Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

TOÁN 5-T5-Ôn tập Bảng đơn vị

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 21h:16' 26-10-2025
Dung lượng: 528.0 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 5
Họ và tên:………………………………..Lớp…………
Kiến thức cần nhớ
1. Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

Nhận xét: Trong bảng đơn vị đo độ dài:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền
- Đơn vị bé bằng

đơn vị lớn hơn tiếp liền

2. Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng

Nhận xét: Trong bảng đơn vị đo khối lượng:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền;
- Đơn vị bé bằng

đơn vị lớn hơn tiếp liền.

3. Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dam.
Đề-ca-mét vuông viết tắt là dam2.
Hình vuông 1dam2 gồm 100 hình vuông 1m2.
1dam2 = 100m2
Héc-tô-mét vuông 
Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1hm.
Héc-tô-mét vuông viết tắt là 1hm2.
Hình vuông 1hm2 gồm 100 hình vuông 1dam2.
1hm2 = 100dam2 = 10000m2

4. Mi-li-mét vuông
Mi-li-mét vuông 
Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
Mi-li-mét vuông được viết tắt là mm2.
Hình vuông 1cm2 gồm 100 hình vuông 1mm2.
1cm2 = 100mm2
1mm2 =

cm2

5.Bảng đơn vị đo DT

Nhận xét: Trong bảng đơn vị đo diện tích:
- Đơn vị lớn gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Đơn vị bé bằng

đơn vị lớn hơn tiếp liền.

B. BÀI TẬP THỰC HÀNH
Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1km = ..............hm    

      1mm = ............cm

1hm =...............dm       

  1dm = ..............m

1km = ...............m          

1mm = .............m

204m = .............dm       

  36dm =..............m

148dm =............cm         

70hm =.............dm

4000mm = .........m          

742km = ............hm

1800cm =............m         

950cm =.............dm

Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
5km 27m = ...............m        

      8m14cm =............cm

246dm = ..........m.......dm      

       3127cm =...... m ......cm

7304 m =......km .......m          

    36 hm = ...... m

Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
47 tấn = ............ kg         

   

 

  tấn = .............kg

1 hg = ............ tấn              

 7kg 5g = .............g

5hg 68g = ............g         

  2070kg = ......tấn.....kg

5500g = ..............kg             

640 tạ = ............kg

tạ = ........... kg               

1kg =.............. tấn

3kg25g = .............g              

9 tạ 3kg = .......kg

8760kg =......tạ......kg            

 7080g = .......kg......g

Bài 4. Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
14dam2 =................. m2             1700m2 =.............. dam2
16dam210m2 =............. m2           37dam2 9m2 = .........m2
1m2 =.................dam2               8dam2 =................hm2
26m2 =...............dam2               42dam2 =...............hm2
15m2 =.................cm2               7dam2 =...............dm2
Bài 5. Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1cm2 =............dm2                

21mm2 =...............m2

17cm2 =...................mm2           

7km2 5hm2 =.............dam2

2100mm2 =................cm2          

 2m2 12cm2 =..............cm2

45cm2 =...................dm2            

34dm2 =...................m2

Bài 6. Điền dấu ( >; <; =) thích hợp vào chỗ chấm:
9m 50cm ........ 905cm  
5m 500m......... 5km           

      4km 6m .............. 40hm
5dam ......... 3km

5m 56cm ........ 556cm     
   5km 7m .............. 57hm
Bài 7. Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm:
5 tấn 2 tạ ...... 52 tạ      

          23kg605g ......... 236hg4 g

3050 kg ...... 4 tấn 5 yến     

       

tạ ........ 60 kg

Bài 8. Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm:
850cm2 ......... 12dm2           

  302mm2 ........ 3dm2 2mm2

3m2 92dm2 ........ 4m2          

   51km2 ............ 510hm2

2015m2 .........2hm215m2    

       32km2 45m2 ....... 3200hm2

67 m2 .......... 6700 cm2           

 27 dm2 34 cm2 ........ 2734cm2

573 hm2 ........ 57km2            

 34dm2 34mm2 ......... 3434cm2

Bài 9. Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) 12km 8m = 12800m

b) 4234kg = 4 tấn 234 kg

c) 75 tấn 4kg = 75004kg

d) 2032m = 20km 32m

e) 180m5cm = 18050cm

g) 457kg = 4 tạ 57 kg

Bài 10. Nối hai số đo độ dài bằng nhau
230hm

203 hm

2300 dam

203km

230km

2300m

2030hm

20300m

Bài 11. Viết tiếp vào chỗ chấm:
Một xe chở 12 tạ gạo tẻ và 80 yến gạo nếp. Khối lượng gạo xe đó chở được là :
…………………….
Bài 12. Viết theo mẫu:
Viết số đo dưới dạng : Mẫu :
a) Bằng mét vuông

b) Bằng ki - lô -mét

3m245dm2 = …………………

2km2 13hm2 = …………………

2m23dm2 = …………………

1km2 1hm2 = …………………

47dm2 = …………………

83hm2 = …………………

5dm2 = …………………

8hm2 = …………………

Bài 13. Ông Tư mua một khu đất hình chữ nhật dài 48m, rộng 25m. Ông thuê rào chung
quanh bằng lưới giá 2500 đồng/dm. Hỏi ông tốn tất cả bao nhiêu tiền, biết lúc rào ông có
chừa lối đi rộng 2m.
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
……..
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…..…
Bài 14. Có hai sợi dây, sợi thứ nhất dài hơn sợi thứ hai 54m. Nếu cắt đi 1200cm ở mỗi sợi
thì phần còn lại của sợi thứ nhất gấp 4 lần phần còn lại của sợi thứ hai. Hỏi mỗi sợi dây dài
bao nhiêu m?
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
……..
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…..…
Bài 15. Bác Tư trồng lúa mì trên hai mảnh đất, cuối năm thu được 5795kg. Mảnh đất thứ
hai thu kém mảnh đất thứ nhất 1125kg. Hỏi mảnh đất thứ hai thu được bao nhiêu yến lúa
mì?
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
……..
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…..…
Bài 16. Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 160m, chiều rộng

bằng

chiều dài. Trung bình cứ 500m2 thì thu được 250kg lúa. Hỏi người ta thu được bao

nhiêu tấn lúa trên thửa ruộng?
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…….
…………………………………………………………………………………………………………
……
Bài 17. Trên một khu đất rộng 2dam260m2, người ta dùng

diện tích để làm nhà,

diện

tích đất còn lại trồng rau. Phần đất cuối cùng làm chuồng trại chăn nuôi. Tính diện tích đất
làm chuồng trại theo đơn vị là m2.
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
……..
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…..…
Bài 18. Một người đến cửa hàng vải mua
số vải bây giờ sẽ bằng

tấm vải. Nếu người đó mua thêm 4m nữa thì

tấm vải. Hỏi tấm vải dài bao nhiêu mét ?

…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
……..
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…..…
Bài 19. May 4 áo cỡ nhỏ hết 4m 20cm vải. May 4 áo cỡ lớn như nhau hết 5m vải. hỏi
trung bình mỗi áo may hết mấy mét vải?

…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
……..
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…..…
Bài 20. Một hình vuông có chu vi bằng 20cm. Người ta chia hình vuông đó thành hai hình
chữ nhật. Tính tổng chu vi của hai hình chữ nhật đó?
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
……..
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…..…

ĐÁP ÁN

Bài 1. 1km = 10hm    
1hm =1000dm       

  1mm =
 

 1dm =

1km = 1000m          
204m = 2040dm       

cm
m

1mm =
 

 36dm =

m
m

148dm = 1480cm         

70hm = 70000dm

4000mm = 4m          

742km = 7420hm

1800cm = 18m         

950cm = 95dm

Bài 2.
5km 27m = 5027m        

      8m14cm = 814cm

246dm = 24m 6dm      

       3127cm = 31m 27cm

7304 m = 7km 304m          
Bài 3.

    36 hm = 3600 m

47 tấn = 47000 kg         
1 hg =

   

 

tấn = 200kg

tấn              

 7kg 5g = 7005g

5hg 68g = 568g         

2070kg = 2 tấn 70kg

5500g =

640 tạ = 64000kg

kg             

tạ = 20 kg               

1kg =

tấn

3kg25g = 3025g              

9 tạ 3kg = 903kg

8760kg = 87 tạ 60kg            

7080g = 7 kg 80g

Bài 4.
14dam2 = 1400m2          

   1700m2 = 17dam2

16dam210m2 = 1610 m2        

   37dam2 9m2 = 3709m2

1m2 =
26m2 =

dam2          

     8dam2 =

hm2

dam2                42dam2 =

hm2

15m2 = 150000cm2               7dam2 = 70000dm2
Bài 5.
1cm2 =

dm2                

17cm2 = 1700mm2           
2100mm2 = 21cm2          
45cm2 =

dm2            

21mm2 =

m2

7km2 5hm2 = 70500dam2
 2m2 12cm2 = 20012cm2
34dm2 =

m2

Bài 6.
9m 50cm > 905cm  
5m 500m > 5km           
5m 56cm = 556cm     

     

 4km 6m > 40hm
5dam < 3km
   5km 7m < 57hm

Bài 7.
5 tấn 2 tạ = 52 tạ      
3050 kg < 4 tấn 5 yến     

          23kg605g > 236hg4 g
       

tạ < 60 kg

Bài 8.
850cm2 < 12dm2           

  302mm2 < 3dm2 2mm2

3m2 92dm2 < 4m2          

   51km2 > 510hm2

2015m2  < 2hm215m2    

       32km2 45m2 > 3200hm2

67 m2  > 6700 cm2           

 27 dm2 34 cm2  = 2734cm2

573 hm2  < 57km2            

 34dm2 34mm2  < 3434cm2

Bài 9.
a) 12km 8m = 12800m

s

b) 4234kg = 4 tấn 234 kg

c) 75 tấn 4kg = 75004kg

Đ

d) 2032m = 20km 32m

e) 180m5cm = 18050cm

S

g) 457kg = 4 tạ 57 kg

Bài 10.
230hm

2300 dam

203 hm

203km

230km

2300m

Đ
S
Đ

2030hm

20300m

Bài 11.
Một xe chở 12 tạ gạo tẻ và 80 yến gạo nếp. Khối lượng gạo xe đó chở được là : 20 tạ
Bài 12. Viết theo mẫu
Mẫu :
Viết số đo dưới dạng :
a) Bằng mét vuông

b) Bằng ki - lô -mét

3m2 45dm2 =

2km2 13hm2 =

2m2 3dm2 =

1km2 1hm2 =

47dm2 =

83hm2 =

5dm2 =

8hm2 =

Bài 13.

Bài giải
Chu vi khu đất là : (48 + 25 ) x 2 = 146 (m)
Chiều dài khu dất cần rào là : 146 - 2 = 144 (m)
Đổi 144m = 1440dm
Số tiền thuê rào hết khu đất là : 1440 x 2500 = 3 600 000(đồng)
Đáp số : 3 600 000 đồng

Bài 14.
Bài giải
Vì khi cùng cắt đi ở mỗi sợi dây là 1200cm thì hiệu độ dài hai sợi dây là không đổi.
Nếu ta coi độ dài sợi dây thứ hai sau khi cắt là 1 phần thì độ dài sợi dây thứ nhất sau khi
cắt sẽ là 4 phần như thế.
Độ dài sợi dây thứ hai sau khi cắt là : 54 : ( 4 - 1 ) x 1 = 18 (m)
Đổi 1200cm = 12m
Đội dài sợi dây thứ hai trước khi cắt là : 18 + 12 = 30 ( m)
Độ dài sợi dây thứ nhất trước khi cắt là : 30 + 54 = 84 ( m)
Đáp số : Sợi dây thứ nhất : 84m
sợi dây thứ hai : 30m
Bài 15.

Bài giải

Mảnh đất thứ hai thu được số lúa mì là :
5795 - 1125 = 4670 ( kg)
Đổi 4670 kg = 467 yến
Đáp số : 467 yến
Bài 16.
Bài giải
Chiều rộng thửa ruộng là :
160 : ( 3 + 5) x 3 = 60 (m)
Chiều dài thửa ruộng là :
160 - 60 = 100 (m)
Diện tích thửa ruộng là :
100 x 60 = 6000(m2)
Số thóc thu được trên thửa ruộng đó là :
6000 : 500 x 250 = 3000 (kg)
Đổi 3000kg = 3 tấn
Đáp số : 3 tấn
Bài 17.
Bài giải
Đổi 2dam260m2 = 260 m2
Diện tích làm nhà là : 260 x

= 104 (m2)

Diện tích còn lại sau khi làm nhà là :
260 - 104 = 156 (m2)
Diện tích để trồng rau là :
156 x

= 52 (m2)

Diện tích là chuồng trại là :
156 - 52 = 104 (m2)
Đáp số : 104m2
Bài 18.

Bài giải
4 mét vải ứng với số phần tấm vải là :
-

=

(tấm vải)

Chiều dài tấm vải là :
4:

= 360 (m)
Đáp số : 360 mét

Bài 19.

Bài giải
Đổi 4m 20cm = 420cm
Đổi 5m = 500cm
Tổng số mét vải để may áo hai loại là :
420 + 500 = 920 (cm)
Trung bình mỗi áo may hết số mét vải là :
920 : ( 4 + 4) = 115 (cm)
Đổi 115cm = 1m 15 cm
Đổi : 1m 15cm

Bài 20.
Bài giải
Cạnh của hình vuông là : 20 : 4 = 5 ( cm)
Theo hình vẽ ta thấy tổng chu vi hai hình chữ nhật bằng tổng
Chu vi của hình vuông ban đầu với 2 lần cạnh của hình vuông.
Tổng chu vi hai hình chữ nhật là :
20 + 5 x 2 = 30 (cm)
Đáp số : 30cm
 
Gửi ý kiến