dm²

B. 8 dm²
5

10

C. 7 dm2

97

D. 16 dm²

10

4. Cho biết x x 7 = 3 và 3 x y = 4. Không thực hiện phép tính, hãy tính giá trị của các
biểu thức sau.
5
xx
7
5
xyx 7

a)

b) y x

10
3

c) x x

5
xy
7

d) x

5. Bác Lâm có một mảnh vườn hình chữ nhật ABCD với chiều
dài 10m và chiều rộng 6m được chia thành bốn phần như hình
bên.
– Phần (1): Trồng hoa cúc;
− Phần (2): Trồng hoa hồng;
- Phần (3): Trồng rau;
– Phần (4): Sử dụng để làm các việc khác.
Biết MB = 2MA, N là trung điểm của AD và I là trung điểm của CD.
a) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
– Độ dài cạnh AM là…….
– Độ dài cạnh AN là………..
– Diện tích đất được sử dụng trồng hoa cúc là………….
– Diện tích đất được sử dụng trồng rau là……………
b) Tính diện tích đất được sử dụng để trồng hoa hồng.
6. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) Phân số đảo ngược của 3 là:
1

A. 3

3

B. 1

C. Không tồn tại

2 3
b) Tích của 3 x 5 xã có phân số đảo ngược là:

A. 3/2
B. 5/3
7. Tính rồi rút gọn.

C. 2/5

D. 5/2

5 10

1 3

3 12
c) 7 : 5

a) 6 : 6
b) 4 : 2
8. Tính giá trị của biểu thức.

( )

1 1 3
a) 5 + 2 : 10
3 2 1
b) 2 x 6 : 2
11

2 3

c) 15 − 5 : 4
9. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
2

Một đốt tre dài 5 dm như hình bên. Người ta cưa đi hai đầu của
đốt tre, lấy phần ở giữa để làm thành 10 que tính. Biết khoảng
1

cách từ vị trí cưa đến mỗi đầu là 2 dm.
Từ 10 que tính đó, Mai xếp thành hình con hươu
Chiều cao của con hươu là:
9

A. 2 dm
B. 3 dm
C. 6 dm
D. 5 dm

ĐỀ 32
A. YÊU CẦU
Ôn luyện kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Các phép tính với phân số.
• Giải các bài toán (có đến hai hoặc ba bước tính) liên quan đến đến tìm phân số của một
số.
B. ĐỀ ÔN LUYỆN
1. Tính.
2 6

4 2
:
9 8
1
5:
4

a) 5 : 7
2

b) 2 : 5

1 7
:
5 2
7
:3
9

2. Tính giá trị của biểu thức.
3 5 1

a) 2 x 3 + 2

4

2 4

4

10

2 1
:
9 3
4
:4
7

b) 3 − 3 : 5

2 3 3 3

9

d) 9 x 21 x 4

c) 5 x 7 + 7 x 5

3. Ngày cuối tuần, Rô-bốt và các bạn rủ nhau làm bánh. Biết các bạn làm được 10 cái
50

bánh trong 3 phút. Hỏi thời gian trung bình để làm một cái bánh là bao lâu?
4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
10

Một chiếc thang máy đi từ tầng 1 đến tầng 20 hết 9 phút. Hỏi thang máy đi từ 9 tầng 1
đến tầng 30 trong bao lâu? Biết rằng thời gian đi qua mỗi tầng là như nhau.
15

A. 9 phút

290

B. 171 phút

29

C. 18 phút

300

D. 171 phút
2

5. Cô bé quàng khăn đỏ mang một giỏ gồm 30 chiếc bánh đến biểu bà. Trong đó, 5 số
bánh là nhân táo, còn lại là nhân dâu. Hỏi cô bé mang bao nhiêu chiếc bánh nhân dâu đến
biểu bà?
6. Mai nói rằng: "Tuổi bố bằng tuổi của mẹ cộng tuổi của em Mi". Biết năm nay, em Mi
13

6 tuổi và tuổi mẹ bằng 2 tuổi em Mi. Em hãy tính tuổi của bố và mẹ.
7. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Một nhóm gồm 10 con vạc bay ngang qua một đàn cò. Một con vạc trong đàn cất lời
chào: “Chào các bạn cò nhé! Trong đàn các bạn có bao nhiêu bạn cò vậy?".
Một con cò trong đàn đáp lại: "Chào các bạn vạc! Nếu không tính tôi, thì hai phần chín
số cò trong đàn đúng bằng số vạc trong nhóm của bạn.".
Vậy đàn cò có bao nhiêu con cò?
A. 45 con
B. 46 con
C. 50 con
D. 51 con
8. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

3

Một chai thuỷ tinh chứa dung dịch hoá học được đổ vào 4 ống nghiệm bé, mỗi ống 100 l
1

và 6 ống nghiệm to, mỗi ống 20 l. Khi đó, trong chai còn lại 100 ml. Hỏi ban đầu trong
chai có bao nhiêu mi-li-lít dung dịch?
A. 500 ml
B. 520 ml
C. 440 ml
D. 540 ml
2

9. Việt soạn thảo một đoạn văn bản gồm 120 từ. Buổi sáng, Việt soạn thảo được 5 số từ.
3

Số từ Việt soạn thảo được trong buổi chiều bằng 2 số từ Việt soạn thảo được trong buổi
sáng. Hỏi Việt đã soạn thảo xong đoạn văn bản đó chưa?
10. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Để đạt thành tích tốt khi chạy bền với quãng đường 1500 m, Nam dự định áp dụng chiến
thuật sau:
1

- Chặng 1: Chạy tốc độ vừa phải trong 15 quãng đường.
9

– Chặng 2: Tăng tốc trong 10 quãng đường còn lại.
– Chặng 3: Chạy nước rút để về đích.
Em hãy tính xem, Nam dự định chạy nước rút bao nhiêu mét?
A. 50 m
B. 140 m
C. 100 m
D. 150 m

ĐỀ 33
A. YÊU CẦU
Ôn tập kiến thức, kĩ năng và phát triển năng lực về:
• Các phép tính với phân số.
• Số tự nhiên và phép tính với số tự nhiên.
B. ĐỀ ÔN LUYỆN
1. Tính giá trị của biểu thức.
8 8

2

6

a) 5 + 5 x 7

4 2

b) 5 x 3 : 5

7 5 3

4

1

2

d) 9 − 2 x 9

c) 3 + 9 : 9

2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Mai có 60 sticker (hình dán), em Mi có 40 sticker. Mai muốn cho em Mi một số sticker
để hai chị em có số sticker bằng nhau. Hỏi số sticker Mai cho em Mi chiếm mấy phần
tổng số sticker ban đầu của Mai?
1

1

1

1

A. 3
B. 6
C. 4
D. 5
3. a) Viết (theo mẫu).
Mẫu: 362 828 = 300 000 + 60 000 + 2 000 + 800 +20 +8
462 720 =
4 892 =
42 309 =
582 932=
b) Đ, S ?
• 48 202=40 000 + 8 000 + 200 + 2
….
• 82 920= 82 000 + 900 + 20
….
• 470 291= 470 000 + 2 000 + 90 + 1
….
• 919 492= 910 000 + 9 000 + 490 +2
….
4. Viết câu trả lời thích hợp vào chỗ chấm.
Mai viết 10 số chẵn liên tiếp nhau. Biết số chẵn lớn nhất là 23 028. Hỏi số chẵn bé nhất
Mai viết là bao nhiêu?
5. Cho biết diện tích của mỗi đại dương: Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Thái Bình
Dương và Bắc Băng Dương là một trong các số đo dưới đây:...
 
Gửi ý kiến