Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

LỚP 7 ĐỊA LÍ ĐỀ THI GIỮA KỲ I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hải Vân
Ngày gửi: 16h:15' 26-10-2024
Dung lượng: 33.7 KB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I
MÔN LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 7
( PHẦN ĐỊA LÍ)
NĂM HỌC 2024-2025
Thời gian: 45 phút
I. Khung ma trận:
Tổng
Mức độ nhận thức
% điểm

Chương/
TT

Nội dung/đơn vị kiến thức
chủ đề
Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Phần Địa Lí
Châu Âu

- Vị trí địa lí, phạm vi châu

4TN

1TL

20

Âu
- Đặc điểm tự nhiên châu Âu
- Đặc điểm dân cư, xã hội

1

châu Âu
- Phương thức con người
khai thác, sử dụng và bảo vệ
thiên nhiên
Châu Á

- Vị trí địa lí, phạm vi châu

4TN

1TL

1TL

30

Tổng số câu

8 TN

1 TL

1 TL

1TL

Tỉ lệ

20%

15%

10%

0,5%

Á
- Đặc điểm tự nhiên
- Đặc điểm dân cư, xã hội

50%

II. Bảng đặc tả.
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Chương/

Nội dung/Đơn vị

Chủ đề

kiến thức

TT

Mức độ kiểm tra, đánh giá
Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng
cao

Phần Địa Lí
1

Châu Âu

- Vị trí địa lí,

Nhận biết

phạm vi châu

- Trình bày được đặc điểm vị trí

Âu

địa lí, hình dạng và kích thước

- Đặc điểm tự

châu Âu.

nhiên

- Trình bày được đặc điểm các

- Đặc điểm dân

đới thiên nhiên: đới lạnh; đới ôn

4 TN

1TL

cư, xã hội

hòa.

- Phương thức

- Trình bày được đặc điểm đô

con người khai

thị hoá ở châu Âu.

thác, sử dụng và

Thông hiểu

bảo vệ thiên

- Phân tích được đặc điểm các

nhiên

khu vực địa hình chính của châu
Âu: khu vực đồng bằng, khu
vực miền núi.
- Phân tích được đặc điểm phân
hoá khí hậu: phân hóa bắc nam;
các khu vực ven biển với bên
trong lục địa.
Vận dụng
- Lựa chọn và trình bày được một
vấn đề bảo vệ môi trường ở châu
Âu

- Vị trí địa lí,

Nhận biết:

phạm vi châu Á

- Trình bày được đặc điểm vị trí

- Đặc điểm tự

địa lí, hình dạng và kích thước

nhiên

châu Á.

- Đặc điểm dân

- Trình bày được một trong

cư, xã hội

những đặc điểm thiên nhiên

4 TN

1 TL

1TL

châu Á: Địa hình; khí hậu; sinh
vật; nước; khoáng sản. (đặc
điểm, phân bố)
- Xác định trên bản đồ các khu
2

Châu Á

vực địa hình và các khoáng sản
chính ở châu Á.
- Trình bày, giải thích được đặc
điểm dân cư xã hội châu Á.
Thông hiểu
- Trình bày được ý nghĩa của
đặc điểm thiên nhiên đối với
việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên.
Vận dụng cao:
- Tính mật độ dân số của một
quốc gia ở Châu Á.

Tổng số câu

Tỉ lệ %

8 TN

1 TL

15

1 TL

10

1 TL

5

20

Họ tên:…………………………..
Lớp : …………………………….
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 7 ( PHẦN ĐỊA LÍ )
NĂM HỌC: 2024-2025
Điểm

Lời phê của cô giáo

Địa lí:
Tổng điểm LS&ĐL:

ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8 câu: 2,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đầu của đáp án đúng:

Câu 1. Phần lớn lãnh thổ châu Âu thuộc đới khí hậu nào?
A. Ôn hoà bán cầu Bắc.

B. Ôn hoà bán cầu Nam.

C. Nhiệt đới bán cầu Bắc.

D. Nhiệt đới bán cầu Nam.

Câu 2. Đô thị hóa ở châu Âu có đặc điểm nào sau đây?
A. Mức độ đô thị hóa rất thấp.

B. Mức độ đô thị hóa thấp.

C. Chủ yếu là đô thị hóa tự phát.

D. Mức độ đô thị hóa cao.

Câu 3. Dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Âu là
A. Py-rê-nê.

B. Xcan-đi-na-vi.

C. An-pơ.

D. Cát-pát.

Câu 4. Môi trường nào có lượng mưa lớn nhất châu Âu?
A. Ôn đới lạnh.                        B. Ôn đới lục địa.
C. Ôn đới hải dương.              D. Địa Trung Hải
Câu 5. Việt Nam thuộc kiểu khí hậu nào của châu Á?
A. cận nhiệt gió mùa.

B. Nhiệt đới gió mùa.

C. Nhiệt đới khô.

D. Ôn đới gió mùa.

Câu 6. Châu Á không tiếp giáp đại dương nào sau đây?
A. Thái Bình Dương.

B. Ấn Độ Dương.

C. Bắc Băng Dương.

D. Đại Tây Dương.

Câu 7. Châu Á có số dân đông thứ mấy thế giới?
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 8. Đới khí hậu cực và cận cực của châu Á phân bố ở khu vực
A. Đông Á.

B. Bắc Á.

C. Đông Nam Á.

D. Nam Á.

II. TỰ LUẬN (3 câu; 3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm) Phân tích đặc điểm địa hình của châu Á và ý nghĩa của nó đối với việc sử dụng, bảo vệ tự nhiên?
Câu 2 (1,0 điểm) Các quốc gia Châu Âu đã thực hiện các giải pháp nào để cải thiện chất lượng không khí?

2
Câu 3 (0,5 điểm) Tính mật độ dân số Việt Nam năm 2020, biết dân số Việt Nam là 97,3 triệu người, diện tích là 331.212 km ? So sánh mật độ dân
2
số Việt Nam với mật độ dân số trung bình của thế giới( Mật độ dân số thế giới năm 2020 là 60 người/km )?
Bài làm:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………

HƯỚNG DẪN CHẤM

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8 câu; 2,0 điểm)
(Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

A

5

B

2

D

6

D

3

C

7

A

4

C

8

B

II. TỰ LUẬN (3 câu; 3,0 điểm)
Câu

Nội dung

Câu 1 (1,5

Phân tích đặc điểm địa hình của châu Á

Điểm

điểm)

+ Rất đa dạng: Gồm núi, sơn nguyên cao, đồ sộ; cao nguyên và đồng bằng rộng lớn...Bề mặt địa hình bị chia cắt mạnh.

0,25

Địa hình chia thành các khu vực:

0,25

+ Phía bắc là các đồng bằng và cao nguyên thấp.
+ Ở trung tâm là các vùng núi  cao đồ sộ và hiểm trở nhất thế giới.

Câu 2 (1,0
điểm)

+ Phía đông thấp dần về biển, gồm núi, cao nguyên và đồng bằng ven biển.

0,25

+ Phía nam và tây nam gồm các dãy núi trẻ, các sơn nguyên và đồng bằng nằm xen kẽ...

0,25

Ý nghĩa của địa hình đối với việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên:

0,25

+ Thuận lợi: Cao nguyên và đồng bằng rộng lớn thuận lợi cho sản xuất và định cư

0,25

+ Địa hình núi cao hiểm trở, dễ xói, sạt lở đất trở gây khó khăn cho giao thông, sản xuất và đời sống?

0,25

Các quốc gia Châu Âu đã thực hiện các giải pháp nào để cải thiện chất lượng không khí?
- Kiểm soát lượng khí thải trong khí quyển

0,25

- Giảm khí thải CO2 vào khí quyển bằng cách đánh thuế Các- bon, thuế tiêu thụ đặc biệt đối với các nhiên liệu có hàm

0,25

lượng CO2 cao
- Đầu tư phát triển công nghệ xanh, năng lượng tái tạo để dần thay thế năng lượng hóa thạch

0,25

- Đối với thành phố: Giảm lượng xe lưu thông, ưu tiên giao thông công cộng, xây dựng cơ sở hạ tầng ưu tiên cho người

0,25

đi xe đạp và đi bộ.
Câu 3 (0,5
điểm)

- Vận dụng công thức tính mật độ dân số để tính mật độ dân số của Việt Nam: 97300000: 331212= 293 người/ km
- Biết so sánh mật độ dân số Việt Nam với mật độ dân số thế giới:

---Hết--Hà Lộc, ngày 23 tháng 10 năm 2024
Người phản biện đề

Vũ Hải Vân

Nguyễn Thị Hằng

Ý KIẾN CỦA LÃNH ĐẠO TRƯỜNG

0,25
0,25

Việt Nam là nước có mật độ dân số cao gấp 4,8 lần TG

Người ra đề

2

Duyệt tổ CM

Vũ Mây
 
Gửi ý kiến