Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

DE KIEM TRA 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lưu thanh nhã
Ngày gửi: 15h:33' 29-10-2024
Dung lượng: 60.9 KB
Số lượt tải: 302
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II (Năm học 2023-2024) -Đề 1
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 8 (CÁNH DIỀU)

I. KHUNG MA TRẬN:
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì II (Tuần 35 của HKII)
Nội dung: Chủ đề 5: Điện (12 tiết), Chủ đề 6: Nhiệt (8 tiết), Chủ đề 7: Sinh học cơ thể người (27 tiết). Chủ đề 8: Sinh thái (11 tiết), Chủ đề
9. Sinh quyển (2 tiết). Tổng: 60 tiết
- Thời gian làm bài: 90 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 6,0 điểm ( Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
- Nội dung: + Nửa đầu học kì 2: 25% (2,5 điểm )
+ Nửa sau học kì 2: 75% (7,5 điểm)
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Tổng số câu/số ý
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Điểm số
Tự
Trắc
Tự
Trắc
Trắc
Tự
Trắc
Tự
Trắc
Tự luận
luận
nghiệm
luận
nghiệm
nghiệm luận nghiệm
luận
nghiệm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Câu
20
Chủ đề 5: Điện (11 tiết)
1(1 ý)
1,0
1(1ý)
1 điểm
Chủ đề 6: Nhiệt (8 tiết)
1
2
3
0,75
Chủ đề 7: Sinh học cơ
thể người (8 tiết).
3
3
0,75
Giữa HK2
Câu 17
Câu 18
Chủ đề 7: Sinh học cơ
1 (2 ý)
3
2
1 (1 ý)
2 (3 ý)
3
4,25
thể người (19 tiết).
1 điểm
2 điểm
Câu 19
Chủ đề 8: Sinh thái
3
1 (2 ý)
1 (2 ý)
3
2,75
(12 tiết),
2 điểm
1

Chủ đề

1
Chủ đề 9. Sinh quyển
(2 tiết).
Số câu TN/ Số ý TL
Điểm số

Nhận biết
Tự
Trắc
luận
nghiệm
2
3

MỨC ĐỘ
Thông hiểu
Vận dụng
Tự
Trắc
Trắc
Tự luận
luận
nghiệm
nghiệm
4
5
6
7

Vận dụng cao
Tự
Trắc
luận nghiệm
8
9

Tự
luận
10

Trắc
nghiệm
11

2
1 (1 ý)
1.0

12
3.0

1 (2 ý)
2.0

4
1.0

1 (2 ý)
2.0

1 (1 ý)
1.0

II. BẢN ĐẶC TẢ:
Nội dung

Tổng số câu/số ý

Mức độ

1. Chủ đề 5: Điện (11 tiết)
- Sự nhiễm
Nhận biết
điện
- Mạch điện
- Tác dụng
của dòng
điện
- Cường độ
dòng điện và
hiệu điện thế

Yêu cầu cần đạt

5 (11 ý)
6.0

Số câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
1

Điểm số
12

2

0,5

16
4.0

10.0

Câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

- Lấy được ví dụ về hiện tượng nhiễm điện.
- Cách làm cho một vật bị nhiễm điện
- Nhận biết được kí hiệu nguồn điện.
- Nêu được nguồn điện có khả năng cung cấp năng lượng điện.
- Kể tên được một số nguồn điện trong thực tế
- Phát biểu được định nghĩa về dòng điện và quy ươc chiều dòng điện
- Kể tên được một số vật liệu dẫn điện và vật liệu không dẫn điện.
- Nêu được dòng điện có tác dụng: nhiệt, phát sáng, hoá học, sinh lí.
- Nêu được đơn vị cường độ dòng điện.
2

Nội dung

Mức độ

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng
cao
2. Chủ đề 6: Nhiệt (8 tiết)

Yêu cầu cần đạt
- Nêu được đơn vị đo hiệu điện thế.
- Nhận biết kí hiệu mô tả: kí hiệu ampe kế, (công tắc đóng, mở) nguồn
điện, điện trở, biến trở, chuông, ampe kế, vôn kế, cầu chì, điốt và điốt
phát quang….
- Mô tả cách làm một vật bị nhiễm điện.
- Đổi được các đơn vị của cường độ dòng điện và hiệu điện thế.
- Giải thích được sơ lược nguyên nhân một vật cách điện nhiễm điện do
cọ xát.
- Chỉ ra được vật nhiễm điện chỉ có thể nhiễm một trong hai loại điện
tích.
- Hiểu sự tương tác của các vật nhiễm điện cùng dấu hay trái dấu.
- Nguồn điện 1 chiều luôn có 2 cực (âm, dương) cố định.
- Mô tả được sơ lược công dụng của cầu chì (hoặc: rơ le, cầu dao tự
động, chuông điện).
- Phân loại được vật dẫn điện, vật cách điện.
- Chỉ ra được các ví dụ trong thực tế về tác dụng của dòng điện .
- Đo được cường đọ dòng điện va hiệu điện thế bằng dụng cụ thực hành.
- Thực hiện thí nghiệm để nêu được số chỉ Ampe kế là giá trị của cường
độ dòng điện.
- Thực hiện thí nghiệm để nêu được khả năng sinh ra dòng điện của pin
hay ắc quy được đo bằng nhiều điện thế còn gọi là điện áp giữa hai cực
của nó
- Vẽ được mạch điện theo mô tả cách mắc.
- Nắm được cách mắc Ampe kế và Vôn kế trong mạch điện
- Giải thích được một vài hiện tượng thực tế liên quan đến sự nhiễm
điện do cọ xát.

Số câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)

Câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

1
(1ý)

Câu 20
(ý 6
)

3

Nội dung

Mức độ

- Năng lượng Nhận biết
nhiệt
- Truyền
năng lượng
nhiệt
- Sự nở vì
nhiệt

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng
cao

Yêu cầu cần đạt
- Nêu được khái niệm năng lượng nhiệt, khái niệm nội năng.
-  Nêu được:  Khi một vật được làm nóng các phân tử của vật chuyển
động nhanh hơn và nội năng của vật tăng.
- Nắm được vật dẫn nhiệt tốt vật cách nhiệt tốt
- Mô tả được sơ lược về sự truyền nhiệt năng trong hiệu ứng nhà kính.
- Biết được sự nở vì nhiệt của các chất rắn chất lỏng) khác nhau thì khác
nhau
- Biết được sự nở vì nhiệt của các chất khí khác nhau thì giống nhau.
- Biết được các hình trức truyền năng lượng nhiệt: Đối lưu, bức xạ nhiệt,
dẫn nhiệt
- Biết được hình trức truyển năng lượng nhiệt chủ yếu của các chất: Rắn,
lỏng, khí
- Lấy được ví dụ về hiện tượng dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ nhiệt
- Mô tả được sơ lược sự truyền nhiệt năng trong hiện tượng dẫn nhiệt,
đối lưu, bức xạ nhiệt
-  Phân tích được một số ví dụ về công dụng của vật dẫn điện tốt, công
dụng của vật cách điện tốt.
- Lấy được một số ví dụ về công dụng và tác hại của sự nở vì nhiệt.
- So sánh sự nở vì nhiệt của các chất: Rắn, lỏng, khí.
-  Đo được năng lượng nhiệt mà vật nhận được khi đun nóng (có thể
dùng joulemeter) hay oát kế (wattmeter)
-  Thực hiện thí nghiệm để chứng tỏ được các chất khác nhau nở vì nhiệt
khác nhau.

Số câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)

Câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

1

C1

1

C2

1

C3

1

C4

- Vận dụng kiến thức về sự truyền nhiệt, sự nở vì nhiệt giải thích được
một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế.

3. Chủ đề 7: Sinh học cơ thể người (8 tiết)
- Khái quát
Nhận biết
- Nêu tên và chức năng của các cơ quan trong mỗi hệ cơ quan.
về cơ thể
- Nêu được chức năng của hệ vận động ở người
người
-  Dựa vào sơ đồ hoặc hình vẽ mô tả được cấu tạo sơ lược các cơ quan

4

Nội dung
- Hệ vận
động ở người
- Dinh
dưỡng và
tiêu hoá ở
người
- Máu và hệ
tuần hoàn ở
người
- Hệ hô hấp
ở người
- . Môi
trường trong
cơ thể và hệ
bài tiết ở
người
- Hệ thần
kinh và các
giác quan ở
người
- Hệ nội tiết
ở người
- Da và điều
hoà thân
nhiệt ở người
- Sinh sản ở
người

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)

của hệ vận động.
-  Nêu được một số biện pháp bảo vệ các cơ quan của hệ vận động và
1
cách phòng chống các bệnh tật.
- Nêu được ý nghĩa của tập thể dục thể thao và chọn phương pháp luyện
tập thể thao phù hợp (Tự đề xuất 1 chế độ luyện tập cho bản thân nhằm
nâng cao thể lực và thể hình).
- Nêu được biểu hiện và tác hại của bệnh loãng xương
- Nêu được một số bệnh về đường tiêu hóa
- Nêu biểu hiện và cách phòng chống bệnh răng miệng bệnh dạ dày bệnh
đường ruột.
- Nêu được khái niệm dinh dưỡng chất dinh dưỡng
- Nêu được mối liên hệ giữa tiêu hóa và  dinh dưỡng.
- Nêu tên các cơ quan của ống tiêu hóa ở người
- Quan sát hình vẽ hoặc mô hình sơ đồ khái quát hệ tiêu hóa ở người kể
1
tên được các cơ quan tiêu hóa.
- Nêu được chức năng của mỗi cơ quan về sự phối hợp các cơ quan thể
hiện chức năng của cả hệ tiêu hóa.
- Nêu được chức năng của máu và hệ tuần hoàn.
- Nêu được các thành phần của máu và chức năng của mỗi thành
1
phần (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, huyết tương).
( 2ý )
- Nêu được khái niệm nhóm máu
- Quan sát mô hình (hoặc hình vẽ, sơ đồ khái quát) hệ tuần hoàn ở người,
kể tên được các cơ quan của hệ tuần hoàn. Nêu được chức năng của mỗi
cơ quan và sự phối hợp các cơ quan thể hiện chức năng của cả hệ tuần
hoàn.
- Nêu được khái niệm miễn dịch, kháng nguyên, kháng thể.
- Nêu được vai trò vaccine (vacxin) và vai trò của tiêm vaccine trong
việc phòng bệnh.
- Nêu được một số bệnh về máu, tim mạch và cách phòng chống các

Câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
C5

C6

Câu 17
(ý1,2)

5

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt
bệnh đó.
- Quan sát mô hình (hoặc hình vẽ, sơ đồ khái quát) hệ hô hấp ở người,
kể tên được các cơ quan của hệ hô hấp.
- Nêu được chức năng của mỗi cơ quan và sự phối hợp các cơ quan
thểhiện chức năng của cả hệ hô hấp.
- Nêu được một số bệnh về phổi, đường hô hấp và cách phòng chống
- Dựa vào hình ảnh hay mô hình, kể tên được các cơ quan của hệ bài tiết
nước tiểu.
- Dựa vào hình ảnh sơ lược, kể tên được các bộ phận chủ yếu của thận.
- Nêu được khái niệm môi trường trong của cơ thể.
- Nêu được khái niệm cân bằng môi trường trong và vai trò của sự duy
trì ổn định môi trường trong của cơ thể (ví dụ nồng độ glucose, nồng độ
muối trong máu, urea, uric acid, pH).
- Dựa vào hình ảnh kể tên được hai bộ phận của hệ thần kinh là bộ phận
trung ương (não, tuỷ sống) và bộ phận ngoại biên (các dây thần kinh,
hạch thần kinh).
- Nêu được tác hại của các chất gây nghiện đối với hệ thần kinh. Không
sử dụng các chất gây nghiện và tuyên truyền hiểu biết cho người khác.
- Nêu được chức năng của các giác quan thị giác và thính giác.
- Dựa vào hình ảnh hay sơ đồ, kể tên được các bộ phận của tai ngoài, tai
giữa, tai trong và sơ đồ đơn giản quá trình thu nhận âm thanh. Liên hệ
được cơ chế truyền âm thanh trong thu nhận âm thanh ở tai.
- Nêu được một số bệnh liên quan đến hệ nội tiết (tiểu đường, bướu cổ
do thiếu iodine, ...) và cách phòng chống các bệnh đó. biện pháp chăm
sóc, bảo vệ và làm đẹp da an toàn.
- Nêu được cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh
- Nêu được khái niệm thân nhiệt.
- Nêu được vai trò và cơ chế duy trì thân nhiệt ổn định ở người.
- Nêu được vai trò của da và hệ thần kinh trong điều hoà thân nhiệt.

Số câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)

Câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

C7
1

C8
1

C9
6

Nội dung

Mức độ

Thông hiểu

Yêu cầu cần đạt
- Nêu được khái niệm an toàn thực phẩm.
- Nêu được một số biện pháp chống cảm lạnh, cảm nóng.
- Nêu được chức năng của hệ sinh dục.
- Nêu được khái niệm thụ tinh và thụ thai.
- Nêu được hiện tượng kinh nguyệt và cách phòng tránh thai.
- Nêu được ý nghĩa và các biện pháp bảo vệ sức khoẻ sinh sản vị thành
niên..
- Nêu được chức năng của hệ hô hấp.
- Phân tích được sự phù hợp giữa cấu tạo với chức năng của hệ vận động.
- Liên hệ được kiến thức đòn bẩy vào hệ vận động.
- Trình bày được một số bệnh tật liên quan đến hệ vận động và một số
bệnh về sức khỏe học đường liên quan hệ vận động ( ví dụ cong vẹo cột
sống)
- Trình bày được chức năng của hệ tiêu hóa.
- Trình bày được chế độ dinh dưỡng của con người ở các độ tuổi.
- Trình bày được chức năng của hệ hô hấp
- Nêu được nguyên tắc lập khẩu phần thức ăn cho con người thực hành
xây dựng chế độ dinh dưỡng cho bản thân và những người trong gia
đình.
- Trình bày được một số vấn đề an toàn thực phẩm cụ thể:
+ Trình bày được một số điều cần biết về vệ sinh thực phẩm
+ Nêu được một số nguyên nhân chủ yếu gây ngộ độc thực phẩm. Lấy ví
dụ minh họa.
+ Kể được một số loại thực phẩm dễ bị mất an toàn vệ sinh thực phẩm do
sinh vật, hóa chất, bảo quản, chế biến
- Phân tích được vai trò của việc hiểu biết về nhóm máu trong thực tiễn
(ví dụ trong cấp cứu phải truyền máu; ý nghĩa của truyền máu, cho máu
và tuyên truyền cho người khác).
- Trình bày được vai trò của việc chống ô nhiễm không khí liên quan

Số câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)

Câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

1

1

C10

1

C11

7

Nội dung

Mức độ

Vận dụng

Yêu cầu cần đạt
đến các bệnh về hô hấp.
- Trình bày được một số bệnh về hệ bài tiết và cách phòng chống các
bệnh đó.
- Đọc và hiểu được thông tin một ví dụ cụ thể về kết quả xét nghiệm
nồng độ đường và uric acid trong máu.
- Trình bày được một số bệnh về hệ thần kinh và cách phòng các bệnh
đó.
- Trình bày được một số bệnh về thị giác và thính giác và cách phòng và
chống các bệnh đó (ví dụ: bệnh về mắt: bệnh đau mắt đỏ, ...; tật về mắt:
cận thị, viễn thị, ...).
- Trình bày được một số phương pháp chống nóng, lạnh cho cơ thể.
- Kể tên được một số bệnh lây truyền qua đường sinh dục và trình bày
được cách phòng chống các bệnh đó (bệnh HIV/AIDS, giang mai,
lậu,...).
- Dựa vào sơ đồ, trình bày được cơ chế miễn dịch trong cơ thể người.
Giải thích được vì sao con người sống trong môi trường có nhiều vi
khuẩn có hại nhưng vẫn có thể sống khoẻ mạnh.
-  Vận dụng hiểu biết về hệ vận động và các bệnh học đường để bảo vệ
bản thân và tuyên truyền giúp đỡ cho người khác.
- Vận dụng được hiểu biết về dinh dưỡng và tiêu hóa để phòng và chống
các bệnh về tiêu hóa cho bản thân và gia đình
- Vận dụng được hiểu biết về máu và tuần hoàn để bảo vệ bản thân và
gia đình.
-Thực hành:
+ Thực hiện được tình huống giả định cấp cứu người bị chảy máu, tai
biến, đột quỵ; băng bó vết thương khi bị chảy nhiều máu;
+ Thực hiện được các bước đo huyết áp.
- Thực hiện được dự án, bài tập: Điều tra bệnh cao huyết áp, tiểu đường
tại địa phương.

Số câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)

Câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

8

Nội dung

Mức độ

Vận dụng

Yêu cầu cần đạt
- Vận dụng được hiểu biết về hô hấp để bảo vệ bản thân và gia đình.
(Dạng câu vận dụng1,2 trang 153 SGK)
- Điều tra được một số bệnh về đường hô hấp trong trường học hoặc tại
địa phương, nêu được nguyên nhân và cách phòng tránh.
- Thực hành:
+ Thực hiện được tình huống giả định hô hấp nhân tạo, cấp cứu người
đuối nước;
+ Thiết kế được áp phích tuyên truyền không hút thuốc lá.
- Vận dụng được hiểu biết về hệ bài tiết để bảo vệ sức khoẻ
- Dựa vào hình ảnh hay sơ đồ, kể tên được các bộ phận của mắt và sơ đồ
đơn giản quá trình thu nhận ánh sáng. Liên hệ được kiến thức truyền ánh
sáng trong thu nhận ánh sáng ở mắt.
- Vận dụng được hiểu biết về các giác quan để bảo vệ bản thân và người
thân trong gia đình;
Tìm hiểu được các bệnh và tật về mắt trong trường học (cận thị, viễn
thị,...), tuyên truyền chăm sóc và bảo vệ đôi mắt.
- Vận dụng được hiểu biết về các tuyến nội tiết để bảo vệ sức khoẻ bản
thân và người thân trong gia đình.
- Tìm hiểu được các bệnh nội tiết ở địa phương (ví dụ bệnh tiểu đường,
bướu cổ).
- Thực hành được cách đo thân nhiệt và nêu được ý nghĩa của việc đo
thân nhiệt.
- Vận dụng được hiểu biết về da để chăm sóc da, trang điểm an toàn cho
da.
- Thực hiện được tình huống giả định cấp cứu khi cảm nóng hoặc lạnh.
- Kể tên được các cơ quan và trình bày được chức năng của các cơ quan
sinh dục nam và nữ.
- Vận dụng được hiểu biết về sinh sản để bảo vệ sức khoẻ bản thân
- Vận dụng hiểu biết về lực và thành phần hóa học của Xương để giải

Số câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
1(1
ý)

Câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
Câu 18
(ý 3)

9

Nội dung

Mức độ
cao

Yêu cầu cần đạt

thích sự co cơ khả năng chịu tải của xương.
-  Vận dụng được hiểu biết về an toàn thực phẩm để đề xuất các biện
pháp lựa chọn bảo quản chế biến chế độ ăn uống an toàn cho bản thân và
gia đình. Đọc và hiểu được ý nghĩa của các thông tin ghi trên nhãn bao bì
thực phẩm và biết cách sử dụng thực phẩm đó một cách phù hợp.
- Thực hiện được dự án điều tra về vệ sinh an toàn thực phẩm tại địa
phương dự án điều tra một số bệnh đường tiêu hóa trong trường hợp học
tại địa phương như bệnh sâu răng bệnh dạ dày.
- Tìm hiểu được phong trào hiến máu nhân đạo ở địa phương.
- Tranh luận trong nhóm và đưa ra được quan điểm nên hay không nên
hút thuốc lá vàkinh doanh thuốc lá.
- Thực hiện được dự án, bài tập: Điều tra bệnh về thận như sỏi thận,
viêm thận,... trongtrường học hoặc tại địa phương.
- Tìm hiểu được một số thành tựu ghép thận, chạy thận nhân tạo
- Tìm hiểu được một số thành tựu ghép da trong y học.
- Tìm hiểu được các bệnh về da trong trường học hoặc trong khu dân cư.
- Điều tra được sự hiểu biết của học sinh trong trường về sức khoẻ sinh
sản vị thành niên (an toàn tình dục).
4. Chủ đề 8: Sinh thái (12 tiết)
- Môi trường Nhận biết
- Nêu được khái niệm quần thể sinh vật.
- Nêu được các đặc trưng cơ bản của quần thể (đặc trưng về số lượng,
sống và các
giới tính, lứa tuổi, phân bố, kích thước). Lấy được ví dụ minh hoạ.
nhân tố sinh
- Nêu được một số biện pháp bảo vệ quần thể.
thái
- Nêu được khái niệm quần xã sinh vật.
- Quần thể
- Nêu được một số đặc điểm cơ bản của quần xã (Đặc điểm về độ đa
sinh vật
dạng: số lượng loài và số cá thể của mỗi loài; đặc điểm về thành phần
- Quần xã
loài: loài ưu thế, loài đặc trưng).
sinh vật
- Nêu được một số biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã.
- Hệ sinh thái
- Phát biểu được khái niệm hệ sinh thái. Lấy được ví dụ về các kiểu hệ

Số câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)

1

Câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

C12

1

C13

1

C14

10

Nội dung

Mức độ

- Cân bằng
tự nhiên và
bảo vệ môi
trường

Thông hiểu

Yêu cầu cần đạt
sinh thái (hệ sinhthái trên cạn, hệ sinh thái nước mặn, hệ sinh thái nước
ngọt).
- Nêu được khái niệm chuỗi, lưới thức ăn; sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu
thụ, sinh vật phân giải, tháp sinh thái. Lấy được ví dụ chuỗi thức ăn, lưới
thức ăn trong quần xã.
- Nêu được khái niệm môi trường sống của sinh vật.
– Nêu được tầm quan trọng của bảo vệ một số hệ sinh thái điển hình của
Việt Nam: các hệ sinh thái rừng, hệ sinh thái biển và ven biển, các hệ
sinh thái nông nghiệp
- Nêu được khái niệm nhân tố sinh thái.
- Lấy được ví dụ minh hoạ của quần thể sinh vật: Đặc điểm về độ đa
dạng: số lượng loài và số cá thể của mỗi loài; đặc điểm về thành phần
loài: loài ưu thế, loài đặc trưng.
- Lấy được ví dụ minh hoạ quần xã : Đặc điểm về độ đa dạng: số lượng
loài và số cá thể của mỗi loài; đặc điểm về thành phần loài: loài ưu thế,
loài đặc trưng
- Quan sát sơ đồ vòng tuần hoàn của các chất trong hệ sinh thái, trình
bày được khái quát quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng
trong hệ sinh thái.
- Trình bày được sơ lược khái niệm về giới hạn sinh thái, lấy được ví dụ
minh hoạ.
- Phân biệt được 4 môi trường sống chủ yếu: môi trường trên cạn, môi
trường dưới nước, môi trường trong đất và môi trường sinh vật.
- Lấy được ví dụ minh hoạ các môi trường sống của sinh vật
- Phân biệt được nhân tố sinh thái vô sinh và nhân tố hữu sinh (bao gồm
cả nhân tố con người).
- Lấy được ví dụ minh hoạ các nhân tố sinh thái và ảnh hưởng của nhân
tố sinh thái lên đời sống sinh vật.
- Dựa vào các nhân tố sinh thái để sử dụng các biện pháp điều

Số câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)

Câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)

1(2

Câu 19
11

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

chỉnh đem lại lợi ích khi trồng trọt, chăn nuôi. ( Dạng BT Bài 38.12
trang 78 Sách bài tập KHTN 8:
Vận dụng
– Đề xuất được một số biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã.
– Đề xuất được một số biện pháp bảo vệ quần thể.
Vận dụng
- Thực hành: điều tra được thành phần quần xã sinh vật trong một hệ
cao
sinh thái.
5. Chủ đề 9: Sinh quyển (2 tiết) .
Khái quát về Nhận biết
- Nêu được khái niệm sinh quyển.
sinh quyển
- Nêu được đặc điểm các khu sinh quyển
và các khu
- Nêu được khái niệm cân bằng tự nhiên.
sinh học
- Nêu được khái niệm ô nhiễm môi trường..
- Nêu được khái niệm khái quát về biến đổi khí hậu và một số biện pháp
chủ yếu nhằm thích ứng với biến đổi khí hậu.
Thông hiểu
- Trình bày được tác động của con người đối với môi trường qua các
thời kì phát triển xãhội; tác động của con người làm suy thoái môi trường
tự nhiên; vai trò của con người trong bảo vệ và cải tạo môi trường tự
nhiên.
- Trình bày được sự cần thiết phải bảo vệ động vật hoang dã, nhất là
những loài có nguycơ bị tuyệt chủng cần được bảo vệ theo Công ước
quốc tế về buôn bán các loài động, thực vật hoang dã (CITES) (ví dụ như
các loài voi, tê giác, hổ, sếu đầu đỏ và các loài linh trưởng,…).
- Trình bày được các nguyên nhân gây mất cân bằng tự nhiên.
- Trình bày được sơ lược về một số nguyên nhân gây ô nhiễm môi
trường (ô nhiễm do chất thải sinh hoạt và công nghiệp, ô nhiễm hoá chất
bảo vệ thực vật, ô nhiễm phóng xạ, ô nhiễm do sinh vật gây bệnh) và
biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường
Vận dụng
Vận dụng
- Điều tra được hiện trạng ô nhiễm môi trường ở địa phương
cao

Số câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
ý)

1
1

Câu hỏi
TN
TL
(Số
(Số ý)
câu)
(Ý 4,5)

C15
C16

12

13
 
Gửi ý kiến