khoa hoc tu nhien 9 bài 39-42 sinh 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Chí
Ngày gửi: 20h:08' 12-12-2024
Dung lượng: 63.5 KB
Số lượt tải: 174
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Chí
Ngày gửi: 20h:08' 12-12-2024
Dung lượng: 63.5 KB
Số lượt tải: 174
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG KHTN 9 – SINH HỌC
I. Phần trắc nghiệm nhiều lựa chọn.
Câu 1. Kết quả của quá trình tái bản DNA là
A. phân tử DNA con được đổi mới so với DNA mẹ.
B. phân tử DNA con giống hệt DNA mẹ.
C. phân tử DNA con dài hơn DNA mẹ. D. phân tử DNA con ngắn hơn DNA mẹ.
Câu 2. Phiên mã là quá trình tổng hợp
A. DNA.
B. RNA.
C. Protein.
D. tRNA.
Câu 3. Trong quá trình tái bản DNA, quá trình nào sau đây không xảy ra?
A. A của môi trường liên kết với T mạch gốc. B. T của môi trường liên kết với A mạch gốc.
C. U của môi trường liên kết với A mạch gốc. D. G của môi trường liên kết với C mạch gốc.
Câu 4. Một DNA tái bản 3 lần. Số DNA con được tạo ra là
A. 2.
B. 3.
C. 8.
D. 16.
Câu 5. Đặc điểm chung của quá trình tái bản và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là
A. Đều diễn ra trên toàn bộ phân tử DNA của nhiễm sắc thể.
B. Đều được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung.
C. Đều có sự tham gia của DNA polymerase.
D. Đều diễn ra trên cả hai mạch của gene.
Câu 6. Một mạch đơn của phân tử DNA có trình tự các nucleotide như
sau: ....ATGCATGGCCGC....
Trong quá trình tái bản DNA mới được hình thành từ đoạn mạch này sẽ có trình tự
A. ...TACGTACCGGCG.... B. ...ATGCATGGCCGC....
C. ...UACGUACCGGCG.…
D. ...ATGCGTACCGGCT.…
Câu 7. Có một số phân tử DNA thực hiện tái bản 5 lần. nếu môi trường nội bào cung cấp
nguyên liệu để tổng hợp 62 mạch polynucleotide mới thì số phân tử DNA đã tham gia quá
trình tái bản nói trên là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 8: Ở một sinh vật nhân thực, xét 6 phân tử DNA tái bản một số lần bằng nhau đã tổng
hợp được 180 mạch polynucleotide mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào.
Hỏi mỗi phân tử DNA ban đầu đã tái bản mấy lần?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 9. Giả sử một đoạn DNA có số lượng các loại nucleotide trên một mạch là A = 70; G =
100; C = 90; T = 80. Đoạn DNA này tái bản một lần, số nucleotit loại C mà môi trường nội
bào cần cung cấp cho quá trình này là
A. 100.
B. 180.
C. 90.
D. 190.
Câu 10: Trong quá trình dịch mã, bộ ba mã sao 3'AUC 5' của mRNA khớp bổ sung với bộ
ba đối mã nào sau đây?
A. 5'UAG3'.
B. 3'AUG5'.
C. 3'UAG5'.
D. 3'UAC5'.
Câu 11. Từ 4 loại nucleotide, có thể tạo ra bao nhiêu loại codon?
A. 4.
B. 8.
C. 32.
D. 64.
Câu 12. Phân tử nào sau đây được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã?
A. rRNA.
B. mRNA.
C. tRNA.
D. Gene.
Câu 13. Khi nói về quá trình dịch mã, kết luận nào sau đây không đúng?
A. Bộ ba kết thúc quy định tổng hợp amino acid cuối cùng trên chuỗi polypeptide.
B. Trình tự các bộ ba trên mRNA quy định trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide.
C. Liên kết hydrogen được hình thành trước liên kết peptide.
D. Chiều chuyển dịch của ribosome trên mRNA là 5'→3'.
Câu 14. Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mRNA thường có một số ribosome cùng
hoạt động. Các ribosome này được gọi là
A. Polynucleotide.
B. Polyribosome.
C. Polypeptide.
D. Polynucleotide.
Câu 15. Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã?
1
A. mRNA.
B. DNA.
C. tRNA.
D. rRNA.
Câu 16. Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là
A. codon.
B. amino acid.
C. anticodon.
D. triplet.
Câu 17: Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự amino acid trong chuỗi
polipeptit là chức năng của
A. rARN.
B. mARN.
C. tARN.
D. ARN.
Câu 18: Giai đoạn hoạt hoá amino acid của quá trình dịch mã diễn ra ở:
A. nhân con.
B. tế bào chất.
C. nhân.
D. màng nhân.
Câu 19: Trong quá trình phiên mã, RNA-polymerase sẽ tương tác với vùng nào để làm gene
tháo xoắn?
A. Vùng khởi động.
B. Vùng mã hoá.
C. Vùng kết thúc.
D. Vùng vận hành.
Câu 20: Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá amino acid là
A. amino acid hoạt hoá. B. amino acid tự do. C. chuỗi polypeptide. D. phức hợp aa-tRNA.
Câu 21: Dịch mã là
A. quá trình tổng hợp RNA dựa trên trình tự nucleotide của DNA.
B. quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide dựa trên trình tự nucleotide trên bản phiên mã của
gene (mRNA).
C. quá trình tạo 2 phân tử DNA mới giống như DNA ban đầu.
D. quá trình tổng hợp mRNA dựa trên trình tự nucleotide của chuỗi polypeptide.
Câu 22. Đặc điểm nào sau đây không có ở đột biến thay thế 1 cặp nucleotide?
A. Chỉ liên quan tới 1 bộ ba.
B. Dễ xảy ra hơn so với các dạng đột biến gen khỏc.
C. Làm thay đổi trình tự nucleotide của nhiều bộ ba.
D. Có thể không gây ảnh hưởng gì tới cơ thể sinh vật.
Câu 23: Tại sao dạng mất hoặc thêm một cặp nucleotit làm thay đổi nhiều nhất về cấu trúc
protein?
A. Do phá vở trạng thái hài hoà sẵn có ban đầu của gene.
B. Sắp xếp lại các bộ ba từ điểm bị đột biến đến cuối gene dẫn đến sắp xếp lại trình tự các
amino acid từ mã bộ ba bị đột biến đến cuối chuỗi polypeptide.
C. Làm cho enzyme sửa sai không hoạt động được.
D. Làm cho quá trình tổng hợp protein bị rối loạn.
Câu 24: Đột biến gene là
A. những biến đổi về số lượng gene trong cơ thể.
B. những biến đổi trong cấu trúc của gene.
C. những biến đổi trong cấu trúc protein.
D. những biến đổi trong cấu trúc của RNA.
Câu 25: Đột biến gene xảy ra vào thời điểm nào?
A. Khi NST phân ly ở kỳ sau của phân bào. B. Khi tế bào chất phân chia.
C. Khi NST dãn xoắn.
D. Khi DNA tái bản.
Câu 26: Những tác nhân gây đột biến gen:
A. do tác nhân vật lí, hoá học của môi trường, do biến đổi các quá trình sinh lí, sinh hoá bên
trong tế bào.
B. do sự phân li không đồng đều của NST.
C. do NST bị tác động cơ học.
D. do sự phân li đồng đều của NST.
Câu 27: Dạng đột biến điểm làm dịch khung đọc mã di truyền là:
A. thay thế cặp A-T thành cặp T-A.
B. thay thế cặp G-C bằng cặp A-T.
C. thay thế cặp A-T thành cặp C-G.
D. mất cặp A-T hoặc G-C.
Câu 28: Ở người, đột biến gây biến đổi tế bào hồng cầu bình thường thành tế bào hồng cầu
hình liềm là dạng đột biến
A. lặp đoạn NST.
B. mất hoặc thêm một cặp nucleotide.
C. mất đoạn NST.
D. thay thế một cặp nucleotide.
2
Câu 29: Một gene ở sinh vật nhân thực có tổng số nucleotide là 3000. Số nucleotide loại A
chiếm 25% tổng số nucleotide của gene. Gene bị đột biến điểm thay thế cặp G – C bằng cặp
A – T. Hãy tính tổng số liên kết hydrogen của gene sau đột biến.
A. 3749.
B. 3751.
C. 3009.
D. 3501.
Câu 30: Một gene ở sinh vật nhân thực có chiều dài 5100 Å. Số nucleotide loại G của gene
là 600. Sau đột biến, số liên kết hydrogen của gene là 3601. Hãy cho biết gene đã xảy ra
dạng đột biến nào ? (Biết rằng đây là dạng đột biến chỉ liên quan đến một cặp nucleotide
trong gene).
A. Thay thế một cặp G – C bằng một cặp A – T.
B. Mất một cặp A – T.
C. Thêm một cặp G – C.
D. Thay thế một cặp A – T bằng một cặp G – C.
Câu 31: Trong quá trình phân bào, NST được quan sát rõ nhất dưới kính hiển vi ở kì nào, vì
sao?
A. Kì giữa, vì lúc này NST đóng xoắn tối đa.
B. Kì sau, vì lúc này NST phân ly nên quan sát được rõ hơn các kì sau.
C. Kì trung gian, vì lúc này ADN đã tự nhân đôi xong.
D. Kì trước vì lúc này NST đóng xoắn tối đa.
Câu 32: Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi các yếu tố nào?
A. Số lượng, hình dạng, cấu trúc NST.
B. Số lượng, hình thái NST.
C. Số lượng, cấu trúc NST.
D. Số lượng không đổi.
Câu 33: Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu sau:
A. Hợp tử có bộ NST lưỡng bội.
B. Tế bào sinh dưỡng có bộ NST lưỡng bội.
C. Giao tử có bộ NST lưỡng bội.
D. Trong thụ tinh, các giao tử có bộ NST đơn bội (n)
kết hợp với nhau tạo ra hợp tử có bộ NST lưỡng bội (2n).
Câu 34: Trong các mức cấu trúc siêu vi của NST điển hình ở sinh vật nhân thực sợi nhiễm
sắc có đường kính là.
A. 300 nm.
B. 30 nm.
C. 11 nm.
D. 700 nm.
Câu 35: Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự
A. Phân tử DNA → sợi cơ bản → nucleosome → sợi nhiễm sắc → chromatid.
B. Phân tử DNA → nucleosome → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → chromatid.
C. Phân tử DNA → nucleosome → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → chromatid.
D. Phân tử DNA → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → nucleosome → chromatid.
II. Phần chọn đáp án đúng(Đ), sai(S)
Câu 36. Khi nói về đột biến gene:
Đúng Sai
a. Nucleotide kết cặp sai trong quá trình nhân đôi DNA gây đột biến thay thế
cặp nucleotide.
b. Đột biến gene tạo ra các allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể.
c. Đột biến điểm là dạng đột biến liên quan đến một đoạn nhiễm sắc thể.
d. Đột biến gene tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cho tiến hóa.
Câu 37. Một đột biến gen xảy ra do thay thế một cặp nucleotide có thể không
Đúng Sai
làm ảnh hưởng đến cơ thể sinh vật. Đó là những trường hợp đột biến sau đây:
a. Đột biến xảy ra ở mã mở đầu của một gene thiết yếu.
b. Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide làm bộ ba mã hóa này chuyển thành một
bộ ba mã hóa khác, nhưng cả hai bộ ba đều cùng mã hóa cho một loại amino
acid.
c. Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide làm xuất hiện một bộ ba mã hóa mới, dẫn
đến sự thay đổi một amino acid trong phân tử protein, làm thay đổi chức năng
và hoạt tính của protein.
d. Đột biến thay thế nucleotide xảy ra trong vùng không mã hóa của gene.
Câu 38. Đặc điểm của bộ NST
Đúng Sai
a. Trong tế bào sinh dưỡng, NST tồn tại thành từng cặp tương đồng, do đó số
lượng NST sẽ luôn chẵn gọi là bộ lưỡng bội.
3
b. Số lượng NST trong tế bào nhiều hay ít phản ánh mức độ tiến hoá của loài.
c. Các loài khác nhau luôn có bộ NST lưỡng bội với số lượng bằng nhau.
d. Trong tế bào sinh dục chỉ chứa một NST của mỗi cặp tương đồng.
III. Phần trả lời ngắn
Câu 39. Một gene có chiều dài 5100Å, trong đó A = 1,5G. Gene trên đột biến không làm
thay đổi chiều dài của gen, nhưng làm cho số lượng liên kết hydrogen tăng lên 1.
a. Tính số nucleotide của gen ban đầu.
b. Số lượng nucleotide loại A của gene ban đầu là bao nhiêu?
c. Số lượng nucleotide loại A của gene sau đột biến là bao nhiêu?
d. Gene đột biến điều khiển tổng hợp 1 chuỗi polypeptide thì môi trường nội bào cung cấp
bao nhiêu amino acid?
Câu 40. Một gene có 2400 nucleotide, trong đó A = 2G. Gene trên xảy ra đột biến thay thế
cặp A-T bằng cặp G-C.
a. Tính số nucleotide của gen đột biến.
b. Số lượng nucleotide loại A của gene ban đầu là bao nhiêu?
c. Số lượng nucleotide loại A của gene đột biến là bao nhiêu?
d. Gene đột biến phiên mã tổng hợp mRNA thì môi trường nội bào cung cấp bao nhiêu
nucleotide?
4
I. Phần trắc nghiệm nhiều lựa chọn.
Câu 1. Kết quả của quá trình tái bản DNA là
A. phân tử DNA con được đổi mới so với DNA mẹ.
B. phân tử DNA con giống hệt DNA mẹ.
C. phân tử DNA con dài hơn DNA mẹ. D. phân tử DNA con ngắn hơn DNA mẹ.
Câu 2. Phiên mã là quá trình tổng hợp
A. DNA.
B. RNA.
C. Protein.
D. tRNA.
Câu 3. Trong quá trình tái bản DNA, quá trình nào sau đây không xảy ra?
A. A của môi trường liên kết với T mạch gốc. B. T của môi trường liên kết với A mạch gốc.
C. U của môi trường liên kết với A mạch gốc. D. G của môi trường liên kết với C mạch gốc.
Câu 4. Một DNA tái bản 3 lần. Số DNA con được tạo ra là
A. 2.
B. 3.
C. 8.
D. 16.
Câu 5. Đặc điểm chung của quá trình tái bản và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là
A. Đều diễn ra trên toàn bộ phân tử DNA của nhiễm sắc thể.
B. Đều được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung.
C. Đều có sự tham gia của DNA polymerase.
D. Đều diễn ra trên cả hai mạch của gene.
Câu 6. Một mạch đơn của phân tử DNA có trình tự các nucleotide như
sau: ....ATGCATGGCCGC....
Trong quá trình tái bản DNA mới được hình thành từ đoạn mạch này sẽ có trình tự
A. ...TACGTACCGGCG.... B. ...ATGCATGGCCGC....
C. ...UACGUACCGGCG.…
D. ...ATGCGTACCGGCT.…
Câu 7. Có một số phân tử DNA thực hiện tái bản 5 lần. nếu môi trường nội bào cung cấp
nguyên liệu để tổng hợp 62 mạch polynucleotide mới thì số phân tử DNA đã tham gia quá
trình tái bản nói trên là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 8: Ở một sinh vật nhân thực, xét 6 phân tử DNA tái bản một số lần bằng nhau đã tổng
hợp được 180 mạch polynucleotide mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào.
Hỏi mỗi phân tử DNA ban đầu đã tái bản mấy lần?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 9. Giả sử một đoạn DNA có số lượng các loại nucleotide trên một mạch là A = 70; G =
100; C = 90; T = 80. Đoạn DNA này tái bản một lần, số nucleotit loại C mà môi trường nội
bào cần cung cấp cho quá trình này là
A. 100.
B. 180.
C. 90.
D. 190.
Câu 10: Trong quá trình dịch mã, bộ ba mã sao 3'AUC 5' của mRNA khớp bổ sung với bộ
ba đối mã nào sau đây?
A. 5'UAG3'.
B. 3'AUG5'.
C. 3'UAG5'.
D. 3'UAC5'.
Câu 11. Từ 4 loại nucleotide, có thể tạo ra bao nhiêu loại codon?
A. 4.
B. 8.
C. 32.
D. 64.
Câu 12. Phân tử nào sau đây được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã?
A. rRNA.
B. mRNA.
C. tRNA.
D. Gene.
Câu 13. Khi nói về quá trình dịch mã, kết luận nào sau đây không đúng?
A. Bộ ba kết thúc quy định tổng hợp amino acid cuối cùng trên chuỗi polypeptide.
B. Trình tự các bộ ba trên mRNA quy định trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide.
C. Liên kết hydrogen được hình thành trước liên kết peptide.
D. Chiều chuyển dịch của ribosome trên mRNA là 5'→3'.
Câu 14. Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mRNA thường có một số ribosome cùng
hoạt động. Các ribosome này được gọi là
A. Polynucleotide.
B. Polyribosome.
C. Polypeptide.
D. Polynucleotide.
Câu 15. Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã?
1
A. mRNA.
B. DNA.
C. tRNA.
D. rRNA.
Câu 16. Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là
A. codon.
B. amino acid.
C. anticodon.
D. triplet.
Câu 17: Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự amino acid trong chuỗi
polipeptit là chức năng của
A. rARN.
B. mARN.
C. tARN.
D. ARN.
Câu 18: Giai đoạn hoạt hoá amino acid của quá trình dịch mã diễn ra ở:
A. nhân con.
B. tế bào chất.
C. nhân.
D. màng nhân.
Câu 19: Trong quá trình phiên mã, RNA-polymerase sẽ tương tác với vùng nào để làm gene
tháo xoắn?
A. Vùng khởi động.
B. Vùng mã hoá.
C. Vùng kết thúc.
D. Vùng vận hành.
Câu 20: Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá amino acid là
A. amino acid hoạt hoá. B. amino acid tự do. C. chuỗi polypeptide. D. phức hợp aa-tRNA.
Câu 21: Dịch mã là
A. quá trình tổng hợp RNA dựa trên trình tự nucleotide của DNA.
B. quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide dựa trên trình tự nucleotide trên bản phiên mã của
gene (mRNA).
C. quá trình tạo 2 phân tử DNA mới giống như DNA ban đầu.
D. quá trình tổng hợp mRNA dựa trên trình tự nucleotide của chuỗi polypeptide.
Câu 22. Đặc điểm nào sau đây không có ở đột biến thay thế 1 cặp nucleotide?
A. Chỉ liên quan tới 1 bộ ba.
B. Dễ xảy ra hơn so với các dạng đột biến gen khỏc.
C. Làm thay đổi trình tự nucleotide của nhiều bộ ba.
D. Có thể không gây ảnh hưởng gì tới cơ thể sinh vật.
Câu 23: Tại sao dạng mất hoặc thêm một cặp nucleotit làm thay đổi nhiều nhất về cấu trúc
protein?
A. Do phá vở trạng thái hài hoà sẵn có ban đầu của gene.
B. Sắp xếp lại các bộ ba từ điểm bị đột biến đến cuối gene dẫn đến sắp xếp lại trình tự các
amino acid từ mã bộ ba bị đột biến đến cuối chuỗi polypeptide.
C. Làm cho enzyme sửa sai không hoạt động được.
D. Làm cho quá trình tổng hợp protein bị rối loạn.
Câu 24: Đột biến gene là
A. những biến đổi về số lượng gene trong cơ thể.
B. những biến đổi trong cấu trúc của gene.
C. những biến đổi trong cấu trúc protein.
D. những biến đổi trong cấu trúc của RNA.
Câu 25: Đột biến gene xảy ra vào thời điểm nào?
A. Khi NST phân ly ở kỳ sau của phân bào. B. Khi tế bào chất phân chia.
C. Khi NST dãn xoắn.
D. Khi DNA tái bản.
Câu 26: Những tác nhân gây đột biến gen:
A. do tác nhân vật lí, hoá học của môi trường, do biến đổi các quá trình sinh lí, sinh hoá bên
trong tế bào.
B. do sự phân li không đồng đều của NST.
C. do NST bị tác động cơ học.
D. do sự phân li đồng đều của NST.
Câu 27: Dạng đột biến điểm làm dịch khung đọc mã di truyền là:
A. thay thế cặp A-T thành cặp T-A.
B. thay thế cặp G-C bằng cặp A-T.
C. thay thế cặp A-T thành cặp C-G.
D. mất cặp A-T hoặc G-C.
Câu 28: Ở người, đột biến gây biến đổi tế bào hồng cầu bình thường thành tế bào hồng cầu
hình liềm là dạng đột biến
A. lặp đoạn NST.
B. mất hoặc thêm một cặp nucleotide.
C. mất đoạn NST.
D. thay thế một cặp nucleotide.
2
Câu 29: Một gene ở sinh vật nhân thực có tổng số nucleotide là 3000. Số nucleotide loại A
chiếm 25% tổng số nucleotide của gene. Gene bị đột biến điểm thay thế cặp G – C bằng cặp
A – T. Hãy tính tổng số liên kết hydrogen của gene sau đột biến.
A. 3749.
B. 3751.
C. 3009.
D. 3501.
Câu 30: Một gene ở sinh vật nhân thực có chiều dài 5100 Å. Số nucleotide loại G của gene
là 600. Sau đột biến, số liên kết hydrogen của gene là 3601. Hãy cho biết gene đã xảy ra
dạng đột biến nào ? (Biết rằng đây là dạng đột biến chỉ liên quan đến một cặp nucleotide
trong gene).
A. Thay thế một cặp G – C bằng một cặp A – T.
B. Mất một cặp A – T.
C. Thêm một cặp G – C.
D. Thay thế một cặp A – T bằng một cặp G – C.
Câu 31: Trong quá trình phân bào, NST được quan sát rõ nhất dưới kính hiển vi ở kì nào, vì
sao?
A. Kì giữa, vì lúc này NST đóng xoắn tối đa.
B. Kì sau, vì lúc này NST phân ly nên quan sát được rõ hơn các kì sau.
C. Kì trung gian, vì lúc này ADN đã tự nhân đôi xong.
D. Kì trước vì lúc này NST đóng xoắn tối đa.
Câu 32: Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi các yếu tố nào?
A. Số lượng, hình dạng, cấu trúc NST.
B. Số lượng, hình thái NST.
C. Số lượng, cấu trúc NST.
D. Số lượng không đổi.
Câu 33: Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu sau:
A. Hợp tử có bộ NST lưỡng bội.
B. Tế bào sinh dưỡng có bộ NST lưỡng bội.
C. Giao tử có bộ NST lưỡng bội.
D. Trong thụ tinh, các giao tử có bộ NST đơn bội (n)
kết hợp với nhau tạo ra hợp tử có bộ NST lưỡng bội (2n).
Câu 34: Trong các mức cấu trúc siêu vi của NST điển hình ở sinh vật nhân thực sợi nhiễm
sắc có đường kính là.
A. 300 nm.
B. 30 nm.
C. 11 nm.
D. 700 nm.
Câu 35: Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự
A. Phân tử DNA → sợi cơ bản → nucleosome → sợi nhiễm sắc → chromatid.
B. Phân tử DNA → nucleosome → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → chromatid.
C. Phân tử DNA → nucleosome → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → chromatid.
D. Phân tử DNA → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → nucleosome → chromatid.
II. Phần chọn đáp án đúng(Đ), sai(S)
Câu 36. Khi nói về đột biến gene:
Đúng Sai
a. Nucleotide kết cặp sai trong quá trình nhân đôi DNA gây đột biến thay thế
cặp nucleotide.
b. Đột biến gene tạo ra các allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể.
c. Đột biến điểm là dạng đột biến liên quan đến một đoạn nhiễm sắc thể.
d. Đột biến gene tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cho tiến hóa.
Câu 37. Một đột biến gen xảy ra do thay thế một cặp nucleotide có thể không
Đúng Sai
làm ảnh hưởng đến cơ thể sinh vật. Đó là những trường hợp đột biến sau đây:
a. Đột biến xảy ra ở mã mở đầu của một gene thiết yếu.
b. Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide làm bộ ba mã hóa này chuyển thành một
bộ ba mã hóa khác, nhưng cả hai bộ ba đều cùng mã hóa cho một loại amino
acid.
c. Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide làm xuất hiện một bộ ba mã hóa mới, dẫn
đến sự thay đổi một amino acid trong phân tử protein, làm thay đổi chức năng
và hoạt tính của protein.
d. Đột biến thay thế nucleotide xảy ra trong vùng không mã hóa của gene.
Câu 38. Đặc điểm của bộ NST
Đúng Sai
a. Trong tế bào sinh dưỡng, NST tồn tại thành từng cặp tương đồng, do đó số
lượng NST sẽ luôn chẵn gọi là bộ lưỡng bội.
3
b. Số lượng NST trong tế bào nhiều hay ít phản ánh mức độ tiến hoá của loài.
c. Các loài khác nhau luôn có bộ NST lưỡng bội với số lượng bằng nhau.
d. Trong tế bào sinh dục chỉ chứa một NST của mỗi cặp tương đồng.
III. Phần trả lời ngắn
Câu 39. Một gene có chiều dài 5100Å, trong đó A = 1,5G. Gene trên đột biến không làm
thay đổi chiều dài của gen, nhưng làm cho số lượng liên kết hydrogen tăng lên 1.
a. Tính số nucleotide của gen ban đầu.
b. Số lượng nucleotide loại A của gene ban đầu là bao nhiêu?
c. Số lượng nucleotide loại A của gene sau đột biến là bao nhiêu?
d. Gene đột biến điều khiển tổng hợp 1 chuỗi polypeptide thì môi trường nội bào cung cấp
bao nhiêu amino acid?
Câu 40. Một gene có 2400 nucleotide, trong đó A = 2G. Gene trên xảy ra đột biến thay thế
cặp A-T bằng cặp G-C.
a. Tính số nucleotide của gen đột biến.
b. Số lượng nucleotide loại A của gene ban đầu là bao nhiêu?
c. Số lượng nucleotide loại A của gene đột biến là bao nhiêu?
d. Gene đột biến phiên mã tổng hợp mRNA thì môi trường nội bào cung cấp bao nhiêu
nucleotide?
4
 








Các ý kiến mới nhất