TOÁN 5-T19-Diện tích hình thang. Luyện tập chung. Hình tròn. Đường tròn. Chu vi hình tròn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 21h:23' 26-10-2025
Dung lượng: 368.0 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 21h:23' 26-10-2025
Dung lượng: 368.0 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN - TUẦN 19
Diện tích hình thang. Luyện tập chung. Hình tròn. Đường tròn. Chu vi hình tròn
A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT TRONG TUẦN
1. Diện tích hình thang
Quy tắc: Diện tích hình thang bằng tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao
(cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2.
2. Hình tròn, đường tròn
Hình tròn tâm 0. Tâm là điểm cách đều
tất cả các điểm trên đường tròn
Nối tâm O với một điểm A trên đường
tròn. Đoạn thẳng OA là bán kính của hình
tròn.
Bán kính là là đoạn thẳng (hoặc độ
dài đoạn thẳng) nối tâm với một điểm bất
kì trên đường tròn. Tất cả các bán kính của
hình tròn đều bằng nhau
Đoạn thẳng MN nối hai điểm M, N của
đường tròn và đi qua tâm O là đường kính
của hình tròn. Đường kính là đoạn thẳng đi
qua 2 điểm nằm trên đường tròn và đi qua
tâm. Tất cả các đường kính của hình tròn
đều bằng nhau và bằng hai lần bán kinh
1
3. Chu vi hình tròn
Quy tắc: Muốn tính chu vi của hình tròn ta lấy đường kính nhân với số 3,14.
C = d x 3,14
(C là chu vi hình tròn, d là đường kính hình tròn).
Hoặc: Muốn tính chu vi của hình tròn ta lấy 2 lần bán kính nhân với số 3,14.
C = r x 2 x 3,14
(C là chu vi hình tròn, r là bán kính hình tròn).
B. BÀI TẬP THỰC HÀNH
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Tính diện tích hình thang, biết độ dài đáy là 18cm và 1,2dm; chiều cao là 15cm.
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Một hình thang có độ dài đáy lần lượt là 6cm và 9cm; diện tích
. Tính chiều
cao của hình thang.
A.
B. 18cm
C. 2,4cm
D. 1,2cm
Câu 3: Một thửa ruộng hình thang có diện tích là
. Tính tổng độ dài hai đáy biết
chiều cao của thửa ruộng đó là 1,2dam.
A. 50m
B.12,5m
C. 100m
D. 25m
Câu 4: Một hình thang có diện tích
, chiều cao 2,1dm; độ dài đáy bé là 1,6dm.
Tìm đáy lớn.
A. 2dm
B. 2,4dm
C. 4dm
D. 0,4dm
Câu 5: Một miếng bìa hình tròn có đường kính 5cm. Tính chu vi của miếng bìa.
A. 7,85cm
B. 15,7cm
C. 157cm
D. 31,4cm
Câu 6: Một bánh xe đạp có chu vi là 2,041 m. Hỏi bán kính của bánh xe là bao nhiêu?
A. 6,5m
B. 0,65m
C. 3,25m
D. 0,325m
Câu 7: Tính diện tích hình tam giác vuông ABC bên:
A
5
A.
6
B.
dm
B
C.
D.
Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (Quan sát hình tròn)
2
4
5
dm
C
A. OA=OM=OB
M
C. AB = MB
A
B. OA =
AB
O
B
D. AB =
Câu 9 : Viết tiếp vào chỗ chấm:
a) Một hình tròn có đường kính 15,6cm. Bán kính của hình tròn đó là :……...
b) Chu vi hình tròn có bán kính 3,5cm là:…………………………………….
1
c) Chu vi mặt bàn hình tròn có đường kính là
m :…………………………..
Câu 10: Viết tiếp vào chỗ chấm:Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 27,6dm, đáy bé bằng
đáy lớn, chiều cao 8,5m. Người ta trồng lạc trên mảnh đất đó, cứ 1m 2 thu được 3kg lạc
củ. Hỏi trên cả mảnh đất đó người ta thu được bao nhiệu tạ củ lạc?
Đáp số: ………………………………
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Tính diện tích hình thang có :
a) Độ dài hai đáy lần lượt là 15cm và 19cm, chiều cao 14cm.
b) Độ dài hai đáy lần lượt là 7,5dm và 10,9dm, chiều cao 6,3dm.
Bài giải
Câu 2: Tính diện tích hình thang có đáy lớn 54 m; đáy bé bằng
Bài giải
đáy lớn và bằng chiều cao.
Câu 3: Tính diện tích hình thang có đáy lớn bằng 25 m, chiều cao bằng 80% đáy lớn, đáy
bé bằng 90% chiều cao.
Bài giải
3
Câu 4: Tính diện tích hình thang có 20% tổng độ dài của hai đáy bằng 1,8 cm; chiều cao
bằng 2,5 cm.
Bài giải
Câu 5: Tính diện tích hình thang có 20% chiều cao bằng 5,6 m; tổng độ dài của hai đáy
bằng 120% chiều cao.
Bài giải
Câu 6: Diện tích hình thang ABCD lớn hơn diện tích hình tam giác BCE bao nhiêu xăngti-mét vuông?
Bài giải
..............................................................................
..............................................................................
..............................................................................
..............................................................................
..............................................................................
.............................................................................
Câu 7: Một mảnh vườn hình thang có độ dài đáy lớn 45m; đáy bé 35m và chiều cao bằng
tổng độ dài hai đáy. Người ta trồng rau trên mảnh vườn đó, trung bình cứ 3m 2 thu hoạch
được 9kg rau. Hỏi trên cả mảnh vườn người ta thu hoạch được bao nhiêu tấn rau?
Bài giải
Câu 8: Vẽ hình tròn có :
a) Bán kính 2cm ;
b) Đường kính 5cm
4
Câu 9: Bán kính của một bánh xe ô tô là 0,25m
a. Tính chu vi của bánh xe.
b. Nếu ô tô đó đi hết quãng đường dài 4,71 km thì bánh xe lăn trên mặt đất được bao
nhiêu vòng?
Bài giải
Câu 10: Tính chu vi một bánh xe hình tròn có bán kính 3,25dm. Khi bánh xe lăn trên đất
10 vòng thì bánh xe đó đi được bao nhiêu mét?
Bài giải
Câu 11: Vẽ hình theo mẫu rồi tô màu:
Câu 12: a,Tính đường kính hình tròn có chu vi là 18,84 cm.
b, Tính bán kính hình tròn có chu vi 25,12 cm.
Bài giải
Câu 13: Bánh xe bé của một máy kéo có bán kính 0,5m. Bánh xe lớn của máy kéo đó có
bán kính 1m. Hỏi khi bánh xe bé lăn được 10 vòng thì bánh xe lớn lăn được mấy vòng?
Bài giải
5
ĐÁP ÁN - TUẦN 19
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: C.
Câu 2: D. 1,2cm
Câu 3: A. 50m
Câu 4: B. 2,4dm
Câu 5. B. 15,7cm
Câu 6: D. 0,325m
Câu 7: C.
Câu 8:
A. OA=OM=OB
B. OA =
AB
Đ
Đ
M
S
C. AB = MB
Đ
D. AB =
A
O
B
Câu 9 :
a) Một hình tròn có đường kính 15,6cm. Bán kính của hình tròn đó là 7,8cm.
b) Chu vi hình tròn có bán kính 3,5cm là: 21,98cm
c) Chu vi mặt bàn hình tròn có đường kính là
m : 4,71m.
Câu 10: Đáp số: 5,865 tạ củ lạc
II. TỰ LUẬN
Câu 1:
Bài giải
a) Diện tích hình thang là :
b) Diện tích hình thang là :
(15 + 19) x 14 : 2 = 238(cm2)
(7,5 + 10,9) x 6,3: 2 = 57,96(cm2)
Đáp số : 238 cm2
Câu 2:
Đáp số : 57,96cm2
Bài giải
Đáy bé của hình thang là :
54 x 2 : 3 = 36(m)
Chiều cao của hình thang là :
6
36 : 3 x 2 = 24(m)
Diện tích hình thang là :
( 54 + 36) x 24 : 2 =1080(m2)
Đáp số : 1080 m2
Câu 3:
Bài giải
Chiều cao hình thang là :
25 x 80 : 100 = 20 (m)
Đáy bé hình thang là :
20 x 90 : 100 = 18 (m)
Diện tích hình thang là :
( 25 + 20 ) x 18 : 2 = 405 (m2)
Đáp số : 405 m2
Câu 4:
Bài giải
Tổng độ dài hai đáy hình thang là:
1,8 : 20 x 100 = 9 (cm)
Diện tích hình thang là :
9 x 2,5 : 2 = 11,25 (cm2)
Đáp số : 11,25 cm2
Câu 5:
Bài giải
Chiều cao của hình thang là :
5,6 : 20 x 100 = 28 (m)
Tổng độ dài hai đáy là :
28 x 120 : 100 = 33,6 (m)
Diện tích hình thang là :
33,6 x 28 : 2 = 470,4 (m2)
Đáp số : 470,4 m2
Câu 6:
C
Bài giải
Diện tích hình thang ABCD là :
( 5,5 + 10,6) x 6 : 2 = 48,3 ( cm2)
Chiều cao của hình thang ABCD hạ từ A xuống
DE cũng bằng chiều cao của tam giác BCE hạ từ
B xuồng CE nên diện tích tam giác BCE là :
5,4 x 6 : 2 = 16,2 ( cm2)
7
Câu 7:
Câu 9:
Câu 10:
Câu 12:
Câu 13:
Diện tích hình thang ABCD lớn hơn diện tích
hình tam giác BCE số xăng-ti-mét vuông là :
48,3 - 16,2 = 32,1 ( cm2)
Đáp số 32,1 cm2
Bài giải
Tổng độ dài hai đáy là : 45 + 35 = 80 ( m)
Chiều cao hình thang là : 80 x 2 : 5 = 32 (m)
Diện tích mảnh vườn là :
80 x 32 : 2 = 1280 (m2)
Trên mảnh vườn thu hoạch được số tấn rau là :
1280 : 3 x 9 = 3840(kg)
Đổi 3840 kg = 3,84 tấn
Đáp số : 3,84 tấn rau
Bài giải
a)Chu vi bánh xe là : 0,25 x 2 x 3,14 = 1,57 (m)
b) Đổi 4,71 km = 4710m
Ô tô đó đi được 4710 m thì bánh xe lăn được số vòng là :
4710 : 1,57 = 3000 ( vòng)
Đáp số : a) 1,57m
b)3000 vòng
Bài giải
Chu vi của bánh xe là ; 3,25 x 2 x 3,14 = 20,41 (dm)
Khi bánh xe lăn được 10 vòng thì bánh xe đó lăn được số mét là
20,41 x 10 = 204,1 (m)
Đáp số : 204,1 m
a) Đường kính của hình tròn là : 18,84 : 3,14 = 6 (cm)
b) Bán kính của hình tròn là : 25,12 : 3,14 : 2 = 4(cm)
Đáp số : a) 6cm
b) 4cm
Bài giải
Chu vi của bánh xe bé là : 0,5 x 2 x 3,14 =3,14 (m)
Chu vi bánh xe lớn là : 1 x 2 x 3,14 = 6,28 (m)
Khi bánh xe bé lắn được 10 vòng thì đi được số mét là :
3,14 x 10 = 31,4 (m)
Số vòng mà bánh xe lớn lăn khi đi được 31,4 m là
31,4 : 6,28 = 5 ( vòng)
Đáp số : 5 vòng
8
9
Diện tích hình thang. Luyện tập chung. Hình tròn. Đường tròn. Chu vi hình tròn
A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT TRONG TUẦN
1. Diện tích hình thang
Quy tắc: Diện tích hình thang bằng tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao
(cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2.
2. Hình tròn, đường tròn
Hình tròn tâm 0. Tâm là điểm cách đều
tất cả các điểm trên đường tròn
Nối tâm O với một điểm A trên đường
tròn. Đoạn thẳng OA là bán kính của hình
tròn.
Bán kính là là đoạn thẳng (hoặc độ
dài đoạn thẳng) nối tâm với một điểm bất
kì trên đường tròn. Tất cả các bán kính của
hình tròn đều bằng nhau
Đoạn thẳng MN nối hai điểm M, N của
đường tròn và đi qua tâm O là đường kính
của hình tròn. Đường kính là đoạn thẳng đi
qua 2 điểm nằm trên đường tròn và đi qua
tâm. Tất cả các đường kính của hình tròn
đều bằng nhau và bằng hai lần bán kinh
1
3. Chu vi hình tròn
Quy tắc: Muốn tính chu vi của hình tròn ta lấy đường kính nhân với số 3,14.
C = d x 3,14
(C là chu vi hình tròn, d là đường kính hình tròn).
Hoặc: Muốn tính chu vi của hình tròn ta lấy 2 lần bán kính nhân với số 3,14.
C = r x 2 x 3,14
(C là chu vi hình tròn, r là bán kính hình tròn).
B. BÀI TẬP THỰC HÀNH
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Tính diện tích hình thang, biết độ dài đáy là 18cm và 1,2dm; chiều cao là 15cm.
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Một hình thang có độ dài đáy lần lượt là 6cm và 9cm; diện tích
. Tính chiều
cao của hình thang.
A.
B. 18cm
C. 2,4cm
D. 1,2cm
Câu 3: Một thửa ruộng hình thang có diện tích là
. Tính tổng độ dài hai đáy biết
chiều cao của thửa ruộng đó là 1,2dam.
A. 50m
B.12,5m
C. 100m
D. 25m
Câu 4: Một hình thang có diện tích
, chiều cao 2,1dm; độ dài đáy bé là 1,6dm.
Tìm đáy lớn.
A. 2dm
B. 2,4dm
C. 4dm
D. 0,4dm
Câu 5: Một miếng bìa hình tròn có đường kính 5cm. Tính chu vi của miếng bìa.
A. 7,85cm
B. 15,7cm
C. 157cm
D. 31,4cm
Câu 6: Một bánh xe đạp có chu vi là 2,041 m. Hỏi bán kính của bánh xe là bao nhiêu?
A. 6,5m
B. 0,65m
C. 3,25m
D. 0,325m
Câu 7: Tính diện tích hình tam giác vuông ABC bên:
A
5
A.
6
B.
dm
B
C.
D.
Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (Quan sát hình tròn)
2
4
5
dm
C
A. OA=OM=OB
M
C. AB = MB
A
B. OA =
AB
O
B
D. AB =
Câu 9 : Viết tiếp vào chỗ chấm:
a) Một hình tròn có đường kính 15,6cm. Bán kính của hình tròn đó là :……...
b) Chu vi hình tròn có bán kính 3,5cm là:…………………………………….
1
c) Chu vi mặt bàn hình tròn có đường kính là
m :…………………………..
Câu 10: Viết tiếp vào chỗ chấm:Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 27,6dm, đáy bé bằng
đáy lớn, chiều cao 8,5m. Người ta trồng lạc trên mảnh đất đó, cứ 1m 2 thu được 3kg lạc
củ. Hỏi trên cả mảnh đất đó người ta thu được bao nhiệu tạ củ lạc?
Đáp số: ………………………………
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Tính diện tích hình thang có :
a) Độ dài hai đáy lần lượt là 15cm và 19cm, chiều cao 14cm.
b) Độ dài hai đáy lần lượt là 7,5dm và 10,9dm, chiều cao 6,3dm.
Bài giải
Câu 2: Tính diện tích hình thang có đáy lớn 54 m; đáy bé bằng
Bài giải
đáy lớn và bằng chiều cao.
Câu 3: Tính diện tích hình thang có đáy lớn bằng 25 m, chiều cao bằng 80% đáy lớn, đáy
bé bằng 90% chiều cao.
Bài giải
3
Câu 4: Tính diện tích hình thang có 20% tổng độ dài của hai đáy bằng 1,8 cm; chiều cao
bằng 2,5 cm.
Bài giải
Câu 5: Tính diện tích hình thang có 20% chiều cao bằng 5,6 m; tổng độ dài của hai đáy
bằng 120% chiều cao.
Bài giải
Câu 6: Diện tích hình thang ABCD lớn hơn diện tích hình tam giác BCE bao nhiêu xăngti-mét vuông?
Bài giải
..............................................................................
..............................................................................
..............................................................................
..............................................................................
..............................................................................
.............................................................................
Câu 7: Một mảnh vườn hình thang có độ dài đáy lớn 45m; đáy bé 35m và chiều cao bằng
tổng độ dài hai đáy. Người ta trồng rau trên mảnh vườn đó, trung bình cứ 3m 2 thu hoạch
được 9kg rau. Hỏi trên cả mảnh vườn người ta thu hoạch được bao nhiêu tấn rau?
Bài giải
Câu 8: Vẽ hình tròn có :
a) Bán kính 2cm ;
b) Đường kính 5cm
4
Câu 9: Bán kính của một bánh xe ô tô là 0,25m
a. Tính chu vi của bánh xe.
b. Nếu ô tô đó đi hết quãng đường dài 4,71 km thì bánh xe lăn trên mặt đất được bao
nhiêu vòng?
Bài giải
Câu 10: Tính chu vi một bánh xe hình tròn có bán kính 3,25dm. Khi bánh xe lăn trên đất
10 vòng thì bánh xe đó đi được bao nhiêu mét?
Bài giải
Câu 11: Vẽ hình theo mẫu rồi tô màu:
Câu 12: a,Tính đường kính hình tròn có chu vi là 18,84 cm.
b, Tính bán kính hình tròn có chu vi 25,12 cm.
Bài giải
Câu 13: Bánh xe bé của một máy kéo có bán kính 0,5m. Bánh xe lớn của máy kéo đó có
bán kính 1m. Hỏi khi bánh xe bé lăn được 10 vòng thì bánh xe lớn lăn được mấy vòng?
Bài giải
5
ĐÁP ÁN - TUẦN 19
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: C.
Câu 2: D. 1,2cm
Câu 3: A. 50m
Câu 4: B. 2,4dm
Câu 5. B. 15,7cm
Câu 6: D. 0,325m
Câu 7: C.
Câu 8:
A. OA=OM=OB
B. OA =
AB
Đ
Đ
M
S
C. AB = MB
Đ
D. AB =
A
O
B
Câu 9 :
a) Một hình tròn có đường kính 15,6cm. Bán kính của hình tròn đó là 7,8cm.
b) Chu vi hình tròn có bán kính 3,5cm là: 21,98cm
c) Chu vi mặt bàn hình tròn có đường kính là
m : 4,71m.
Câu 10: Đáp số: 5,865 tạ củ lạc
II. TỰ LUẬN
Câu 1:
Bài giải
a) Diện tích hình thang là :
b) Diện tích hình thang là :
(15 + 19) x 14 : 2 = 238(cm2)
(7,5 + 10,9) x 6,3: 2 = 57,96(cm2)
Đáp số : 238 cm2
Câu 2:
Đáp số : 57,96cm2
Bài giải
Đáy bé của hình thang là :
54 x 2 : 3 = 36(m)
Chiều cao của hình thang là :
6
36 : 3 x 2 = 24(m)
Diện tích hình thang là :
( 54 + 36) x 24 : 2 =1080(m2)
Đáp số : 1080 m2
Câu 3:
Bài giải
Chiều cao hình thang là :
25 x 80 : 100 = 20 (m)
Đáy bé hình thang là :
20 x 90 : 100 = 18 (m)
Diện tích hình thang là :
( 25 + 20 ) x 18 : 2 = 405 (m2)
Đáp số : 405 m2
Câu 4:
Bài giải
Tổng độ dài hai đáy hình thang là:
1,8 : 20 x 100 = 9 (cm)
Diện tích hình thang là :
9 x 2,5 : 2 = 11,25 (cm2)
Đáp số : 11,25 cm2
Câu 5:
Bài giải
Chiều cao của hình thang là :
5,6 : 20 x 100 = 28 (m)
Tổng độ dài hai đáy là :
28 x 120 : 100 = 33,6 (m)
Diện tích hình thang là :
33,6 x 28 : 2 = 470,4 (m2)
Đáp số : 470,4 m2
Câu 6:
C
Bài giải
Diện tích hình thang ABCD là :
( 5,5 + 10,6) x 6 : 2 = 48,3 ( cm2)
Chiều cao của hình thang ABCD hạ từ A xuống
DE cũng bằng chiều cao của tam giác BCE hạ từ
B xuồng CE nên diện tích tam giác BCE là :
5,4 x 6 : 2 = 16,2 ( cm2)
7
Câu 7:
Câu 9:
Câu 10:
Câu 12:
Câu 13:
Diện tích hình thang ABCD lớn hơn diện tích
hình tam giác BCE số xăng-ti-mét vuông là :
48,3 - 16,2 = 32,1 ( cm2)
Đáp số 32,1 cm2
Bài giải
Tổng độ dài hai đáy là : 45 + 35 = 80 ( m)
Chiều cao hình thang là : 80 x 2 : 5 = 32 (m)
Diện tích mảnh vườn là :
80 x 32 : 2 = 1280 (m2)
Trên mảnh vườn thu hoạch được số tấn rau là :
1280 : 3 x 9 = 3840(kg)
Đổi 3840 kg = 3,84 tấn
Đáp số : 3,84 tấn rau
Bài giải
a)Chu vi bánh xe là : 0,25 x 2 x 3,14 = 1,57 (m)
b) Đổi 4,71 km = 4710m
Ô tô đó đi được 4710 m thì bánh xe lăn được số vòng là :
4710 : 1,57 = 3000 ( vòng)
Đáp số : a) 1,57m
b)3000 vòng
Bài giải
Chu vi của bánh xe là ; 3,25 x 2 x 3,14 = 20,41 (dm)
Khi bánh xe lăn được 10 vòng thì bánh xe đó lăn được số mét là
20,41 x 10 = 204,1 (m)
Đáp số : 204,1 m
a) Đường kính của hình tròn là : 18,84 : 3,14 = 6 (cm)
b) Bán kính của hình tròn là : 25,12 : 3,14 : 2 = 4(cm)
Đáp số : a) 6cm
b) 4cm
Bài giải
Chu vi của bánh xe bé là : 0,5 x 2 x 3,14 =3,14 (m)
Chu vi bánh xe lớn là : 1 x 2 x 3,14 = 6,28 (m)
Khi bánh xe bé lắn được 10 vòng thì đi được số mét là :
3,14 x 10 = 31,4 (m)
Số vòng mà bánh xe lớn lăn khi đi được 31,4 m là
31,4 : 6,28 = 5 ( vòng)
Đáp số : 5 vòng
8
9
 









Các ý kiến mới nhất