Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Sinh
Ngày gửi: 15h:01' 26-12-2025
Dung lượng: 447.1 KB
Số lượt tải: 161
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Sinh
Ngày gửi: 15h:01' 26-12-2025
Dung lượng: 447.1 KB
Số lượt tải: 161
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ LÂM THƯỢNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
TRƯỜNG TH & THCS KHÁNH THIỆN
MÔN: TOÁN – LỚP 6
MÃ ĐỀ 02
NĂM HỌC: 2025 –2026
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Cho tập hợp
và tập hợp
A. Phần tử 2 vừa thuộc tập hợp
Khẳng định nào sau đây là đúng?
vừa thuộc tập hợp
B. Phần tử 6 chỉ thuộc tập hợp
C. Phần tử 5 chỉ thuộc tập hợp
D. Phần tử 8 vừa thuộc tập hợp
Câu 2. Với các số tự nhiên
vừa thuộc tập hợp
thì
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Tập hợp các ước nguyên tố của 12 có bao nhiêu phần tử?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 4. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?
A. BCNN của
và
B. BCNN
C. Nếu
là số nhỏ nhất trong tập hợp bội chung của
và
BCNN
thì BCNN
D. Nếu ƯCLN
thì BCNN
Câu 5. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Số đối của số 0 là 0.
B. Số lớn nhất có hai chữ số chia hết cho 9 là
C. Số nguyên âm nhỏ nhất là
D. Số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số là
99.
Câu 6. Một chiếc tàu ngầm đang ở độ cao
m so với mực nước biển. Tàu tiếp tục lặn sâu xuống
thêm 30 m. Khi đó, độ cao của tàu ngầm so với mực nước biển là
A. 10 m.
B.
m.
C. 50 m.
Câu 7. Cho đẳng thức:
D.
m.
Biểu thức thích hợp điền vào dấu “…” để
đẳng thức đúng là
A.
B.
C.
Câu 8. Cho lục giác đều
A. 6.
có tâm
D.
Có bao nhiêu đoạn thẳng bằng với đoạn thẳng
B. 8.
C. 9.
D. 11.
Câu 9. Một hình thoi có chu vi bằng với chu vi của hình chữ nhật có hai kích thước là 3 cm và 7
cm. Độ dài cạnh của hình thoi là
A. 4 cm.
B. 5 cm.
C. 10 cm.
D. 20 cm.
Câu 10. Hình nào dưới đây có một trục đối xứng?
A. Hình thang.
B. Tam giác đều.
C. Hình thang cân.
D. Hình thoi.
Câu 11. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hình vuông có hai tâm đối xứng.
B. Hình thang cân là hình có tâm đối xứng.
C. Hình tam giác đều là hình có tâm đối xứng.
D. Hình thoi là hình có tâm đối xứng, tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo.
Câu 12. Cho các hình sau:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Hình có trục đối xứng hoặc tâm đối xứng là
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho các số sau:
a) Các số nguyên trong các số đã cho là
b) Trong các số nguyên có trong các số đã cho, có một cặp số là số đối của nhau.
c) Biểu diễn các số nguyên trong các số đã cho trên trục số ta được các số sắp xếp theo thứ tự
từ trái qua phải là:
d) Tổng của số nguyên âm nhỏ nhất với số nguyên dương lớn nhất trong các số đã cho bằng 8.
Câu 14. Cho hình chữ nhật
có
và
a)
b) Hình chữ nhật có chiều rộng là
c)
d) Nếu chiều dài của hình chữ nhật kém đi 3 cm thì hình chữ nhật đã cho trở thành hình
vuông.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày
lời giải chi tiết.
Câu 15. Tính tổng của hai số tự nhiên liên tiếp có tích bằng 2 450.
Câu 16. Tìm số nguyên
biết:
Câu 17. Hình bình hành có độ dài một cạnh bằng
và chiều cao tương ứng bằng
thì có
diện tích gấp mấy lần diện tích hình vuông có cạnh
Câu 18. Cho các hình vẽ sau. Có bao nhiêu hình vừa có tâm đối xứng, vừa có không quá 4 trục đối
xứng?
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Tính hợp lí biểu thức sau:
a)
b)
Bài 2. (1,0 điểm) Có 133 quyển vở, 80 bút bi, 302 tập giấy. Người ta chia vở, bút bi, giấy thành các
phần thưởng bằng nhau, mỗi phần thưởng gồm cả ba loại. Nhưng sau khi chia xong còn thừa 13
quyển vở, 8 bút và 2 tập giấy không đủ chia vào các phần thưởng khác. Tính xem người ta chia
được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng?
Bài 3. (1,0 điểm) Bác An có một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 20 m, chiều rộng 15 m.
a) Tính diện tích khu vườn.
b) Đầu năm, do giá nhà đất giảm mạnh nên bác An quyết định vay ngân hàng 1 tỷ đồng trong
thời gian một năm để mua thêm một miếng đất kế bên khu vườn (hình vẽ). Khi vay ngân hàng, bác
An phải trả tiền lại biết rằng số tiền bác vay gấp 10 lần số tiền lãi phải trả sau 1 năm. Hỏi sau một
năm, bác An cần bán miếng đất mua thêm với giá bao nhiêu tiền 1 m2 để có lời 400 triệu đồng?
-----HẾT-----
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
B
B
B
C
D
A
D
B
C
D
A
Câu
13a
13b
13c
13d
14a
14b
14c
14d
15
16
17
18
Đáp án
Đ
Đ
S
S
Đ
S
Đ
Đ
99
2
2
Hướng dẫn giải chi tiết
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Câu 1. Cho tập hợp
và tập hợp
A. Phần tử 2 vừa thuộc tập hợp
Khẳng định nào sau đây là đúng?
vừa thuộc tập hợp
B. Phần tử 6 chỉ thuộc tập hợp
C. Phần tử 5 chỉ thuộc tập hợp
D. Phần tử 8 vừa thuộc tập hợp
vừa thuộc tập hợp
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Phần tử 2 vừa thuộc tập hợp
vừa thuộc tập hợp
Phần tử 6 chỉ thuộc tập hợp
Do đó phương án B là sai.
Phần tử 5 và 8 chỉ thuộc tập hợp
Do đó phương án A là đúng.
Do đó phương án C và D là sai.
Vậy ta chọn phương án A.
Câu 2. Với các số tự nhiên
thì
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Với các số tự nhiên
thì
Câu 3. Tập hợp các ước nguyên tố của 12 có bao nhiêu phần tử?
A. 1.
B. 2.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Tập hợp các ước tự nhiên của 12 là:
C. 3.
D. 4.
Tập hợp các ước nguyên tố của 12 là:
Tập hợp này có 2 phần tử.
Câu 4. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?
A. BCNN của
và
B. BCNN
là số nhỏ nhất trong tập hợp bội chung của
và
BCNN
C. Nếu
thì BCNN
D. Nếu ƯCLN
thì BCNN
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có:
⦁ BCNN của
và
⦁ BCNN
⦁ Nếu
là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp bội chung của
và
BCNN
thì BCNN
⦁ Nếu ƯCLN
thì BCNN
Vậy ta chọn phương án B.
Câu 5. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Số đối của số 0 là 0.
B. Số lớn nhất có hai chữ số chia hết cho 9 là
C. Số nguyên âm nhỏ nhất là
D. Số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số là
99.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Số nguyên âm lớn nhất là
Câu 6. Một chiếc tàu ngầm đang ở độ cao
m so với mực nước biển. Tàu tiếp tục lặn sâu xuống
thêm 30 m. Khi đó, độ cao của tàu ngầm so với mực nước biển là
A. 10 m.
B.
m.
C. 50 m.
D.
m.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Độ cao lúc sau của tàu ngầm so với mực nước biển là:
Câu 7. Cho đẳng thức:
đẳng thức đúng là
(m).
Biểu thức thích hợp điền vào dấu “…” để
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Dựa vào quy tắc dấu ngoặc, ta có:
Vậy biểu thức thích hợp điền vào dấu “…” để đẳng thức đúng là
Câu 8. Cho lục giác đều
A. 6.
có tâm
Có bao nhiêu đoạn thẳng bằng với đoạn thẳng
B. 8.
C. 9.
D. 11.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
A
G
B
E
Do
là lục giác đều có tâm
C
O
D
nên đoạn thẳng bằng với đoạn thẳng
là
Vậy có 11 đoạn thẳng thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Câu 9. Một hình thoi có chu vi bằng với chu vi của hình chữ nhật có hai kích thước là 3 cm và 7
cm. Độ dài cạnh của hình thoi là
A. 4 cm.
B. 5 cm.
C. 10 cm.
D. 20 cm.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Chu vi của hình chữ nhật có hai kích thước là 3 cm và 7 cm là:
Độ dài cạnh của hình thoi là:
(cm).
Câu 10. Hình nào dưới đây có một trục đối xứng?
A. Hình thang.
B. Tam giác đều.
C. Hình thang cân.
D. Hình thoi.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Hình thang không có trục đối xứng;
Tam giác đều có 3 trục đối xứng;
Hình thoi có 2 trục đối xứng;
(cm).
Hình thang cân có 1 trục đối xứng.
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 11. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hình vuông có hai tâm đối xứng.
B. Hình thang cân là hình có tâm đối xứng.
C. Hình tam giác đều là hình có tâm đối xứng.
D. Hình thoi là hình có tâm đối xứng, tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Hình vuông có 1 tâm đối xứng;
Hình thang cân và hình tam giác đều là các hình không có tâm đối xứng;
Hình thoi là hình có tâm đối xứng, tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo.
Vậy ta chọn phương án D.
Câu 12. Cho các hình sau:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Hình có trục đối xứng hoặc tâm đối xứng là
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Hình 1 là hình có trục đối xứng.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Câu 13. Cho các số sau:
a) Các số nguyên trong các số đã cho là
b) Trong các số nguyên có trong các số đã cho, có một cặp số là số đối của nhau.
c) Biểu diễn các số nguyên trong các số đã cho trên trục số ta được các số sắp xếp theo thứ tự
từ trái qua phải là:
d) Tổng của số nguyên âm nhỏ nhất với số nguyên dương lớn nhất trong các số đã cho bằng 8.
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Đúng.
b) Đúng.
c) Sai.
d) Sai.
⦁ Các số nguyên trong các số đã cho là
Do đó ý a) là đúng.
⦁ Trong các số nguyên có trong các số đã cho, có một cặp số là số đối của nhau, đó là số
và số
Do đó ý b) là đúng.
⦁ Sắp xếp các số nguyên
theo thứ tự tăng dần, ta được:
Như vậy, khi biểu diễn các số nguyên trong các số đã cho trên trục số ta được các số sắp xếp theo
thứ tự từ trái qua phải là:
Do đó ý c) là sai.
⦁ Số nguyên âm nhỏ nhất trong các số nguyên đã cho là
số nguyên dương lớn nhất trong các số
nguyên đã cho là 9.
Như vậy, tổng của hai số trên là:
Câu 14. Cho hình chữ nhật
Do đó ý d) là sai.
có
và
a)
b) Hình chữ nhật có chiều rộng là
c)
d) Nếu chiều dài của hình chữ nhật kém đi 3 cm thì hình chữ nhật đã cho trở thành hình
vuông.
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Đúng.
b) Sai.
c) Đúng.
d) Đúng.
7 cm
A
4 cm
O
D
C
⦁ Vì
là hình chữ nhật có
⦁ Vì
là hình chữ nhật nên chiều rộng
⦁ Vì
là hình chữ nhật nên
⦁ Nếu chiều dài của hình chữ nhật
B
là hai đường chéo nên
Do đó ý a) đúng.
Do đó ý b) sai.
Do đó ý c) đúng.
kém đi 3 cm thì chiều dài của hình chữ nhật
cm.
Lúc này, hình chữ nhật
Tức là,
có chiều dài bằng chiều rộng và cùng bằng 4 cm.
có tất cả các cạnh bằng nhau
và các góc bằng nhau bằng
là hình vuông. Do đó ý d) đúng.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15. Tính tổng của hai số tự nhiên liên tiếp có tích bằng 2 450.
nên
là:
Hướng dẫn giải
Đáp số: 99.
Ta có:
Như vậy hai số tự nhiên liên tiếp cần tìm là 49, 50.
Tổng của hai số tự nhiên tìm được là:
Câu 16. Tìm số nguyên
biết:
Hướng dẫn giải
Đáp số:
Vậy
Câu 17. Hình bình hành có độ dài một cạnh bằng
và chiều cao tương ứng bằng
thì có
diện tích gấp mấy lần diện tích hình vuông có cạnh
Hướng dẫn giải
Đáp số: 2.
Ta có diện tích hình bình hành có độ dài một cạnh bằng
và chiều cao tương ứng bằng
là:
Diện tích của hình vuông có cạnh
Ta có:
là:
nên diện tích hình bình hành gấp 2 lần diện tích hình vuông.
Câu 18. Cho các hình vẽ sau. Có bao nhiêu hình vừa có tâm đối xứng, vừa có không quá 4 trục đối
xứng?
Đáp số: 2.
Hình a) là hình vừa có tâm đối xứng và có 2 trục đối xứng.
Hình b) là hình vừa có tâm đối xứng và có 4 trục đối xứng.
Hình c) và hình d) có nhiều hơn 4 trục đối xứng.
Vậy có 2 hình thỏa mãn yêu cầu đề bài.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Tính hợp lí biểu thức sau:
a)
b)
Hướng dẫn giải
b)
a)
Bài 2. (1,0 điểm) Có 133 quyển vở, 80 bút bi, 302 tập giấy. Người ta chia vở, bút bi, giấy thành các
phần thưởng bằng nhau, mỗi phần thưởng gồm cả ba loại. Nhưng sau khi chia xong còn thừa 13
quyển vở, 8 bút và 2 tập giấy không đủ chia vào các phần thưởng khác. Tính xem người ta chia
được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng?
Hướng dẫn giải
Số quyển vở được chia đều vào các phần thưởng là:
Số bút bi được chia đều vào các phần thưởng là:
(quyển vở).
(bút bi).
Số tập giấy được chia đều vào các phần thưởng là:
Gọi số phần thưởng có thể chia được là
(tập giấy).
(phần thưởng)
Vì 120 quyển vở, 72 bút bi và 300 tập giấy được chia đều thành các phần thưởng nên ta có
Vì cần chia sao cho số phần thưởng nhận được là nhiều nhất nên
ƯCLN
Ta có:
Suy ra
ƯCLN
(thỏa mãn).
Vậy chia được nhiều nhất thành 12 phần thưởng.
Bài 3. (1,0 điểm) Bác An có một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 20 m, chiều rộng 15 m.
a) Tính diện tích khu vườn.
b) Đầu năm, do giá nhà đất giảm mạnh nên bác An quyết định vay ngân hàng 1 tỷ đồng trong
thời gian một năm để mua thêm một miếng đất kế bên khu vườn (hình vẽ). Khi vay ngân hàng, bác
An phải trả tiền lại biết rằng số tiền bác vay gấp 10 lần số tiền lãi phải trả sau 1 năm. Hỏi sau một
năm, bác An cần bán miếng đất mua thêm với giá bao nhiêu tiền 1 m2 để có lời 400 triệu đồng?
Hướng dẫn giải
a) Diện tích khu vườn là:
(m2).
b) Diện tích khu đất bác An mua thêm là:
Đổi 1 tỷ đồng
(m2).
triệu đồng.
Số tiền lãi bác An phải trả sau 1 năm là:
(triệu đồng).
Như vậy, tổng số tiền bác An phải trả sau 1 năm (cả gốc lẫn lãi) là:
Để có lời 400 triệu đồng thì số tiền bác An phải thu được sau khi bán đất là:
(triệu đồng).
Số tiền bác An cần bán cho mỗi m2 đất là:
(triệu đồng).
-----HẾT-----
(triệu đồng).
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
TRƯỜNG TH & THCS KHÁNH THIỆN
MÔN: TOÁN – LỚP 6
MÃ ĐỀ 02
NĂM HỌC: 2025 –2026
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy
nhất vào bài làm.
Câu 1. Cho tập hợp
và tập hợp
A. Phần tử 2 vừa thuộc tập hợp
Khẳng định nào sau đây là đúng?
vừa thuộc tập hợp
B. Phần tử 6 chỉ thuộc tập hợp
C. Phần tử 5 chỉ thuộc tập hợp
D. Phần tử 8 vừa thuộc tập hợp
Câu 2. Với các số tự nhiên
vừa thuộc tập hợp
thì
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Tập hợp các ước nguyên tố của 12 có bao nhiêu phần tử?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 4. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?
A. BCNN của
và
B. BCNN
C. Nếu
là số nhỏ nhất trong tập hợp bội chung của
và
BCNN
thì BCNN
D. Nếu ƯCLN
thì BCNN
Câu 5. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Số đối của số 0 là 0.
B. Số lớn nhất có hai chữ số chia hết cho 9 là
C. Số nguyên âm nhỏ nhất là
D. Số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số là
99.
Câu 6. Một chiếc tàu ngầm đang ở độ cao
m so với mực nước biển. Tàu tiếp tục lặn sâu xuống
thêm 30 m. Khi đó, độ cao của tàu ngầm so với mực nước biển là
A. 10 m.
B.
m.
C. 50 m.
Câu 7. Cho đẳng thức:
D.
m.
Biểu thức thích hợp điền vào dấu “…” để
đẳng thức đúng là
A.
B.
C.
Câu 8. Cho lục giác đều
A. 6.
có tâm
D.
Có bao nhiêu đoạn thẳng bằng với đoạn thẳng
B. 8.
C. 9.
D. 11.
Câu 9. Một hình thoi có chu vi bằng với chu vi của hình chữ nhật có hai kích thước là 3 cm và 7
cm. Độ dài cạnh của hình thoi là
A. 4 cm.
B. 5 cm.
C. 10 cm.
D. 20 cm.
Câu 10. Hình nào dưới đây có một trục đối xứng?
A. Hình thang.
B. Tam giác đều.
C. Hình thang cân.
D. Hình thoi.
Câu 11. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hình vuông có hai tâm đối xứng.
B. Hình thang cân là hình có tâm đối xứng.
C. Hình tam giác đều là hình có tâm đối xứng.
D. Hình thoi là hình có tâm đối xứng, tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo.
Câu 12. Cho các hình sau:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Hình có trục đối xứng hoặc tâm đối xứng là
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho các số sau:
a) Các số nguyên trong các số đã cho là
b) Trong các số nguyên có trong các số đã cho, có một cặp số là số đối của nhau.
c) Biểu diễn các số nguyên trong các số đã cho trên trục số ta được các số sắp xếp theo thứ tự
từ trái qua phải là:
d) Tổng của số nguyên âm nhỏ nhất với số nguyên dương lớn nhất trong các số đã cho bằng 8.
Câu 14. Cho hình chữ nhật
có
và
a)
b) Hình chữ nhật có chiều rộng là
c)
d) Nếu chiều dài của hình chữ nhật kém đi 3 cm thì hình chữ nhật đã cho trở thành hình
vuông.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày
lời giải chi tiết.
Câu 15. Tính tổng của hai số tự nhiên liên tiếp có tích bằng 2 450.
Câu 16. Tìm số nguyên
biết:
Câu 17. Hình bình hành có độ dài một cạnh bằng
và chiều cao tương ứng bằng
thì có
diện tích gấp mấy lần diện tích hình vuông có cạnh
Câu 18. Cho các hình vẽ sau. Có bao nhiêu hình vừa có tâm đối xứng, vừa có không quá 4 trục đối
xứng?
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Tính hợp lí biểu thức sau:
a)
b)
Bài 2. (1,0 điểm) Có 133 quyển vở, 80 bút bi, 302 tập giấy. Người ta chia vở, bút bi, giấy thành các
phần thưởng bằng nhau, mỗi phần thưởng gồm cả ba loại. Nhưng sau khi chia xong còn thừa 13
quyển vở, 8 bút và 2 tập giấy không đủ chia vào các phần thưởng khác. Tính xem người ta chia
được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng?
Bài 3. (1,0 điểm) Bác An có một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 20 m, chiều rộng 15 m.
a) Tính diện tích khu vườn.
b) Đầu năm, do giá nhà đất giảm mạnh nên bác An quyết định vay ngân hàng 1 tỷ đồng trong
thời gian một năm để mua thêm một miếng đất kế bên khu vườn (hình vẽ). Khi vay ngân hàng, bác
An phải trả tiền lại biết rằng số tiền bác vay gấp 10 lần số tiền lãi phải trả sau 1 năm. Hỏi sau một
năm, bác An cần bán miếng đất mua thêm với giá bao nhiêu tiền 1 m2 để có lời 400 triệu đồng?
-----HẾT-----
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
B
B
B
C
D
A
D
B
C
D
A
Câu
13a
13b
13c
13d
14a
14b
14c
14d
15
16
17
18
Đáp án
Đ
Đ
S
S
Đ
S
Đ
Đ
99
2
2
Hướng dẫn giải chi tiết
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Câu 1. Cho tập hợp
và tập hợp
A. Phần tử 2 vừa thuộc tập hợp
Khẳng định nào sau đây là đúng?
vừa thuộc tập hợp
B. Phần tử 6 chỉ thuộc tập hợp
C. Phần tử 5 chỉ thuộc tập hợp
D. Phần tử 8 vừa thuộc tập hợp
vừa thuộc tập hợp
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Phần tử 2 vừa thuộc tập hợp
vừa thuộc tập hợp
Phần tử 6 chỉ thuộc tập hợp
Do đó phương án B là sai.
Phần tử 5 và 8 chỉ thuộc tập hợp
Do đó phương án A là đúng.
Do đó phương án C và D là sai.
Vậy ta chọn phương án A.
Câu 2. Với các số tự nhiên
thì
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Với các số tự nhiên
thì
Câu 3. Tập hợp các ước nguyên tố của 12 có bao nhiêu phần tử?
A. 1.
B. 2.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Tập hợp các ước tự nhiên của 12 là:
C. 3.
D. 4.
Tập hợp các ước nguyên tố của 12 là:
Tập hợp này có 2 phần tử.
Câu 4. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?
A. BCNN của
và
B. BCNN
là số nhỏ nhất trong tập hợp bội chung của
và
BCNN
C. Nếu
thì BCNN
D. Nếu ƯCLN
thì BCNN
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có:
⦁ BCNN của
và
⦁ BCNN
⦁ Nếu
là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp bội chung của
và
BCNN
thì BCNN
⦁ Nếu ƯCLN
thì BCNN
Vậy ta chọn phương án B.
Câu 5. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Số đối của số 0 là 0.
B. Số lớn nhất có hai chữ số chia hết cho 9 là
C. Số nguyên âm nhỏ nhất là
D. Số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số là
99.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Số nguyên âm lớn nhất là
Câu 6. Một chiếc tàu ngầm đang ở độ cao
m so với mực nước biển. Tàu tiếp tục lặn sâu xuống
thêm 30 m. Khi đó, độ cao của tàu ngầm so với mực nước biển là
A. 10 m.
B.
m.
C. 50 m.
D.
m.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Độ cao lúc sau của tàu ngầm so với mực nước biển là:
Câu 7. Cho đẳng thức:
đẳng thức đúng là
(m).
Biểu thức thích hợp điền vào dấu “…” để
A.
B.
C.
D.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Dựa vào quy tắc dấu ngoặc, ta có:
Vậy biểu thức thích hợp điền vào dấu “…” để đẳng thức đúng là
Câu 8. Cho lục giác đều
A. 6.
có tâm
Có bao nhiêu đoạn thẳng bằng với đoạn thẳng
B. 8.
C. 9.
D. 11.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
A
G
B
E
Do
là lục giác đều có tâm
C
O
D
nên đoạn thẳng bằng với đoạn thẳng
là
Vậy có 11 đoạn thẳng thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Câu 9. Một hình thoi có chu vi bằng với chu vi của hình chữ nhật có hai kích thước là 3 cm và 7
cm. Độ dài cạnh của hình thoi là
A. 4 cm.
B. 5 cm.
C. 10 cm.
D. 20 cm.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Chu vi của hình chữ nhật có hai kích thước là 3 cm và 7 cm là:
Độ dài cạnh của hình thoi là:
(cm).
Câu 10. Hình nào dưới đây có một trục đối xứng?
A. Hình thang.
B. Tam giác đều.
C. Hình thang cân.
D. Hình thoi.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Hình thang không có trục đối xứng;
Tam giác đều có 3 trục đối xứng;
Hình thoi có 2 trục đối xứng;
(cm).
Hình thang cân có 1 trục đối xứng.
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 11. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hình vuông có hai tâm đối xứng.
B. Hình thang cân là hình có tâm đối xứng.
C. Hình tam giác đều là hình có tâm đối xứng.
D. Hình thoi là hình có tâm đối xứng, tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Hình vuông có 1 tâm đối xứng;
Hình thang cân và hình tam giác đều là các hình không có tâm đối xứng;
Hình thoi là hình có tâm đối xứng, tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo.
Vậy ta chọn phương án D.
Câu 12. Cho các hình sau:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Hình có trục đối xứng hoặc tâm đối xứng là
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Hình 1 là hình có trục đối xứng.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Câu 13. Cho các số sau:
a) Các số nguyên trong các số đã cho là
b) Trong các số nguyên có trong các số đã cho, có một cặp số là số đối của nhau.
c) Biểu diễn các số nguyên trong các số đã cho trên trục số ta được các số sắp xếp theo thứ tự
từ trái qua phải là:
d) Tổng của số nguyên âm nhỏ nhất với số nguyên dương lớn nhất trong các số đã cho bằng 8.
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Đúng.
b) Đúng.
c) Sai.
d) Sai.
⦁ Các số nguyên trong các số đã cho là
Do đó ý a) là đúng.
⦁ Trong các số nguyên có trong các số đã cho, có một cặp số là số đối của nhau, đó là số
và số
Do đó ý b) là đúng.
⦁ Sắp xếp các số nguyên
theo thứ tự tăng dần, ta được:
Như vậy, khi biểu diễn các số nguyên trong các số đã cho trên trục số ta được các số sắp xếp theo
thứ tự từ trái qua phải là:
Do đó ý c) là sai.
⦁ Số nguyên âm nhỏ nhất trong các số nguyên đã cho là
số nguyên dương lớn nhất trong các số
nguyên đã cho là 9.
Như vậy, tổng của hai số trên là:
Câu 14. Cho hình chữ nhật
Do đó ý d) là sai.
có
và
a)
b) Hình chữ nhật có chiều rộng là
c)
d) Nếu chiều dài của hình chữ nhật kém đi 3 cm thì hình chữ nhật đã cho trở thành hình
vuông.
Hướng dẫn giải
Đáp án:
a) Đúng.
b) Sai.
c) Đúng.
d) Đúng.
7 cm
A
4 cm
O
D
C
⦁ Vì
là hình chữ nhật có
⦁ Vì
là hình chữ nhật nên chiều rộng
⦁ Vì
là hình chữ nhật nên
⦁ Nếu chiều dài của hình chữ nhật
B
là hai đường chéo nên
Do đó ý a) đúng.
Do đó ý b) sai.
Do đó ý c) đúng.
kém đi 3 cm thì chiều dài của hình chữ nhật
cm.
Lúc này, hình chữ nhật
Tức là,
có chiều dài bằng chiều rộng và cùng bằng 4 cm.
có tất cả các cạnh bằng nhau
và các góc bằng nhau bằng
là hình vuông. Do đó ý d) đúng.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 15. Tính tổng của hai số tự nhiên liên tiếp có tích bằng 2 450.
nên
là:
Hướng dẫn giải
Đáp số: 99.
Ta có:
Như vậy hai số tự nhiên liên tiếp cần tìm là 49, 50.
Tổng của hai số tự nhiên tìm được là:
Câu 16. Tìm số nguyên
biết:
Hướng dẫn giải
Đáp số:
Vậy
Câu 17. Hình bình hành có độ dài một cạnh bằng
và chiều cao tương ứng bằng
thì có
diện tích gấp mấy lần diện tích hình vuông có cạnh
Hướng dẫn giải
Đáp số: 2.
Ta có diện tích hình bình hành có độ dài một cạnh bằng
và chiều cao tương ứng bằng
là:
Diện tích của hình vuông có cạnh
Ta có:
là:
nên diện tích hình bình hành gấp 2 lần diện tích hình vuông.
Câu 18. Cho các hình vẽ sau. Có bao nhiêu hình vừa có tâm đối xứng, vừa có không quá 4 trục đối
xứng?
Đáp số: 2.
Hình a) là hình vừa có tâm đối xứng và có 2 trục đối xứng.
Hình b) là hình vừa có tâm đối xứng và có 4 trục đối xứng.
Hình c) và hình d) có nhiều hơn 4 trục đối xứng.
Vậy có 2 hình thỏa mãn yêu cầu đề bài.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Tính hợp lí biểu thức sau:
a)
b)
Hướng dẫn giải
b)
a)
Bài 2. (1,0 điểm) Có 133 quyển vở, 80 bút bi, 302 tập giấy. Người ta chia vở, bút bi, giấy thành các
phần thưởng bằng nhau, mỗi phần thưởng gồm cả ba loại. Nhưng sau khi chia xong còn thừa 13
quyển vở, 8 bút và 2 tập giấy không đủ chia vào các phần thưởng khác. Tính xem người ta chia
được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng?
Hướng dẫn giải
Số quyển vở được chia đều vào các phần thưởng là:
Số bút bi được chia đều vào các phần thưởng là:
(quyển vở).
(bút bi).
Số tập giấy được chia đều vào các phần thưởng là:
Gọi số phần thưởng có thể chia được là
(tập giấy).
(phần thưởng)
Vì 120 quyển vở, 72 bút bi và 300 tập giấy được chia đều thành các phần thưởng nên ta có
Vì cần chia sao cho số phần thưởng nhận được là nhiều nhất nên
ƯCLN
Ta có:
Suy ra
ƯCLN
(thỏa mãn).
Vậy chia được nhiều nhất thành 12 phần thưởng.
Bài 3. (1,0 điểm) Bác An có một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 20 m, chiều rộng 15 m.
a) Tính diện tích khu vườn.
b) Đầu năm, do giá nhà đất giảm mạnh nên bác An quyết định vay ngân hàng 1 tỷ đồng trong
thời gian một năm để mua thêm một miếng đất kế bên khu vườn (hình vẽ). Khi vay ngân hàng, bác
An phải trả tiền lại biết rằng số tiền bác vay gấp 10 lần số tiền lãi phải trả sau 1 năm. Hỏi sau một
năm, bác An cần bán miếng đất mua thêm với giá bao nhiêu tiền 1 m2 để có lời 400 triệu đồng?
Hướng dẫn giải
a) Diện tích khu vườn là:
(m2).
b) Diện tích khu đất bác An mua thêm là:
Đổi 1 tỷ đồng
(m2).
triệu đồng.
Số tiền lãi bác An phải trả sau 1 năm là:
(triệu đồng).
Như vậy, tổng số tiền bác An phải trả sau 1 năm (cả gốc lẫn lãi) là:
Để có lời 400 triệu đồng thì số tiền bác An phải thu được sau khi bán đất là:
(triệu đồng).
Số tiền bác An cần bán cho mỗi m2 đất là:
(triệu đồng).
-----HẾT-----
(triệu đồng).
 








Các ý kiến mới nhất