BÀI 19.HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:48' 02-11-2025
Dung lượng: 14.3 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:48' 02-11-2025
Dung lượng: 14.3 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
BÀI 19: HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Phần I: Trắc nghiệm
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
a) Cho các câu sau: (1) Đọc dấu phẩy, (2) Đọc phần nguyên, (3)
Đọc phần thập phân. Thứ tự các bước để đọc một số thập phân
là:
A. (1) → (2) → (3)
C. (2) → (1) → (3)
B. (3) → (1) → (2)
D. (3) → (2) → (1)
b) Số thập phân 0,06 đọc là:
A. Không phẩy sáu
B. Không phẩy không sáu
C. Không phẩy không không
D. Không phẩy không
sáu
A. Hàng
B. Hàng đơn C. Hàng phần
D. Hàng phần
chục
vị
mười
trăm
c) Số 5 trong số 14,52 thuộc hàng nào?
d) Chữ số 2 trong số đo 1,123 m biểu thị:
2
A. 100 m
B. 0,02 m
C. 2 m
D. Cả ba ý đều đúng
Bài 2: Hoàn thành bảng sau
Số thập phân
Đọc
Sáu phẩy năm
9,15
Tám phẩy bốn mươi hai
32,65
Phần II: Tự luận
Bài 1: Nói theo mẫu (Mẫu: 12,053)
Phần nguyên là 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
Phần thập phân là 53 phần nghìn gồm 5 phần trăm, 4 phần
nghìn
a) 2,43
b) 23,012
c) 43,643
d) 6,005
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.......
a) 5 đơn vị, 2 phần mười
c) 78 đơn vị, 355 phần nghìn
b) 532 đơn vị, 15 phần trăm
d) 67 phần nghìn
Bài 2: Viết số thập phân có:
.....................................................................................................
...........................
.....................................................................................................
...........................
Bài 3: Đọc các số thập phân sau rồi cho biết mỗi chữ số
màu đỏ thuộc hàng nào
a) 8,2
b) 12,79
c) 782,123
d) 67,011
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.................................................................................
Bài 4: a) Viết các số sau: 0,2; 0,55; 0, 059 thành phân số
thập phân
b) Viết các số sau: 1,3; 10,1; 256,73; 1,01; 3, 009;
1,021 thành hỗn số có chứa phân số thập phân
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.......
Bài 5: Viết bất kì 5 cặp phân số thập phân và số thập
phân bằng nhau
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.......
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Phần I: Trắc nghiệm
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
a) Cho các câu sau: (1) Đọc dấu phẩy, (2) Đọc phần nguyên, (3)
Đọc phần thập phân. Thứ tự các bước để đọc một số thập phân
là:
A. (1) → (2) → (3)
C. (2) → (1) → (3)
B. (3) → (1) → (2)
D. (3) → (2) → (1)
b) Số thập phân 0,06 đọc là:
A. Không phẩy sáu
B. Không phẩy không sáu
C. Không phẩy không không
D. Không phẩy không
sáu
A. Hàng
B. Hàng đơn C. Hàng phần
D. Hàng phần
chục
vị
mười
trăm
c) Số 5 trong số 14,52 thuộc hàng nào?
d) Chữ số 2 trong số đo 1,123 m biểu thị:
2
A. 100 m
B. 0,02 m
C. 2 m
D. Cả ba ý đều đúng
Bài 2: Hoàn thành bảng sau
Số thập phân
Đọc
Sáu phẩy năm
9,15
Tám phẩy bốn mươi hai
32,65
Phần II: Tự luận
Bài 1: Nói theo mẫu (Mẫu: 12,053)
Phần nguyên là 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
Phần thập phân là 53 phần nghìn gồm 5 phần trăm, 4 phần
nghìn
a) 2,43
b) 23,012
c) 43,643
d) 6,005
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.......
a) 5 đơn vị, 2 phần mười
c) 78 đơn vị, 355 phần nghìn
b) 532 đơn vị, 15 phần trăm
d) 67 phần nghìn
Bài 2: Viết số thập phân có:
.....................................................................................................
...........................
.....................................................................................................
...........................
Bài 3: Đọc các số thập phân sau rồi cho biết mỗi chữ số
màu đỏ thuộc hàng nào
a) 8,2
b) 12,79
c) 782,123
d) 67,011
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.................................................................................
Bài 4: a) Viết các số sau: 0,2; 0,55; 0, 059 thành phân số
thập phân
b) Viết các số sau: 1,3; 10,1; 256,73; 1,01; 3, 009;
1,021 thành hỗn số có chứa phân số thập phân
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.......
Bài 5: Viết bất kì 5 cặp phân số thập phân và số thập
phân bằng nhau
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.......
 









Các ý kiến mới nhất