Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề kiểm tra giữa HK2_Ma trận_Bản đặc tả

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Thái Chí Phương
Ngày gửi: 18h:08' 11-03-2023
Dung lượng: 571.1 KB
Số lượt tải: 717
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2022 - 2023

Môn: TOÁN 6
(Thời gian làm bài: 90 phút)
I. Ma trận đề:
Cấp độ
Chủ đề
1. Xác suất và
thống kê

Nhận biết

2. Phân số

3. Hình học phẳng
Tổng số ý
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
II. Bản đặc tả:
TT

Tên chủ đề /Nội
dung

Câu 3
0,5đ
5%
Câu 2
0,5đ
5%
Câu 4
0,5đ
5%
3
1,5 đ
15%

Thông hiểu

Vận dụng

Câu 1; Câu 5
a,b; câu 6a;
câu 7a
2,5đ
25%
Câu 9
0,5đ
5%
6
3,0đ
30%

Câu 8
1,5đ
15%
Câu 5c,d;
6c,b; 7b

Mức độ kiến thức, kĩ
năng cần đánh giá

2,5đ
25%
Câu 9
1,0đ
10%
7
5,0đ
50%

1

Câu 10
0,5đ
5%

Thông hiểu:
- Biết rút gọn phân số
dạng đơn giản;
- Biết so sánh hai phân số
cùng mẫu;
- Tìm được số chưa biết
Vận dụng:
- Vận dụng được cách rút
gọn phân số, rút gọn được
phân số;

2
2,0đ
20%
6
6,0đ
60%
2
2,0đ
20%
16
10đ
100%

1
0,5đ
5%

Thông
hiểu

Vận
dụng

Vận
dụng
cao

01
(Câu
3)

1. Xác suất và
thống kê

Vận dụng: Tính được
xác suất thực nghiệm lấy
vật trong hộp.
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
2 2. Phân số
Nhận biết: Nhận dạng
được phân số

Cộng

Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận
biết

Nhận biết: nhận biết tính
xác suất thực nghiệm khi
tung đồng xu một số lần.

Vận dụng
cao

01
(Câu
8)
15%

5%
01
(Câu
2)
04
(Câu 1;
Câu 5
a,b;
câu 6a;
câu 7a)

03
(Câu
5c,d;
6c,b;

20%

- Quy đồng mẫu hai phân
số để so sánh; so sánh
gián tiếp hai phân số;
- Vận dụng quy tắc hai
phân số bằng nhau dể tìm
số chưa biết.
Vận dụng cao: tư duy
tìm ra tính quy luật của
dày số để chứng minh bất
đẳng thức
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
Nhận biết: biết được qua
hai điểm phân biệt chỉ vẽ
được một đường thẳng.
3 3. Hình học
phẳng
Thông hiểu: vẽ được
hình qua diễn đặt bằng lời
Vận dụng: vận dụng khái
niệm đoạn thẳng nêu
được số đoạn thẳng trên
hình vẽ và kể tên đúng
các đoạn thẳng.
Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức
Tỉ lệ chung

7b)

01
(câu
10)
5%
01
(Câu
4)

25%

25%

5%

01
(Câu
9- hình
vẽ)
01
(Câu
9)
5%
15%

5%
30%

10%
50%

5%

TRƯỜNG THCS

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2022 - 2023
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề kiểm tra gồm 10 câu, 01 trang)
I. Trắc nghiệm (2,0 điểm). Hãy ghi chữ cái đứng trước câu trả lời đúng vào bài làm
20
Câu 1. Rút gọn phân số
về phân số tối giản ta được:
30
2
20
2
3
A.
B
C
D
30
3
2
3
Câu 2. Cách viết nào sau đây cho ta phân số:

A.

5
8

B.

6
0, 25

C.

7
0

D

0,5
2,5

Câu 3. Tung đồng xu 12 lần liên tiếp, có 5 lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm
xuất hiện mặt N là:

A.

12
5

B.

5
12

C.

Câu 4. Qua hai điểm A và B vẽ được:
A. 2 đường thẳng B. 3 đường thẳng
II. Tự luận (8,0 điểm).
Câu 5 (2,0 điểm). Rút gọn các phân số:
8
20
a)
b)
25
16
Câu 6 (1,5 điểm). So sánh:

a)

5
7

12
12

b)

5
7

D

C. Vô số đường thẳng

c)

35
14.15

5
3

4
6

7
5

D. 1 đường thẳng

d)

17  7  17.2
51

c)

- 14
- 60

21
- 72

Câu 7 (1,0 điểm). Tìm số nguyên x, biết:

x 7

18 6
Câu 8 (1,5 điểm). Một hộp có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ, 1 quả bóng vàng; các quả
bóng có kích thước và khối lượng như nhau. Mỗi lần bạn Nam lấy ngẫu nhiên một quả bóng
trong hộp, ghi lại của màu quả bóng lấy ra và bỏ lại quả bóng đó vào hộp. Sau 12 lần lấy
bóng liên tiếp, bạn Nam có kết quả như sau:
a) 8x  18  2

Lần lấy
bóng
1
2
3
4

Kết quả lấy
màu bóng
Màu đỏ
Màu vàng
Màu đỏ
Màu xanh

b)

Lần lấy
bóng
5
6
7
8

Kết quả lấy
màu bóng
Màu xanh
Màu đỏ
Màu vàng
Màu đỏ

Lần lấy
bóng
9
10
11
12

Kết quả lấy
màu bóng
Màu đỏ
Màu vàng
Màu xanh
Màu xanh

Hãy tính xác suất thực nghiệm xuất hiện của mỗi màu
Câu 9 (1,5 điểm). Cho đường thẳng d. Trên đường thẳng d lấy 3 điểm A, B, C sao cho A
nằm giữa B và C. Vẽ điểm M sao cho điểm C nằm giữa A và M. Viết tên các đoạn thẳng
trên hình vẽ.
1 1 1
1
2
8
Câu 10 (0,5 điểm). Cho A  2  2  2  ...  2 . Chứng tỏ:  A 
2 3 4
9
5
9

HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học: 2022- 2023
MÔN: TOÁN 6
(Hướng dẫn chấm gồm 02 trang)
Chú ý:
+ Học sinh làm đúng bằng cách nào cũng cho điểm tối đa.
+ Bài làm sai từ đâu phần tiếp theo có liên quan không chấm.
+ Hình vẽ sai hoặc không khớp lời giải thì không chấm.
Câu

Đáp án
Mỗi câu chọn đúng cho 0,5 điểm

Trắc
nghiệm
(2,0 điểm)

Câu
Đáp án

1
C

2
A

Điểm
3
B

4
D

2,0

a. (0,5 điểm)

8 1.8

16 2.8

1
2
b. (0,5 điểm)
20
4.5

25 5.5


5
(2,0 điểm)

1
5
c. (0,5 điểm)


0,25
0,25

35
5.7

14.15 2.7.5.3

0,25

1
6
d. (0,5 điểm)
17  7  17.2 17.  7  2 

51
17.3
5

3
a. (0,5 điểm)
Vì 5   7
5 7
nên

12 12
b. (0,5 điểm)

0,25



6
(1,5 điểm)

0,25
0,25

Ta có:

5 10 3 9
 ; 
6 12 4 12

0,25
0,25
0,25
0,25

0,25

Do

0,25

10 9
5 3

nên 
12 12
6 4

c. (0,5 điểm)
Ta thấy:
Nên

7
(1,0 điểm)

- 14
60
 0;
0
21
72

0,25

- 14
- 60
<
21
- 72

0,25

a.(0,5 điểm)
8x  18  2
 8x  2  18
 8x  16
 x   16 : 8
 x  2
b. ( 0,5 điểm)
x 7

18 6
 6.x  7.18
7.18
x
 21
6

0,25

0,25

0,25
0,25

Tính được xác suất thực nghiệm xuất hiện màu đỏ là
8
(1,5 điểm)

5
12

0,5

4 1

12 3
3 1
Tính được xác suất thực nghiệm xuất hiện màu vàng là

12 4
Tính được xác suất thực nghiệm xuất hiện màu xanh là

0,5
0,5

d
9
(1,5 điểm)

B

A

C

M

Vẽ đúng đường thẳng d và 3 điểm A, B, C

Vẽ đúng điểm M
Viết đúng tên 6 đoạn thẳng : AB, AC, CM, BC, BM, AM
1 1 1
1
1
1
1
1 1 2
A  2  2  2  ...  2 

 ... 
  
2 3 4
9
2.3 3.4
9.10 2 10 5
1 1 1
1
1
1
1
1 8
A  2  2  2  ...  2 

 ... 
 1 
10
2 3 4
9 1.2 2.3
8.9
9 9
( 0,5 điểm)
2
8
Từ (1) và (2) suy ra  A 
5
9
------------------ Hết--------------------

0,5
0,25
0,75
0,25
(2)
0,25
 
Gửi ý kiến