TN TOÁN BÀI 49.DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 16h:17' 02-11-2025
Dung lượng: 70.9 KB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 16h:17' 02-11-2025
Dung lượng: 70.9 KB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 3. HÌNH TAM GIÁC, HÌNH THANG, HÌNH TRÒN
BÀI 49: DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN
(22 câu)
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (7 câu)
Câu 1: Muốn tính diện tích hình tròn ta cần biết đại lượng nào?
A. Đường kính
B. Bán kính
C. Diện tích
D. A và B
Câu 2: Diện tích, độ dài bán kính, độ dài đường kính được kí hiệu lần lượt là:
A. S, r, d
B. S, d, r
C. d, S, r
D. r, C, d
Câu 3: Đơn vị của diện tích là:
A. Đơn vị đo độ dài
B. Đơn vị đo diện tích
C. Đơn vị đo thể tích
D. Đơn vị đo khối lượng
Câu 4: Muốn tính diện tích hình tròn khi biết bán kính ta làm thế nào?
A. S=r × r ×3,14
B. r ×3,14
1
C. d ×d ×3,14
D. r ×3,14 × 3,14
Câu 5: Chọn đáp án đúng:
A. S=6 ×3,14
B. S=3× 2× 3,14
C. S=3× 3,14
D. S=3× 3 ×3,14
Câu 6: Chọn đáp án đúng:
A. 5 ×5 ×3,14
B. 5 ×2 ×3,14
C. 2,5 ×2,5 ×3,14
D. 2,5 ×2 ×3,14
Câu 7: Muốn tính diện tích hình tròn khi biết đường kính ta phải làm thế nào?
2
A. Tính bán kính rồi tính diện tích bằng cách lấy độ dài bán kính nhân với chính nó
rồi nhân với số 3,14
B. Tính bán kính rồi tính diện tích bằng cách lấy độ dài bán kính nhân với số 3,14
C. Lấy độ dài đường kính nhân với chính nó rồi nhân với số 3,14
D. Lấy độ dài đường kính nhân với số 2 rồi nhân với số 3,14
2. THÔNG HIỂU (9 CÂU)
Câu 1: Diện tích hình tròn có bán kính 11cm là:
A. 379,94cm2
B. 18,84cm2
C. 116cm2
D. 232cm2
Câu 2: Diện tích hình tròn dưới là:
A. 38cm2
B. 84,5cm2
C. 78,5cm2
D. 52,7cm2
Câu 3: Diện tích hình tròn có chu vi 3,768m là:
A. 0,7458m2
B. 2,0254m2
3
C. 1,0314m2
D. 1,1304m2
Câu 4: Diện tích hình tròn có chu vi bằng độ dài sợi dây 15,7dm là:
A. 2,5dm2
B. 15,7dm2
C. 11,6dm2
D. 19,625dm2
1
Câu 5: Diện tích hình tròn có d = 10 cm là:
157
A. 2000 c m
2
157
2
162
2
B. 20000 c m
C. 30001 c m
162
2
D. 3001 c m
Câu 6: Bánh xe bé của một máy kéo có bán kính 0,5 m. Bánh xe lớn của máy kéo
đó có bán kính 1m. Hỏi khi bánh xe bé lăn được 10 vòng thì bánh xe lớn lăn được
mấy vòng.
A. 5 vòng
B. 10 vòng
C. 15 vòng
D. 20 vòng
Câu 7: Diện tích của mặt bàn hình tròn có chu vi C = 12,56mm là:
A. 12,65mm2
4
B. 24,73mm2
C. 12,56mm2
D. 25,86mm2
Câu 8: Diện tích hình tròn có d = 0,36m là:
A. 101,736mm2
B. 0,101736cm2
C. 100,236mm2
D. 125,230mm2
Câu 9: Trong sân trường, người ta trồng hai bồn hoa hình tròn. Bồn trồng hoa cúc
có đường kính 40dm.Bồn trồng hoa hoa hồng có chu vi 9,42 m. Hỏi bồn hoa nào
có diện tích lớn hơn?
A. Bồn hoa hồng lớn hơn
B. Bồn hoa cúc lớn hơn
C. Hai bồn bằng nhau
D. Không tính được
3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
Câu 1: Sân trường em hình chữ nhật có chiều dài 45m và hơn chiều rộng 6,5m.
Chính giữa sân có 1 bồn hoa hình tròn đường kính 3,2m. Tính diện tích sân trường
còn lại.
A. 1724,4616m2
B. 1247,4616m2
C. 1167,5200m2
D. 2321,2567m2
Câu 2: Tính diện tích phần tô đậm trong hình dưới:
5
A. 40,25cm2
B. 30,96cm2
C. 11,77cm2
D. 64,23cm2
Câu 3: Một biển báo giao thông tròn có đường kính 40cm. Diện tích phần mũi tên
1
trên biển báo bằng 5 diện tích của biển báo. Tính diện tích phần mũi tên.
A. 20cm2
B. 1256cm2
C. 251,2cm2
D. 122cm2
Câu 4: Sân trường Nguyễn Huệ hình thang có trung bình cộng hai đáy 40m, chiều
cao 30m. Giữa sân, người ta xây một bồn hoa hình tròn có chu vi 12,56m. Tính
diện tích còn lại của sân trường Nguyễn Huệ?
A. 1200m2
6
B. 2000m2
C. 12,56m2
D. 1187,44m2
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
Câu 1: Một ao cá hình tròn có chu vi 31,4m. Nay người ta mở rộng ao cá để được
một hình tròn rộng hơn (xem hình vẽ). Tính diện tích ao cá sau khi mở rộng thêm.
3m
1m
A. 153,86m2
B. 75,5m2
C. 14m2
D. 258m2
Câu 2: Diện tích hình H đã cho là tổng diện tích hình chữ nhật và hai nửa hình
tròn. Tìm diện tích hình H.
A. 113,04cm2
B. 96cm2
7
C. 116cm2
D. 209,04cm2
8
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (7 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
B
A
B
A
D
C
A
2. THÔNG HIỂU (9 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A
C
D
D
B
A
C
A
A
3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
1
2
3
4
A
B
C
D
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1
2
A
D
9
BÀI 49: DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN
(22 câu)
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (7 câu)
Câu 1: Muốn tính diện tích hình tròn ta cần biết đại lượng nào?
A. Đường kính
B. Bán kính
C. Diện tích
D. A và B
Câu 2: Diện tích, độ dài bán kính, độ dài đường kính được kí hiệu lần lượt là:
A. S, r, d
B. S, d, r
C. d, S, r
D. r, C, d
Câu 3: Đơn vị của diện tích là:
A. Đơn vị đo độ dài
B. Đơn vị đo diện tích
C. Đơn vị đo thể tích
D. Đơn vị đo khối lượng
Câu 4: Muốn tính diện tích hình tròn khi biết bán kính ta làm thế nào?
A. S=r × r ×3,14
B. r ×3,14
1
C. d ×d ×3,14
D. r ×3,14 × 3,14
Câu 5: Chọn đáp án đúng:
A. S=6 ×3,14
B. S=3× 2× 3,14
C. S=3× 3,14
D. S=3× 3 ×3,14
Câu 6: Chọn đáp án đúng:
A. 5 ×5 ×3,14
B. 5 ×2 ×3,14
C. 2,5 ×2,5 ×3,14
D. 2,5 ×2 ×3,14
Câu 7: Muốn tính diện tích hình tròn khi biết đường kính ta phải làm thế nào?
2
A. Tính bán kính rồi tính diện tích bằng cách lấy độ dài bán kính nhân với chính nó
rồi nhân với số 3,14
B. Tính bán kính rồi tính diện tích bằng cách lấy độ dài bán kính nhân với số 3,14
C. Lấy độ dài đường kính nhân với chính nó rồi nhân với số 3,14
D. Lấy độ dài đường kính nhân với số 2 rồi nhân với số 3,14
2. THÔNG HIỂU (9 CÂU)
Câu 1: Diện tích hình tròn có bán kính 11cm là:
A. 379,94cm2
B. 18,84cm2
C. 116cm2
D. 232cm2
Câu 2: Diện tích hình tròn dưới là:
A. 38cm2
B. 84,5cm2
C. 78,5cm2
D. 52,7cm2
Câu 3: Diện tích hình tròn có chu vi 3,768m là:
A. 0,7458m2
B. 2,0254m2
3
C. 1,0314m2
D. 1,1304m2
Câu 4: Diện tích hình tròn có chu vi bằng độ dài sợi dây 15,7dm là:
A. 2,5dm2
B. 15,7dm2
C. 11,6dm2
D. 19,625dm2
1
Câu 5: Diện tích hình tròn có d = 10 cm là:
157
A. 2000 c m
2
157
2
162
2
B. 20000 c m
C. 30001 c m
162
2
D. 3001 c m
Câu 6: Bánh xe bé của một máy kéo có bán kính 0,5 m. Bánh xe lớn của máy kéo
đó có bán kính 1m. Hỏi khi bánh xe bé lăn được 10 vòng thì bánh xe lớn lăn được
mấy vòng.
A. 5 vòng
B. 10 vòng
C. 15 vòng
D. 20 vòng
Câu 7: Diện tích của mặt bàn hình tròn có chu vi C = 12,56mm là:
A. 12,65mm2
4
B. 24,73mm2
C. 12,56mm2
D. 25,86mm2
Câu 8: Diện tích hình tròn có d = 0,36m là:
A. 101,736mm2
B. 0,101736cm2
C. 100,236mm2
D. 125,230mm2
Câu 9: Trong sân trường, người ta trồng hai bồn hoa hình tròn. Bồn trồng hoa cúc
có đường kính 40dm.Bồn trồng hoa hoa hồng có chu vi 9,42 m. Hỏi bồn hoa nào
có diện tích lớn hơn?
A. Bồn hoa hồng lớn hơn
B. Bồn hoa cúc lớn hơn
C. Hai bồn bằng nhau
D. Không tính được
3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
Câu 1: Sân trường em hình chữ nhật có chiều dài 45m và hơn chiều rộng 6,5m.
Chính giữa sân có 1 bồn hoa hình tròn đường kính 3,2m. Tính diện tích sân trường
còn lại.
A. 1724,4616m2
B. 1247,4616m2
C. 1167,5200m2
D. 2321,2567m2
Câu 2: Tính diện tích phần tô đậm trong hình dưới:
5
A. 40,25cm2
B. 30,96cm2
C. 11,77cm2
D. 64,23cm2
Câu 3: Một biển báo giao thông tròn có đường kính 40cm. Diện tích phần mũi tên
1
trên biển báo bằng 5 diện tích của biển báo. Tính diện tích phần mũi tên.
A. 20cm2
B. 1256cm2
C. 251,2cm2
D. 122cm2
Câu 4: Sân trường Nguyễn Huệ hình thang có trung bình cộng hai đáy 40m, chiều
cao 30m. Giữa sân, người ta xây một bồn hoa hình tròn có chu vi 12,56m. Tính
diện tích còn lại của sân trường Nguyễn Huệ?
A. 1200m2
6
B. 2000m2
C. 12,56m2
D. 1187,44m2
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
Câu 1: Một ao cá hình tròn có chu vi 31,4m. Nay người ta mở rộng ao cá để được
một hình tròn rộng hơn (xem hình vẽ). Tính diện tích ao cá sau khi mở rộng thêm.
3m
1m
A. 153,86m2
B. 75,5m2
C. 14m2
D. 258m2
Câu 2: Diện tích hình H đã cho là tổng diện tích hình chữ nhật và hai nửa hình
tròn. Tìm diện tích hình H.
A. 113,04cm2
B. 96cm2
7
C. 116cm2
D. 209,04cm2
8
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (7 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
B
A
B
A
D
C
A
2. THÔNG HIỂU (9 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A
C
D
D
B
A
C
A
A
3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
1
2
3
4
A
B
C
D
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1
2
A
D
9
 








Các ý kiến mới nhất