Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

toan 9 đề thi thử vào 10 Hưng Yên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nhữ Mạnh
Ngày gửi: 05h:59' 04-12-2025
Dung lượng: 264.5 KB
Số lượt tải: 208
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ THI THỬ VÀO 10

Họ và

(Đề có 3 trang)

MÔN THI: TOÁN
Số bài:
báo danh:
.......
Thời gian làm
90 phút,
không
kể thời gian phát đề

tên: ............................................................................
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 26. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án)
Câu 1. Cho một số có hai chữ số. Nếu đổi chỗ hai chữ số của nó thì được một số lớn hơn số đã cho là 18. Tổng
của số đã cho và số mới tạo thành bằng 66. Tổng các chữ số của số đó là?
A. 8.
B. 6.
C. 7.
D. 9.
Câu 2. Cho tam giác ABC vuông tại C. Ta có

bằng:

A.
B. 0
C.
D. 1
Câu 3. Hai xí nghiệp theo kế hoạch phải làm tổng cộng 360 dụng cụ. Trên thực tế xí nghiệp vượt mức
xí nghiệp
vượt mức
, do đó cả hai xí nghiệp làm tổng cộng 400 dụng cụ. Tính số dụng cụ xí nghiệp
phải làm theo kế hoạch.
A. 200 dụng cụ.
B. 240 dụng cụ.
C. 160 dụng cụ.
D. 120 dụng cụ.
Câu 4. Trong các cặp số
phương trình
A. 4.

có bao nhiêu cặp số không là nghiệm của
.

Câu 5. Biết

B. 3.

thì số đo góc

A.

Câu 7. Biết

vuông tại
B.
, tính

C. 2.

D. 1.

C.

D.



B.

Câu 6. Cho tam giác
A.
.


.

C.

.

.

. Chọn khẳng định đúng?
D.
.

ta được

A.
.
B.
.
C.
Câu 8. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.

B.

.

Câu 9. Cho đường thẳng có phương trình
song song với trục hoành.
A.
.
B.
.

.

C.

.

D.

.

D.

.

. Tìm giá trị của tham số
C.

.

D.

Câu 10. Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình
A.

.

,

B.

.

Câu 11. Công thức nghiệm tổng quát của phương trình

C.

.

D.
.

.

để

A.

.

B.

Câu 12. Biết rằng
A. 5

.

C.

.

là nghiệm của hệ phương trình
B. 4
C. 2

Câu 13. Một chiếc thang thẳng dài

D.
. Tính

được gấp đôi thành hình chữ

khoảng cách hai chân thang trên mặt đất bằng phẳng là

.

D. 3

như hình vẽ

. Biết

. Khi đó góc nhọn tạo bởi thang với mặt đất

bằng bao nhiêu độ? (kết quả làm tròn đến độ)

A.

.

B.

Câu 14. Cho
A.
.

vuông tại

.

C.


B.

,
.

Câu 15. Phương trình

.

D.

. Số đo góc
C.
.

.

( làm tròn đến độ) là
D.
.

nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16. Trong các hệ phương trình sau, hệ phương trình nào không là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.

.

B.

Câu 17. Cho

.

C.

.

D.

.

. Khẳng định nào sau đây là sai?

A.
.
Câu 18. .Cho tam giác
A.

B.
vuông tại

.
C.
.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?

D.

C.

D.

B.

.

Câu 19. Nhà bạn Minh có một chiếc thang dài
. Cần đặt chân thang cách chân tường một khoảng cách
bằng bao nhiêu để tạo được với mặt đất một góc “an toàn” là
(tức là đảm bảo thang không bị đổ khi sử
dụng). (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
A.

.

B.

Câu 20. Phương trình
A. 1.

.

C.

.

D.

có bao nhiêu nghiệm?
B. vô số nghiệm.
C. vô nghiệm.

D. 2.

Câu 21. Tìm các giá trị của m để phương trình sau có vô số nghiệm:
A.
B. −3
C.
Câu 22. Cặp số
A.
Câu 23. Cho

.

D. 2

là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau đây?
B.
vuông tại C có

.

C.
Độ dài cạnh

.


D.

.

A. 9.

B. 14,6

C. 32,5.

Câu 24. Cho hệ phương trình

D. 16.

có nghiệm duy nhất

. Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu

thức
bằng
A. −25.
B. −36.
C. −56.
Câu 25. Trong các hệ phương trình sau, hệ phương trình nào có vô số nghiệm?
A.

.

Câu 26. Giá trị của
A.

B.


.

để

.

C.

D. −20.

D.

là nghiệm của hệ phương trình
B.

.

C.

.

.
.

D.

.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai
(Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai)
Câu 1. Cho

vuông tại

a) Diện tích
b) Giá trị của



.

bằng
.
làm tròn đến hàng phần trăm là 0,77.

c) Độ dài đường cao
d) Kẻ

, đường cao

làm tròn đến hàng phần trăm là

tại

. Ta có hệ thức

Câu 2. Cho hai phương trình:
a) Với

.
.


thì phương trình (1) và (2) tạo thành hệ phương trình vô nghiệm.

b) Tập nghiệm của phương trình (1) là đường thẳng
c) Với

.

thì phương trình (1) và (2) tạo thành hệ phương trình có nghiệm là

, khi đó

.
d) Phương trình (2) có nghiệm

thì

.

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6)
Câu 1. Xác định

để phương trình

Câu 2. Hệ phương trình

có một nghiệm
nhận cặp số

làm nghiệm. Tính giá trị của biểu thức

?
Câu 3. Một cây tre cao 8m bị gió bão làm gãy ngang thân, ngọn cây chạm đất cách gốc 3,5m. Hỏi điểm gãy
cách gốc bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 4. Cho
cân tại A có
, đường trung tuyến BM. Khi đó
. Tính x. (làm tròn đến
độ).
Câu 5. Hai giá sách có 320 cuốn sách. Nếu chuyển 40cuốn từ giá thứ nhất sang giá thứ hai thì số sách ở giá thứ
hai sẽ bằng số sách ở giá thứ nhất. Tính số sách lúc đầu ở giá thứ nhất.

Câu 6. Cho hệ phương trình
nhỏ nhất của tổng

(
.

là tham số), có nghiệm duy nhất

----HẾT---

. Tính giá trị
 
Gửi ý kiến