ĐỀ 2 GK I TOÁN 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trịnh ngân hà
Ngày gửi: 07h:26' 23-11-2025
Dung lượng: 100.9 KB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: trịnh ngân hà
Ngày gửi: 07h:26' 23-11-2025
Dung lượng: 100.9 KB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
Đề 2
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 7,0 điểm)
Phần 1(2,0 điểm): Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ
chọn một phương án A, B, C hoặc D.
Câu 1. Biểu thức nào là đơn thức?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Bậc của đa thức 3xy - x y + 8 là :
A. 6
B. 5
C. 4
4
3 3
D. 8
Câu 3. Tính
ta được:
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Kết quả của phép chia
là:
A.
B.
Câu 5. Kết quả nào sau đây là đúng?
C.
A.
B.
D.
C.
D.
Câu 6. Kết quả phép nhân (x - 2y)(x + 2y) bằng:
A.
B.
Câu 7. Đa thức
A.
C.
D.
viết dưới dạng thu gọn là:
B.
C.
D.
Câu 8. Biết x + y = -2. Giá trị của biểu thức
A. 8
B. -6
C. -8
Câu 9. Tổng số đo các góc của một tứ giác bằng:
A.
B.
C.
Câu 10. Hình thang cân là hình thang có:
A. Hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau
B. Hai cạnh bên bằng nhau
C. Hai đáy bằng nhau
D. Hai góc kề một cạnh bên bằng nhau
Câu 11. Hình chữ nhật không có tính chất nào sau đây?
A. Hai đường chéo vuông góc với nhau
B. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
C. Hai đường chéo bằng nhau
D. Các cạnh đối bằng nhau
D. 4
bằng:
D.
Câu 12. Cho hình bình hành ABCD có = 500 . Khi đó số đo của góc C bằng:
A.
B.
C.
D.
Phần 2(2,0 điểm): Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh
chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho 2 đa thức
a) Bậc của đa thức A bằng 2.
b) Kết quả của đa thức
và
là
.
.
c) Giá trị của đa thức luôn không âm với mọi x, y
d) Giá trị của biểu thức B . (x+y) khi x + y = 4 là 16.
Câu 2. Cho hình bình hành MNPQ có
của các cạnh MN, PQ. Kẻ đoạn thẳng MH, KP.
. Lấy các điểm K, H lần lượt là trung điểm
a)
b) Có 3 hình bình hành trên hình.
c) QK đi qua trung điểm của MH.
d) QN cắt MH tại A, cắt KP tại B. Tứ giác AKBH là hình chữ nhật.
Phần 3(2,0 điểm): Câu trả lời ngắn. Tô kết quả từ trái qua phải.
Câu 1. Thực hiện phép chia
Khi đó a + b bằng bao nhiêu?
ta được đa thức
(a, b là hằng số).
Câu 2. Cho x + y = 12 và xy = 35. Tính giá trị của
Câu 3. Tứ giác
có
. Số đo của góc C bằng bao nhiêu độ?
Câu 4. Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) đáy nhỏ AB = 3 cm, đường cao AH = 5
cm. Biết
. Tìm độ dài đáy lớn CD.
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức
a)
b)
Bài 2. (0,5 điểm) Tìm x, biết:
Bài 3. (1,5 điểm)
Cho hình thoi ABCD, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Qua C kẻ đường thẳng song
song với BD, qua D kẻ đường thẳng song song với AC, hai đường này cắt nhau ở E.
Chứng minh:
a) Tứ giác DOCE là hình chữ nhật
b) OE // BC
c) Điểm O là trọng tâm của tam giác ABE.
----------------------------------Hết---------------------------------
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 7,0 điểm)
Phần 1(2,0 điểm): Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ
chọn một phương án A, B, C hoặc D.
Câu 1. Biểu thức nào là đơn thức?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Bậc của đa thức 3xy - x y + 8 là :
A. 6
B. 5
C. 4
4
3 3
D. 8
Câu 3. Tính
ta được:
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Kết quả của phép chia
là:
A.
B.
Câu 5. Kết quả nào sau đây là đúng?
C.
A.
B.
D.
C.
D.
Câu 6. Kết quả phép nhân (x - 2y)(x + 2y) bằng:
A.
B.
Câu 7. Đa thức
A.
C.
D.
viết dưới dạng thu gọn là:
B.
C.
D.
Câu 8. Biết x + y = -2. Giá trị của biểu thức
A. 8
B. -6
C. -8
Câu 9. Tổng số đo các góc của một tứ giác bằng:
A.
B.
C.
Câu 10. Hình thang cân là hình thang có:
A. Hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau
B. Hai cạnh bên bằng nhau
C. Hai đáy bằng nhau
D. Hai góc kề một cạnh bên bằng nhau
Câu 11. Hình chữ nhật không có tính chất nào sau đây?
A. Hai đường chéo vuông góc với nhau
B. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
C. Hai đường chéo bằng nhau
D. Các cạnh đối bằng nhau
D. 4
bằng:
D.
Câu 12. Cho hình bình hành ABCD có = 500 . Khi đó số đo của góc C bằng:
A.
B.
C.
D.
Phần 2(2,0 điểm): Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh
chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho 2 đa thức
a) Bậc của đa thức A bằng 2.
b) Kết quả của đa thức
và
là
.
.
c) Giá trị của đa thức luôn không âm với mọi x, y
d) Giá trị của biểu thức B . (x+y) khi x + y = 4 là 16.
Câu 2. Cho hình bình hành MNPQ có
của các cạnh MN, PQ. Kẻ đoạn thẳng MH, KP.
. Lấy các điểm K, H lần lượt là trung điểm
a)
b) Có 3 hình bình hành trên hình.
c) QK đi qua trung điểm của MH.
d) QN cắt MH tại A, cắt KP tại B. Tứ giác AKBH là hình chữ nhật.
Phần 3(2,0 điểm): Câu trả lời ngắn. Tô kết quả từ trái qua phải.
Câu 1. Thực hiện phép chia
Khi đó a + b bằng bao nhiêu?
ta được đa thức
(a, b là hằng số).
Câu 2. Cho x + y = 12 và xy = 35. Tính giá trị của
Câu 3. Tứ giác
có
. Số đo của góc C bằng bao nhiêu độ?
Câu 4. Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) đáy nhỏ AB = 3 cm, đường cao AH = 5
cm. Biết
. Tìm độ dài đáy lớn CD.
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức
a)
b)
Bài 2. (0,5 điểm) Tìm x, biết:
Bài 3. (1,5 điểm)
Cho hình thoi ABCD, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Qua C kẻ đường thẳng song
song với BD, qua D kẻ đường thẳng song song với AC, hai đường này cắt nhau ở E.
Chứng minh:
a) Tứ giác DOCE là hình chữ nhật
b) OE // BC
c) Điểm O là trọng tâm của tam giác ABE.
----------------------------------Hết---------------------------------
 








Các ý kiến mới nhất