đề bài tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Đình Tám
Ngày gửi: 18h:47' 12-12-2025
Dung lượng: 791.8 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Võ Đình Tám
Ngày gửi: 18h:47' 12-12-2025
Dung lượng: 791.8 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
50 CÂU LÝ THUYẾT TRÚNG TỦ - BUỔI 5
LỚP 12 - GIỮA HỌC KÌ 1 - THẦY VNA
Câu 51: [VNA] Xét khối khí như trong hình vẽ. Dùng tay ấn mạnh và nhanh pittông,
đồng thời nung nóng khí bằng ngọn lửa đèn cồn. Chọn đáp án không đúng.
A. Nội năng của khối khí giảm một lượng:
U
A Q
B. Khối khí tiếp xúc ngọn lửa, nhận nhiệt từ bên ngoài nên Q
C. Khối khí bị nén, nhận công từ bên ngoài nên A
D. Nội năng của khối khí tăng một lượng:
U
0
0
A Q
Câu 52: [VNA] Nồi áp suất là một nồi kín nấu thức ăn được sử dụng phổ biến vì áp suất tăng cho
phép nước đạt đến nhiệt độ cao hơn điểm sôi thông thường. Nồi áp suất có cơ chế điều chỉnh giải
phóng hơi nước để duy trì áp suất không đổi. Nồi đang sôi, nếu cơ chế đó bị tắc thì
A. cả nhiệt độ và áp suất sẽ tiếp tục tăng.
B. áp suất sẽ tiếp tục tăng mặc dù nhiệt độ sôi không đổi.
C. khối lượng riêng của hơi nước sẽ giảm xuống.
D. áp suất vẫn giữ ổn định.
Câu 53: [VNA] Nội năng của một vật phụ thuộc vào
A. nhiệt độ và thể tích của vật.
B. nhiệt độ và áp suất.
C. nhiệt độ, áp suất và thể tích.
D. nhiệt độ, áp suất và khối lượng.
Câu 54: [VNA] Khoảng 70% bề mặt của Trái Đất được bao phủ bởi nước. Vì có... (1) ... nên lượng
nước này có thể hấp thụ năng lượng nhiệt khổng lồ của năng lượng mặt trời mà vẫn giữ cho... (2)...
của bề mặt Trái Đất tăng không nhanh và không nhiều, tạo điều kiện thuận lợi cho sự sống con
người và các sinh vật khác. Khoảng trống (1) và (2) lần lượt là
A. “nhiệt độ sôi lớn”; “nhiệt độ”.
B. “nhiệt dung riêng lớn”; “nhiệt độ”.
C. “nhiệt độ sôi lớn”; “áp suất”.
D. “nhiệt dung riêng lớn”; “áp suất”.
Câu 55: [VNA] Một khí áp kế gồm ống thủy tinh cắm vào chậu đựng thủy ngân như
l
hình vẽ. Chọn câu đúng:
A. Nếu trên đoạn 1 mà là chân không thì chiều cao h của cột thủy ngân cho biết
h
áp suất lớn hơn khí quyển
B. Nếu trên đoạn 1 mà có lẫn khí thì chiều cao h của cột thủy ngân cho áp suất
lớn hơn áp suất khí quyển
C. Nếu trên đoạn 1 mà là chân không thì chiều cao h của cột thủy ngân cho biết
áp suất khí quyển
D. Nếu trên đoạn 1 mà có lẫn khí thì chiều cao h của cột thủy ngân cho biết áp suất khí quyển
Câu 56: [VNA] Công thức liên hệ nhiệt độ của các thang đo khác nhau nào sau đây là đúng?
270 t F
A. t F 32 1,8.t C
B. T K
C. T K
263 t C
D. t F
31 1,8.t C
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA
1
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 57: [VNA] Đồ thị hình bên biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ
của một lượng nước theo thời gian. Nước sôi trong khoảng thời
gian:
A. Từ t 14 phút đến t 16 phút
B. Từ t 0 phút đến t 2 phút
C. Từ t 4 phút đến t 14 phút
D. Từ t 0 phút đến t 4 phút
Nhiệt độ (°C)
D
120
B
100
20
O
C
A
2 4
14 16 Thời gian (phút)
Câu 58: [VNA] Một lượng khí lí tưởng xác định biến đổi trạng thái theo đồ thị
V
(2)
như hình vẽ, quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình
A. dãn đẳng nhiệt.
B. làm nóng đẳng tích.
C. dãn đẳng áp.
D. nén đẳng áp.
(1)
T
O
Câu 59: [VNA] Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của thể khí?
A. Áp suất giảm khi tăng thể tích
B. Có hình dạng riêng.
C. Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.
D. Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa.
Câu 60: [VNA] Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng?
A. J/kg.
B. J/K.
C. J/kg.K.
D. J.
Câu 61: [VNA] Hình sau là đồ thị phác họa sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian t°
2
trong quá trình chuyển thể từ rắn sang lỏng của chất rắn kết tinh và của chất
tc
rắn vô định hình tương ứng lần lượt là
3
A. đường (3) và đường (2).
1
B. đường (3) và đường (1).
ts
C. đường (1) và đường (2).
D. đường (2) và đường (3).
Câu 62: [VNA] Cho một khối khí xác định, nếu ta tăng áp suất lên gấp đôi và tăng nhiệt độ tuyệt
đối lên gấp 3 thì thể tích khí sẽ
A. tăng lên 1,5 lần.
B. tăng lên 6 lần.
C. giảm xuống 1,5 lần.
D. giảm xuống 6 lần.
Câu 63: [VNA] Khí lí tưởng là chất khí trong đó các phân tử được coi là chất điểm và
A. chỉ tương tác với nhau khi va chạm.
B. không tương tác với nhau.
C. hút nhau khi ở xa nhau.
D. đẩy nhau khi gần nhau.
Câu 64: [VNA] Nhiệt độ của một lượng khí tăng từ 250 K đến 500 K và áp suất không đổi thì thể
tích của khí
A. giảm đi một nửa.
B. tăng lên gấp bốn.
C. tăng lên gấp đôi.
D. không đổi.
Câu 65: [VNA] Một chất lỏng có khối lượng m, nhiệt hoá hơi riêng là L, nhiệt nóng chảy riêng là
λ, nhiệt dung riêng c. Nhiệt hóa hơi được xác định bằng công thức
A. Q = ΔU – A.
B. Q = Lm.
C. Q = mc.Δt.
D. Q = λm.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA
2
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 66: [VNA] Một khối khí thực hiện quá trình được biểu diễn trên hình vẽ. T
Quá trình đó là quá trình
A. đẳng tích.
B. không phải đẳng quá trình.
p
C. đẳng nhiệt.
O
D. đẳng áp.
Câu 67: [VNA] Giả sử một nhiệt kế thủy ngân bị mất thông số lại vị trí vạch 0°C trên nhiệt kế thì
cần đặt nhiệt vạch chia độ. Ở áp suất tiêu chuẩn, để xác định kế vào đối tượng nào dưới đây?
A. Ngăn đông của tủ lạnh.
B. Ngọn lửa của bếp ga.
C. Nước đá đang tan chảy.
D. Nước sôi.
Câu 68: [VNA] Khi tăng khối lượng của chất rắn 3 lần thì nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn nóng
chảy hoàn toàn tại nhiệt độ nóng chảy sẽ
A. tăng lên 3 lần.
B. giảm đi 3 lần.
C. giảm đi 9 lần.
D. tăng lên 9 lần.
Câu 69: [VNA] Nội dung nào dưới đây không phải là tính chất của các phân tử khí?
A. Chuyển động hỗn loạn, không ngừng.
B. Nhiệt độ càng cao, các phân tử khí chuyển động càng nhanh.
C. Các phân tử khí va chạm vào thành bình gây ra áp suất.
D. Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
Câu 70: [VNA] Một khối khí lý tưởng xác định có khối lượng không đổi, biến đổi V
II
từ trạng thái I đến trạng thái II, thể tích thay đổi theo nhiệt độ như đồ thị ở hình
vẽ. Trong quá trình này áp suất khí
I
A. Tăng.
B. Giảm.
O
T
C. Không đổi.
D. Tăng rồi giảm.
Câu 71: [VNA] Một vật đang được làm nóng sao cho thể tích của vật không thay đổi. Nội năng của
vật
A. không thay đổi
B. giảm đi
C. tăng lên
D. tăng lên rồi giảm đi
Câu 72: [VNA] Một lượng khí lí tưởng có khối lượng m, số mol n, khối lượng mol M, áp suất p, thể
tích V và nhiệt độ tuyệt đối T. Phương trình Clapeyron viết cho khối lượng khí này là
A. pV = n RT .
M
B. pV = mRT.
C. pV = MRT.
D. pV = nRT.
Câu 73: [VNA] Theo phương trình trạng thái của khí lí tưởng, tích của áp suất và thể tích của một
khối lượng khí lí tưởng xác định
A. tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
B. tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
C. tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius.
D. không phụ thuộc vào nhiệt độ.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA
3
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 74: [VNA] Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo
thời gian của một chất lỏng như hình bên.
A. Thời gian chất lỏng sôi là từ 0 s đến 60 s.
B. Thời gian chất lỏng sôi là từ 60 s đến 180 s.
C. Thời gian chất lỏng đông đặc là từ 60 s đến 180 s.
D. Thời gian chất lỏng ở thể khí là từ 150 s đến 220 s.
t°C
140
80
D
C
B
20 A
O
t(s)
60
180 220
Câu 75: [VNA] Lực liên kết phân tử ở các chất tăng dần theo thứ tự
A. chất lỏng, chất khí, chất rắn.
B. chất khí, chất rắn, chất lỏng
C. chất khí, chất lỏng, chất rắn.
D. chất rắn, chất lỏng, chất khí
Câu 76: [VNA] Hai bình cùng dung tích chứa cùng một loại khí với khối lượng m1 và m2 có đồ thị
biến đổi áp suất theo nhiệt độ như hình bên dưới. Mối quan hệ giữa m1 và m2 là
p
m2
m1
O
T
A. thiếu dữ kiện kết luận
B. m1 = m2
C. m1 < m2
D. m1 > m2
Câu 77: [VNA] Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất chất khí là do
A. trong khi chuyển động, các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình.
B. chất khí thường được đựng trong bình kín.
C. chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ.
D. chất khí thường có thể tích lớn.
Câu 78: [VNA] Trong các đồ thị sau, đồ thị nào biểu diễn đúng quá trình đẳng áp của một lượng
khí xác định
‒273
V
V
p
p
V0
V0
p0
p0
O
Hình 1
t (°C)
‒273
O
Hình 2
T (K) ‒273 O
Hình 3
t (°C)
‒273 O
T (K)
Hình 4
A. Hình 4
B. Hình 3
C. Hình 2
D. Hình 1
Câu 79: [VNA] Hai phòng kín có thể tích bằng nhau, thông với nhau bằng một cửa mở. Nhiệt độ
không khí trong hai phòng khác nhau, số phân tử khí trong mỗi phòng như thế nào?
A. Tuỳ theo kích thước của cửa.
B. Phòng nóng chứa nhiều phân tử hơn.
C. Phòng lạnh chứa nhiều phân tử hơn.
D. Bằng nhau.
Câu 80: [VNA] Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau?
A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
B. Các phân tử chuyển động không ngừng.
C. Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực tương tác phân tử.
D. Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA
4
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 81: [VNA] Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?
A. Nội năng là nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
B. Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi.
C. Nội năng của một vật phụ thuộc vào thể tích và nhiệt độ của vật.
D. Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.
Câu 82: [VNA] Vật ở thể rắn có
A. thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, rất khó nén.
B. thể tích và hình dạng riêng, dễ nén.
C. thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén.
D. thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, dễ nén.
Câu 83: [VNA] Quá trình làm thay đổi nội năng của vật bằng cách cho nó tiếp xúc với vật khác khi
A. có sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng gọi là sự truyền nhiệt.
B. nhiệt độ của chúng bằng nhau gọi là sự trao đổi công.
C. có sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng gọi là sự nhận công.
D. nhiệt độ của chúng bằng nhau gọi là sự truyền nhiệt.
Câu 84: [VNA] Một khối khí ban đầu có các thông số trạng thái là p0; V0; T0. Biến đổi đẳng áp đến
2V0 sau đó nén đẳng nhiệt về thể tích ban đầu. Đồ thị nào sau đây diễn tả đúng quá trình trên?
p
p
V
p
2p0
2p0
2V0
2p0
p0
p0
V0
p0
O
V
V0
2V0
a)
O
T
T0
b)
2T0
T
O
T0
c)
2T0
V
O
V0
2V0
d)
A. Hình c.
B. Hình d.
C. Hình b.
D. Hình a.
Câu 85: [VNA] Khi một hệ chuyển từ trạng thái A sang trạng thái B, nó được cấp nhiệt lượng 500 J
và thực hiện một công 200 J. Điều gì xảy ra với nội năng của hệ?
A. Nội năng của hệ tăng 300 J.
B. Nội năng của hệ tăng 700 J.
C. Nội năng của hệ giảm 300 J.
D. Nội năng của hệ giảm 700 J.
p
Câu 86: [VNA] Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng
khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường
đẳng nhiệt này là:
T2
A. T2 T1
B. T2 = T1
T1 V
O
C. T2 < T1
D. T2 > T1
Câu 87: [VNA] Tác dụng khử mùi của viên long não là nhờ sự chuyển thể nào sau
đây?
A. Sự nóng chảy.
B. Sự bay hơi.
C. Sự thăng hoa.
D. Sự ngưng kết.
Câu 88: [VNA] Phát biểu nào sau đây không đúng với mô hình động học phân tử? trùng câu 88
A. Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.
B. Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực tương tác phân tử.
C. Các phân tử chuyển động không ngừng.
D. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA
5
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 89: [VNA] Một nhiệt kế có phạm vi đo từ 263 K đến 1273 K, dùng để đo nhiệt độ của các lò
nung. Phạm vi đo của nhiệt kế này trong thang nhiệt độ Celsius là
A. -100C đến 10000C.
B. -120C đến 10000C.
C. 00C đến 2730C.
D. -200C đến 12000C.
Câu 90: [VNA] Bơm căng săm xe đạp và vặn van thật chặt nhưng để lâu ngày vẫn bị xẹp lốp vì
A. cao su dùng làm săm đẩy các phân tử không khí lại gần nhau nên săm bị xẹp.
B. lúc bơm, không khí vào săm còn nóng, sau đó không khí nguội dần, co lại, làm săm xe bị xẹp.
C. giữa các phân tử cao su dùng làm săm có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể thoát
ra ngoài làm săm xẹp dần.
D. săm xe làm bằng cao su là chất đàn hồi, nên sau khi giãn ra thì tự động co lại làm cho săm để
lâu ngày bị xẹp.
Câu 91: [VNA] Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?
A. Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi.
B. Nội năng là một dạng năng lượng.
C. Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.
D. Nội năng là nhiệt lượng.
Câu 92: [VNA] Một học sinh sử dụng bộ thiết bị như hình a) bên dưới để so sánh năng lượng nhiệt
cần thiết để làm nóng những khối vật liệu khác nhau. Mỗi khối có khối lượng bằng nhau và có nhiệt
độ ban đầu là 200C. Học sinh đó tiến hành đo thời gian cần thiết để nhiệt độ của mỗi khối vật liệu
tăng lên thêm 50C. Kết quả được biểu diễn trên hình b) bên dưới. Vật liệu nào có nhiệt dung riêng
lớn nhất?
a)
b)
A. Sắt.
B. Bê tông.
C. Thiếc.
D. Đồng.
Câu 93: [VNA] Gọi p là áp suất, V là thể tích, R là hằng số khí lí tưởng, k là hằng số Boltzmann và
T là nhiệt độ tuyệt đối. Số mol khí có trong một khối lượng chất khí cho trước được xác định bởi
biểu thức
pV
pV
pR
A.
.
B. pV.
C.
.
D.
.
VT
RT
kT
Câu 94: [VNA] Khi nhiệt độ của một khối khí lý tưởng tăng ở áp suất không đổi, khối lượng riêng
của khối khí sẽ như thế nào?
A. Khối lượng riêng có thể tăng hoặc giảm.
B. Khối lượng riêng không thay đổi.
C. Khối lượng riêng tăng.
D. Khối lượng riêng giảm.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA
6
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 95: [VNA] Quần áo khô sau khi phơi dưới ánh nắng Mặt Trời. Hiện tượng này thể hiện?
A. Sự ngưng tụ của nước.
B. Sự bay hơi của nước.
C. Sự nóng chảy của nước.
D. Sự đông đặc của nước.
Câu 96: [VNA] Bảng bên dưới cho biết nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của bốn chất ở điều kiện
áp suất tiêu chuẩn.
Chất
Nhiệt độ nóng chảy (0C) Nhiệt độ sôi (0C)
1
‒210
‒196
2
‒39
357
3
30
2 400
4
327
1 749
0
Chất nào ở thể lỏng tại 20 C và áp suất tiêu chuẩn ?
A. Chất 3.
B. Chất 1.
C. Chất 4.
D. Chất 2.
Câu 97: [VNA] Người ta thả một vật rắn khối lượng m1 nhiệt độ 150 °C vào một bình chứa nước có
khối lượng m2 thì khi cân bằng nhiệt, nhiệt độ của nước tăng từ 10 °C đến 50 °C. Gọi c1 , c2 lần lượt
là nhiệt dung riêng của vật rắn và nhiệt dung riêng của nước. Bỏ qua sự hấp thụ nhiệt của bình và
môi trường xung quanh. Tỉ số đúng là
mc
mc
mc
mc
7
2
5
2
A. 1 1 =
B. 1 1 =
C. 1 1 =
D. 1 1 =
m2 c 2 2
m2 c 2 7
m2 c 2 2
m2 c 2 5
Câu 98: [VNA] Trộn 8 g khí O2 với 22 g khí CO2. Khối lượng của một mol hỗn hợp với cùng tỉ lệ khí
như đã cho là
A. 60 g.
B. 40 g.
C. 30 g.
D. 50 g.
Câu 99: [VNA] Trong hệ toạ độ (p, T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?
A. Đường thẳng có phần kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.
B. Đường hypebol.
C. Đường thẳng cắt trục Op tại điểm p = p0.
D. Đường thẳng có phần kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ.
Câu 100: [VNA] Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Thể tích của chất lỏng.
B. Diện tích mặt thoáng của chất lỏng
C. Gió.
D. Nhiệt độ.
--- HẾT ---
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA
7
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
50 CÂU LÝ THUYẾT TRÚNG TỦ - BUỔI 5
LỚP 12 - GIỮA HỌC KÌ 1 - THẦY VNA
Câu 51: [VNA] Xét khối khí như trong hình vẽ. Dùng tay ấn mạnh và nhanh pittông,
đồng thời nung nóng khí bằng ngọn lửa đèn cồn. Chọn đáp án không đúng.
A. Nội năng của khối khí giảm một lượng:
U
A Q
B. Khối khí tiếp xúc ngọn lửa, nhận nhiệt từ bên ngoài nên Q
C. Khối khí bị nén, nhận công từ bên ngoài nên A
D. Nội năng của khối khí tăng một lượng:
U
0
0
A Q
Câu 52: [VNA] Nồi áp suất là một nồi kín nấu thức ăn được sử dụng phổ biến vì áp suất tăng cho
phép nước đạt đến nhiệt độ cao hơn điểm sôi thông thường. Nồi áp suất có cơ chế điều chỉnh giải
phóng hơi nước để duy trì áp suất không đổi. Nồi đang sôi, nếu cơ chế đó bị tắc thì
A. cả nhiệt độ và áp suất sẽ tiếp tục tăng.
B. áp suất sẽ tiếp tục tăng mặc dù nhiệt độ sôi không đổi.
C. khối lượng riêng của hơi nước sẽ giảm xuống.
D. áp suất vẫn giữ ổn định.
Câu 53: [VNA] Nội năng của một vật phụ thuộc vào
A. nhiệt độ và thể tích của vật.
B. nhiệt độ và áp suất.
C. nhiệt độ, áp suất và thể tích.
D. nhiệt độ, áp suất và khối lượng.
Câu 54: [VNA] Khoảng 70% bề mặt của Trái Đất được bao phủ bởi nước. Vì có... (1) ... nên lượng
nước này có thể hấp thụ năng lượng nhiệt khổng lồ của năng lượng mặt trời mà vẫn giữ cho... (2)...
của bề mặt Trái Đất tăng không nhanh và không nhiều, tạo điều kiện thuận lợi cho sự sống con
người và các sinh vật khác. Khoảng trống (1) và (2) lần lượt là
A. “nhiệt độ sôi lớn”; “nhiệt độ”.
B. “nhiệt dung riêng lớn”; “nhiệt độ”.
C. “nhiệt độ sôi lớn”; “áp suất”.
D. “nhiệt dung riêng lớn”; “áp suất”.
Câu 55: [VNA] Một khí áp kế gồm ống thủy tinh cắm vào chậu đựng thủy ngân như
l
hình vẽ. Chọn câu đúng:
A. Nếu trên đoạn 1 mà là chân không thì chiều cao h của cột thủy ngân cho biết
h
áp suất lớn hơn khí quyển
B. Nếu trên đoạn 1 mà có lẫn khí thì chiều cao h của cột thủy ngân cho áp suất
lớn hơn áp suất khí quyển
C. Nếu trên đoạn 1 mà là chân không thì chiều cao h của cột thủy ngân cho biết
áp suất khí quyển
D. Nếu trên đoạn 1 mà có lẫn khí thì chiều cao h của cột thủy ngân cho biết áp suất khí quyển
Câu 56: [VNA] Công thức liên hệ nhiệt độ của các thang đo khác nhau nào sau đây là đúng?
270 t F
A. t F 32 1,8.t C
B. T K
C. T K
263 t C
D. t F
31 1,8.t C
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA
1
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 57: [VNA] Đồ thị hình bên biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ
của một lượng nước theo thời gian. Nước sôi trong khoảng thời
gian:
A. Từ t 14 phút đến t 16 phút
B. Từ t 0 phút đến t 2 phút
C. Từ t 4 phút đến t 14 phút
D. Từ t 0 phút đến t 4 phút
Nhiệt độ (°C)
D
120
B
100
20
O
C
A
2 4
14 16 Thời gian (phút)
Câu 58: [VNA] Một lượng khí lí tưởng xác định biến đổi trạng thái theo đồ thị
V
(2)
như hình vẽ, quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình
A. dãn đẳng nhiệt.
B. làm nóng đẳng tích.
C. dãn đẳng áp.
D. nén đẳng áp.
(1)
T
O
Câu 59: [VNA] Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của thể khí?
A. Áp suất giảm khi tăng thể tích
B. Có hình dạng riêng.
C. Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.
D. Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa.
Câu 60: [VNA] Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng?
A. J/kg.
B. J/K.
C. J/kg.K.
D. J.
Câu 61: [VNA] Hình sau là đồ thị phác họa sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian t°
2
trong quá trình chuyển thể từ rắn sang lỏng của chất rắn kết tinh và của chất
tc
rắn vô định hình tương ứng lần lượt là
3
A. đường (3) và đường (2).
1
B. đường (3) và đường (1).
ts
C. đường (1) và đường (2).
D. đường (2) và đường (3).
Câu 62: [VNA] Cho một khối khí xác định, nếu ta tăng áp suất lên gấp đôi và tăng nhiệt độ tuyệt
đối lên gấp 3 thì thể tích khí sẽ
A. tăng lên 1,5 lần.
B. tăng lên 6 lần.
C. giảm xuống 1,5 lần.
D. giảm xuống 6 lần.
Câu 63: [VNA] Khí lí tưởng là chất khí trong đó các phân tử được coi là chất điểm và
A. chỉ tương tác với nhau khi va chạm.
B. không tương tác với nhau.
C. hút nhau khi ở xa nhau.
D. đẩy nhau khi gần nhau.
Câu 64: [VNA] Nhiệt độ của một lượng khí tăng từ 250 K đến 500 K và áp suất không đổi thì thể
tích của khí
A. giảm đi một nửa.
B. tăng lên gấp bốn.
C. tăng lên gấp đôi.
D. không đổi.
Câu 65: [VNA] Một chất lỏng có khối lượng m, nhiệt hoá hơi riêng là L, nhiệt nóng chảy riêng là
λ, nhiệt dung riêng c. Nhiệt hóa hơi được xác định bằng công thức
A. Q = ΔU – A.
B. Q = Lm.
C. Q = mc.Δt.
D. Q = λm.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA
2
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 66: [VNA] Một khối khí thực hiện quá trình được biểu diễn trên hình vẽ. T
Quá trình đó là quá trình
A. đẳng tích.
B. không phải đẳng quá trình.
p
C. đẳng nhiệt.
O
D. đẳng áp.
Câu 67: [VNA] Giả sử một nhiệt kế thủy ngân bị mất thông số lại vị trí vạch 0°C trên nhiệt kế thì
cần đặt nhiệt vạch chia độ. Ở áp suất tiêu chuẩn, để xác định kế vào đối tượng nào dưới đây?
A. Ngăn đông của tủ lạnh.
B. Ngọn lửa của bếp ga.
C. Nước đá đang tan chảy.
D. Nước sôi.
Câu 68: [VNA] Khi tăng khối lượng của chất rắn 3 lần thì nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn nóng
chảy hoàn toàn tại nhiệt độ nóng chảy sẽ
A. tăng lên 3 lần.
B. giảm đi 3 lần.
C. giảm đi 9 lần.
D. tăng lên 9 lần.
Câu 69: [VNA] Nội dung nào dưới đây không phải là tính chất của các phân tử khí?
A. Chuyển động hỗn loạn, không ngừng.
B. Nhiệt độ càng cao, các phân tử khí chuyển động càng nhanh.
C. Các phân tử khí va chạm vào thành bình gây ra áp suất.
D. Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
Câu 70: [VNA] Một khối khí lý tưởng xác định có khối lượng không đổi, biến đổi V
II
từ trạng thái I đến trạng thái II, thể tích thay đổi theo nhiệt độ như đồ thị ở hình
vẽ. Trong quá trình này áp suất khí
I
A. Tăng.
B. Giảm.
O
T
C. Không đổi.
D. Tăng rồi giảm.
Câu 71: [VNA] Một vật đang được làm nóng sao cho thể tích của vật không thay đổi. Nội năng của
vật
A. không thay đổi
B. giảm đi
C. tăng lên
D. tăng lên rồi giảm đi
Câu 72: [VNA] Một lượng khí lí tưởng có khối lượng m, số mol n, khối lượng mol M, áp suất p, thể
tích V và nhiệt độ tuyệt đối T. Phương trình Clapeyron viết cho khối lượng khí này là
A. pV = n RT .
M
B. pV = mRT.
C. pV = MRT.
D. pV = nRT.
Câu 73: [VNA] Theo phương trình trạng thái của khí lí tưởng, tích của áp suất và thể tích của một
khối lượng khí lí tưởng xác định
A. tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
B. tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
C. tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius.
D. không phụ thuộc vào nhiệt độ.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA
3
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 74: [VNA] Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo
thời gian của một chất lỏng như hình bên.
A. Thời gian chất lỏng sôi là từ 0 s đến 60 s.
B. Thời gian chất lỏng sôi là từ 60 s đến 180 s.
C. Thời gian chất lỏng đông đặc là từ 60 s đến 180 s.
D. Thời gian chất lỏng ở thể khí là từ 150 s đến 220 s.
t°C
140
80
D
C
B
20 A
O
t(s)
60
180 220
Câu 75: [VNA] Lực liên kết phân tử ở các chất tăng dần theo thứ tự
A. chất lỏng, chất khí, chất rắn.
B. chất khí, chất rắn, chất lỏng
C. chất khí, chất lỏng, chất rắn.
D. chất rắn, chất lỏng, chất khí
Câu 76: [VNA] Hai bình cùng dung tích chứa cùng một loại khí với khối lượng m1 và m2 có đồ thị
biến đổi áp suất theo nhiệt độ như hình bên dưới. Mối quan hệ giữa m1 và m2 là
p
m2
m1
O
T
A. thiếu dữ kiện kết luận
B. m1 = m2
C. m1 < m2
D. m1 > m2
Câu 77: [VNA] Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất chất khí là do
A. trong khi chuyển động, các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình.
B. chất khí thường được đựng trong bình kín.
C. chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ.
D. chất khí thường có thể tích lớn.
Câu 78: [VNA] Trong các đồ thị sau, đồ thị nào biểu diễn đúng quá trình đẳng áp của một lượng
khí xác định
‒273
V
V
p
p
V0
V0
p0
p0
O
Hình 1
t (°C)
‒273
O
Hình 2
T (K) ‒273 O
Hình 3
t (°C)
‒273 O
T (K)
Hình 4
A. Hình 4
B. Hình 3
C. Hình 2
D. Hình 1
Câu 79: [VNA] Hai phòng kín có thể tích bằng nhau, thông với nhau bằng một cửa mở. Nhiệt độ
không khí trong hai phòng khác nhau, số phân tử khí trong mỗi phòng như thế nào?
A. Tuỳ theo kích thước của cửa.
B. Phòng nóng chứa nhiều phân tử hơn.
C. Phòng lạnh chứa nhiều phân tử hơn.
D. Bằng nhau.
Câu 80: [VNA] Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau?
A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
B. Các phân tử chuyển động không ngừng.
C. Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực tương tác phân tử.
D. Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA
4
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 81: [VNA] Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?
A. Nội năng là nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
B. Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi.
C. Nội năng của một vật phụ thuộc vào thể tích và nhiệt độ của vật.
D. Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.
Câu 82: [VNA] Vật ở thể rắn có
A. thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, rất khó nén.
B. thể tích và hình dạng riêng, dễ nén.
C. thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén.
D. thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, dễ nén.
Câu 83: [VNA] Quá trình làm thay đổi nội năng của vật bằng cách cho nó tiếp xúc với vật khác khi
A. có sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng gọi là sự truyền nhiệt.
B. nhiệt độ của chúng bằng nhau gọi là sự trao đổi công.
C. có sự chênh lệch nhiệt độ giữa chúng gọi là sự nhận công.
D. nhiệt độ của chúng bằng nhau gọi là sự truyền nhiệt.
Câu 84: [VNA] Một khối khí ban đầu có các thông số trạng thái là p0; V0; T0. Biến đổi đẳng áp đến
2V0 sau đó nén đẳng nhiệt về thể tích ban đầu. Đồ thị nào sau đây diễn tả đúng quá trình trên?
p
p
V
p
2p0
2p0
2V0
2p0
p0
p0
V0
p0
O
V
V0
2V0
a)
O
T
T0
b)
2T0
T
O
T0
c)
2T0
V
O
V0
2V0
d)
A. Hình c.
B. Hình d.
C. Hình b.
D. Hình a.
Câu 85: [VNA] Khi một hệ chuyển từ trạng thái A sang trạng thái B, nó được cấp nhiệt lượng 500 J
và thực hiện một công 200 J. Điều gì xảy ra với nội năng của hệ?
A. Nội năng của hệ tăng 300 J.
B. Nội năng của hệ tăng 700 J.
C. Nội năng của hệ giảm 300 J.
D. Nội năng của hệ giảm 700 J.
p
Câu 86: [VNA] Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng
khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường
đẳng nhiệt này là:
T2
A. T2 T1
B. T2 = T1
T1 V
O
C. T2 < T1
D. T2 > T1
Câu 87: [VNA] Tác dụng khử mùi của viên long não là nhờ sự chuyển thể nào sau
đây?
A. Sự nóng chảy.
B. Sự bay hơi.
C. Sự thăng hoa.
D. Sự ngưng kết.
Câu 88: [VNA] Phát biểu nào sau đây không đúng với mô hình động học phân tử? trùng câu 88
A. Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.
B. Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực tương tác phân tử.
C. Các phân tử chuyển động không ngừng.
D. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA
5
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 89: [VNA] Một nhiệt kế có phạm vi đo từ 263 K đến 1273 K, dùng để đo nhiệt độ của các lò
nung. Phạm vi đo của nhiệt kế này trong thang nhiệt độ Celsius là
A. -100C đến 10000C.
B. -120C đến 10000C.
C. 00C đến 2730C.
D. -200C đến 12000C.
Câu 90: [VNA] Bơm căng săm xe đạp và vặn van thật chặt nhưng để lâu ngày vẫn bị xẹp lốp vì
A. cao su dùng làm săm đẩy các phân tử không khí lại gần nhau nên săm bị xẹp.
B. lúc bơm, không khí vào săm còn nóng, sau đó không khí nguội dần, co lại, làm săm xe bị xẹp.
C. giữa các phân tử cao su dùng làm săm có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể thoát
ra ngoài làm săm xẹp dần.
D. săm xe làm bằng cao su là chất đàn hồi, nên sau khi giãn ra thì tự động co lại làm cho săm để
lâu ngày bị xẹp.
Câu 91: [VNA] Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?
A. Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi.
B. Nội năng là một dạng năng lượng.
C. Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.
D. Nội năng là nhiệt lượng.
Câu 92: [VNA] Một học sinh sử dụng bộ thiết bị như hình a) bên dưới để so sánh năng lượng nhiệt
cần thiết để làm nóng những khối vật liệu khác nhau. Mỗi khối có khối lượng bằng nhau và có nhiệt
độ ban đầu là 200C. Học sinh đó tiến hành đo thời gian cần thiết để nhiệt độ của mỗi khối vật liệu
tăng lên thêm 50C. Kết quả được biểu diễn trên hình b) bên dưới. Vật liệu nào có nhiệt dung riêng
lớn nhất?
a)
b)
A. Sắt.
B. Bê tông.
C. Thiếc.
D. Đồng.
Câu 93: [VNA] Gọi p là áp suất, V là thể tích, R là hằng số khí lí tưởng, k là hằng số Boltzmann và
T là nhiệt độ tuyệt đối. Số mol khí có trong một khối lượng chất khí cho trước được xác định bởi
biểu thức
pV
pV
pR
A.
.
B. pV.
C.
.
D.
.
VT
RT
kT
Câu 94: [VNA] Khi nhiệt độ của một khối khí lý tưởng tăng ở áp suất không đổi, khối lượng riêng
của khối khí sẽ như thế nào?
A. Khối lượng riêng có thể tăng hoặc giảm.
B. Khối lượng riêng không thay đổi.
C. Khối lượng riêng tăng.
D. Khối lượng riêng giảm.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA
6
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 95: [VNA] Quần áo khô sau khi phơi dưới ánh nắng Mặt Trời. Hiện tượng này thể hiện?
A. Sự ngưng tụ của nước.
B. Sự bay hơi của nước.
C. Sự nóng chảy của nước.
D. Sự đông đặc của nước.
Câu 96: [VNA] Bảng bên dưới cho biết nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của bốn chất ở điều kiện
áp suất tiêu chuẩn.
Chất
Nhiệt độ nóng chảy (0C) Nhiệt độ sôi (0C)
1
‒210
‒196
2
‒39
357
3
30
2 400
4
327
1 749
0
Chất nào ở thể lỏng tại 20 C và áp suất tiêu chuẩn ?
A. Chất 3.
B. Chất 1.
C. Chất 4.
D. Chất 2.
Câu 97: [VNA] Người ta thả một vật rắn khối lượng m1 nhiệt độ 150 °C vào một bình chứa nước có
khối lượng m2 thì khi cân bằng nhiệt, nhiệt độ của nước tăng từ 10 °C đến 50 °C. Gọi c1 , c2 lần lượt
là nhiệt dung riêng của vật rắn và nhiệt dung riêng của nước. Bỏ qua sự hấp thụ nhiệt của bình và
môi trường xung quanh. Tỉ số đúng là
mc
mc
mc
mc
7
2
5
2
A. 1 1 =
B. 1 1 =
C. 1 1 =
D. 1 1 =
m2 c 2 2
m2 c 2 7
m2 c 2 2
m2 c 2 5
Câu 98: [VNA] Trộn 8 g khí O2 với 22 g khí CO2. Khối lượng của một mol hỗn hợp với cùng tỉ lệ khí
như đã cho là
A. 60 g.
B. 40 g.
C. 30 g.
D. 50 g.
Câu 99: [VNA] Trong hệ toạ độ (p, T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?
A. Đường thẳng có phần kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.
B. Đường hypebol.
C. Đường thẳng cắt trục Op tại điểm p = p0.
D. Đường thẳng có phần kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ.
Câu 100: [VNA] Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Thể tích của chất lỏng.
B. Diện tích mặt thoáng của chất lỏng
C. Gió.
D. Nhiệt độ.
--- HẾT ---
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA
7
 








Các ý kiến mới nhất