Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
tieng viet 1 Đề thi cuối kì 1 lớp 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngân
Ngày gửi: 16h:58' 25-12-2025
Dung lượng: 114.0 KB
Số lượt tải: 225
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngân
Ngày gửi: 16h:58' 25-12-2025
Dung lượng: 114.0 KB
Số lượt tải: 225
Số lượt thích:
0 người
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: TIẾNG VIỆT - Lớp 1
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
UBND XÃ NGHĨA PHƯƠNG
TRƯỜNG TH&THCS
TRƯỜNG GIANG
(Bài kiểm tra có 02 trang)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Họ và tên:……………………...............................................................................Lớp:
…….....
Điểm Điểm
KTĐ đọc
hiểu
Điểm
KTTV
A. KIỂM TRA ĐỌC
I. Kiểm tra đọc thành tiếng: 7 điểm (Mỗi em đọc 4 vần, 4 từ, 2 câu)
1. Đọc vần, tiếng, từ
im
un
cam
em
ang
qua
im
âm
ôm
uân
ôp
ôn
âng
ôn
ong
eng
ông
uc
chim
nhà
cam
thương
mướp
on
nhà sàn
gà gô
giàn mướp
Xe ben
ốc sên
thôn xóm
xe ben
cột cờ
lá lốt
cá vàng
bản nhạc
măng tre
lợn eng éc
bồ kết
chùm
nho
2. Đọc câu
- Nghỉ hè, Tâm về quê thăm bà.
- Bố đi đá bóng. Mẹ đi chợ. Lan đi học.
- Bà đưa bé đi chợ quê. Bà mua cá quả và cà chua.
B. ĐỌC HIỂU
Em đọc thầm bài “ Chú đom đóm ” và trả lời câu hỏi :
Chú đom đóm
Đêm mùa hạ, đom đóm chả ngủ. Chú đi khắp bờ đê. Chú bị ngã ở khóm
tre và ngóp bò tìm chỗ ra. Chị tre thiêm thiếp ngủ. Về đêm, xóm quê êm ả
quá!
Em hãy khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Bài tập đọc có mấy câu?
A. 5 câu
B. 4 câu
C. 6 câu
D. 7
câu
Câu 2. Đêm mùa hạ, đom đóm làm gì?
A. ngủ ngon
B. chả ngủ
C. đi chơi
D. đi
học
Câu 3. Chú bị ngã ở đâu?
A. ở nhà
C. ở bờ đê
C. ở khóm tre
D. ở bờ sông
Câu 4. Tìm tiếng,từ trong bài “Chú đom đóm” có vần om, op ?
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
Câu 5. Điền gi hay r vào chỗ chấm :
…….ó to
.........ăng sắc nhọn
Câu 6. Nối đúng
Lùa qua tấm liếp
lụp xụp
KIỂM TRA VIẾT
I. Chính tả
C âu 6. Tập chép:
Nhà Hà gần đầm sen. Hè về, sen nở rộ. Búp sen đua nở, thơm ngan
ngát cả mặt đầm.
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
II. Bài tập
Câu 7: Chọn tiếng ( nhắc, chăm chỉ) để điền vào chỗ chấm sau:
Ăn cơm trưa xong, mẹ ……………………………… Hà đi ngủ.
Lớp 1A…………………………………………………..…học tập .
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
Năm học: 202 – 2026
Môn: Tiếng Việt - Lớp 1
TT
A. Đọc
I. Đọc
thành
tiếng
(7 điểm)
II. Đọc
hiểu
(3 điểm)
B. Viết
Đánh giá
Đọc to, rõ ràng
Đọc đúng (chỉ có 0-2 lỗi)
Tốc độ đọc từ 20 tiếng/ phút
Ngắt nghỉ đúng ở dấu câu (nếu có 0-2 lỗi)
Nghe hiểu câu hỏi và trả lời thành câu
Câu 1. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu đúng
(đáp án A)
Câu 2. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu đúng
(đáp án B)
Câu 3. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu đúng
(đáp án C)
Câu 4: Tìm đúng được 1 từ ( hoặc tiếng) có vần
om, op trong bài được 0,5 điểm: đom đóm,
khóm, ngóp, xóm .
Câu 5: Điền đúng: gió to ; răng sắc nhọn
Câu 6: Nối đúng:
Nhà thỏ
lùa qua tấm liếp
Mưa to, gió
lụp xụp
Viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỡ.
Điểm tối đa
1, 0 điểm
2,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
1,0 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
2,0 điểm
I. Viết Viết đúng các từ ngữ, dấu câu (nếu có 0-4 lỗi)
chính
Tốc độ viết 15 - 20 chữ/ 15 phút (nếu viết đủ các
tả
(9 điểm) chữ ghi tiếng)
Trình bày đúng theo mẫu, chữ viết sạch và rõ
ràng.
II. Bài
tập
(1 điểm)
Câu 7: Chọn tiếng ( nhắc, chăm chỉ)
để điền vào chỗ chấm sau:
2,0 điểm
2,0 điểm
3,0 điểm
1,0 điểm
Ăn cơm trưa xong, mẹ nhắc Hà đi ngủ.
Lớp 1A chăm chỉ học tập .
Tùy vào mức độ mắc lỗi khi đọc và viết của học sinh so với đánh giá chuẩn
để trừ điểm.
Điểm toàn bài là số tự nhiên, là điểm trung bình cộng của kiểm tra đọc và
kiểm tra viết, làm tròn 0, 5 thành 1.
HẾT
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: TIẾNG VIỆT - Lớp 1
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
UBND XÃ NGHĨA PHƯƠNG
TRƯỜNG TH&THCS
TRƯỜNG GIANG
(Bài kiểm tra có 02 trang)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Họ và tên:……………………...............................................................................Lớp:
…….....
Điểm Điểm
KTĐ đọc
hiểu
Điểm
KTTV
A. KIỂM TRA ĐỌC
I. Kiểm tra đọc thành tiếng: 7 điểm (Mỗi em đọc 4 vần, 4 từ, 2 câu)
1. Đọc vần, tiếng, từ
im
un
cam
em
ang
qua
im
âm
ôm
uân
ôp
ôn
âng
ôn
ong
eng
ông
uc
chim
nhà
cam
thương
mướp
on
nhà sàn
gà gô
giàn mướp
Xe ben
ốc sên
thôn xóm
xe ben
cột cờ
lá lốt
cá vàng
bản nhạc
măng tre
lợn eng éc
bồ kết
chùm
nho
2. Đọc câu
- Nghỉ hè, Tâm về quê thăm bà.
- Bố đi đá bóng. Mẹ đi chợ. Lan đi học.
- Bà đưa bé đi chợ quê. Bà mua cá quả và cà chua.
B. ĐỌC HIỂU
Em đọc thầm bài “ Chú đom đóm ” và trả lời câu hỏi :
Chú đom đóm
Đêm mùa hạ, đom đóm chả ngủ. Chú đi khắp bờ đê. Chú bị ngã ở khóm
tre và ngóp bò tìm chỗ ra. Chị tre thiêm thiếp ngủ. Về đêm, xóm quê êm ả
quá!
Em hãy khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Bài tập đọc có mấy câu?
A. 5 câu
B. 4 câu
C. 6 câu
D. 7
câu
Câu 2. Đêm mùa hạ, đom đóm làm gì?
A. ngủ ngon
B. chả ngủ
C. đi chơi
D. đi
học
Câu 3. Chú bị ngã ở đâu?
A. ở nhà
C. ở bờ đê
C. ở khóm tre
D. ở bờ sông
Câu 4. Tìm tiếng,từ trong bài “Chú đom đóm” có vần om, op ?
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
Câu 5. Điền gi hay r vào chỗ chấm :
…….ó to
.........ăng sắc nhọn
Câu 6. Nối đúng
Lùa qua tấm liếp
lụp xụp
KIỂM TRA VIẾT
I. Chính tả
C âu 6. Tập chép:
Nhà Hà gần đầm sen. Hè về, sen nở rộ. Búp sen đua nở, thơm ngan
ngát cả mặt đầm.
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
II. Bài tập
Câu 7: Chọn tiếng ( nhắc, chăm chỉ) để điền vào chỗ chấm sau:
Ăn cơm trưa xong, mẹ ……………………………… Hà đi ngủ.
Lớp 1A…………………………………………………..…học tập .
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
Năm học: 202 – 2026
Môn: Tiếng Việt - Lớp 1
TT
A. Đọc
I. Đọc
thành
tiếng
(7 điểm)
II. Đọc
hiểu
(3 điểm)
B. Viết
Đánh giá
Đọc to, rõ ràng
Đọc đúng (chỉ có 0-2 lỗi)
Tốc độ đọc từ 20 tiếng/ phút
Ngắt nghỉ đúng ở dấu câu (nếu có 0-2 lỗi)
Nghe hiểu câu hỏi và trả lời thành câu
Câu 1. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu đúng
(đáp án A)
Câu 2. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu đúng
(đáp án B)
Câu 3. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu đúng
(đáp án C)
Câu 4: Tìm đúng được 1 từ ( hoặc tiếng) có vần
om, op trong bài được 0,5 điểm: đom đóm,
khóm, ngóp, xóm .
Câu 5: Điền đúng: gió to ; răng sắc nhọn
Câu 6: Nối đúng:
Nhà thỏ
lùa qua tấm liếp
Mưa to, gió
lụp xụp
Viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỡ.
Điểm tối đa
1, 0 điểm
2,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
1,0 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
2,0 điểm
I. Viết Viết đúng các từ ngữ, dấu câu (nếu có 0-4 lỗi)
chính
Tốc độ viết 15 - 20 chữ/ 15 phút (nếu viết đủ các
tả
(9 điểm) chữ ghi tiếng)
Trình bày đúng theo mẫu, chữ viết sạch và rõ
ràng.
II. Bài
tập
(1 điểm)
Câu 7: Chọn tiếng ( nhắc, chăm chỉ)
để điền vào chỗ chấm sau:
2,0 điểm
2,0 điểm
3,0 điểm
1,0 điểm
Ăn cơm trưa xong, mẹ nhắc Hà đi ngủ.
Lớp 1A chăm chỉ học tập .
Tùy vào mức độ mắc lỗi khi đọc và viết của học sinh so với đánh giá chuẩn
để trừ điểm.
Điểm toàn bài là số tự nhiên, là điểm trung bình cộng của kiểm tra đọc và
kiểm tra viết, làm tròn 0, 5 thành 1.
HẾT
 









Các ý kiến mới nhất