Đề ôn tập học kì 1 - KNTT - đề số 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Huyền Trang
Ngày gửi: 09h:25' 27-12-2025
Dung lượng: 864.4 KB
Số lượt tải: 481
Nguồn:
Người gửi: Phạm Huyền Trang
Ngày gửi: 09h:25' 27-12-2025
Dung lượng: 864.4 KB
Số lượt tải: 481
Số lượt thích:
0 người
TOÁN LỚP 5
ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 1 – ĐỀ SỐ 03
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (Các em trả lời từ câu 1 đến câu 8. Mỗi câu hỏi
em hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1 (0,25 điểm) : Số "Ba trăm bốn mươi hai phẩy không trăm linh tám" viết là
A. 342,08
C. 3 420,08
Câu 2 (0,25 điểm) : Phân số
B. 342,008
D. 342,8
4
viết dưới dạng số thập phân là:
5
A. 4,5
C. 0,8
B. 5,4
D. 0,08
Câu 3 (0,25 điểm) : Điền số thập phân thích hợp vào ô trống:
B. 4 tấn rưỡi = ………………………tấn
A. 8m 2 65dm 2 .......................................m 2
C. 6km 17m = ………………………….km
1
D. 3 giờ = …………………………….phút
2
Câu 4 (0,25 điểm) : Một lớp học có 30 học sinh, học sinh nam chiếm 40% số học sinh cả lớp. Số học sinh
nam là:
A. 12 học sinh
B. 13 học sinh
C. 14 học sinh
D. 15 học sinh
Câu 5 (0,25 điểm) : Số thập phân 3,057 được viết thành tỉ số phần trăm là
A. 3 057%
C. 30,57%
B. 3,507%
D. 305,7%
Câu 6 (0,25 điểm) : Trong các số 5,35; 5,5; 6,45; 6,77; số nào vừa lớn hơn 5,45 vừa bé hơn 5,74?
A. 5,35
B. 5,5
C. 6,45
D. 6,77
Câu 7 (0,25 điểm) : Tìm x , biết x là số tự nhiên sao cho 13 : 4 x 12, 5 0,5
A. 3; 4; 5
B. 4; 5; 6
C. 5; 6; 7
D. 7; 8; 9
Câu 8 (0,25 điểm) : Diện tích hình tam giác có độ dài đáy a và chiều cao h được tính theo công thức
A. S a h
B. S a h : 2
C. S a h : 2
D. S a h 2
2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. (Các em trả lời từ câu 9 đến câu 10. Trong mỗi ý a), b), c) , d) ở mỗi
câu, các em chọn Đúng hoặc Sai
.Câu 9 (0,5 điểm):
Câu hỏi
Toán cô Trang – 0335 585 655
Đúng/Sai
10
TOÁN LỚP 5
a)
Một hình tam giác có độ dài đáy là 5m và chiều cao là 24dm. Diện tích của hình
………………….
tam giác đó là: 12m 2
b)
Kết quả của phép tính: 12,5 0, 01 0,125
…………………
c)
Mua 5kg gạo hết 125.000 đồng. Mua 8kg gạo cùng loại hết số tiền là 225 000
đồng
…………………
d)
15% của 320 là: 480
…………………
Câu 10 (0,5 điểm):
Câu hỏi
a)
Đúng/Sai
Số tự nhiên x lớn nhất thỏa mãn: x 14,56 2,5 là 35
………………….
b)
Dãy số: 1,1; 2,2; 3,3; ……; 11,0 có 9 số hạng
…………………
c)
Một thửa ruộng hình bậc thang có độ dài hai đáy lần lượt là 35m và 20m. Chiều
cao bằng trung bình cộng của hai đáy. Diện tích thửa ruộng là 765,25 m 2
d)
…………………
Nửa chu vi của một hình tròn có độ dài bán kính là 3,5 cm là 10,99 cm
…………………
3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. (Từ câu 11 đến câu 14. Các em điền kết quả của câu hỏi vào chỗ
chấm)
Câu 11 (0,5 điểm) : Một hình tam giác có diện tích là 30 cm 2 . Nếu kéo dài cạnh đáy thêm 3cm thì diện
tích tăng thêm 6 cm 2 . Độ dài cạnh đáy ban đầu là
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………
Câu 12 (0,5 điểm) : Kết quả của phép tính 4,8 13,5 - 2,5 4,8 - 4,8 là
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………
Câu 13 (0,5 điểm) : Nếu giảm cạnh hình vuông đi 10% thì diện tích hình vuông đó giảm đi bao nhiêu phần
trăm?
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………
Câu 14 (0,5 điểm) : Tính diện tích tam giác, biết độ dài một cạnh là 12 cm và chiều cao tương ứng của cạnh
đó là 5 cm.
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………
PHẦN 2: TỰ LUẬN
Câu 1 (2 điểm): Đặt rồi tính
Toán cô Trang – 0335 585 655
11
TOÁN LỚP 5
26,83 49, 7
12,6 7,3
87,5 56,18
………………………… ………………………… …………………………
………………………… ………………………… …………………………
………………………… ………………………… …………………………
………………………… ………………………… …………………………
9,6 : 1, 2
…………………………
…………………………
…………………………
…………………………
………………………… ………………………… ………………………… …………………………
Câu 2 (1,5 điểm): Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 48 m, chiều rộng bằng
1
chiều dài. Người
2
ta dành 40% diện tích mảnh đất để đào ao, còn lại để trồng rau. Tính diện tích đất trồng rau
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 3 (1,5 điểm): Một hình thang có diện tích 90 m 2 , chiều cao là 6m . Biết đáy lớn hơn đáy bé 4m . Tính
độ dài mỗi đáy
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Toán cô Trang – 0335 585 655
12
TOÁN LỚP 5
Câu 4 (1 điểm) :
a) Có bao nhiêu số thập phân có 1 chữ số ở phần thập phân mà lớn hơn 8 và nhỏ hơn 10?
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
b) Cho các chữ số 1; 0; 5.
Số thập phân lớn nhất viết bởi các chữ số trên là:……………………………………………………………
Số thập phân nhỏ nhất viết bởi các chữ số trên là……………………………………………………………
Tổng của hai số vừa viết là…………………………………………………………………………………..
PHẦN 3: BÀI TẬP ÔN LUYỆN
Bài 1: Viết số thập phân thích vào chỗ chấm
a) 4m 25cm =………………………….m
b) 8dm 9mm = ………………………..dm
e) 12km 68m = ………………………. km
f) 35cm =………………………………..m
c) 5 tấn 125kg ………………… tấn
g) 2 tạ 50kg ……………………..tạ
d) 1 tan 5kg …………………………..tan
h) 450g = …………………………………………..kg
Bài 2: Một hình tam giác có diện tích 12,9 m 2 , chiều cao là 2,4m . Tính độ dài đáy của tam giác đó
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3: Một hình tam giác có diện tích là 200 m 2 , độ dài đáy là 25cm . Tính chiều cao tương ứng của tam
giác đó
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4: Cho hai số thập phân có tổng bằng 69,85. Nếu chuyển dấu phẩy ở số bé sang phải một hàng ta được
số lớn. Tìm hai số đó.
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Toán cô Trang – 0335 585 655
13
TOÁN LỚP 5
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2: Tổng của hai số thập phân là 53,9. Nếu chuyển dấu phẩy của số lớn sang trái một hàng thì ta được số
bé. Tìm hai số đó
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Toán cô Trang – 0335 585 655
14
ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 1 – ĐỀ SỐ 03
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (Các em trả lời từ câu 1 đến câu 8. Mỗi câu hỏi
em hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1 (0,25 điểm) : Số "Ba trăm bốn mươi hai phẩy không trăm linh tám" viết là
A. 342,08
C. 3 420,08
Câu 2 (0,25 điểm) : Phân số
B. 342,008
D. 342,8
4
viết dưới dạng số thập phân là:
5
A. 4,5
C. 0,8
B. 5,4
D. 0,08
Câu 3 (0,25 điểm) : Điền số thập phân thích hợp vào ô trống:
B. 4 tấn rưỡi = ………………………tấn
A. 8m 2 65dm 2 .......................................m 2
C. 6km 17m = ………………………….km
1
D. 3 giờ = …………………………….phút
2
Câu 4 (0,25 điểm) : Một lớp học có 30 học sinh, học sinh nam chiếm 40% số học sinh cả lớp. Số học sinh
nam là:
A. 12 học sinh
B. 13 học sinh
C. 14 học sinh
D. 15 học sinh
Câu 5 (0,25 điểm) : Số thập phân 3,057 được viết thành tỉ số phần trăm là
A. 3 057%
C. 30,57%
B. 3,507%
D. 305,7%
Câu 6 (0,25 điểm) : Trong các số 5,35; 5,5; 6,45; 6,77; số nào vừa lớn hơn 5,45 vừa bé hơn 5,74?
A. 5,35
B. 5,5
C. 6,45
D. 6,77
Câu 7 (0,25 điểm) : Tìm x , biết x là số tự nhiên sao cho 13 : 4 x 12, 5 0,5
A. 3; 4; 5
B. 4; 5; 6
C. 5; 6; 7
D. 7; 8; 9
Câu 8 (0,25 điểm) : Diện tích hình tam giác có độ dài đáy a và chiều cao h được tính theo công thức
A. S a h
B. S a h : 2
C. S a h : 2
D. S a h 2
2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. (Các em trả lời từ câu 9 đến câu 10. Trong mỗi ý a), b), c) , d) ở mỗi
câu, các em chọn Đúng hoặc Sai
.Câu 9 (0,5 điểm):
Câu hỏi
Toán cô Trang – 0335 585 655
Đúng/Sai
10
TOÁN LỚP 5
a)
Một hình tam giác có độ dài đáy là 5m và chiều cao là 24dm. Diện tích của hình
………………….
tam giác đó là: 12m 2
b)
Kết quả của phép tính: 12,5 0, 01 0,125
…………………
c)
Mua 5kg gạo hết 125.000 đồng. Mua 8kg gạo cùng loại hết số tiền là 225 000
đồng
…………………
d)
15% của 320 là: 480
…………………
Câu 10 (0,5 điểm):
Câu hỏi
a)
Đúng/Sai
Số tự nhiên x lớn nhất thỏa mãn: x 14,56 2,5 là 35
………………….
b)
Dãy số: 1,1; 2,2; 3,3; ……; 11,0 có 9 số hạng
…………………
c)
Một thửa ruộng hình bậc thang có độ dài hai đáy lần lượt là 35m và 20m. Chiều
cao bằng trung bình cộng của hai đáy. Diện tích thửa ruộng là 765,25 m 2
d)
…………………
Nửa chu vi của một hình tròn có độ dài bán kính là 3,5 cm là 10,99 cm
…………………
3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. (Từ câu 11 đến câu 14. Các em điền kết quả của câu hỏi vào chỗ
chấm)
Câu 11 (0,5 điểm) : Một hình tam giác có diện tích là 30 cm 2 . Nếu kéo dài cạnh đáy thêm 3cm thì diện
tích tăng thêm 6 cm 2 . Độ dài cạnh đáy ban đầu là
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………
Câu 12 (0,5 điểm) : Kết quả của phép tính 4,8 13,5 - 2,5 4,8 - 4,8 là
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………
Câu 13 (0,5 điểm) : Nếu giảm cạnh hình vuông đi 10% thì diện tích hình vuông đó giảm đi bao nhiêu phần
trăm?
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………
Câu 14 (0,5 điểm) : Tính diện tích tam giác, biết độ dài một cạnh là 12 cm và chiều cao tương ứng của cạnh
đó là 5 cm.
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………
PHẦN 2: TỰ LUẬN
Câu 1 (2 điểm): Đặt rồi tính
Toán cô Trang – 0335 585 655
11
TOÁN LỚP 5
26,83 49, 7
12,6 7,3
87,5 56,18
………………………… ………………………… …………………………
………………………… ………………………… …………………………
………………………… ………………………… …………………………
………………………… ………………………… …………………………
9,6 : 1, 2
…………………………
…………………………
…………………………
…………………………
………………………… ………………………… ………………………… …………………………
Câu 2 (1,5 điểm): Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 48 m, chiều rộng bằng
1
chiều dài. Người
2
ta dành 40% diện tích mảnh đất để đào ao, còn lại để trồng rau. Tính diện tích đất trồng rau
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 3 (1,5 điểm): Một hình thang có diện tích 90 m 2 , chiều cao là 6m . Biết đáy lớn hơn đáy bé 4m . Tính
độ dài mỗi đáy
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Toán cô Trang – 0335 585 655
12
TOÁN LỚP 5
Câu 4 (1 điểm) :
a) Có bao nhiêu số thập phân có 1 chữ số ở phần thập phân mà lớn hơn 8 và nhỏ hơn 10?
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
b) Cho các chữ số 1; 0; 5.
Số thập phân lớn nhất viết bởi các chữ số trên là:……………………………………………………………
Số thập phân nhỏ nhất viết bởi các chữ số trên là……………………………………………………………
Tổng của hai số vừa viết là…………………………………………………………………………………..
PHẦN 3: BÀI TẬP ÔN LUYỆN
Bài 1: Viết số thập phân thích vào chỗ chấm
a) 4m 25cm =………………………….m
b) 8dm 9mm = ………………………..dm
e) 12km 68m = ………………………. km
f) 35cm =………………………………..m
c) 5 tấn 125kg ………………… tấn
g) 2 tạ 50kg ……………………..tạ
d) 1 tan 5kg …………………………..tan
h) 450g = …………………………………………..kg
Bài 2: Một hình tam giác có diện tích 12,9 m 2 , chiều cao là 2,4m . Tính độ dài đáy của tam giác đó
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3: Một hình tam giác có diện tích là 200 m 2 , độ dài đáy là 25cm . Tính chiều cao tương ứng của tam
giác đó
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4: Cho hai số thập phân có tổng bằng 69,85. Nếu chuyển dấu phẩy ở số bé sang phải một hàng ta được
số lớn. Tìm hai số đó.
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Toán cô Trang – 0335 585 655
13
TOÁN LỚP 5
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2: Tổng của hai số thập phân là 53,9. Nếu chuyển dấu phẩy của số lớn sang trái một hàng thì ta được số
bé. Tìm hai số đó
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Toán cô Trang – 0335 585 655
14
 








Các ý kiến mới nhất