khoa hoc tu nhien 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Nga
Ngày gửi: 20h:22' 10-11-2025
Dung lượng: 185.6 KB
Số lượt tải: 268
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Nga
Ngày gửi: 20h:22' 10-11-2025
Dung lượng: 185.6 KB
Số lượt tải: 268
Số lượt thích:
1 người
(Tô Ni)
A. MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1, KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:
+ Cấp độ tư duy: 40% Biết; 30% Hiểu; 30% Vận dụng.
+ I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
Phần 1. Trắc nghiệm 4 lựa chọn, 1 lựa chọn đúng: 12 Câu; 3,0 điểm
Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai: 2 Câu (8 ý); 2,0 điểm
Phần 3. Trả lời ngắn: 4 câu ; 2,0 điểm
+ II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
3 Câu; 3,0 điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
T Chủ đề/
Nội
Mức độ đánh giá
T Chương dung/đ
TNKQ
Tự luận
ơn vị
Nhiều lựa chọn
“ Đúng – Sai” 2
Trả lời ngắn3
kiến
Biế Hiể Vận Biết Hiể Vận Biế Hiể Vận Biế Hiể Vận
thức
t
u
dụn
u
dụn
t
u
dụn
t
u
dụn
g
g
g
g
1 Bài mở đầu Mở đầu
1
(3 tiết)
– Biến đổi
2
Chủ đề
2
vật
lí và biến
1
đổi hoá học
Phản
– Phản ứng
1
3
1
1
ứng
hoá học–
(a,b,c
(d)
hoá
Năng lượng
)
trong các
học (21
phản
tiết)
- Định luật
1
1
2
1
1
1
bảo toàn khối
(a,b) (d)
(c)
lượng–
Phương trình
hoá học
– Mol và tỉ
khối của chất
1
1
Tổng
Biế
t
Hiể
u
1
Vận
dụn
g
2
Tỷ
lệ %
điể
m
2,5%
5%
5
1
17,5
%
2
3
2
20%
1
1
5%
khí
– Tính theo
phương trình
hoá học
– Nồng độ
dung dịch
3
Chủ đề
2
Acid –
Base –
pH –
Oxide –
Muối (8
tiết)
-Tốc độ
phản ứng
và chất
xúc tác
– Acid (axit)
– Base
(bazơ)
1
1
TT
1
Mở đầu
1
1
1
1
1
1
12,5
%
1
1
17,5
%
5%
1
1
1
1
1
5%
5%
15
4,0
40
8
3,0
30
Tổng số câu/lệnh hỏi 9
2
1
Tổng số điểm
3,0
Tỷ lệ %
30
2. BẢNG ĐẶC TẢ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
Nội
dung/đ
ơn vị
kiến
thức
1
1
5
Yêu cầu cần đạt
Biết:
B(1.1) Nhận biết được một số dụng
cụ và hoá chất sử dụng trong môn
Khoa học tự nhiên 8.
B(1.2)Nêu được quy tắc sử dụng hoá
chất an toàn (chủ yếu những hoá chất
trong môn Khoa
học tự nhiên 8).
2
2,0
20
1
1
Nhiều lựa chọn
Vận
Biế Hiể
dụn
t
u
g
C1
2
2,0
20
1
2
3,0
30
1
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biế
Biế Hiể
Hiểu dụn
dụn
t
t
u
g
g
1
4
3,0
30
27
10,0
100
Tự luận
Biế
t
Hiể
u
Vận
dụn
g
2
Chủ đề 1:
Phản
ứng
hoá học
- Biến đổi vật
lí và biến đổi
hoá học
– Phản ứng
hoá học
– Năng lượng
trong các
phản
ứng hoá học
- Định luật
bảo toàn khối
lượng
– Phương
trình hoá học
– Mol và tỉ
khối của chất
khí
B(1.3)Nhận biết được các thiết bị
điện trong môn Khoa học tự nhiên 8
và trình bày được cách sử dụng điện
an toàn.
Biết:
B(1.1) Nêu được khái niệm sự biến
đổi vật lí, biến đổi hoá học.
B(1.2) Nêu được khái niệm phản ứng
hoá học, chất đầu và sản phẩm.
B(1.3) Nêu được sự sắp xếp khác
nhau của các nguyên tử trong phân tử
chất đầu và sản phẩm
B(1.1)Nêu được khái niệm và đưa ra
được ví dụ minh hoạ về phản ứng toả
nhiệt, thu nhiệt.
B(1.2)Trình bày được các ứng dụng
phổ biến của phản ứng toả nhiệt (đốt
cháy than, xăng, dầu).
B(1.2) Trình bày được ý nghĩa của
phương trình hoá học. Định luật bảo
toàn khối lượng.
B(1.1) Nêu được khái niệm về mol
(nguyên tử, phân tử).
B(1.3) Nêu được khái niệm tỉ khối,
viết được công thức tính tỉ khối của
chất khí.
B(1.5) Nêu được khái niệm thể tích
mol của chất khí ở áp suất 1 bar và
25 0 C.
B(1.2) Nêu được khái niệm hiệu suất
của phản ứng và tính được hiệu suất
của một phản ứng dựa vào lượng sản
phẩm thu được theo lí thuyết và
lượng sản phẩm thu được theo thực
tế.
B(1.1) Nêu được dung dịch là hỗn
C2,
3
C1(
a,b
,c)
C4
C5
C9
C2
(a,
b)
C1
hợp lỏng đồng nhất của các chất đã
tan trong nhau.
B(1.2) Nêu được định nghĩa độ tan
của một chất trong nước, nồng độ
phần trăm, nồng độ mol.
B(1.1) Nêu được khái niệm về tốc độ
phản ứng (chỉ mức độ nhanh hay
chậm của phản ứng hoá học).
B(1.2)Trình bày được một số yếu tố
ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng và
nêu được một số ứng dụng thực tế.
Hiểu:
H(1.2) Phân biệt được sự biến đổi vật
lí, biến đổi hoá học. Đưa ra được ví
dụ về sự biến đổi vật lí và sự biến đổi
hoá học.
H(1.4) Chỉ ra được một số dấu hiệu
chứng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra
.Phân biệt được chất sản phẩm và
chất tham gia.
H(1.4) So sánh được chất khí này
nặng hay nhẹ hơn chất khí khác dựa
vào công thức tính tỉ khối.
H(1.6) Sử dụng được công thức
n(mol)=V(L)/24,79 để chuyển đổi
giữa số mol và thể tích chất khí ở
điều kiện chuẩn: áp suất 1 bar ở 25 0
C.
H(1.3)Tiến hành được thí nghiệm và
quan sát thực tiễn:
+ So sánh được tốc độ một số phản
ứng hoá học;
+ Nêu được các yếu tố làm thay đổi
tốc độ phản ứng;
+ Nêu được khái niệm về chất xúc
tác.
C1
0
C1(d)
C2
(d)
C7
C8
C3
C2
3
Chủ đề 2:
Acid –
Base –
pH –
Oxide –
Muối
– Acid
(axit)
– Base
(bazơ)
Vận dụng:
VD(1.1) Tiến hành được một số thí
nghiệm về sự biến đổi vật lí và biến
đổi hoá học.
VD(1.1)Tiến hành được thí nghiệm
để chứng minh: Trong phản ứng hoá
học, khối lượng được bảo toàn.
VD(1.3) Lập được sơ đồ phản ứng
hoá học dạng chữ và phương trình
hoá học (dùng công thức hoá học)
của một số phản ứng hoá học cụ thể.
VD(1.2) Tính được khối lượng mol
(M); Chuyển đổi được giữa số mol
(n) và khối lượng (m)
VD(1.1) Tính được lượng chất trong
phương trình hóa học theo số mol,
khối lượng hoặc thể tích ở điều kiện
1 bar và 25 0 C.
VD(1.3) Tính được độ tan, nồng độ
phần trăm; nồng độ mol theo công
thức.
VD(1.4)Tiến hành được thí nghiệm
pha một dung dịch theo một nồng độ
cho trước.
Biết:
B(1.1) Nêu được khái niệm acid (tạo
ra ion H+ ).
B(1.3)Trình bày được một số ứng
dụng của một số acid thông dụng
(HCl, H2SO4, CH3COOH).
B(1.1) Nêu được khái niệm base (tạo
ra ion OH– ).
B(1.2) Nêu được kiềm là các
hydroxide tan tốt trong nước.
Hiểu:
H(1.4)Tra được bảng tính tan để biết
C6
C2(c
)
C2
C4
C1
1
C1
2
C3
một hydroxide cụ thể thuộc loại kiềm
hoặc base không tan.
Biết:
VD(1.2) Tiến hành được thí nghiệm
của hydrochloric acid (làm đổi màu
chất chỉ thị; phản ứng với kim loại),
nêu và giải thích được hiện tượng
xảy ra trong thí nghiệm (viết phương
trình hoá học) và rút ra nhận xét về
tính chất của acid.
VD(1.3)Tiến hành được thí nghiệm
base là làm đổi màu chất chỉ thị,
phản ứng với acid tạo muối, nêu và
giải thích được hiện tượng xảy ra
trong thí nghiệm (viết phương trình
hoá học) và rút ra nhận xét về tính
chất của base.
Tổng số câu
9
Tổng số điểm
Tỷ lệ %
C1
2
3,0
30
1
5
2
2,0
20
1
1
2
2,0
20
1
2
3,0
30
1
TRƯỜNG THCS TÂN
TRÀO
Họ và tên:
…………………….
……………………………….
Lớp:………………………….
Mã đề: 01
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ
INĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
Điểm
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (3,0 điểm)
Câu 1: Việc không được làm trong phòng thí nghiệm.
A. Đọc kĩ nhãn mác trước khi lấy hóa chất.
B. Tuân thủ quy định
phòng thực hành.
C. Lấy hóa chất xong phải đậy kín các lọ đựng hóa chất.
D. Ngửi , nếm hóa
chất.
Câu 2: Hiện tượng nào sau đây thể hiện sự biến đổi vật lý?
A. Làm đá trong tủ lạnh.
B. Môi trường làm gỉ
đinh sắt.
C. Trứng để lâu bị thối.
D. Quá trình tiêu hóa
thức ăn trong dạ dày.
Câu 3: Đặc trưng tiêu biểu nhất của động Phong Nha – Kẻ Bàng là có nhiều
thạch nhũ với hình dạng đẹp, độc đáo. Hiện tượng thạch nhũ tạo thành là do sự
biến đổi gì?
A. Biến đổi địa chất.
B. Biến đổi cơ học.
C. Biến đổi vật lý.
D.
Biến đổi hóa học.
Câu 4: Phản ứng hóa học nào sau đây thuộc dạng phản ứng hóa học thu nhiệt?
A. Phản ứng đốt cháy than.
B. Phản ứng đốt cháy xăng.
C. Phản ứng nung vôi .
D. Phản ứng đốt cháy khí gas.
Câu 5: Phương trình hóa học nào sau đây chưa hoàn chỉnh?
A. BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4↓ + 2NaCl
B. H2 + O2 → H2O
C. 4Al + 3O2 → 2Al2O3
D. Zn + 2HCl → ZnCl2 +
H2↑
Câu 6: Trong phản ứng hóa học giữa 20,8 gam BaCl 2 và 14,2 gam Na2SO4. Khối
lượng BaSO4 tạo thành là 23,3 gam. Vậy khối lượng NaCl tạo thành là bao nhiêu?
A. 7,11gam
B. 11,7gam
C. 17,1gam
D. 71,1gam
Câu 7: Ở điều kiện chuẩn (áp suất 1 bar, nhiệt độ 25 0C) thì 1 mol khí hydrogen
sẽ có thể tích là bao nhiêu?
A. 4,958 lít
B. 49,58 lít
C. 12,395 lít
D.
24,79 lít
Câu 8: Có 0,2 mol Zn tham gia phản ứng theo phương trình: Zn + 2HCl → ZnCl 2
+ H2
Số mol H2 tạo thành là bao nhiêu?
A.0,1 mol
B. 0,2 mol
C. 0,3 mol
D.
0,4 mol
Câu 9: Biểu thức dùng để tính nồng độ mol của dung dịch là
A.CM =
n
V
B. n = C M . V
C. C%=
mct
.100
mdd
D.
m = n.M
Câu 10: Cho một lượng Zn như nhau vào 100 ml dung dịch HCl thì dung dịch
nào làm Zn tan nhanh hơn?
A.HCl 5%
B. HCl 10%
C. HCl 15%
D.
HCl 20%
Câu 11: Acid là chất có công thức.
A.H2S.
B. NaOH.
C. NaCl
D.
K2O
Câu 12:Base là chất có công thức.
A.H2SO4
B. KOH
C. BaSO 4
D.
H2O
Phần 2. Trắc nghiệm chọn đúng - sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (2,0 điểm)
Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng dưới đây:
Hãy cho biết những phát biểu sau đây, phát
biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a) Hydrogen và oxygen được gọi là các chất
sản phẩm của phản ứng.
b) Nước được gọi là chất phản ứng.
c) Số nguyên tử của mỗi nguyên tố Hydrogen và Oxygen trước và sau phản ứng
không thay đổi.
d) Quá trình biến đổi từ chất này sang chất khác được gọi là phản ứng hóa học.
Câu 2: Cốc (1) chứa dung dịch sodium carbonate ; cốc (2) chứa dung dịch
barium chloride. Cân cả hai cốc dung dịch trên thu được khối lượng là 240
gam. Đổ cốc (1) vào cốc (2), sodium carbonate tác dụng với barium chloride tạo
thành sodium chloride và một chất rắn màu trắng là barium carbonate.
Hãy cho biết những phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai khi
nói về phản ứng hoá học trên?
a) Khối lượng trước và sau phản ứng luôn không bằng nhau.
b) Phương trình bảo toàn khối lượng: msodium chloride + mbarium chloride = msodium carbonate +
mbarium carbonate.
c) Phương trình dạng chữ: Sodium carbonate + Barium chloride → Sodium
chloride + Barium carbonate.
d) Khối lượng sản phẩn thu được sau khi đổ cốc (1) vào cốc (2) cũng là 240 gam.
Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. (2,0
điểm)
Câu 1: Hãy quan sát sơ đồ mô tả phản ứng sau:
1.
2.
3.
4.
Methane và oxygen là các chất phản ứng .
Methane và oxygen là các chất sản phẩm.
Carbon dioxide và nước là các chất sản phẩm.
Carbon dioxide và nước là các chất phản ứng.
Có bao nhiêu phát biểu đúng với sơ đồ mô tả phản ứng trên?
Câu 2: Khối lượng H2O2 có trong 30 g dung dịch nồng độ 3% là….
Câu 3: Cho 32,5 gam zinc tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch HCl, thu được
dung dịch muối và giải phóng khí hydrogen. Thể tích khí hydrogen thu được ở
đkc là …..
Câu 4: Khối lượng của calcium oxide thu được biết nung 12 gam đá vôi thấy
xuất hiện 5,28 gam khí carbon dioxide là…..
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm)
Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 dung dịch không màu sau: H 2SO4 ,
NaOH, H2O.
Câu 2: (1,0 điểm)
Đốt cháy hết 0,54g Al trong không khí thu được aluminium oxide theo sơ đồ
phản ứng: Al + O2 → Al2O3
Tính khối lượng aluminium oxide tạo ra.
Câu 3: (1,0 điểm)Tính khối lượng chất tan cần để pha chế 100ml dung dịch
CuSO4 0,1M.
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………
……
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG THCS TÂN
TRÀO
Họ và tên:
…………………….
……………………………….
Lớp:………………………….
Mã đề: 02
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I
NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
Điểm
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (3,0 điểm)
Câu 1: Thiết bị cung cấp điện là
A. pin 1,5 V.
B. ampe kế.
C. vôn kế.
D. công
tắc.
Câu 2: Biến đổi nào sau đây là biến đổi hóa học?
A. Cơm bị ôi thiu.
B. Rửa rau bằng nước lạnh.
C. Cầu vồng xuất hiện sau mưa.
D. Hoà tan muối ăn vào nước.
Câu 3: Quá trình nào sau đây chỉ xảy ra biến đổi vật lí?
A. Đốt cháy củi trong bếp.
B. Thắp sáng bóng đèn dây tóc.
C. Đốt sợi dây đồng trên lửa đèn cồn.
D. Để sợi dây thép ngoài không khí
ẩm bị gỉ
Câu 4: Phản ứng hóa học nào sau đây thuộc dạng phản ứng hóa học thu nhiệt?
A. Phản ứng đốt cháy cồn.
B. Phản ứng đốt cháy than.
C. Phản ứng nung đá vôi.
D. Phản ứng đốt cháy khí hydrogen.
Câu 5: Trong một phản ứng hoá học:
A. số nguyên tử của mỗi nguyên tố được bảo toàn. B. số nguyên tử trong mỗi
chất được bảo toàn.
C. số phân tử của mỗi chất không đổi.
D. số chất không đổi.
Câu 6: Trong phản ứng hóa học giữa 20,8 gam BaCl 2 và 14,2 gam Na2SO4. Khối
lượng BaSO4 tạo thành là 23,3 gam. Vậy khối lượng NaCl tạo thành là bao nhiêu?
A. 7,11gam
B. 11,7gam
C. 17,1gam
D. 71,1gam
Câu 7: Số mol nguyên tử Zn tương ứng 3,0115 .1023 nguyên tử Zn là
A. 0,2 mol
B. 0,3 mol
C. 0,5 mol
D. 0,6 mol
Câu 8: Cho phương trình hóa học : N2 + 3H2 → 2NH3.
Tỉ lệ mol của các chất N2 : H2 : NH3 lần lượt là:
A. 1:2:3.
B. 2:3:1.
C. 1:3:2.
D. 2:1:3.
Câu 9: Công thức tính khối lượng mol (M) là:
A. m/n (g/mol).
B. m.n (g).
C. n/m (mol/g).
D.
(m.n)/2 (mol)
Câu 10: Cho một lượng Zn như nhau vào 100 ml dung dịch HCl thì dung dịch
nào làm Zn tan nhanh hơn?
A.HCl 5%
B. HCl 10%
C. HCl 15%
D.
HCl 20%
Câu 11: Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các
màu sau đây?
A. Xanh.
B. Đỏ.
C. Tím.
D. Vàng.
Câu 12: Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các
màu sau đây?
A. Đỏ.
B. Xanh.
C. Tím.
D. Vàng
Phần 2. Trắc nghiệm chọn đúng - sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (2,0 điểm)
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 12,8 gam lưu huỳnh bằng khí oxygen, thu được khí
SO2
a. Lưu huỳnh và khí SO2 là chất tham gia, khí oxygen là chất sản phẩm.
b. Cứ 1 mol S phản ứng hết với 1 mol O2 sinh ra 1 mol SO2
c. Số mol của lưu huỳnh là 0,4 mol
d. Khối lượng của khí SO2 thu được sau phản ứng là 25,6 gam
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm muốn điều chế khí hydrogen, ngưởi ta cho mẩu
magnesium phản ứng vừa đủ với dung dịch hydrochloric acid thấy tạo thành
muối magnesium chloride và khí hydrogen.
a) Magnesium chloride gọi là chất phản ứng.
b) Khí hydrogen nhẹ hơn không khí
c) Muối magnesium chloride tan được trong nước.
d) Tổng khối lượng của magnesium và hydrochloric acid bằng tổng khối lượng
muối magnesium chloride và khí hydrogen.
Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. (2,0
điểm)
Câu 1: Biết ở nhiệt độ 25oC, muối ăn có độ tan là 36 gam/100 gam H 2O. Xác
định nồng độ phần trăm của dung dịch muối ăn bão hòa ở nhiệt độ này là……
Câu 2: Muối copper sulfate (CuSO4) ngậm nước khi đun nóng sẽ bị tách nước.
Nếu đun 25 g muối ngậm nước, thu được 16 g muối khan thì số mol nước tách
ra là …..
Câu 3: Tỉ khối của khí A đối với khí B được kí hiệu là d A/B và được tính bằng biểu
thức:
Trong các phát biểu sau, theo em có bao nhiêu phát biểu đúng?
1. Khí CO2 nặng hơn khí H2 là 22 lần.
2. MCO2 là 44 g/mol.
3. Khí CO2 nhẹ hơn khí H2 là 2 lần.
4. Khí H2 nhẹ hơn khí CO2 .
Câu 4: Xét phương trình hoá học: 2H2_+ O2 -> 2H2O
Trong các phát biểu sau, theo em có bao nhiêu phát biểu đúng?
1. Số phân tử O2 : Số phân tử H2 : Số phân tử H2O = 2 : 1 : 2.
2. Số phân tử O2 : Số phân tử H2 : Số phân tử H2O = 1 : 2 : 2.
3. Cứ 2 phân tử Hydrogen tham gia phản ứng tạo ra 2 phân tử nước.
4. Cứ 1 phân tử Oxygen tham gia phản ứng tạo ra 1 phân tử nước.
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm)
Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 dung dịch không màu sau: HCl ,
KOH, H2O.
Câu 2: (1,0 điểm) Hãy tính khối lượng chất tan có trong các lượng dung dịch
sau:
a. 3 lít dung dịch NaCl 0,5M.
b. 250g dung dịch
BaCl2 10%.
Câu 3: (1,0 điểm) Tính khối lượng chất tan cần để pha chế 100ml dung dịch
BaSO4 0,1M.
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………
……
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG THCS TÂN
TRÀO
Họ và tên:
…………………….
……………………………….
Lớp:………………………….
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ
INĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề dành cho học sinh hoà nhập)
Điểm
Câu 1: Việc không được làm trong phòng thí nghiệm.
A. Đọc kĩ nhãn mác trước khi lấy hóa chất.
B. Tuân thủ quy định
phòng thực hành.
C. Lấy hóa chất xong phải đậy kín các lọ đựng hóa chất.
D. Ngửi , nếm hóa
chất.
Câu 2: Hiện tượng nào sau đây thể hiện sự biến đổi vật lý?
A. Làm đá trong tủ lạnh.
B. Môi trường làm gỉ
đinh sắt.
C. Trứng để lâu bị thối.
D. Quá trình tiêu hóa
thức ăn trong dạ dày.
Câu 3: Đặc trưng tiêu biểu nhất của động Phong Nha – Kẻ Bàng là có nhiều
thạch nhũ với hình dạng đẹp, độc đáo. Hiện tượng thạch nhũ tạo thành là do sự
biến đổi gì?
A. Biến đổi địa chất.
B. Biến đổi cơ học.
C. Biến đổi vật lý.
D.
Biến đổi hóa học.
Câu 4: Phản ứng hóa học nào sau đây thuộc dạng phản ứng hóa học thu nhiệt?
A. Phản ứng đốt cháy than.
B. Phản ứng đốt cháy xăng.
C. Phản ứng nung vôi .
D. Phản ứng đốt cháy khí gas.
Câu 5: Phương trình hóa học nào sau đây chưa hoàn chỉnh?
A. BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4↓ + 2NaCl
B. H2 + O2 → H2O
C. 4Al + 3O2 → 2Al2O3
D. Zn + 2HCl → ZnCl2 +
H2↑
Câu 6: Biểu thức dùng để tính nồng độ mol của dung dịch là
A.CM =
n
V
B. n = C M . V
C. C%=
mct
.100
mdd
D.
m = n.M
Câu 7 : Acid là chất có công thức.
A.H2S.
B. NaOH.
C. NaCl
D.
K2O
Câu 8:Base là chất có công thức.
A.H2SO4
B. KOH
C. BaSO 4
D.
H2O
Câu 9. Quy tắc nào không đúng khi sử dụng hóa chất an toàn trong phòng thí
nghiệm?
A. Không sử dụng hóa chất đựng trong đồ chứa không có nhãn hoặc nhãn mờ,
mất chữ.
B. Trước khi sử dụng cần đọc cẩn thận nhãn hóa chất.
C. Hóa chất dùng xong còn thừa đổ lại bình chứa.
D. Khi làm thí nghiệm không dùng tay trực tiếp để lấy hóa chất.
Câu 10. Để lấy một lượng nhỏ dung dịch (khoảng 1 mL) thường dùng dụng cụ nào
sau đây?
A. Phễu lọc.
B. Ống đong có mỏ.
C. Ống nghiệm.
D. Ống hút nhỏ giọt.
C. HƯỚNG DẪN CHẤM
Đề 01
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (3,0 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu
12.
(Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
D
A
D
C
B
B
Câu
7
8
9
10
11
12
Đáp án
D
B
A
D
A
B
Phần 2. Trắc nghiệm chọn đúng - sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi
ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (2,0 điểm)
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi được 0,1 điểm;
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 01 câu hỏi được 0,25 điểm;
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 01 câu hỏi được 0,5 điểm;
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 04 ý trong 01 câu hỏi được 1,0 điểm;
Câu
Câu 1
Câu 2
a)Sai
a) Sai
b)Sai
b)Sai
Đáp án
c)Đúng
c)Đúng
d)Đúng
d)Đúng
Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.(2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
Đáp án
2
0,9g
12,39
6,72
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
1
2
3
-Trích mỗi lọ một ít làm mẫu thử.Lần lược dùng quỳ tím thử các mẫu.
+Làm quỳ tím hóa đỏ là H2SO4
+Làm quỳ tím hóa xanh là NaOH
+Quỳ tím không đỏi màu là H2O
- nAl = mAl : MAl = 0,54 : 27= 0,02 (mol)
- PTHH
4Al + 3O2 → 2Al2O3
0,02 mol
=> 0,01 mol
- Khối lượng Aluminium Oxide tạo thành là: m = n.M = 0,01.102 = 1,02 (g)
-Đổi 100 ml = 0,1 lít.
-Số mol chất tan có trong dung dịch là:
nct = CM×V= 0,1×0,1 = 0,01(mol)
-Khối lượng chất tan cần dùng để pha chế là:
mct = nct×Mct = 0,01×(64+32+16×4) = 1,6 (gam).
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
Đề 02
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (3,0 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu
12.
(Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
A
A
B
C
A
B
Câu
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
C
A
D
B
B
Phần 2. Trắc nghiệm chọn đúng - sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi
ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (2,0 điểm)
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi được 0,1 điểm;
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 01 câu hỏi được 0,25 điểm;
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 01 câu hỏi được 0,5 điểm;
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 04 ý trong 01 câu hỏi được 1,0 điểm;
Câu
Câu 1
Câu 2
a)S
a) S
b)Đ
b) Đ
Đáp án
c)Đ
c)Đ
d)Đ
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:
+ Cấp độ tư duy: 40% Biết; 30% Hiểu; 30% Vận dụng.
+ I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
Phần 1. Trắc nghiệm 4 lựa chọn, 1 lựa chọn đúng: 12 Câu; 3,0 điểm
Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai: 2 Câu (8 ý); 2,0 điểm
Phần 3. Trả lời ngắn: 4 câu ; 2,0 điểm
+ II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
3 Câu; 3,0 điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
T Chủ đề/
Nội
Mức độ đánh giá
T Chương dung/đ
TNKQ
Tự luận
ơn vị
Nhiều lựa chọn
“ Đúng – Sai” 2
Trả lời ngắn3
kiến
Biế Hiể Vận Biết Hiể Vận Biế Hiể Vận Biế Hiể Vận
thức
t
u
dụn
u
dụn
t
u
dụn
t
u
dụn
g
g
g
g
1 Bài mở đầu Mở đầu
1
(3 tiết)
– Biến đổi
2
Chủ đề
2
vật
lí và biến
1
đổi hoá học
Phản
– Phản ứng
1
3
1
1
ứng
hoá học–
(a,b,c
(d)
hoá
Năng lượng
)
trong các
học (21
phản
tiết)
- Định luật
1
1
2
1
1
1
bảo toàn khối
(a,b) (d)
(c)
lượng–
Phương trình
hoá học
– Mol và tỉ
khối của chất
1
1
Tổng
Biế
t
Hiể
u
1
Vận
dụn
g
2
Tỷ
lệ %
điể
m
2,5%
5%
5
1
17,5
%
2
3
2
20%
1
1
5%
khí
– Tính theo
phương trình
hoá học
– Nồng độ
dung dịch
3
Chủ đề
2
Acid –
Base –
pH –
Oxide –
Muối (8
tiết)
-Tốc độ
phản ứng
và chất
xúc tác
– Acid (axit)
– Base
(bazơ)
1
1
TT
1
Mở đầu
1
1
1
1
1
1
12,5
%
1
1
17,5
%
5%
1
1
1
1
1
5%
5%
15
4,0
40
8
3,0
30
Tổng số câu/lệnh hỏi 9
2
1
Tổng số điểm
3,0
Tỷ lệ %
30
2. BẢNG ĐẶC TẢ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
Nội
dung/đ
ơn vị
kiến
thức
1
1
5
Yêu cầu cần đạt
Biết:
B(1.1) Nhận biết được một số dụng
cụ và hoá chất sử dụng trong môn
Khoa học tự nhiên 8.
B(1.2)Nêu được quy tắc sử dụng hoá
chất an toàn (chủ yếu những hoá chất
trong môn Khoa
học tự nhiên 8).
2
2,0
20
1
1
Nhiều lựa chọn
Vận
Biế Hiể
dụn
t
u
g
C1
2
2,0
20
1
2
3,0
30
1
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biế
Biế Hiể
Hiểu dụn
dụn
t
t
u
g
g
1
4
3,0
30
27
10,0
100
Tự luận
Biế
t
Hiể
u
Vận
dụn
g
2
Chủ đề 1:
Phản
ứng
hoá học
- Biến đổi vật
lí và biến đổi
hoá học
– Phản ứng
hoá học
– Năng lượng
trong các
phản
ứng hoá học
- Định luật
bảo toàn khối
lượng
– Phương
trình hoá học
– Mol và tỉ
khối của chất
khí
B(1.3)Nhận biết được các thiết bị
điện trong môn Khoa học tự nhiên 8
và trình bày được cách sử dụng điện
an toàn.
Biết:
B(1.1) Nêu được khái niệm sự biến
đổi vật lí, biến đổi hoá học.
B(1.2) Nêu được khái niệm phản ứng
hoá học, chất đầu và sản phẩm.
B(1.3) Nêu được sự sắp xếp khác
nhau của các nguyên tử trong phân tử
chất đầu và sản phẩm
B(1.1)Nêu được khái niệm và đưa ra
được ví dụ minh hoạ về phản ứng toả
nhiệt, thu nhiệt.
B(1.2)Trình bày được các ứng dụng
phổ biến của phản ứng toả nhiệt (đốt
cháy than, xăng, dầu).
B(1.2) Trình bày được ý nghĩa của
phương trình hoá học. Định luật bảo
toàn khối lượng.
B(1.1) Nêu được khái niệm về mol
(nguyên tử, phân tử).
B(1.3) Nêu được khái niệm tỉ khối,
viết được công thức tính tỉ khối của
chất khí.
B(1.5) Nêu được khái niệm thể tích
mol của chất khí ở áp suất 1 bar và
25 0 C.
B(1.2) Nêu được khái niệm hiệu suất
của phản ứng và tính được hiệu suất
của một phản ứng dựa vào lượng sản
phẩm thu được theo lí thuyết và
lượng sản phẩm thu được theo thực
tế.
B(1.1) Nêu được dung dịch là hỗn
C2,
3
C1(
a,b
,c)
C4
C5
C9
C2
(a,
b)
C1
hợp lỏng đồng nhất của các chất đã
tan trong nhau.
B(1.2) Nêu được định nghĩa độ tan
của một chất trong nước, nồng độ
phần trăm, nồng độ mol.
B(1.1) Nêu được khái niệm về tốc độ
phản ứng (chỉ mức độ nhanh hay
chậm của phản ứng hoá học).
B(1.2)Trình bày được một số yếu tố
ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng và
nêu được một số ứng dụng thực tế.
Hiểu:
H(1.2) Phân biệt được sự biến đổi vật
lí, biến đổi hoá học. Đưa ra được ví
dụ về sự biến đổi vật lí và sự biến đổi
hoá học.
H(1.4) Chỉ ra được một số dấu hiệu
chứng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra
.Phân biệt được chất sản phẩm và
chất tham gia.
H(1.4) So sánh được chất khí này
nặng hay nhẹ hơn chất khí khác dựa
vào công thức tính tỉ khối.
H(1.6) Sử dụng được công thức
n(mol)=V(L)/24,79 để chuyển đổi
giữa số mol và thể tích chất khí ở
điều kiện chuẩn: áp suất 1 bar ở 25 0
C.
H(1.3)Tiến hành được thí nghiệm và
quan sát thực tiễn:
+ So sánh được tốc độ một số phản
ứng hoá học;
+ Nêu được các yếu tố làm thay đổi
tốc độ phản ứng;
+ Nêu được khái niệm về chất xúc
tác.
C1
0
C1(d)
C2
(d)
C7
C8
C3
C2
3
Chủ đề 2:
Acid –
Base –
pH –
Oxide –
Muối
– Acid
(axit)
– Base
(bazơ)
Vận dụng:
VD(1.1) Tiến hành được một số thí
nghiệm về sự biến đổi vật lí và biến
đổi hoá học.
VD(1.1)Tiến hành được thí nghiệm
để chứng minh: Trong phản ứng hoá
học, khối lượng được bảo toàn.
VD(1.3) Lập được sơ đồ phản ứng
hoá học dạng chữ và phương trình
hoá học (dùng công thức hoá học)
của một số phản ứng hoá học cụ thể.
VD(1.2) Tính được khối lượng mol
(M); Chuyển đổi được giữa số mol
(n) và khối lượng (m)
VD(1.1) Tính được lượng chất trong
phương trình hóa học theo số mol,
khối lượng hoặc thể tích ở điều kiện
1 bar và 25 0 C.
VD(1.3) Tính được độ tan, nồng độ
phần trăm; nồng độ mol theo công
thức.
VD(1.4)Tiến hành được thí nghiệm
pha một dung dịch theo một nồng độ
cho trước.
Biết:
B(1.1) Nêu được khái niệm acid (tạo
ra ion H+ ).
B(1.3)Trình bày được một số ứng
dụng của một số acid thông dụng
(HCl, H2SO4, CH3COOH).
B(1.1) Nêu được khái niệm base (tạo
ra ion OH– ).
B(1.2) Nêu được kiềm là các
hydroxide tan tốt trong nước.
Hiểu:
H(1.4)Tra được bảng tính tan để biết
C6
C2(c
)
C2
C4
C1
1
C1
2
C3
một hydroxide cụ thể thuộc loại kiềm
hoặc base không tan.
Biết:
VD(1.2) Tiến hành được thí nghiệm
của hydrochloric acid (làm đổi màu
chất chỉ thị; phản ứng với kim loại),
nêu và giải thích được hiện tượng
xảy ra trong thí nghiệm (viết phương
trình hoá học) và rút ra nhận xét về
tính chất của acid.
VD(1.3)Tiến hành được thí nghiệm
base là làm đổi màu chất chỉ thị,
phản ứng với acid tạo muối, nêu và
giải thích được hiện tượng xảy ra
trong thí nghiệm (viết phương trình
hoá học) và rút ra nhận xét về tính
chất của base.
Tổng số câu
9
Tổng số điểm
Tỷ lệ %
C1
2
3,0
30
1
5
2
2,0
20
1
1
2
2,0
20
1
2
3,0
30
1
TRƯỜNG THCS TÂN
TRÀO
Họ và tên:
…………………….
……………………………….
Lớp:………………………….
Mã đề: 01
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ
INĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
Điểm
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (3,0 điểm)
Câu 1: Việc không được làm trong phòng thí nghiệm.
A. Đọc kĩ nhãn mác trước khi lấy hóa chất.
B. Tuân thủ quy định
phòng thực hành.
C. Lấy hóa chất xong phải đậy kín các lọ đựng hóa chất.
D. Ngửi , nếm hóa
chất.
Câu 2: Hiện tượng nào sau đây thể hiện sự biến đổi vật lý?
A. Làm đá trong tủ lạnh.
B. Môi trường làm gỉ
đinh sắt.
C. Trứng để lâu bị thối.
D. Quá trình tiêu hóa
thức ăn trong dạ dày.
Câu 3: Đặc trưng tiêu biểu nhất của động Phong Nha – Kẻ Bàng là có nhiều
thạch nhũ với hình dạng đẹp, độc đáo. Hiện tượng thạch nhũ tạo thành là do sự
biến đổi gì?
A. Biến đổi địa chất.
B. Biến đổi cơ học.
C. Biến đổi vật lý.
D.
Biến đổi hóa học.
Câu 4: Phản ứng hóa học nào sau đây thuộc dạng phản ứng hóa học thu nhiệt?
A. Phản ứng đốt cháy than.
B. Phản ứng đốt cháy xăng.
C. Phản ứng nung vôi .
D. Phản ứng đốt cháy khí gas.
Câu 5: Phương trình hóa học nào sau đây chưa hoàn chỉnh?
A. BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4↓ + 2NaCl
B. H2 + O2 → H2O
C. 4Al + 3O2 → 2Al2O3
D. Zn + 2HCl → ZnCl2 +
H2↑
Câu 6: Trong phản ứng hóa học giữa 20,8 gam BaCl 2 và 14,2 gam Na2SO4. Khối
lượng BaSO4 tạo thành là 23,3 gam. Vậy khối lượng NaCl tạo thành là bao nhiêu?
A. 7,11gam
B. 11,7gam
C. 17,1gam
D. 71,1gam
Câu 7: Ở điều kiện chuẩn (áp suất 1 bar, nhiệt độ 25 0C) thì 1 mol khí hydrogen
sẽ có thể tích là bao nhiêu?
A. 4,958 lít
B. 49,58 lít
C. 12,395 lít
D.
24,79 lít
Câu 8: Có 0,2 mol Zn tham gia phản ứng theo phương trình: Zn + 2HCl → ZnCl 2
+ H2
Số mol H2 tạo thành là bao nhiêu?
A.0,1 mol
B. 0,2 mol
C. 0,3 mol
D.
0,4 mol
Câu 9: Biểu thức dùng để tính nồng độ mol của dung dịch là
A.CM =
n
V
B. n = C M . V
C. C%=
mct
.100
mdd
D.
m = n.M
Câu 10: Cho một lượng Zn như nhau vào 100 ml dung dịch HCl thì dung dịch
nào làm Zn tan nhanh hơn?
A.HCl 5%
B. HCl 10%
C. HCl 15%
D.
HCl 20%
Câu 11: Acid là chất có công thức.
A.H2S.
B. NaOH.
C. NaCl
D.
K2O
Câu 12:Base là chất có công thức.
A.H2SO4
B. KOH
C. BaSO 4
D.
H2O
Phần 2. Trắc nghiệm chọn đúng - sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (2,0 điểm)
Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng dưới đây:
Hãy cho biết những phát biểu sau đây, phát
biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a) Hydrogen và oxygen được gọi là các chất
sản phẩm của phản ứng.
b) Nước được gọi là chất phản ứng.
c) Số nguyên tử của mỗi nguyên tố Hydrogen và Oxygen trước và sau phản ứng
không thay đổi.
d) Quá trình biến đổi từ chất này sang chất khác được gọi là phản ứng hóa học.
Câu 2: Cốc (1) chứa dung dịch sodium carbonate ; cốc (2) chứa dung dịch
barium chloride. Cân cả hai cốc dung dịch trên thu được khối lượng là 240
gam. Đổ cốc (1) vào cốc (2), sodium carbonate tác dụng với barium chloride tạo
thành sodium chloride và một chất rắn màu trắng là barium carbonate.
Hãy cho biết những phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai khi
nói về phản ứng hoá học trên?
a) Khối lượng trước và sau phản ứng luôn không bằng nhau.
b) Phương trình bảo toàn khối lượng: msodium chloride + mbarium chloride = msodium carbonate +
mbarium carbonate.
c) Phương trình dạng chữ: Sodium carbonate + Barium chloride → Sodium
chloride + Barium carbonate.
d) Khối lượng sản phẩn thu được sau khi đổ cốc (1) vào cốc (2) cũng là 240 gam.
Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. (2,0
điểm)
Câu 1: Hãy quan sát sơ đồ mô tả phản ứng sau:
1.
2.
3.
4.
Methane và oxygen là các chất phản ứng .
Methane và oxygen là các chất sản phẩm.
Carbon dioxide và nước là các chất sản phẩm.
Carbon dioxide và nước là các chất phản ứng.
Có bao nhiêu phát biểu đúng với sơ đồ mô tả phản ứng trên?
Câu 2: Khối lượng H2O2 có trong 30 g dung dịch nồng độ 3% là….
Câu 3: Cho 32,5 gam zinc tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch HCl, thu được
dung dịch muối và giải phóng khí hydrogen. Thể tích khí hydrogen thu được ở
đkc là …..
Câu 4: Khối lượng của calcium oxide thu được biết nung 12 gam đá vôi thấy
xuất hiện 5,28 gam khí carbon dioxide là…..
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm)
Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 dung dịch không màu sau: H 2SO4 ,
NaOH, H2O.
Câu 2: (1,0 điểm)
Đốt cháy hết 0,54g Al trong không khí thu được aluminium oxide theo sơ đồ
phản ứng: Al + O2 → Al2O3
Tính khối lượng aluminium oxide tạo ra.
Câu 3: (1,0 điểm)Tính khối lượng chất tan cần để pha chế 100ml dung dịch
CuSO4 0,1M.
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………
……
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG THCS TÂN
TRÀO
Họ và tên:
…………………….
……………………………….
Lớp:………………………….
Mã đề: 02
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I
NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
Điểm
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (3,0 điểm)
Câu 1: Thiết bị cung cấp điện là
A. pin 1,5 V.
B. ampe kế.
C. vôn kế.
D. công
tắc.
Câu 2: Biến đổi nào sau đây là biến đổi hóa học?
A. Cơm bị ôi thiu.
B. Rửa rau bằng nước lạnh.
C. Cầu vồng xuất hiện sau mưa.
D. Hoà tan muối ăn vào nước.
Câu 3: Quá trình nào sau đây chỉ xảy ra biến đổi vật lí?
A. Đốt cháy củi trong bếp.
B. Thắp sáng bóng đèn dây tóc.
C. Đốt sợi dây đồng trên lửa đèn cồn.
D. Để sợi dây thép ngoài không khí
ẩm bị gỉ
Câu 4: Phản ứng hóa học nào sau đây thuộc dạng phản ứng hóa học thu nhiệt?
A. Phản ứng đốt cháy cồn.
B. Phản ứng đốt cháy than.
C. Phản ứng nung đá vôi.
D. Phản ứng đốt cháy khí hydrogen.
Câu 5: Trong một phản ứng hoá học:
A. số nguyên tử của mỗi nguyên tố được bảo toàn. B. số nguyên tử trong mỗi
chất được bảo toàn.
C. số phân tử của mỗi chất không đổi.
D. số chất không đổi.
Câu 6: Trong phản ứng hóa học giữa 20,8 gam BaCl 2 và 14,2 gam Na2SO4. Khối
lượng BaSO4 tạo thành là 23,3 gam. Vậy khối lượng NaCl tạo thành là bao nhiêu?
A. 7,11gam
B. 11,7gam
C. 17,1gam
D. 71,1gam
Câu 7: Số mol nguyên tử Zn tương ứng 3,0115 .1023 nguyên tử Zn là
A. 0,2 mol
B. 0,3 mol
C. 0,5 mol
D. 0,6 mol
Câu 8: Cho phương trình hóa học : N2 + 3H2 → 2NH3.
Tỉ lệ mol của các chất N2 : H2 : NH3 lần lượt là:
A. 1:2:3.
B. 2:3:1.
C. 1:3:2.
D. 2:1:3.
Câu 9: Công thức tính khối lượng mol (M) là:
A. m/n (g/mol).
B. m.n (g).
C. n/m (mol/g).
D.
(m.n)/2 (mol)
Câu 10: Cho một lượng Zn như nhau vào 100 ml dung dịch HCl thì dung dịch
nào làm Zn tan nhanh hơn?
A.HCl 5%
B. HCl 10%
C. HCl 15%
D.
HCl 20%
Câu 11: Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các
màu sau đây?
A. Xanh.
B. Đỏ.
C. Tím.
D. Vàng.
Câu 12: Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các
màu sau đây?
A. Đỏ.
B. Xanh.
C. Tím.
D. Vàng
Phần 2. Trắc nghiệm chọn đúng - sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (2,0 điểm)
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 12,8 gam lưu huỳnh bằng khí oxygen, thu được khí
SO2
a. Lưu huỳnh và khí SO2 là chất tham gia, khí oxygen là chất sản phẩm.
b. Cứ 1 mol S phản ứng hết với 1 mol O2 sinh ra 1 mol SO2
c. Số mol của lưu huỳnh là 0,4 mol
d. Khối lượng của khí SO2 thu được sau phản ứng là 25,6 gam
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm muốn điều chế khí hydrogen, ngưởi ta cho mẩu
magnesium phản ứng vừa đủ với dung dịch hydrochloric acid thấy tạo thành
muối magnesium chloride và khí hydrogen.
a) Magnesium chloride gọi là chất phản ứng.
b) Khí hydrogen nhẹ hơn không khí
c) Muối magnesium chloride tan được trong nước.
d) Tổng khối lượng của magnesium và hydrochloric acid bằng tổng khối lượng
muối magnesium chloride và khí hydrogen.
Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. (2,0
điểm)
Câu 1: Biết ở nhiệt độ 25oC, muối ăn có độ tan là 36 gam/100 gam H 2O. Xác
định nồng độ phần trăm của dung dịch muối ăn bão hòa ở nhiệt độ này là……
Câu 2: Muối copper sulfate (CuSO4) ngậm nước khi đun nóng sẽ bị tách nước.
Nếu đun 25 g muối ngậm nước, thu được 16 g muối khan thì số mol nước tách
ra là …..
Câu 3: Tỉ khối của khí A đối với khí B được kí hiệu là d A/B và được tính bằng biểu
thức:
Trong các phát biểu sau, theo em có bao nhiêu phát biểu đúng?
1. Khí CO2 nặng hơn khí H2 là 22 lần.
2. MCO2 là 44 g/mol.
3. Khí CO2 nhẹ hơn khí H2 là 2 lần.
4. Khí H2 nhẹ hơn khí CO2 .
Câu 4: Xét phương trình hoá học: 2H2_+ O2 -> 2H2O
Trong các phát biểu sau, theo em có bao nhiêu phát biểu đúng?
1. Số phân tử O2 : Số phân tử H2 : Số phân tử H2O = 2 : 1 : 2.
2. Số phân tử O2 : Số phân tử H2 : Số phân tử H2O = 1 : 2 : 2.
3. Cứ 2 phân tử Hydrogen tham gia phản ứng tạo ra 2 phân tử nước.
4. Cứ 1 phân tử Oxygen tham gia phản ứng tạo ra 1 phân tử nước.
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm)
Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 dung dịch không màu sau: HCl ,
KOH, H2O.
Câu 2: (1,0 điểm) Hãy tính khối lượng chất tan có trong các lượng dung dịch
sau:
a. 3 lít dung dịch NaCl 0,5M.
b. 250g dung dịch
BaCl2 10%.
Câu 3: (1,0 điểm) Tính khối lượng chất tan cần để pha chế 100ml dung dịch
BaSO4 0,1M.
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………
……
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG THCS TÂN
TRÀO
Họ và tên:
…………………….
……………………………….
Lớp:………………………….
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ
INĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề dành cho học sinh hoà nhập)
Điểm
Câu 1: Việc không được làm trong phòng thí nghiệm.
A. Đọc kĩ nhãn mác trước khi lấy hóa chất.
B. Tuân thủ quy định
phòng thực hành.
C. Lấy hóa chất xong phải đậy kín các lọ đựng hóa chất.
D. Ngửi , nếm hóa
chất.
Câu 2: Hiện tượng nào sau đây thể hiện sự biến đổi vật lý?
A. Làm đá trong tủ lạnh.
B. Môi trường làm gỉ
đinh sắt.
C. Trứng để lâu bị thối.
D. Quá trình tiêu hóa
thức ăn trong dạ dày.
Câu 3: Đặc trưng tiêu biểu nhất của động Phong Nha – Kẻ Bàng là có nhiều
thạch nhũ với hình dạng đẹp, độc đáo. Hiện tượng thạch nhũ tạo thành là do sự
biến đổi gì?
A. Biến đổi địa chất.
B. Biến đổi cơ học.
C. Biến đổi vật lý.
D.
Biến đổi hóa học.
Câu 4: Phản ứng hóa học nào sau đây thuộc dạng phản ứng hóa học thu nhiệt?
A. Phản ứng đốt cháy than.
B. Phản ứng đốt cháy xăng.
C. Phản ứng nung vôi .
D. Phản ứng đốt cháy khí gas.
Câu 5: Phương trình hóa học nào sau đây chưa hoàn chỉnh?
A. BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4↓ + 2NaCl
B. H2 + O2 → H2O
C. 4Al + 3O2 → 2Al2O3
D. Zn + 2HCl → ZnCl2 +
H2↑
Câu 6: Biểu thức dùng để tính nồng độ mol của dung dịch là
A.CM =
n
V
B. n = C M . V
C. C%=
mct
.100
mdd
D.
m = n.M
Câu 7 : Acid là chất có công thức.
A.H2S.
B. NaOH.
C. NaCl
D.
K2O
Câu 8:Base là chất có công thức.
A.H2SO4
B. KOH
C. BaSO 4
D.
H2O
Câu 9. Quy tắc nào không đúng khi sử dụng hóa chất an toàn trong phòng thí
nghiệm?
A. Không sử dụng hóa chất đựng trong đồ chứa không có nhãn hoặc nhãn mờ,
mất chữ.
B. Trước khi sử dụng cần đọc cẩn thận nhãn hóa chất.
C. Hóa chất dùng xong còn thừa đổ lại bình chứa.
D. Khi làm thí nghiệm không dùng tay trực tiếp để lấy hóa chất.
Câu 10. Để lấy một lượng nhỏ dung dịch (khoảng 1 mL) thường dùng dụng cụ nào
sau đây?
A. Phễu lọc.
B. Ống đong có mỏ.
C. Ống nghiệm.
D. Ống hút nhỏ giọt.
C. HƯỚNG DẪN CHẤM
Đề 01
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (3,0 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu
12.
(Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
D
A
D
C
B
B
Câu
7
8
9
10
11
12
Đáp án
D
B
A
D
A
B
Phần 2. Trắc nghiệm chọn đúng - sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi
ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (2,0 điểm)
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi được 0,1 điểm;
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 01 câu hỏi được 0,25 điểm;
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 01 câu hỏi được 0,5 điểm;
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 04 ý trong 01 câu hỏi được 1,0 điểm;
Câu
Câu 1
Câu 2
a)Sai
a) Sai
b)Sai
b)Sai
Đáp án
c)Đúng
c)Đúng
d)Đúng
d)Đúng
Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.(2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
Đáp án
2
0,9g
12,39
6,72
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
1
2
3
-Trích mỗi lọ một ít làm mẫu thử.Lần lược dùng quỳ tím thử các mẫu.
+Làm quỳ tím hóa đỏ là H2SO4
+Làm quỳ tím hóa xanh là NaOH
+Quỳ tím không đỏi màu là H2O
- nAl = mAl : MAl = 0,54 : 27= 0,02 (mol)
- PTHH
4Al + 3O2 → 2Al2O3
0,02 mol
=> 0,01 mol
- Khối lượng Aluminium Oxide tạo thành là: m = n.M = 0,01.102 = 1,02 (g)
-Đổi 100 ml = 0,1 lít.
-Số mol chất tan có trong dung dịch là:
nct = CM×V= 0,1×0,1 = 0,01(mol)
-Khối lượng chất tan cần dùng để pha chế là:
mct = nct×Mct = 0,01×(64+32+16×4) = 1,6 (gam).
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
Đề 02
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (3,0 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu
12.
(Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
A
A
B
C
A
B
Câu
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
C
A
D
B
B
Phần 2. Trắc nghiệm chọn đúng - sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi
ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (2,0 điểm)
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi được 0,1 điểm;
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 01 câu hỏi được 0,25 điểm;
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 01 câu hỏi được 0,5 điểm;
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 04 ý trong 01 câu hỏi được 1,0 điểm;
Câu
Câu 1
Câu 2
a)S
a) S
b)Đ
b) Đ
Đáp án
c)Đ
c)Đ
d)Đ
 








Các ý kiến mới nhất