GHKI 2025

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Phước Bình
Ngày gửi: 19h:58' 25-10-2025
Dung lượng: 401.0 KB
Số lượt tải: 231
Nguồn:
Người gửi: Trần Phước Bình
Ngày gửi: 19h:58' 25-10-2025
Dung lượng: 401.0 KB
Số lượt tải: 231
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN 7
THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
CẤU TRÚC
Mức độ đề: 40% nhận biết; 30% thông hiểu; 30% vận dụng.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn; 1 lựa chọn đúng/đúng nhất: 16 câu = 4.0 điểm.
2. Trắc nghiệm dạng Đúng/Sai: 3 câu = 12 ý = 3.0 điểm.
PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
a)
MA TRẬN
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Số hữu tỉ và tập hợp các số
hữu tỉ. Thứ tự trong tập
hợp các số hữu tỉ (16 tiết)
1
2
Số hữu tỉ
Số thực
(30 tiết)
Các hình
khối
trong
thực tiễn
(8 tiết)
3
Các hình
hình học
cơ bản
(14 tiết)
Các phép tính với số hữu tỉ
Mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Nhiều lựa chọn
Biết
4
TD1.
2
1
TD1.
2
Căn bậc hai số học. Số vô
tỉ. Số thực.
2
TD1.
2
Hình hộp chữ nhật và
hình lập phương
1
TD1.
2
Hiểu
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
2
GQ 3.1
2
GQ3.
1
1
TD1.2
1
TD1.
2
1
Tỉ lệ % từng chủ
đề
VD
4
1
TD1.
2
Lăng trụ đứng tam giác,
lăng trụ đứng tứ giác
VD
Đúng/sai
Tỉ lệ %
điểm
Tổng
Tự luận
10%
2
2
27.5%
60 %
2
1
15%
1
1
5%
17,5 %
1
MH1
2
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia
phân giác của một góc
12,5%
2
5%
22,5%
Hai đường thẳng song
song. Tiên đề Euclid về
đường thẳng song song
Tổng số câu
1
MH2
10
Tổng số các câu từng phần
Tỉ lệ %
25.0
%
2
MH2
6
2
2
16
2
5
15.0
%
20%
10%
4
10
1
1
9
4
17,5%
23
30%
25
%
45%
30%
100%
b)
ĐẶT TẢ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 – TOÁN 7 – NĂM HỌC 2025-2026.
T
T
Chương Nội
/chủ
dung/đơn
đề
vị kiến
thức
1
Số
hữu tỉ.
Số
thực
Số hữu
tỉ và tập
hợp các
số hữu
tỉ. Thứ
tự trong
tập hợp
các số
hữu tỉ
Yêu cầu cần đạt
Câu
Biết
Nhận biết:
- Nhận biết được số hữu tỉ và lấy
được ví dụ về số hữu tỉ.
- Nhận biết được tập hợp các số
hữu tỉ.
- Nhận biết được số đối của
một số hữu tỉ.
- Nhận biết được thứ tự trong
tập hợp các số hữu tỉ. So sánh
được hai số hữu tỉ.
Thông hiểu:
- Biểu diễn được số hữu tỉ trên
trục số.
Vận dụng:
– Thực hiện được việc thu gọn
đơn thức, đa thức.
– Thực hiện được phép nhân
đơn thức với đa thức và phép
chia hết một đơn thức cho một
đơn thức.
– Thực hiện được các phép
tính: phép cộng, phép trừ, phép
Mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Nhiều lựa chọn
Đúng/sai
1
2
3
4
TD 1.3
TD 1.3
TD 1..3
TD 1.3
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
Tự luận
Biết
Hiểu
VD
nhân các đa thức nhiều biến
trong những trường hợp đơn
giản.
– Thực hiện được phép chia
hết một đa thức cho một đơn
thức trong những trường hợp
đơn giản.
Các phép
tính với
số hữu
tỉ
Nhận biết
- Mô tả được phép tính luỹ thừa
với số mũ tự nhiên của một số
hữu tỉ và một số tính chất của
phép tính đó (tích và thương
của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ
thừa của luỹ thừa).
Thông hiểu:
– Thực hiện được các phép
tính: cộng, trừ, nhân, chia trong
tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với số
5
TD 1.2
TD 1.2
2
hữu tỉ trong tính toán (tính viết
và tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí).
- Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với các phép
tính về số hữu tỉ.
Nhận biết:
- Nhận biết được khái niệm căn
bậc hai số học của một số không
âm.
- Nhận biết được số thập phân
hữu hạn và số thập phân vô hạn
tuần hoàn.
Các
hình
khối
trong
thực
tiễn
Căn bậc
hai
số
học. Số
vô tỉ. Số
thực
- Nhận biết được số vô tỉ, số thực,
tập hợp các số thực.
- Nhận biết được số đối của
một số thực..
Hình
Nhận biết
hộp chữ - Mô tả được một số yếu tố cơ
nhật và
bản (đỉnh, cạnh, góc, đường
hình lập chéo) của hình hộp chữ nhật và
phương hình lập phương.
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với việc tính
thể tích, diện tích xung quanh
của hình hộp chữ nhật, hình
lập phương (ví dụ: tính thể tích
hoặc diện tích xung quanh của
một số đồ vật quen thuộc có
6
7
TD 1.2
TD 1.2
8
TD 1.2
9
GQ
1.2
dạng hình hộp chữ nhật, hình
lập phương,...).
Thông hiểu:
- Mô tả được hình lăng trụ
đứng tam giác, hình lăng trụ
đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt
đáy là song song; các mặt bên
đều là hình chữ nhật) và tạo
lập được hình lăng trụ đứng
tam giác, hình lăng trụ đứng tứ
giác.
Lăng trụ Vận dụng:
đứng
– Tính được diện tích xung
tam
quanh, thể tích của hình lăng
giác,
trụ đứng tam giác, hình lăng trụ
lăng trụ
đứng tứ giác.
đứng tứ
Giải quyết được một số vấn đề
giác
thực tiễn gắn với việc tính thể
tích, diện tích xung quanh của
một lăng trụ đứng tam giác,
hình lăng trụ đứng tứ giác (ví
dụ: tính thể tích hoặc diện
tích xung quanh của một số
đồ vật quen thuộc có dạng
lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ
đứng tứ giác,...).
10
MH1
3
4
- Nhận biết được các góc ở vị trí
đặc biệt (hai góc kề bù, hai góc
Góc ở vị đối đỉnh).
trí đặc - Nhận biết được tia phân giác
biệt. Tia của một góc.
phân
- Nhận biết được cách vẽ tia
giác của phân giác của một góc bằng
một góc dụng cụ học tập.
Các
hình
hình
Hai
học cơ đường
bản
thẳng
song
song.
Tiên đề
Euclid
về
đường
thẳng
song
song
Các
hình
khối
trong
thực
Lăng trụ
đứng
tam
giác,
lăng trụ
11
13
14
15
16
GQ 1.4
GQ 1.5
GQ
1.4
MH
1
GQ1.4
- Nhận biết được tiên đề Euclid
về đường thẳng song song.
- Mô tả được một số tính chất của
hai đường thẳng song song.
- Mô tả được dấu hiệu song
song của hai đường thẳng
thông qua cặp góc đồng vị, cặp
góc so le trong.
Mô tả được hình lăng trụ đứng
tam giác, hình lăng trụ đứng tứ
giác (ví dụ: hai mặt đáy là song
song; các mặt bên đều là hình
chữ nhật) và tạo lập được hình
12
MH2
a
17
b
MH1
MH1
5
6
7
lăng trụ đứng tam giác, hình
lăng trụ đứng tứ giác.
tiễn
đứng tứ
giác
Căn bậc
Số
hai số
hữu tỉ.
học. Số
Số
vô tỉ. Số
thực
thực
Nhận biết:
- Nhận biết được khái niệm căn
bậc hai số học của một số không
âm.
- Nhận biết được số thập phân
hữu hạn và số thập phân vô hạn
tuần hoàn.
- Nhận biết được số vô tỉ, số thực,
tập hợp các số thực.
- Nhận biết được số đối của
một số thực.
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép
Số
Các phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số
hữu tỉ. tính với hữu tỉ trong tính toán (tính viết
và tính nhẩm, tính nhanh một
Số
số hữu
cách hợp lí).
thực tỉ
- Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với các phép
tính về số hữu tỉ.
Các
hình
Lăng trụ Vận dụng:
đứng tam Mô tả được hình lăng trụ đứng
c
18
20
d
MH1
a
TD1.2
b
TD1.2
c
TD1.2
d
TD1.2
a
GQ3.1
b
GQ3.1
c
22
21
MH1
GQ3.1
GQ3.1
a
MH2
khối
trong
thực
tiễn
giác, lăng
trụ đứng
tứ giác
tam giác, hình lăng trụ đứng tứ
giác (ví dụ: hai mặt đáy là song
song; các mặt bên đều là hình
chữ nhật) và tạo lập được hình
lăng trụ đứng tam giác, hình
lăng trụ đứng tứ giác.
MH2
b
TD1.1
a
19
b
TD1.1
c
TD1.1
d
GQ2.1
Tổng số câu
10
6
Tổng số điểm
2,5
1,5
Tỉ lệ %
40%
0
2
2
4
2
1,0
3,0
20%
40%
c). Đề
UBND XÃ TÂN THẠNH
TRƯỜNG THCS TÂN THẠNH
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2025– 2026
Môn: Toán Lớp: 7
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ tên: ...............................................
Lớp: 9/
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
PHẦN I. (4,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là
A.
Câu 3. Số đối của
.
B.
.
C.
.
C.
D.
C.
.
B.
C.
D.
B.
C.
D.
.
là
A.
.
B.
.
.
Câu 4. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là
A.
Câu 5. Tích
B.
.
bằng
A.
Câu 6. Khi tính
ta được kết quả là
A.
D.
D.
.
Câu 7. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây không đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Chiếc Rubik dưới bên đây có dạng hình
gì?
A. Hình chữ nhật.
B. Hình vuông.
C. Hình hộp chữ nhật.
D. Hình lập phương.
Câu 9. Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tứ giác?
A. Hình 3.
B. Hình 4.
C. Hình 1.
D. Hình 2.
Câu 10. Diện tích xung quanh của một hình hộp chữ nhật có độ dài hai cạnh của mặt đáy lần lượt là
;
và chiều cao
là
A.
B.
C.
Câu 11. Cho hình vẽ bên
Góc kề bù của
D.
t
y
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
x
z
O
Câu 12. Cho đường thẳng
thẳng
và
và
c
cắt hai đường
song song với nhau lần lượt tại
như hình vẽ bên . Số đo của
A.
B.
C.
D.
A1
a
4
2 3
650
là
b
B2
1
4
3
Câu 13. Trong các khẳng định sau. Khẳng định nào thể hiện tia phân giác của một góc?
A. Tia phân giác của một góc là tia xuất phát từ đỉnh của góc, đi qua một điểm trong của góc và tạo với
hai cạnh của góc đó hai góc bằng nhau.
B. Tia phân giác của một góc là tia xuất phát từ đỉnh của góc và tạo với hai cạnh của góc đó hai góc bằng
nhau.
C. Tia phân giác của một góc là tia xuất phát từ đỉnh của góc, đi qua một điểm trong của góc và tạo với
hai cạnh của góc đó hai góc tuỳ ý.
D. Tia phân giác của một góc là tia xuất phát từ đỉnh của góc, đi qua một điểm nằm ngoài góc và tạo với
hai cạnh của góc đó hai góc bằng nhau.
Câu 14. Cho hình vẽ, góc nào đối đỉnh với
A.
a
B.
x
C.
b
O
D.
Câu 15. Cho Oa là tia phân giác của
, biết
A.
B.
Câu 16. Cho góc vuông
Khi đó, số đo
y
?
và
. Khi đó, số đo
C.
là tia phân giác của
là:
D.
.
là:
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
(Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh ghi đúng hoặc sai).
Câu 17: Cho hình lăng trụ đứng tam giác có mặt đáy là tam giác vuông với kích thước như hình vẽ bên.
Khi đó Hình lăng trụ đứng tam giác có
Câu
a)
Nội dung
Đúng/Sai
Diện tích mặt đáy của hình lăng
trụ đứng tam giác là
.
Diện tích xung quanh của hình
lăng trụ đứng tam giác là
b)
.
9cm
Diện tích tất cả các mặt của hình
lăng trụ đứng tam giác là
c)
.
5cm
3cm
d) Thể tích của hình lăng trụ
d)
đứng tam giác là
4cm
.
Câu 18: Cho
và
Câ
u
Nội dung
a)
Áp dụng quy tắc dấu ngoặc:
Đúng/
Sai
b)
Theo quy tắc chuyển vế:
c)
.
d)
.
Câu 19. Một quyển lịch để bàn gồm các tờ lịch được đặt trên một giá đỡ bằng bìa có dạng hình lăng
trụ đứng tam giác như hình bên. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) TD1.1. Hai mặt đáy là hình tứ giác.
b) TD1.1. Ba mặt bên là hình vuông.
c) TD1.1. Chiều cao hình lăng trụ là
d) GQ2.1. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng là
III. PHẦN TỰ LUẬN: (4,0 điểm; gồm 03 câu)
Câu 20: (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính (Tính hợp lý nếu có):
a)
.
c)
b)
.
.
Câu 21: (1 điểm) Một hộp quà hình hộp chữ nhật AECD.MNFB có CF = 12cm; MN =
10cm;
A
E
MB = 8cm.
C
D
a) Tính diện tích xung quanh của hộp quà.
12cm
M
8cm
b) Tính thể tích của hộp quà này.
10cm
N
F
B
Câu 22: (1,0 điểm) Cô Hồng mua ba món hàng ở một siêu thị: Món hàng thứ nhất giá 250000
đồng và được giảm giá 20 % ; món hàng thứ hai giá 280000đồng và được giảm giá 15 %; món hàng
thứ ba giá 400000 đồng và được giảm giá 10 %. Tổng số tiền cô Hồng đã đưa cho người thu ngân
siêu thị là 1000000 đồng. Hỏi cô Hồng được người thu ngân gửi lại bao nhiêu tiền thừa?
d) ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I. Trắc nghiệm:
Mỗi câu trả lời đúng 0,25đ
Câu
1
Đáp án
2
3
4
5
6
D B C A A
7
8
A B D
9
10
B B
11
1
2
13
14
15
16
A
A
A
C
C
B
II. Trả lời đúng sai: Mỗi câu trả lời đúng 0,25đ
Câu
Đáp án
17
Đ
S
Đ
Câu
Đáp án
18
Đ
Đ
Đ
S
19
S
Đ
Đ
Đ
S
III. Tự Luận:
câu
Câu
19
Đáp án
Câu
21
0,5đ
a)
0,5đ
b)
C)
Câu
20
Điểm
0,5đ
a)
b)
432 cm2
0,5đ
0,5đ
960 cm3
Gởi lại 200 000 đồng
0,5đ
* Phương án đánh giá: đánh giá qua kết quả bài kiểm tra giữa học kỳ 1.
Tổ trưởng ký duyệt
…………., ngày 28 tháng 10 năm 2025
Giáo viên
THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
CẤU TRÚC
Mức độ đề: 40% nhận biết; 30% thông hiểu; 30% vận dụng.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn; 1 lựa chọn đúng/đúng nhất: 16 câu = 4.0 điểm.
2. Trắc nghiệm dạng Đúng/Sai: 3 câu = 12 ý = 3.0 điểm.
PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
a)
MA TRẬN
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Số hữu tỉ và tập hợp các số
hữu tỉ. Thứ tự trong tập
hợp các số hữu tỉ (16 tiết)
1
2
Số hữu tỉ
Số thực
(30 tiết)
Các hình
khối
trong
thực tiễn
(8 tiết)
3
Các hình
hình học
cơ bản
(14 tiết)
Các phép tính với số hữu tỉ
Mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Nhiều lựa chọn
Biết
4
TD1.
2
1
TD1.
2
Căn bậc hai số học. Số vô
tỉ. Số thực.
2
TD1.
2
Hình hộp chữ nhật và
hình lập phương
1
TD1.
2
Hiểu
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
2
GQ 3.1
2
GQ3.
1
1
TD1.2
1
TD1.
2
1
Tỉ lệ % từng chủ
đề
VD
4
1
TD1.
2
Lăng trụ đứng tam giác,
lăng trụ đứng tứ giác
VD
Đúng/sai
Tỉ lệ %
điểm
Tổng
Tự luận
10%
2
2
27.5%
60 %
2
1
15%
1
1
5%
17,5 %
1
MH1
2
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia
phân giác của một góc
12,5%
2
5%
22,5%
Hai đường thẳng song
song. Tiên đề Euclid về
đường thẳng song song
Tổng số câu
1
MH2
10
Tổng số các câu từng phần
Tỉ lệ %
25.0
%
2
MH2
6
2
2
16
2
5
15.0
%
20%
10%
4
10
1
1
9
4
17,5%
23
30%
25
%
45%
30%
100%
b)
ĐẶT TẢ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 – TOÁN 7 – NĂM HỌC 2025-2026.
T
T
Chương Nội
/chủ
dung/đơn
đề
vị kiến
thức
1
Số
hữu tỉ.
Số
thực
Số hữu
tỉ và tập
hợp các
số hữu
tỉ. Thứ
tự trong
tập hợp
các số
hữu tỉ
Yêu cầu cần đạt
Câu
Biết
Nhận biết:
- Nhận biết được số hữu tỉ và lấy
được ví dụ về số hữu tỉ.
- Nhận biết được tập hợp các số
hữu tỉ.
- Nhận biết được số đối của
một số hữu tỉ.
- Nhận biết được thứ tự trong
tập hợp các số hữu tỉ. So sánh
được hai số hữu tỉ.
Thông hiểu:
- Biểu diễn được số hữu tỉ trên
trục số.
Vận dụng:
– Thực hiện được việc thu gọn
đơn thức, đa thức.
– Thực hiện được phép nhân
đơn thức với đa thức và phép
chia hết một đơn thức cho một
đơn thức.
– Thực hiện được các phép
tính: phép cộng, phép trừ, phép
Mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Nhiều lựa chọn
Đúng/sai
1
2
3
4
TD 1.3
TD 1.3
TD 1..3
TD 1.3
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
Tự luận
Biết
Hiểu
VD
nhân các đa thức nhiều biến
trong những trường hợp đơn
giản.
– Thực hiện được phép chia
hết một đa thức cho một đơn
thức trong những trường hợp
đơn giản.
Các phép
tính với
số hữu
tỉ
Nhận biết
- Mô tả được phép tính luỹ thừa
với số mũ tự nhiên của một số
hữu tỉ và một số tính chất của
phép tính đó (tích và thương
của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ
thừa của luỹ thừa).
Thông hiểu:
– Thực hiện được các phép
tính: cộng, trừ, nhân, chia trong
tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với số
5
TD 1.2
TD 1.2
2
hữu tỉ trong tính toán (tính viết
và tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí).
- Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với các phép
tính về số hữu tỉ.
Nhận biết:
- Nhận biết được khái niệm căn
bậc hai số học của một số không
âm.
- Nhận biết được số thập phân
hữu hạn và số thập phân vô hạn
tuần hoàn.
Các
hình
khối
trong
thực
tiễn
Căn bậc
hai
số
học. Số
vô tỉ. Số
thực
- Nhận biết được số vô tỉ, số thực,
tập hợp các số thực.
- Nhận biết được số đối của
một số thực..
Hình
Nhận biết
hộp chữ - Mô tả được một số yếu tố cơ
nhật và
bản (đỉnh, cạnh, góc, đường
hình lập chéo) của hình hộp chữ nhật và
phương hình lập phương.
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với việc tính
thể tích, diện tích xung quanh
của hình hộp chữ nhật, hình
lập phương (ví dụ: tính thể tích
hoặc diện tích xung quanh của
một số đồ vật quen thuộc có
6
7
TD 1.2
TD 1.2
8
TD 1.2
9
GQ
1.2
dạng hình hộp chữ nhật, hình
lập phương,...).
Thông hiểu:
- Mô tả được hình lăng trụ
đứng tam giác, hình lăng trụ
đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt
đáy là song song; các mặt bên
đều là hình chữ nhật) và tạo
lập được hình lăng trụ đứng
tam giác, hình lăng trụ đứng tứ
giác.
Lăng trụ Vận dụng:
đứng
– Tính được diện tích xung
tam
quanh, thể tích của hình lăng
giác,
trụ đứng tam giác, hình lăng trụ
lăng trụ
đứng tứ giác.
đứng tứ
Giải quyết được một số vấn đề
giác
thực tiễn gắn với việc tính thể
tích, diện tích xung quanh của
một lăng trụ đứng tam giác,
hình lăng trụ đứng tứ giác (ví
dụ: tính thể tích hoặc diện
tích xung quanh của một số
đồ vật quen thuộc có dạng
lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ
đứng tứ giác,...).
10
MH1
3
4
- Nhận biết được các góc ở vị trí
đặc biệt (hai góc kề bù, hai góc
Góc ở vị đối đỉnh).
trí đặc - Nhận biết được tia phân giác
biệt. Tia của một góc.
phân
- Nhận biết được cách vẽ tia
giác của phân giác của một góc bằng
một góc dụng cụ học tập.
Các
hình
hình
Hai
học cơ đường
bản
thẳng
song
song.
Tiên đề
Euclid
về
đường
thẳng
song
song
Các
hình
khối
trong
thực
Lăng trụ
đứng
tam
giác,
lăng trụ
11
13
14
15
16
GQ 1.4
GQ 1.5
GQ
1.4
MH
1
GQ1.4
- Nhận biết được tiên đề Euclid
về đường thẳng song song.
- Mô tả được một số tính chất của
hai đường thẳng song song.
- Mô tả được dấu hiệu song
song của hai đường thẳng
thông qua cặp góc đồng vị, cặp
góc so le trong.
Mô tả được hình lăng trụ đứng
tam giác, hình lăng trụ đứng tứ
giác (ví dụ: hai mặt đáy là song
song; các mặt bên đều là hình
chữ nhật) và tạo lập được hình
12
MH2
a
17
b
MH1
MH1
5
6
7
lăng trụ đứng tam giác, hình
lăng trụ đứng tứ giác.
tiễn
đứng tứ
giác
Căn bậc
Số
hai số
hữu tỉ.
học. Số
Số
vô tỉ. Số
thực
thực
Nhận biết:
- Nhận biết được khái niệm căn
bậc hai số học của một số không
âm.
- Nhận biết được số thập phân
hữu hạn và số thập phân vô hạn
tuần hoàn.
- Nhận biết được số vô tỉ, số thực,
tập hợp các số thực.
- Nhận biết được số đối của
một số thực.
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép
Số
Các phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số
hữu tỉ. tính với hữu tỉ trong tính toán (tính viết
và tính nhẩm, tính nhanh một
Số
số hữu
cách hợp lí).
thực tỉ
- Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với các phép
tính về số hữu tỉ.
Các
hình
Lăng trụ Vận dụng:
đứng tam Mô tả được hình lăng trụ đứng
c
18
20
d
MH1
a
TD1.2
b
TD1.2
c
TD1.2
d
TD1.2
a
GQ3.1
b
GQ3.1
c
22
21
MH1
GQ3.1
GQ3.1
a
MH2
khối
trong
thực
tiễn
giác, lăng
trụ đứng
tứ giác
tam giác, hình lăng trụ đứng tứ
giác (ví dụ: hai mặt đáy là song
song; các mặt bên đều là hình
chữ nhật) và tạo lập được hình
lăng trụ đứng tam giác, hình
lăng trụ đứng tứ giác.
MH2
b
TD1.1
a
19
b
TD1.1
c
TD1.1
d
GQ2.1
Tổng số câu
10
6
Tổng số điểm
2,5
1,5
Tỉ lệ %
40%
0
2
2
4
2
1,0
3,0
20%
40%
c). Đề
UBND XÃ TÂN THẠNH
TRƯỜNG THCS TÂN THẠNH
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2025– 2026
Môn: Toán Lớp: 7
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ tên: ...............................................
Lớp: 9/
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
PHẦN I. (4,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là
A.
Câu 3. Số đối của
.
B.
.
C.
.
C.
D.
C.
.
B.
C.
D.
B.
C.
D.
.
là
A.
.
B.
.
.
Câu 4. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là
A.
Câu 5. Tích
B.
.
bằng
A.
Câu 6. Khi tính
ta được kết quả là
A.
D.
D.
.
Câu 7. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây không đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Chiếc Rubik dưới bên đây có dạng hình
gì?
A. Hình chữ nhật.
B. Hình vuông.
C. Hình hộp chữ nhật.
D. Hình lập phương.
Câu 9. Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tứ giác?
A. Hình 3.
B. Hình 4.
C. Hình 1.
D. Hình 2.
Câu 10. Diện tích xung quanh của một hình hộp chữ nhật có độ dài hai cạnh của mặt đáy lần lượt là
;
và chiều cao
là
A.
B.
C.
Câu 11. Cho hình vẽ bên
Góc kề bù của
D.
t
y
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
x
z
O
Câu 12. Cho đường thẳng
thẳng
và
và
c
cắt hai đường
song song với nhau lần lượt tại
như hình vẽ bên . Số đo của
A.
B.
C.
D.
A1
a
4
2 3
650
là
b
B2
1
4
3
Câu 13. Trong các khẳng định sau. Khẳng định nào thể hiện tia phân giác của một góc?
A. Tia phân giác của một góc là tia xuất phát từ đỉnh của góc, đi qua một điểm trong của góc và tạo với
hai cạnh của góc đó hai góc bằng nhau.
B. Tia phân giác của một góc là tia xuất phát từ đỉnh của góc và tạo với hai cạnh của góc đó hai góc bằng
nhau.
C. Tia phân giác của một góc là tia xuất phát từ đỉnh của góc, đi qua một điểm trong của góc và tạo với
hai cạnh của góc đó hai góc tuỳ ý.
D. Tia phân giác của một góc là tia xuất phát từ đỉnh của góc, đi qua một điểm nằm ngoài góc và tạo với
hai cạnh của góc đó hai góc bằng nhau.
Câu 14. Cho hình vẽ, góc nào đối đỉnh với
A.
a
B.
x
C.
b
O
D.
Câu 15. Cho Oa là tia phân giác của
, biết
A.
B.
Câu 16. Cho góc vuông
Khi đó, số đo
y
?
và
. Khi đó, số đo
C.
là tia phân giác của
là:
D.
.
là:
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
(Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh ghi đúng hoặc sai).
Câu 17: Cho hình lăng trụ đứng tam giác có mặt đáy là tam giác vuông với kích thước như hình vẽ bên.
Khi đó Hình lăng trụ đứng tam giác có
Câu
a)
Nội dung
Đúng/Sai
Diện tích mặt đáy của hình lăng
trụ đứng tam giác là
.
Diện tích xung quanh của hình
lăng trụ đứng tam giác là
b)
.
9cm
Diện tích tất cả các mặt của hình
lăng trụ đứng tam giác là
c)
.
5cm
3cm
d) Thể tích của hình lăng trụ
d)
đứng tam giác là
4cm
.
Câu 18: Cho
và
Câ
u
Nội dung
a)
Áp dụng quy tắc dấu ngoặc:
Đúng/
Sai
b)
Theo quy tắc chuyển vế:
c)
.
d)
.
Câu 19. Một quyển lịch để bàn gồm các tờ lịch được đặt trên một giá đỡ bằng bìa có dạng hình lăng
trụ đứng tam giác như hình bên. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) TD1.1. Hai mặt đáy là hình tứ giác.
b) TD1.1. Ba mặt bên là hình vuông.
c) TD1.1. Chiều cao hình lăng trụ là
d) GQ2.1. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng là
III. PHẦN TỰ LUẬN: (4,0 điểm; gồm 03 câu)
Câu 20: (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính (Tính hợp lý nếu có):
a)
.
c)
b)
.
.
Câu 21: (1 điểm) Một hộp quà hình hộp chữ nhật AECD.MNFB có CF = 12cm; MN =
10cm;
A
E
MB = 8cm.
C
D
a) Tính diện tích xung quanh của hộp quà.
12cm
M
8cm
b) Tính thể tích của hộp quà này.
10cm
N
F
B
Câu 22: (1,0 điểm) Cô Hồng mua ba món hàng ở một siêu thị: Món hàng thứ nhất giá 250000
đồng và được giảm giá 20 % ; món hàng thứ hai giá 280000đồng và được giảm giá 15 %; món hàng
thứ ba giá 400000 đồng và được giảm giá 10 %. Tổng số tiền cô Hồng đã đưa cho người thu ngân
siêu thị là 1000000 đồng. Hỏi cô Hồng được người thu ngân gửi lại bao nhiêu tiền thừa?
d) ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I. Trắc nghiệm:
Mỗi câu trả lời đúng 0,25đ
Câu
1
Đáp án
2
3
4
5
6
D B C A A
7
8
A B D
9
10
B B
11
1
2
13
14
15
16
A
A
A
C
C
B
II. Trả lời đúng sai: Mỗi câu trả lời đúng 0,25đ
Câu
Đáp án
17
Đ
S
Đ
Câu
Đáp án
18
Đ
Đ
Đ
S
19
S
Đ
Đ
Đ
S
III. Tự Luận:
câu
Câu
19
Đáp án
Câu
21
0,5đ
a)
0,5đ
b)
C)
Câu
20
Điểm
0,5đ
a)
b)
432 cm2
0,5đ
0,5đ
960 cm3
Gởi lại 200 000 đồng
0,5đ
* Phương án đánh giá: đánh giá qua kết quả bài kiểm tra giữa học kỳ 1.
Tổ trưởng ký duyệt
…………., ngày 28 tháng 10 năm 2025
Giáo viên
 








Các ý kiến mới nhất