Khoa học tự nhiên de thi giữa kì 1.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quỳnh Hoa
Ngày gửi: 22h:01' 04-11-2025
Dung lượng: 24.2 KB
Số lượt tải: 104
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quỳnh Hoa
Ngày gửi: 22h:01' 04-11-2025
Dung lượng: 24.2 KB
Số lượt tải: 104
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
MÔN : KHTN - Vật Lý 9
NĂM HỌC: 2025 – 2026
ĐỀ 1.
PHẦN 1. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất )?
A. Chiếc lá đang rơi.
B. Thùng hàng nằm trên mặt đất.
C. Một người đứng trên tầng ba của tòa nhà.
D. Quả bóng đang bay trên cao.
Câu 2. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng hấp
dẫn?
A. Một máy bay đang bay trên cao.
B. Một ô tô đang đỗ trong bến xe.
C. Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay.
D. Một ô tô đang chuyển động trên đường.
Câu 3. Trong các câu phát biểu về cơ năng sau câu phát biểu nào sai ?
A. Đơn vị của cơ năng là Jun.
B. Lò xo bị nén có thế năng hấp dẫn.
C. Động năng của vật có thể bằng không.
D. Cơ năng của một vật bằng tổng động năng và thế năng của nó.
Câu 4. Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất
trong quá trình vật rơi coi như bỏ qua ma sát thì
A. thế năng tăng.
B. cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.
C.cơ năng không đổi.
D. động năng giảm.
Câu 5. Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc
một tăng. Như vậy đối với vận động viên
A. động năng tăng, thế năng tăng.
B. động năng giảm, thế năng tăng
C. động năng không đổi, thế năng giảm.
D. động năng tăng, thế năng giảm.
Câu 6. Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?
A. Hòn đá đang nằm trên mặt đất.
B. Viên đạn đang bay.
C. Búa máy đang rơi xuống.
D. Dòng nước lũ đang chảy mạnh.
Câu 7. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?
A.HP.
B. J/s.
C. Nm/s.
Câu 8. Công suất là đại lượng được tính bằng:
D. kw.h.
A. Tích của lực tác dụng và tốc độ.
B. Tích của công và thời gian thực hiện công.
C. Thương số của công và tốc độ.
D. Thương số của lực và thời gian tác dụng lực.
Câu 9: Một tia sáng truyền từ không khí vào môi trường thủy tinh với góc tới i= 450 góc
khúc xạ r = 30 0. Chiết suất của thủy tinh là
A. n=1,41
B. n=1,14
C. n=1,5
D. n= 2,82
Câu 10: Trong trường hợp nào dưới đây tia sáng truyền tới mắt là tia khúc xạ
A. Khi ta ngắm một bông hoa trước mắt
C. Khi ta xem chiếu bóng
B. Khi ta soi gương.
D.Khi ta quan sát con cá vàng đang bơi trong bể
Câu 11: Theo định luật khúc xạ thì:
A.
B.
C.
D.
góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0
góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.
tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng
góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ
Câu 12: Ta có tia tới và tia khúc xạ trùng nhau khi
A. góc tới bằng 0
B. góc tới bằng góc khúc xạ
C. góc tới lớn hơn góc khúc xạ
D. góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ
PHẦN 2: TỰ LUẬN ( 2đ)
Câu 1. Một vật khối lượng 3 kg được thả rơi từ độ cao 80m. Bỏ qua lực cản không khí,
Chọn gốc thế năng ở mặt đất. Tính:
a, Cơ năng của vật khi thả rơi.
b, Tốc tốc của vật khi chạm đất? Biết toàn bộ thế năng của vật chuyển hóa thành động
năng của vật.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
ĐỀ 2.
PHẦN 1. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc
một tăng. Như vậy đối với vận động viên
A. động năng tăng, thế năng tăng.
B. động năng giảm, thế năng tăng
C. động năng không đổi, thế năng giảm.
D. động năng tăng, thế năng giảm.
Câu 2. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng hấp
dẫn?
A. Một máy bay đang bay trên cao.
B. Một ô tô đang đỗ trong bến xe.
C. Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay.
D. Một ô tô đang chuyển động trên đường.
Câu 3. Trong các câu phát biểu về cơ năng sau câu phát biểu nào sai ?
A. Đơn vị của cơ năng là Jun.
B. Lò xo bị nén có thế năng hấp dẫn.
C. Động năng của vật có thể bằng không.
D. Cơ năng của một vật bằng tổng động năng và thế năng của nó.
Câu 4 Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất )?
A. Chiếc lá đang rơi.
B. Thùng hàng nằm trên mặt đất.
C. Một người đứng trên tầng ba của tòa nhà.
D. Quả bóng đang bay trên cao.
Câu 5: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Máy có công suất lớn thì hiệu suất của máy đó nhất định cao
B. Máy có công suất lớn thì thời gian sinh công sẽ nhanh
C. Hiệu suất của một máy có thể lớn hơn 1
D. Máy có hiệu suất cao thì công suất của máy nhất định lớn
Câu 6: Ki – lô – oát giờ là đơn vị của
A. Công
B Công suất
C Động năng
D. Thế năng
Câu 7: Vật nào sau đây có khả năng sinh công
A.Nước trong cốc đặt trên bàn
B. Viên phấn đặt trên mặt bàn
C. Chiếc bút đang rơi
D. Hòn đá đang nằm trên mặt đất
Câu 8: Điều nào sau đây đúng khi nói về công suất?
A. Công suất được xác định bằng công thực hiện khi vật dịch chuyển được 1 mét.
B. Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.
C. Công suất được xác định bằng lực tác dụng trong 1 giây.
D. Công suất được xác định bằng công thức P = A.t
Câu 9: Khi chiếu một tia sáng SI từ không khí vào nước, tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng
A. Chứa tia tới
C. Chứa pháp tuyến tại điểm tới
B. Mặt phẳng tới
D. Vuông góc với mặt nước
Câu 10: Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i và r là góc tới và góc khúc xạ.
Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng ?
A. i> r
B. i< r
C. i= r
D.i= 2r
Câu 11: Xét một tia sáng truyền từ không khí vào nước. Phương án nào dưới đây là SAI
A. Góc tới luôn lớn hơn góc khúc xạ
B. Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng
C. Khi góc tới bằng 00 thì góc khúc xạ cũng bằng 00
D. Khi góc tới bằng 450 thì tia khúc xạ nằm trong cùng một đường thẳng với tia tới.
Câu 12: Một tia sáng truyền từ không khí vào môi trường nước với góc tới i= 600 góc
khúc xạ r = 40 0. Chiết suất của nước là
B. n=1,45
B. n=1,35
C. n=1,5
D. n= 2,82
PHẦN 2: TỰ LUẬN ( 2đ)
Câu 1. Một vật khối lượng 2 kg được thả rơi từ độ cao 50m. Bỏ qua lực cản không khí,
Chọn gốc thế năng ở mặt đất. Tính:
a, Cơ năng của vật khi thả rơi.
b, Tốc tốc của vật khi chạm đất? Biết toàn bộ thế năng của vật chuyển hóa thành động
năng của vật.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN LÝ 9
Đề 1
Phần 1: Trắc nghiệm
Câu Câu Câu
1
2
3
B
A
B
Phần 2: Tự luận
Câu
4
C
Câu
5
D
Câu
6
A
Câu
7
D
Câu
8
A
Câu
9
Câu
10
D
Câu
11
C
Câu
12
A
Câu
7
C
Câu
8
B
Câu
9
B
Câu
10
A
Câu
11
D
Câu
12
B
Đề 2
Phần 1: Trắc nghiệm
Câu
1
D
Câu
2
A
Câu
3
B
Câu
4
B
Câu
5
B
Câu
6
A
MÔN : KHTN - Vật Lý 9
NĂM HỌC: 2025 – 2026
ĐỀ 1.
PHẦN 1. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất )?
A. Chiếc lá đang rơi.
B. Thùng hàng nằm trên mặt đất.
C. Một người đứng trên tầng ba của tòa nhà.
D. Quả bóng đang bay trên cao.
Câu 2. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng hấp
dẫn?
A. Một máy bay đang bay trên cao.
B. Một ô tô đang đỗ trong bến xe.
C. Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay.
D. Một ô tô đang chuyển động trên đường.
Câu 3. Trong các câu phát biểu về cơ năng sau câu phát biểu nào sai ?
A. Đơn vị của cơ năng là Jun.
B. Lò xo bị nén có thế năng hấp dẫn.
C. Động năng của vật có thể bằng không.
D. Cơ năng của một vật bằng tổng động năng và thế năng của nó.
Câu 4. Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất
trong quá trình vật rơi coi như bỏ qua ma sát thì
A. thế năng tăng.
B. cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.
C.cơ năng không đổi.
D. động năng giảm.
Câu 5. Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc
một tăng. Như vậy đối với vận động viên
A. động năng tăng, thế năng tăng.
B. động năng giảm, thế năng tăng
C. động năng không đổi, thế năng giảm.
D. động năng tăng, thế năng giảm.
Câu 6. Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?
A. Hòn đá đang nằm trên mặt đất.
B. Viên đạn đang bay.
C. Búa máy đang rơi xuống.
D. Dòng nước lũ đang chảy mạnh.
Câu 7. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?
A.HP.
B. J/s.
C. Nm/s.
Câu 8. Công suất là đại lượng được tính bằng:
D. kw.h.
A. Tích của lực tác dụng và tốc độ.
B. Tích của công và thời gian thực hiện công.
C. Thương số của công và tốc độ.
D. Thương số của lực và thời gian tác dụng lực.
Câu 9: Một tia sáng truyền từ không khí vào môi trường thủy tinh với góc tới i= 450 góc
khúc xạ r = 30 0. Chiết suất của thủy tinh là
A. n=1,41
B. n=1,14
C. n=1,5
D. n= 2,82
Câu 10: Trong trường hợp nào dưới đây tia sáng truyền tới mắt là tia khúc xạ
A. Khi ta ngắm một bông hoa trước mắt
C. Khi ta xem chiếu bóng
B. Khi ta soi gương.
D.Khi ta quan sát con cá vàng đang bơi trong bể
Câu 11: Theo định luật khúc xạ thì:
A.
B.
C.
D.
góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0
góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.
tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng
góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ
Câu 12: Ta có tia tới và tia khúc xạ trùng nhau khi
A. góc tới bằng 0
B. góc tới bằng góc khúc xạ
C. góc tới lớn hơn góc khúc xạ
D. góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ
PHẦN 2: TỰ LUẬN ( 2đ)
Câu 1. Một vật khối lượng 3 kg được thả rơi từ độ cao 80m. Bỏ qua lực cản không khí,
Chọn gốc thế năng ở mặt đất. Tính:
a, Cơ năng của vật khi thả rơi.
b, Tốc tốc của vật khi chạm đất? Biết toàn bộ thế năng của vật chuyển hóa thành động
năng của vật.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
ĐỀ 2.
PHẦN 1. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc
một tăng. Như vậy đối với vận động viên
A. động năng tăng, thế năng tăng.
B. động năng giảm, thế năng tăng
C. động năng không đổi, thế năng giảm.
D. động năng tăng, thế năng giảm.
Câu 2. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng hấp
dẫn?
A. Một máy bay đang bay trên cao.
B. Một ô tô đang đỗ trong bến xe.
C. Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay.
D. Một ô tô đang chuyển động trên đường.
Câu 3. Trong các câu phát biểu về cơ năng sau câu phát biểu nào sai ?
A. Đơn vị của cơ năng là Jun.
B. Lò xo bị nén có thế năng hấp dẫn.
C. Động năng của vật có thể bằng không.
D. Cơ năng của một vật bằng tổng động năng và thế năng của nó.
Câu 4 Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất )?
A. Chiếc lá đang rơi.
B. Thùng hàng nằm trên mặt đất.
C. Một người đứng trên tầng ba của tòa nhà.
D. Quả bóng đang bay trên cao.
Câu 5: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Máy có công suất lớn thì hiệu suất của máy đó nhất định cao
B. Máy có công suất lớn thì thời gian sinh công sẽ nhanh
C. Hiệu suất của một máy có thể lớn hơn 1
D. Máy có hiệu suất cao thì công suất của máy nhất định lớn
Câu 6: Ki – lô – oát giờ là đơn vị của
A. Công
B Công suất
C Động năng
D. Thế năng
Câu 7: Vật nào sau đây có khả năng sinh công
A.Nước trong cốc đặt trên bàn
B. Viên phấn đặt trên mặt bàn
C. Chiếc bút đang rơi
D. Hòn đá đang nằm trên mặt đất
Câu 8: Điều nào sau đây đúng khi nói về công suất?
A. Công suất được xác định bằng công thực hiện khi vật dịch chuyển được 1 mét.
B. Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.
C. Công suất được xác định bằng lực tác dụng trong 1 giây.
D. Công suất được xác định bằng công thức P = A.t
Câu 9: Khi chiếu một tia sáng SI từ không khí vào nước, tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng
A. Chứa tia tới
C. Chứa pháp tuyến tại điểm tới
B. Mặt phẳng tới
D. Vuông góc với mặt nước
Câu 10: Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i và r là góc tới và góc khúc xạ.
Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng ?
A. i> r
B. i< r
C. i= r
D.i= 2r
Câu 11: Xét một tia sáng truyền từ không khí vào nước. Phương án nào dưới đây là SAI
A. Góc tới luôn lớn hơn góc khúc xạ
B. Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng
C. Khi góc tới bằng 00 thì góc khúc xạ cũng bằng 00
D. Khi góc tới bằng 450 thì tia khúc xạ nằm trong cùng một đường thẳng với tia tới.
Câu 12: Một tia sáng truyền từ không khí vào môi trường nước với góc tới i= 600 góc
khúc xạ r = 40 0. Chiết suất của nước là
B. n=1,45
B. n=1,35
C. n=1,5
D. n= 2,82
PHẦN 2: TỰ LUẬN ( 2đ)
Câu 1. Một vật khối lượng 2 kg được thả rơi từ độ cao 50m. Bỏ qua lực cản không khí,
Chọn gốc thế năng ở mặt đất. Tính:
a, Cơ năng của vật khi thả rơi.
b, Tốc tốc của vật khi chạm đất? Biết toàn bộ thế năng của vật chuyển hóa thành động
năng của vật.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN LÝ 9
Đề 1
Phần 1: Trắc nghiệm
Câu Câu Câu
1
2
3
B
A
B
Phần 2: Tự luận
Câu
4
C
Câu
5
D
Câu
6
A
Câu
7
D
Câu
8
A
Câu
9
Câu
10
D
Câu
11
C
Câu
12
A
Câu
7
C
Câu
8
B
Câu
9
B
Câu
10
A
Câu
11
D
Câu
12
B
Đề 2
Phần 1: Trắc nghiệm
Câu
1
D
Câu
2
A
Câu
3
B
Câu
4
B
Câu
5
B
Câu
6
A
 








Các ý kiến mới nhất