Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lớp 8. Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim Sa
Ngày gửi: 19h:52' 26-06-2025
Dung lượng: 43.9 KB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích: 0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ - Lớp 8
Chương/
chủ đề

TT
1

Nội dung/đơn vị kiến thức

ĐẶC ĐIỂM THỔ
NHƯỠNG VÀ SINH VẬT
VIỆT NAM
Bài 9: Thổ nhưỡng Việt Nam
(Đã kiểm tra giữa kì II)
Bài 10: Sinh vật Việt Nam

2

BIỂN ĐẢO VIỆT NAM

Phân môn Địa lý
– Đặc điểm và sự phân bố của các
nhóm đất chính.

Mức độ nhận thức
Thông
Vận
hiểu
dụng

Vận dụng
cao

– Vấn đề bảo tồn đa dạng sinh học
ở Việt Nam.
– Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên
vùng biển đảo Việt Nam.
– Các vùng biển của Việt Nam ở
Biển Đông.

Số câu/ loại câu

Tổng
% điểm
5%
0,5 đ

2

– Đặc điểm chung của sinh vật.

– Môi trường và tài nguyên biển
đảo Việt Nam.
Tỉ lệ

Nhận
biết

10%
1,0 đ
1
4

35%
3,5 đ

2*
2*

½a

8TN

1/2aTL

20%
15%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II
MÔN LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ – Lớp 8

½b
1TL

1/2bTL

10%

5%

8TN,
2TN
50%

Mức độ nhận thức
TT
1

Chương/
chủ đề
ĐẶC ĐIỂM THỔ
NHƯỠNG VÀ
SINH VẬT VIỆT

Nội dung/đơn vị kiến
thức

Mức độ đánh giá

– Đặc điểm và sự Nhận biết
phân bố của các – Trình bày được đặc điểm phân bố của
nhóm đất chính.
ba nhóm đất chính.

Nhận
biết
2

Thông
hiểu

Vận
dụng

Vận
dụng
cao

NAM
Bài 9: Thổ nhưỡng
Việt Nam
(Đã kiểm tra giữa kì
II)
Bài 10: Sinh vật
Việt Nam

2

BIỂN ĐẢO VIỆT
NAM

– Đặc điểm chung
của sinh vật.
– Vấn đề bảo tồn đa
dạng sinh học ở Việt
Nam.
– Vị trí địa lí, đặc
điểm tự nhiên vùng
biển đảo Việt Nam.
– Các vùng biển của
Việt Nam ở Biển
Đông.
– Môi trường và tài
nguyên biển đảo
Việt Nam.

Thông hiểu
– Chứng minh được sự đa dạng của sinh
vật ở Việt Nam.
Vận dụng
– Chứng minh được tính cấp thiết của
vấn đề bảo tồn đa dạng sinh học ở Việt
Nam.
Nhận biết
– Xác định được trên bản đồ phạm vi
Biển Đông, các nước và vùng lãnh thổ có
chung Biển Đông với Việt Nam.
– Trình bày được đặc điểm tự nhiên vùng
biển đảo Việt Nam.
– Trình bày được các tài nguyên biển và
thềm lục địa Việt Nam.
Thông hiểu
– Nêu được đặc điểm môi trường biển
đảo và vấn đề bảo vệ môi trường biển
đảo Việt Nam.
Vận dụng cao
Liên hệ trách nhiệm bản thân về bảo vệ
môi trường biển đảo.

1

2*
4
2*

½a

Số câu/ loại câu

8TN

1/2aTL

1TL

Tỉ lệ

20%

15%

10%

½b
1/2bT
L
5%

TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI
ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
Môn: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ (ĐỊA LÍ) – Lớp 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề gồm có 02 trang)
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Chọn đáp án đúng nhất. (Mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm)
Câu 1. Ở nước ta, nhóm đất feralit chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm?
A. 63%.
B. 64%.
C. 65%.
D. 66%.
Câu 2 . Nhóm đất mùn núi cao phân bố rải rác ở vùng nào dưới đây?
A. Vùng trung du.
B. Vùng đồng bằng.
C. Vùng ven biển.
D. Các vùng núi cao
Câu 3. Biển Đông là một biển thuộc
A. Ấn Độ Dương.
B. Thái Bình Dương.
C. Đại Tây Dương. D. Bắc Băng Dương.
Câu 4. Quốc gia nào dưới đây không có chung Biển Đông với Việt Nam?
A. Lào.
B. Bru-nây.
C. Phi-lip-phin.
D. Trung Quốc.
Câu 5. Địa hình thềm lục địa ở miền Trung nước ta có đặc điểm
A. nông.
B. hẹp.
C. sâu.
D. hẹp và sâu
Câu 6. Khí hậu vùng biển nước ta mang tính chất gì?
A. Nhiệt đới ẩm.
B. Nhiệt đới khô.
C. Nhiệt đới gió mùa. D. Nhiệt đới gió mùa ẩm.
Câu 7. Nhiệt độ nước biển tầng mặt trung bình hằng năm khoảng bao nhiêu?
A. 210C.
B. 230C.
C. 250C.
D. 270C.
Câu 8. Độ muối trung bình của biển Đông khoảng
A. 30-33‰.
B. 30-35‰.
C. 33-35‰.
D. 33-38‰.
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm)
a) Để bảo vệ môi trường biển đảo cần kết hợp những giải pháp nào? (1,5đ)?
b) Bản thân em có thể làm gì góp phần bảo vệ môi trường biển đảo? (0,5đ)
Câu 2 (1,0 điểm) Chứng minh tính cấp thiết của vấn đề bảo tồn đa dạng sinh học ở Việt Nam?

----------------------------------- HẾT ----------------------------------(Lưu ý: HS làm bài trên giấy thi, không được làm bài trên đề thi)

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II
MÔN LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ - LỚP 8
I. TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm) Đúng 1 câu ghi 0,25 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

C

D

B

A

D

C

B

C

II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu
Nội dung cần đạt
1a
a. Giải pháp để bảo vệ môi trường biển.
(1,5đ)
+ Xây dựng cơ chế chính sách, luật bảo vệ môi trường biển đảo;
+ Áp dụng các thành tựu khoa học công nghệ để kiểm soát và xử lí vấn đề
môi trường biển đảo;
+ Tuyên truyền, nâng cao nhận thức của người dân về bảo vệ và cải thiện môi
trường biển đảo,..
1 b.
b Liên hệ: những hành động mà em có thể làm để góp phần bảo vệ môi
(0,5đ) trường biển đảo:
- Tham gia các hoạt động làm sạch bờ biển, giữ gìn môi trường sinh thái,...
Đấu tranh với các hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển đảo trái với
quy định của pháp luật. Rèn luyện kĩ năng để thích ứng với các thiên tai và sự
cố xảy ra trong vùng biển đảo.
(HS có thể diễn đạt khác nhưng hợp lí vẫn cho điểm tối đa)
Câu
* Tính cấp thiết của vấn đề bảo tồn đa dạng sinh học ở Việt Nam
2
+ Suy giảm số lượng cá thể, loài sinh vật: số lượng cá thể, các loài thực vật,
(1,0 đ) động vật hoang dã suy giảm nghiêm trọng. Một số loài thực vật, động vật có
nguy cơ tuyệt chủng, ví dụ như: nhiều loài cây gỗ quý (đinh, lim, sến, táu,
…); nhiều loài động vật hoang dã quý hiếm (voi, hổ, bò tót, tê giác,…)
+ Suy giảm hệ sinh thái: Các hệ sinh thái rừng nguyên sinh bị phá hoại gần
hết, chỉ còn chủ yếu là rừng thứ sinh; các hệ sinh thái rừng ngập mặn, các hệ
sinh thái biển cũng đứng trước nguy cơ bị tàn phá bởi con người.
+ Suy giảm nguồn gen: việc suy giảm số lượng cá thể cộng với suy giảm số
lượng loài đã khiến nguồn gen suy giảm.

Điểm
1,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5 đ

1,0đ
0,5đ

0,25đ
0,25đ
 
Gửi ý kiến