đề ôn hè lớp 3 lên 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Cẩm Chi
Ngày gửi: 15h:55' 28-07-2025
Dung lượng: 39.5 KB
Số lượt tải: 739
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Cẩm Chi
Ngày gửi: 15h:55' 28-07-2025
Dung lượng: 39.5 KB
Số lượt tải: 739
Số lượt thích:
0 người
Đề ôn hè môn toán lớp 3
ĐỀ 2
Bài 1: Đặt tính rồi tính
8133 - 515
8763 - 5432
3827 + 2490
3872 + 5079
.................................. .................................. .................................. ..................................
.................................. .................................. .................................. ..................................
.................................. .................................. .................................. ..................................
Bài 2: Tính
−
5345
3471
+
2571
5882
+
3630 ¿ ¿
924
−
3154
1863
.................................. .................................. .................................. ..................................
.................................. .................................. .................................. ..................................
.................................. .................................. .................................. ..................................
Bài 3: đúng ghi Đ, sai ghi S
−
a.
4291
3864
427
6378
2549
¿
b. ¿ 8927
+
−
+
8380
6425
1755
−
5678
3456
9133
6635
807
5817
+
¿
¿
1407
1704
3111
Bài 4: > < =
a, 1325………2025
b, 2761……....2024
c, 5738………5738
d, 7777………7157
g, 9512………9630
h, 1526……....1526
Bài 5: Viết các số:
a, Tròn trăm lớn hơn 9000 và bé hơn 10 000:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
b, tròn chục lớn hơn 5500 và bé hơn 5600:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
c, Số tròn nghìn bé nhất là:…………………………………………………………………..
d, Các số tròn nghìn lớn hơn 6000 và bé hơn 8000 là:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Bài 6: Viết các số 6745 ; 7456 ; 6547 ; 7546 ; 7140 theo thứ tự :
a, từ bé đến lớn:…………………………………………………………………………….....
b, từ lớn đến bé:……………………………………………………………………………….
Bài 7: Ở một trường Tiểu học có 1704 học sinh, trong đó có 715 học sinh Nữ . Hỏi trường
Tiểu học đó có bao nhiên học sinh Nam ?
Bài giải :
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………........................................................
Bài 8: Mẹ có 10 000 đồng đi chợ. Mẹ mua bắp ngô hết 3500 đồng, mua cà rốt hết 3000 đồng
. Hỏi mẹ còn bao nhiêu tiền ?
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Bài 9: Tính hiệu của số liền sau và số liền trước số lớn nhất có năm chữ số.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Bài 10: Mỗi quyển vở giá 8 500 đồng, mỗi quyển truyện giá 16 800 đồng. Với 60 000 đồng,
bạn Mai có thể mua được 6 quyển vở và 1 quyển truyện không? Vì sao?
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………....
Giá tiền của 6 quyển vở là:
8 500 x 6 = 51 000 (đồng)
Giá tiền của 6 quyển vở và 1 quyển truyện là:
51 000 + 16 800 = 67 800 (đồng)
Vì 67 800 > 60 000 nên với 60 000 đồng, bạn Mai không thể mua được 6 quyển vở và 1
quyển truyện.
ĐỀ 2
Bài 1: Đặt tính rồi tính
8133 - 515
8763 - 5432
3827 + 2490
3872 + 5079
.................................. .................................. .................................. ..................................
.................................. .................................. .................................. ..................................
.................................. .................................. .................................. ..................................
Bài 2: Tính
−
5345
3471
+
2571
5882
+
3630 ¿ ¿
924
−
3154
1863
.................................. .................................. .................................. ..................................
.................................. .................................. .................................. ..................................
.................................. .................................. .................................. ..................................
Bài 3: đúng ghi Đ, sai ghi S
−
a.
4291
3864
427
6378
2549
¿
b. ¿ 8927
+
−
+
8380
6425
1755
−
5678
3456
9133
6635
807
5817
+
¿
¿
1407
1704
3111
Bài 4: > < =
a, 1325………2025
b, 2761……....2024
c, 5738………5738
d, 7777………7157
g, 9512………9630
h, 1526……....1526
Bài 5: Viết các số:
a, Tròn trăm lớn hơn 9000 và bé hơn 10 000:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
b, tròn chục lớn hơn 5500 và bé hơn 5600:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
c, Số tròn nghìn bé nhất là:…………………………………………………………………..
d, Các số tròn nghìn lớn hơn 6000 và bé hơn 8000 là:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Bài 6: Viết các số 6745 ; 7456 ; 6547 ; 7546 ; 7140 theo thứ tự :
a, từ bé đến lớn:…………………………………………………………………………….....
b, từ lớn đến bé:……………………………………………………………………………….
Bài 7: Ở một trường Tiểu học có 1704 học sinh, trong đó có 715 học sinh Nữ . Hỏi trường
Tiểu học đó có bao nhiên học sinh Nam ?
Bài giải :
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………........................................................
Bài 8: Mẹ có 10 000 đồng đi chợ. Mẹ mua bắp ngô hết 3500 đồng, mua cà rốt hết 3000 đồng
. Hỏi mẹ còn bao nhiêu tiền ?
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Bài 9: Tính hiệu của số liền sau và số liền trước số lớn nhất có năm chữ số.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Bài 10: Mỗi quyển vở giá 8 500 đồng, mỗi quyển truyện giá 16 800 đồng. Với 60 000 đồng,
bạn Mai có thể mua được 6 quyển vở và 1 quyển truyện không? Vì sao?
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………....
Giá tiền của 6 quyển vở là:
8 500 x 6 = 51 000 (đồng)
Giá tiền của 6 quyển vở và 1 quyển truyện là:
51 000 + 16 800 = 67 800 (đồng)
Vì 67 800 > 60 000 nên với 60 000 đồng, bạn Mai không thể mua được 6 quyển vở và 1
quyển truyện.
 








Các ý kiến mới nhất