Lớp 9.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Đức Trường
Ngày gửi: 20h:14' 05-01-2026
Dung lượng: 20.6 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Đức Trường
Ngày gửi: 20h:14' 05-01-2026
Dung lượng: 20.6 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Phần 1
Câu 1: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A. quặng maghetite.
B. quặng bauxite.
C. quặng sphalerite.
D. quặng hematite.
Hiển thị đáp án
Câu 2. Kim loại nào dưới đây có thể được điều chế bằng cách dùng CO khử oxide kim loại tương ứng
ở nhiệt độ cao?
A. Al.
B. Mg.
C. Ca.
D. Fe.
Hiển thị đáp án
Câu 3. Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp nào
sau đây?
A. Điện phân dung dịch.
B. Điện phân nóng chảy.
C. Thủy luyện.
D. Nhiệt luyện.
Hiển thị đáp án
Câu 4. Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxide bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ
chất khử CO?
A. Zn, Mg, Fe.
B. Ni, Cu, Ca.
C. Fe, Ni, Zn.
D. Fe, Al, Cu.
Hiển thị đáp án
Câu 5. Kim loại M có thể điều chế được bằng tất cả các phương pháp như thủy luyện, nhiệt luyện, điện
phân. Kim loại M là kim loại nào trong các kim loại sau?
A. Al.
B. Cu.
C. Na.
D. Mg.
Hiển thị đáp án
Câu 6. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian quan sát thấy:
A. thanh sắt có màu trắng hơi xám và dung dịch màu xanh nhạt.
B. thanh sắt có lớp chất rắn màu đỏ bám vào và dung dịch có màu xanh nhạt dần.
C. thanh sắt có màu vàng và dung dịch có màu xanh nhạt.
D. thanh sắt có màu đỏ và dung dịch có màu xanh đậm.
Hiển thị đáp án
Câu 7. Gang và thép là hợp kim của
A. nhôm với đồng.
B. sắt với carbon.
C. carbon với silicon.
D. sắt với nhôm.
Hiển thị đáp án
Câu 8. Gang là hợp kim của sắt với carbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S,…
trong đó hàm lượng carbon chiếm:
A. Từ 2% đến 6%.
B. Dưới 2%.
C. Từ 2% đến 5%.
D. Trên 6%.
Hiển thị đáp án
Câu 9. Quặng hematite chứa
A. FeCl3.
B. Fe2O3.
C. Fe3O4.
D. FeO.
Hiển thị đáp án
Câu 10. Nguyên tắc sản xuất thép là
A. làm tăng hàm lượng C có trong gang.
B. làm giảm hàm lượng C có trong gang.
C. làm giảm hàm lượng các nguyên tố C, Si, Mn… có trong gang.
D. làm giảm hàm lượng của Fe có trong gang.
Hiển thị đáp án
Câu 11: Cho các phát biểu sau:
Phát biểu
Đúng
Sai
a. Tính chất của hợp kim phụ thuộc vào thành phần của các đơn chất tham
gia hợp kim và cấu tạo mạng tinh thể của hợp kim.
b. Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim
loại hoặc phi kim khác.
c. Thép là hợp kim của Al và C.
d. Nhìn chung hợp kim có những tính chất hoá học khác tính chất của các
chất tham gia tạo thành hợp kim.
Phát biểu
Đúng
Sai
a. Kim loại Na được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy NaCl.
b. Cho H2 qua Fe3O4 đun nóng có thể thu được kim loại Fe.
c. Cho Cu tác dụng với dung dịch FeCl2 thu được kim loại Fe.
d. Cho CO dư đi qua hỗn hợp gồm Al2O3, MgO và CuO sau phản ứng thu
được chất rắn gồm Al2O3, MgO và Cu.
Hiển thị đáp án
Câu 12: Cho các phát biểu:
Hiển thị đáp án
Câu 13: Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 4,958 lít H2 (đkc). Tính khối lượng
Fe thu được?
Đáp án: ……………………………………………………………………………
Hiển thị đáp án
Câu 14: Cho dần bột sắt vào 50 mL dung dịch CuSO4 0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất màu
xanh. Lượng mạt sắt đã phản ứng là bao nhiêu gam?
Đáp án: ……………………………………………………………………………
Hiển thị đáp án
Câu 15: Một loại đồng thau có chứa 59,63% Cu và 40,37% Zn. Hợp kim này có cấu tạo tinh thể của
hợp chất hoá học giữa đồng và kẽm. Xác định công thức hoá học của hợp kim?
Đáp án: ……………………………………………………………………………
Phần 2
Câu 1: Carbon có mấy dạng thù hình chính?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Hiển thị đáp án
Câu 2. Vật liệu dưới đây được dùng để chế tạo ruột bút chì?
A. Chì.
B. Than đá.
C. Than chì.
D. Than vô định hình.
Hiển thị đáp án
Câu 3. Hơi thủy ngân rất dộc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên
thủy ngân rồi gom lại là
A. vôi sống.
B. cát.
C. muối ăn.
D. lưu huỳnh (sulfur).
Hiển thị đáp án
Câu 4. Nguyên tố nào sau đây là phi kim?
A. Mg.
B. Cu.
C. C.
D. Ca.
Hiển thị đáp án
Câu 5. Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái
A. lỏng và khí.
B. rắn và lỏng.
C. rắn và khí.
D. rắn, lỏng, khí.
Hiển thị đáp án
Câu 6. Tính chất vật lý của phi kim
A. dẫn nhiệt tốt.
B. dẫn điện tốt.
C. dẫn điện kém.
D. chỉ tồn tại ở trạng thái rắn.
Hiển thị đáp án
Câu 7. Tính chất vật lí nào sau đây không phải của kim loại?
A. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
B. Nhiệt độ nóng chảy cao.
C. Khối lượng riêng nhỏ.
D. Hầu hết ở trạng thái rắn điều kiện thường.
Hiển thị đáp án
Câu 8. Khi đốt cháy lưu huỳnh trong oxygen ta thu được sản phẩm là
A. CO2.
B. SO2.
C. SO3.
D. H2SO4.
Hiển thị đáp án
Câu 9. Dãy gồm các phi kim thể rắn ở điều kiện thường là
A. S, P, C, Si.
B. C, S, Br2, Cl2.
C. S, H2, N2, O2.
D. P, Cl2, C, Si.
Hiển thị đáp án
Câu 10. Trong các phản ứng hóa học, các kim loại có xu hướng
A. nhận electron.
B. tạo thành ion âm.
C. tạo thành ion dương.
D. nhường proton.
Hiển thị đáp án
Câu 11: Cho các phát biểu sau:
Phát biểu
Đúng
Sai
a. Carbon, lưu huỳnh, sodium là các phi kim quan trọng, có nhiều ứng dụng
trong đời sống.
b. Chlorine được sử dụng để xử lí nước sinh hoạt, nước bể bơi.
c. Ở điều kiện thường, thủy ngân là kim loại ở trạng thái lỏng.
d. Các phi kim thường dẫn điện, dẫn nhiệt tốt hơn kim loại.
Đúng
Sai
Hiển thị đáp án
Câu 12: Cho các phát biểu:
Phát biểu
a. Kim cương và than chì là 2 dạng thù hình của carbon.
b. Ở nhiệt độ cao, carbon có thể khử được tất cả các oxide kim loại giải
phóng kim loại.
c. Trong các phản ứng hóa học, kim loại có xu hướng nhường electron còn
phi kim thường có xu hướng nhận electron.
d. Than hoạt tính có tính hấp phụ cao được dùng để làm trắng đường, chế
tạo mặt nạ phòng độc....
Hiển thị đáp án
Câu 13: Cho 4,6 gam Na tác dụng vừa đủ với V lít khí oxygen ở đkc, sau phản ứng thu được Na2O.
Giá trị của V là bao nhiêu?
Đáp án: ……………………………………………………………………………
Hiển thị đáp án
Câu 14: Đốt cháy 3,6 gam C bằng lượng dư khí oxygen, sau phản ứng thu được V lít khí CO2 ở điều
kiện chuẩn. Giá trị của V là bao nhiêu?
Đáp án: ……………………………………………………………………………
Hiển thị đáp án
Câu 15: Cho 19,5 gam kim loại M hóa trị II tác dụng với khí chlorine dư thì thu được 40,8 gam muối.
Xác định kim loại M ?
Đáp án: ……………………………………………………………………………
Hiển thị đáp án
Câu 1: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A. quặng maghetite.
B. quặng bauxite.
C. quặng sphalerite.
D. quặng hematite.
Hiển thị đáp án
Câu 2. Kim loại nào dưới đây có thể được điều chế bằng cách dùng CO khử oxide kim loại tương ứng
ở nhiệt độ cao?
A. Al.
B. Mg.
C. Ca.
D. Fe.
Hiển thị đáp án
Câu 3. Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp nào
sau đây?
A. Điện phân dung dịch.
B. Điện phân nóng chảy.
C. Thủy luyện.
D. Nhiệt luyện.
Hiển thị đáp án
Câu 4. Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxide bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ
chất khử CO?
A. Zn, Mg, Fe.
B. Ni, Cu, Ca.
C. Fe, Ni, Zn.
D. Fe, Al, Cu.
Hiển thị đáp án
Câu 5. Kim loại M có thể điều chế được bằng tất cả các phương pháp như thủy luyện, nhiệt luyện, điện
phân. Kim loại M là kim loại nào trong các kim loại sau?
A. Al.
B. Cu.
C. Na.
D. Mg.
Hiển thị đáp án
Câu 6. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian quan sát thấy:
A. thanh sắt có màu trắng hơi xám và dung dịch màu xanh nhạt.
B. thanh sắt có lớp chất rắn màu đỏ bám vào và dung dịch có màu xanh nhạt dần.
C. thanh sắt có màu vàng và dung dịch có màu xanh nhạt.
D. thanh sắt có màu đỏ và dung dịch có màu xanh đậm.
Hiển thị đáp án
Câu 7. Gang và thép là hợp kim của
A. nhôm với đồng.
B. sắt với carbon.
C. carbon với silicon.
D. sắt với nhôm.
Hiển thị đáp án
Câu 8. Gang là hợp kim của sắt với carbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S,…
trong đó hàm lượng carbon chiếm:
A. Từ 2% đến 6%.
B. Dưới 2%.
C. Từ 2% đến 5%.
D. Trên 6%.
Hiển thị đáp án
Câu 9. Quặng hematite chứa
A. FeCl3.
B. Fe2O3.
C. Fe3O4.
D. FeO.
Hiển thị đáp án
Câu 10. Nguyên tắc sản xuất thép là
A. làm tăng hàm lượng C có trong gang.
B. làm giảm hàm lượng C có trong gang.
C. làm giảm hàm lượng các nguyên tố C, Si, Mn… có trong gang.
D. làm giảm hàm lượng của Fe có trong gang.
Hiển thị đáp án
Câu 11: Cho các phát biểu sau:
Phát biểu
Đúng
Sai
a. Tính chất của hợp kim phụ thuộc vào thành phần của các đơn chất tham
gia hợp kim và cấu tạo mạng tinh thể của hợp kim.
b. Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim
loại hoặc phi kim khác.
c. Thép là hợp kim của Al và C.
d. Nhìn chung hợp kim có những tính chất hoá học khác tính chất của các
chất tham gia tạo thành hợp kim.
Phát biểu
Đúng
Sai
a. Kim loại Na được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy NaCl.
b. Cho H2 qua Fe3O4 đun nóng có thể thu được kim loại Fe.
c. Cho Cu tác dụng với dung dịch FeCl2 thu được kim loại Fe.
d. Cho CO dư đi qua hỗn hợp gồm Al2O3, MgO và CuO sau phản ứng thu
được chất rắn gồm Al2O3, MgO và Cu.
Hiển thị đáp án
Câu 12: Cho các phát biểu:
Hiển thị đáp án
Câu 13: Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 4,958 lít H2 (đkc). Tính khối lượng
Fe thu được?
Đáp án: ……………………………………………………………………………
Hiển thị đáp án
Câu 14: Cho dần bột sắt vào 50 mL dung dịch CuSO4 0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất màu
xanh. Lượng mạt sắt đã phản ứng là bao nhiêu gam?
Đáp án: ……………………………………………………………………………
Hiển thị đáp án
Câu 15: Một loại đồng thau có chứa 59,63% Cu và 40,37% Zn. Hợp kim này có cấu tạo tinh thể của
hợp chất hoá học giữa đồng và kẽm. Xác định công thức hoá học của hợp kim?
Đáp án: ……………………………………………………………………………
Phần 2
Câu 1: Carbon có mấy dạng thù hình chính?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Hiển thị đáp án
Câu 2. Vật liệu dưới đây được dùng để chế tạo ruột bút chì?
A. Chì.
B. Than đá.
C. Than chì.
D. Than vô định hình.
Hiển thị đáp án
Câu 3. Hơi thủy ngân rất dộc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên
thủy ngân rồi gom lại là
A. vôi sống.
B. cát.
C. muối ăn.
D. lưu huỳnh (sulfur).
Hiển thị đáp án
Câu 4. Nguyên tố nào sau đây là phi kim?
A. Mg.
B. Cu.
C. C.
D. Ca.
Hiển thị đáp án
Câu 5. Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái
A. lỏng và khí.
B. rắn và lỏng.
C. rắn và khí.
D. rắn, lỏng, khí.
Hiển thị đáp án
Câu 6. Tính chất vật lý của phi kim
A. dẫn nhiệt tốt.
B. dẫn điện tốt.
C. dẫn điện kém.
D. chỉ tồn tại ở trạng thái rắn.
Hiển thị đáp án
Câu 7. Tính chất vật lí nào sau đây không phải của kim loại?
A. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
B. Nhiệt độ nóng chảy cao.
C. Khối lượng riêng nhỏ.
D. Hầu hết ở trạng thái rắn điều kiện thường.
Hiển thị đáp án
Câu 8. Khi đốt cháy lưu huỳnh trong oxygen ta thu được sản phẩm là
A. CO2.
B. SO2.
C. SO3.
D. H2SO4.
Hiển thị đáp án
Câu 9. Dãy gồm các phi kim thể rắn ở điều kiện thường là
A. S, P, C, Si.
B. C, S, Br2, Cl2.
C. S, H2, N2, O2.
D. P, Cl2, C, Si.
Hiển thị đáp án
Câu 10. Trong các phản ứng hóa học, các kim loại có xu hướng
A. nhận electron.
B. tạo thành ion âm.
C. tạo thành ion dương.
D. nhường proton.
Hiển thị đáp án
Câu 11: Cho các phát biểu sau:
Phát biểu
Đúng
Sai
a. Carbon, lưu huỳnh, sodium là các phi kim quan trọng, có nhiều ứng dụng
trong đời sống.
b. Chlorine được sử dụng để xử lí nước sinh hoạt, nước bể bơi.
c. Ở điều kiện thường, thủy ngân là kim loại ở trạng thái lỏng.
d. Các phi kim thường dẫn điện, dẫn nhiệt tốt hơn kim loại.
Đúng
Sai
Hiển thị đáp án
Câu 12: Cho các phát biểu:
Phát biểu
a. Kim cương và than chì là 2 dạng thù hình của carbon.
b. Ở nhiệt độ cao, carbon có thể khử được tất cả các oxide kim loại giải
phóng kim loại.
c. Trong các phản ứng hóa học, kim loại có xu hướng nhường electron còn
phi kim thường có xu hướng nhận electron.
d. Than hoạt tính có tính hấp phụ cao được dùng để làm trắng đường, chế
tạo mặt nạ phòng độc....
Hiển thị đáp án
Câu 13: Cho 4,6 gam Na tác dụng vừa đủ với V lít khí oxygen ở đkc, sau phản ứng thu được Na2O.
Giá trị của V là bao nhiêu?
Đáp án: ……………………………………………………………………………
Hiển thị đáp án
Câu 14: Đốt cháy 3,6 gam C bằng lượng dư khí oxygen, sau phản ứng thu được V lít khí CO2 ở điều
kiện chuẩn. Giá trị của V là bao nhiêu?
Đáp án: ……………………………………………………………………………
Hiển thị đáp án
Câu 15: Cho 19,5 gam kim loại M hóa trị II tác dụng với khí chlorine dư thì thu được 40,8 gam muối.
Xác định kim loại M ?
Đáp án: ……………………………………………………………………………
Hiển thị đáp án
 








Các ý kiến mới nhất