Đề GKII,MT, bảng đặc tả Toán 6 CD

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trần Duy
Ngày gửi: 20h:33' 15-08-2025
Dung lượng: 292.3 KB
Số lượt tải: 247
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trần Duy
Ngày gửi: 20h:33' 15-08-2025
Dung lượng: 292.3 KB
Số lượt tải: 247
Số lượt thích:
0 người
ỦY BAN NHÂN DÂN ……………………..
TRƯỜNG THCS ……………………………
KIỂM TRA GIỮA KỲ II
NĂM HỌC: 2024 – 2025
MÔN: TOÁN – LỚP 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 6
TT
1
2
Chủ đề/
Chương
Một số
yếu tố
thống kê
và xác
suất
Phân số
và số
thập
phân
Mức độ đánh giá
Nội dung/
Đơn vị kiến
thức
Thu thập, tổ
chức, biểu
diễn, phân
tích và xử lí
dữ liệu.
Biểu đồ cột
kép.
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụn
g
1
C1
0,25
TNKQ
“Đúng – Sai “
Biết
Hiểu Vận
dụn
g
4
C5
a,b,c
,d
1,0
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu Vận
dụn
g
1
C6
0,25
Mô hình xác
suất; xác suất
thực nghiệm
trong một số
trò chơi và
thí nghiệm
đơn giản
1
C2
0,25
1
C7
0,25
Khái niệm
phân số, hỗn
số dương. So
sánh phân số.
Phân số tối
giản.
1
C3
0,25
1
C8
0,25
Cộng, trừ,
Tổng
Tỉ lệ
%
điểm
Tự luận
Biết
Hiểu
2
C10
a,b
2,0
Vận
dụn
g
Biết Hiểu
8
Vận
dụn
g
3,5đ
35%
2
0,5đ
5%
2
0,5đ
4
1
5%
4
1
C11 C12
a,b,c,d
3,0
0,5
nhân, chia
3
phân số, số
thập phân
1
Hình học Điểm.
C4
phẳng
Đường thẳng
0,25
Hai đường
thẳng cắt
nhau, hai
đường thẳng
song song
Đoạn thẳng
Tổng số câu
1
C9
0,25
4
4
3,0đ
0,5đ 35%
2
0,5đ
4
Tổng số điểm
1,0
1,0
1,0
Tỉ lệ %
10
10
10
2
4
2
3
70
2
C13
a,b
1,5
5%
2
1,5đ 15%
3
14
4
3
21
2
5,0
3,0
2,0
10
50
30
20
100
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 6
TT
1
Chủ đề/
Chương
Một
số yếu
tố
thống
kê và
xác suất
Nội dung/
Đơn vị kiến
thức
Thu thập, tổ
chức, biểu
diễn, phân
tích và xử lí
dữ liệu.
Biểu đồ cột
kép.
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụn
g
1
của dữ liệu theo các C1
0,25
tiêu chí đơn giản.
- Đọc và mô tả thành
thạo các dữ liệu ở
dạng: bảng thống kê;
biểu đồ tranh; biểu đồ
dạng cột/cột kép.
Lựa chọn và biểu diễn
được dữ liệu vào bảng,
biểu đồ thích hợp ở
dạng: bảng thống kê;
biểu đồ tranh; biểu đồ
dạng cột/cột kép.
- Biết nhận ra được
vấn đề hoặc quy luật
đơn giản dựa trên phân
tích các số liệu thu
được ở dạng: bảng
thống kê; biểu đồ
tranh; biểu đồ dạng
cột/cột kép.
- Giải
quyết được
những vấn đề đơn giản
liên quan đến các số
liệu thu được ở dạng:
bảng thống kê; biểu đồ
- Biết được tính hợp lí
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai “
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu Vậ Biết
Hiểu Vậ
n
n
dụn
dụn
g
g
1
4
C6
C5
0,25
a,b,c
,d
1,0
Tự luận
Biết Hiểu Vậ
n
dụn
g
2
C10
a,b
2,0
2
Phân
số và
tranh; biểu đồ dạng
cột/cột kép.
- Biết được mối liên hệ
giữa thống kê với
những
kiến thức trong các
môn học trong Chương
trình lớp 6 (ví dụ: Lịch
sử và Địa lí lớp 6,
Khoa học tự nhiên lớp
6,...) và trong
thực tiễn (ví dụ: khí
hậu,
giá
cả
thị
trường,...).
Mô hình xác – Làm quen với mô 1
suất; xác
hình xác suất trong một C2
suất thực
số trò chơi, thí nghiệm 0,25
nghiệm trong đơn giản
một số trò
– Làm quen với việc
chơi và
mô tả xác suất (thực
thí
nghiệm) của khả năng
nghiệm
xảy ra nhiều lần của
đơn giản
một sự kiện trong một
số mô hình xác suất
đơn giản.
-Sử dụng được phân số
để mô tả xác suất (thực
nghiệm) của khả năng
xảy ra nhiều lần thông
qua kiểm đếm số lần
lặp lại của khả năng đó
trong một số mô hình
xác suất
đơn giản.
1
Khái niệm
- Nhận biết được phân
C3
phân số,
số với tử số hoặc mẫu
0,25
1
C7
0,25
1
C8
0,25
số thập
phân
hỗn số
dương. So
sánh phân
số. Phân số
tối giản.
số là số nguyên âm.
- Nhận biết được khái
niệm hai phân số bằng
nhau và nhận biết được
quy tắc bằng nhau của
hai phân số.
- Nêu được hai tính
chất cơ bản của phân
số.
- So
phân
sánh
được
hai
số cho trước.
Cộng, trừ,
nhân, chia
phân số, số
thập phân
- Nhận biết được số
đối của một phân số.
Nhận biết được hỗn số
dương.
-Thực hiện được các
phép tính cộng, trừ,
nhân, chia với phân số.
-Vận dụng được các
tính chất giao hoán,
kết hợp, phân phối của
phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc
dấu ngoặc với phân số
trong tính toán (tính
viết và tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp
lí).
-Tính được giá trị
phân số của một số
cho trước và tính được
4
C11
a,b,c
,d
3,0
1
C12
0,5
3
Hình
học
phẳng
Điểm.
Đường
thẳng Hai
đường
thẳng cắt
nhau, hai
đường
thẳng song
song
một số biết giá trị
phân số của số đó.
- Giải quyết được một
số vấn đề thực tiễn gắn
với các phép tính về
phân số (ví dụ: các bài
toán liên quan đến
chuyển động
trong Vật lí,...).
-Nhận
biết
được
những quan hệ cơ bản
giữa điểm, đường
thẳng: điểm
thuộc
đường
1
C4
0,25
1
C9
0,25
thẳng, điểm không
thuộc đường thẳng;
tiên đề về đường
thẳng đi qua hai điểm
phân biệt.
- Nhận biết được khái
niệm hai đường thẳng
cắt nhau, song song.
- Nhận biết được khái
niệm ba điểm thẳng
hàng, ba điểm không
thẳng hàng.
Đoạn thẳng
-Nhận biết được khái
niệm điểm nằm giữa
hai điểm.
Nhận biết được khái
niệm đoạn thẳng, trung
điểm của đoạn thẳng.
2
C13
a,b
Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
Tính được độ dài đoạn
thẳng.
1,5
4
1,0
10
4
1,0
10
4
1,0
10
2
2
4
3
70
3
2
UBND ………………………
TRƯỜNG THCS ……………………….
Họ và tên: …………………………………….
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024 -2025
MÔN: TOÁN – LỚP 6
Thời gian: 90 phút
Lớp 6…
Điểm
A. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (1 điểm)
(Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến câu 4. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án)
Câu 1: (NB) Kết quả điểm kiểm tra môn toán của học sinh lớp 6A được thầy giáo ghi lại như sau:
8 9 7 8 7 7 5 3 6 6 8 8 10 6 7 4 8 4 9 10 5 7 6
Số học sinh đạt điểm 8 là:
A. 4
B. 6
C. 5
D. 7
Câu 2: (NB) Tung một viên xúc xắc 15 lần liên tiếp. Có 3 lần xuất hiện mặt một chấm thì xác suất thực
nghiệm xuất hiện mặt một chấm là bao nhiêu?
A.
B. 5
C.
D.
Câu 3: (NB) Cách viết nào sau đây cho ta phân số?
A.
B.
C.
12
4,5
2,5
D. 30
Câu 4: (NB) Cho hình vẽ sau. Phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Điểm D nằm giữa hai điểm B và C.
B. Ba điểm B, C, D không thẳng hàng.
C. Hai điểm B, C nằm khác phía đối với điểm D.
D. Hai điểm B, D nằm khác phía đối với điểm C.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. (1 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đ
(đúng) hoặc S (sai).
Câu 5: (NB) Hưởng ứng phong trào “Lá lành đùm lá
rách”, trường THCS NHT phát động phong trào
quyên góp vở ủng hộ các bạn học sinh bị lũ lụt. Số vở
quyên góp trong hai đợt của các bạn đội viên khối 6,
7, 8, 9 được thống kê trong biểu đồ sau:
a) Các khối quyên góp 200 quyển vở trong đợt
một là khối 6 và khối 8.
b) Khối 8 ủng hộ được 420 quyển trong cả hai
đợt.
c) Trong hai đợt quyên góp, khối 8 ủng hộ nhiều
vở nhất.
d) Số vở quyên góp của trường THCS NHT Mai ở đợt hai giảm 20 quyển so với đợt một.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. ( 1 điểm)
Câu 6: (NB) Số học sinh vắng trong ngày của các lớp khối 6 trường THCS A được ghi lại trong
bảng sau:
6A1
6A2
6A3
6A4
6A5
6A6
3
4
2
1
3
2
Lớp nào có số học sinh vắng nhiều nhất:
Câu 7: (NB) Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4; 5 hai
thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút một chiếc thẻ trong hộp. Tập hợp các kết quả có thể
xảy ra đối với số ghi trên thẻ được rút ra là:
Câu 8: (NB) Hỗn số
5
2
được viết dưới dạng phân số là:
3
Câu 9: (NB) Cho điểm C nằm giữa hai điểm A và B. Biết AC = 3 cm; CB = 5cm. Độ dài
đoạn thẳng AB bằng:
C
B. TỰ LUẬN: (7 điểm)
A
B
Câu 10: (NB) (2 điểm) Biểu đồ tranh ở hình dưới cho biết số ô tô bán được của một cửa hàng trong 4
tháng cuối năm
a) Tính tổng số xe cửa hàng bán được trong 4
tháng cuối năm
b). Tháng nào cửa hàng bán được nhiều xe nhất?
Tính tỉ số số xe bán được của tháng đó với tổng
xe bán được của 4 tháng?
số
Câu 11: (TH) (3,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
a)
b)
c)
Câu 12: (VDC) (0,5 điểm) Tính tổng sau
d)
Câu 13: (VD) (1,5 điểm) Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B
sao cho AC = 4cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng CB.
b) Điểm C có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
Bài làm:
A.
I.
TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (1 điểm)
Câu
Đáp án
II.
1
2
3
4
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. (1 điểm)
B.
C.
D.
Câu 5: A.
III. PHẦN III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (1 điểm)
Câu 6: …………....
Câu 7: ……………………………………………………
Câu 8: …………....
B. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 9: …………............................
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
A. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I.PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (1 điểm)
Câu
Đáp án
1
C
2
C
3
B
4
D
II.PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. (1 điểm)
Câu 5: A. S
B.
Đ
C. Đ
III. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (1 điểm)
Câu 6: 6A2
D. S
Câu 7: A. {1; 2; 3; 4; 5}
17
Câu 8:
3
Câu 9: 8 cm
B. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu
10
(2,0đ)
ý
a
b
Nội dung
Tổng số xe bán được trong 4 tháng cuối năm là:
60 + 50 + 40 + 70 = 220 (xe)
Tháng 12 cửa hàng bán được nhiều xe nhất. 70 xe
Tỉ số số xe bán được của tháng 12 với tổng số xe bán được của 4
tháng là:
Điểm
0,75
0,5
0,75
a
0,75
b
0,75
11
(3,0đ)
c
0,75
d
0,75
Ta có:
0,25
12
(0,5đ)
0,25
a
13
(1,5đ)
Vậy
0,25
Vì điểm C nằm giữa hai điểm A và B (AC
b
nên: AC + CB = AB
4 + CB = 8
CB = 8 – 4 = 4 cm
Vậy CB = 4 cm.
Điểm C là trung điểm của đoạn thẳng AB vì:
+ Điểm C nằm giữa hai điểm A và B .
+ và CA = CB (= 4cm)
0,5
0,25
0,25
0,25
Lưu ý: Học sinh giải bài theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
Giáo viên ra đề
Tổ trưởng chuyên môn
TRƯỜNG THCS ……………………………
KIỂM TRA GIỮA KỲ II
NĂM HỌC: 2024 – 2025
MÔN: TOÁN – LỚP 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 6
TT
1
2
Chủ đề/
Chương
Một số
yếu tố
thống kê
và xác
suất
Phân số
và số
thập
phân
Mức độ đánh giá
Nội dung/
Đơn vị kiến
thức
Thu thập, tổ
chức, biểu
diễn, phân
tích và xử lí
dữ liệu.
Biểu đồ cột
kép.
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụn
g
1
C1
0,25
TNKQ
“Đúng – Sai “
Biết
Hiểu Vận
dụn
g
4
C5
a,b,c
,d
1,0
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu Vận
dụn
g
1
C6
0,25
Mô hình xác
suất; xác suất
thực nghiệm
trong một số
trò chơi và
thí nghiệm
đơn giản
1
C2
0,25
1
C7
0,25
Khái niệm
phân số, hỗn
số dương. So
sánh phân số.
Phân số tối
giản.
1
C3
0,25
1
C8
0,25
Cộng, trừ,
Tổng
Tỉ lệ
%
điểm
Tự luận
Biết
Hiểu
2
C10
a,b
2,0
Vận
dụn
g
Biết Hiểu
8
Vận
dụn
g
3,5đ
35%
2
0,5đ
5%
2
0,5đ
4
1
5%
4
1
C11 C12
a,b,c,d
3,0
0,5
nhân, chia
3
phân số, số
thập phân
1
Hình học Điểm.
C4
phẳng
Đường thẳng
0,25
Hai đường
thẳng cắt
nhau, hai
đường thẳng
song song
Đoạn thẳng
Tổng số câu
1
C9
0,25
4
4
3,0đ
0,5đ 35%
2
0,5đ
4
Tổng số điểm
1,0
1,0
1,0
Tỉ lệ %
10
10
10
2
4
2
3
70
2
C13
a,b
1,5
5%
2
1,5đ 15%
3
14
4
3
21
2
5,0
3,0
2,0
10
50
30
20
100
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 6
TT
1
Chủ đề/
Chương
Một
số yếu
tố
thống
kê và
xác suất
Nội dung/
Đơn vị kiến
thức
Thu thập, tổ
chức, biểu
diễn, phân
tích và xử lí
dữ liệu.
Biểu đồ cột
kép.
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụn
g
1
của dữ liệu theo các C1
0,25
tiêu chí đơn giản.
- Đọc và mô tả thành
thạo các dữ liệu ở
dạng: bảng thống kê;
biểu đồ tranh; biểu đồ
dạng cột/cột kép.
Lựa chọn và biểu diễn
được dữ liệu vào bảng,
biểu đồ thích hợp ở
dạng: bảng thống kê;
biểu đồ tranh; biểu đồ
dạng cột/cột kép.
- Biết nhận ra được
vấn đề hoặc quy luật
đơn giản dựa trên phân
tích các số liệu thu
được ở dạng: bảng
thống kê; biểu đồ
tranh; biểu đồ dạng
cột/cột kép.
- Giải
quyết được
những vấn đề đơn giản
liên quan đến các số
liệu thu được ở dạng:
bảng thống kê; biểu đồ
- Biết được tính hợp lí
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai “
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu Vậ Biết
Hiểu Vậ
n
n
dụn
dụn
g
g
1
4
C6
C5
0,25
a,b,c
,d
1,0
Tự luận
Biết Hiểu Vậ
n
dụn
g
2
C10
a,b
2,0
2
Phân
số và
tranh; biểu đồ dạng
cột/cột kép.
- Biết được mối liên hệ
giữa thống kê với
những
kiến thức trong các
môn học trong Chương
trình lớp 6 (ví dụ: Lịch
sử và Địa lí lớp 6,
Khoa học tự nhiên lớp
6,...) và trong
thực tiễn (ví dụ: khí
hậu,
giá
cả
thị
trường,...).
Mô hình xác – Làm quen với mô 1
suất; xác
hình xác suất trong một C2
suất thực
số trò chơi, thí nghiệm 0,25
nghiệm trong đơn giản
một số trò
– Làm quen với việc
chơi và
mô tả xác suất (thực
thí
nghiệm) của khả năng
nghiệm
xảy ra nhiều lần của
đơn giản
một sự kiện trong một
số mô hình xác suất
đơn giản.
-Sử dụng được phân số
để mô tả xác suất (thực
nghiệm) của khả năng
xảy ra nhiều lần thông
qua kiểm đếm số lần
lặp lại của khả năng đó
trong một số mô hình
xác suất
đơn giản.
1
Khái niệm
- Nhận biết được phân
C3
phân số,
số với tử số hoặc mẫu
0,25
1
C7
0,25
1
C8
0,25
số thập
phân
hỗn số
dương. So
sánh phân
số. Phân số
tối giản.
số là số nguyên âm.
- Nhận biết được khái
niệm hai phân số bằng
nhau và nhận biết được
quy tắc bằng nhau của
hai phân số.
- Nêu được hai tính
chất cơ bản của phân
số.
- So
phân
sánh
được
hai
số cho trước.
Cộng, trừ,
nhân, chia
phân số, số
thập phân
- Nhận biết được số
đối của một phân số.
Nhận biết được hỗn số
dương.
-Thực hiện được các
phép tính cộng, trừ,
nhân, chia với phân số.
-Vận dụng được các
tính chất giao hoán,
kết hợp, phân phối của
phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc
dấu ngoặc với phân số
trong tính toán (tính
viết và tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp
lí).
-Tính được giá trị
phân số của một số
cho trước và tính được
4
C11
a,b,c
,d
3,0
1
C12
0,5
3
Hình
học
phẳng
Điểm.
Đường
thẳng Hai
đường
thẳng cắt
nhau, hai
đường
thẳng song
song
một số biết giá trị
phân số của số đó.
- Giải quyết được một
số vấn đề thực tiễn gắn
với các phép tính về
phân số (ví dụ: các bài
toán liên quan đến
chuyển động
trong Vật lí,...).
-Nhận
biết
được
những quan hệ cơ bản
giữa điểm, đường
thẳng: điểm
thuộc
đường
1
C4
0,25
1
C9
0,25
thẳng, điểm không
thuộc đường thẳng;
tiên đề về đường
thẳng đi qua hai điểm
phân biệt.
- Nhận biết được khái
niệm hai đường thẳng
cắt nhau, song song.
- Nhận biết được khái
niệm ba điểm thẳng
hàng, ba điểm không
thẳng hàng.
Đoạn thẳng
-Nhận biết được khái
niệm điểm nằm giữa
hai điểm.
Nhận biết được khái
niệm đoạn thẳng, trung
điểm của đoạn thẳng.
2
C13
a,b
Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
Tính được độ dài đoạn
thẳng.
1,5
4
1,0
10
4
1,0
10
4
1,0
10
2
2
4
3
70
3
2
UBND ………………………
TRƯỜNG THCS ……………………….
Họ và tên: …………………………………….
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024 -2025
MÔN: TOÁN – LỚP 6
Thời gian: 90 phút
Lớp 6…
Điểm
A. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (1 điểm)
(Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến câu 4. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án)
Câu 1: (NB) Kết quả điểm kiểm tra môn toán của học sinh lớp 6A được thầy giáo ghi lại như sau:
8 9 7 8 7 7 5 3 6 6 8 8 10 6 7 4 8 4 9 10 5 7 6
Số học sinh đạt điểm 8 là:
A. 4
B. 6
C. 5
D. 7
Câu 2: (NB) Tung một viên xúc xắc 15 lần liên tiếp. Có 3 lần xuất hiện mặt một chấm thì xác suất thực
nghiệm xuất hiện mặt một chấm là bao nhiêu?
A.
B. 5
C.
D.
Câu 3: (NB) Cách viết nào sau đây cho ta phân số?
A.
B.
C.
12
4,5
2,5
D. 30
Câu 4: (NB) Cho hình vẽ sau. Phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Điểm D nằm giữa hai điểm B và C.
B. Ba điểm B, C, D không thẳng hàng.
C. Hai điểm B, C nằm khác phía đối với điểm D.
D. Hai điểm B, D nằm khác phía đối với điểm C.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. (1 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đ
(đúng) hoặc S (sai).
Câu 5: (NB) Hưởng ứng phong trào “Lá lành đùm lá
rách”, trường THCS NHT phát động phong trào
quyên góp vở ủng hộ các bạn học sinh bị lũ lụt. Số vở
quyên góp trong hai đợt của các bạn đội viên khối 6,
7, 8, 9 được thống kê trong biểu đồ sau:
a) Các khối quyên góp 200 quyển vở trong đợt
một là khối 6 và khối 8.
b) Khối 8 ủng hộ được 420 quyển trong cả hai
đợt.
c) Trong hai đợt quyên góp, khối 8 ủng hộ nhiều
vở nhất.
d) Số vở quyên góp của trường THCS NHT Mai ở đợt hai giảm 20 quyển so với đợt một.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. ( 1 điểm)
Câu 6: (NB) Số học sinh vắng trong ngày của các lớp khối 6 trường THCS A được ghi lại trong
bảng sau:
6A1
6A2
6A3
6A4
6A5
6A6
3
4
2
1
3
2
Lớp nào có số học sinh vắng nhiều nhất:
Câu 7: (NB) Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4; 5 hai
thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút một chiếc thẻ trong hộp. Tập hợp các kết quả có thể
xảy ra đối với số ghi trên thẻ được rút ra là:
Câu 8: (NB) Hỗn số
5
2
được viết dưới dạng phân số là:
3
Câu 9: (NB) Cho điểm C nằm giữa hai điểm A và B. Biết AC = 3 cm; CB = 5cm. Độ dài
đoạn thẳng AB bằng:
C
B. TỰ LUẬN: (7 điểm)
A
B
Câu 10: (NB) (2 điểm) Biểu đồ tranh ở hình dưới cho biết số ô tô bán được của một cửa hàng trong 4
tháng cuối năm
a) Tính tổng số xe cửa hàng bán được trong 4
tháng cuối năm
b). Tháng nào cửa hàng bán được nhiều xe nhất?
Tính tỉ số số xe bán được của tháng đó với tổng
xe bán được của 4 tháng?
số
Câu 11: (TH) (3,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):
a)
b)
c)
Câu 12: (VDC) (0,5 điểm) Tính tổng sau
d)
Câu 13: (VD) (1,5 điểm) Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B
sao cho AC = 4cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng CB.
b) Điểm C có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
Bài làm:
A.
I.
TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (1 điểm)
Câu
Đáp án
II.
1
2
3
4
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. (1 điểm)
B.
C.
D.
Câu 5: A.
III. PHẦN III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (1 điểm)
Câu 6: …………....
Câu 7: ……………………………………………………
Câu 8: …………....
B. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 9: …………............................
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
A. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I.PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (1 điểm)
Câu
Đáp án
1
C
2
C
3
B
4
D
II.PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. (1 điểm)
Câu 5: A. S
B.
Đ
C. Đ
III. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (1 điểm)
Câu 6: 6A2
D. S
Câu 7: A. {1; 2; 3; 4; 5}
17
Câu 8:
3
Câu 9: 8 cm
B. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu
10
(2,0đ)
ý
a
b
Nội dung
Tổng số xe bán được trong 4 tháng cuối năm là:
60 + 50 + 40 + 70 = 220 (xe)
Tháng 12 cửa hàng bán được nhiều xe nhất. 70 xe
Tỉ số số xe bán được của tháng 12 với tổng số xe bán được của 4
tháng là:
Điểm
0,75
0,5
0,75
a
0,75
b
0,75
11
(3,0đ)
c
0,75
d
0,75
Ta có:
0,25
12
(0,5đ)
0,25
a
13
(1,5đ)
Vậy
0,25
Vì điểm C nằm giữa hai điểm A và B (AC
b
nên: AC + CB = AB
4 + CB = 8
CB = 8 – 4 = 4 cm
Vậy CB = 4 cm.
Điểm C là trung điểm của đoạn thẳng AB vì:
+ Điểm C nằm giữa hai điểm A và B .
+ và CA = CB (= 4cm)
0,5
0,25
0,25
0,25
Lưu ý: Học sinh giải bài theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
Giáo viên ra đề
Tổ trưởng chuyên môn
 








Các ý kiến mới nhất