Tổng hợp góc lượng giác và giá trị lượng giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Prince Alone (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:21' 28-09-2025
Dung lượng: 214.7 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Prince Alone (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:21' 28-09-2025
Dung lượng: 214.7 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
π
(rad) được đổi sang số đo độ là
15
A. −12◦ .
B. −15◦ .
C. −24◦ .
π
Câu 2. Góc lượng giác có số đo
(rad) được đổi sang số đo độ là
18
A. 15◦ .
B. 24◦ .
C. 10◦ .
π
Câu 3. Góc lượng giác có số đo − (rad) được đổi sang số đo độ là
12
◦
◦
A. −20 .
B. −15 .
C. −18◦ .
π
Câu 4. Góc lượng giác có số đo (rad) được đổi sang số đo độ là
9
A. 20◦ .
B. 25◦ .
C. 15◦ .
Câu 1. Góc lượng giác có số đo −
D. −30◦ .
D. 20◦ .
D. −30◦ .
D. 30◦ .
2π
(rad) được đổi sang số đo độ là
5
B. 72◦ .
C. 75◦ .
D. 90◦ .
5π
(rad) được đổi sang số đo độ là
18
B. −50◦ .
C. −55◦ .
D. −60◦ .
Câu 5. Góc lượng giác có số đo
A. 60◦ .
Câu 6. Góc lượng giác có số đo −
A. −45◦ .
7π
(rad) được đổi sang số đo độ là
36
A. 30◦ .
B. 25◦ .
C. 35◦ .
π
Câu 8. Góc lượng giác có số đo (rad) được đổi sang số đo độ là
4
◦
◦
A. 30 .
B. 45 .
C. 60◦ .
Câu 7. Góc lượng giác có số đo
D. 40◦ .
D. 90◦ .
2π
(rad) được đổi sang số đo độ là
9
B. −35◦ .
C. −40◦ .
D. −50◦ .
11π
(rad) được đổi sang số đo độ là
60
B. 35◦ .
C. 36◦ .
D. 33◦ .
7π
(rad) được đổi sang số đo độ là
20
B. −60◦ .
C. −63◦ .
D. −70◦ .
Câu 9. Góc lượng giác có số đo −
A. −30◦ .
Câu 10. Góc lượng giác có số đo
A. 30◦ .
Câu 11. Góc lượng giác có số đo −
A. −54◦ .
Câu 12. Đổi góc lượng giác có số đo −1050◦ sang ra-đi-an ta được
35π
35π
105π
A. −
.
B. −
.
C. −
.
38
12
3
Câu 13. Đổi góc lượng giác có số đo 300◦ sang ra-đi-an ta được
5π
5π
7π
A.
.
B.
.
C.
.
6
3
6
Câu 14. Đổi góc lượng giác có số đo −225◦ sang ra-đi-an ta được
3π
3π
5π
A. − .
B. − .
C. − .
8
2
4
◦
Câu 15. Đổi góc lượng giác có số đo 420 sang ra-đi-an ta được
5π
5π
7π
A.
.
B.
.
C.
.
3
2
3
Câu 16. Đổi góc lượng giác có số đo −540◦ sang ra-đi-an ta được
5π
A. −6π.
B. −3π.
C. − .
2
1
D. −
D.
3π
.
4
D. −
D.
35π
.
6
7π
.
6
9π
.
4
D. −
11π
.
6
Câu 17. Đổi góc lượng giác có số đo 135◦ sang ra-đi-an ta được
7π
3π
3π
.
B.
.
C.
.
A.
5
9
4
Câu 18. Đổi góc lượng giác có số đo −720◦ sang ra-đi-an ta được
12π
5π
A. −
.
B. − .
C. −4π.
5
2
Câu 19. Đổi góc lượng giác có số đo 60◦ sang ra-đi-an ta được
π
π
π
B. .
C. .
A. .
4
3
5
◦
Câu 20. Đổi góc lượng giác có số đo 210 sang ra-đi-an ta được
11π
7π
5π
A.
.
B.
.
C.
.
9
6
6
Câu 21. Đổi góc lượng giác có số đo −330◦ sang ra-đi-an ta được
5π
11π
7π
B. − .
C. −
.
A. − .
4
3
6
D.
D. −
B. 15π (cm).
C. 10π (cm).
2π
.
5
D.
3π
.
2
D. −
4π
.
3
5π
(rad) thì chắn một
4
D. 25π (cm).
Câu 23. Cho đường tròn có bán kính R = 6 cm, một góc ở tâm có số đo
cung có độ dài bằng
5π
(cm).
A.
2
9π
.
2
D.
Câu 22. Cho đường tròn có bán kính R = 8 cm, một góc ở tâm có số đo
cung có độ dài bằng
A. 20π (cm).
2π
.
3
2π
(rad) thì chắn một
3
8π
(cm).
3
3π
Câu 24. Cho đường tròn có bán kính R = 10 cm, một góc ở tâm có số đo
(rad) thì chắn một
5
cung có độ dài bằng
7π
9π
(cm).
B. 6π (cm).
C. 5π (cm).
D.
(cm).
A.
2
2
π
Câu 25. Cho đường tròn có bán kính R = 12 cm, một góc ở tâm có số đo (rad) thì chắn một
8
cung có độ dài bằng
3π
5π
7π
(cm).
B. π (cm).
C.
(cm).
D.
(cm).
A.
4
2
3
5π
Câu 26. Cho đường tròn có bán kính R = 7 cm, một góc ở tâm có số đo
(rad) thì chắn một
6
cung có độ dài bằng
13π
35π
7π
31π
A.
(cm).
B.
(cm).
C.
(cm).
D.
(cm).
3
6
2
6
4π
Câu 27. Cho đường tròn có bán kính R = 9 cm, một góc ở tâm có số đo
(rad) thì chắn một
3
cung có độ dài bằng
14π
9π
A. 10π (cm).
B.
(cm).
C. 12π (cm).
D.
(cm).
3
2
π
Câu 28. Cho đường tròn có bán kính R = 15 cm, một góc ở tâm có số đo (rad) thì chắn một
2
cung có độ dài bằng
9π
15π
A. 5π (cm).
B.
(cm).
C.
(cm).
D. 7π (cm).
2
2
B. 4π (cm).
C. 3π (cm).
2
D.
Câu 29. Cho đường tròn có bán kính R = 5 cm, một góc ở tâm có số đo
cung có độ dài bằng
11π
A.
(cm).
2
7π
(cm).
3
7π
Câu 30. Cho đường tròn có bán kính R = 20 cm, một góc ở tâm có số đo
(rad) thì chắn một
10
cung có độ dài bằng
21π
A. 13π (cm).
B. 14π (cm).
C. 7π (cm).
D.
(cm).
2
5π
Câu 31. Cho đường tròn có bán kính R = 8 cm, một góc ở tâm có số đo
(rad) thì chắn một
3
cung có độ dài bằng
16π
25π
40π
13π
A.
(cm).
B.
(cm).
C.
(cm).
D.
(cm).
3
4
3
2
Câu 32. Cho đường tròn có bán kính R = 8 cm, cung tròn có độ dài 2π cm chắn một góc ở tâm
có số đo bằng bao nhiêu?
π
π
C. π.
D. .
A. 16π.
B. .
2
4
Câu 33. Cho đường tròn có bán kính R = 12 cm, cung tròn có độ dài 6π cm chắn một góc ở tâm
có số đo bằng bao nhiêu?
π
π
A. π.
B. .
C. .
D. 2π.
2
3
Câu 34. Cho đường tròn có bán kính R = 10 cm, cung tròn có độ dài 5π cm chắn một góc ở tâm
có số đo bằng bao nhiêu?
π
π
2π
A. .
B. .
C. π.
D.
.
3
2
3
Câu 35. Cho đường tròn có bán kính R = 15 cm, cung tròn có độ dài 10π cm chắn một góc ở tâm
có số đo bằng bao nhiêu?
π
2π
.
D. .
A. 2π.
B. π.
C.
3
4
Câu 36. Cho đường tròn có bán kính R = 9 cm, cung tròn có độ dài 3π cm chắn một góc ở tâm
có số đo bằng bao nhiêu?
π
π
π
A. .
B. .
C. .
D. π.
4
2
3
Câu 37. Cho đường tròn có bán kính R = 20 cm, cung tròn có độ dài 10π cm chắn một góc ở tâm
có số đo bằng bao nhiêu?
π
π
2π
A. π.
B. .
C. .
D.
.
3
2
3
7π
Câu 38. Cho đường tròn có bán kính R = 7 cm, cung tròn có độ dài
cm chắn một góc ở tâm
2
có số đo bằng bao nhiêu?
π
3π
π
A. .
B.
.
C. .
D. π.
3
4
2
5π
Câu 39. Cho đường tròn có bán kính R = 5 cm, cung tròn có độ dài
cm chắn một góc ở tâm
3
có số đo bằng bao nhiêu?
π
π
π
A. .
B. .
C. .
D. π.
6
3
2
B.
25π
(cm).
6
C.
3
55π
(cm).
12
11π
(rad) thì chắn một
12
D.
Câu 40. Cho đường tròn có bán kính R = 18 cm, cung tròn có độ dài 6π cm chắn một góc ở tâm
có số đo bằng bao nhiêu?
π
π
2π
A. .
B. π.
C. .
D.
.
4
3
3
Câu 41. Cho đường tròn có bán kính R = 16 cm, cung tròn có độ dài 8π cm chắn một góc ở tâm
có số đo bằng bao nhiêu?
π
π
D. .
A. 2π.
B. π.
C. .
3
2
13π
Câu 42. Giá trị của sin
bằng
4 √
√
2
2
A. −
.
B.
.
C. 1.
D. −1.
2
2
17π
Câu 43. Giá trị của sin
bằng
6
√
√
3
1
1
3
A. −
.
B. .
C. − .
D.
.
2
2
2
2
19π
Câu 44. Giá trị của sin
bằng
3
√
√
3
3
1
1
A.
.
B. −
.
C. − .
D. .
2
2
2
2
25π
bằng
Câu 45. Giá trị của sin
4
√
√
2
2
A. 1.
B. −
.
C.
.
D. 1.
2
2
29π
bằng
Câu 46. Giá trị của sin
6
√
√
1
1
3
3
A. .
B. − .
C.
.
D. −
.
2
2
2
2
11π
Câu 47. Giá trị của sin
bằng
3
√
√
1
1
3
3
A. − .
B. .
C. −
.
D.
.
2
2
2
2
23π
bằng
Câu 48. Giá trị của sin
6
√
√
3
1
3
1
A.
.
B. − .
C. −
.
D. .
2
2
2
2
31π
Câu 49. Giá trị của sin
bằng
4
√
√
2
2
.
B. −
.
C. 1.
D. −1.
A.
2
2
7π
Câu 50. Giá trị của sin
bằng
6
√
√
1
3
1
3
A. .
B.
.
C. − .
D. −
.
2
2
2
2
5π
Câu 51. Giá trị của sin
bằng
3
√
√
1
1
3
3
A. .
B. − .
C. −
.
D.
.
2
2
2
2
4
Câu 52. Giá trị của cos 1125◦ bằng
√
√
2
2
.
B.
.
A. −
2
2
Câu 53. Giá trị của cos 1380◦ bằng
√
1
1
A. − .
B. .
2
2
◦
Câu 54. Giá trị của cos 765 bằng
3
C. −
.
2
2
C.
.
2
Câu 55. Giá trị của cos 585◦ bằng
√
1
2
B.
.
A. − .
2
2
Câu 56. Giá trị của cos 1500◦ bằng
√
√
2
3
.
B. −
.
A.
2
2
Câu 57. Giá trị của cos 945◦ bằng
√
1
2
A. .
B. −
.
2
2
Câu 58. Giá trị của cos 390◦ bằng
√
3
A. −1.
B.
.
2
Câu 59. Giá trị của cos 1080◦ bằng
A. 1.
C.
3.
3
.
2
√
2
.
2
D. −
1
.
2
D. 1.
D. −1.
√
C.
2
.
2
D. −1.
1
D. − .
2
C. 0.
√
C. −1.
D.
√
1
A. −1.
B. .
2
◦
Câu 61. Giá trị của cos 675 bằng
√
1
2
A. .
B.
.
2
2
16π
Câu 62. Giá trị của tan
bằng
3
√
√
A. 3.
B. − 3.
A.
2
.
2
C. −
Câu 60. Giá trị của cos 495◦ bằng
√
D.
√
B. 0.
Câu 63. Giá trị của tan
√
√
B. −1.
A. 0.
D. −1.
C. 1.
2
C. −
.
2
2
.
2
√
D.
2
.
2
√
C. −
2
.
2
D. −1.
√
3
C.
.
3
√
D. −
19π
bằng
4
3
.
3
√
B. −1.
C. 1.
25π
bằng
6
√
√
3
A. − 3.
B. −
.
3
13π
Câu 65. Giá trị của tan
bằng
3
A. 0.
B. −1.
D. −
3
.
3
Câu 64. Giá trị của tan
√
C.
3
.
3
C. 1.
5
D. 1.
D.
√
3.
22π
Câu 66. Giá trị của tan
bằng
3
√
√
3
A. −
.
B. 3.
3
17π
bằng
Câu 67. Giá trị của tan
4
A. 1.
B. −1.
√
C.
3
.
3
√
D. − 3.
C. 0.
29π
Câu 68. Giá trị của tan
bằng
6
√
√
3
.
B. − 3.
A.
3
20π
Câu 69. Giá trị của tan
bằng
3
√
√
3
3
.
B.
.
A. −
3
3
11π
bằng
Câu 70. Giá trị của tan
6
√
√
3
A. − 3.
B. −
.
3
Câu 71. Giá trị của cot 1395◦ bằng
√
2
A. 1.
B.
.
2
Câu 72. Giá trị của cot 1230◦ bằng
√
√
3
.
B. − 3.
A.
3
Câu 73. Giá trị của cot 765◦ bằng
√
A. −1.
B. 3.
C.
√
D. − 3.
√
√
3.
√
C. − 3.
D.
√
C.
3
.
3
3
.
3
D. −
D.
√
√
3.
3.
√
2
.
2
C. −
D. −1.
√
3
.
3
C. −
C.
√
3.
D.
C. 1.
D.
C.
3
.
3
√
C. − 3.
√
3
.
3
√
2.
√
3.
√
6
D.
D. −1.
√
C.
3.
√
C. 1.
Câu 78. Giá trị của cot 600◦ bằng
√
√
3
A. − 3.
B.
.
3
Câu 79. Giá trị của cot 1590◦ bằng
√
√
3
A. −
.
B. 3.
3
√
√
D. − 3.
C. 1.
Câu 74. Giá trị của cot 870◦ bằng
√
√
3
.
B. − 3.
A. −
3
Câu 75. Giá trị của cot 225◦ bằng
√
√
2
2
A.
.
B. −
.
2
2
Câu 76. Giá trị của cot 1110◦ bằng
√
√
3
A. −
.
B. 3.
3
Câu 77. Giá trị của cot 495◦ bằng
√
A. − 2.
B. −1.
D.
3
.
3
D. −
3
.
3
√
D. − 3.
Câu 80. Giá trị của cot 210◦ bằng
√
√
A. − 3.
B. 3.
√
√
3
.
C.
3
D. −
3
.
3
1
Câu 81. Góc lượng giác có số đo bằng bao nhiêu ứng với chuyển động quay 3 vòng ngược chiều
5
kim đồng hồ?
Å ã◦
16π
16
A.
.
B.
.
C. 1152◦ .
D. 1152π.
5
5
1
Câu 82. Góc lượng giác có số đo bằng bao nhiêu ứng với chuyển động quay 2 vòng ngược chiều
2
kim đồng hồ?
5π
A. 540◦ .
B. 900◦ .
C. 900π.
D.
.
2
Câu 83. Góc lượng giác ứng với chuyển động quay 4 vòng cùng chiều kim đồng hồ có số đo là
bao nhiêu?
A. 1440◦ .
B. −1440◦ .
C. 8π.
D. −8π.
2
Câu 84. Chuyển động quay 1 vòng ngược chiều kim đồng hồ ứng với góc lượng giác có số đo
3
bằng bao nhiêu?
5π
.
C. 600◦ .
D. 600π.
A. 480◦ .
B.
3
1
Câu 85. Góc lượng giác ứng với chuyển động quay 7 vòng cùng chiều kim đồng hồ là
2
A. 2700◦ .
B. −2700◦ .
C. 15π.
D. −15π.
Câu 86. Chuyển động quay 5 vòng ngược chiều kim đồng hồ ứng với góc lượng giác có số đo góc
bằng
5π
A. 1500◦ .
B.
.
C. 1800◦ .
D. 1800π.
2
Câu 87. Chuyển động quay 0,75 vòng cùng chiều kim đồng hồ ứng với góc lượng giác có số đo
góc bằng
3π
3π
D.
.
A. 270◦ .
B. −270◦ .
C. − .
2
2
1
Câu 88. Góc lượng giác có số đo bao nhiêu ứng với chuyển động quay 6 vòng ngược chiều kim
4
đồng hồ?
A. 2160◦ .
B. 2250◦ .
C. 12.5π.
D. −2250◦ .
Câu 89. Chuyển động quay 10 vòng cùng chiều kim đồng hồ ứng với góc lượng giác có số đo là
A. 3600◦ .
B. −3600◦ .
C. 20π.
D. −20π.
Câu 90. Chuyển động quay 2
bằng:
1
vòng ngược chiều kim đồng hồ ứng với số đo góc lượng giác
4
9π
.
D. −810◦ .
2
Câu 91. Các đẳng thức nào dưới đây có thể đồng xảy ra?
3
4
2
1
A. sin α = − và cos α = − .
B. sin α = − và cos α = − .
5
5
3
√3
3
1
3
1
C. sin α = − và cos α = .
D. sin α =
và cos α = − .
4
4
4
2
A. 720◦ .
B. 810◦ .
C.
7
Câu 92. Các đẳng thức nào dưới đây có thể đồng xảy ra?
3
4
B. sin α =
A. sin α = và cos α = − .
5
5
3
1
C. sin α = − và cos α = .
D. sin α =
4
2
2
1
và cos α = .
3√
3
3
1
và cos α = .
4
2
Câu 93. Các đẳng thức nào dưới đây có thể đồng xảy ra?
5
12
A. sin α = − và cos α = .
B. sin α =
13
13
3
1
C. sin α = và cos α = − .
D. sin α =
4
2
2
2
và cos α = .
5√
5
1
2
và cos α = .
3
3
Câu 94. Các đẳng thức nào dưới đây có thể đồng xảy ra?
7
24
2
2
A. sin α =
và cos α = .
B. sin α = − và cos α = − .
25
25
3
√3
5
5
1
6
C. sin α =
và cos α = .
D. sin α =
và cos α = .
13
13
4
2
Câu 95. Các đẳng thức nào dưới đây có thể đồng xảy ra?
8
15
A. sin α = − và cos α = − .
B. sin α =
17
17
1
1
C. sin α = và cos α = .
D. sin α =
3
3
3
1
và cos α = − .
5√
5
5
1
và cos α = .
5
2
Câu 96. Các đẳng thức nào dưới đây có thể đồng xảy ra?
√
1
3
và cos α = .
B. sin α =
A. sin α =
2
2
√
1
2
C. sin α =
và cos α = .
D. sin α =
2
2
1
1
và cos α = .
2
2
3
2
và cos α = − .
5
5
Câu 97. Các đẳng thức nào dưới đây có thể đồng xảy ra?
√
√
2
2
A. sin α = −
và cos α = −
.
B. sin α =
2
2
3
1
C. sin α = và cos α = .
D. sin α =
4
4
1
2
và cos α = − .
3√
3
1
3
và cos α = − .
4
2
Câu 98. Các đẳng thức nào dưới đây có thể đồng xảy ra?
3
4
2
3
A. sin α = và cos α = .
B. sin α = − và cos α = − .
5
5
5
5
1
1
5
8
C. sin α = và cos α = .
D. sin α =
và cos α = .
3
2
13
13
Câu 99. Các đẳng thức nào dưới đây có thể đồng xảy ra?
9
40
A. sin α = − và cos α = .
B. sin α =
41
41
4
1
C. sin α = − và cos α = .
D. sin α =
5
5
2
3
và cos α = .
7
7
1
1
và cos α = .
4
2
Câu 100. Các đẳng thức nào dưới đây có thể đồng xảy ra?
12
5
2
1
A. sin α =
và cos α = − .
B. sin α = − và cos α = − .
13
13
3
√ 3
√
3
1
1
2
C. sin α =
và cos α = − .
D. sin α = và cos α =
.
4
2
3
3
Å
ã
12
5
15π
Câu 101. Cho sin α =
và cos α = − . Giá trị của sin −
− α bằng bao nhiêu?
13
13
2
8
A.
5
.
13
B. −
5
.
13
C.
12
.
13
D. −
12
.
13
Å
ã
8
15
9π
Câu 102. Cho cos α =
và sin α = − . Giá trị của cos
− α bằng bao nhiêu?
17
17
2
8
15
8
15
A.
.
B.
.
C. − .
D. − .
17
17
17
17
Å
ã
3
7π
Câu 103. Cho tan α = − . Giá trị của tan −
+ α bằng bao nhiêu?
4
2
3
4
3
4
A. − .
B. .
C. .
D. − .
3
4
3
4
Å
ã
5
13π
Câu 104. Cho cot α = . Giá trị của tan
+ α bằng bao nhiêu?
12
2
12
5
12
5
A.
.
B.
.
C. − .
D. − .
5
12
5
12
Å
ã
7
24
9π
Câu 105. Cho sin α = − và cos α = − . Giá trị của cot −
+ α bằng bao nhiêu?
25
25
2
7
7
24
24
A.
.
B. − .
C. − .
D. .
24
24
7
7
Å
ã
8
5π
Câu 106. Cho tan α = . Giá trị của cot
− α bằng bao nhiêu?
15
2
15
8
15
8
B.
.
C.
.
D. − .
A. − .
15
8
15
8
Å
ã
3
4
11π
Câu 107. Cho cos α = và sin α = . Giá trị của cos −
− α bằng bao nhiêu?
5
5
2
3
4
3
4
B. .
C. .
D. − .
A. − .
5
5
5
5
Å
ã
12
7π
Câu 108. Cho tan α = − . Giá trị của tan
− α bằng bao nhiêu?
5
2
5
5
12
12
.
B.
.
C. − .
D. − .
A.
5
12
12
5
Å
ã
21π
Câu 109. Cho cot α = −3. Giá trị của cot
+ α bằng bao nhiêu?
2
1
1
A. − .
B. 3.
C. .
D. −3.
3
3
Å
ã
15
8
3π
Câu 110. Cho sin α =
và cos α = . Giá trị của tan −
+ α bằng bao nhiêu?
17
17
2
8
8
15
15
A.
.
B. − .
C.
.
D. − .
15
15
8
8
5
π
Câu 111. Cho sin α =
và < α < π. Giá trị của cos α bằng
13
2
12
144
12
144
A.
.
B.
.
C. − .
D. −
.
13
169
13
169
3
3π
Câu 112. Cho sin α = − và π < α <
. Giá trị của cos α bằng
5
2
3
4
4
3
A. .
B. .
C. − .
D. − .
5
5
5
5
12
π
Câu 113. Cho sin α =
và < α < π. Giá trị của cot α bằng
13
2
12
5
12
5
.
B.
.
C. − .
D. − .
A.
5
12
5
12
9
7
π
và − < α < 0. Giá trị của sin α bằng
25
2
24
7
24
A.
.
B. − .
C. − .
25
25
25
8
π
Câu 115. Cho cos α = − và < α < π. Giá trị của tan α bằng
17
2
8
15
15
A.
.
B.
.
C. − .
15
8
8
15
3π
Câu 116. Cho sin α = − và
< α < 2π. Giá trị của cos α bằng
17
2
8
15
8
A. − .
B.
.
C.
.
17
17
17
3
3π
Câu 117. Cho cos α = − và π < α <
. Giá trị của tan α bằng
5
2
4
3
4
A. − .
B. .
C. .
3
4
3
π
7
Câu 118. Cho sin α =
và < α < π. Giá trị của cot α bằng
25
2
24
24
7
.
B.
.
C. − .
A.
24
7
7
12
π
Câu 119. Cho cos α =
và 0 < α < . Giá trị của tan α bằng
13
2
12
5
5
A.
.
B.
.
C.
.
5
13
12
8
3π
Câu 120. Cho sin α = − và π < α <
. Giá trị của cot α bằng
17
2
8
15
15
B.
.
C.
.
A. − .
8
15
8
5π
Câu 121. Giá trị của sin
bằng bao nhiêu?
12
√
√
√
√
√
√
6− 2
6+ 2
2− 6
A.
.
B. −
.
C.
.
4
4
4
5π
Câu 122. Giá trị của cos
bằng bao nhiêu?
12 √
√
√
√
√
√
6+ 2
6− 2
6+ 2
A.
.
B.
.
C. −
.
4
4
4
7π
Câu 123. Giá trị của sin
bằng bao nhiêu?
12
√
√
√
√
√
√
6− 2
6+ 2
6+ 2
A.
.
B. −
.
C.
.
4
4
4
7π
Câu 124. Giá trị của cos
bằng bao nhiêu?
12 √
√
√
√
√
√
6+ 2
6− 2
6+ 2
A.
.
B.
.
C. −
.
4
4
4
π
Câu 125. Giá trị của sin
bằng bao nhiêu?
12 √
√
√
√
√
√
6+ 2
6− 2
6− 2
A.
.
B.
.
C. −
.
4
4
4
π
Câu 126. Giá trị của cos
bằng bao nhiêu?
12
Câu 114. Cho cos α =
10
D.
7
.
25
D. −
8
.
15
D. −
15
.
17
3
D. − .
4
D. −
7
.
24
D. −
5
.
12
D. −
8
.
15
√
D.
6+
4
√
D. −
√
D. −
√
D. −
√
D. −
√
6−
4
6−
4
6−
4
6+
4
2
.
√
√
√
√
2
2
2
2
.
.
.
.
√
A.
6−
4
√
2
√
.
B.
6+
4
√
2
√
.
C. −
6+
4
√
2
√
.
D. −
6−
4
√
2
.
11π
Câu 127. Giá trị của sin
bằng bao nhiêu?
12
√
√
√
√
√
√
√
√
6+ 2
6+ 2
6− 2
6− 2
A.
.
B. −
.
C.
.
D. −
.
4
4
4
4
11π
Câu 128. Giá trị của cos
bằng bao nhiêu?
12 √
√
√
√
√
√
√
√
6− 2
6+ 2
6− 2
6+ 2
A.
.
B.
.
C. −
.
D. −
.
4
4
4
4
5
3π
π
Câu 129. Cho biết sin α = − và π < α <
. Giá trị của sin α +
bằng
13
2
6
√
√
√
√
12 + 5 3
12 + 5 3
12 − 5 3
12 − 5 3
A.
.
B. −
.
C.
.
D. −
.
26
26
26
26
3
π
π
Câu 130. Cho biết cos α = và 0 < α < . Giá trị của cos α −
bằng
5
2
√
√
√ 3
√
3+4 3
3−4 3
3−4 3
3+4 3
A. −
.
B.
.
C. −
.
D.
.
10
10
10
10
π
π
4
bằng
Câu 131. Cho biết cos α = − và < α < π. Giá trị của sin α −
5√ 2
4
√
√
√
7 2
2
3 2
7 2
A. −
.
B.
.
C. −
.
D.
.
10
10
10
10
π
π
7
và < α < π. Giá trị của cos α +
bằng
Câu 132. Cho biết sin α =
25
2
6
√
√
√
√
24 3 − 7
24 3 − 7
24 3 + 7
24 3 + 7
A.
.
B. −
.
C.
.
D. −
.
50
50
50
50
12
3π
π
Câu 133. Cho biết sin α = − và
< α < 2π. Giá trị của cos α −
bằng
13 √ 2
4
√
√
√
7 2
7 2
17 2
17 2
A.
.
B. −
.
C.
.
D. −
.
26
26
26
26
12
3π
π
Câu 134. Cho biết cos α = − và π < α <
. Giá trị của sin α +
bằng
13
2
3
√
√
√
√
12 3 − 5
12 3 − 5
12 3 + 5
12 3 + 5
A.
.
B. −
.
C.
.
D. −
.
26
26
26
26
3
π
π
Câu 135. Cho biết sin α = và 0 < α < . Giá trị của sin α +
bằng
5 √
2
4
√
√
√
7 2
2
3 2
7 2
A. −
.
B.
.
C. −
.
D.
.
10
10
10
10
8
3π
π
Câu 136. Cho biết cos α =
và
< α < 2π. Giá trị của cos α +
bằng
17
2 √
6
√
√
√
15 − 8 3
15 − 8 3
15 + 8 3
15 + 8 3
A.
.
B. −
.
C. −
.
D.
.
34
34
34
34
7
3π
π
Câu 137. Cho biết sin α = − và π < α <
. Giá trị của sin α +
bằng
25 √
2
3
√
√
√
24 3 − 7
24 3 − 7
24 3 + 7
24 3 + 7
A.
.
B. −
.
C.
.
D. −
.
50
50
50
50
5
3π
π
Câu 138. Cho biết cos α =
và
< α < 2π. Giá trị của cos α −
bằng
13
2
6
11
√
12 − 5 3
A.
.
26
√
√
√
5 3 − 12
12 + 5 3
5 3 + 12
B.
.
C. −
.
D.
.
26
26
26
√
3
π
Câu 139. Cho sin α =
và 0 < α < . Giá trị của sin 2α bằng bao nhiêu?
3
2
√
√
2 2
2 2
1
1
A.
.
B. −
.
C. .
D. − .
3
3
3
3
π
3
Câu 140. Cho cos α = và 0 < α < . Giá trị của sin 2α bằng bao nhiêu?
5
2
7
24
24
7
A.
.
B. − .
C.
.
D. − .
25
25
25
25
5
3π
Câu 141. Cho sin α = − và π < α <
. Giá trị của sin 2α bằng bao nhiêu?
13
2
120
25
120
25
A. −
.
B.
.
C.
.
D. −
.
169
169
169
169
π
7
Câu 142. Cho cos α = − và < α < π. Giá trị của sin 2α bằng bao nhiêu?
25
2
336
336
49
49
A.
.
B. −
.
C.
.
D. −
.
625
625
625
625
15
π
Câu 143. Cho sin α =
và 0 < α < . Giá trị của sin 2α bằng bao nhiêu?
17
2
240
225
240
225
A. −
.
B.
.
C.
.
D. −
.
289
289
289
289
12
3π
Câu 144. Cho cos α =
và
< α < 2π. Giá trị của sin 2α bằng bao nhiêu?
13
2
120
120
25
25
A.
.
B. −
.
C.
.
D. −
.
169
169
169
169
3
3π
Câu 145. Cho sin α = − và
< α < 2π. Giá trị của sin 2α bằng bao nhiêu?
5
2
24
24
9
9
A.
.
B. − .
C.
.
D. − .
25
25
25
25
4
3π
Câu 146. Cho cos α = − và π < α <
. Giá trị của sin 2α bằng bao nhiêu?
5
2
9
24
9
24
B.
.
C.
.
D. − .
A. − .
25
25
25
25
7
π
Câu 147. Cho sin α =
và 0 < α < . Giá trị của sin 2α bằng bao nhiêu?
25
2
336
49
336
49
A. −
.
B.
.
C.
.
D. −
.
625
625
625
625
√
2
π
Câu 148. Cho cos α = −
và < α < π. Giá trị của sin 2α bằng bao nhiêu?
2
2
√
√
2
2
A.
.
B. −1.
C. 1.
D. −
.
2
2
√
3
Câu 149. Cho sin α =
. Giá trị của cos 2α bằng bao nhiêu?
3
√
√
2 2
2 2
1
1
A.
.
B. −
.
C. .
D. − .
3
3
3
3
√
2
Câu 150. Cho sin α = −
. Giá trị của cos 2α bằng bao nhiêu?
3
1
1
5
5
B. − .
C. − .
D. .
A. .
9
9
9
9
12
√
5
. Giá trị của cos 2α bằng bao nhiêu?
3
8
1
1
8
B. .
C. − .
D. .
A. − .
9
9
9
9
√
6
Câu 152. Cho cos α = −
. Giá trị của cos 2α bằng bao nhiêu?
4
3
1
1
3
B. − .
C. .
D. − .
A. .
4
4
4
4
√
10
Câu 153. Cho sin α =
. Giá trị của cos 2α bằng bao nhiêu?
5
3
3
1
1
A. − .
B. .
C. − .
D. .
5
5
5
5
√
1− 5
Câu 154. Cho sin α =
. Giá trị của cos 2α bằng bao nhiêu?
2 √
√
√
√
5
5
A. 2 − 5.
B.
− 1.
C. 1 −
.
D. 5 − 2.
2
2
√
√
2+ 6
. Giá trị của cos 2α bằng bao nhiêu?
Câu 155. Cho cos α =
4
√
√
√
√
3
2
2
3
A. −
.
B.
.
C. −
.
D.
.
2
2
2
2
√
3
Câu 156. Cho cos α =
. Giá trị của cos 2α bằng bao nhiêu?
3
2
1
1
2
A. .
B. − .
C. .
D. − .
3
3
3
3
√
√
6− 2
Câu 157. Cho sin α =
. Giá trị của cos 2α bằng bao nhiêu?
4
√
√
1
1
3
3
A. −
.
B. .
C. − .
D.
.
2
2
2
2
√
5
Câu 158. Cho sin α = −
. Giá trị của cos 2α bằng bao nhiêu?
5
1
1
3
3
A. − .
B. .
C. − .
D. .
5
5
5
5
1
Câu 159. Tập xác định của hàm số y =
là
cos x
nπ
o
+ kπ k ∈ Z .
A. R \
B. R \ {kπ | k ∈ Z}.
2
o
n π
C. R \ {k2π | k ∈ Z}.
D. R \ − + k2π k ∈ Z .
2
1
là
Câu 160. Tập xác định của hàm số y =
sin 2x − π3
nπ
o
A. R \
B. R \ {kπ | k ∈ Z}.
+ kπ k ∈ Z .
3
nπ
o
nπ
o
π
+ kπ k ∈ Z .
D. R \
+k k ∈ Z .
C. R \
2
6
2
1
Câu 161. Tập xác định của hàm số y =
π là
cos 3x +
4
nπ
o
nπ
o
π
A. R \
+k k ∈ Z .
B. R \
+ kπ k ∈ Z .
n 4π 3 o
n 12
o
π
π
D. R \
+k k ∈ Z .
C. R \ k k ∈ Z .
3
12
3
Câu 151. Cho cos α =
13
1
là
Câu 162. Tập xác định của hàm số y =
sin(5x − π )
™
ß
nπ
o
(2k + 1)π
k
∈
Z
.
B.
R
\
A. R \
+
kπ
k
∈
Z
.
5
2
n π
o
C. R \ {kπ | k ∈ Z}.
D. R \ k k ∈ Z .
5
1
là
Câu 163. Tập xác định của hàm số y =
cos 4x − π6
nπ
o
nπ
o
π
A. R \
+k k ∈ Z .
B. R \
+ kπ k ∈ Z .
6
n 3π 4 o
nπ
o
π
C. R \ k k ∈ Z .
D. R \
+k k ∈ Z .
4
6
4
1
là
Câu 164. Tập xác định của hàm số y =
sin x + π8
nπ
o
n π
o
A. R \
+ kπ k ∈ Z .
B. R \ − + k2π k ∈ Z .
8
8
nπ
o
n π
o
C. R \
+ kπ k ∈ Z .
D. R \ − + kπ k ∈ Z .
2
8
1
Ä
ä là
Câu 165. Tập xác định của hàm số y =
cos 2x + 2π
3
nπ
o
n π
o
π
A. R \
+k k ∈ Z .
B. R \ − + kπ k ∈ Z .
2
o
n 12
o
n 12
π
π
π
+ kπ k ∈ Z .
D. R \ − + k k ∈ Z .
C. R \
2
12
2
1
là
Câu 166. Tập xác định của hàm số y =
sin 3x + π2
nπ
o
n π
o
π
A. R \
+k k ∈ Z .
B. R \ − + kπ k ∈ Z .
2
n 6π 3 o
n π
o
π
C. R \ k k ∈ Z .
D. R \ − + k k ∈ Z .
3
6
3
1
là
Câu 167. Tập xác định của hàm số y =
cos( x − π )
A. R \ {kπ | k ∈ Z}.
B. R \ {π + kπ | k ∈ Z}.
nπ
o
C. R \ {k2π | k ∈ Z}.
D. R \
+ kπ k ∈ Z .
2
1
là
Câu 168. Tập xác định của hàm số y =
sin 4x − π4
n π
o
nπ
o
π
A. R \ − + k k ∈ Z .
B. R \
+ kπ k ∈ Z .
4o
n π16
n 16
o
π
π
C. R \ k k ∈ Z .
D. R \
+k k ∈ Z .
4
16
4
π
Câu 169. Tập xác định của hàm số y = tan x +
là
4
nπ
o
nπ
o
A. R \
+ kπ k ∈ Z .
B. R \
+ kπ k ∈ Z .
4
ß2
™
n π
o
3π
C. R \ − + kπ k ∈ Z .
D. R \ −
+ k2π k ∈ Z .
4
4
π
Câu 170. Tập xác định của hàm số y = tan x −
là
6
ß
™
nπ
o
2π
A. R \
+ kπ k ∈ Z .
B. R \
+ kπ k ∈ Z .
3
3
14
o
n π
C. R \ − + kπ k ∈ Z .
6
nπ
o
+ k2π k ∈ Z .
D. R \
2
π
Câu 171. Tập xác định của hàm số y = tan 2x +
là
3
™
ß
nπ
o
kπ
π
k
∈
Z
.
B.
R
\
A. R \
+
+
kπ
k
∈
Z
.
12
2
6
™
ß
nπ
o
kπ
π
k
∈
Z
.
D.
R
\
+
kπ
k
∈
Z
.
C. R \ − +
12
2
4
π
Câu 172. Tập xác định của hàm số y = tan 3x −
là
4
™
ß
™
ß
3π
π kπ
k∈Z .
B. R \
A. R \
+
+ kπ k ∈ Z .
4
3
4
™
ß
™
ß
π kπ
π kπ
k∈Z .
D. R \
k∈Z .
C. R \ − +
+
4
3
6
2
x π
Câu 173. Tập xác định của hàm số y = tan
+
là
2
6
™
ß
nπ
o
2π
B. R \
A. R \
+ 2kπ k ∈ Z .
+ kπ k ∈ Z .
3
3
ß
™
n
o
2π
π
C. R \ −
+ 2kπ k ∈ Z .
D. R \
+ 2kπ k ∈ Z .
3
2
π
là
Câu 174. Tập xác định của hàm số y = tan − x +
3
n π
o
nπ
o
A. R \ − + kπ k ∈ Z .
+ kπ k ∈ Z .
B. R \
6
6
n π
o
nπ
o
C. R \ − + kπ k ∈ Z .
+ k2π k ∈ Z .
D. R \
3
3
ã
Å
3x π
+
là
Câu 175. Tập xác định của hàm số y = tan
2
2
ß
™
o
nπ
2kπ
+
kπ
A. R \
k
∈
Z
.
k
∈
Z
.
B.
R
\
3
2
ß
™
™
ß
π kπ
2π
+
+ kπ k ∈ Z .
C. R \
k∈Z .
D. R \ −
3
2
3
Å
ã
5π
Câu 176. Tập xác định của hàm số y = tan 2x −
là
6
ß
™
ß
™
2π kπ
π kπ
A. R \
+
+
k∈Z .
B. R \
k∈Z .
3
2
3
2
™
ß
nπ
o
2π
+ kπ k ∈ Z .
D. R \
+ kπ k ∈ Z .
C. R \ −
3
2
Å
ã
7π
Câu 177. Tập xác định của hàm số y = tan x +
là
6
ß
™
ß
™
2π
2π
A. R \ −
+ kπ k ∈ Z .
B. R \
+ kπ k ∈ Z .
3
3
n π
o
nπ
o
D. R \
+ kπ k ∈ Z .
C. R \ − + kπ k ∈ Z .
3
6
x π
Câu 178. Tập xác định của hàm số y = tan
−
là
3
4
ß
™
ß
™
9π
3π
+ 3kπ k ∈ Z .
B. R \
+ kπ k ∈ Z .
A. R \
4
4
ß
™
nπ
o
3π
C. R \ −
+ 3kπ k ∈ Z .
D. R \
+ kπ k ∈ Z .
4
4
15
π
là
Câu 179. Tập xác định của hàm số y = tan x +
3
n π
o
nπ
o
A. R \ − + kπ k ∈ Z .
B. R \
+ kπ k ∈ Z .
6
6
n π
o
nπ
o
C. R \ − + kπ k ∈ Z .
D. R \
+ k2π k ∈ Z .
3
2
π
Câu 180. Tập xác định của hàm số y = cot x −
là
6
o
nπ
B. R \ {kπ | k ∈ Z}.
A. R \
+ kπ k ∈ Z .
™
ß6
nπ
o
2π
D. R \
C. R \
+ kπ k ∈ Z .
+ kπ k ∈ Z .
3
2
π
Câu 181. Tập xác định của hàm số y = cot x +
là
4
nπ
o
n π
o
A. R \
+ kπ k ∈ Z .
B. R \ − + kπ k ∈ Z .
4
o
nπ 4
+ kπ k ∈ Z .
C. R \ {kπ | k ∈ Z}.
D. R \
2
π
Câu 182. Tập xác định của hàm số y = cot 2x −
là
3
ß
™
nπ
o
π kπ
B. R \ − +
A. R \
+ kπ k ∈ Z .
k∈Z .
3
6
2
ß
™
nπ
o
π kπ
C. R \
+
k
∈
Z
.
D.
R
\
+
kπ
k
∈
Z
.
6
2
2
π
là
Câu 183. Tập xác định của hàm số y = cot 3x +
2
ß
™
nπ
o
π kπ
+ kπ k ∈ Z .
+
A. R \
B. R \
k∈Z .
2
6
3
ß
™
ß
™
π kπ
π kπ
C. R \ − +
k∈Z .
D. R \ − +
k∈Z .
3
3
6
3
ã
Å
2π
là
Câu 184. Tập xác định của hàm số y = cot − x +
3
ß
™
ß
™
2π
2π
+ kπ k ∈ Z .
+ kπ k ∈ Z .
A. R \
B. R \ −
3
3
nπ
o
+ kπ k ∈ Z .
D. R \ {kπ | k ∈ Z}.
C. R \
3
x π
Câu 185. Tập xác định của hàm số y = cot
−
là
2
4
n π
o
nπ
o
A. R \ − + 2kπ k ∈ Z .
B. R \
+ 2kπ k ∈ Z .
2
nπ 2
o
+ kπ k ∈ Z .
D. R \ {kπ | k ∈ Z}.
C. R \
4
Å
ã
5x π
+
là
Câu 186. Tập xác định của hàm số y = cot
2
3
ß
™
ß
™
π 2kπ
2π 2kπ
A. R \
+
k∈Z .
B. R \
+
k∈Z .
3
5
15
5
ß
™
n π
o
2π 2kπ
C. R \ −
+
k
∈
Z
.
D.
R
\
−
+
kπ
k
∈
Z
.
15
5
3
Å
ã
x−π
Câu 187. Tập xác định của hàm số y = cot
là
3
nπ
o
A. R \
+ kπ
(rad) được đổi sang số đo độ là
15
A. −12◦ .
B. −15◦ .
C. −24◦ .
π
Câu 2. Góc lượng giác có số đo
(rad) được đổi sang số đo độ là
18
A. 15◦ .
B. 24◦ .
C. 10◦ .
π
Câu 3. Góc lượng giác có số đo − (rad) được đổi sang số đo độ là
12
◦
◦
A. −20 .
B. −15 .
C. −18◦ .
π
Câu 4. Góc lượng giác có số đo (rad) được đổi sang số đo độ là
9
A. 20◦ .
B. 25◦ .
C. 15◦ .
Câu 1. Góc lượng giác có số đo −
D. −30◦ .
D. 20◦ .
D. −30◦ .
D. 30◦ .
2π
(rad) được đổi sang số đo độ là
5
B. 72◦ .
C. 75◦ .
D. 90◦ .
5π
(rad) được đổi sang số đo độ là
18
B. −50◦ .
C. −55◦ .
D. −60◦ .
Câu 5. Góc lượng giác có số đo
A. 60◦ .
Câu 6. Góc lượng giác có số đo −
A. −45◦ .
7π
(rad) được đổi sang số đo độ là
36
A. 30◦ .
B. 25◦ .
C. 35◦ .
π
Câu 8. Góc lượng giác có số đo (rad) được đổi sang số đo độ là
4
◦
◦
A. 30 .
B. 45 .
C. 60◦ .
Câu 7. Góc lượng giác có số đo
D. 40◦ .
D. 90◦ .
2π
(rad) được đổi sang số đo độ là
9
B. −35◦ .
C. −40◦ .
D. −50◦ .
11π
(rad) được đổi sang số đo độ là
60
B. 35◦ .
C. 36◦ .
D. 33◦ .
7π
(rad) được đổi sang số đo độ là
20
B. −60◦ .
C. −63◦ .
D. −70◦ .
Câu 9. Góc lượng giác có số đo −
A. −30◦ .
Câu 10. Góc lượng giác có số đo
A. 30◦ .
Câu 11. Góc lượng giác có số đo −
A. −54◦ .
Câu 12. Đổi góc lượng giác có số đo −1050◦ sang ra-đi-an ta được
35π
35π
105π
A. −
.
B. −
.
C. −
.
38
12
3
Câu 13. Đổi góc lượng giác có số đo 300◦ sang ra-đi-an ta được
5π
5π
7π
A.
.
B.
.
C.
.
6
3
6
Câu 14. Đổi góc lượng giác có số đo −225◦ sang ra-đi-an ta được
3π
3π
5π
A. − .
B. − .
C. − .
8
2
4
◦
Câu 15. Đổi góc lượng giác có số đo 420 sang ra-đi-an ta được
5π
5π
7π
A.
.
B.
.
C.
.
3
2
3
Câu 16. Đổi góc lượng giác có số đo −540◦ sang ra-đi-an ta được
5π
A. −6π.
B. −3π.
C. − .
2
1
D. −
D.
3π
.
4
D. −
D.
35π
.
6
7π
.
6
9π
.
4
D. −
11π
.
6
Câu 17. Đổi góc lượng giác có số đo 135◦ sang ra-đi-an ta được
7π
3π
3π
.
B.
.
C.
.
A.
5
9
4
Câu 18. Đổi góc lượng giác có số đo −720◦ sang ra-đi-an ta được
12π
5π
A. −
.
B. − .
C. −4π.
5
2
Câu 19. Đổi góc lượng giác có số đo 60◦ sang ra-đi-an ta được
π
π
π
B. .
C. .
A. .
4
3
5
◦
Câu 20. Đổi góc lượng giác có số đo 210 sang ra-đi-an ta được
11π
7π
5π
A.
.
B.
.
C.
.
9
6
6
Câu 21. Đổi góc lượng giác có số đo −330◦ sang ra-đi-an ta được
5π
11π
7π
B. − .
C. −
.
A. − .
4
3
6
D.
D. −
B. 15π (cm).
C. 10π (cm).
2π
.
5
D.
3π
.
2
D. −
4π
.
3
5π
(rad) thì chắn một
4
D. 25π (cm).
Câu 23. Cho đường tròn có bán kính R = 6 cm, một góc ở tâm có số đo
cung có độ dài bằng
5π
(cm).
A.
2
9π
.
2
D.
Câu 22. Cho đường tròn có bán kính R = 8 cm, một góc ở tâm có số đo
cung có độ dài bằng
A. 20π (cm).
2π
.
3
2π
(rad) thì chắn một
3
8π
(cm).
3
3π
Câu 24. Cho đường tròn có bán kính R = 10 cm, một góc ở tâm có số đo
(rad) thì chắn một
5
cung có độ dài bằng
7π
9π
(cm).
B. 6π (cm).
C. 5π (cm).
D.
(cm).
A.
2
2
π
Câu 25. Cho đường tròn có bán kính R = 12 cm, một góc ở tâm có số đo (rad) thì chắn một
8
cung có độ dài bằng
3π
5π
7π
(cm).
B. π (cm).
C.
(cm).
D.
(cm).
A.
4
2
3
5π
Câu 26. Cho đường tròn có bán kính R = 7 cm, một góc ở tâm có số đo
(rad) thì chắn một
6
cung có độ dài bằng
13π
35π
7π
31π
A.
(cm).
B.
(cm).
C.
(cm).
D.
(cm).
3
6
2
6
4π
Câu 27. Cho đường tròn có bán kính R = 9 cm, một góc ở tâm có số đo
(rad) thì chắn một
3
cung có độ dài bằng
14π
9π
A. 10π (cm).
B.
(cm).
C. 12π (cm).
D.
(cm).
3
2
π
Câu 28. Cho đường tròn có bán kính R = 15 cm, một góc ở tâm có số đo (rad) thì chắn một
2
cung có độ dài bằng
9π
15π
A. 5π (cm).
B.
(cm).
C.
(cm).
D. 7π (cm).
2
2
B. 4π (cm).
C. 3π (cm).
2
D.
Câu 29. Cho đường tròn có bán kính R = 5 cm, một góc ở tâm có số đo
cung có độ dài bằng
11π
A.
(cm).
2
7π
(cm).
3
7π
Câu 30. Cho đường tròn có bán kính R = 20 cm, một góc ở tâm có số đo
(rad) thì chắn một
10
cung có độ dài bằng
21π
A. 13π (cm).
B. 14π (cm).
C. 7π (cm).
D.
(cm).
2
5π
Câu 31. Cho đường tròn có bán kính R = 8 cm, một góc ở tâm có số đo
(rad) thì chắn một
3
cung có độ dài bằng
16π
25π
40π
13π
A.
(cm).
B.
(cm).
C.
(cm).
D.
(cm).
3
4
3
2
Câu 32. Cho đường tròn có bán kính R = 8 cm, cung tròn có độ dài 2π cm chắn một góc ở tâm
có số đo bằng bao nhiêu?
π
π
C. π.
D. .
A. 16π.
B. .
2
4
Câu 33. Cho đường tròn có bán kính R = 12 cm, cung tròn có độ dài 6π cm chắn một góc ở tâm
có số đo bằng bao nhiêu?
π
π
A. π.
B. .
C. .
D. 2π.
2
3
Câu 34. Cho đường tròn có bán kính R = 10 cm, cung tròn có độ dài 5π cm chắn một góc ở tâm
có số đo bằng bao nhiêu?
π
π
2π
A. .
B. .
C. π.
D.
.
3
2
3
Câu 35. Cho đường tròn có bán kính R = 15 cm, cung tròn có độ dài 10π cm chắn một góc ở tâm
có số đo bằng bao nhiêu?
π
2π
.
D. .
A. 2π.
B. π.
C.
3
4
Câu 36. Cho đường tròn có bán kính R = 9 cm, cung tròn có độ dài 3π cm chắn một góc ở tâm
có số đo bằng bao nhiêu?
π
π
π
A. .
B. .
C. .
D. π.
4
2
3
Câu 37. Cho đường tròn có bán kính R = 20 cm, cung tròn có độ dài 10π cm chắn một góc ở tâm
có số đo bằng bao nhiêu?
π
π
2π
A. π.
B. .
C. .
D.
.
3
2
3
7π
Câu 38. Cho đường tròn có bán kính R = 7 cm, cung tròn có độ dài
cm chắn một góc ở tâm
2
có số đo bằng bao nhiêu?
π
3π
π
A. .
B.
.
C. .
D. π.
3
4
2
5π
Câu 39. Cho đường tròn có bán kính R = 5 cm, cung tròn có độ dài
cm chắn một góc ở tâm
3
có số đo bằng bao nhiêu?
π
π
π
A. .
B. .
C. .
D. π.
6
3
2
B.
25π
(cm).
6
C.
3
55π
(cm).
12
11π
(rad) thì chắn một
12
D.
Câu 40. Cho đường tròn có bán kính R = 18 cm, cung tròn có độ dài 6π cm chắn một góc ở tâm
có số đo bằng bao nhiêu?
π
π
2π
A. .
B. π.
C. .
D.
.
4
3
3
Câu 41. Cho đường tròn có bán kính R = 16 cm, cung tròn có độ dài 8π cm chắn một góc ở tâm
có số đo bằng bao nhiêu?
π
π
D. .
A. 2π.
B. π.
C. .
3
2
13π
Câu 42. Giá trị của sin
bằng
4 √
√
2
2
A. −
.
B.
.
C. 1.
D. −1.
2
2
17π
Câu 43. Giá trị của sin
bằng
6
√
√
3
1
1
3
A. −
.
B. .
C. − .
D.
.
2
2
2
2
19π
Câu 44. Giá trị của sin
bằng
3
√
√
3
3
1
1
A.
.
B. −
.
C. − .
D. .
2
2
2
2
25π
bằng
Câu 45. Giá trị của sin
4
√
√
2
2
A. 1.
B. −
.
C.
.
D. 1.
2
2
29π
bằng
Câu 46. Giá trị của sin
6
√
√
1
1
3
3
A. .
B. − .
C.
.
D. −
.
2
2
2
2
11π
Câu 47. Giá trị của sin
bằng
3
√
√
1
1
3
3
A. − .
B. .
C. −
.
D.
.
2
2
2
2
23π
bằng
Câu 48. Giá trị của sin
6
√
√
3
1
3
1
A.
.
B. − .
C. −
.
D. .
2
2
2
2
31π
Câu 49. Giá trị của sin
bằng
4
√
√
2
2
.
B. −
.
C. 1.
D. −1.
A.
2
2
7π
Câu 50. Giá trị của sin
bằng
6
√
√
1
3
1
3
A. .
B.
.
C. − .
D. −
.
2
2
2
2
5π
Câu 51. Giá trị của sin
bằng
3
√
√
1
1
3
3
A. .
B. − .
C. −
.
D.
.
2
2
2
2
4
Câu 52. Giá trị của cos 1125◦ bằng
√
√
2
2
.
B.
.
A. −
2
2
Câu 53. Giá trị của cos 1380◦ bằng
√
1
1
A. − .
B. .
2
2
◦
Câu 54. Giá trị của cos 765 bằng
3
C. −
.
2
2
C.
.
2
Câu 55. Giá trị của cos 585◦ bằng
√
1
2
B.
.
A. − .
2
2
Câu 56. Giá trị của cos 1500◦ bằng
√
√
2
3
.
B. −
.
A.
2
2
Câu 57. Giá trị của cos 945◦ bằng
√
1
2
A. .
B. −
.
2
2
Câu 58. Giá trị của cos 390◦ bằng
√
3
A. −1.
B.
.
2
Câu 59. Giá trị của cos 1080◦ bằng
A. 1.
C.
3.
3
.
2
√
2
.
2
D. −
1
.
2
D. 1.
D. −1.
√
C.
2
.
2
D. −1.
1
D. − .
2
C. 0.
√
C. −1.
D.
√
1
A. −1.
B. .
2
◦
Câu 61. Giá trị của cos 675 bằng
√
1
2
A. .
B.
.
2
2
16π
Câu 62. Giá trị của tan
bằng
3
√
√
A. 3.
B. − 3.
A.
2
.
2
C. −
Câu 60. Giá trị của cos 495◦ bằng
√
D.
√
B. 0.
Câu 63. Giá trị của tan
√
√
B. −1.
A. 0.
D. −1.
C. 1.
2
C. −
.
2
2
.
2
√
D.
2
.
2
√
C. −
2
.
2
D. −1.
√
3
C.
.
3
√
D. −
19π
bằng
4
3
.
3
√
B. −1.
C. 1.
25π
bằng
6
√
√
3
A. − 3.
B. −
.
3
13π
Câu 65. Giá trị của tan
bằng
3
A. 0.
B. −1.
D. −
3
.
3
Câu 64. Giá trị của tan
√
C.
3
.
3
C. 1.
5
D. 1.
D.
√
3.
22π
Câu 66. Giá trị của tan
bằng
3
√
√
3
A. −
.
B. 3.
3
17π
bằng
Câu 67. Giá trị của tan
4
A. 1.
B. −1.
√
C.
3
.
3
√
D. − 3.
C. 0.
29π
Câu 68. Giá trị của tan
bằng
6
√
√
3
.
B. − 3.
A.
3
20π
Câu 69. Giá trị của tan
bằng
3
√
√
3
3
.
B.
.
A. −
3
3
11π
bằng
Câu 70. Giá trị của tan
6
√
√
3
A. − 3.
B. −
.
3
Câu 71. Giá trị của cot 1395◦ bằng
√
2
A. 1.
B.
.
2
Câu 72. Giá trị của cot 1230◦ bằng
√
√
3
.
B. − 3.
A.
3
Câu 73. Giá trị của cot 765◦ bằng
√
A. −1.
B. 3.
C.
√
D. − 3.
√
√
3.
√
C. − 3.
D.
√
C.
3
.
3
3
.
3
D. −
D.
√
√
3.
3.
√
2
.
2
C. −
D. −1.
√
3
.
3
C. −
C.
√
3.
D.
C. 1.
D.
C.
3
.
3
√
C. − 3.
√
3
.
3
√
2.
√
3.
√
6
D.
D. −1.
√
C.
3.
√
C. 1.
Câu 78. Giá trị của cot 600◦ bằng
√
√
3
A. − 3.
B.
.
3
Câu 79. Giá trị của cot 1590◦ bằng
√
√
3
A. −
.
B. 3.
3
√
√
D. − 3.
C. 1.
Câu 74. Giá trị của cot 870◦ bằng
√
√
3
.
B. − 3.
A. −
3
Câu 75. Giá trị của cot 225◦ bằng
√
√
2
2
A.
.
B. −
.
2
2
Câu 76. Giá trị của cot 1110◦ bằng
√
√
3
A. −
.
B. 3.
3
Câu 77. Giá trị của cot 495◦ bằng
√
A. − 2.
B. −1.
D.
3
.
3
D. −
3
.
3
√
D. − 3.
Câu 80. Giá trị của cot 210◦ bằng
√
√
A. − 3.
B. 3.
√
√
3
.
C.
3
D. −
3
.
3
1
Câu 81. Góc lượng giác có số đo bằng bao nhiêu ứng với chuyển động quay 3 vòng ngược chiều
5
kim đồng hồ?
Å ã◦
16π
16
A.
.
B.
.
C. 1152◦ .
D. 1152π.
5
5
1
Câu 82. Góc lượng giác có số đo bằng bao nhiêu ứng với chuyển động quay 2 vòng ngược chiều
2
kim đồng hồ?
5π
A. 540◦ .
B. 900◦ .
C. 900π.
D.
.
2
Câu 83. Góc lượng giác ứng với chuyển động quay 4 vòng cùng chiều kim đồng hồ có số đo là
bao nhiêu?
A. 1440◦ .
B. −1440◦ .
C. 8π.
D. −8π.
2
Câu 84. Chuyển động quay 1 vòng ngược chiều kim đồng hồ ứng với góc lượng giác có số đo
3
bằng bao nhiêu?
5π
.
C. 600◦ .
D. 600π.
A. 480◦ .
B.
3
1
Câu 85. Góc lượng giác ứng với chuyển động quay 7 vòng cùng chiều kim đồng hồ là
2
A. 2700◦ .
B. −2700◦ .
C. 15π.
D. −15π.
Câu 86. Chuyển động quay 5 vòng ngược chiều kim đồng hồ ứng với góc lượng giác có số đo góc
bằng
5π
A. 1500◦ .
B.
.
C. 1800◦ .
D. 1800π.
2
Câu 87. Chuyển động quay 0,75 vòng cùng chiều kim đồng hồ ứng với góc lượng giác có số đo
góc bằng
3π
3π
D.
.
A. 270◦ .
B. −270◦ .
C. − .
2
2
1
Câu 88. Góc lượng giác có số đo bao nhiêu ứng với chuyển động quay 6 vòng ngược chiều kim
4
đồng hồ?
A. 2160◦ .
B. 2250◦ .
C. 12.5π.
D. −2250◦ .
Câu 89. Chuyển động quay 10 vòng cùng chiều kim đồng hồ ứng với góc lượng giác có số đo là
A. 3600◦ .
B. −3600◦ .
C. 20π.
D. −20π.
Câu 90. Chuyển động quay 2
bằng:
1
vòng ngược chiều kim đồng hồ ứng với số đo góc lượng giác
4
9π
.
D. −810◦ .
2
Câu 91. Các đẳng thức nào dưới đây có thể đồng xảy ra?
3
4
2
1
A. sin α = − và cos α = − .
B. sin α = − và cos α = − .
5
5
3
√3
3
1
3
1
C. sin α = − và cos α = .
D. sin α =
và cos α = − .
4
4
4
2
A. 720◦ .
B. 810◦ .
C.
7
Câu 92. Các đẳng thức nào dưới đây có thể đồng xảy ra?
3
4
B. sin α =
A. sin α = và cos α = − .
5
5
3
1
C. sin α = − và cos α = .
D. sin α =
4
2
2
1
và cos α = .
3√
3
3
1
và cos α = .
4
2
Câu 93. Các đẳng thức nào dưới đây có thể đồng xảy ra?
5
12
A. sin α = − và cos α = .
B. sin α =
13
13
3
1
C. sin α = và cos α = − .
D. sin α =
4
2
2
2
và cos α = .
5√
5
1
2
và cos α = .
3
3
Câu 94. Các đẳng thức nào dưới đây có thể đồng xảy ra?
7
24
2
2
A. sin α =
và cos α = .
B. sin α = − và cos α = − .
25
25
3
√3
5
5
1
6
C. sin α =
và cos α = .
D. sin α =
và cos α = .
13
13
4
2
Câu 95. Các đẳng thức nào dưới đây có thể đồng xảy ra?
8
15
A. sin α = − và cos α = − .
B. sin α =
17
17
1
1
C. sin α = và cos α = .
D. sin α =
3
3
3
1
và cos α = − .
5√
5
5
1
và cos α = .
5
2
Câu 96. Các đẳng thức nào dưới đây có thể đồng xảy ra?
√
1
3
và cos α = .
B. sin α =
A. sin α =
2
2
√
1
2
C. sin α =
và cos α = .
D. sin α =
2
2
1
1
và cos α = .
2
2
3
2
và cos α = − .
5
5
Câu 97. Các đẳng thức nào dưới đây có thể đồng xảy ra?
√
√
2
2
A. sin α = −
và cos α = −
.
B. sin α =
2
2
3
1
C. sin α = và cos α = .
D. sin α =
4
4
1
2
và cos α = − .
3√
3
1
3
và cos α = − .
4
2
Câu 98. Các đẳng thức nào dưới đây có thể đồng xảy ra?
3
4
2
3
A. sin α = và cos α = .
B. sin α = − và cos α = − .
5
5
5
5
1
1
5
8
C. sin α = và cos α = .
D. sin α =
và cos α = .
3
2
13
13
Câu 99. Các đẳng thức nào dưới đây có thể đồng xảy ra?
9
40
A. sin α = − và cos α = .
B. sin α =
41
41
4
1
C. sin α = − và cos α = .
D. sin α =
5
5
2
3
và cos α = .
7
7
1
1
và cos α = .
4
2
Câu 100. Các đẳng thức nào dưới đây có thể đồng xảy ra?
12
5
2
1
A. sin α =
và cos α = − .
B. sin α = − và cos α = − .
13
13
3
√ 3
√
3
1
1
2
C. sin α =
và cos α = − .
D. sin α = và cos α =
.
4
2
3
3
Å
ã
12
5
15π
Câu 101. Cho sin α =
và cos α = − . Giá trị của sin −
− α bằng bao nhiêu?
13
13
2
8
A.
5
.
13
B. −
5
.
13
C.
12
.
13
D. −
12
.
13
Å
ã
8
15
9π
Câu 102. Cho cos α =
và sin α = − . Giá trị của cos
− α bằng bao nhiêu?
17
17
2
8
15
8
15
A.
.
B.
.
C. − .
D. − .
17
17
17
17
Å
ã
3
7π
Câu 103. Cho tan α = − . Giá trị của tan −
+ α bằng bao nhiêu?
4
2
3
4
3
4
A. − .
B. .
C. .
D. − .
3
4
3
4
Å
ã
5
13π
Câu 104. Cho cot α = . Giá trị của tan
+ α bằng bao nhiêu?
12
2
12
5
12
5
A.
.
B.
.
C. − .
D. − .
5
12
5
12
Å
ã
7
24
9π
Câu 105. Cho sin α = − và cos α = − . Giá trị của cot −
+ α bằng bao nhiêu?
25
25
2
7
7
24
24
A.
.
B. − .
C. − .
D. .
24
24
7
7
Å
ã
8
5π
Câu 106. Cho tan α = . Giá trị của cot
− α bằng bao nhiêu?
15
2
15
8
15
8
B.
.
C.
.
D. − .
A. − .
15
8
15
8
Å
ã
3
4
11π
Câu 107. Cho cos α = và sin α = . Giá trị của cos −
− α bằng bao nhiêu?
5
5
2
3
4
3
4
B. .
C. .
D. − .
A. − .
5
5
5
5
Å
ã
12
7π
Câu 108. Cho tan α = − . Giá trị của tan
− α bằng bao nhiêu?
5
2
5
5
12
12
.
B.
.
C. − .
D. − .
A.
5
12
12
5
Å
ã
21π
Câu 109. Cho cot α = −3. Giá trị của cot
+ α bằng bao nhiêu?
2
1
1
A. − .
B. 3.
C. .
D. −3.
3
3
Å
ã
15
8
3π
Câu 110. Cho sin α =
và cos α = . Giá trị của tan −
+ α bằng bao nhiêu?
17
17
2
8
8
15
15
A.
.
B. − .
C.
.
D. − .
15
15
8
8
5
π
Câu 111. Cho sin α =
và < α < π. Giá trị của cos α bằng
13
2
12
144
12
144
A.
.
B.
.
C. − .
D. −
.
13
169
13
169
3
3π
Câu 112. Cho sin α = − và π < α <
. Giá trị của cos α bằng
5
2
3
4
4
3
A. .
B. .
C. − .
D. − .
5
5
5
5
12
π
Câu 113. Cho sin α =
và < α < π. Giá trị của cot α bằng
13
2
12
5
12
5
.
B.
.
C. − .
D. − .
A.
5
12
5
12
9
7
π
và − < α < 0. Giá trị của sin α bằng
25
2
24
7
24
A.
.
B. − .
C. − .
25
25
25
8
π
Câu 115. Cho cos α = − và < α < π. Giá trị của tan α bằng
17
2
8
15
15
A.
.
B.
.
C. − .
15
8
8
15
3π
Câu 116. Cho sin α = − và
< α < 2π. Giá trị của cos α bằng
17
2
8
15
8
A. − .
B.
.
C.
.
17
17
17
3
3π
Câu 117. Cho cos α = − và π < α <
. Giá trị của tan α bằng
5
2
4
3
4
A. − .
B. .
C. .
3
4
3
π
7
Câu 118. Cho sin α =
và < α < π. Giá trị của cot α bằng
25
2
24
24
7
.
B.
.
C. − .
A.
24
7
7
12
π
Câu 119. Cho cos α =
và 0 < α < . Giá trị của tan α bằng
13
2
12
5
5
A.
.
B.
.
C.
.
5
13
12
8
3π
Câu 120. Cho sin α = − và π < α <
. Giá trị của cot α bằng
17
2
8
15
15
B.
.
C.
.
A. − .
8
15
8
5π
Câu 121. Giá trị của sin
bằng bao nhiêu?
12
√
√
√
√
√
√
6− 2
6+ 2
2− 6
A.
.
B. −
.
C.
.
4
4
4
5π
Câu 122. Giá trị của cos
bằng bao nhiêu?
12 √
√
√
√
√
√
6+ 2
6− 2
6+ 2
A.
.
B.
.
C. −
.
4
4
4
7π
Câu 123. Giá trị của sin
bằng bao nhiêu?
12
√
√
√
√
√
√
6− 2
6+ 2
6+ 2
A.
.
B. −
.
C.
.
4
4
4
7π
Câu 124. Giá trị của cos
bằng bao nhiêu?
12 √
√
√
√
√
√
6+ 2
6− 2
6+ 2
A.
.
B.
.
C. −
.
4
4
4
π
Câu 125. Giá trị của sin
bằng bao nhiêu?
12 √
√
√
√
√
√
6+ 2
6− 2
6− 2
A.
.
B.
.
C. −
.
4
4
4
π
Câu 126. Giá trị của cos
bằng bao nhiêu?
12
Câu 114. Cho cos α =
10
D.
7
.
25
D. −
8
.
15
D. −
15
.
17
3
D. − .
4
D. −
7
.
24
D. −
5
.
12
D. −
8
.
15
√
D.
6+
4
√
D. −
√
D. −
√
D. −
√
D. −
√
6−
4
6−
4
6−
4
6+
4
2
.
√
√
√
√
2
2
2
2
.
.
.
.
√
A.
6−
4
√
2
√
.
B.
6+
4
√
2
√
.
C. −
6+
4
√
2
√
.
D. −
6−
4
√
2
.
11π
Câu 127. Giá trị của sin
bằng bao nhiêu?
12
√
√
√
√
√
√
√
√
6+ 2
6+ 2
6− 2
6− 2
A.
.
B. −
.
C.
.
D. −
.
4
4
4
4
11π
Câu 128. Giá trị của cos
bằng bao nhiêu?
12 √
√
√
√
√
√
√
√
6− 2
6+ 2
6− 2
6+ 2
A.
.
B.
.
C. −
.
D. −
.
4
4
4
4
5
3π
π
Câu 129. Cho biết sin α = − và π < α <
. Giá trị của sin α +
bằng
13
2
6
√
√
√
√
12 + 5 3
12 + 5 3
12 − 5 3
12 − 5 3
A.
.
B. −
.
C.
.
D. −
.
26
26
26
26
3
π
π
Câu 130. Cho biết cos α = và 0 < α < . Giá trị của cos α −
bằng
5
2
√
√
√ 3
√
3+4 3
3−4 3
3−4 3
3+4 3
A. −
.
B.
.
C. −
.
D.
.
10
10
10
10
π
π
4
bằng
Câu 131. Cho biết cos α = − và < α < π. Giá trị của sin α −
5√ 2
4
√
√
√
7 2
2
3 2
7 2
A. −
.
B.
.
C. −
.
D.
.
10
10
10
10
π
π
7
và < α < π. Giá trị của cos α +
bằng
Câu 132. Cho biết sin α =
25
2
6
√
√
√
√
24 3 − 7
24 3 − 7
24 3 + 7
24 3 + 7
A.
.
B. −
.
C.
.
D. −
.
50
50
50
50
12
3π
π
Câu 133. Cho biết sin α = − và
< α < 2π. Giá trị của cos α −
bằng
13 √ 2
4
√
√
√
7 2
7 2
17 2
17 2
A.
.
B. −
.
C.
.
D. −
.
26
26
26
26
12
3π
π
Câu 134. Cho biết cos α = − và π < α <
. Giá trị của sin α +
bằng
13
2
3
√
√
√
√
12 3 − 5
12 3 − 5
12 3 + 5
12 3 + 5
A.
.
B. −
.
C.
.
D. −
.
26
26
26
26
3
π
π
Câu 135. Cho biết sin α = và 0 < α < . Giá trị của sin α +
bằng
5 √
2
4
√
√
√
7 2
2
3 2
7 2
A. −
.
B.
.
C. −
.
D.
.
10
10
10
10
8
3π
π
Câu 136. Cho biết cos α =
và
< α < 2π. Giá trị của cos α +
bằng
17
2 √
6
√
√
√
15 − 8 3
15 − 8 3
15 + 8 3
15 + 8 3
A.
.
B. −
.
C. −
.
D.
.
34
34
34
34
7
3π
π
Câu 137. Cho biết sin α = − và π < α <
. Giá trị của sin α +
bằng
25 √
2
3
√
√
√
24 3 − 7
24 3 − 7
24 3 + 7
24 3 + 7
A.
.
B. −
.
C.
.
D. −
.
50
50
50
50
5
3π
π
Câu 138. Cho biết cos α =
và
< α < 2π. Giá trị của cos α −
bằng
13
2
6
11
√
12 − 5 3
A.
.
26
√
√
√
5 3 − 12
12 + 5 3
5 3 + 12
B.
.
C. −
.
D.
.
26
26
26
√
3
π
Câu 139. Cho sin α =
và 0 < α < . Giá trị của sin 2α bằng bao nhiêu?
3
2
√
√
2 2
2 2
1
1
A.
.
B. −
.
C. .
D. − .
3
3
3
3
π
3
Câu 140. Cho cos α = và 0 < α < . Giá trị của sin 2α bằng bao nhiêu?
5
2
7
24
24
7
A.
.
B. − .
C.
.
D. − .
25
25
25
25
5
3π
Câu 141. Cho sin α = − và π < α <
. Giá trị của sin 2α bằng bao nhiêu?
13
2
120
25
120
25
A. −
.
B.
.
C.
.
D. −
.
169
169
169
169
π
7
Câu 142. Cho cos α = − và < α < π. Giá trị của sin 2α bằng bao nhiêu?
25
2
336
336
49
49
A.
.
B. −
.
C.
.
D. −
.
625
625
625
625
15
π
Câu 143. Cho sin α =
và 0 < α < . Giá trị của sin 2α bằng bao nhiêu?
17
2
240
225
240
225
A. −
.
B.
.
C.
.
D. −
.
289
289
289
289
12
3π
Câu 144. Cho cos α =
và
< α < 2π. Giá trị của sin 2α bằng bao nhiêu?
13
2
120
120
25
25
A.
.
B. −
.
C.
.
D. −
.
169
169
169
169
3
3π
Câu 145. Cho sin α = − và
< α < 2π. Giá trị của sin 2α bằng bao nhiêu?
5
2
24
24
9
9
A.
.
B. − .
C.
.
D. − .
25
25
25
25
4
3π
Câu 146. Cho cos α = − và π < α <
. Giá trị của sin 2α bằng bao nhiêu?
5
2
9
24
9
24
B.
.
C.
.
D. − .
A. − .
25
25
25
25
7
π
Câu 147. Cho sin α =
và 0 < α < . Giá trị của sin 2α bằng bao nhiêu?
25
2
336
49
336
49
A. −
.
B.
.
C.
.
D. −
.
625
625
625
625
√
2
π
Câu 148. Cho cos α = −
và < α < π. Giá trị của sin 2α bằng bao nhiêu?
2
2
√
√
2
2
A.
.
B. −1.
C. 1.
D. −
.
2
2
√
3
Câu 149. Cho sin α =
. Giá trị của cos 2α bằng bao nhiêu?
3
√
√
2 2
2 2
1
1
A.
.
B. −
.
C. .
D. − .
3
3
3
3
√
2
Câu 150. Cho sin α = −
. Giá trị của cos 2α bằng bao nhiêu?
3
1
1
5
5
B. − .
C. − .
D. .
A. .
9
9
9
9
12
√
5
. Giá trị của cos 2α bằng bao nhiêu?
3
8
1
1
8
B. .
C. − .
D. .
A. − .
9
9
9
9
√
6
Câu 152. Cho cos α = −
. Giá trị của cos 2α bằng bao nhiêu?
4
3
1
1
3
B. − .
C. .
D. − .
A. .
4
4
4
4
√
10
Câu 153. Cho sin α =
. Giá trị của cos 2α bằng bao nhiêu?
5
3
3
1
1
A. − .
B. .
C. − .
D. .
5
5
5
5
√
1− 5
Câu 154. Cho sin α =
. Giá trị của cos 2α bằng bao nhiêu?
2 √
√
√
√
5
5
A. 2 − 5.
B.
− 1.
C. 1 −
.
D. 5 − 2.
2
2
√
√
2+ 6
. Giá trị của cos 2α bằng bao nhiêu?
Câu 155. Cho cos α =
4
√
√
√
√
3
2
2
3
A. −
.
B.
.
C. −
.
D.
.
2
2
2
2
√
3
Câu 156. Cho cos α =
. Giá trị của cos 2α bằng bao nhiêu?
3
2
1
1
2
A. .
B. − .
C. .
D. − .
3
3
3
3
√
√
6− 2
Câu 157. Cho sin α =
. Giá trị của cos 2α bằng bao nhiêu?
4
√
√
1
1
3
3
A. −
.
B. .
C. − .
D.
.
2
2
2
2
√
5
Câu 158. Cho sin α = −
. Giá trị của cos 2α bằng bao nhiêu?
5
1
1
3
3
A. − .
B. .
C. − .
D. .
5
5
5
5
1
Câu 159. Tập xác định của hàm số y =
là
cos x
nπ
o
+ kπ k ∈ Z .
A. R \
B. R \ {kπ | k ∈ Z}.
2
o
n π
C. R \ {k2π | k ∈ Z}.
D. R \ − + k2π k ∈ Z .
2
1
là
Câu 160. Tập xác định của hàm số y =
sin 2x − π3
nπ
o
A. R \
B. R \ {kπ | k ∈ Z}.
+ kπ k ∈ Z .
3
nπ
o
nπ
o
π
+ kπ k ∈ Z .
D. R \
+k k ∈ Z .
C. R \
2
6
2
1
Câu 161. Tập xác định của hàm số y =
π là
cos 3x +
4
nπ
o
nπ
o
π
A. R \
+k k ∈ Z .
B. R \
+ kπ k ∈ Z .
n 4π 3 o
n 12
o
π
π
D. R \
+k k ∈ Z .
C. R \ k k ∈ Z .
3
12
3
Câu 151. Cho cos α =
13
1
là
Câu 162. Tập xác định của hàm số y =
sin(5x − π )
™
ß
nπ
o
(2k + 1)π
k
∈
Z
.
B.
R
\
A. R \
+
kπ
k
∈
Z
.
5
2
n π
o
C. R \ {kπ | k ∈ Z}.
D. R \ k k ∈ Z .
5
1
là
Câu 163. Tập xác định của hàm số y =
cos 4x − π6
nπ
o
nπ
o
π
A. R \
+k k ∈ Z .
B. R \
+ kπ k ∈ Z .
6
n 3π 4 o
nπ
o
π
C. R \ k k ∈ Z .
D. R \
+k k ∈ Z .
4
6
4
1
là
Câu 164. Tập xác định của hàm số y =
sin x + π8
nπ
o
n π
o
A. R \
+ kπ k ∈ Z .
B. R \ − + k2π k ∈ Z .
8
8
nπ
o
n π
o
C. R \
+ kπ k ∈ Z .
D. R \ − + kπ k ∈ Z .
2
8
1
Ä
ä là
Câu 165. Tập xác định của hàm số y =
cos 2x + 2π
3
nπ
o
n π
o
π
A. R \
+k k ∈ Z .
B. R \ − + kπ k ∈ Z .
2
o
n 12
o
n 12
π
π
π
+ kπ k ∈ Z .
D. R \ − + k k ∈ Z .
C. R \
2
12
2
1
là
Câu 166. Tập xác định của hàm số y =
sin 3x + π2
nπ
o
n π
o
π
A. R \
+k k ∈ Z .
B. R \ − + kπ k ∈ Z .
2
n 6π 3 o
n π
o
π
C. R \ k k ∈ Z .
D. R \ − + k k ∈ Z .
3
6
3
1
là
Câu 167. Tập xác định của hàm số y =
cos( x − π )
A. R \ {kπ | k ∈ Z}.
B. R \ {π + kπ | k ∈ Z}.
nπ
o
C. R \ {k2π | k ∈ Z}.
D. R \
+ kπ k ∈ Z .
2
1
là
Câu 168. Tập xác định của hàm số y =
sin 4x − π4
n π
o
nπ
o
π
A. R \ − + k k ∈ Z .
B. R \
+ kπ k ∈ Z .
4o
n π16
n 16
o
π
π
C. R \ k k ∈ Z .
D. R \
+k k ∈ Z .
4
16
4
π
Câu 169. Tập xác định của hàm số y = tan x +
là
4
nπ
o
nπ
o
A. R \
+ kπ k ∈ Z .
B. R \
+ kπ k ∈ Z .
4
ß2
™
n π
o
3π
C. R \ − + kπ k ∈ Z .
D. R \ −
+ k2π k ∈ Z .
4
4
π
Câu 170. Tập xác định của hàm số y = tan x −
là
6
ß
™
nπ
o
2π
A. R \
+ kπ k ∈ Z .
B. R \
+ kπ k ∈ Z .
3
3
14
o
n π
C. R \ − + kπ k ∈ Z .
6
nπ
o
+ k2π k ∈ Z .
D. R \
2
π
Câu 171. Tập xác định của hàm số y = tan 2x +
là
3
™
ß
nπ
o
kπ
π
k
∈
Z
.
B.
R
\
A. R \
+
+
kπ
k
∈
Z
.
12
2
6
™
ß
nπ
o
kπ
π
k
∈
Z
.
D.
R
\
+
kπ
k
∈
Z
.
C. R \ − +
12
2
4
π
Câu 172. Tập xác định của hàm số y = tan 3x −
là
4
™
ß
™
ß
3π
π kπ
k∈Z .
B. R \
A. R \
+
+ kπ k ∈ Z .
4
3
4
™
ß
™
ß
π kπ
π kπ
k∈Z .
D. R \
k∈Z .
C. R \ − +
+
4
3
6
2
x π
Câu 173. Tập xác định của hàm số y = tan
+
là
2
6
™
ß
nπ
o
2π
B. R \
A. R \
+ 2kπ k ∈ Z .
+ kπ k ∈ Z .
3
3
ß
™
n
o
2π
π
C. R \ −
+ 2kπ k ∈ Z .
D. R \
+ 2kπ k ∈ Z .
3
2
π
là
Câu 174. Tập xác định của hàm số y = tan − x +
3
n π
o
nπ
o
A. R \ − + kπ k ∈ Z .
+ kπ k ∈ Z .
B. R \
6
6
n π
o
nπ
o
C. R \ − + kπ k ∈ Z .
+ k2π k ∈ Z .
D. R \
3
3
ã
Å
3x π
+
là
Câu 175. Tập xác định của hàm số y = tan
2
2
ß
™
o
nπ
2kπ
+
kπ
A. R \
k
∈
Z
.
k
∈
Z
.
B.
R
\
3
2
ß
™
™
ß
π kπ
2π
+
+ kπ k ∈ Z .
C. R \
k∈Z .
D. R \ −
3
2
3
Å
ã
5π
Câu 176. Tập xác định của hàm số y = tan 2x −
là
6
ß
™
ß
™
2π kπ
π kπ
A. R \
+
+
k∈Z .
B. R \
k∈Z .
3
2
3
2
™
ß
nπ
o
2π
+ kπ k ∈ Z .
D. R \
+ kπ k ∈ Z .
C. R \ −
3
2
Å
ã
7π
Câu 177. Tập xác định của hàm số y = tan x +
là
6
ß
™
ß
™
2π
2π
A. R \ −
+ kπ k ∈ Z .
B. R \
+ kπ k ∈ Z .
3
3
n π
o
nπ
o
D. R \
+ kπ k ∈ Z .
C. R \ − + kπ k ∈ Z .
3
6
x π
Câu 178. Tập xác định của hàm số y = tan
−
là
3
4
ß
™
ß
™
9π
3π
+ 3kπ k ∈ Z .
B. R \
+ kπ k ∈ Z .
A. R \
4
4
ß
™
nπ
o
3π
C. R \ −
+ 3kπ k ∈ Z .
D. R \
+ kπ k ∈ Z .
4
4
15
π
là
Câu 179. Tập xác định của hàm số y = tan x +
3
n π
o
nπ
o
A. R \ − + kπ k ∈ Z .
B. R \
+ kπ k ∈ Z .
6
6
n π
o
nπ
o
C. R \ − + kπ k ∈ Z .
D. R \
+ k2π k ∈ Z .
3
2
π
Câu 180. Tập xác định của hàm số y = cot x −
là
6
o
nπ
B. R \ {kπ | k ∈ Z}.
A. R \
+ kπ k ∈ Z .
™
ß6
nπ
o
2π
D. R \
C. R \
+ kπ k ∈ Z .
+ kπ k ∈ Z .
3
2
π
Câu 181. Tập xác định của hàm số y = cot x +
là
4
nπ
o
n π
o
A. R \
+ kπ k ∈ Z .
B. R \ − + kπ k ∈ Z .
4
o
nπ 4
+ kπ k ∈ Z .
C. R \ {kπ | k ∈ Z}.
D. R \
2
π
Câu 182. Tập xác định của hàm số y = cot 2x −
là
3
ß
™
nπ
o
π kπ
B. R \ − +
A. R \
+ kπ k ∈ Z .
k∈Z .
3
6
2
ß
™
nπ
o
π kπ
C. R \
+
k
∈
Z
.
D.
R
\
+
kπ
k
∈
Z
.
6
2
2
π
là
Câu 183. Tập xác định của hàm số y = cot 3x +
2
ß
™
nπ
o
π kπ
+ kπ k ∈ Z .
+
A. R \
B. R \
k∈Z .
2
6
3
ß
™
ß
™
π kπ
π kπ
C. R \ − +
k∈Z .
D. R \ − +
k∈Z .
3
3
6
3
ã
Å
2π
là
Câu 184. Tập xác định của hàm số y = cot − x +
3
ß
™
ß
™
2π
2π
+ kπ k ∈ Z .
+ kπ k ∈ Z .
A. R \
B. R \ −
3
3
nπ
o
+ kπ k ∈ Z .
D. R \ {kπ | k ∈ Z}.
C. R \
3
x π
Câu 185. Tập xác định của hàm số y = cot
−
là
2
4
n π
o
nπ
o
A. R \ − + 2kπ k ∈ Z .
B. R \
+ 2kπ k ∈ Z .
2
nπ 2
o
+ kπ k ∈ Z .
D. R \ {kπ | k ∈ Z}.
C. R \
4
Å
ã
5x π
+
là
Câu 186. Tập xác định của hàm số y = cot
2
3
ß
™
ß
™
π 2kπ
2π 2kπ
A. R \
+
k∈Z .
B. R \
+
k∈Z .
3
5
15
5
ß
™
n π
o
2π 2kπ
C. R \ −
+
k
∈
Z
.
D.
R
\
−
+
kπ
k
∈
Z
.
15
5
3
Å
ã
x−π
Câu 187. Tập xác định của hàm số y = cot
là
3
nπ
o
A. R \
+ kπ
 








Các ý kiến mới nhất