Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tổng hợp góc lượng giác và giá trị lượng giác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Prince Alone (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:21' 28-09-2025
Dung lượng: 214.7 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
π
(rad) được đổi sang số đo độ là
15
A. −12◦ .
B. −15◦ .
C. −24◦ .
π
Câu 2. Góc lượng giác có số đo
(rad) được đổi sang số đo độ là
18
A. 15◦ .
B. 24◦ .
C. 10◦ .
π
Câu 3. Góc lượng giác có số đo − (rad) được đổi sang số đo độ là
12


A. −20 .
B. −15 .
C. −18◦ .
π
Câu 4. Góc lượng giác có số đo (rad) được đổi sang số đo độ là
9
A. 20◦ .
B. 25◦ .
C. 15◦ .
Câu 1. Góc lượng giác có số đo −

D. −30◦ .

D. 20◦ .

D. −30◦ .

D. 30◦ .


(rad) được đổi sang số đo độ là
5
B. 72◦ .
C. 75◦ .

D. 90◦ .


(rad) được đổi sang số đo độ là
18
B. −50◦ .
C. −55◦ .

D. −60◦ .

Câu 5. Góc lượng giác có số đo
A. 60◦ .

Câu 6. Góc lượng giác có số đo −
A. −45◦ .


(rad) được đổi sang số đo độ là
36
A. 30◦ .
B. 25◦ .
C. 35◦ .
π
Câu 8. Góc lượng giác có số đo (rad) được đổi sang số đo độ là
4


A. 30 .
B. 45 .
C. 60◦ .
Câu 7. Góc lượng giác có số đo

D. 40◦ .

D. 90◦ .


(rad) được đổi sang số đo độ là
9
B. −35◦ .
C. −40◦ .

D. −50◦ .

11π
(rad) được đổi sang số đo độ là
60
B. 35◦ .
C. 36◦ .

D. 33◦ .


(rad) được đổi sang số đo độ là
20
B. −60◦ .
C. −63◦ .

D. −70◦ .

Câu 9. Góc lượng giác có số đo −
A. −30◦ .

Câu 10. Góc lượng giác có số đo
A. 30◦ .

Câu 11. Góc lượng giác có số đo −
A. −54◦ .

Câu 12. Đổi góc lượng giác có số đo −1050◦ sang ra-đi-an ta được
35π
35π
105π
A. −
.
B. −
.
C. −
.
38
12
3
Câu 13. Đổi góc lượng giác có số đo 300◦ sang ra-đi-an ta được



A.
.
B.
.
C.
.
6
3
6
Câu 14. Đổi góc lượng giác có số đo −225◦ sang ra-đi-an ta được



A. − .
B. − .
C. − .
8
2
4

Câu 15. Đổi góc lượng giác có số đo 420 sang ra-đi-an ta được



A.
.
B.
.
C.
.
3
2
3
Câu 16. Đổi góc lượng giác có số đo −540◦ sang ra-đi-an ta được

A. −6π.
B. −3π.
C. − .
2
1

D. −

D.


.
4

D. −

D.

35π
.
6


.
6


.
4

D. −

11π
.
6

Câu 17. Đổi góc lượng giác có số đo 135◦ sang ra-đi-an ta được



.
B.
.
C.
.
A.
5
9
4
Câu 18. Đổi góc lượng giác có số đo −720◦ sang ra-đi-an ta được
12π

A. −
.
B. − .
C. −4π.
5
2
Câu 19. Đổi góc lượng giác có số đo 60◦ sang ra-đi-an ta được
π
π
π
B. .
C. .
A. .
4
3
5

Câu 20. Đổi góc lượng giác có số đo 210 sang ra-đi-an ta được
11π


A.
.
B.
.
C.
.
9
6
6
Câu 21. Đổi góc lượng giác có số đo −330◦ sang ra-đi-an ta được

11π

B. − .
C. −
.
A. − .
4
3
6

D.

D. −

B. 15π (cm).

C. 10π (cm).


.
5

D.


.
2

D. −


.
3


(rad) thì chắn một
4

D. 25π (cm).

Câu 23. Cho đường tròn có bán kính R = 6 cm, một góc ở tâm có số đo
cung có độ dài bằng

(cm).
A.
2


.
2

D.

Câu 22. Cho đường tròn có bán kính R = 8 cm, một góc ở tâm có số đo
cung có độ dài bằng
A. 20π (cm).


.
3


(rad) thì chắn một
3


(cm).
3

Câu 24. Cho đường tròn có bán kính R = 10 cm, một góc ở tâm có số đo
(rad) thì chắn một
5
cung có độ dài bằng


(cm).
B. 6π (cm).
C. 5π (cm).
D.
(cm).
A.
2
2
π
Câu 25. Cho đường tròn có bán kính R = 12 cm, một góc ở tâm có số đo (rad) thì chắn một
8
cung có độ dài bằng



(cm).
B. π (cm).
C.
(cm).
D.
(cm).
A.
4
2
3

Câu 26. Cho đường tròn có bán kính R = 7 cm, một góc ở tâm có số đo
(rad) thì chắn một
6
cung có độ dài bằng
13π
35π

31π
A.
(cm).
B.
(cm).
C.
(cm).
D.
(cm).
3
6
2
6

Câu 27. Cho đường tròn có bán kính R = 9 cm, một góc ở tâm có số đo
(rad) thì chắn một
3
cung có độ dài bằng
14π

A. 10π (cm).
B.
(cm).
C. 12π (cm).
D.
(cm).
3
2
π
Câu 28. Cho đường tròn có bán kính R = 15 cm, một góc ở tâm có số đo (rad) thì chắn một
2
cung có độ dài bằng

15π
A. 5π (cm).
B.
(cm).
C.
(cm).
D. 7π (cm).
2
2
B. 4π (cm).

C. 3π (cm).

2

D.

Câu 29. Cho đường tròn có bán kính R = 5 cm, một góc ở tâm có số đo
cung có độ dài bằng
11π
A.
(cm).
2


(cm).
3

Câu 30. Cho đường tròn có bán kính R = 20 cm, một góc ở tâm có số đo
(rad) thì chắn một
10
cung có độ dài bằng
21π
A. 13π (cm).
B. 14π (cm).
C. 7π (cm).
D.
(cm).
2

Câu 31. Cho đường tròn có bán kính R = 8 cm, một góc ở tâm có số đo
(rad) thì chắn một
3
cung có độ dài bằng
16π
25π
40π
13π
A.
(cm).
B.
(cm).
C.
(cm).
D.
(cm).
3
4
3
2
Câu 32. Cho đường tròn có bán kính R = 8 cm, cung tròn có độ dài 2π cm chắn một góc ở tâm
có số đo bằng bao nhiêu?
π
π
C. π.
D. .
A. 16π.
B. .
2
4
Câu 33. Cho đường tròn có bán kính R = 12 cm, cung tròn có độ dài 6π cm chắn một góc ở tâm
có số đo bằng bao nhiêu?
π
π
A. π.
B. .
C. .
D. 2π.
2
3
Câu 34. Cho đường tròn có bán kính R = 10 cm, cung tròn có độ dài 5π cm chắn một góc ở tâm
có số đo bằng bao nhiêu?
π
π

A. .
B. .
C. π.
D.
.
3
2
3
Câu 35. Cho đường tròn có bán kính R = 15 cm, cung tròn có độ dài 10π cm chắn một góc ở tâm
có số đo bằng bao nhiêu?
π

.
D. .
A. 2π.
B. π.
C.
3
4
Câu 36. Cho đường tròn có bán kính R = 9 cm, cung tròn có độ dài 3π cm chắn một góc ở tâm
có số đo bằng bao nhiêu?
π
π
π
A. .
B. .
C. .
D. π.
4
2
3
Câu 37. Cho đường tròn có bán kính R = 20 cm, cung tròn có độ dài 10π cm chắn một góc ở tâm
có số đo bằng bao nhiêu?
π
π

A. π.
B. .
C. .
D.
.
3
2
3

Câu 38. Cho đường tròn có bán kính R = 7 cm, cung tròn có độ dài
cm chắn một góc ở tâm
2
có số đo bằng bao nhiêu?
π

π
A. .
B.
.
C. .
D. π.
3
4
2

Câu 39. Cho đường tròn có bán kính R = 5 cm, cung tròn có độ dài
cm chắn một góc ở tâm
3
có số đo bằng bao nhiêu?
π
π
π
A. .
B. .
C. .
D. π.
6
3
2
B.

25π
(cm).
6

C.

3

55π
(cm).
12

11π
(rad) thì chắn một
12

D.

Câu 40. Cho đường tròn có bán kính R = 18 cm, cung tròn có độ dài 6π cm chắn một góc ở tâm
có số đo bằng bao nhiêu?
π
π

A. .
B. π.
C. .
D.
.
4
3
3
Câu 41. Cho đường tròn có bán kính R = 16 cm, cung tròn có độ dài 8π cm chắn một góc ở tâm
có số đo bằng bao nhiêu?
π
π
D. .
A. 2π.
B. π.
C. .
3
2
13π
Câu 42. Giá trị của sin
bằng
4 √

2
2
A. −
.
B.
.
C. 1.
D. −1.
2
2
17π
Câu 43. Giá trị của sin
bằng
6


3
1
1
3
A. −
.
B. .
C. − .
D.
.
2
2
2
2
19π
Câu 44. Giá trị của sin
bằng
3


3
3
1
1
A.
.
B. −
.
C. − .
D. .
2
2
2
2
25π
bằng
Câu 45. Giá trị của sin
4


2
2
A. 1.
B. −
.
C.
.
D. 1.
2
2
29π
bằng
Câu 46. Giá trị của sin
6


1
1
3
3
A. .
B. − .
C.
.
D. −
.
2
2
2
2
11π
Câu 47. Giá trị của sin
bằng
3


1
1
3
3
A. − .
B. .
C. −
.
D.
.
2
2
2
2
23π
bằng
Câu 48. Giá trị của sin
6


3
1
3
1
A.
.
B. − .
C. −
.
D. .
2
2
2
2
31π
Câu 49. Giá trị của sin
bằng
4


2
2
.
B. −
.
C. 1.
D. −1.
A.
2
2

Câu 50. Giá trị của sin
bằng
6


1
3
1
3
A. .
B.
.
C. − .
D. −
.
2
2
2
2

Câu 51. Giá trị của sin
bằng
3


1
1
3
3
A. .
B. − .
C. −
.
D.
.
2
2
2
2
4

Câu 52. Giá trị của cos 1125◦ bằng


2
2
.
B.
.
A. −
2
2
Câu 53. Giá trị của cos 1380◦ bằng



1
1
A. − .
B. .
2
2

Câu 54. Giá trị của cos 765 bằng

3
C. −
.
2
2
C.
.
2

Câu 55. Giá trị của cos 585◦ bằng

1
2
B.
.
A. − .
2
2
Câu 56. Giá trị của cos 1500◦ bằng


2
3
.
B. −
.
A.
2
2
Câu 57. Giá trị của cos 945◦ bằng

1
2
A. .
B. −
.
2
2
Câu 58. Giá trị của cos 390◦ bằng

3
A. −1.
B.
.
2
Câu 59. Giá trị của cos 1080◦ bằng
A. 1.

C.

3.

3
.
2



2
.
2

D. −

1
.
2

D. 1.

D. −1.


C.

2
.
2

D. −1.

1
D. − .
2

C. 0.


C. −1.

D.



1
A. −1.
B. .
2

Câu 61. Giá trị của cos 675 bằng

1
2
A. .
B.
.
2
2
16π
Câu 62. Giá trị của tan
bằng
3


A. 3.
B. − 3.

A.

2
.
2

C. −

Câu 60. Giá trị của cos 495◦ bằng



D.



B. 0.

Câu 63. Giá trị của tan





B. −1.

A. 0.

D. −1.

C. 1.

2
C. −
.
2

2
.
2


D.

2
.
2


C. −

2
.
2

D. −1.



3
C.
.
3


D. −

19π
bằng
4

3
.
3



B. −1.

C. 1.

25π
bằng
6


3
A. − 3.
B. −
.
3
13π
Câu 65. Giá trị của tan
bằng
3
A. 0.
B. −1.

D. −

3
.
3

Câu 64. Giá trị của tan


C.

3
.
3

C. 1.
5

D. 1.

D.



3.

22π
Câu 66. Giá trị của tan
bằng
3


3
A. −
.
B. 3.
3
17π
bằng
Câu 67. Giá trị của tan
4
A. 1.
B. −1.


C.

3
.
3


D. − 3.

C. 0.

29π
Câu 68. Giá trị của tan
bằng
6


3
.
B. − 3.
A.
3
20π
Câu 69. Giá trị của tan
bằng
3


3
3
.
B.
.
A. −
3
3
11π
bằng
Câu 70. Giá trị của tan
6


3
A. − 3.
B. −
.
3
Câu 71. Giá trị của cot 1395◦ bằng

2
A. 1.
B.
.
2
Câu 72. Giá trị của cot 1230◦ bằng


3
.
B. − 3.
A.
3
Câu 73. Giá trị của cot 765◦ bằng

A. −1.
B. 3.

C.


D. − 3.




3.


C. − 3.

D.


C.

3
.
3

3
.
3

D. −

D.





3.

3.



2
.
2

C. −

D. −1.



3
.
3

C. −

C.



3.

D.

C. 1.

D.

C.

3
.
3



C. − 3.



3
.
3



2.


3.



6

D.

D. −1.



C.

3.



C. 1.

Câu 78. Giá trị của cot 600◦ bằng


3
A. − 3.
B.
.
3
Câu 79. Giá trị của cot 1590◦ bằng


3
A. −
.
B. 3.
3




D. − 3.

C. 1.

Câu 74. Giá trị của cot 870◦ bằng


3
.
B. − 3.
A. −
3
Câu 75. Giá trị của cot 225◦ bằng


2
2
A.
.
B. −
.
2
2
Câu 76. Giá trị của cot 1110◦ bằng


3
A. −
.
B. 3.
3
Câu 77. Giá trị của cot 495◦ bằng

A. − 2.
B. −1.

D.

3
.
3

D. −

3
.
3


D. − 3.

Câu 80. Giá trị của cot 210◦ bằng


A. − 3.
B. 3.





3
.
C.
3

D. −

3
.
3

1
Câu 81. Góc lượng giác có số đo bằng bao nhiêu ứng với chuyển động quay 3 vòng ngược chiều
5
kim đồng hồ?
Å ã◦
16π
16
A.
.
B.
.
C. 1152◦ .
D. 1152π.
5
5
1
Câu 82. Góc lượng giác có số đo bằng bao nhiêu ứng với chuyển động quay 2 vòng ngược chiều
2
kim đồng hồ?

A. 540◦ .
B. 900◦ .
C. 900π.
D.
.
2
Câu 83. Góc lượng giác ứng với chuyển động quay 4 vòng cùng chiều kim đồng hồ có số đo là
bao nhiêu?
A. 1440◦ .
B. −1440◦ .
C. 8π.
D. −8π.
2
Câu 84. Chuyển động quay 1 vòng ngược chiều kim đồng hồ ứng với góc lượng giác có số đo
3
bằng bao nhiêu?

.
C. 600◦ .
D. 600π.
A. 480◦ .
B.
3
1
Câu 85. Góc lượng giác ứng với chuyển động quay 7 vòng cùng chiều kim đồng hồ là
2
A. 2700◦ .
B. −2700◦ .
C. 15π.
D. −15π.
Câu 86. Chuyển động quay 5 vòng ngược chiều kim đồng hồ ứng với góc lượng giác có số đo góc
bằng

A. 1500◦ .
B.
.
C. 1800◦ .
D. 1800π.
2
Câu 87. Chuyển động quay 0,75 vòng cùng chiều kim đồng hồ ứng với góc lượng giác có số đo
góc bằng


D.
.
A. 270◦ .
B. −270◦ .
C. − .
2
2
1
Câu 88. Góc lượng giác có số đo bao nhiêu ứng với chuyển động quay 6 vòng ngược chiều kim
4
đồng hồ?
A. 2160◦ .
B. 2250◦ .
C. 12.5π.
D. −2250◦ .
Câu 89. Chuyển động quay 10 vòng cùng chiều kim đồng hồ ứng với góc lượng giác có số đo là
A. 3600◦ .
B. −3600◦ .
C. 20π.
D. −20π.
Câu 90. Chuyển động quay 2
bằng:

1
vòng ngược chiều kim đồng hồ ứng với số đo góc lượng giác
4


.
D. −810◦ .
2
Câu 91. Các đẳng thức nào dưới đây có thể đồng xảy ra?
3
4
2
1
A. sin α = − và cos α = − .
B. sin α = − và cos α = − .
5
5
3
√3
3
1
3
1
C. sin α = − và cos α = .
D. sin α =
và cos α = − .
4
4
4
2
A. 720◦ .

B. 810◦ .

C.

7

Câu 92. Các đẳng thức nào dưới đây có thể đồng xảy ra?
3
4
B. sin α =
A. sin α = và cos α = − .
5
5
3
1
C. sin α = − và cos α = .
D. sin α =
4
2

2
1
và cos α = .
3√
3
3
1
và cos α = .
4
2

Câu 93. Các đẳng thức nào dưới đây có thể đồng xảy ra?
5
12
A. sin α = − và cos α = .
B. sin α =
13
13
3
1
C. sin α = và cos α = − .
D. sin α =
4
2

2
2
và cos α = .
5√
5
1
2
và cos α = .
3
3

Câu 94. Các đẳng thức nào dưới đây có thể đồng xảy ra?
7
24
2
2
A. sin α =
và cos α = .
B. sin α = − và cos α = − .
25
25
3
√3
5
5
1
6
C. sin α =
và cos α = .
D. sin α =
và cos α = .
13
13
4
2
Câu 95. Các đẳng thức nào dưới đây có thể đồng xảy ra?
8
15
A. sin α = − và cos α = − .
B. sin α =
17
17
1
1
C. sin α = và cos α = .
D. sin α =
3
3

3
1
và cos α = − .
5√
5
5
1
và cos α = .
5
2

Câu 96. Các đẳng thức nào dưới đây có thể đồng xảy ra?

1
3
và cos α = .
B. sin α =
A. sin α =
2
2

1
2
C. sin α =
và cos α = .
D. sin α =
2
2

1
1
và cos α = .
2
2
3
2
và cos α = − .
5
5

Câu 97. Các đẳng thức nào dưới đây có thể đồng xảy ra?


2
2
A. sin α = −
và cos α = −
.
B. sin α =
2
2
3
1
C. sin α = và cos α = .
D. sin α =
4
4

1
2
và cos α = − .
3√
3
1
3
và cos α = − .
4
2

Câu 98. Các đẳng thức nào dưới đây có thể đồng xảy ra?
3
4
2
3
A. sin α = và cos α = .
B. sin α = − và cos α = − .
5
5
5
5
1
1
5
8
C. sin α = và cos α = .
D. sin α =
và cos α = .
3
2
13
13
Câu 99. Các đẳng thức nào dưới đây có thể đồng xảy ra?
9
40
A. sin α = − và cos α = .
B. sin α =
41
41
4
1
C. sin α = − và cos α = .
D. sin α =
5
5

2
3
và cos α = .
7
7
1
1
và cos α = .
4
2

Câu 100. Các đẳng thức nào dưới đây có thể đồng xảy ra?
12
5
2
1
A. sin α =
và cos α = − .
B. sin α = − và cos α = − .
13
13
3
√ 3

3
1
1
2
C. sin α =
và cos α = − .
D. sin α = và cos α =
.
4
2
3
3
Å
ã
12
5
15π
Câu 101. Cho sin α =
và cos α = − . Giá trị của sin −
− α bằng bao nhiêu?
13
13
2
8

A.

5
.
13

B. −

5
.
13

C.

12
.
13

D. −

12
.
13

Å
ã
8
15

Câu 102. Cho cos α =
và sin α = − . Giá trị của cos
− α bằng bao nhiêu?
17
17
2
8
15
8
15
A.
.
B.
.
C. − .
D. − .
17
17
17
17
Å
ã
3

Câu 103. Cho tan α = − . Giá trị của tan −
+ α bằng bao nhiêu?
4
2
3
4
3
4
A. − .
B. .
C. .
D. − .
3
4
3
4
Å
ã
5
13π
Câu 104. Cho cot α = . Giá trị của tan
+ α bằng bao nhiêu?
12
2
12
5
12
5
A.
.
B.
.
C. − .
D. − .
5
12
5
12
Å
ã
7
24

Câu 105. Cho sin α = − và cos α = − . Giá trị của cot −
+ α bằng bao nhiêu?
25
25
2
7
7
24
24
A.
.
B. − .
C. − .
D. .
24
24
7
7
Å
ã
8

Câu 106. Cho tan α = . Giá trị của cot
− α bằng bao nhiêu?
15
2
15
8
15
8
B.
.
C.
.
D. − .
A. − .
15
8
15
8
Å
ã
3
4
11π
Câu 107. Cho cos α = và sin α = . Giá trị của cos −
− α bằng bao nhiêu?
5
5
2
3
4
3
4
B. .
C. .
D. − .
A. − .
5
5
5
5
Å
ã
12

Câu 108. Cho tan α = − . Giá trị của tan
− α bằng bao nhiêu?
5
2
5
5
12
12
.
B.
.
C. − .
D. − .
A.
5
12
12
5
Å
ã
21π
Câu 109. Cho cot α = −3. Giá trị của cot
+ α bằng bao nhiêu?
2
1
1
A. − .
B. 3.
C. .
D. −3.
3
3
Å
ã
15
8

Câu 110. Cho sin α =
và cos α = . Giá trị của tan −
+ α bằng bao nhiêu?
17
17
2
8
8
15
15
A.
.
B. − .
C.
.
D. − .
15
15
8
8
5
π
Câu 111. Cho sin α =
và < α < π. Giá trị của cos α bằng
13
2
12
144
12
144
A.
.
B.
.
C. − .
D. −
.
13
169
13
169
3

Câu 112. Cho sin α = − và π < α <
. Giá trị của cos α bằng
5
2
3
4
4
3
A. .
B. .
C. − .
D. − .
5
5
5
5
12
π
Câu 113. Cho sin α =
và < α < π. Giá trị của cot α bằng
13
2
12
5
12
5
.
B.
.
C. − .
D. − .
A.
5
12
5
12
9

7
π
và − < α < 0. Giá trị của sin α bằng
25
2
24
7
24
A.
.
B. − .
C. − .
25
25
25
8
π
Câu 115. Cho cos α = − và < α < π. Giá trị của tan α bằng
17
2
8
15
15
A.
.
B.
.
C. − .
15
8
8
15

Câu 116. Cho sin α = − và
< α < 2π. Giá trị của cos α bằng
17
2
8
15
8
A. − .
B.
.
C.
.
17
17
17
3

Câu 117. Cho cos α = − và π < α <
. Giá trị của tan α bằng
5
2
4
3
4
A. − .
B. .
C. .
3
4
3
π
7
Câu 118. Cho sin α =
và < α < π. Giá trị của cot α bằng
25
2
24
24
7
.
B.
.
C. − .
A.
24
7
7
12
π
Câu 119. Cho cos α =
và 0 < α < . Giá trị của tan α bằng
13
2
12
5
5
A.
.
B.
.
C.
.
5
13
12
8

Câu 120. Cho sin α = − và π < α <
. Giá trị của cot α bằng
17
2
8
15
15
B.
.
C.
.
A. − .
8
15
8

Câu 121. Giá trị của sin
bằng bao nhiêu?
12






6− 2
6+ 2
2− 6
A.
.
B. −
.
C.
.
4
4
4

Câu 122. Giá trị của cos
bằng bao nhiêu?
12 √





6+ 2
6− 2
6+ 2
A.
.
B.
.
C. −
.
4
4
4

Câu 123. Giá trị của sin
bằng bao nhiêu?
12






6− 2
6+ 2
6+ 2
A.
.
B. −
.
C.
.
4
4
4

Câu 124. Giá trị của cos
bằng bao nhiêu?
12 √





6+ 2
6− 2
6+ 2
A.
.
B.
.
C. −
.
4
4
4
π
Câu 125. Giá trị của sin
bằng bao nhiêu?
12 √





6+ 2
6− 2
6− 2
A.
.
B.
.
C. −
.
4
4
4
π
Câu 126. Giá trị của cos
bằng bao nhiêu?
12
Câu 114. Cho cos α =

10

D.

7
.
25

D. −

8
.
15

D. −

15
.
17

3
D. − .
4

D. −

7
.
24

D. −

5
.
12

D. −

8
.
15


D.

6+
4


D. −


D. −


D. −


D. −



6−
4

6−
4

6−
4

6+
4

2

.









2

2

2

2

.

.

.

.


A.

6−
4



2


.

B.

6+
4



2


.

C. −

6+
4



2


.

D. −

6−
4



2

.

11π
Câu 127. Giá trị của sin
bằng bao nhiêu?
12








6+ 2
6+ 2
6− 2
6− 2
A.
.
B. −
.
C.
.
D. −
.
4
4
4
4
11π
Câu 128. Giá trị của cos
bằng bao nhiêu?
12 √







6− 2
6+ 2
6− 2
6+ 2
A.
.
B.
.
C. −
.
D. −
.
4
4
4
4

5

π
Câu 129. Cho biết sin α = − và π < α <
. Giá trị của sin α +
bằng
13
2
6




12 + 5 3
12 + 5 3
12 − 5 3
12 − 5 3
A.
.
B. −
.
C.
.
D. −
.
26
26
26
26

3
π
π
Câu 130. Cho biết cos α = và 0 < α < . Giá trị của cos α −
bằng
5
2


√ 3

3+4 3
3−4 3
3−4 3
3+4 3
A. −
.
B.
.
C. −
.
D.
.
10
10
10
10

π
π
4
bằng
Câu 131. Cho biết cos α = − và < α < π. Giá trị của sin α −
5√ 2
4



7 2
2
3 2
7 2
A. −
.
B.
.
C. −
.
D.
.
10
10
10
10

π
π
7
và < α < π. Giá trị của cos α +
bằng
Câu 132. Cho biết sin α =
25
2
6




24 3 − 7
24 3 − 7
24 3 + 7
24 3 + 7
A.
.
B. −
.
C.
.
D. −
.
50
50
50
50

12

π
Câu 133. Cho biết sin α = − và
< α < 2π. Giá trị của cos α −
bằng
13 √ 2
4



7 2
7 2
17 2
17 2
A.
.
B. −
.
C.
.
D. −
.
26
26
26
26

12

π
Câu 134. Cho biết cos α = − và π < α <
. Giá trị của sin α +
bằng
13
2
3




12 3 − 5
12 3 − 5
12 3 + 5
12 3 + 5
A.
.
B. −
.
C.
.
D. −
.
26
26
26
26

3
π
π
Câu 135. Cho biết sin α = và 0 < α < . Giá trị của sin α +
bằng
5 √
2
4



7 2
2
3 2
7 2
A. −
.
B.
.
C. −
.
D.
.
10
10
10
10

8

π
Câu 136. Cho biết cos α =

< α < 2π. Giá trị của cos α +
bằng
17
2 √
6



15 − 8 3
15 − 8 3
15 + 8 3
15 + 8 3
A.
.
B. −
.
C. −
.
D.
.
34
34
34
34

7

π
Câu 137. Cho biết sin α = − và π < α <
. Giá trị của sin α +
bằng
25 √
2
3



24 3 − 7
24 3 − 7
24 3 + 7
24 3 + 7
A.
.
B. −
.
C.
.
D. −
.
50
50
50
50

5

π
Câu 138. Cho biết cos α =

< α < 2π. Giá trị của cos α −
bằng
13
2
6
11


12 − 5 3
A.
.
26




5 3 − 12
12 + 5 3
5 3 + 12
B.
.
C. −
.
D.
.
26
26
26

3
π
Câu 139. Cho sin α =
và 0 < α < . Giá trị của sin 2α bằng bao nhiêu?
3
2


2 2
2 2
1
1
A.
.
B. −
.
C. .
D. − .
3
3
3
3
π
3
Câu 140. Cho cos α = và 0 < α < . Giá trị của sin 2α bằng bao nhiêu?
5
2
7
24
24
7
A.
.
B. − .
C.
.
D. − .
25
25
25
25
5

Câu 141. Cho sin α = − và π < α <
. Giá trị của sin 2α bằng bao nhiêu?
13
2
120
25
120
25
A. −
.
B.
.
C.
.
D. −
.
169
169
169
169
π
7
Câu 142. Cho cos α = − và < α < π. Giá trị của sin 2α bằng bao nhiêu?
25
2
336
336
49
49
A.
.
B. −
.
C.
.
D. −
.
625
625
625
625
15
π
Câu 143. Cho sin α =
và 0 < α < . Giá trị của sin 2α bằng bao nhiêu?
17
2
240
225
240
225
A. −
.
B.
.
C.
.
D. −
.
289
289
289
289
12

Câu 144. Cho cos α =

< α < 2π. Giá trị của sin 2α bằng bao nhiêu?
13
2
120
120
25
25
A.
.
B. −
.
C.
.
D. −
.
169
169
169
169
3

Câu 145. Cho sin α = − và
< α < 2π. Giá trị của sin 2α bằng bao nhiêu?
5
2
24
24
9
9
A.
.
B. − .
C.
.
D. − .
25
25
25
25
4

Câu 146. Cho cos α = − và π < α <
. Giá trị của sin 2α bằng bao nhiêu?
5
2
9
24
9
24
B.
.
C.
.
D. − .
A. − .
25
25
25
25
7
π
Câu 147. Cho sin α =
và 0 < α < . Giá trị của sin 2α bằng bao nhiêu?
25
2
336
49
336
49
A. −
.
B.
.
C.
.
D. −
.
625
625
625
625

2
π
Câu 148. Cho cos α = −
và < α < π. Giá trị của sin 2α bằng bao nhiêu?
2
2


2
2
A.
.
B. −1.
C. 1.
D. −
.
2
2

3
Câu 149. Cho sin α =
. Giá trị của cos 2α bằng bao nhiêu?
3


2 2
2 2
1
1
A.
.
B. −
.
C. .
D. − .
3
3
3
3

2
Câu 150. Cho sin α = −
. Giá trị của cos 2α bằng bao nhiêu?
3
1
1
5
5
B. − .
C. − .
D. .
A. .
9
9
9
9
12



5
. Giá trị của cos 2α bằng bao nhiêu?
3
8
1
1
8
B. .
C. − .
D. .
A. − .
9
9
9
9

6
Câu 152. Cho cos α = −
. Giá trị của cos 2α bằng bao nhiêu?
4
3
1
1
3
B. − .
C. .
D. − .
A. .
4
4
4
4

10
Câu 153. Cho sin α =
. Giá trị của cos 2α bằng bao nhiêu?
5
3
3
1
1
A. − .
B. .
C. − .
D. .
5
5
5
5

1− 5
Câu 154. Cho sin α =
. Giá trị của cos 2α bằng bao nhiêu?
2 √



5
5
A. 2 − 5.
B.
− 1.
C. 1 −
.
D. 5 − 2.
2
2


2+ 6
. Giá trị của cos 2α bằng bao nhiêu?
Câu 155. Cho cos α =
4




3
2
2
3
A. −
.
B.
.
C. −
.
D.
.
2
2
2
2

3
Câu 156. Cho cos α =
. Giá trị của cos 2α bằng bao nhiêu?
3
2
1
1
2
A. .
B. − .
C. .
D. − .
3
3
3
3


6− 2
Câu 157. Cho sin α =
. Giá trị của cos 2α bằng bao nhiêu?
4


1
1
3
3
A. −
.
B. .
C. − .
D.
.
2
2
2
2

5
Câu 158. Cho sin α = −
. Giá trị của cos 2α bằng bao nhiêu?
5
1
1
3
3
A. − .
B. .
C. − .
D. .
5
5
5
5
1
Câu 159. Tập xác định của hàm số y =

cos x


o

+ kπ k ∈ Z .
A. R \
B. R \ {kπ | k ∈ Z}.
2

o
n π

C. R \ {k2π | k ∈ Z}.
D. R \ − + k2π k ∈ Z .
2
1
 là
Câu 160. Tập xác định của hàm số y =
sin 2x − π3


o

A. R \
B. R \ {kπ | k ∈ Z}.
+ kπ k ∈ Z .
3


o

o
π

+ kπ k ∈ Z .
D. R \
+k k ∈ Z .
C. R \
2
6
2
1

Câu 161. Tập xác định của hàm số y =
π  là
cos 3x +
4


o


o
π

A. R \
+k k ∈ Z .
B. R \
+ kπ k ∈ Z .
n 4π 3 o
n 12
o
π
π

D. R \
+k k ∈ Z .
C. R \ k k ∈ Z .
3
12
3
Câu 151. Cho cos α =

13

1

Câu 162. Tập xác định của hàm số y =
sin(5x − π )


ß


o
(2k + 1)π

k

Z
.
B.
R
\
A. R \
+

k

Z
.


5
2
n π
o

C. R \ {kπ | k ∈ Z}.
D. R \ k k ∈ Z .
5
1
 là
Câu 163. Tập xác định của hàm số y =
cos 4x − π6

o


o
π

A. R \
+k k ∈ Z .
B. R \
+ kπ k ∈ Z .
6
n 3π 4 o

o
π

C. R \ k k ∈ Z .
D. R \
+k k ∈ Z .
4
6
4
1
 là
Câu 164. Tập xác định của hàm số y =
sin x + π8


o
n π

o


A. R \
+ kπ k ∈ Z .
B. R \ − + k2π k ∈ Z .
8
8


o
n π

o


C. R \
+ kπ k ∈ Z .
D. R \ − + kπ k ∈ Z .
2
8
1
Ä
ä là
Câu 165. Tập xác định của hàm số y =
cos 2x + 2π
3


o
n π
o
π

A. R \
+k k ∈ Z .
B. R \ − + kπ k ∈ Z .
2
o
n 12
o
n 12
π
π
π

+ kπ k ∈ Z .
D. R \ − + k k ∈ Z .
C. R \
2
12
2
1
 là
Câu 166. Tập xác định của hàm số y =
sin 3x + π2


o
n π
o
π

A. R \
+k k ∈ Z .
B. R \ − + kπ k ∈ Z .
2
n 6π 3 o
n π
o
π

C. R \ k k ∈ Z .
D. R \ − + k k ∈ Z .
3
6
3
1

Câu 167. Tập xác định của hàm số y =
cos( x − π )
A. R \ {kπ | k ∈ Z}.
B. R \ {π + kπ | k ∈ Z}.


o

C. R \ {k2π | k ∈ Z}.
D. R \
+ kπ k ∈ Z .
2
1
 là
Câu 168. Tập xác định của hàm số y =
sin 4x − π4
n π
o


o
π

A. R \ − + k k ∈ Z .
B. R \
+ kπ k ∈ Z .
4o
n π16
n 16
o
π
π

C. R \ k k ∈ Z .
D. R \
+k k ∈ Z .
4
16
4

π
Câu 169. Tập xác định của hàm số y = tan x +

4


o


o


A. R \
+ kπ k ∈ Z .
B. R \
+ kπ k ∈ Z .
4

ß2

n π

o




C. R \ − + kπ k ∈ Z .
D. R \ −
+ k2π k ∈ Z .
4
4

π
Câu 170. Tập xác định của hàm số y = tan x −

6

ß



o



A. R \
+ kπ k ∈ Z .
B. R \
+ kπ k ∈ Z .
3
3
14

o

n π

C. R \ − + kπ k ∈ Z .
6



o


+ k2π k ∈ Z .

D. R \
2

π
Câu 171. Tập xác định của hàm số y = tan 2x +

3


ß


o

π

k

Z
.
B.
R
\
A. R \
+
+

k

Z
.

12
2
6


ß


o

π

k

Z
.
D.
R
\
+

k

Z
.
C. R \ − +

12
2
4

π
Câu 172. Tập xác định của hàm số y = tan 3x −

4



ß

ß


π kπ
k∈Z .
B. R \
A. R \
+
+ kπ k ∈ Z .
4
3
4



ß

ß
π kπ
π kπ
k∈Z .
D. R \
k∈Z .
C. R \ − +
+
4
3
6
2
x π
Câu 173. Tập xác định của hàm số y = tan
+

2
6


ß

o




B. R \
A. R \
+ 2kπ k ∈ Z .
+ kπ k ∈ Z .
3
3

ß

n

o


π

C. R \ −
+ 2kπ k ∈ Z .
D. R \
+ 2kπ k ∈ Z .
3
2


π

Câu 174. Tập xác định của hàm số y = tan − x +
3
n π


o

o


A. R \ − + kπ k ∈ Z .
+ kπ k ∈ Z .
B. R \
6
6
n π


o

o


C. R \ − + kπ k ∈ Z .
+ k2π k ∈ Z .
D. R \
3
3
ã
Å
3x π
+

Câu 175. Tập xác định của hàm số y = tan
2
2

ß


o

2kπ

+

A. R \
k

Z
.
k

Z
.
B.
R
\

3
2


ß


ß

π kπ


+
+ kπ k ∈ Z .
C. R \
k∈Z .
D. R \ −
3
2
3
Å
ã

Câu 176. Tập xác định của hàm số y = tan 2x −

6


ß

ß

2π kπ
π kπ
A. R \
+
+
k∈Z .
B. R \
k∈Z .
3
2
3
2


ß


o



+ kπ k ∈ Z .
D. R \
+ kπ k ∈ Z .
C. R \ −
3
2
Å
ã

Câu 177. Tập xác định của hàm số y = tan x +

6


ß

ß







A. R \ −
+ kπ k ∈ Z .
B. R \
+ kπ k ∈ Z .
3
3
n π

o


o


D. R \
+ kπ k ∈ Z .
C. R \ − + kπ k ∈ Z .
3
6
x π
Câu 178. Tập xác định của hàm số y = tan


3
4


ß

ß







+ 3kπ k ∈ Z .
B. R \
+ kπ k ∈ Z .
A. R \
4
4

ß



o




C. R \ −
+ 3kπ k ∈ Z .
D. R \
+ kπ k ∈ Z .
4
4
15

π

Câu 179. Tập xác định của hàm số y = tan x +
3
n π
o

o




A. R \ − + kπ k ∈ Z .
B. R \
+ kπ k ∈ Z .
6
6
n π

o


o


C. R \ − + kπ k ∈ Z .
D. R \
+ k2π k ∈ Z .
3
2

π
Câu 180. Tập xác định của hàm số y = cot x −

6
o



B. R \ {kπ | k ∈ Z}.
A. R \
+ kπ k ∈ Z .


ß6


o



D. R \
C. R \
+ kπ k ∈ Z .
+ kπ k ∈ Z .
3
2


π
Câu 181. Tập xác định của hàm số y = cot x +

4


o
n π

o


A. R \
+ kπ k ∈ Z .
B. R \ − + kπ k ∈ Z .
4

o
nπ 4

+ kπ k ∈ Z .
C. R \ {kπ | k ∈ Z}.
D. R \
2

π
Câu 182. Tập xác định của hàm số y = cot 2x −

3

ß



o
π kπ

B. R \ − +
A. R \
+ kπ k ∈ Z .
k∈Z .
3
6
2

ß



o
π kπ

C. R \
+
k

Z
.
D.
R
\
+

k

Z
.

6
2
2

π

Câu 183. Tập xác định của hàm số y = cot 3x +
2

ß



o
π kπ

+ kπ k ∈ Z .
+
A. R \
B. R \
k∈Z .
2
6
3


ß

ß

π kπ
π kπ
C. R \ − +
k∈Z .
D. R \ − +
k∈Z .
3
3
6
3
ã
Å


Câu 184. Tập xác định của hàm số y = cot − x +
3


ß

ß







+ kπ k ∈ Z .
+ kπ k ∈ Z .
A. R \
B. R \ −
3
3


o

+ kπ k ∈ Z .
D. R \ {kπ | k ∈ Z}.
C. R \
3
x π
Câu 185. Tập xác định của hàm số y = cot


2
4
n π

o


o


A. R \ − + 2kπ k ∈ Z .
B. R \
+ 2kπ k ∈ Z .
2
nπ 2

o

+ kπ k ∈ Z .
D. R \ {kπ | k ∈ Z}.
C. R \
4
Å
ã
5x π
+

Câu 186. Tập xác định của hàm số y = cot
2
3


ß

ß

π 2kπ
2π 2kπ
A. R \
+
k∈Z .
B. R \
+
k∈Z .
3
5
15
5

ß

n π

o
2π 2kπ

C. R \ −
+
k

Z
.
D.
R
\

+

k

Z
.

15
5
3
Å
ã
x−π
Câu 187. Tập xác định của hàm số y = cot

3


o

A. R \
+ kπ
 
Gửi ý kiến