Đề ôn thi học kì 1 lớp 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Huyền Trang
Ngày gửi: 20h:07' 25-12-2025
Dung lượng: 787.8 KB
Số lượt tải: 451
Nguồn:
Người gửi: Phạm Huyền Trang
Ngày gửi: 20h:07' 25-12-2025
Dung lượng: 787.8 KB
Số lượt tải: 451
Số lượt thích:
0 người
TOÁN LỚP 5
ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 1 – ĐỀ SỐ 05
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (Các em trả lời từ câu 1 đến câu 8. Mỗi câu hỏi
em hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1 (0,25 điểm) : Trong các số sau 3,65 ; 5,36; ; 6,53 ; 3,56 ; 5,63; 6,35 , số nhỏ nhất là:
A. 5,36
C. 3,56
B. 6,53
D. 3,65
Câu 2 (0,25 điểm) : Cho số thập phân 12,145. Chữ số 4 có giá trị là:
A. 40
C.
4
10
Câu 3 (0,25 điểm) : Hỗn số 4
B.
4
100
D.
4
1000
3
viết dưới dạng thập phân là:
2
A. 4,5
B. 1,5
C. 5,5
D. 4,32
Câu 4 (0,25 điểm) : Điền số thích thợp vào chỗ chấm 769, 08dm2 .......m2
A. 76908
B. 7,6908
C. 7690,8
D. 76,708
Câu 5 (0,25 điểm) : Góc vườn trường có một bồn hoa hình tam giác rất đẹp. Bác bảo vệ đo được cạnh đáy
bồn hoa là 6m và chiều cao là 4,5m. Tính diện tích bồn hoa đó.
A. 13,5m2
B. 15m 2
C. 10,5m2
D. 27m 2
Câu 6 (0,25 điểm) : Kết quả của phép chia 212: 16 là
A. 1,325
B. 132,5
C. 13,25
D. 13,52
Câu 7 (0,25 điểm) : Bác thợ mộc đóng một chiếc bàn học có mặt bàn hình thang. Đáy lớn dài 1,2 m, đáy bé
dài 0,8m. Chiều cao của mặt bàn ngắn hơn đáy bé 0,3m. Diện tích mặt bàn đó là
A. 10m 2
B. 15m 2
C. 5m 2
D. 5000cm 2
Câu 8 (0,25 điểm) : Cánh quạt khi quay tạo thành một hình tròn có bán kính 25cm. Diện tích vùng không
gian mà cánh quạt quét qua là:
A. 625cm2
B. 1962,5cm 2
C. 78, 5cm2
D. 156cm 2
2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. (Các em trả lời từ câu 9 đến câu 10. Trong mỗi ý a), b), c) , d) ở mỗi
câu, các em chọn Đúng hoặc Sai
Toán cô Trang – 0335 585 655
21
TOÁN LỚP 5
.Câu 9 (0,5 điểm):
Câu hỏi
a)
Đúng/Sai
Miệng của một chiếc ly uống nước có dạng hình tròn với bán kính là 3,5cm. Bạn
Minh muốn cắt một miếng bìa hình tròn vừa khít để đậy miệng ly lại. Diện tích ………………….
miếng bìa mà Minh cần cắt là 21,89 cm 2
b)
13m225cm2 = 13025 cm2
…………………
c)
12,9 kg = 0,0129 tạ
…………………
d)
Trong bữa tiệc sinh nhật, Lan cắt một chiếc bánh gato hình tròn có bán kính là
1,2 dm. Diện tích bề mặt của chiếc bánh đó là: 452,16 cm 2
…………………
Câu 10 (0,5 điểm):
Câu hỏi
a)
Đúng/Sai
Để chuẩn bị cho hội diễn văn nghệ, Lan cắt một chiếc cờ đội hình tam giác có
cạnh đáy dài 30,5 cm và chiều cao tương ứng là 15 cm. Diện tích lá cờ đó là ………………….
228,75 cm 2
b)
Trong giờ ra chơi, Nam quan sát một bồn hoa hình thang ở sân trường. Đáy lớn
dài 5m, đáy bé dài 3,2m. Chiều cao của bồn hoa ngắn hơn đáy bé 0,5m. Diện …………………
tích bồn hoa đó là 22,14m2
c)
28, 4 6, 2 2, 4 83, 04
…………………
d)
1
1
gấp 4 lần
4
8
…………………
3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. (Từ câu 11 đến câu 14. Các em điền kết quả của câu hỏi vào chỗ
chấm)
Câu 11 (0,25 điểm) : Một chiếc khăn quàng đỏ của học sinh tiểu học có dạng hình tam giác cân. Nếu chiều
dài cạnh đáy là 100cm và chiều cao hạ từ đỉnh xuống đáy là 25,5cm thì diện tích chiếc khăn là bao nhiêu?
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………
Câu 12 (0,25 điểm) : An cắt một miếng bìa hình thang để làm mái nhà cho mô hình. Đáy lớn dài 20cm, đáy
bé dài 14cm. Chiều cao ngắn hơn đáy lớn 8cm. Diện tích miếng bìa đó là:
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………
Câu 13 (0,25 điểm) : Bạn Nam có một chiếc xe đạp với bánh xe hình tròn đường kính là 50cm. Khi bánh xe
quay được đúng một vòng, chiếc xe đã di chuyển được một quãng đường là bao nhiêu?
Toán cô Trang – 0335 585 655
22
TOÁN LỚP 5
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………
Câu 14 (0,25 điểm) : Cho một số thập phân, dời dấu phẩy của số đó sang bên trái một chữ số ta được số thứ
hai. Tổng của hai số đó là 15,84. Số thập phân ban đầu là:
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………
PHẦN 2: TỰ LUẬN
Câu 1 (2 điểm): Đặt rồi tính
375,7 39,05
93,85 27, 457
53,17 4,7
23,56 : 7, 2
………………………… ………………………… ………………………… …………………………
………………………… ………………………… ………………………… …………………………
………………………… ………………………… ………………………… …………………………
………………………… ………………………… ………………………… …………………………
………………………… ………………………… ………………………… …………………………
Câu 2 (1 điểm):
a) Tìm x biết
x 35,16 15,35 : 2,5
987, 25: 5,5 x 56,85: 3
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
……………………………………………………..
50 tấn 765 kg = ……………………………..tấn
5 giờ 45 phút = ……………………………..giờ
27m 2 30cm 2 .................................m2
50 ha 312 m2 ..................................ha
Câu 3 (2 điểm): Một mảnh vườn hình thang có đáy lớn 150 m, đáy bé kém đáy lớn 40 m. Chiều cao bằng
trung bình cộng của hai đáy.
a) Tính diện tích mảnh vườn ra đơn vị héc-ta (ha).
b) Chủ vườn bán trái cây, cứ mỗi héc-ta thu được 120 triệu đồng. Hỏi chủ vườn thu được bao nhiêu tiền
từ mảnh vườn đó?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Toán cô Trang – 0335 585 655
23
TOÁN LỚP 5
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 4: Cho một số thập phân, dời dấu phẩy của số thập phân đó sang bên trái một chữ số ta được số thập
phân thứ hai. Cộng hai số thập phân lại với nhau ta được 49,698. Tìm hai số thập phân đó?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 5 ***: Tính diện tích phần in đậm trong hình dưới đây.
A
8 cm
D
4 cm
M
4 cm
4 cm
B
O
N
C
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Toán cô Trang – 0335 585 655
24
TOÁN LỚP 5
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Toán cô Trang – 0335 585 655
25
TOÁN LỚP 5
ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 1 – ĐỀ SỐ 06
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
4. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (Các em trả lời từ câu 1 đến câu 8. Mỗi câu hỏi
em hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1 (0,25 điểm) : Số lớn nhất trong các số 5,798 ; 5,897 ; 5,978 ; 5,879 là:
A. 5,798
C. 5,978
B. 5,897
D. 5,879
Câu 2 (0,25 điểm) : Kết quả của phép tính 54,3 : 100 là:
A. 543
B. 5430
C. 0,543
D. 5,43
Câu 3 (0,25 điểm) : Chữ sỗ x thích hợp để 1x,93< 11,93 là:
A. 0
C. 2
B. 1
D. 3
Câu 4 (0,25 điểm) : Số 986,74 làm tròn đến hàng phần mười là:
A. 986,8
B. 986,7
C. 990
D. 980
Câu 5 (0,25 điểm) : Trong giờ thủ công, Nam làm một ngôi nhà bằng bìa các-tông. Phần mái nhà phía
trước có dạng hình tam giác với đáy là 15cm và chiều cao là 12,4cm. Diện tích phần mái nhà đó là
A. 186cm 2
B. 27, 4cm2
C. 93cm 2
D. 46,5cm2
Câu 6 (0,25 điểm) : Diện tích ô cửa số nhà em khoảng là
A. 3,5m 2
B. 3,5km2
C. 3,5ha
D. 3,5dm 2
Câu 7 (0,25 điểm) : Gia đình bạn Lan có một ô cửa sổ hình thang trang trí. Đáy lớn dài 1,2m, đáy bé dài
0,8m. Chiều cao của cửa sổ ngắn hơn đáy bé 0,2m. Diện tích của ô cửa sổ đó là
A. 0, 6m2
B. 0,8m2
C. 1, 2m2
D. 0,3m2
Câu 8 (0,25 điểm) : Đồng hồ treo tường ở lớp học có kim phút dài 12cm. Khi kim phút quay một vòng, đầu
kim phút tạo thành một đường tròn có chu vi là:
A. 24cm
B. 452,16cm
C. 37,68cm
D. 75,36cm
2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. (Các em trả lời từ câu 9 đến câu 10. Trong mỗi ý a), b), c) , d) ở mỗi
câu, các em chọn Đúng hoặc Sai
.Câu 9 (0,5 điểm):
Câu hỏi
Toán cô Trang – 0335 585 655
Đúng/Sai
26
TOÁN LỚP 5
a)
Một đồng xu mệnh giá 5000 đồng có đường kính khoảng 2,5cm. Chu vi của
đồng xu đó là: 7,85cm
………………….
b)
76cm 2 7 mm 2 7607mm 2
…………………
c)
Tích của hai số 7,8 và 6,2 là 48,36
…………………
d)
Đĩa ăn cơm của gia đình bạn Minh hình tròn có đường kính 18cm. Diện tích của
…………………
mặt đĩa là: 254,34 cm 2
Câu 10 (0,5 điểm):
Câu hỏi
a)
Đúng/Sai
Minh gấp một chiếc thuyền giấy có cánh buồm hình tam giác. Cánh buồm có
đáy dài 8cm và chiều cao 7,5cm. Diện tích miếng giấy tạo nên cánh buồm đó là: ………………….
60cm2
b)
Để làm biển tên lớp, các bạn cắt một tấm nhựa hình thang có đáy lớn 60cm, đáy
bé 45,5cm. Chiều cao ngắn hơn đáy bé 10,5cm. Diện tích tấm biển đó là: …………………
3692,5cm2
c)
Cho một số thập phân, nếu dời dấu phẩy của số đó sang trái một chữ số ta được
số thứ hai. Vậy số thứ 2 bằng
d)
1
số thứ nhất.
10
…………………
Mua 3kg đường hết 48 000 đồng. Mua 4,5kg đường như thế
thì hết số tiền là: 72 000 đồng
…………………
3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. (Từ câu 11 đến câu 14. Các em điền kết quả của câu hỏi vào chỗ
chấm)
Câu 11 (0,25 điểm) : An có một chiếc thước ê-ke đặc biệt. Hai cạnh góc vuông của thước (cũng chính là đáy
và chiều cao) lần lượt dài 10cm và 8,6cm. Diện tích bề mặt của chiếc thước là bao nhiêu?
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………
Câu 12 (0,25 điểm) : Bạn Minh dán một chiếc nhãn vở hình thang lên hộp bút. Đáy lớn là 10cm, đáy bé là
6,5cm và chiều cao ngắn hơn đáy bé 2cm. Tính diện tích chiếc nhãn vở.
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………
Câu 13 (0,25 điểm) : Ở nhà, mẹ nhờ Lan chọn một chiếc khăn trải bàn nhỏ để đặt dưới chiếc đĩa hình tròn
có bán kính 12cm. Để vừa vặn, Lan cần biết chu vi và diện tích của chiếc đĩa. Em hãy giúp Lan tính nhé.
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………
Toán cô Trang – 0335 585 655
27
TOÁN LỚP 5
Câu 14 (0,25 điểm) : Tìm một số thập phân, biết rằng nếu dời dấu phẩy của số đó sang bên phải một chữ số
thì ta được số thứ hai lớn hơn số ban đầu là 435,6
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………
PHẦN 2: TỰ LUẬN
Câu 1 (2 điểm): Đặt rồi tính
76,35 23,18
85,94 12,36
7,5 3, 4
48,3 : 3,5
………………………… ………………………… ………………………… …………………………
………………………… ………………………… ………………………… …………………………
………………………… ………………………… ………………………… …………………………
………………………… ………………………… ………………………… …………………………
………………………… ………………………… ………………………… …………………………
Câu 2 (1 điểm):
a) Điều số thích hợp vào chỗ chấm
3 tấn 124 kg = ……………………………..tấn
2 giờ 16 phút = ……………………………..giây
12km 2 50ha ...................................km 2
b) Tính giá trị biểu thức
57,5 17,8 2,1
136, 45 56,15 : 5
…………………………………………………….
…………………………………………………….
…………………………………………………….
…………………………………………………….
…………………………………………………….
…………………………………………………….
…………………………………………………….
…………………………………………………….
…………………………………………………….
…………………………………………………….
…………………………………………………….
…………………………………………………….
45dm 2 300mm 2 .................................dm 2
Câu 3 (2 điểm): Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 80 m, đáy bé bằng
3
đáy lớn. Chiều cao kém đáy bé
4
5 m.
a) Tính diện tích thửa ruộng đó.
b) Biết rằng cứ 100 m 2 thu hoạch được 65 kg thóc. Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Toán cô Trang – 0335 585 655
28
TOÁN LỚP 5
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 4: Tổng cân nặng của một rổ cam và một rổ táo là 15,5 kg. Nếu người bán hàng tăng số cam lên 2 lần
và tăng số táo lên 3 lần thì tổng cân nặng mới là 39 kg. Tính cân nặng ban đầu của mỗi rổ quả.
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
PHẦN 3: BÀI TẬP ÔN LUYỆN
Bài 1: Tính diện tích hình tứ giác ADEC giác trong phần in đậm màu đỏ dưới đây, biết AC = 6cm, AD =
2cm, BD = 8cm, DE = 4cm,
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
B
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
D
A
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
E
C
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Toán cô Trang – 0335 585 655
29
TOÁN LỚP 5
Bài 2: Cho tam giác ABC có diện tích 24 cm 2 . Nếu kéo dài đáy BC thêm một đoạn dài 2cm thì diện tích
tăng thêm là bao nhiêu? Biết đáy hình tam giác ban đầu là 8cm.
………………………………………………………………
A
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
24 cm2
B
8cm
C
2 cm
D
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
Bài 3: Cánh đồng hình thang có tổng hai đáy là 300 m. Hiệu hai đáy là 40 m. Chiều cao bằng
1
đáy lớn.
3
a) Tính độ dài mỗi đáy và diện tích cánh đồng.
b) Mỗi mét vuông thu hoạch được 0,5 kg hạt hướng dương. Tính số hạt thu được ra đơn vị tạ.
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4: Tìm hiệu của hai số, biết rằng nếu số lớn thêm 15,4; số bé thêm 7,8 thì được hiệu hai số mới là 20,8
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Hiệu hai số là: ………………………………………………………………………………………………….
Bài 5: Tìm hiệu của hai số , biết rằng nếu số lớn bớt 1,35 và số bé bớt 2,46 thì được 20,09
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Hiệu hai số là: ………………………………………………………………………………………………….
Toán cô Trang – 0335 585 655
30
TOÁN LỚP 5
Bài 6: Tìm giá trị của biểu thức sau
B
3
3
3
3
2 5 5 8 8 11 11 14
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………
ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 1 – ĐỀ SỐ 05
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (Các em trả lời từ câu 1 đến câu 8. Mỗi câu hỏi
em hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1 (0,25 điểm) : Trong các số sau 3,65 ; 5,36; ; 6,53 ; 3,56 ; 5,63; 6,35 , số nhỏ nhất là:
A. 5,36
C. 3,56
B. 6,53
D. 3,65
Câu 2 (0,25 điểm) : Cho số thập phân 12,145. Chữ số 4 có giá trị là:
A. 40
C.
4
10
Câu 3 (0,25 điểm) : Hỗn số 4
B.
4
100
D.
4
1000
3
viết dưới dạng thập phân là:
2
A. 4,5
B. 1,5
C. 5,5
D. 4,32
Câu 4 (0,25 điểm) : Điền số thích thợp vào chỗ chấm 769, 08dm2 .......m2
A. 76908
B. 7,6908
C. 7690,8
D. 76,708
Câu 5 (0,25 điểm) : Góc vườn trường có một bồn hoa hình tam giác rất đẹp. Bác bảo vệ đo được cạnh đáy
bồn hoa là 6m và chiều cao là 4,5m. Tính diện tích bồn hoa đó.
A. 13,5m2
B. 15m 2
C. 10,5m2
D. 27m 2
Câu 6 (0,25 điểm) : Kết quả của phép chia 212: 16 là
A. 1,325
B. 132,5
C. 13,25
D. 13,52
Câu 7 (0,25 điểm) : Bác thợ mộc đóng một chiếc bàn học có mặt bàn hình thang. Đáy lớn dài 1,2 m, đáy bé
dài 0,8m. Chiều cao của mặt bàn ngắn hơn đáy bé 0,3m. Diện tích mặt bàn đó là
A. 10m 2
B. 15m 2
C. 5m 2
D. 5000cm 2
Câu 8 (0,25 điểm) : Cánh quạt khi quay tạo thành một hình tròn có bán kính 25cm. Diện tích vùng không
gian mà cánh quạt quét qua là:
A. 625cm2
B. 1962,5cm 2
C. 78, 5cm2
D. 156cm 2
2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. (Các em trả lời từ câu 9 đến câu 10. Trong mỗi ý a), b), c) , d) ở mỗi
câu, các em chọn Đúng hoặc Sai
Toán cô Trang – 0335 585 655
21
TOÁN LỚP 5
.Câu 9 (0,5 điểm):
Câu hỏi
a)
Đúng/Sai
Miệng của một chiếc ly uống nước có dạng hình tròn với bán kính là 3,5cm. Bạn
Minh muốn cắt một miếng bìa hình tròn vừa khít để đậy miệng ly lại. Diện tích ………………….
miếng bìa mà Minh cần cắt là 21,89 cm 2
b)
13m225cm2 = 13025 cm2
…………………
c)
12,9 kg = 0,0129 tạ
…………………
d)
Trong bữa tiệc sinh nhật, Lan cắt một chiếc bánh gato hình tròn có bán kính là
1,2 dm. Diện tích bề mặt của chiếc bánh đó là: 452,16 cm 2
…………………
Câu 10 (0,5 điểm):
Câu hỏi
a)
Đúng/Sai
Để chuẩn bị cho hội diễn văn nghệ, Lan cắt một chiếc cờ đội hình tam giác có
cạnh đáy dài 30,5 cm và chiều cao tương ứng là 15 cm. Diện tích lá cờ đó là ………………….
228,75 cm 2
b)
Trong giờ ra chơi, Nam quan sát một bồn hoa hình thang ở sân trường. Đáy lớn
dài 5m, đáy bé dài 3,2m. Chiều cao của bồn hoa ngắn hơn đáy bé 0,5m. Diện …………………
tích bồn hoa đó là 22,14m2
c)
28, 4 6, 2 2, 4 83, 04
…………………
d)
1
1
gấp 4 lần
4
8
…………………
3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. (Từ câu 11 đến câu 14. Các em điền kết quả của câu hỏi vào chỗ
chấm)
Câu 11 (0,25 điểm) : Một chiếc khăn quàng đỏ của học sinh tiểu học có dạng hình tam giác cân. Nếu chiều
dài cạnh đáy là 100cm và chiều cao hạ từ đỉnh xuống đáy là 25,5cm thì diện tích chiếc khăn là bao nhiêu?
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………
Câu 12 (0,25 điểm) : An cắt một miếng bìa hình thang để làm mái nhà cho mô hình. Đáy lớn dài 20cm, đáy
bé dài 14cm. Chiều cao ngắn hơn đáy lớn 8cm. Diện tích miếng bìa đó là:
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………
Câu 13 (0,25 điểm) : Bạn Nam có một chiếc xe đạp với bánh xe hình tròn đường kính là 50cm. Khi bánh xe
quay được đúng một vòng, chiếc xe đã di chuyển được một quãng đường là bao nhiêu?
Toán cô Trang – 0335 585 655
22
TOÁN LỚP 5
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………
Câu 14 (0,25 điểm) : Cho một số thập phân, dời dấu phẩy của số đó sang bên trái một chữ số ta được số thứ
hai. Tổng của hai số đó là 15,84. Số thập phân ban đầu là:
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………
PHẦN 2: TỰ LUẬN
Câu 1 (2 điểm): Đặt rồi tính
375,7 39,05
93,85 27, 457
53,17 4,7
23,56 : 7, 2
………………………… ………………………… ………………………… …………………………
………………………… ………………………… ………………………… …………………………
………………………… ………………………… ………………………… …………………………
………………………… ………………………… ………………………… …………………………
………………………… ………………………… ………………………… …………………………
Câu 2 (1 điểm):
a) Tìm x biết
x 35,16 15,35 : 2,5
987, 25: 5,5 x 56,85: 3
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
……………………………………………………..
b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
……………………………………………………..
50 tấn 765 kg = ……………………………..tấn
5 giờ 45 phút = ……………………………..giờ
27m 2 30cm 2 .................................m2
50 ha 312 m2 ..................................ha
Câu 3 (2 điểm): Một mảnh vườn hình thang có đáy lớn 150 m, đáy bé kém đáy lớn 40 m. Chiều cao bằng
trung bình cộng của hai đáy.
a) Tính diện tích mảnh vườn ra đơn vị héc-ta (ha).
b) Chủ vườn bán trái cây, cứ mỗi héc-ta thu được 120 triệu đồng. Hỏi chủ vườn thu được bao nhiêu tiền
từ mảnh vườn đó?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Toán cô Trang – 0335 585 655
23
TOÁN LỚP 5
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 4: Cho một số thập phân, dời dấu phẩy của số thập phân đó sang bên trái một chữ số ta được số thập
phân thứ hai. Cộng hai số thập phân lại với nhau ta được 49,698. Tìm hai số thập phân đó?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 5 ***: Tính diện tích phần in đậm trong hình dưới đây.
A
8 cm
D
4 cm
M
4 cm
4 cm
B
O
N
C
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Toán cô Trang – 0335 585 655
24
TOÁN LỚP 5
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Toán cô Trang – 0335 585 655
25
TOÁN LỚP 5
ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 1 – ĐỀ SỐ 06
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
4. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (Các em trả lời từ câu 1 đến câu 8. Mỗi câu hỏi
em hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1 (0,25 điểm) : Số lớn nhất trong các số 5,798 ; 5,897 ; 5,978 ; 5,879 là:
A. 5,798
C. 5,978
B. 5,897
D. 5,879
Câu 2 (0,25 điểm) : Kết quả của phép tính 54,3 : 100 là:
A. 543
B. 5430
C. 0,543
D. 5,43
Câu 3 (0,25 điểm) : Chữ sỗ x thích hợp để 1x,93< 11,93 là:
A. 0
C. 2
B. 1
D. 3
Câu 4 (0,25 điểm) : Số 986,74 làm tròn đến hàng phần mười là:
A. 986,8
B. 986,7
C. 990
D. 980
Câu 5 (0,25 điểm) : Trong giờ thủ công, Nam làm một ngôi nhà bằng bìa các-tông. Phần mái nhà phía
trước có dạng hình tam giác với đáy là 15cm và chiều cao là 12,4cm. Diện tích phần mái nhà đó là
A. 186cm 2
B. 27, 4cm2
C. 93cm 2
D. 46,5cm2
Câu 6 (0,25 điểm) : Diện tích ô cửa số nhà em khoảng là
A. 3,5m 2
B. 3,5km2
C. 3,5ha
D. 3,5dm 2
Câu 7 (0,25 điểm) : Gia đình bạn Lan có một ô cửa sổ hình thang trang trí. Đáy lớn dài 1,2m, đáy bé dài
0,8m. Chiều cao của cửa sổ ngắn hơn đáy bé 0,2m. Diện tích của ô cửa sổ đó là
A. 0, 6m2
B. 0,8m2
C. 1, 2m2
D. 0,3m2
Câu 8 (0,25 điểm) : Đồng hồ treo tường ở lớp học có kim phút dài 12cm. Khi kim phút quay một vòng, đầu
kim phút tạo thành một đường tròn có chu vi là:
A. 24cm
B. 452,16cm
C. 37,68cm
D. 75,36cm
2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. (Các em trả lời từ câu 9 đến câu 10. Trong mỗi ý a), b), c) , d) ở mỗi
câu, các em chọn Đúng hoặc Sai
.Câu 9 (0,5 điểm):
Câu hỏi
Toán cô Trang – 0335 585 655
Đúng/Sai
26
TOÁN LỚP 5
a)
Một đồng xu mệnh giá 5000 đồng có đường kính khoảng 2,5cm. Chu vi của
đồng xu đó là: 7,85cm
………………….
b)
76cm 2 7 mm 2 7607mm 2
…………………
c)
Tích của hai số 7,8 và 6,2 là 48,36
…………………
d)
Đĩa ăn cơm của gia đình bạn Minh hình tròn có đường kính 18cm. Diện tích của
…………………
mặt đĩa là: 254,34 cm 2
Câu 10 (0,5 điểm):
Câu hỏi
a)
Đúng/Sai
Minh gấp một chiếc thuyền giấy có cánh buồm hình tam giác. Cánh buồm có
đáy dài 8cm và chiều cao 7,5cm. Diện tích miếng giấy tạo nên cánh buồm đó là: ………………….
60cm2
b)
Để làm biển tên lớp, các bạn cắt một tấm nhựa hình thang có đáy lớn 60cm, đáy
bé 45,5cm. Chiều cao ngắn hơn đáy bé 10,5cm. Diện tích tấm biển đó là: …………………
3692,5cm2
c)
Cho một số thập phân, nếu dời dấu phẩy của số đó sang trái một chữ số ta được
số thứ hai. Vậy số thứ 2 bằng
d)
1
số thứ nhất.
10
…………………
Mua 3kg đường hết 48 000 đồng. Mua 4,5kg đường như thế
thì hết số tiền là: 72 000 đồng
…………………
3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. (Từ câu 11 đến câu 14. Các em điền kết quả của câu hỏi vào chỗ
chấm)
Câu 11 (0,25 điểm) : An có một chiếc thước ê-ke đặc biệt. Hai cạnh góc vuông của thước (cũng chính là đáy
và chiều cao) lần lượt dài 10cm và 8,6cm. Diện tích bề mặt của chiếc thước là bao nhiêu?
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………
Câu 12 (0,25 điểm) : Bạn Minh dán một chiếc nhãn vở hình thang lên hộp bút. Đáy lớn là 10cm, đáy bé là
6,5cm và chiều cao ngắn hơn đáy bé 2cm. Tính diện tích chiếc nhãn vở.
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………
Câu 13 (0,25 điểm) : Ở nhà, mẹ nhờ Lan chọn một chiếc khăn trải bàn nhỏ để đặt dưới chiếc đĩa hình tròn
có bán kính 12cm. Để vừa vặn, Lan cần biết chu vi và diện tích của chiếc đĩa. Em hãy giúp Lan tính nhé.
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………
Toán cô Trang – 0335 585 655
27
TOÁN LỚP 5
Câu 14 (0,25 điểm) : Tìm một số thập phân, biết rằng nếu dời dấu phẩy của số đó sang bên phải một chữ số
thì ta được số thứ hai lớn hơn số ban đầu là 435,6
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………
PHẦN 2: TỰ LUẬN
Câu 1 (2 điểm): Đặt rồi tính
76,35 23,18
85,94 12,36
7,5 3, 4
48,3 : 3,5
………………………… ………………………… ………………………… …………………………
………………………… ………………………… ………………………… …………………………
………………………… ………………………… ………………………… …………………………
………………………… ………………………… ………………………… …………………………
………………………… ………………………… ………………………… …………………………
Câu 2 (1 điểm):
a) Điều số thích hợp vào chỗ chấm
3 tấn 124 kg = ……………………………..tấn
2 giờ 16 phút = ……………………………..giây
12km 2 50ha ...................................km 2
b) Tính giá trị biểu thức
57,5 17,8 2,1
136, 45 56,15 : 5
…………………………………………………….
…………………………………………………….
…………………………………………………….
…………………………………………………….
…………………………………………………….
…………………………………………………….
…………………………………………………….
…………………………………………………….
…………………………………………………….
…………………………………………………….
…………………………………………………….
…………………………………………………….
45dm 2 300mm 2 .................................dm 2
Câu 3 (2 điểm): Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 80 m, đáy bé bằng
3
đáy lớn. Chiều cao kém đáy bé
4
5 m.
a) Tính diện tích thửa ruộng đó.
b) Biết rằng cứ 100 m 2 thu hoạch được 65 kg thóc. Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Toán cô Trang – 0335 585 655
28
TOÁN LỚP 5
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 4: Tổng cân nặng của một rổ cam và một rổ táo là 15,5 kg. Nếu người bán hàng tăng số cam lên 2 lần
và tăng số táo lên 3 lần thì tổng cân nặng mới là 39 kg. Tính cân nặng ban đầu của mỗi rổ quả.
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
PHẦN 3: BÀI TẬP ÔN LUYỆN
Bài 1: Tính diện tích hình tứ giác ADEC giác trong phần in đậm màu đỏ dưới đây, biết AC = 6cm, AD =
2cm, BD = 8cm, DE = 4cm,
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
B
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
D
A
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
E
C
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Toán cô Trang – 0335 585 655
29
TOÁN LỚP 5
Bài 2: Cho tam giác ABC có diện tích 24 cm 2 . Nếu kéo dài đáy BC thêm một đoạn dài 2cm thì diện tích
tăng thêm là bao nhiêu? Biết đáy hình tam giác ban đầu là 8cm.
………………………………………………………………
A
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
24 cm2
B
8cm
C
2 cm
D
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
Bài 3: Cánh đồng hình thang có tổng hai đáy là 300 m. Hiệu hai đáy là 40 m. Chiều cao bằng
1
đáy lớn.
3
a) Tính độ dài mỗi đáy và diện tích cánh đồng.
b) Mỗi mét vuông thu hoạch được 0,5 kg hạt hướng dương. Tính số hạt thu được ra đơn vị tạ.
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4: Tìm hiệu của hai số, biết rằng nếu số lớn thêm 15,4; số bé thêm 7,8 thì được hiệu hai số mới là 20,8
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Hiệu hai số là: ………………………………………………………………………………………………….
Bài 5: Tìm hiệu của hai số , biết rằng nếu số lớn bớt 1,35 và số bé bớt 2,46 thì được 20,09
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Hiệu hai số là: ………………………………………………………………………………………………….
Toán cô Trang – 0335 585 655
30
TOÁN LỚP 5
Bài 6: Tìm giá trị của biểu thức sau
B
3
3
3
3
2 5 5 8 8 11 11 14
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………
 








Các ý kiến mới nhất