Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TN TOÁN BÀI 47-ĐƯỜNG TRÒN – HÌNH TRÒN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 16h:13' 02-11-2025
Dung lượng: 136.8 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG 3. HÌNH TAM GIÁC, HÌNH THANG, HÌNH TRÒN
BÀI 47: HÌNH TRÒN, ĐƯỜNG TRÒN
(20 câu)
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (7 câu)
Câu 1: Người ta thường dùng dụng cụ gì để vẽ đường tròn?
A. Com-pa
B. Thước kẻ
C. Ê-ke
D. Thước dây
Câu 2: Chọn đáp án đúng khi nói về đường tròn:
A. Đường tròn bao gồm tất cả các điểm cách tâm một đoạn bằng nhau.
B. Đường tròn chỉ đi qua một điểm.
C. Đường tròn có 2 bán kính.
D. Đường tròn có nhiều nhất 2 đường kính.
Câu 3: Chọn đáp án sai:
A. Tất cả các bán kinh có độ dài bằng nhau.
B. Đường kính dài gấp hai lần bán kính.
C. Bán kinh bằng một phần hai đường kính.
D. Đường tròn chỉ có một đường kính.
Câu 4: Đọc tên đường kính của đường tròn sau:
A

M

O

A. OM .
1

N

B. MN .
C. ON .
D. OA .
Câu 5: Bán kính là gì?
A. Bán kính là đoạn thẳng nối hai điểm nằm trên đường tròn
B. Bán kính là đường thẳng nối từ tâm đến một điểm nằm trên đường tròn
C. Bán kính là đoạn thẳng nối từ tâm đến một điểm nằm trên đường tròn
D. Bán kính là đoạn thẳng nối hai điểm nằm trên đường tròn và đi qua tâm
Câu 6: Đường kính là gì?
A. Đường kính là đoạn thẳng nối hai điểm nằm trên đường tròn
B. Đường kính là đường thẳng nối từ tâm đến một điểm nằm trên đường tròn
C. Đường kính là đoạn thẳng nối từ tâm đến một điểm nằm trên đường tròn
D. Đường kính là đoạn thẳng nối hai điểm nằm trên đường tròn và đi qua tâm
Câu 7: Hình tròn dưới đây có tâm gì?

A. Tâm M
B. Tâm Q
C. Tâm A
D. Tâm N
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
Câu 1: Một hình tròn có thể có bao nhiêu bán kính?
A. 1

2

B. 5
C. 10
D. Vô số
Câu 2: Các bán kính của hình tròn dưới là:

A. OA, OM, OB
B. OA, AB, OM
C. OA, MB, OB
D. OB, MA, MB
Câu 3: Hình tròn dưới có bán kính là …cm

A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 4: Chọn đáp án đúng khi nói về các bán kính:
A. Các bán kính trong một hình tròn có độ dài khác nhau
3

B. Chỉ có duy nhất một bán kính trong một hình tròn
C. Bán kính là đoạn thẳng nối hai điểm nằm trên đường tròn
D. Các bán kính trong một hình tròn thì đều có độ dài bằng nhau
Câu 5: Một hình tròn có thể có bao nhiêu đường kính?
A. 1
B. 2
C. 3
D. Vô số
Câu 6: Các đường kính của hình tròn dưới là:

A. ME, CV
B. ME, OM, VE
C. MC, EC, EV
D. ME, VM
Câu 7: Chọn đáp án đúng:
A. Bán kính có độ dài gấp đôi đường kính
B. Bán kính có độ dài gấp ba đường kính
C. Đường kính có độ dài gấp đôi bán kính
D. Đường kính có độ dài gấp rưỡi bán kính
Câu 8: Hình dưới đây có đường kính là …cm:

4

A. 2
B. 4
C. 6
D. 1
3. VẬN DỤNG (3 CÂU)
Câu 1: Hãy kể tên những bán kính (đã được nối) trong hình dưới đây:

A. OM, OK, OJ
B. OK, OJ
C. OM, OK, OL
D. OJ, OK, ON
Câu 2: Hình tròn dưới có mấy đường kính, mấy bán kính?

5

A. 3 đường kính, 6 bán kính.
B. 2 đường kính, 4 bán kính.
C. 3 đường kính, 4 bán kính.
D. 2 đường kính, 6 bán kính.
Câu 3: Một bánh xe có đường kính là 0,75m. Tính bán kính của bánh xe đó.
A. 0,375m
B. 1,5m
C. 0,089m
D. 0,548m
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
Câu 1: Cho hình tròn tâm O bán kính 2cm và hình tròn tâm I có bán kính gấp hai
lần bán kính hình tròn tâm O (như hình vẽ). Khi đó AI = … mm

A. 8
B. 40
C. 80
D. 4
6

Câu 2: Trong hình vẽ bên có ba hình tròn, mỗi hình tròn đều có bán kính 9cm.
Chú ong bay đi lấy mật từ điểm A đến điểm C theo đường gấp khúc ABC. Vậy chú
ong đã bay … cm.

A. 36
B. 18
C. 9
D. 5

7

B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (7CÂU)
1

2

3

4

5

6

7

A

A

D

B

C

D

C

2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
1

2

3

4

5

6

7

8

D

A

B

D

D

A

C

B

3. VẬN DỤNG (3 CÂU)
1

2

3

B

B

A

4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1

2

A

A

8
 
Gửi ý kiến