Đề Toán 5 cuối kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thuỷ
Ngày gửi: 23h:09' 30-04-2026
Dung lượng: 32.3 KB
Số lượt tải: 891
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thuỷ
Ngày gửi: 23h:09' 30-04-2026
Dung lượng: 32.3 KB
Số lượt tải: 891
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN MÔN TOÁN GIỮA HỌC KÌ II
Lớp 5 – Năm học 2025-2026
TT
Nhận biết Thông hiểu
Chủ đề
TN
Câu
1
Số phập phân, phép
tính với số thập phân,
xác suất
số
Số
điểm
Câu
2
Số đo thời gian. Các
phép tính với số đo
thời gian
số
Số
điểm
TL
TN
TL
1,4
6
10
4 câu
1đ
0,5đ
1đ
2,5đ
3
2
8
3 câu
0,5đ
0,5đ
2đ
3đ
7
1 câu
2đ
2đ
5
9
2 câu
0,5đ
2đ
2,5đ
số
Đo lường
Số
điểm
Câu
4
số
Toán chuyển động
Tổng
TN
Câu
3
TL
Vận dụng
Số
điểm
Số câu
3
2
3
1
1
10
Số điểm
1,5đ
1đ
6đ
0,5đ
1đ
10đ
UBND XÃ NAM SÁCH
TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM HỒNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Họ và tên: ...........................................
Lớp: ....................................................
Môn: Toán - Lớp 5
Thời gian làm bài 40 phút
Kiểm tra ngày ...... tháng ... năm 2026
NĂM HỌC 2025 – 2026
Nhận xét của giáo viên
ĐIỂM
Giáo viên coi
......................................................................... .........................................
.........................................................................
Giáo viên chấm
......................................................................... .........................................
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc điền vào chỗ trống và hoàn
thành các bài tập sau:
Câu 1:(0,5 điểm) Phân số \f(4,5 viết dưới dạng số thập phân là :
A. 4,5
B. 8,0
C. 0,8
D. 0,45
Câu 2: (0,5 điểm) Một chiếc đồng hồ chạy nhanh 20 phút so với thời gian đúng. Hỏi thời
điểm đồng hồ đó chỉ 10 giờ 10 phút thì thời gian đúng là mấy giờ ?
A. 10 giờ 30 phút
B. 10 giờ
C. 9 giờ 50 phút
D. 9 giờ 20 phút
Câu 3: (0,5 điểm) Ngôn ngữ lập trình đầu tiên ra đời vào năm 1883. Hỏi ngôn ngữ lập
trình đó ra đời vào thế kỉ nào ?
A. Thế kỉ XVIII
B. Thế kỉ XIX
C. Thế kỉ XX
D. Thế kỉ XXI
459
Câu 4: (0,5 điểm) Phân số thập phân 100 viết thành hỗn số là:
9
59
59
159
A. 45 100
B. 4 100
C. 400 100
D. 40 100
Câu 5: (0,5 điểm) Cô Vy đạp xe trở lại nông trường ở cách nhà 28,5 km. Cô ấy đạp xe với
vận tốc 19 km/h. Vậy thời gian đạp xe của cô Vy là ………. giờ
Câu 6: (0,5 điểm) Bạn An gieo đồng thời hai con xúc xắc (mỗi con xúc xắc có 6 mặt, số
chấm trên các mặt từ 1 đến 6). Dựa vào các kết quả có thể nhận được, em hãy cho biết khả
năng nào dưới đây chắc chắn xảy ra?
A. Tổng số chấm trên hai mặt trên của hai xúc xắc bằng 1.
B. Tổng số chấm trên hai mặt trên của hai xúc xắc bằng 12.
C. Tổng số chấm trên hai mặt trên của hai xúc xắc là một số bé hơn 13 và lớn hơn 1.
D. Tổng số chấm trên hai mặt trên của hai xúc xắc là một số chẵn.
Câu 7: (2 điểm)
a) Đúng ghi Đ, sai ghi S
6,52 ha = 652 m2
7dm34cm3 = 7,04 dm3
2kg 45g= 2,45kg
652 ml
= 0,652 l
b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
3 ngày 4 giờ =…………..giờ
4,5 năm =……….năm…………….tháng
7 m3 5 dm3 =……………dm3
320 năm =………………thế kỉ
Câu 8: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 17 phút 21 giây + 22 phút 15 giây
b, 49 phút 56 giây - 32 phút 27 giây
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
c) 14 phút 42 giây × 2
d, 37 giờ 48 phút : 6
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Câu 9: (2 điểm) Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 30 phút. Ô tô đi
với vận tốc 48 km/giờ. Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B.
Bài giải
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 10: (1 điểm):
a, Tìm ba giá trị số của x sao cho: 5,5 < x < 5,52
........................................................................................................................................
b, Tính bằng cách thuận tiện nhất: 20,24 × 36 + 63 × 20,24 + 20,24
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
______________________Hết_______________________
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN TOÁN - LỚP 5
Năm học: 2025 - 2026
Từ câu 1 đến câu 6 , mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu
Đáp án
1
C
2
C
3
B
4
B
5
1,5
Câu 7:
a) (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 đ
6,52 ha = 652 m2 S
7dm34cm3 = 7,04 dm3 S
2kg 45g = 2,45kg S
652 ml
= 0,652 l
Đ
b) (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 đ
3 ngày 4 giờ = 76 giờ
4,5 năm = 4 năm 6 tháng
3
3
3
7 m 5 dm = 7 005 dm
320 năm = 3,2 thế kỉ
Câu 8: (2 điểm) Đặt tính rồi tính đúng mỗi phép tính được 0,5đ
Bài 9: (2 điểm)
Thời gian ô tô đi quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B là: (0,25đ)
10 giờ 30 phút – 6 giờ = 4 giờ 30 phút
(0,5đ)
4 giờ 30 phút = 4,5 giờ
(0,25đ)
Độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B là:
(0,25đ)
48 x 4,5 = 216 (km)
(0,5đ)
Đáp số: 216 km
(0,25đ)
Câu 10: (1 điểm): Mỗi phần đúng được 0,5 đ
a, Tìm ba giá trị số của x sao cho: 5,5 < x < 5,52
x = 5,51; 5,512; 5,513, …..
b, Tính bằng cách thuận tiện nhất:
20,24 × 36 + 63 × 20,24 + 20,24
= 20,24 x ( 36 + 63 + 1) (0,25đ)
= 20,24 x 100
= 2024
(0,25đ)
6
C
Lớp 5 – Năm học 2025-2026
TT
Nhận biết Thông hiểu
Chủ đề
TN
Câu
1
Số phập phân, phép
tính với số thập phân,
xác suất
số
Số
điểm
Câu
2
Số đo thời gian. Các
phép tính với số đo
thời gian
số
Số
điểm
TL
TN
TL
1,4
6
10
4 câu
1đ
0,5đ
1đ
2,5đ
3
2
8
3 câu
0,5đ
0,5đ
2đ
3đ
7
1 câu
2đ
2đ
5
9
2 câu
0,5đ
2đ
2,5đ
số
Đo lường
Số
điểm
Câu
4
số
Toán chuyển động
Tổng
TN
Câu
3
TL
Vận dụng
Số
điểm
Số câu
3
2
3
1
1
10
Số điểm
1,5đ
1đ
6đ
0,5đ
1đ
10đ
UBND XÃ NAM SÁCH
TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM HỒNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Họ và tên: ...........................................
Lớp: ....................................................
Môn: Toán - Lớp 5
Thời gian làm bài 40 phút
Kiểm tra ngày ...... tháng ... năm 2026
NĂM HỌC 2025 – 2026
Nhận xét của giáo viên
ĐIỂM
Giáo viên coi
......................................................................... .........................................
.........................................................................
Giáo viên chấm
......................................................................... .........................................
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc điền vào chỗ trống và hoàn
thành các bài tập sau:
Câu 1:(0,5 điểm) Phân số \f(4,5 viết dưới dạng số thập phân là :
A. 4,5
B. 8,0
C. 0,8
D. 0,45
Câu 2: (0,5 điểm) Một chiếc đồng hồ chạy nhanh 20 phút so với thời gian đúng. Hỏi thời
điểm đồng hồ đó chỉ 10 giờ 10 phút thì thời gian đúng là mấy giờ ?
A. 10 giờ 30 phút
B. 10 giờ
C. 9 giờ 50 phút
D. 9 giờ 20 phút
Câu 3: (0,5 điểm) Ngôn ngữ lập trình đầu tiên ra đời vào năm 1883. Hỏi ngôn ngữ lập
trình đó ra đời vào thế kỉ nào ?
A. Thế kỉ XVIII
B. Thế kỉ XIX
C. Thế kỉ XX
D. Thế kỉ XXI
459
Câu 4: (0,5 điểm) Phân số thập phân 100 viết thành hỗn số là:
9
59
59
159
A. 45 100
B. 4 100
C. 400 100
D. 40 100
Câu 5: (0,5 điểm) Cô Vy đạp xe trở lại nông trường ở cách nhà 28,5 km. Cô ấy đạp xe với
vận tốc 19 km/h. Vậy thời gian đạp xe của cô Vy là ………. giờ
Câu 6: (0,5 điểm) Bạn An gieo đồng thời hai con xúc xắc (mỗi con xúc xắc có 6 mặt, số
chấm trên các mặt từ 1 đến 6). Dựa vào các kết quả có thể nhận được, em hãy cho biết khả
năng nào dưới đây chắc chắn xảy ra?
A. Tổng số chấm trên hai mặt trên của hai xúc xắc bằng 1.
B. Tổng số chấm trên hai mặt trên của hai xúc xắc bằng 12.
C. Tổng số chấm trên hai mặt trên của hai xúc xắc là một số bé hơn 13 và lớn hơn 1.
D. Tổng số chấm trên hai mặt trên của hai xúc xắc là một số chẵn.
Câu 7: (2 điểm)
a) Đúng ghi Đ, sai ghi S
6,52 ha = 652 m2
7dm34cm3 = 7,04 dm3
2kg 45g= 2,45kg
652 ml
= 0,652 l
b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
3 ngày 4 giờ =…………..giờ
4,5 năm =……….năm…………….tháng
7 m3 5 dm3 =……………dm3
320 năm =………………thế kỉ
Câu 8: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 17 phút 21 giây + 22 phút 15 giây
b, 49 phút 56 giây - 32 phút 27 giây
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
c) 14 phút 42 giây × 2
d, 37 giờ 48 phút : 6
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Câu 9: (2 điểm) Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 30 phút. Ô tô đi
với vận tốc 48 km/giờ. Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B.
Bài giải
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 10: (1 điểm):
a, Tìm ba giá trị số của x sao cho: 5,5 < x < 5,52
........................................................................................................................................
b, Tính bằng cách thuận tiện nhất: 20,24 × 36 + 63 × 20,24 + 20,24
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
______________________Hết_______________________
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN TOÁN - LỚP 5
Năm học: 2025 - 2026
Từ câu 1 đến câu 6 , mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu
Đáp án
1
C
2
C
3
B
4
B
5
1,5
Câu 7:
a) (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 đ
6,52 ha = 652 m2 S
7dm34cm3 = 7,04 dm3 S
2kg 45g = 2,45kg S
652 ml
= 0,652 l
Đ
b) (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 đ
3 ngày 4 giờ = 76 giờ
4,5 năm = 4 năm 6 tháng
3
3
3
7 m 5 dm = 7 005 dm
320 năm = 3,2 thế kỉ
Câu 8: (2 điểm) Đặt tính rồi tính đúng mỗi phép tính được 0,5đ
Bài 9: (2 điểm)
Thời gian ô tô đi quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B là: (0,25đ)
10 giờ 30 phút – 6 giờ = 4 giờ 30 phút
(0,5đ)
4 giờ 30 phút = 4,5 giờ
(0,25đ)
Độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B là:
(0,25đ)
48 x 4,5 = 216 (km)
(0,5đ)
Đáp số: 216 km
(0,25đ)
Câu 10: (1 điểm): Mỗi phần đúng được 0,5 đ
a, Tìm ba giá trị số của x sao cho: 5,5 < x < 5,52
x = 5,51; 5,512; 5,513, …..
b, Tính bằng cách thuận tiện nhất:
20,24 × 36 + 63 × 20,24 + 20,24
= 20,24 x ( 36 + 63 + 1) (0,25đ)
= 20,24 x 100
= 2024
(0,25đ)
6
C
 









Các ý kiến mới nhất