KT cuối kì 1 Cánh diều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Anh Đào
Ngày gửi: 22h:22' 20-12-2025
Dung lượng: 75.2 KB
Số lượt tải: 165
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Anh Đào
Ngày gửi: 22h:22' 20-12-2025
Dung lượng: 75.2 KB
Số lượt tải: 165
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 21/12 /2025
Tiết 21,22 : KIỂM TRA CUỐI KÌ I
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
I. MỤCTIÊU:
- Đánh giá một số kiến thức, kĩ năng đã học trong chương trình khoa h ọc t ự
nhiên 8 học kì I
- Phát hiện lệch lạc của HS trong nhận thức để điều chỉnh PPDH cho phù h ợp
- Giáo dục ý thức tự giác, trung thực trong thi cử
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY- HỌC:
- Giáo viên: Đề thi. HS: bút, giấy nháp
- Hình thức: Trắc nghiệm, tự luận
III. CHUẨN BỊ
KHUNG MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối kì 1
- Thời gian làm bài: 90 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc
nghiệm, 30% tự luận)
- Cấu trúc:
- Phần trắc nghiệm: TN nhiều lựa chọn 3,0 điểm – 12 câu; TN đúng/sai 2,0
điểm – 2 câu; TN trả lời ngắn 2,0 điểm – 2 câu;
- Phần tự luận: 3,0 điểm (gồm 3 câu, mỗi câu 1 điểm)
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
Mức độ đánh giá
Tổng
TNKQ
T
Chủ đề
T
Nhiều lựa “Đúng –
chọn
Sai”
Trả lời
ngắn
Tự luận
Tỉ
lệ
%
đi
ể
Bi Hi V Biế Hi V Bi Hi V Biế Hiể V Bi Hiể V
m
ết ểu D t ểu D ết ểu D t u D ết u D
Biến đổi vật lý và
biến đổi hóa học
1 (2T)
1
1
1
1 5
Phản ứng hoá
học và năng
2 lượng trong các
phản ứng hoá
học(3T)
1
1
Định luật bảo
toàn khối lượng
3 và
1
1
1
5
2
1
2
7,
5
1 1
1
2
Phương trình hoá
học(3T)
4
Mol và tỉ khối của
chất khí(3T)
1
1
Tính theo phương
5 trình hoá học(3T)
1
1
1
0
1
5 2,
5
4
Tốc độ phản ứng
6 và chất xúc tác (4
tiết)
7
Khái niệm khối
1
lượng riêng (2T)
Tác dụng của
8 chất lỏng lên vật
đặt trong nó(2T)
9 Áp suất(8T)
10
Tác dụng làm quay
của lực ( 8 tiết)
1
1
1
1
2
1
11 Hệ vận động (3T)
12 Dinh dưỡng và
tiêu hóa ở người
1
1 5
2
1 2
5
5
1
2 5
1
1
1
4
1
4 1
2,
( 2 tiết)
5
Máu và Hệ tuần
13 hoàn của cơ thể
người ( 2 tiết)
14
2
1
Hệ hô hấp ở người
( 2 tiết)
7,
5
3
1
1
2
2
Tổng số câu
12
8
8
12
40
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
10
30%
20%
20%
30%
100 %
Tỉ lệ %
2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
T dung
T
TNKQ
Yêu cầu cần
đạt
Nhiều lựa “Đúng chọn
Sai”
Trả lời
ngắn
Tự luận
Biế Hi
Bi Hi V Bi Hi
Biế Hi V
VD
VD
t ểu
ết ểu D ết ểu
t ểu D
Biến
đổi
vật lý
và
1 biến
đổi
hóa
học
(2T)
- Phân biệt được
sự biến đổi vật
lí, biến đổi hoá
học. Đưa ra
được ví dụ về sự
biến đổi vật lí và
sự biến đổi hoá
học.
2 Phản - Nêu được khái
ứng niệm phản ứng
hoá hoá học, chất
học và đầu và sản
C9
C1
a
1
0
năng
lượng
trong
các
phản
ứng
hoá
học(3
T)
phẩm.
Định
luật
bảo
toàn
khối
lượng
và
-Phát biểu được
định luật bảo
toàn khối lượng. C11
- Nhận biết các
ví dụ về phản
ứng toả nhiệt,
thu nhiệt.
- Chỉ ra được
một số dấu hiệu
chứng tỏ có
phản ứng hoá
học xảy ra.
C1
b
C1
0
-Lập được sơ đồ
phản ứng hoá
3
học dạng chữ và
Phươn phương trình
g trình
hoá học (dùng
hoá
học(3 công thức hoá
T) học) của một số
phản ứng hoá
học cụ thể.
4
- Nêu được khái
niệm về mol
Mol và
(nguyên tử, phân
tỉ khối
tử).
của
chất - Nêu được khái
khí(3T niệm tỉ khối,
viết được công
C1
c
C1
a
C1
a
C1
b
C1
b
C1c
)
thức tính tỉ khối
chất khí.
- So sánh được
chất khí này nặng
hay nhẹ hơn chất
khí khác dựa vào
công thức tính tỉ
khối.
Tính Nêu được khái
theo niệm hiệu suất
phươn của phản ứng
g trình
hoá - Tính được
học(3 lượng chất trong
5
T) phương trình
hóa học theo số
mol, khối lượng
hoặc thể tích ở
điều kiện 1 bar
và 25 0C.
Tốc độ Nêu được khái
phản niệm về tốc độ
ứng và phản ứng (chỉ mức
chất độ nhanh hay chậm
6
xúc tác của phản ứng hoá
(4 tiết) học).
Nêu được khái
niệm về chất xúc
tác.
7
Trình bày được C1
một số yếu tố ảnh
hưởng đến tốc độ
Khái phản ứng và nêu
C1
c
C1
d
C1
d
C1
d
C1
niệm
khối
lượng
riêng
(2T)
được một số ứng
dụng thực tế.
- Viết được công
thức: D = m/V;
trong đó D là
khối lượng riêng
của một chất,
đơn vị là kg/m3;
m là khối lượng
của vật [kg]; V là
thể tích của vật
[m3]
C2
a
-Giải bài tập cơ
bản liên quan
đến khối lượng
riêng
- Công thức,đơn
vị tính Lực đẩy
Tác
C2
Ác si mét
dụng
của
chất
- Nêu được điều
lỏng
kiện vật nổi
8
lên vật
(hoặc vật chìm)
đặt
là do khối lượng
trong
riêng của chúng
nó(2T)
nhỏ hơn hoặc
lớn hơn lực đẩy
Archimedes.
-Áp dụng được
công thức lực
đẩy Ác si mét
làm được các
dạng bài tập
C2
a
C1a
C2
b
C3
C2
b
- Phát biểu được
khái niệm về áp
suất.
Áp
- Kể tên được
suất(1
một số đơn vị đo
T)
C4
áp suất: N/m2;
Pascan (Pa)
9
Giải thích được
một số ứng
dụng của việc
tăng áp suất hay
giảm áp suất để
tạo ra các thiết
bị kĩ thuật, vật
dụng sinh hoạt
nhằm phục vụ
lao động sản
xuất và sinh
hoạt của con
người.
C1
5
C2b
Tác
dụng - Nêu được khia
1 làm niệm và ví dụ của
0 quay lực tác dụng lên
của lực vật.
( 8 tiết)
Khái
1 quát
1 v ề cơ
thể
người
1T
- Nhận biết các
phần của cơ thể
người
Trình bày được
vai trò chính của
C2
a
C2
d
các cơ quan , hệ
cơ quan trong cơ
thể người
1
2
Hệ
vận
động
(3T)
-Trình bày được
một số bệnh, tật
liên quan đến hệ
vận động và một
số bệnh về sức
khoẻ học đường
liên quan hệ vận
động (ví dụ:
cong vẹo cột
sống).
- Vận dụng được
hiểu biết về lực
và thành phần
hoá học của
xương để giải
thích sự co cơ,
khả năng chịu
tải của xương.
- Liên hệ được
kiến thức đòn
bẩy vào hệ vận
động.
- Thực hành:
Thực hiện được
sơ cứu và băng
bó khi người
khác bị gãy
xương;
C2
c
C3
- Tìm hiểu được
tình hình mắc
các bệnh về hệ
vận động trong
trường học và
khu dân cư.
Dinh - Nêu được khái
dưỡng niệm dinh
và tiêu
dưỡng, chất dinh
hoá ở
người( dưỡng.
3T) Nêu được chức
1
năng của hệ tiêu C5
3
hoá.
C2
d
- Nêu được
nguyên tắc lập
khẩu phần thức C6
ăn cho con
người.
Nhận biết được
Hệ hô các cơ quan của
hệ hô hấp ở người
1 hấp ở
.Nêu được chức
4 người (
năng mỗi cơ quan
2 tiết) của hệ hô hấp ở
người
C7
Tổng số
câu
12
8
8
12
Tổng số
điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30 %
20%
20%
30%
3.ĐỀ KIỂM TRA
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (3.0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau: (Mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Đơn vị thường dùng để đo khối lượng riêng của 1 chất?
A. kg
B. kg/m3
C. m3
D. g/cm2
Câu 2: Trong các đơn vị sau đơn vị nào là đơn vị đo áp suất?
A. N/m2
B. N.m2.
C. N.
D. N/m3
Câu 3: Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục khi
A. lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục
quay.
B. lực có giá song song với trục quay. C. lực có giá cắt trục quay.
D. lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt
trục quay.
Câu 4: Tình huống nào sau đây xuất hiện mô men lực?
A. Vận động viên đang trượt tuyết
B. Bóng đèn treo trên trần nhà
C. Cánh cửa quay quanh bản lề
D. Nước chảy từ trên xuống
Câu 5: Trong các chức năng dưới đây, đâu là chức năng của hệ vận động?
A. Co bóp và vận chuyển máu.
B. Là nơi bám của các cơ.
C. Lọc máu và hình thành nước tiểu.
D. Hấp thụ chất dinh dưỡng và
thải phân.
Câu 6: Vai trò của hồng cầu là
A. vận chuyển chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể.
B. vận chuyển các chất thải và vận chuyển O2 và CO2.
C. vận chuyển các chất thải.
D. vận chuyển O2 và CO2.
Câu 7: Các tế bào máu ở người được phân chia thành mấy loại chính?
A. 5 loại.
B. 4 loại.
C. 3 loại.
D. 2 loại.
Câu 8: Đâu không phải là cơ quan thuộc hệ hô hấp ở người?
A. Tim.
B. Phổi.
C. Phế quản. D. Khí quản.
Câu 9: Quá trình biến đổi hóa học là
A. quá trình mà chất chỉ chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác, không
tạo thành chất mới.
B. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới.
C. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới hoặc không tạo thành
chất mới.
D. quá trình chất không biến đổi và không có sự hình thành chất mới.
Câu 10: Bản chất của phản ứng hóa học là sự thay đổi về
A. số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố.
B. số lượng các nguyên tố.
C. số lượng các phân tử.
D. liên kết giữa các nguyên tử.
Câu 11: Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử
dụng khái niệm nào sau đây?
A.Tốc độ phản ứng
B. Cân bằng hoá học
C. Phản ứng một chiều
D. Phản ứng thuận nghịch
Câu 12: Móng nhà phải xây rộng bản hơn tường vì:
A. để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất
B. để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất
C. để tăng áp suất lên mặt đất
D. để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất
Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai . Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2 trong mỗi
ý a,b,c,d ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai
Đánh giá đúng sai các phát biểu sau
Câu 1: Hãy cho biết những nhận định dưới đây là đúng hay sai?
a) Hồng cầu là những tế bào máu có màu đỏ.
b) Tiêm phòng (chích ngừa) vacxin cho trẻ em nhằm giúp trẻ em tạo những miễn dịch
bẩm sinh.
c) Nhóm máu O là nhóm máu chuyên cho.
d) Vòng tuần hoàn nhỏ dẫn máu tới tất cả các tế bào trong cơ thể để thực hiện sự trao đổi
chất.
Câu 2:
a.Thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn
b. Than cháy trong khí oxygen nguyên chất nhanh hơn khi cháy ở ngoài không
khí
c. Nghiền nguyên liệu trước khi đưa vào lò nung để sản xuất clinker (trong
sản xuất xi măng) sẽ khiến phản ứng xảy ra nhanh hơn
d. Phản ứng điều chế oxygen từ KMnO4 nhanh hơn từ KClO3 có mặt MnO2
Phần III:câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn . Thí sinh trả lời từng phần nhỏ
trong câu 1 , câu 2 .
Câu 1 (1,0 điểm):
Một người đứng hai chân ,tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,7.104 N/m2. Diện tích
của một bàn chân tiếp xúc với mặt sàn là 0,015m2. Hỏi
A.Diện tích hai bàn chân là ?
B.Diện tích mặt bị ép là?
C.trọng lượng của người đó?
D.khối lượng của người đó?
Câu 2 : (1,0 điểm ) Tính số mol và số nguyên tử, phân tử có trong:
a. 14 gam Fe.
b. 116 gam CuO.
c. 24,79 lít khí C2H4 (đkc)
d. 30,9875 lít khí NO (đkc)
IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. (1 điểm): Giải thích được tại sao con người chỉ lặn xuống nước ở một độ
sâu nhất định?
Câu 2. (1 điểm):Nêu chức năng của mỗi cơ quan ở hệ hô hấp người?
Câu 3. (1 điểm) Cho một khối lượng mạt sắt dư vào 200 ml dd HCl. Sau phản ứng
thu được muối FeCl2 và 9,916 lít khí Hydrogen (đktc).
a.Viết PTHH ?
b.Tính khối lượng mạt sắt tham gia phản ứng?
c.Tính nồng độ mol của dd HCl đã dùng?
(Cho biết: C =12, O = 16, H =1, Fe = 56, Cl = 35,5, S = 32, N = 14)
------------------------------------------HẾT---------------------------------HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM (3.0 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
1
12
Đáp án
B
A
D
C
B
D
C
A
B
D
A
D
PHẦN II :Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm )
Câu
Lệnh hỏi
Đúng /sai
Câu
Lệnh hỏi
Đúng /sai
1
a
Đ
a
Đ
b
S
b
Đ
c
Đ
c
Đ
d
S
d
S
2
Phần III:câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn (2 điểm )
Câu Lệnh hỏi
a
Trả lời
Câu
0.03 m2
Lệnh hỏi
a
mol =>Số nguyên tử Fe =
0,25.6.10 =1,5.1023
2
1
b
0.03m2
Trả lời
23
b
mol =>Số nguyên tử CuO =
1,45.6.1023 = 8,7.1023
c
510 N
c
mol =>Số nguyên tử C2H4 =
1.6.10 = 6.1023
23
d
51Kg
d
1,25.6.10 =7,5.10
23
23
mol =>Số nguyên tử NO =
IV. PHẦN TỰ LUẬN: ( 3,0 điểm )
Câu
Câu 1
(1.0đ)
Đáp án
Điểm
-Do áp suất chất lỏng phụ thuộc vào độ sâu: Độ sâu càng lớn càng lớn áp
suất gây ra càng lớn.
0.5
-Khi con người lặn càng sâu thì áp suất chất lỏng gây ra cho cơ thể người
càng lớn. đến một độ sâu nhất định sẻ vượt qua giới hạn chịu đựng của cơ
thể người.
C2
- Đường dẫn khí: Dẫn khí ra và vào phổi, ngăn bụi, làm ẩm, làm ấm
không khí vào phổi, đồng thời bảo vệ phổi khỏi tác nhân có hại từ môi
(1.0đ)
trường.
- Phổi: Trao đổi khí giữa máu và môi trường ngoài và máu trong mao
0.5
0.5
0.5
mạch phổi.
C3
a. Fe + 2HCl ⃗
(1đ)
b. nH2= 0,4 (mol);
0,35
FeCl2 + H2
0.35
Fe +
2HCl ⃗
PT:
1 mol
2mol
1 mol
BR:
0,4 mol
0,8mol
0,4mol
FeCl2 +
H2
mFe = 0,4 . 56 = 22,4(g)
0,3
c.CM(HCl) = 0,8 : 0,2 = 4( M)
Nam Tiến, ngày 18 tháng 12 năm 2025
Giáo viên ra đề
Vũ Thị Hân
Nhóm trưởng duyệt đề
Lê Thị Anh Đào
Tiết 21,22 : KIỂM TRA CUỐI KÌ I
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
I. MỤCTIÊU:
- Đánh giá một số kiến thức, kĩ năng đã học trong chương trình khoa h ọc t ự
nhiên 8 học kì I
- Phát hiện lệch lạc của HS trong nhận thức để điều chỉnh PPDH cho phù h ợp
- Giáo dục ý thức tự giác, trung thực trong thi cử
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY- HỌC:
- Giáo viên: Đề thi. HS: bút, giấy nháp
- Hình thức: Trắc nghiệm, tự luận
III. CHUẨN BỊ
KHUNG MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối kì 1
- Thời gian làm bài: 90 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc
nghiệm, 30% tự luận)
- Cấu trúc:
- Phần trắc nghiệm: TN nhiều lựa chọn 3,0 điểm – 12 câu; TN đúng/sai 2,0
điểm – 2 câu; TN trả lời ngắn 2,0 điểm – 2 câu;
- Phần tự luận: 3,0 điểm (gồm 3 câu, mỗi câu 1 điểm)
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
Mức độ đánh giá
Tổng
TNKQ
T
Chủ đề
T
Nhiều lựa “Đúng –
chọn
Sai”
Trả lời
ngắn
Tự luận
Tỉ
lệ
%
đi
ể
Bi Hi V Biế Hi V Bi Hi V Biế Hiể V Bi Hiể V
m
ết ểu D t ểu D ết ểu D t u D ết u D
Biến đổi vật lý và
biến đổi hóa học
1 (2T)
1
1
1
1 5
Phản ứng hoá
học và năng
2 lượng trong các
phản ứng hoá
học(3T)
1
1
Định luật bảo
toàn khối lượng
3 và
1
1
1
5
2
1
2
7,
5
1 1
1
2
Phương trình hoá
học(3T)
4
Mol và tỉ khối của
chất khí(3T)
1
1
Tính theo phương
5 trình hoá học(3T)
1
1
1
0
1
5 2,
5
4
Tốc độ phản ứng
6 và chất xúc tác (4
tiết)
7
Khái niệm khối
1
lượng riêng (2T)
Tác dụng của
8 chất lỏng lên vật
đặt trong nó(2T)
9 Áp suất(8T)
10
Tác dụng làm quay
của lực ( 8 tiết)
1
1
1
1
2
1
11 Hệ vận động (3T)
12 Dinh dưỡng và
tiêu hóa ở người
1
1 5
2
1 2
5
5
1
2 5
1
1
1
4
1
4 1
2,
( 2 tiết)
5
Máu và Hệ tuần
13 hoàn của cơ thể
người ( 2 tiết)
14
2
1
Hệ hô hấp ở người
( 2 tiết)
7,
5
3
1
1
2
2
Tổng số câu
12
8
8
12
40
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
10
30%
20%
20%
30%
100 %
Tỉ lệ %
2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
T dung
T
TNKQ
Yêu cầu cần
đạt
Nhiều lựa “Đúng chọn
Sai”
Trả lời
ngắn
Tự luận
Biế Hi
Bi Hi V Bi Hi
Biế Hi V
VD
VD
t ểu
ết ểu D ết ểu
t ểu D
Biến
đổi
vật lý
và
1 biến
đổi
hóa
học
(2T)
- Phân biệt được
sự biến đổi vật
lí, biến đổi hoá
học. Đưa ra
được ví dụ về sự
biến đổi vật lí và
sự biến đổi hoá
học.
2 Phản - Nêu được khái
ứng niệm phản ứng
hoá hoá học, chất
học và đầu và sản
C9
C1
a
1
0
năng
lượng
trong
các
phản
ứng
hoá
học(3
T)
phẩm.
Định
luật
bảo
toàn
khối
lượng
và
-Phát biểu được
định luật bảo
toàn khối lượng. C11
- Nhận biết các
ví dụ về phản
ứng toả nhiệt,
thu nhiệt.
- Chỉ ra được
một số dấu hiệu
chứng tỏ có
phản ứng hoá
học xảy ra.
C1
b
C1
0
-Lập được sơ đồ
phản ứng hoá
3
học dạng chữ và
Phươn phương trình
g trình
hoá học (dùng
hoá
học(3 công thức hoá
T) học) của một số
phản ứng hoá
học cụ thể.
4
- Nêu được khái
niệm về mol
Mol và
(nguyên tử, phân
tỉ khối
tử).
của
chất - Nêu được khái
khí(3T niệm tỉ khối,
viết được công
C1
c
C1
a
C1
a
C1
b
C1
b
C1c
)
thức tính tỉ khối
chất khí.
- So sánh được
chất khí này nặng
hay nhẹ hơn chất
khí khác dựa vào
công thức tính tỉ
khối.
Tính Nêu được khái
theo niệm hiệu suất
phươn của phản ứng
g trình
hoá - Tính được
học(3 lượng chất trong
5
T) phương trình
hóa học theo số
mol, khối lượng
hoặc thể tích ở
điều kiện 1 bar
và 25 0C.
Tốc độ Nêu được khái
phản niệm về tốc độ
ứng và phản ứng (chỉ mức
chất độ nhanh hay chậm
6
xúc tác của phản ứng hoá
(4 tiết) học).
Nêu được khái
niệm về chất xúc
tác.
7
Trình bày được C1
một số yếu tố ảnh
hưởng đến tốc độ
Khái phản ứng và nêu
C1
c
C1
d
C1
d
C1
d
C1
niệm
khối
lượng
riêng
(2T)
được một số ứng
dụng thực tế.
- Viết được công
thức: D = m/V;
trong đó D là
khối lượng riêng
của một chất,
đơn vị là kg/m3;
m là khối lượng
của vật [kg]; V là
thể tích của vật
[m3]
C2
a
-Giải bài tập cơ
bản liên quan
đến khối lượng
riêng
- Công thức,đơn
vị tính Lực đẩy
Tác
C2
Ác si mét
dụng
của
chất
- Nêu được điều
lỏng
kiện vật nổi
8
lên vật
(hoặc vật chìm)
đặt
là do khối lượng
trong
riêng của chúng
nó(2T)
nhỏ hơn hoặc
lớn hơn lực đẩy
Archimedes.
-Áp dụng được
công thức lực
đẩy Ác si mét
làm được các
dạng bài tập
C2
a
C1a
C2
b
C3
C2
b
- Phát biểu được
khái niệm về áp
suất.
Áp
- Kể tên được
suất(1
một số đơn vị đo
T)
C4
áp suất: N/m2;
Pascan (Pa)
9
Giải thích được
một số ứng
dụng của việc
tăng áp suất hay
giảm áp suất để
tạo ra các thiết
bị kĩ thuật, vật
dụng sinh hoạt
nhằm phục vụ
lao động sản
xuất và sinh
hoạt của con
người.
C1
5
C2b
Tác
dụng - Nêu được khia
1 làm niệm và ví dụ của
0 quay lực tác dụng lên
của lực vật.
( 8 tiết)
Khái
1 quát
1 v ề cơ
thể
người
1T
- Nhận biết các
phần của cơ thể
người
Trình bày được
vai trò chính của
C2
a
C2
d
các cơ quan , hệ
cơ quan trong cơ
thể người
1
2
Hệ
vận
động
(3T)
-Trình bày được
một số bệnh, tật
liên quan đến hệ
vận động và một
số bệnh về sức
khoẻ học đường
liên quan hệ vận
động (ví dụ:
cong vẹo cột
sống).
- Vận dụng được
hiểu biết về lực
và thành phần
hoá học của
xương để giải
thích sự co cơ,
khả năng chịu
tải của xương.
- Liên hệ được
kiến thức đòn
bẩy vào hệ vận
động.
- Thực hành:
Thực hiện được
sơ cứu và băng
bó khi người
khác bị gãy
xương;
C2
c
C3
- Tìm hiểu được
tình hình mắc
các bệnh về hệ
vận động trong
trường học và
khu dân cư.
Dinh - Nêu được khái
dưỡng niệm dinh
và tiêu
dưỡng, chất dinh
hoá ở
người( dưỡng.
3T) Nêu được chức
1
năng của hệ tiêu C5
3
hoá.
C2
d
- Nêu được
nguyên tắc lập
khẩu phần thức C6
ăn cho con
người.
Nhận biết được
Hệ hô các cơ quan của
hệ hô hấp ở người
1 hấp ở
.Nêu được chức
4 người (
năng mỗi cơ quan
2 tiết) của hệ hô hấp ở
người
C7
Tổng số
câu
12
8
8
12
Tổng số
điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30 %
20%
20%
30%
3.ĐỀ KIỂM TRA
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (3.0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau: (Mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Đơn vị thường dùng để đo khối lượng riêng của 1 chất?
A. kg
B. kg/m3
C. m3
D. g/cm2
Câu 2: Trong các đơn vị sau đơn vị nào là đơn vị đo áp suất?
A. N/m2
B. N.m2.
C. N.
D. N/m3
Câu 3: Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục khi
A. lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục
quay.
B. lực có giá song song với trục quay. C. lực có giá cắt trục quay.
D. lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt
trục quay.
Câu 4: Tình huống nào sau đây xuất hiện mô men lực?
A. Vận động viên đang trượt tuyết
B. Bóng đèn treo trên trần nhà
C. Cánh cửa quay quanh bản lề
D. Nước chảy từ trên xuống
Câu 5: Trong các chức năng dưới đây, đâu là chức năng của hệ vận động?
A. Co bóp và vận chuyển máu.
B. Là nơi bám của các cơ.
C. Lọc máu và hình thành nước tiểu.
D. Hấp thụ chất dinh dưỡng và
thải phân.
Câu 6: Vai trò của hồng cầu là
A. vận chuyển chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể.
B. vận chuyển các chất thải và vận chuyển O2 và CO2.
C. vận chuyển các chất thải.
D. vận chuyển O2 và CO2.
Câu 7: Các tế bào máu ở người được phân chia thành mấy loại chính?
A. 5 loại.
B. 4 loại.
C. 3 loại.
D. 2 loại.
Câu 8: Đâu không phải là cơ quan thuộc hệ hô hấp ở người?
A. Tim.
B. Phổi.
C. Phế quản. D. Khí quản.
Câu 9: Quá trình biến đổi hóa học là
A. quá trình mà chất chỉ chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác, không
tạo thành chất mới.
B. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới.
C. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới hoặc không tạo thành
chất mới.
D. quá trình chất không biến đổi và không có sự hình thành chất mới.
Câu 10: Bản chất của phản ứng hóa học là sự thay đổi về
A. số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố.
B. số lượng các nguyên tố.
C. số lượng các phân tử.
D. liên kết giữa các nguyên tử.
Câu 11: Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử
dụng khái niệm nào sau đây?
A.Tốc độ phản ứng
B. Cân bằng hoá học
C. Phản ứng một chiều
D. Phản ứng thuận nghịch
Câu 12: Móng nhà phải xây rộng bản hơn tường vì:
A. để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất
B. để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất
C. để tăng áp suất lên mặt đất
D. để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất
Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai . Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2 trong mỗi
ý a,b,c,d ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai
Đánh giá đúng sai các phát biểu sau
Câu 1: Hãy cho biết những nhận định dưới đây là đúng hay sai?
a) Hồng cầu là những tế bào máu có màu đỏ.
b) Tiêm phòng (chích ngừa) vacxin cho trẻ em nhằm giúp trẻ em tạo những miễn dịch
bẩm sinh.
c) Nhóm máu O là nhóm máu chuyên cho.
d) Vòng tuần hoàn nhỏ dẫn máu tới tất cả các tế bào trong cơ thể để thực hiện sự trao đổi
chất.
Câu 2:
a.Thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn
b. Than cháy trong khí oxygen nguyên chất nhanh hơn khi cháy ở ngoài không
khí
c. Nghiền nguyên liệu trước khi đưa vào lò nung để sản xuất clinker (trong
sản xuất xi măng) sẽ khiến phản ứng xảy ra nhanh hơn
d. Phản ứng điều chế oxygen từ KMnO4 nhanh hơn từ KClO3 có mặt MnO2
Phần III:câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn . Thí sinh trả lời từng phần nhỏ
trong câu 1 , câu 2 .
Câu 1 (1,0 điểm):
Một người đứng hai chân ,tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,7.104 N/m2. Diện tích
của một bàn chân tiếp xúc với mặt sàn là 0,015m2. Hỏi
A.Diện tích hai bàn chân là ?
B.Diện tích mặt bị ép là?
C.trọng lượng của người đó?
D.khối lượng của người đó?
Câu 2 : (1,0 điểm ) Tính số mol và số nguyên tử, phân tử có trong:
a. 14 gam Fe.
b. 116 gam CuO.
c. 24,79 lít khí C2H4 (đkc)
d. 30,9875 lít khí NO (đkc)
IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. (1 điểm): Giải thích được tại sao con người chỉ lặn xuống nước ở một độ
sâu nhất định?
Câu 2. (1 điểm):Nêu chức năng của mỗi cơ quan ở hệ hô hấp người?
Câu 3. (1 điểm) Cho một khối lượng mạt sắt dư vào 200 ml dd HCl. Sau phản ứng
thu được muối FeCl2 và 9,916 lít khí Hydrogen (đktc).
a.Viết PTHH ?
b.Tính khối lượng mạt sắt tham gia phản ứng?
c.Tính nồng độ mol của dd HCl đã dùng?
(Cho biết: C =12, O = 16, H =1, Fe = 56, Cl = 35,5, S = 32, N = 14)
------------------------------------------HẾT---------------------------------HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM (3.0 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
1
12
Đáp án
B
A
D
C
B
D
C
A
B
D
A
D
PHẦN II :Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm )
Câu
Lệnh hỏi
Đúng /sai
Câu
Lệnh hỏi
Đúng /sai
1
a
Đ
a
Đ
b
S
b
Đ
c
Đ
c
Đ
d
S
d
S
2
Phần III:câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn (2 điểm )
Câu Lệnh hỏi
a
Trả lời
Câu
0.03 m2
Lệnh hỏi
a
mol =>Số nguyên tử Fe =
0,25.6.10 =1,5.1023
2
1
b
0.03m2
Trả lời
23
b
mol =>Số nguyên tử CuO =
1,45.6.1023 = 8,7.1023
c
510 N
c
mol =>Số nguyên tử C2H4 =
1.6.10 = 6.1023
23
d
51Kg
d
1,25.6.10 =7,5.10
23
23
mol =>Số nguyên tử NO =
IV. PHẦN TỰ LUẬN: ( 3,0 điểm )
Câu
Câu 1
(1.0đ)
Đáp án
Điểm
-Do áp suất chất lỏng phụ thuộc vào độ sâu: Độ sâu càng lớn càng lớn áp
suất gây ra càng lớn.
0.5
-Khi con người lặn càng sâu thì áp suất chất lỏng gây ra cho cơ thể người
càng lớn. đến một độ sâu nhất định sẻ vượt qua giới hạn chịu đựng của cơ
thể người.
C2
- Đường dẫn khí: Dẫn khí ra và vào phổi, ngăn bụi, làm ẩm, làm ấm
không khí vào phổi, đồng thời bảo vệ phổi khỏi tác nhân có hại từ môi
(1.0đ)
trường.
- Phổi: Trao đổi khí giữa máu và môi trường ngoài và máu trong mao
0.5
0.5
0.5
mạch phổi.
C3
a. Fe + 2HCl ⃗
(1đ)
b. nH2= 0,4 (mol);
0,35
FeCl2 + H2
0.35
Fe +
2HCl ⃗
PT:
1 mol
2mol
1 mol
BR:
0,4 mol
0,8mol
0,4mol
FeCl2 +
H2
mFe = 0,4 . 56 = 22,4(g)
0,3
c.CM(HCl) = 0,8 : 0,2 = 4( M)
Nam Tiến, ngày 18 tháng 12 năm 2025
Giáo viên ra đề
Vũ Thị Hân
Nhóm trưởng duyệt đề
Lê Thị Anh Đào
 









Các ý kiến mới nhất