Đề thi giữa HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Sinh
Ngày gửi: 14h:44' 26-12-2025
Dung lượng: 331.6 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Sinh
Ngày gửi: 14h:44' 26-12-2025
Dung lượng: 331.6 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – MÔN TOÁN – LỚP 6
ĐỀ SỐ 02
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 6
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề/
Nội dung/ đơn
Chương
vị kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
Vận
dụng
Vận
điểm
Biết
Hiểu
2
1
0
10%
dụng
Số tự nhiên và
tập hợp các số
tự nhiên. Thứ tự
2
1
trong tập hợp
các số tự nhiên
Các phép tính
1
Số tự
với số tự nhiên.
nhiên
Phép tính
luỹ
2
1
1
3
2
2
3
27,5%
1
1
5
2
1
27,5%
5
2
0
17,5%
thừa với số mũ
tự nhiên
Quan hệ chia hết
và tính chất. Dấu
hiệu chia hết. Số
2
3
1
3
1
nguyên tố
2
Hình
Tam giác đều,
học trực hình vuông, lục
giác đều. Hình
2
1
chữ nhật, hình
thoi, hình bình
hành, hình thang
quan
cân
Chu vi và diện
tích của một số
1
1
1
1
1
1
17,5%
2
4
5
16
8
5
29
hình đã học
Tổng số câu
10
2
6
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 6
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
TT
Chủ đề/
Chương
TNKQ
dung/
đơn vị
Yêu cầu cần đạt
kiến
Số tự
Biết:
Câu 1,
nhiên
nhiên và
– Nhận biết được
Câu 2
tập hợp
tập hợp các số tự
(GTTH)
nhiên.
Thứ tự
trong tập
hợp các
số tự
nhiên
Hiểu
dụn
g
Số tự
các số tự
“Đúng – Sai”
Vận
Biết
thức
1
Nhiều lựa chọn
Vận
Biết
Hiểu
dụn
Biết
Hiểu
g
nhiên.
– Nhận biết được
thứ tự các số tự
nhiên.
– Nhận biết kí hiệu
thuộc, không thuộc.
Hiểu:
Câu 15
– Biểu diễn được
(TD/
số tự nhiên trong
GQVĐ)
hệ thập phân.
– Biểu diễn được
các số tự nhiên từ
1 đến 30 bằng
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
cách sử dụng các
chữ số La Mã.
– Biểu diễn tập
hợp các số.
– Sử dụng được
thuật ngữ tập hợp,
phần
tử
(không
thuộc
thuộc)
một tập hợp; sử
dụng được cách
cho tập hợp.
Các phép
Biết:
Câu 3,
tính với
– Nhận biết được
Câu 4
số tự
thứ tự thực hiện
(GTTH)
nhiên.
Phép tính
luỹ thừa
với số mũ
tự nhiên
các phép tính.
– Nhận biết cơ số,
số mũ của lũy thừa.
Hiểu:
– Thực hiện được
các
phép
tính:
cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp
số tự nhiên.
Câu 5
Câu 16
(GTTH)
(TD/
GQVĐ)
– Thực hiện được
phép tính luỹ thừa
với
số
mũ
tự
nhiên; thực hiện
được
các
phép
nhân và phép chia
hai luỹ thừa cùng
cơ số với số mũ
tự nhiên.
Vận dụng:
Bài 1.1a,
– Vận dụng được
Bài 1.1b,
các tính chất giao
Bài 1.2
hoán,
kết
hợp,
(GQVĐ)
phân
phối
của
phép nhân đối với
phép cộng trong
tính toán.
– Vận dụng được
các tính chất của
phép tính (kể cả
phép tính luỹ thừa
với
số
nhiên)
mũ
để
tự
tính
nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí.
– Giải quyết được
những
thực
vấn
tiễn
giản,
đề
(đơn
quen
thuộc) gắn với
thực
hiện
các
phép tính (ví dụ:
tính
tiền
mua
sắm, tính lượng
hàng mua được từ
số tiền đã có, ...).
– Giải quyết được
những
vấn
đề
thực tiễn (phức
hợp, không quen
thuộc) gắn với
thực
hiện
các
phép tính.
– Tính nhanh giá
trị của biểu thức
phức tạp, có quy
luật.
Quan hệ
Biết:
Câu 6,
Câu
chia hết
– Nhận biết được
Câu 7,
13a,
và tính
quan hệ chia hết,
chất.
Câu 8
Câu
khái niệm ước và
Dấu hiệu
(GTTH)
bội.
13b,
chia hết.
– Từ dấu hiệu chia
Số
hết cho 2, 5, 3, 9,
nguyên
xác định một số đã
tố
cho có chia hết cho
Câu
13c
(GTTH)
2, 5, 3, 9 hay
không.
– Nhận biết được
khái
niệm
số
nguyên tố, hợp
số.
Hiểu:
Câu
Câu 17
– Tìm ước, bội của
13d
(TD/
một số.
(TD/
GQVĐ)
– Tìm số/chữ số
chưa biết để một số
cho trước thỏa mãn
điều kiện chia hết,
chia có dư.
GQVĐ)
– Thực hiện được
việc
phân
tích
một số tự nhiên
lớn hơn 1 thành
tích của các thừa
số
nguyên
trong
tố
những
trường hợp đơn
giản.
Vận dụng:
–
Chứng
Bài 3
(GQVĐ)
minh
một
biểu
thức
phức
tạp
(biểu
thức
gồm
các
phép tính của các
số, các lũy thừa)
chia hết cho một
số.
2
Hình
Tam giác
Biết:
học
đều, hình
–
trực
vuông,
được
quan
lục giác
đều.
Nhận
tam
Câu 9,
Câu
dạng
Câu 10
14a,
giác
(GTTH)
Câu
đều, hình vuông,
14b,
lục giác đều.
Câu
Hình chữ
–
nhật,
được
Hình
nhật, hình thoi,
thoi, hình
bình
hành,
hình
thang
cân
Nhận
hình
dạng
14c
chữ
(GTTH)
hình bình hành,
hình thang cân.
Hiểu:
Câu 11
Câu
– Mô tả được một
(GTTH)
14d
số yếu tố cơ bản
(TD/
(cạnh, góc, đường
GQVĐ)
chéo) của: tam
giác đều (ví dụ:
ba
cạnh
bằng
nhau, ba góc bằng
nhau);
hình
vuông (ví dụ: bốn
cạnh bằng nhau,
mỗi góc là góc
vuông, hai đường
chéo bằng nhau);
lục giác đều (ví
dụ: sáu cạnh bằng
nhau,
sáu
góc
bằng
nhau,
ba
đường chéo chính
bằng nhau).
– Mô tả được một
số yếu tố cơ bản
(cạnh, góc, đường
chéo) của hình
chữ
nhật,
hình
thoi, hình bình
hành, hình thang
cân.
Vận dụng:
– Vẽ được tam
giác
đều,
hình
vuông bằng dụng
cụ học tập.
– Tạo lập được
lục
giác
đều
thông qua việc
lắp ghép các tam
giác đều.
– Vẽ được hình
chữ
nhật,
hình
thoi, hình bình
hành
bằng
các
dụng cụ học tập.
Chu vi
Biết:
Câu 12
và diện
– Nhận biết công
(GTTH)
tích của
thức tính chu vi
một số
và diện tích của
hình đã
các hình đặc biệt.
học
Hiểu:
Câu 18
– Thực hiện tính
(TD/
chu vi và diện tích
GQVĐ)
của các hình đặc
biệt.
Vận dụng:
Bài 2
– Giải quyết được
(GQVĐ)
một số vấn đề thực
tiễn (đơn giản) gắn
với việc tính chu vi
và diện tích của các
hình đặc biệt.
Tổng số câu
10
2
6
2
4
5
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
UBND XÃ LÂM THƯỢNG
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÃ ĐỀ 2
NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: TOÁN – LỚP 6
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Phát biểu “
không thuộc
A.
” được kí hiệu là
B.
C.
D.
Câu 2. Khi thêm X vào phía trước số La Mã XIV, phát biểu đúng là
A. Số ban đầu có giá trị giảm xuống
đơn vị.
B. Số ban đầu có giá trị tăng thêm gấp
lần.
C. Không thể thêm vào như thế vì trái với quy tắc viết số La Mã.
D. Số mới có giá trị trong hệ thập phân là
Câu 3. Biểu thức nào sau đây sử dụng đúng dấu ngoặc?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Nhận định nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
Câu 5. Biểu thức
A.
C.
.
D.
bằng biểu thức nào dưới đây?
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 6. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?
A. Nếu
thì
B. Nếu
thì
C. Nếu
thì
D. Nếu
thì
Câu 7. Có bao nhiêu số là bội của
A. 0.
.
B. 1.
lớn hơn
và không vượt quá
C. 2.
?
D. 3.
.
Câu 8. Có bao nhiêu số nguyên tố trong các số sau
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 9. Cho hình vẽ sau:
Trong hình vẽ trên có:
A. 2 hình thang, 3 hình lục giác đều, 3 hình tam giác đều.
B. 2 hình thoi, 3 hình lục giác đều, 2 hình thang cân.
C. 3 hình lục giác đều, 2 hình thang cân, 2 hình tam giác đều.
D. 2 hình tam giác đều, 1 hình lục giác đều, 4 hình thoi.
Câu 10. Hình thoi không có tính chất nào dưới đây?
A. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
B. Các cạnh đối song song.
C. Hai đường chéo bằng nhau.
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 11. Cho hình lục giác đều
A.
cm.
B.
có
cm.
cm;
C.
cm. Độ dài cạnh
cm.
D.
là
cm.
Câu 12. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Diện tích hình vuông bằng bình phương độ dài cạnh.
B. Chu vi hình chữ nhật bằng hai lần chiều dài nhân chiều rộng.
C. Diện tích hình bình hành bằng nửa tích độ dài cạnh đáy nhân với chiều cao tương ứng.
D. Diện tích hình thoi bằng tích độ dài hai đường chéo.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho số tự nhiên có hai chữ số.
a) Trong các số đã cho, có 10 số chia hết cho cả 2 và 5.
b) Trong các số đã cho, có 29 số chia hết cho 3.
c) Trong các số đã cho, có 5 số là chia hết cho cả 2 và 9.
d) Tổng của các số là bội của 18 khi phân tích thành nhân tử được thừa số có số mũ cao nhất là 3.
Câu 14. Cho tam giác đều có cạnh bằng 2 cm.
a) Tam giác đều có ba cạnh bằng 2 cm.
b) Tam giác đều có ba góc ở các đỉnh của tam giác bằng nhau.
c) Ghép 2 tam giác đều như trên sao cho một cạnh của tam giác này chồng lên một cạnh của
tam giác kia thì ta được một hình vuông.
d) Độ dài đường chéo nhỏ của hình nhận được ở ý c) là 2 cm.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày
lời giải chi tiết.
Câu 15. Tập hợp
gồm các số tự nhiên khác 0, lớn hơn 3 và không vượt quá 99. Tập hợp
có
bao nhiêu phần tử?
Câu 16. Minh dùng
đồng để mua bút. Mỗi cây bút giá
đồng. Tính số bút Minh mua
được nhiều nhất.
Câu 17. Có bao nhiêu chữ số thích hợp điều vào dấu * để được
là hợp số?
Câu 18. Nếu cạnh của một hình vuông tăng gấp 3 lần thì diện tích của nó tăng gấp bao nhiêu lần?
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
1) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a)
2) Tìm số tự nhiên
b)
biết:
Bài 2. (1,0 điểm) Một mảnh đất có hình dạng ghép bởi một hình chữ nhật và một hình thang. Kích
thước của mảnh đất được mô tả bằng bản vẽ dưới đây:
10 m
6m
18 m
13 m
15 m
Trên mảnh đất đó, người ta trồng ngô thì thu được 25 000 đồng/m2, trồng mía thì thu được 30 000
đồng/m2, trồng thanh long thì thu được 40 000 đồng/m2.
Em hãy chọn phương án có doanh thu tốt hơn trong hai phương án sau:
– Phương án 1: Trồng mía trên cả mảnh đất.
– Phương án 2: Trồng ngô trên phần mảnh đất hình thang và trồng thanh long trên mảnh đất hình chữ
nhật.
Bài 3. (0,5 điểm) Trên một bàn cờ vua, Minh muốn xếp gạo vào ô vuông theo quy luật sau: ô thứ
nhất bỏ vào 1 hạt, ô thứ hai bỏ và 2 hạt, ô thứ ba bỏ vào 4 hạt, ô thứ tư bỏ vào 8 hạt và cứ như vậy,
ở ô tiếp theo xếp số hạt gạo gấp đôi ô trước đó cho đến khi hết 64 ô trong bàn cờ. Hãy tính tổng số
hạt gạo được Minh xếp lên bàn cờ vua và chứng minh rằng tổng số hạt gạo đó là một số chia hết
cho 15.
-----HẾT-----
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
D
C
A
C
D
D
D
C
C
A
A
Câu
13a
13b
13c
13d
14a
14b
14c
14d
15
16
17
18
Đáp án
S
S
Đ
Đ
Đ
Đ
S
Đ
96
10
8
9
Hướng dẫn giải chi tiết
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Câu 1. Phát biểu “
không thuộc
A.
” được kí hiệu là
B.
C.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Phát biểu “
không thuộc
” được kí hiệu là
Câu 2. Khi thêm X vào phía trước số La Mã XIV, phát biểu đúng là
A. Số ban đầu có giá trị giảm xuống
đơn vị.
B. Số ban đầu có giá trị tăng thêm gấp
lần.
C. Không thể thêm vào như thế vì trái với quy tắc viết số La Mã.
D. Số mới có giá trị trong hệ thập phân là
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Khi thêm X vào phía trước số La Mã XIV, ta được XXIV
Vậy số mới có giá trị trong hệ thập phân là
Ta chọn phương án D.
Câu 3. Biểu thức nào sau đây sử dụng đúng dấu ngoặc?
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Biểu thức sử dụng đúng dấu ngoặc là:
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 4. Nhận định nào sau đây là đúng?
D.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có:
và
Do đó
.
Câu 5. Biểu thức
A.
bằng biểu thức nào dưới đây?
.
B.
.
C.
.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta có:
Câu 6. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?
A. Nếu
thì
B. Nếu
thì
C. Nếu
thì
D. Nếu
thì
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Nếu
thì
hoặc
Chẳng hạn: Khi
thì
Câu 7. Có bao nhiêu số là bội của
A. 0.
lớn hơn
nhưng
và không vượt quá
B. 1.
C. 2.
?
D. 3.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ta có tập hợp các bội tự nhiên của 12 là: B
Do đó, các số là bội của
lớn hơn
và không vượt quá
là:
Vậy có 3 số thỏa mãn yêu cầu đề bài, ta chọn phương án D.
Câu 8. Có bao nhiêu số nguyên tố trong các số sau
A. 3.
Hướng dẫn giải
B. 4.
C. 5.
D. 6.
.
Đáp án đúng là: D
Trong các số
có 6 số nguyên tố là:
Câu 9. Cho hình vẽ sau:
Trong hình vẽ trên có:
A. 2 hình thang, 3 hình lục giác đều, 3 hình tam giác đều.
B. 2 hình thoi, 3 hình lục giác đều, 2 hình thang cân.
C. 3 hình lục giác đều, 2 hình thang cân, 2 hình tam giác đều.
D. 2 hình tam giác đều, 1 hình lục giác đều, 4 hình thoi.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Trong hình vẽ bên có 2 hình tam giác đều, 2 hình thang cân, 3 hình lục giác đều và 3 hình thoi.
Câu 10. Hình thoi không có tính chất nào dưới đây?
A. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
B. Các cạnh đối song song.
C. Hai đường chéo bằng nhau.
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Hình thoi không có hai đường chéo bằng nhau.
Câu 11. Cho hình lục giác đều
A.
cm.
B.
có
cm.
cm;
C.
cm. Độ dài cạnh
cm.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
N
P
M
Q
S
R
D.
cm.
là
Vì
là hình lục giác đều nên
cm.
Câu 12. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Diện tích hình vuông bằng bình phương độ dài cạnh.
B. Chu vi hình chữ nhật bằng hai lần chiều dài nhân chiều rộng.
C. Diện tích hình bình hành bằng nửa tích độ dài cạnh đáy nhân với chiều cao tương ứng.
D. Diện tích hình thoi bằng tích độ dài hai đường chéo.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
⦁ Diện tích hình vuông bằng bình phương độ dài cạnh. Do đó phương án A là khẳng định đúng.
⦁ Chu vi hình chữ nhật bằng hai lần của tổng chiều dài và chiều rộng. Do đó phương án B là khẳng
định sai.
⦁ Diện tích hình bình hành bằng tích độ dài cạnh đáy nhân với chiều cao tương ứng. Do đó phương
án C là khẳng định sai.
⦁ Diện tích hình thoi bằng nửa tích độ dài hai đường chéo. Do đó phương án D là khẳng định sai.
Vậy ta chọn phương án A.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Câu 13. Cho số tự nhiên có hai chữ số.
a) Trong các số đã cho, có 10 số chia hết cho cả 2 và 5.
b) Trong các số đã cho, có 29 số chia hết cho 3.
c) Trong các số đã cho, có 5 số là chia hết cho cả 2 và 9.
d) Tổng của các số là bội của 18 khi phân tích thành nhân tử được thừa số có số mũ cao nhất là 3.
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Sai.
b) Sai.
c) Đúng.
d) Đúng.
Các số tự nhiên có hai chữ số là:
⦁ Trong các số trên, có 9 số chia hết cho cả 2 và 5 là:
Do đó ý a)
là khẳng định sai.
⦁ Trong các số trên, các số chia hết cho 3 là:
Dãy trên có
số.
Do đó ý b) là khẳng định sai.
⦁ Trong các số trên, có 5 số vừa chia hết cho 2 và vừa chia hết cho 9 là
Do đó ý c) là khẳng định đúng.
⦁ Những số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 9 ở ý c) chính là những số chia hết cho 18. Như vậy
có 5 số là bội của 18 là
Tổng của các số trên là:
Phân tích số 270 thành thừa số nguyên tố, ta được:
Như vậy thừa số có số mũ cao nhất là 3.
Câu 14. Cho tam giác đều có cạnh bằng 2 cm.
a) Tam giác đều có ba cạnh bằng 2 cm.
b) Tam giác đều có ba góc ở các đỉnh của tam giác bằng nhau.
c) Ghép 2 tam giác đều như trên sao cho một cạnh của tam giác này chồng lên một cạnh của
tam giác kia thì ta được một hình vuông.
d) Độ dài đường chéo nhỏ của hình nhận được ở ý c) là 2 cm.
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Đúng.
b) Đúng.
c) Sai.
d) Đúng.
2 cm
2 cm
2 cm
2 cm
2 cm
2 cm
2 cm
2 cm
⦁ Tam giác đều có ba cạnh bằng 2 cm. Do đó ý a) là khẳng định đúng.
⦁ Tam giác đều có ba góc ở các đỉnh của tam giác bằng nhau. Do đó ý b) là khẳng định đúng.
⦁ Ghép 2 tam giác đều như trên sao cho một cạnh của tam giác này chồng lên một cạnh của tam giác
kia thì ta được một hình thoi (hình vẽ). Do đó ý c) là khẳng định sai.
⦁ Độ dài đường chéo nhỏ của hình nhận được ở ý c) là 2 cm (hình vẽ).
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15. Tập hợp
gồm các số tự nhiên khác 0, lớn hơn 3 và không vượt quá 99. Tập hợp
có
bao nhiêu phần tử?
Hướng dẫn giải
Đáp số: 96.
Tập hợp
gồm các số tự nhiên khác 0, lớn hơn 3 và không vượt quá 99 là:
Khi đó, số phần tử của tập hợp
Câu 16. Minh dùng
được nhiều nhất.
Hướng dẫn giải
Đáp số: 10.
là:
đồng để mua bút. Mỗi cây bút giá
đồng. Tính số bút Minh mua
Ta có
(dư
đồng).
Vậy số bút Minh mua được nhiều nhất là
cái.
Câu 17. Có bao nhiêu chữ số thích hợp điều vào dấu * để được
là hợp số?
Hướng dẫn giải
Đáp số: 8.
⦁ Nếu
thì
chia hết cho
⦁ Nếu
thì
chia hết cho
⦁ Nếu
thì
là số nguyên tố;
⦁ Nếu
thì
chia hết cho
Do đó
nên là hợp số;
nên là hợp số;
nên là hợp số.
.
Vậy có 8 chữ số thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Câu 18. Nếu cạnh của một hình vuông tăng gấp 3 lần thì diện tích của nó tăng gấp bao nhiêu lần?
Hướng dẫn giải
Đáp số: 9.
Gọi độ dài cạnh của hình vuông ban đầu là
Diện tích hình vuông ban đầu là
sau khi tăng gấp ba lần thì cạnh hình vuông là
(đơn vị diện tích).
Diện tích hình vuông sau khi tăng canh ba lần là
(đơn vị diện tích).
Vậy nếu cạnh của một hình vuông tăng gấp 3 lần thì diện tích của nó tăng gấp 9 lần.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
1) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a)
2) Tìm số tự nhiên
b)
biết:
Hướng dẫn giải
1) a)
b)
2)
Suy ra
Vậy
Bài 2. (1,0 điểm) Một mảnh đất có hình dạng ghép bởi một hình chữ nhật và một hình thang. Kích
thước của mảnh đất được mô tả bằng bản vẽ dưới đây:
10 m
6m
18 m
13 m
15 m
Trên mảnh đất đó, người ta trồng ngô thì thu được 25 000 đồng/m2, trồng mía thì thu được 30 000
đồng/m2, trồng thanh long thì thu được 40 000 đồng/m2.
Em hãy chọn phương án có doanh thu tốt hơn trong hai phương án sau:
– Phương án 1: Trồng mía trên cả mảnh đất.
– Phương án 2: Trồng ngô trên phần mảnh đất hình thang và trồng thanh long trên mảnh đất hình chữ
nhật.
Hướng dẫn giải
Diện tích phần đất hình chữ nhật là:
(m2).
Chiều cao của phần đất hình thang là:
(m).
Diện tích phần đất hình thang là:
(m2).
Diện tích cả mảnh đất là:
(m2).
⦁ Doanh thu phương án 1 nhận được là:
(đồng).
⦁ Doanh thu phương án 2 nhận được là:
Ta thấy
(đồng).
nên doanh thu nhận được ở phương án 2 tốt hơn.
Bài 3. (0,5 điểm) Trên một bàn cờ vua, Minh muốn xếp gạo vào ô vuông theo quy luật sau: ô thứ
nhất bỏ vào 1 hạt, ô thứ hai bỏ và 2 hạt, ô thứ ba bỏ vào 4 hạt, ô thứ tư bỏ vào 8 hạt và cứ như vậy,
ở ô tiếp theo xếp số hạt gạo gấp đôi ô trước đó cho đến khi hết 64 ô trong bàn cờ. Hãy tính tổng số
hạt gạo được Minh xếp lên bàn cờ vua và chứng minh rằng tổng số hạt gạo đó là một số chia hết
cho 15.
Hướng dẫn giải
Ô thứ nhất bỏ vào 1 hạt.
Ô thứ hai bỏ vào
hạt.
Ô thứ ba bỏ vào
hạt.
Ô thứ tư bỏ vào
hạt và cứ như vậy, ở ô tiếp theo xếp số hạt gạo gấp đôi ô trước đó nên ô thứ
64 bỏ vào
hạt.
Khi đó, tổng số hạt gạo được Minh xếp lên bàn cờ vua là:
.
⦁ Ta có:
.
Suy ra
Do đó,
Vậy tổng số hạt gạo được Minh xếp lên bàn cờ vua là:
⦁ Ta có:
hạt.
(gồm có 16 nhóm)
Vậy tổng số hạt gạo được Minh xếp lên bàn cờ vua là một số chia hết cho 15.
-----HẾT-----
ĐỀ SỐ 02
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 6
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề/
Nội dung/ đơn
Chương
vị kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
Vận
dụng
Vận
điểm
Biết
Hiểu
2
1
0
10%
dụng
Số tự nhiên và
tập hợp các số
tự nhiên. Thứ tự
2
1
trong tập hợp
các số tự nhiên
Các phép tính
1
Số tự
với số tự nhiên.
nhiên
Phép tính
luỹ
2
1
1
3
2
2
3
27,5%
1
1
5
2
1
27,5%
5
2
0
17,5%
thừa với số mũ
tự nhiên
Quan hệ chia hết
và tính chất. Dấu
hiệu chia hết. Số
2
3
1
3
1
nguyên tố
2
Hình
Tam giác đều,
học trực hình vuông, lục
giác đều. Hình
2
1
chữ nhật, hình
thoi, hình bình
hành, hình thang
quan
cân
Chu vi và diện
tích của một số
1
1
1
1
1
1
17,5%
2
4
5
16
8
5
29
hình đã học
Tổng số câu
10
2
6
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 6
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
TT
Chủ đề/
Chương
TNKQ
dung/
đơn vị
Yêu cầu cần đạt
kiến
Số tự
Biết:
Câu 1,
nhiên
nhiên và
– Nhận biết được
Câu 2
tập hợp
tập hợp các số tự
(GTTH)
nhiên.
Thứ tự
trong tập
hợp các
số tự
nhiên
Hiểu
dụn
g
Số tự
các số tự
“Đúng – Sai”
Vận
Biết
thức
1
Nhiều lựa chọn
Vận
Biết
Hiểu
dụn
Biết
Hiểu
g
nhiên.
– Nhận biết được
thứ tự các số tự
nhiên.
– Nhận biết kí hiệu
thuộc, không thuộc.
Hiểu:
Câu 15
– Biểu diễn được
(TD/
số tự nhiên trong
GQVĐ)
hệ thập phân.
– Biểu diễn được
các số tự nhiên từ
1 đến 30 bằng
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
cách sử dụng các
chữ số La Mã.
– Biểu diễn tập
hợp các số.
– Sử dụng được
thuật ngữ tập hợp,
phần
tử
(không
thuộc
thuộc)
một tập hợp; sử
dụng được cách
cho tập hợp.
Các phép
Biết:
Câu 3,
tính với
– Nhận biết được
Câu 4
số tự
thứ tự thực hiện
(GTTH)
nhiên.
Phép tính
luỹ thừa
với số mũ
tự nhiên
các phép tính.
– Nhận biết cơ số,
số mũ của lũy thừa.
Hiểu:
– Thực hiện được
các
phép
tính:
cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp
số tự nhiên.
Câu 5
Câu 16
(GTTH)
(TD/
GQVĐ)
– Thực hiện được
phép tính luỹ thừa
với
số
mũ
tự
nhiên; thực hiện
được
các
phép
nhân và phép chia
hai luỹ thừa cùng
cơ số với số mũ
tự nhiên.
Vận dụng:
Bài 1.1a,
– Vận dụng được
Bài 1.1b,
các tính chất giao
Bài 1.2
hoán,
kết
hợp,
(GQVĐ)
phân
phối
của
phép nhân đối với
phép cộng trong
tính toán.
– Vận dụng được
các tính chất của
phép tính (kể cả
phép tính luỹ thừa
với
số
nhiên)
mũ
để
tự
tính
nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí.
– Giải quyết được
những
thực
vấn
tiễn
giản,
đề
(đơn
quen
thuộc) gắn với
thực
hiện
các
phép tính (ví dụ:
tính
tiền
mua
sắm, tính lượng
hàng mua được từ
số tiền đã có, ...).
– Giải quyết được
những
vấn
đề
thực tiễn (phức
hợp, không quen
thuộc) gắn với
thực
hiện
các
phép tính.
– Tính nhanh giá
trị của biểu thức
phức tạp, có quy
luật.
Quan hệ
Biết:
Câu 6,
Câu
chia hết
– Nhận biết được
Câu 7,
13a,
và tính
quan hệ chia hết,
chất.
Câu 8
Câu
khái niệm ước và
Dấu hiệu
(GTTH)
bội.
13b,
chia hết.
– Từ dấu hiệu chia
Số
hết cho 2, 5, 3, 9,
nguyên
xác định một số đã
tố
cho có chia hết cho
Câu
13c
(GTTH)
2, 5, 3, 9 hay
không.
– Nhận biết được
khái
niệm
số
nguyên tố, hợp
số.
Hiểu:
Câu
Câu 17
– Tìm ước, bội của
13d
(TD/
một số.
(TD/
GQVĐ)
– Tìm số/chữ số
chưa biết để một số
cho trước thỏa mãn
điều kiện chia hết,
chia có dư.
GQVĐ)
– Thực hiện được
việc
phân
tích
một số tự nhiên
lớn hơn 1 thành
tích của các thừa
số
nguyên
trong
tố
những
trường hợp đơn
giản.
Vận dụng:
–
Chứng
Bài 3
(GQVĐ)
minh
một
biểu
thức
phức
tạp
(biểu
thức
gồm
các
phép tính của các
số, các lũy thừa)
chia hết cho một
số.
2
Hình
Tam giác
Biết:
học
đều, hình
–
trực
vuông,
được
quan
lục giác
đều.
Nhận
tam
Câu 9,
Câu
dạng
Câu 10
14a,
giác
(GTTH)
Câu
đều, hình vuông,
14b,
lục giác đều.
Câu
Hình chữ
–
nhật,
được
Hình
nhật, hình thoi,
thoi, hình
bình
hành,
hình
thang
cân
Nhận
hình
dạng
14c
chữ
(GTTH)
hình bình hành,
hình thang cân.
Hiểu:
Câu 11
Câu
– Mô tả được một
(GTTH)
14d
số yếu tố cơ bản
(TD/
(cạnh, góc, đường
GQVĐ)
chéo) của: tam
giác đều (ví dụ:
ba
cạnh
bằng
nhau, ba góc bằng
nhau);
hình
vuông (ví dụ: bốn
cạnh bằng nhau,
mỗi góc là góc
vuông, hai đường
chéo bằng nhau);
lục giác đều (ví
dụ: sáu cạnh bằng
nhau,
sáu
góc
bằng
nhau,
ba
đường chéo chính
bằng nhau).
– Mô tả được một
số yếu tố cơ bản
(cạnh, góc, đường
chéo) của hình
chữ
nhật,
hình
thoi, hình bình
hành, hình thang
cân.
Vận dụng:
– Vẽ được tam
giác
đều,
hình
vuông bằng dụng
cụ học tập.
– Tạo lập được
lục
giác
đều
thông qua việc
lắp ghép các tam
giác đều.
– Vẽ được hình
chữ
nhật,
hình
thoi, hình bình
hành
bằng
các
dụng cụ học tập.
Chu vi
Biết:
Câu 12
và diện
– Nhận biết công
(GTTH)
tích của
thức tính chu vi
một số
và diện tích của
hình đã
các hình đặc biệt.
học
Hiểu:
Câu 18
– Thực hiện tính
(TD/
chu vi và diện tích
GQVĐ)
của các hình đặc
biệt.
Vận dụng:
Bài 2
– Giải quyết được
(GQVĐ)
một số vấn đề thực
tiễn (đơn giản) gắn
với việc tính chu vi
và diện tích của các
hình đặc biệt.
Tổng số câu
10
2
6
2
4
5
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
UBND XÃ LÂM THƯỢNG
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÃ ĐỀ 2
NĂM HỌC: 2025 – 2026
MÔN: TOÁN – LỚP 6
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Phát biểu “
không thuộc
A.
” được kí hiệu là
B.
C.
D.
Câu 2. Khi thêm X vào phía trước số La Mã XIV, phát biểu đúng là
A. Số ban đầu có giá trị giảm xuống
đơn vị.
B. Số ban đầu có giá trị tăng thêm gấp
lần.
C. Không thể thêm vào như thế vì trái với quy tắc viết số La Mã.
D. Số mới có giá trị trong hệ thập phân là
Câu 3. Biểu thức nào sau đây sử dụng đúng dấu ngoặc?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Nhận định nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
Câu 5. Biểu thức
A.
C.
.
D.
bằng biểu thức nào dưới đây?
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 6. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?
A. Nếu
thì
B. Nếu
thì
C. Nếu
thì
D. Nếu
thì
Câu 7. Có bao nhiêu số là bội của
A. 0.
.
B. 1.
lớn hơn
và không vượt quá
C. 2.
?
D. 3.
.
Câu 8. Có bao nhiêu số nguyên tố trong các số sau
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 9. Cho hình vẽ sau:
Trong hình vẽ trên có:
A. 2 hình thang, 3 hình lục giác đều, 3 hình tam giác đều.
B. 2 hình thoi, 3 hình lục giác đều, 2 hình thang cân.
C. 3 hình lục giác đều, 2 hình thang cân, 2 hình tam giác đều.
D. 2 hình tam giác đều, 1 hình lục giác đều, 4 hình thoi.
Câu 10. Hình thoi không có tính chất nào dưới đây?
A. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
B. Các cạnh đối song song.
C. Hai đường chéo bằng nhau.
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 11. Cho hình lục giác đều
A.
cm.
B.
có
cm.
cm;
C.
cm. Độ dài cạnh
cm.
D.
là
cm.
Câu 12. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Diện tích hình vuông bằng bình phương độ dài cạnh.
B. Chu vi hình chữ nhật bằng hai lần chiều dài nhân chiều rộng.
C. Diện tích hình bình hành bằng nửa tích độ dài cạnh đáy nhân với chiều cao tương ứng.
D. Diện tích hình thoi bằng tích độ dài hai đường chéo.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho số tự nhiên có hai chữ số.
a) Trong các số đã cho, có 10 số chia hết cho cả 2 và 5.
b) Trong các số đã cho, có 29 số chia hết cho 3.
c) Trong các số đã cho, có 5 số là chia hết cho cả 2 và 9.
d) Tổng của các số là bội của 18 khi phân tích thành nhân tử được thừa số có số mũ cao nhất là 3.
Câu 14. Cho tam giác đều có cạnh bằng 2 cm.
a) Tam giác đều có ba cạnh bằng 2 cm.
b) Tam giác đều có ba góc ở các đỉnh của tam giác bằng nhau.
c) Ghép 2 tam giác đều như trên sao cho một cạnh của tam giác này chồng lên một cạnh của
tam giác kia thì ta được một hình vuông.
d) Độ dài đường chéo nhỏ của hình nhận được ở ý c) là 2 cm.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày
lời giải chi tiết.
Câu 15. Tập hợp
gồm các số tự nhiên khác 0, lớn hơn 3 và không vượt quá 99. Tập hợp
có
bao nhiêu phần tử?
Câu 16. Minh dùng
đồng để mua bút. Mỗi cây bút giá
đồng. Tính số bút Minh mua
được nhiều nhất.
Câu 17. Có bao nhiêu chữ số thích hợp điều vào dấu * để được
là hợp số?
Câu 18. Nếu cạnh của một hình vuông tăng gấp 3 lần thì diện tích của nó tăng gấp bao nhiêu lần?
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
1) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a)
2) Tìm số tự nhiên
b)
biết:
Bài 2. (1,0 điểm) Một mảnh đất có hình dạng ghép bởi một hình chữ nhật và một hình thang. Kích
thước của mảnh đất được mô tả bằng bản vẽ dưới đây:
10 m
6m
18 m
13 m
15 m
Trên mảnh đất đó, người ta trồng ngô thì thu được 25 000 đồng/m2, trồng mía thì thu được 30 000
đồng/m2, trồng thanh long thì thu được 40 000 đồng/m2.
Em hãy chọn phương án có doanh thu tốt hơn trong hai phương án sau:
– Phương án 1: Trồng mía trên cả mảnh đất.
– Phương án 2: Trồng ngô trên phần mảnh đất hình thang và trồng thanh long trên mảnh đất hình chữ
nhật.
Bài 3. (0,5 điểm) Trên một bàn cờ vua, Minh muốn xếp gạo vào ô vuông theo quy luật sau: ô thứ
nhất bỏ vào 1 hạt, ô thứ hai bỏ và 2 hạt, ô thứ ba bỏ vào 4 hạt, ô thứ tư bỏ vào 8 hạt và cứ như vậy,
ở ô tiếp theo xếp số hạt gạo gấp đôi ô trước đó cho đến khi hết 64 ô trong bàn cờ. Hãy tính tổng số
hạt gạo được Minh xếp lên bàn cờ vua và chứng minh rằng tổng số hạt gạo đó là một số chia hết
cho 15.
-----HẾT-----
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
D
C
A
C
D
D
D
C
C
A
A
Câu
13a
13b
13c
13d
14a
14b
14c
14d
15
16
17
18
Đáp án
S
S
Đ
Đ
Đ
Đ
S
Đ
96
10
8
9
Hướng dẫn giải chi tiết
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Câu 1. Phát biểu “
không thuộc
A.
” được kí hiệu là
B.
C.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Phát biểu “
không thuộc
” được kí hiệu là
Câu 2. Khi thêm X vào phía trước số La Mã XIV, phát biểu đúng là
A. Số ban đầu có giá trị giảm xuống
đơn vị.
B. Số ban đầu có giá trị tăng thêm gấp
lần.
C. Không thể thêm vào như thế vì trái với quy tắc viết số La Mã.
D. Số mới có giá trị trong hệ thập phân là
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Khi thêm X vào phía trước số La Mã XIV, ta được XXIV
Vậy số mới có giá trị trong hệ thập phân là
Ta chọn phương án D.
Câu 3. Biểu thức nào sau đây sử dụng đúng dấu ngoặc?
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Biểu thức sử dụng đúng dấu ngoặc là:
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 4. Nhận định nào sau đây là đúng?
D.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có:
và
Do đó
.
Câu 5. Biểu thức
A.
bằng biểu thức nào dưới đây?
.
B.
.
C.
.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta có:
Câu 6. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?
A. Nếu
thì
B. Nếu
thì
C. Nếu
thì
D. Nếu
thì
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Nếu
thì
hoặc
Chẳng hạn: Khi
thì
Câu 7. Có bao nhiêu số là bội của
A. 0.
lớn hơn
nhưng
và không vượt quá
B. 1.
C. 2.
?
D. 3.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ta có tập hợp các bội tự nhiên của 12 là: B
Do đó, các số là bội của
lớn hơn
và không vượt quá
là:
Vậy có 3 số thỏa mãn yêu cầu đề bài, ta chọn phương án D.
Câu 8. Có bao nhiêu số nguyên tố trong các số sau
A. 3.
Hướng dẫn giải
B. 4.
C. 5.
D. 6.
.
Đáp án đúng là: D
Trong các số
có 6 số nguyên tố là:
Câu 9. Cho hình vẽ sau:
Trong hình vẽ trên có:
A. 2 hình thang, 3 hình lục giác đều, 3 hình tam giác đều.
B. 2 hình thoi, 3 hình lục giác đều, 2 hình thang cân.
C. 3 hình lục giác đều, 2 hình thang cân, 2 hình tam giác đều.
D. 2 hình tam giác đều, 1 hình lục giác đều, 4 hình thoi.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Trong hình vẽ bên có 2 hình tam giác đều, 2 hình thang cân, 3 hình lục giác đều và 3 hình thoi.
Câu 10. Hình thoi không có tính chất nào dưới đây?
A. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
B. Các cạnh đối song song.
C. Hai đường chéo bằng nhau.
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Hình thoi không có hai đường chéo bằng nhau.
Câu 11. Cho hình lục giác đều
A.
cm.
B.
có
cm.
cm;
C.
cm. Độ dài cạnh
cm.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
N
P
M
Q
S
R
D.
cm.
là
Vì
là hình lục giác đều nên
cm.
Câu 12. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Diện tích hình vuông bằng bình phương độ dài cạnh.
B. Chu vi hình chữ nhật bằng hai lần chiều dài nhân chiều rộng.
C. Diện tích hình bình hành bằng nửa tích độ dài cạnh đáy nhân với chiều cao tương ứng.
D. Diện tích hình thoi bằng tích độ dài hai đường chéo.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
⦁ Diện tích hình vuông bằng bình phương độ dài cạnh. Do đó phương án A là khẳng định đúng.
⦁ Chu vi hình chữ nhật bằng hai lần của tổng chiều dài và chiều rộng. Do đó phương án B là khẳng
định sai.
⦁ Diện tích hình bình hành bằng tích độ dài cạnh đáy nhân với chiều cao tương ứng. Do đó phương
án C là khẳng định sai.
⦁ Diện tích hình thoi bằng nửa tích độ dài hai đường chéo. Do đó phương án D là khẳng định sai.
Vậy ta chọn phương án A.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Câu 13. Cho số tự nhiên có hai chữ số.
a) Trong các số đã cho, có 10 số chia hết cho cả 2 và 5.
b) Trong các số đã cho, có 29 số chia hết cho 3.
c) Trong các số đã cho, có 5 số là chia hết cho cả 2 và 9.
d) Tổng của các số là bội của 18 khi phân tích thành nhân tử được thừa số có số mũ cao nhất là 3.
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Sai.
b) Sai.
c) Đúng.
d) Đúng.
Các số tự nhiên có hai chữ số là:
⦁ Trong các số trên, có 9 số chia hết cho cả 2 và 5 là:
Do đó ý a)
là khẳng định sai.
⦁ Trong các số trên, các số chia hết cho 3 là:
Dãy trên có
số.
Do đó ý b) là khẳng định sai.
⦁ Trong các số trên, có 5 số vừa chia hết cho 2 và vừa chia hết cho 9 là
Do đó ý c) là khẳng định đúng.
⦁ Những số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 9 ở ý c) chính là những số chia hết cho 18. Như vậy
có 5 số là bội của 18 là
Tổng của các số trên là:
Phân tích số 270 thành thừa số nguyên tố, ta được:
Như vậy thừa số có số mũ cao nhất là 3.
Câu 14. Cho tam giác đều có cạnh bằng 2 cm.
a) Tam giác đều có ba cạnh bằng 2 cm.
b) Tam giác đều có ba góc ở các đỉnh của tam giác bằng nhau.
c) Ghép 2 tam giác đều như trên sao cho một cạnh của tam giác này chồng lên một cạnh của
tam giác kia thì ta được một hình vuông.
d) Độ dài đường chéo nhỏ của hình nhận được ở ý c) là 2 cm.
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Đúng.
b) Đúng.
c) Sai.
d) Đúng.
2 cm
2 cm
2 cm
2 cm
2 cm
2 cm
2 cm
2 cm
⦁ Tam giác đều có ba cạnh bằng 2 cm. Do đó ý a) là khẳng định đúng.
⦁ Tam giác đều có ba góc ở các đỉnh của tam giác bằng nhau. Do đó ý b) là khẳng định đúng.
⦁ Ghép 2 tam giác đều như trên sao cho một cạnh của tam giác này chồng lên một cạnh của tam giác
kia thì ta được một hình thoi (hình vẽ). Do đó ý c) là khẳng định sai.
⦁ Độ dài đường chéo nhỏ của hình nhận được ở ý c) là 2 cm (hình vẽ).
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15. Tập hợp
gồm các số tự nhiên khác 0, lớn hơn 3 và không vượt quá 99. Tập hợp
có
bao nhiêu phần tử?
Hướng dẫn giải
Đáp số: 96.
Tập hợp
gồm các số tự nhiên khác 0, lớn hơn 3 và không vượt quá 99 là:
Khi đó, số phần tử của tập hợp
Câu 16. Minh dùng
được nhiều nhất.
Hướng dẫn giải
Đáp số: 10.
là:
đồng để mua bút. Mỗi cây bút giá
đồng. Tính số bút Minh mua
Ta có
(dư
đồng).
Vậy số bút Minh mua được nhiều nhất là
cái.
Câu 17. Có bao nhiêu chữ số thích hợp điều vào dấu * để được
là hợp số?
Hướng dẫn giải
Đáp số: 8.
⦁ Nếu
thì
chia hết cho
⦁ Nếu
thì
chia hết cho
⦁ Nếu
thì
là số nguyên tố;
⦁ Nếu
thì
chia hết cho
Do đó
nên là hợp số;
nên là hợp số;
nên là hợp số.
.
Vậy có 8 chữ số thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Câu 18. Nếu cạnh của một hình vuông tăng gấp 3 lần thì diện tích của nó tăng gấp bao nhiêu lần?
Hướng dẫn giải
Đáp số: 9.
Gọi độ dài cạnh của hình vuông ban đầu là
Diện tích hình vuông ban đầu là
sau khi tăng gấp ba lần thì cạnh hình vuông là
(đơn vị diện tích).
Diện tích hình vuông sau khi tăng canh ba lần là
(đơn vị diện tích).
Vậy nếu cạnh của một hình vuông tăng gấp 3 lần thì diện tích của nó tăng gấp 9 lần.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
1) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a)
2) Tìm số tự nhiên
b)
biết:
Hướng dẫn giải
1) a)
b)
2)
Suy ra
Vậy
Bài 2. (1,0 điểm) Một mảnh đất có hình dạng ghép bởi một hình chữ nhật và một hình thang. Kích
thước của mảnh đất được mô tả bằng bản vẽ dưới đây:
10 m
6m
18 m
13 m
15 m
Trên mảnh đất đó, người ta trồng ngô thì thu được 25 000 đồng/m2, trồng mía thì thu được 30 000
đồng/m2, trồng thanh long thì thu được 40 000 đồng/m2.
Em hãy chọn phương án có doanh thu tốt hơn trong hai phương án sau:
– Phương án 1: Trồng mía trên cả mảnh đất.
– Phương án 2: Trồng ngô trên phần mảnh đất hình thang và trồng thanh long trên mảnh đất hình chữ
nhật.
Hướng dẫn giải
Diện tích phần đất hình chữ nhật là:
(m2).
Chiều cao của phần đất hình thang là:
(m).
Diện tích phần đất hình thang là:
(m2).
Diện tích cả mảnh đất là:
(m2).
⦁ Doanh thu phương án 1 nhận được là:
(đồng).
⦁ Doanh thu phương án 2 nhận được là:
Ta thấy
(đồng).
nên doanh thu nhận được ở phương án 2 tốt hơn.
Bài 3. (0,5 điểm) Trên một bàn cờ vua, Minh muốn xếp gạo vào ô vuông theo quy luật sau: ô thứ
nhất bỏ vào 1 hạt, ô thứ hai bỏ và 2 hạt, ô thứ ba bỏ vào 4 hạt, ô thứ tư bỏ vào 8 hạt và cứ như vậy,
ở ô tiếp theo xếp số hạt gạo gấp đôi ô trước đó cho đến khi hết 64 ô trong bàn cờ. Hãy tính tổng số
hạt gạo được Minh xếp lên bàn cờ vua và chứng minh rằng tổng số hạt gạo đó là một số chia hết
cho 15.
Hướng dẫn giải
Ô thứ nhất bỏ vào 1 hạt.
Ô thứ hai bỏ vào
hạt.
Ô thứ ba bỏ vào
hạt.
Ô thứ tư bỏ vào
hạt và cứ như vậy, ở ô tiếp theo xếp số hạt gạo gấp đôi ô trước đó nên ô thứ
64 bỏ vào
hạt.
Khi đó, tổng số hạt gạo được Minh xếp lên bàn cờ vua là:
.
⦁ Ta có:
.
Suy ra
Do đó,
Vậy tổng số hạt gạo được Minh xếp lên bàn cờ vua là:
⦁ Ta có:
hạt.
(gồm có 16 nhóm)
Vậy tổng số hạt gạo được Minh xếp lên bàn cờ vua là một số chia hết cho 15.
-----HẾT-----
 








Các ý kiến mới nhất