ma trân, đáp án đề kt gk1 địa 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Lan
Ngày gửi: 10h:27' 23-10-2025
Dung lượng: 32.3 KB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Lan
Ngày gửi: 10h:27' 23-10-2025
Dung lượng: 32.3 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
TT
1
2
Chương/
chủ đề
Chủ đề 1.
Địa lý dân
cư Việt
Nam
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Dân tộc, gia
tăng dân số
và cơ cấu
dân số
Phân bố dân
cư và các
loại hình
quần cư
Chủ đề 2. Nông nghiệp
Địa lý các Lâm nghiệp
ngành kinh Thủy sản
tế
Công nghiệp
Tổng
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu
dụng
1
1
“Đúng – sai”
Vận
Biết Hiểu
dụng
Trả lời ngắn
Vận
Biết Hiểu
dụng
Tự luận
Biết
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
15
1
1
1
1
10
1
25
1
1
Hiểu
1
1
1
Tỉ lệ
%
điểm
1
1
1
25
1
25
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1,5
30
1,0
20
1,0
20
2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
1,5
30
2,0
1,5
1,5
TT
1
Chương
/ chủ
đề
Nội
dung
Yêu cầu cần đạt
/đơn vị
kiến
thức
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu
dụng
Chủ đề 1. Dân tộc,
Địa lý dân gia tăng
cư Việt dân số và
Nam
cơ cấu dân
số
1
Nhận biết:
- Việt Nam là quốc gia
có nhiều dân tộc, trong
đó dân tộc Kinh chiếm
đa số
Thông hiểu:
- Hiểu được bản chất
của khái niệm "gia
tăng dân số tự nhiên"
và liên hệ hệ quả khi
nó giảm.
Vận dụng:
- Học sinh biết vận
dụng kiến thức cơ
bản về dân số để giải
thích nguyên nhân
gia tăng dân số tự
nhiên
Phân bố Nhận biết:
dân cư và Học sinh biết và giải
các loại
thích được sự khác
hình quần biệt cơ bản giữa quần
cư
cư đô thị và quần cư
nông thôn
Thông hiểu:
- Hiểu dân cư không
chỉ là số lượng người
mà còn là sự phân bố
người trên một vùng
1
1
Đúng - sai
Biết
Vận
Hiểu
dụng
Biết
Hiểu
1
1
Tự luận
Trả lời ngắn
1
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
2
lãnh thổ
Vận dụng:
- Học sinh biết vận
dụng kiến thức về
phân bố dân cư để
xác định khu vực dân
cư tập trung nhiều ở
Việt Nam
Chủ đề 2. Nông-lâm- Nhận biết:
- Học sinh biết phân
Địa lý các thủy sản
biệt cây công nghiệp
ngành
lâu năm với cây lương
kinh tế
thực và cây ngắn ngày.
- Biết phân biệt ngành
thủy sản với nông
nghiệp
- Học sinh nhận biết
được các ngành kinh
tế chính trong lĩnh
vực nông – lâm – thủy
sản
Vận dụng:
- Học sinh biết vận
dụng kiến thức cơ
bản về thủy sản để
nêu được một
phương pháp khai
thác thủy sản phổ
biến
Công
Nhận biết:
nghiệp
- Học sinh hiểu được
vai trò và bản chất của
công nghiệp trong đời
sống và sản xuất
- Học sinh hiểu được
vị trí và vai trò của
ngành công nghiệp
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
trong cơ cấu ngành
kinh tế quốc dân
Thông hiểu:
- Học sinh hiểu được
khái niệm cơ bản về
công nghiệp là hoạt
động sản xuất hàng
hóa bằng máy móc
hiện đại.
- Nhận biết được các
ngành chính trong
công nghiệp
- Hiểu vai trò và vị trí
của các khu công
nghiệp trong phát
triển kinh tế, đặc biệt
là việc lựa chọn vị trí
gần thành phố lớn
hoặc cảng biển để
thuận tiện cho vận
chuyển.
Vận dụng:
- Học sinh hiểu và
vận dụng kiến thức
cơ bản về công
nghiệp, biết mục
đích chính của việc
sử dụng máy móc
trong công nghiệp.
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
1,5
1,0
1,0
1,5
30
20
20
30
Hướng dẫn chấm.
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (1,5 đ ).
1
C
2
A
3
C
4
D
Phần II. Chọn đúng sai (1,0đ).
Học sinh trả lời trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Nhận định
A. Chăn nuôi đang phát triển theo hướng ứng dụng công nghệ cao, sản xuất theo quy mô công
nghiệp tập trung.
B.Nước ta ưu tiên phát triển phát triển trồng trọt bền vững theo hướng hữu cơ, đáp ứng tiêu chuẩn
an toàn thực phẩm.
C. Cơ cấu công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo và các ngành có hàm lượng công nghệ cao
D. Các khu vực đồng bằng, ven biển có dân cư thưa thớt hơn khu vực miền núi..
Phần III. Trả lời ngắn (1,0đ)
Câu 1: Vùng nào ở nước ta có kinh tế phát triển năng động thu hút đông dân cư?
5
D
Đúng
6
B
Đúng/Sai
Đúng
Đúng
Sai
Trả lời: Đông Nam Bộ.
Câu 2: Giải pháp nào là chủ yếu để giảm thiểu rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm nông sản ở nước ta?
Trả lời: Đa dạng hóa sản phẩm, đẩy mạnh chế biến
Câu 3: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm trở lại đây?
Trả lời: Thị trường nước ngoài được mở rộng.
Câu 4: Nhân tố nào vai trò quyết định trong việc phát triển công nghiệp?
Trả lời: Chính sách
Phần IV. Tự Luận (1,5 điểm)
Câu 1(0,75 điểm).
Giảm thiểu chất thải công nghiệp, qua đó khắc phục và giải quyết được tình trạng ô nhiễm môi trường
-Tạo ra sản phẩm công nghiệp chất lượng cao, đáp ứng được các tiêu chuẩn khắt khe của thị trường thế giới (Hoa Kỳ, Nhật Bản, EU), đồng
thời sẽ chịu mức thuế thấp hơn khi xuất khẩu vào các thị trường này.
- Tiết kiệm chi phí đầu vào, nhiên liệu, nguyên liệu và năng lượng trong sản xuất.
Câu 2 ( 0,75 điểm)
- Đóng góp vào phát triển kinh tế thông qua các hoạt động khai thác, chế biến lâm sản.
- Tạo công ăn việc làm cho người dân, đặc biệt là ở vùng núi.
- Bảo vệ môi trường: điều hòa khí hậu, giữ nước, chống xói mòn đất.
- Góp phần ứng phó với biến đổi khí hậu: hấp thụ khí CO2, giảm thiểu tác động của thiên tai.
TT
1
2
Chương/
chủ đề
Chủ đề 1.
Địa lý dân
cư Việt
Nam
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Dân tộc, gia
tăng dân số
và cơ cấu
dân số
Phân bố dân
cư và các
loại hình
quần cư
Chủ đề 2. Nông nghiệp
Địa lý các Lâm nghiệp
ngành kinh Thủy sản
tế
Công nghiệp
Tổng
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu
dụng
1
1
“Đúng – sai”
Vận
Biết Hiểu
dụng
Trả lời ngắn
Vận
Biết Hiểu
dụng
Tự luận
Biết
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
15
1
1
1
1
10
1
25
1
1
Hiểu
1
1
1
Tỉ lệ
%
điểm
1
1
1
25
1
25
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1,5
30
1,0
20
1,0
20
2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
1,5
30
2,0
1,5
1,5
TT
1
Chương
/ chủ
đề
Nội
dung
Yêu cầu cần đạt
/đơn vị
kiến
thức
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Nhiều lựa chọn
Vận
Biết Hiểu
dụng
Chủ đề 1. Dân tộc,
Địa lý dân gia tăng
cư Việt dân số và
Nam
cơ cấu dân
số
1
Nhận biết:
- Việt Nam là quốc gia
có nhiều dân tộc, trong
đó dân tộc Kinh chiếm
đa số
Thông hiểu:
- Hiểu được bản chất
của khái niệm "gia
tăng dân số tự nhiên"
và liên hệ hệ quả khi
nó giảm.
Vận dụng:
- Học sinh biết vận
dụng kiến thức cơ
bản về dân số để giải
thích nguyên nhân
gia tăng dân số tự
nhiên
Phân bố Nhận biết:
dân cư và Học sinh biết và giải
các loại
thích được sự khác
hình quần biệt cơ bản giữa quần
cư
cư đô thị và quần cư
nông thôn
Thông hiểu:
- Hiểu dân cư không
chỉ là số lượng người
mà còn là sự phân bố
người trên một vùng
1
1
Đúng - sai
Biết
Vận
Hiểu
dụng
Biết
Hiểu
1
1
Tự luận
Trả lời ngắn
1
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
2
lãnh thổ
Vận dụng:
- Học sinh biết vận
dụng kiến thức về
phân bố dân cư để
xác định khu vực dân
cư tập trung nhiều ở
Việt Nam
Chủ đề 2. Nông-lâm- Nhận biết:
- Học sinh biết phân
Địa lý các thủy sản
biệt cây công nghiệp
ngành
lâu năm với cây lương
kinh tế
thực và cây ngắn ngày.
- Biết phân biệt ngành
thủy sản với nông
nghiệp
- Học sinh nhận biết
được các ngành kinh
tế chính trong lĩnh
vực nông – lâm – thủy
sản
Vận dụng:
- Học sinh biết vận
dụng kiến thức cơ
bản về thủy sản để
nêu được một
phương pháp khai
thác thủy sản phổ
biến
Công
Nhận biết:
nghiệp
- Học sinh hiểu được
vai trò và bản chất của
công nghiệp trong đời
sống và sản xuất
- Học sinh hiểu được
vị trí và vai trò của
ngành công nghiệp
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
trong cơ cấu ngành
kinh tế quốc dân
Thông hiểu:
- Học sinh hiểu được
khái niệm cơ bản về
công nghiệp là hoạt
động sản xuất hàng
hóa bằng máy móc
hiện đại.
- Nhận biết được các
ngành chính trong
công nghiệp
- Hiểu vai trò và vị trí
của các khu công
nghiệp trong phát
triển kinh tế, đặc biệt
là việc lựa chọn vị trí
gần thành phố lớn
hoặc cảng biển để
thuận tiện cho vận
chuyển.
Vận dụng:
- Học sinh hiểu và
vận dụng kiến thức
cơ bản về công
nghiệp, biết mục
đích chính của việc
sử dụng máy móc
trong công nghiệp.
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
1,5
1,0
1,0
1,5
30
20
20
30
Hướng dẫn chấm.
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (1,5 đ ).
1
C
2
A
3
C
4
D
Phần II. Chọn đúng sai (1,0đ).
Học sinh trả lời trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Nhận định
A. Chăn nuôi đang phát triển theo hướng ứng dụng công nghệ cao, sản xuất theo quy mô công
nghiệp tập trung.
B.Nước ta ưu tiên phát triển phát triển trồng trọt bền vững theo hướng hữu cơ, đáp ứng tiêu chuẩn
an toàn thực phẩm.
C. Cơ cấu công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo và các ngành có hàm lượng công nghệ cao
D. Các khu vực đồng bằng, ven biển có dân cư thưa thớt hơn khu vực miền núi..
Phần III. Trả lời ngắn (1,0đ)
Câu 1: Vùng nào ở nước ta có kinh tế phát triển năng động thu hút đông dân cư?
5
D
Đúng
6
B
Đúng/Sai
Đúng
Đúng
Sai
Trả lời: Đông Nam Bộ.
Câu 2: Giải pháp nào là chủ yếu để giảm thiểu rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm nông sản ở nước ta?
Trả lời: Đa dạng hóa sản phẩm, đẩy mạnh chế biến
Câu 3: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm trở lại đây?
Trả lời: Thị trường nước ngoài được mở rộng.
Câu 4: Nhân tố nào vai trò quyết định trong việc phát triển công nghiệp?
Trả lời: Chính sách
Phần IV. Tự Luận (1,5 điểm)
Câu 1(0,75 điểm).
Giảm thiểu chất thải công nghiệp, qua đó khắc phục và giải quyết được tình trạng ô nhiễm môi trường
-Tạo ra sản phẩm công nghiệp chất lượng cao, đáp ứng được các tiêu chuẩn khắt khe của thị trường thế giới (Hoa Kỳ, Nhật Bản, EU), đồng
thời sẽ chịu mức thuế thấp hơn khi xuất khẩu vào các thị trường này.
- Tiết kiệm chi phí đầu vào, nhiên liệu, nguyên liệu và năng lượng trong sản xuất.
Câu 2 ( 0,75 điểm)
- Đóng góp vào phát triển kinh tế thông qua các hoạt động khai thác, chế biến lâm sản.
- Tạo công ăn việc làm cho người dân, đặc biệt là ở vùng núi.
- Bảo vệ môi trường: điều hòa khí hậu, giữ nước, chống xói mòn đất.
- Góp phần ứng phó với biến đổi khí hậu: hấp thụ khí CO2, giảm thiểu tác động của thiên tai.
 









Các ý kiến mới nhất