ĐỀ THI GIỮA HK1 KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hường
Ngày gửi: 16h:01' 13-12-2023
Dung lượng: 33.9 KB
Số lượt tải: 409
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hường
Ngày gửi: 16h:01' 13-12-2023
Dung lượng: 33.9 KB
Số lượt tải: 409
Số lượt thích:
1 người
(Lưu Vũ Khánh LY)
TIẾT 9: KIÊM TRA GIŨA HK1
NS: 20/10/23
ND: 26 /10/23
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
Nhằm đánh giá kết quả học tập giữa học kì I của học sinh.
2. Năng lực:
- Viết và trình bày bài kiểm tra.
- Rèn luyện cách làm bài độc lập qua hệ thống câu hỏi trắc nghiệm và tự luận.
3. Phẩm chất:
- Hình thành năng lực tự học, năng lực tư duy tổng hợp địa lí, năng lực tự làm bài kiểm tra.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Chuẩn bị của giáo viên:
Đề, đáp án, biểu điểm
2. Chuẩn bị của học sinh: đồ dùng học tập.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1. Ổn định lớp.
2: Ma trận đề:
- Phần Địa lí: 2 điểm trắc nghiệm + 3 điểm tự luận = 5 điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
Lớp 8
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn
vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Nhận biết
(TNKQ)
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
(TL)
(TL)
(TL)
Tổng
% điểm
Phân môn Địa lí
1
VỊ TRÍ
ĐỊA LÍ VÀ
PHẠM VI
LÃNH
THỔ, ĐỊA
HÌNH
VIỆT NAM
- Vị trí địa lí
và phạm vi
lãnh thổ Việt
Nam
2TN
- Địa hình
Việt Nam
6TN
Nội dung n.
.............
20%
2,0 đ
1TL
1/2TL
1/2TL
30%
3,0đ
2
Chủ đề B
(số tiết)
3
Chủ đề n
(số tiết)
Tỉ lệ
20%
15%
10%
5%
* Hướng dẫn xây dựng
- Mỗi phân môn được tính 50% số điểm. Tỉ lệ các mức độ nhận thức của hai phân môn bằng nhau. (Tỉ lệ mỗi
phân môn: 20-10-15-5. Nhận biết nên TNKQ: 8 câu. Tự luận 2 câu (câu 2 có 2 ý)
- Chủ đề liên môn được phân công dạy ở phân môn thì được kiểm tra tích hợp vào phân môn đó và điểm cho
chủ đề là 0,5 điểm – 2 TNKQ ở mức độ nhận biết.
- Tỉ lệ điểm của chủ đề A + chủ đề B + ....+ cộng chủ đề n = 50% tổng điểm (tương đương 5,0 điểm).
- Nội dung kiểm tra cuối kì bao gồm nội dung học toàn học kì, những nội dung kiểm tra giữa kì được tính
không quá 10% số điểm và chỉ kiểm tra ở mức độ nhận biết.
3. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
Lớp 8- Năm học: 2023-2024
T
T
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Thông
hiểu
Phân môn Địa lí
1
Vị trí địa lí và - Vị trí địa lí và
phạm vi lãnh phạm vi lãnh thổ
thổ, địa hình Việt Nam
Việt Nam
Nhận biết:
– Trình bày được đặc điểm vị trí địa
lí của Việt Nam.
- Phân tích được ảnh hưởng của vị
trí địa li và phạm vi lãnh thổ đói với
sự hình thành
2TN
Thông hiểu:
– Phân tích được ảnh hưởng của vị
trí địa li và phạm vi lãnh thổ đói với
sự hình thành
- Vẽ sơ đồ thể hiện ảnh hưởng của
vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ tới
đặc điểm tự nhiên Việt Nam.
- Địa hình Việt – Nhận biết: Trình bày được một
1TL*
1TL*
6TN
Vận dụng
Vận dụng
cao
Nam
trong những đặc điểm chủ yếu của
địa hình Việt Nam.
+ Trình bày được đặc điểm của các
khu vực địa hình: địa hình đồi núi,
địa hình đồng bằng, địa hình bờ
biển và thềm lục địa.
Vận dụng: - Hãy lấy ví dụ thể hiện
tác động củacon người đến địa hình
nước ta
½ TL
½ TL
Vận dụng cao: Tìm hiểu ảnh
hưởng của các dạng địa hình ở địa
phương em đến phát triển kinh tế
Số câu/ loại câu
8 câu
TNKQ
1 câu TL
1/2 câu
TL
1/2 câu
TL
Tỉ lệ %
20%
15%
10%
5%
4. Nội dung đề kiểm tra
Họ và tên HS
KIỂM TRA GIỮA HKI (2023- 2024)
Lớp
MÔN : Lịch sử và địa lí 8 ; LỚP :
Trường THCS
Thời gian làm bài :
Điểm :
Chữ ký của giám khảo
Chữ ký của giám thị
A.TRẮC NGHIỆM
Em hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất. (Mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm)
I. Phần Địa lí 2 đ
Câu 1. Nước ta nằm ở vị trí:
A. Nội chí tuyến bán cầu Bắc
C. Nội chí tuyến bán cầu Nam
B. Chí tuyến Bắc
D. Chí tuyến Nam
Câu 2. Tổng diện tích lãnh thổ Việt Nam phần đất liền là:
A. 331.122 km²
B. 331.212 km²
C. 331.344 km²
D. 331.433 km²
Câu 3. Đường bờ biển nước ta có chiều dài:
A. 3260 km
B. 2356 km
C. 3262km
D. 2360 km
Câu 4. Đồi núi chiếm tới bao nhiêu diện tích đất liền
A. 1/4 diện tích
B. 3/4 diện tích
C. 1/2 diện tích
Câu 5. Hướng nghiêng của địa hình Việt Nam
D. 1/5 diện tích
A. Tây - Đông
B. Bắc - Nam C. Tây Bắc - Đông Nam D. Đông Bắc - Tây Nam
Câu 6. Các dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam của nước ta có ở các vùng núi?
A. Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam.
B. Tây Bắc, Trường Sơn Bắc.
C. Đông Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam.
D. Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc.
Câu 7. Vùng núi Tây Bắc nằm ở?
A. Giữa sông Hồng và sông Cả.
B. Kéo dài khoảng 600km từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã .
C. Phía Nam dãy Bạch Mã, chủ yếu ở khu vực: Tây Nguyên, duyên hải nam trung bộ, một phần của Đông
Nam Bộ.
D. Tả ngạn sông Hồng đến biên giới phía bắc.
Câu 8. Địa hình các-xtơ khá phổ biến, có những cảnh quan đẹp như vùng hồ Ba Bể, vịnh Hạ Long là
đặc điểm của địa hình nào?
A. Tây Bắc.
B. Trường Sơn Bắc. C. Trường Sơn Nam.
D. Đông Bắc.
B. TỰ LUẬN
I. Phần Địa lí
Câu 1. (1,5 điểm) Phân tích ảnh hưởng của vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ đối với sự hình thành đặc điểm
khí hậu, sinh vật và đất ở nước ta?
Câu 2. (1,5 điểm) Lấy ví dụ thể hiện tác động của con người đến địa hình nước ta. Tìm hiểu ảnh hưởng của
các dạng địa hình ở địa phương em đến phát triển kinh tế.
5. Đáp án, biểu điểm chấm:
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ
LỚP 8
I. TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm)
A. TRẮC NGHIỆM Mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp
án
A
C
A
A
C
D
A
D
II.TỰ LUẬN
Câu 1. (1,5 điểm). Ảnh hưởng của vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ đối với sự hình thành đặc điểm địa lí
tự nhiên Việt Nam
(1d)Vị trí địa lí và lãnh thổ đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm
gió mùa, chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển và phân hóa đa dạng:
- Khí hậu: một năm có 2 mùa rõ rệt, chịu ảnh hưởng của các cơn bão lớn.
- Sinh vật và đất: hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa phát triển trên đất feralit là cảnh quan tiêu biểu.
(0,5d)- Thiên nhiên phân hóa đa dạng:
+ Khí hậu phân hóa theo chiều B- N, Đ – T.
+ Sinh vật và đất ở nước ta phong phú, đa dạng
Câu 2. (1,5 điểm) Lấy ví dụ thể hiện tác động của con người đến địa hình nước ta. Tìm hiểu ảnh hưởng của
các dạng địa hình ở địa phương em đến phát triển kinh tế.
- Con người đào kênh mương, đắp đê làm địa hình đồng bằng thay đổi.
- Khai thác đất sét, đá vôi, than đá và các loại khoáng sản khác làm mất các ngọn núi, quả đồi ⟹ địa hình
bị san bằng (ví dụ các núi đá vôi ở Thanh Hóa, Ninh Bình, Quảng Ninh bị khai thác sản xuất xi măng)
- Lấn biển làm mất địa hình bờ biển tự nhiên (Ven biển Hạ Long - Quảng Ninh) .
- Việc phá rừng làm cho quá trình bóc mòn ở đồi núi tăng.
* Tìm hiểu ảnh hưởng của các dạng địa hình ở địa phương em đến phát triển kinh tế.
Quảng Nam có đường bờ biển dài , ven biển có nhiều bãi tắm đẹp, nổi tiếng, như: Hà My (Điện Bàn), Cửa
Đại (Hội An), Bình Minh (Thăng Bình), Tam Thanh (Tam Kỳ), Bãi Rạng (Núi Thành),... Vùng đồi núi
chiếm 72% diện tích tự nhiên với nhiều ngọn cao trên 2.000m.
Các dạng Địa hình ở QN Là cơ sở để phát triển kinh tế biển, du lịch sinh thái, thủy điện, lâm sản…
NS: 20/10/23
ND: 26 /10/23
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
Nhằm đánh giá kết quả học tập giữa học kì I của học sinh.
2. Năng lực:
- Viết và trình bày bài kiểm tra.
- Rèn luyện cách làm bài độc lập qua hệ thống câu hỏi trắc nghiệm và tự luận.
3. Phẩm chất:
- Hình thành năng lực tự học, năng lực tư duy tổng hợp địa lí, năng lực tự làm bài kiểm tra.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Chuẩn bị của giáo viên:
Đề, đáp án, biểu điểm
2. Chuẩn bị của học sinh: đồ dùng học tập.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1. Ổn định lớp.
2: Ma trận đề:
- Phần Địa lí: 2 điểm trắc nghiệm + 3 điểm tự luận = 5 điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
Lớp 8
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn
vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Nhận biết
(TNKQ)
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
(TL)
(TL)
(TL)
Tổng
% điểm
Phân môn Địa lí
1
VỊ TRÍ
ĐỊA LÍ VÀ
PHẠM VI
LÃNH
THỔ, ĐỊA
HÌNH
VIỆT NAM
- Vị trí địa lí
và phạm vi
lãnh thổ Việt
Nam
2TN
- Địa hình
Việt Nam
6TN
Nội dung n.
.............
20%
2,0 đ
1TL
1/2TL
1/2TL
30%
3,0đ
2
Chủ đề B
(số tiết)
3
Chủ đề n
(số tiết)
Tỉ lệ
20%
15%
10%
5%
* Hướng dẫn xây dựng
- Mỗi phân môn được tính 50% số điểm. Tỉ lệ các mức độ nhận thức của hai phân môn bằng nhau. (Tỉ lệ mỗi
phân môn: 20-10-15-5. Nhận biết nên TNKQ: 8 câu. Tự luận 2 câu (câu 2 có 2 ý)
- Chủ đề liên môn được phân công dạy ở phân môn thì được kiểm tra tích hợp vào phân môn đó và điểm cho
chủ đề là 0,5 điểm – 2 TNKQ ở mức độ nhận biết.
- Tỉ lệ điểm của chủ đề A + chủ đề B + ....+ cộng chủ đề n = 50% tổng điểm (tương đương 5,0 điểm).
- Nội dung kiểm tra cuối kì bao gồm nội dung học toàn học kì, những nội dung kiểm tra giữa kì được tính
không quá 10% số điểm và chỉ kiểm tra ở mức độ nhận biết.
3. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
Lớp 8- Năm học: 2023-2024
T
T
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết
Thông
hiểu
Phân môn Địa lí
1
Vị trí địa lí và - Vị trí địa lí và
phạm vi lãnh phạm vi lãnh thổ
thổ, địa hình Việt Nam
Việt Nam
Nhận biết:
– Trình bày được đặc điểm vị trí địa
lí của Việt Nam.
- Phân tích được ảnh hưởng của vị
trí địa li và phạm vi lãnh thổ đói với
sự hình thành
2TN
Thông hiểu:
– Phân tích được ảnh hưởng của vị
trí địa li và phạm vi lãnh thổ đói với
sự hình thành
- Vẽ sơ đồ thể hiện ảnh hưởng của
vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ tới
đặc điểm tự nhiên Việt Nam.
- Địa hình Việt – Nhận biết: Trình bày được một
1TL*
1TL*
6TN
Vận dụng
Vận dụng
cao
Nam
trong những đặc điểm chủ yếu của
địa hình Việt Nam.
+ Trình bày được đặc điểm của các
khu vực địa hình: địa hình đồi núi,
địa hình đồng bằng, địa hình bờ
biển và thềm lục địa.
Vận dụng: - Hãy lấy ví dụ thể hiện
tác động củacon người đến địa hình
nước ta
½ TL
½ TL
Vận dụng cao: Tìm hiểu ảnh
hưởng của các dạng địa hình ở địa
phương em đến phát triển kinh tế
Số câu/ loại câu
8 câu
TNKQ
1 câu TL
1/2 câu
TL
1/2 câu
TL
Tỉ lệ %
20%
15%
10%
5%
4. Nội dung đề kiểm tra
Họ và tên HS
KIỂM TRA GIỮA HKI (2023- 2024)
Lớp
MÔN : Lịch sử và địa lí 8 ; LỚP :
Trường THCS
Thời gian làm bài :
Điểm :
Chữ ký của giám khảo
Chữ ký của giám thị
A.TRẮC NGHIỆM
Em hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất. (Mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm)
I. Phần Địa lí 2 đ
Câu 1. Nước ta nằm ở vị trí:
A. Nội chí tuyến bán cầu Bắc
C. Nội chí tuyến bán cầu Nam
B. Chí tuyến Bắc
D. Chí tuyến Nam
Câu 2. Tổng diện tích lãnh thổ Việt Nam phần đất liền là:
A. 331.122 km²
B. 331.212 km²
C. 331.344 km²
D. 331.433 km²
Câu 3. Đường bờ biển nước ta có chiều dài:
A. 3260 km
B. 2356 km
C. 3262km
D. 2360 km
Câu 4. Đồi núi chiếm tới bao nhiêu diện tích đất liền
A. 1/4 diện tích
B. 3/4 diện tích
C. 1/2 diện tích
Câu 5. Hướng nghiêng của địa hình Việt Nam
D. 1/5 diện tích
A. Tây - Đông
B. Bắc - Nam C. Tây Bắc - Đông Nam D. Đông Bắc - Tây Nam
Câu 6. Các dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam của nước ta có ở các vùng núi?
A. Tây Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam.
B. Tây Bắc, Trường Sơn Bắc.
C. Đông Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam.
D. Đông Bắc, Tây Bắc, Trường Sơn Bắc.
Câu 7. Vùng núi Tây Bắc nằm ở?
A. Giữa sông Hồng và sông Cả.
B. Kéo dài khoảng 600km từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã .
C. Phía Nam dãy Bạch Mã, chủ yếu ở khu vực: Tây Nguyên, duyên hải nam trung bộ, một phần của Đông
Nam Bộ.
D. Tả ngạn sông Hồng đến biên giới phía bắc.
Câu 8. Địa hình các-xtơ khá phổ biến, có những cảnh quan đẹp như vùng hồ Ba Bể, vịnh Hạ Long là
đặc điểm của địa hình nào?
A. Tây Bắc.
B. Trường Sơn Bắc. C. Trường Sơn Nam.
D. Đông Bắc.
B. TỰ LUẬN
I. Phần Địa lí
Câu 1. (1,5 điểm) Phân tích ảnh hưởng của vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ đối với sự hình thành đặc điểm
khí hậu, sinh vật và đất ở nước ta?
Câu 2. (1,5 điểm) Lấy ví dụ thể hiện tác động của con người đến địa hình nước ta. Tìm hiểu ảnh hưởng của
các dạng địa hình ở địa phương em đến phát triển kinh tế.
5. Đáp án, biểu điểm chấm:
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ
LỚP 8
I. TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm)
A. TRẮC NGHIỆM Mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp
án
A
C
A
A
C
D
A
D
II.TỰ LUẬN
Câu 1. (1,5 điểm). Ảnh hưởng của vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ đối với sự hình thành đặc điểm địa lí
tự nhiên Việt Nam
(1d)Vị trí địa lí và lãnh thổ đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm
gió mùa, chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển và phân hóa đa dạng:
- Khí hậu: một năm có 2 mùa rõ rệt, chịu ảnh hưởng của các cơn bão lớn.
- Sinh vật và đất: hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa phát triển trên đất feralit là cảnh quan tiêu biểu.
(0,5d)- Thiên nhiên phân hóa đa dạng:
+ Khí hậu phân hóa theo chiều B- N, Đ – T.
+ Sinh vật và đất ở nước ta phong phú, đa dạng
Câu 2. (1,5 điểm) Lấy ví dụ thể hiện tác động của con người đến địa hình nước ta. Tìm hiểu ảnh hưởng của
các dạng địa hình ở địa phương em đến phát triển kinh tế.
- Con người đào kênh mương, đắp đê làm địa hình đồng bằng thay đổi.
- Khai thác đất sét, đá vôi, than đá và các loại khoáng sản khác làm mất các ngọn núi, quả đồi ⟹ địa hình
bị san bằng (ví dụ các núi đá vôi ở Thanh Hóa, Ninh Bình, Quảng Ninh bị khai thác sản xuất xi măng)
- Lấn biển làm mất địa hình bờ biển tự nhiên (Ven biển Hạ Long - Quảng Ninh) .
- Việc phá rừng làm cho quá trình bóc mòn ở đồi núi tăng.
* Tìm hiểu ảnh hưởng của các dạng địa hình ở địa phương em đến phát triển kinh tế.
Quảng Nam có đường bờ biển dài , ven biển có nhiều bãi tắm đẹp, nổi tiếng, như: Hà My (Điện Bàn), Cửa
Đại (Hội An), Bình Minh (Thăng Bình), Tam Thanh (Tam Kỳ), Bãi Rạng (Núi Thành),... Vùng đồi núi
chiếm 72% diện tích tự nhiên với nhiều ngọn cao trên 2.000m.
Các dạng Địa hình ở QN Là cơ sở để phát triển kinh tế biển, du lịch sinh thái, thủy điện, lâm sản…
 









Các ý kiến mới nhất