Bài kiểm tra toán HKI sưu tầm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn hữu nghiêm
Ngày gửi: 13h:04' 12-01-2026
Dung lượng: 67.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: nguyễn hữu nghiêm
Ngày gửi: 13h:04' 12-01-2026
Dung lượng: 67.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN - LỚP 5
Câu 1.
a. (0,5 điểm) Số thập phân 18,571 đọc là:.................................
b. (0,5 điểm) Số thập phân gồm có: “Sáu đơn vị, năm phần trăm, năm phần nghìn” viết
là:.........................................
Câu 2. (3 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
a. (0,5 điểm) 6 tấn 42 kg = ............ tấn
Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. 6,42
B. 6,420
C. 64,2
D. 6,042
b. (0,5 điểm) Trong hình tam giác ABC có:
A. AB là đường cao ứng với đáy BC
B. CH là đường cao ứng với đáy AB
C. AH là đường cao ứng với đáy BC
D. CB là đường cao ứng với đáy BA
c. Kết quả của phép nhân: 1,13 x 100 là :
A. 113
B. 11,3
C. 0,113
D. 0,0123
d. (0,5 điểm Một bánh xe ô tô có bán kính 1,3 m. Vậy đường kính của bánh xe ô tô là:
A. 1,69 m
B. 2,6 m
C. 2,8 m
D. 1,3 m
e. (0,5 điểm) Số dư của phép chia 34,47: 26 nếu chỉ lấy hai số ở phần thập phân là:
A. 0,015
B. 0,15
g. (0,5 điểm) Phân số thập phân
A. 61,35
B. 631,5
C. 15
được viết dưới dạng số thập phân là:
C. 6,135
Câu 3. (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 93d m 2 = ............. m 2
b) 3 m 2 62 dm 2 = ....................... m 2
Câu 4. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất
4,3 x 1,7 + 4,3 x 7,3 + 4,3
D. 55
D. 0,6315
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..
Câu 5. (2 điểm) Giải bài toán:
Một thửa ruộng dạng hình thang có độ dài 2 đáy là 18m và 32m; chiều cao 12m.
Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, cứ 1m2 thu hoạch được 1,2 kg thóc. Hỏi:
a) Trên thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
b) Nếu mỗi ki-lô-gam thóc có giá 14 000 đồng thì bán hết lượng thóc đó người ta
thu được bao nhiêu tiền?
Bài giải
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
>>> Xem tiếp đáp án tại file tải về.
3. Ma trận đề thi Toán lớp 5 Học kì 1 CTST
Mạch KT KN
Số câu,
câu số, số
điểm
Số câu
Số và phép
tính với số
thập phân
Đại lượng và
đo đại lượng
Độ dài, khối
lượng, diện
tích.
Yếu tố hình
học
Chu vi, diện
tích các hình
đã học.
Giải toán có
lời văn
Mức 1
TN
2
Mức 2
TL
TN
3
TL
4
Câu số
1a;1b
4a,
2a, 2c, 4b,
2g
4c,
4d
Số điểm
1
1.5
2
Mức 3
TN
1
Tổng
TL
2
TN
TL
Cộng
6
6
12
4a,
4b,
4c,
4d,
5a, 5b
1a;1b, 2a,
2c,
2g,2e,,
4a, 4b,
4c, 4d,
5a, 5b
3
6
2
2e
5
1a;1b,
2a, 2c,
2g,2e
0.5
1
3
Số câu
2
2
Câu số
3a,3b
3a,3b 3a,3b
Số điểm
1
1
1
0
2
Số câu
1
1
2
Câu số
2b
2d
2b, 2d
Số điểm
0.5
0.5
1
2b, 2d
0
1
Số câu
1
1
1
Câu số
6
6
6
Giải bài toán
về quan hệ tỉ
lệ thuận, có
Tổng
Số điểm
2
1.5
0
2
2
0.5
4
4
1.5
4
4.5
10
15%
40%
45%
100%
2
2
6
10
MÔN: TOÁN - LỚP 5
Câu 1.
a. (0,5 điểm) Số thập phân 18,571 đọc là:.................................
b. (0,5 điểm) Số thập phân gồm có: “Sáu đơn vị, năm phần trăm, năm phần nghìn” viết
là:.........................................
Câu 2. (3 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
a. (0,5 điểm) 6 tấn 42 kg = ............ tấn
Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. 6,42
B. 6,420
C. 64,2
D. 6,042
b. (0,5 điểm) Trong hình tam giác ABC có:
A. AB là đường cao ứng với đáy BC
B. CH là đường cao ứng với đáy AB
C. AH là đường cao ứng với đáy BC
D. CB là đường cao ứng với đáy BA
c. Kết quả của phép nhân: 1,13 x 100 là :
A. 113
B. 11,3
C. 0,113
D. 0,0123
d. (0,5 điểm Một bánh xe ô tô có bán kính 1,3 m. Vậy đường kính của bánh xe ô tô là:
A. 1,69 m
B. 2,6 m
C. 2,8 m
D. 1,3 m
e. (0,5 điểm) Số dư của phép chia 34,47: 26 nếu chỉ lấy hai số ở phần thập phân là:
A. 0,015
B. 0,15
g. (0,5 điểm) Phân số thập phân
A. 61,35
B. 631,5
C. 15
được viết dưới dạng số thập phân là:
C. 6,135
Câu 3. (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 93d m 2 = ............. m 2
b) 3 m 2 62 dm 2 = ....................... m 2
Câu 4. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất
4,3 x 1,7 + 4,3 x 7,3 + 4,3
D. 55
D. 0,6315
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..
Câu 5. (2 điểm) Giải bài toán:
Một thửa ruộng dạng hình thang có độ dài 2 đáy là 18m và 32m; chiều cao 12m.
Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, cứ 1m2 thu hoạch được 1,2 kg thóc. Hỏi:
a) Trên thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
b) Nếu mỗi ki-lô-gam thóc có giá 14 000 đồng thì bán hết lượng thóc đó người ta
thu được bao nhiêu tiền?
Bài giải
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
>>> Xem tiếp đáp án tại file tải về.
3. Ma trận đề thi Toán lớp 5 Học kì 1 CTST
Mạch KT KN
Số câu,
câu số, số
điểm
Số câu
Số và phép
tính với số
thập phân
Đại lượng và
đo đại lượng
Độ dài, khối
lượng, diện
tích.
Yếu tố hình
học
Chu vi, diện
tích các hình
đã học.
Giải toán có
lời văn
Mức 1
TN
2
Mức 2
TL
TN
3
TL
4
Câu số
1a;1b
4a,
2a, 2c, 4b,
2g
4c,
4d
Số điểm
1
1.5
2
Mức 3
TN
1
Tổng
TL
2
TN
TL
Cộng
6
6
12
4a,
4b,
4c,
4d,
5a, 5b
1a;1b, 2a,
2c,
2g,2e,,
4a, 4b,
4c, 4d,
5a, 5b
3
6
2
2e
5
1a;1b,
2a, 2c,
2g,2e
0.5
1
3
Số câu
2
2
Câu số
3a,3b
3a,3b 3a,3b
Số điểm
1
1
1
0
2
Số câu
1
1
2
Câu số
2b
2d
2b, 2d
Số điểm
0.5
0.5
1
2b, 2d
0
1
Số câu
1
1
1
Câu số
6
6
6
Giải bài toán
về quan hệ tỉ
lệ thuận, có
Tổng
Số điểm
2
1.5
0
2
2
0.5
4
4
1.5
4
4.5
10
15%
40%
45%
100%
2
2
6
10
 









Các ý kiến mới nhất