Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề kiểm tra toán 4 có ma trận đáp án Kết nối tri thức với cuộc sống

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Tâm
Ngày gửi: 09h:49' 02-01-2026
Dung lượng: 137.5 KB
Số lượt tải: 505
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN HKI - LỚP 4
NĂM HỌC 2025-2026
Tên nội dung, chủ
đề, mạch kiến thức
Số và phép tính

Mức 1
TN

TL

2 câu 2 câu


Mức 2
TN

TL

Mức 3
TN

TL

2 câu

1 câu







Hình học và

1 câu

1 câu

đo lường





CỘNG
TN

TL

2 câu 5 câu




1 câu 1 câu
0,5đ

Một số yếu tố thống 1 câu
kê và xác suất

TỔNG



1 câu



0,5đ

Tổng số câu

6 câu

3 câu

1 câu

Tổng số điểm







4 câu 6 câu




Trường: Tiểu học Kim Thành
Họ và tên: ……………………..
………………………………….
Lớp:…………

ĐIỂM

ĐỀ KIỂM TRA HKI - LỚP 4
MÔN: TOÁN
Năm học : 2025-2026
Thời gian làm bài: 40 phút

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Số "Ba triệu một trăm linh năm nghìn hai trăm linh bảy" viết là: (0,5 điểm)
A. 31 005 207
B. 3 150 207
C. 3 105 207
Câu 2: Số chẵn liền trước số 30 799 là.(M1)
A. 30 800

B. 30 798

C. 30 710

D. 3 150 270
D. 30 778

Câu 3 Khoanh vào chữ cái đặt trước nhận xét đúng về hình bình hành:(M1) 1 đ
A. Hình bình hành có bốn cạnh bằng nhau
B. Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau
C. Hình bình hành có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau
Câu 4: Bảng thống kê dưới đây cho biết lượng xuất khẩu xơ, sợi dệt các loại của
nước ta sang các nước 3 tháng đầu năm 2023. (M1) 1 đ

Lượng xuất
khẩu xơ, sợi dệt sang nước nào nhiều nhất?
A. Trung Quốc
B. Thái Lan
C. Hàn Quốc
D. Mỹ
Câu 5: Sắp xếp các số sau 467 312; 467 123 ; 467 321; 467 213 theo thứ tự từ lớn
đến bé? (M1) 1đ
………………………………………………………………………………….
Câu 6: Viết số thành tổng: (M1) 1 đ
138 045 = …………………………………………………………………………

Câu 7: Đặt tính rồi tính. (M2) 1 đ
a) 94 358 + 23 546

b) 33 025 x 3

c)

327 819 : 3

…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………................………
……………………………………………………………………………........………
……………………………………………………………………………........………
…………………………………………………………………………….......………
……………………………………………………………………………........………
Câu 8: Tính. (M2) 1 đ
a) Tính bằng cách thuận tiện:

b) Tính giá trị biểu thức

2 654 + 1 273 + 3 346
(3 142 – 1 350) x 2
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 9: Khối 4 của Trường em có tổng số học sinh là 96 bạn. Biết số học sinh nữ ít
hơn số học sinh nam là 16 bạn. Hỏi khối 4 trường em có bao nhiêu bạn nam, Bao
nhiêu bạn nữ ? (M2) 1 đ
Bài giải:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 10: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Người ta
mở rộng chiều dài thêm 4 mét thì diện tích tăng thê 32m2 . Tính diện tích mảnh vườn
khi chưa mở rộng ?(M3) 1 đ
Bài giải:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
MÔN TOÁN HKI – LỚP 4
NĂM HỌC: 2025-2026
Câu

1

2

3

4

Đáp án

C

B

B

A

Điểm









Câu 5: Sắp xếp các số sau 467 312; 467 123 ; 467 321; 467 213; theo thứ tự từ lớn
đến bé? 1 điểm

978 321; 978 312; 978 213; 978 123

Câu 6: Viết số thành tổng: 1 điểm .
138 045 = 100 000 + 30 000 + 8 000 + 40 + 5
Câu 7: Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm
a) 117 904

b) 99 075

c. 109 273

Câu 8: Tính đúng được 0,5 điểm
2 654 + 1 273 + 3 346
(3 142 – 1 350) x 2 = 1 792 x 2 (0,25 điểm)
= 2654 + 3346 + 1273 (0,25 điểm)
= 3 584 (0,25 điểm)
=
6000 + 1273
=
7 273
(0,25 điểm)
Câu 9: 1 điểm
Bài giải
Số học sinh nữ của Trường là : (96 -16) :2 = 40 ( bạn)
0,5đ
Số học sinh nam của Trường em là : 40 + 16 = 56( bạn) 0,25đ
Đáp số : Nữ : 40 bạn
0,25đ
Nam : 56 bạn
Lưu ý : Lời giải đúng phép tính sai : 0 điểm, lời giải sai phép tính đúng 0 điểm
Câu 10: 1 điểm

Bài giải:

Chiều dài của phần mảnh đất tăng thêm cũng là chiều rộng của
hình chữ nhật ban đầu :
32 : 4 = 8( m)
0,25đ
Chiều dài hình chữ nhật là
0,25đ
 8 x3= 24(m)
Diện tích hình chữ nhật ban đầu là :
24 x 8 = 192( m2)
Đáp số : 192 m2
0,25đ
 
Gửi ý kiến