Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BÀI 16-TN-EM LÀM ĐƯỢC NHỮNG GÌ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:38' 02-11-2025
Dung lượng: 339.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
BÀI 16. EM LÀM ĐƯỢC NHỮNG GÌ?
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (7 CÂU)
Theo thống kê của Tổng cục Hải quan, trong tháng 12 năm 2023, xuất khẩu gạo cả
nước đạt 492 387 tấn.
Câu 1: Số đo trên đọc là:
A. Bốn trăm chín mươi hai nghìn ba trăm tám mươi bảy.
B. Bốn trăm chín hai nghìn ba trăm tám mươi bảy.
C. Bốn trăm hai mươi chín nghìn ba trăm tám mươi bảy.
D. Bốn trăm chín mươi hai nghìn ba trăm tám bảy.
Câu 2: Làm tròn khối lượng gạo xuất khẩu đến hàng trăm nghìn được là:
A. 493 000 .

B. 4 90 000.

C. 500 000.

D. 492 000 .

Câu 3: Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
2

A. 17 .

3

5

B. 40 .

C. 100 .

3

D. 5 .

Câu 4: Bản đồ khu đất hình chữ nhật theo tỉ lệ 1 : 8000. Nhìn trên bản đồ độ dài
của một đoạn AB là 1dm. Hỏi độ dài thật của đoạn AB là bao nhiêu mét?
A. 8m.

B. 8000 m.

C. 8 0 m.

D. 800 m.

Câu 5: Hỗn số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
3 km2 7 ha=.. … km 2
7

A. 3 10 .

7

1

B. 3 100 .

C. 37 10 .

7

D. 3 200 .

Câu 6: Chọn câu đúng:
A. Phần phân số của hỗn số bao giờ cũng bé hơn 1.
B. Phân số thập phân có mẫu số khác 10, 100, 1000, ….
C. Hỗn số chỉ có phần nguyên và phần phân số thập phân.
D. Muỗn đổi một phân số sang phân số thập phân ta nhân mẫu số với 10.
Câu 7: Số sách toán trong thư viện trường tiểu học Duy Tân được thống kê trong
biểu đồ như sau:
1

Lớp có nhiều sách Toán và ít sách Toán nhất lần lượt là:
A. Lớp 2 và Lớp 5.

B. Lớp 3 và Lớp 4.

C. Lớp 2 và Lớp 1.

D. Lớp 2 và Lớp 4.

2. THÔNG HIỂU (7 CÂU)
Câu 1: Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:
3 1

A. 8 + 8 .

7

1

2

B. 4 − 2 .

15

9 36

C. 5 × 6 .

D. 8 : 24 .
8

Câu 2: Một ngôi làng có 4 cây cổ thụ. Cây đa được trồng cách đây 5 thế kỉ, cây
3

11

đề được trồng cách đây 2 thế kỉ, cây xi được trồng cách đây 10 thế kỉ và cây xà cừ
23

được trồng cách đây 20 thế kỉ. Vậy cây có tuổi đời lớn nhất là:
A. Cây đa.

B. Cây đề.

C. Cây xi.

D. Cây xà cừ.

C. 156 468 .

D. 165 648.

Câu 3: Giá trị của phép tính 12 036 ×13là:
A. 165 468 .

B. 156 486 .

Câu 4: Một ô tô cứ đi 50km thì dùng hết 4 l xăng. Hỏi ô tô đó đi 250km thì dùng
hết bao nhiêu lít xăng?

2

A. 1 5l .

B. 2 5l .

C. 20 l.

D. 3 0 l.

Câu 5: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
2

60 875 m =.. … ..ha

875

A. 6 0 1000 .

875

875

B. 6 10 000 .

C. 6 1000 .

875

D. 6 0 100 .

Câu 6: Đoạn đường từ tỉnh X đến tỉnh Y dài 105km, trên bản đồ vẽ tỉ lệ 1 : 500
000 thì đoạn đường đó dài bao nhiêng xăng-ti-mét?
A. 12 cm.

B. 105 c m.

C. 1 20 cm.

D. 21 cm.

Câu 7: Giá trị của phép tính sau là:
5 7 5 4
× + ×
6 11 6 11
5

A. 6 .

7

6

B. 11 .

C. 5 .

D. 1.

3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
Câu 1: Nhân dịp tết Trung thu, mỗi bạn Hùng và Loan đều được mẹ tặng một
3

2

chiếc bánh như nhau. Hùng ăn hết 5 cái bánh, còn Loan ăn hết 3 cái bánh đó. Hỏi
bạn nào còn lại nhiều bánh hơn?

A. Hùng.

B. Loan.

C. Số bánh hai bạn còn bằng nhau.

D. Không so sánh được.

3

Câu 2: Mẹ hơn con 24 tuổi. Nếu cộng thêm vào tuổi mẹ số tuổi của con thì được
5

số bằng 4 số tuổi của mẹ. Số tuổi của mẹ là:
A. 3 0 tuổi.

B. 32 tuổi.

C. 40 tuổi.

D. 42 tuổi.

Câu 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 25m, chiểu rộng 15m. Khi vẽ
trên bản đồ với tỉ lệ 1 : 500 thì diện tích hình vẽ thửa ruộng đó là bao nhiêu?
A. 12 5 cm2.

B. 150c m2.

C. 15c m2.

D. 25 cm 2.

Câu 4: Phân số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
3
5 18
−…= ×
4
9 35
2

A. 7 .

13

2

B. 21 .

C. 28 .

13

D. 28 .

4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
Câu 1: Trung bình cộng của ba số là 50. Tìm số thứ ba biết rằng nó bằng trung
bình cộng của hai số đầu.
A. 50.

B. 1 00.

C. 150.

D. 200.

Câu 2: Tí có một số bi không quá 80 viên, trong đó số bi đỏ gấp 5 lần số bi xanh.
Nếu Tí có thêm 3 viên bi xanh nữa thì số bi đỏ gấp 4 lần số bi xanh. Hỏi lúc đầu Tí
có mấy viên bi đỏ?
A. 12 viên.

B. 60viên.

C. 72 viên.

4

D. 50 viên.

B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (7 CÂU)
1

2

3

4

5

6

7

A

B

C

B

B

A

D

2. THÔNG HIỂU (7 CÂU)
1

2

3

4

5

6

7

B

A

C

C

B

D

A

3. VẬN DỤNG (5 CÂU)
1

2

3

4

A

B

C

D

4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1

2

A

B

5
 
Gửi ý kiến