Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Khoa học tự nhiên 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Vân
Ngày gửi: 15h:15' 15-01-2026
Dung lượng: 39.5 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Vân
Ngày gửi: 15h:15' 15-01-2026
Dung lượng: 39.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – KHTN 8
Mức độ đánh giá
T
T
1
2
Chủ
đề/Chươ
ng
Nội
dung/đ
ơn vị
kiến
thức
Biết
Hiểu
1
Phản
ứng hóa
học
0
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Vận
Biế Hiể
Biế Hiể
Biế Hiể
Biế Hiể
dụn
dụn
dụn
dụn
dụn
t
u
t
u
t
u
t
u
g
g
g
g
g
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
15
1
0
0
Mol và
tỉ khối 1
chất khí
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
1
1
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Dung
dịch và
nồng
đọ
1
1
1
1
% điểm
Tự luận
1
Sử dụng
một số
hóa chất
thiết bị cơ
bản trong
phòng thí
nghiệm
Phản ứng
hóa học
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Tỉ lệ
Tổng
15
1
2
1
10
1
1
1
15
Định
luật bảo
toàn
khối
lượng
1
và
phương
trình
hóa học
Tính
theo
phương 0
trình
hóa học
3
Một số
hợp chất
thông
dụng
1
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
2
0
0
0
0
1
0
1
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Acid
1
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
Oxde
Tổng số câu
Tổng số điểm
1
1
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
10
2
3,0
0,5
1
2,0
0,5
1
10
1
1
1
1
1
11
0
2,0
2
0,5
1,5
3,0
10
15
1
2
0
10
1
1
1
0
Tốc độ
phản
ứng và
chất
xúc tác
Base.
Thang
pH
10
1
0
3
1
1
10
12
6
3
21
4,0
3,0
3,0
10
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – KHTN8
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Chủ
TT
đề/Chương
1
2
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Sử dụng một
số hóa chất
thiết bị cơ
bản trong
phòng thí
nghiệm
Phản ứng
hóa học
Phản ứng
hóa học
Mol và tỉ
khối chất
khí
TNKQ
Yêu cầu
cần đạt
Nhiều lựa chọn
Tự luận
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết Hiểu
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
1
1
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0,5
0
0
1
- Vận
dụng công
thức tính
khối
lượng, thể
tích khí ở
1
0
0
0
0
1
1
0
0
0
1
- Nêu
được tên
và công
dụng của
một số
hoá chất,
dụng cụ
cơ bản.
- Vận
dụng quy
tắc an
toàn trong
TN.
- Nhận
biết, viết
được
PTHH.
0
0
0
0
0
0
Dung
dịch và
nồng đọ
Định luật
bảo toàn
khối
lượng và
phương
trình hóa
học
Tính theo
phương
trình hóa
học
Tốc độ
phản ứng
và chất
xúc tác
3
Một số
hợp chất
thông dụng
Acid
Base.
Thang pH
ĐKTC.
- Tính
được
nồng độ
dung dịch
và khối
lượng
chất tan.
1
0
0
0
0
0
0
0
1
- Vận
dụng công
thức tính
1
khối
lượng, thể
tích khí ở
ĐKTC.
0
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0,5
0
0
1
- Tính
được
nồng độ
dung dịch
và khối
lượng
chất tan.
- Nêu
được yếu
tố ảnh
hưởng tốc
độ phản
ứng.
- Phân
biệt được
axit, bazơ,
oxit.
1
1
0
0
0,5
0
0
0
0
0
0,5
0
0
0
0
0
0
0,5
Oxde
- Viết
được
PTHH
đơn giản.
- Giải
Tổng số câu thích tính
1
0
10
1
2
0,5
1
0,5
2
2
0,5
1,5
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
1
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA GIŨA HỌC KÌ I MÔN KHTN 8
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 1 CHÍNH THỨC
(Gồm 02 trang)
Họ và tên:……………..……………………..……………… Lớp:……………….
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm )
A. Câu hỏi nhiều lựa chọn (12 câu – 3 điểm mỗi ý đúng 0,25 điểm) Em hãy điền đáp án đúng vào bảng sau:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, dung dịch HCl có thể dùng để:
A. Trung hòa bazơ
B. Tẩy gỉ sắt
C. Làm sạch đồ nhựa
Câu 2: Khối lượng mol của khí O₂ là:
A. 16 g/mol
B. 32 g/mol
C. 44 g/mol
D. Cả A và B
D. 64 g/mol
Câu 3: Công thức tính nồng độ mol của dung dịch:
A. CM = nct/Vdd
B. CM =nV
C. CM =MV
Câu 4: Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A. Nhiệt độ
B. Nồng độ chất tham gia
Câu 5: Chất nào là bazơ?
A. HCl
B. NaOH
Câu 6: Oxit bazơ tác dụng với:
A. Axit → tạo muối + nước
D. CM =Vn
C. Chất xúc tácD. Tất cả các yếu tố trên
C. CO₂
B. Bazơ → tạo muối + nước
D. H₂SO₄
C. Oxit axit → tạo muối
D. Không tác dụng
11
12
Câu 7: Phân hủy 4,9 g KClO₃ → O₂ theo phương trình:
2KClO3→2KCl+3O2
Thể tích O₂ ở ĐKTC là:
A. 1,0 lít
B. 1,2 lít
C. 1,3 lít
D. 1,5 lít
Câu 8: 0,5 mol khí CO₂ ở ĐKTC có thể tích:
A. 11,2 lít
B. 22,4 lít
C. 44,8 lít
D. 56 lít
Câu 9: Chất xúc tác có vai trò:
A. Làm phản ứng nhanh hơn B. Thay đổi sản phẩm
C. Làm phản ứng chậm D. Tiêu hao hoàn toàn
Câu 10: pH = 2 thuộc loại dung dịch:
A. Axit mạnh B. Axit yếu C. Trung tính D. Bazơ
Câu 11: Tính nồng độ mol dung dịch NaOH 0,5 M, thể tích 200 ml.
A. 0,1 mol
B. 0,2 mol
C. 0,3 mol
Câu 12: Tính khối lượng NaOH để pha 500 ml dung dịch 1 M.
A. 25 g
B. 20 g
C. 30g
D. 15g
D. 0,4 mol
B. Câu hỏi đúng – sai (2 câu – 2 điểm)
Câu 13: NaOH là bazơ, HCl là axit, CO₂ là oxit axit.
Đúng ☐
Sai ☐
Câu 14: Tốc độ phản ứng không bị ảnh hưởng bởi nồng độ chất tham gia.
Đúng ☐
Sai ☐
C. Câu hỏi trả lời ngắn (4 câu – 2 điểm)
Câu 15: Viết phương trình hóa học của phản ứng Na₂CO₃ + HCl. →
Câu 16: Viết phương trình hóa học của phản ứng CaCO₃ →
Câu 17: Viết phương trình H₂SO₄ đặc tác dụng với Fe. H₂SO₄+ Fe →
Câu 18: Nêu công dụng chính của NaOH trong phòng thí nghiệm.
PHẦN II: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 19 (1 điểm): Giải thích quy tắc an toàn khi sử dụng hóa chất trong phòng thí nghiệm.
Câu 20 (1 điểm): Tính khối lượng Mg cần để phản ứng với 100 ml dung dịch HCl 1 M theo phương trình:
Mg+2HCl→MgCl2+H2
Câu 21 (1 điểm): Giải thích tính axit/bazơ của HCl, NaOH, CO₂ và nêu ví dụ thực tế.
….Hết….
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (7 điểm)
Câu 1: D
Câu 2: B
Câu 3: A
Câu 4: D
Câu 5: B
Câu 6: A
Câu 7: C
Câu 8: A
Câu 9: A
Câu 10: A
Câu 11: A
Câu 12: B
Câu 13: Đúng
Câu 14: Sai
Câu 15: Na₂CO₃ + 2 HCl → 2 NaCl + H₂O + CO₂
Câu 16: CaCO₃ → CaO + CO₂
Câu 17: Fe + H₂SO₄ đặc → Fe₂(SO₄)₃ + SO₂ + H₂O
Câu 18: Trung hòa axit, tham gia phản ứng tạo muối
Phần II: Tự luận (3 điểm)
Câu 19: Đeo kính, găng tay, thao tác nhẹ nhàng, không hít hơi hóa chất, không nếm thử, cất hóa chất đúng nơi.
Câu 20: n(HCl) = 0,1 mol → n(Mg) = 0,05 mol → m(Mg) = 0,05 × 24 = 1,2 g
Câu 21:
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ 2 CHÍNH THỨC
(Gồm 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIŨA HỌC KÌ I MÔN KHTN 8
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
HCl là axit vì giải phóng H⁺ → làm giảm pH, ví dụ: tẩy rỉ sắt.
NaOH là bazơ vì giải phóng OH⁻ → làm tăng pH, ví dụ: trung hòa axit.
CO₂ là oxit axit vì tác dụng với H₂O tạo H₂CO₃, ví dụ: khí trong nước ngọt.
Họ và tên:……………..……………………..……………… Lớp:……………….
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm )
A. Câu hỏi nhiều lựa chọn (12 câu – 0,25 điểm mỗi ý đúng) Em hãy điền đáp án đúng vào bảng sau:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án
Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, dung dịch HCl có thể dùng để:
A. Trung hòa bazơ B. Tẩy gỉ sắt C. Làm sạch đồ nhựa D. Cả A và B
Câu 2: Khối lượng mol của khí O₂ là:
A. 16 g/mol B. 32 g/mol C. 44 g/mol D. 64 g/mol
Câu 3: Công thức tính nồng độ mol của dung dịch:
A. CM = nct/Vdd B. CM = nV C. CM = MV D. CM = Vn
Câu 4: Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A. Nhiệt độ B. Nồng độ chất tham gia C. Chất xúc tác D. Tất cả các yếu tố trên
Câu 5: Chất nào là bazơ?
A. HCl B. NaOH C. CO₂ D. H₂SO₄
Câu 6: Oxit bazơ tác dụng với:
A. Axit → tạo muối + nước B. Bazơ → tạo muối + nước C. Oxit axit → tạo muối D. Không tác dụng
Câu 7: Phân hủy 4,9 g KClO₃ → O₂ theo phương trình:
2KClO₃ → 2KCl + 3O₂
Thể tích O₂ ở ĐKTC là:
A. 1,0 lít B. 1,2 lít C. 1,3 lít D. 1,5 lít
Câu 8: 0,5 mol khí CO₂ ở ĐKTC có thể tích:
A. 11,2 lít B. 22,4 lít C. 44,8 lít D. 56 lít
10
11
12
Câu 9: Chất xúc tác có vai trò:
A. Làm phản ứng nhanh hơn B. Thay đổi sản phẩm C. Làm phản ứng chậm D. Tiêu hao hoàn toàn
Câu 10: pH = 2 thuộc loại dung dịch:
A. Axit mạnh B. Axit yếu C. Trung tính D. Bazơ
Câu 11: Tính nồng độ mol dung dịch NaOH 0,5 M, thể tích 200 ml.
A. 0,1 mol B. 0,2 mol C. 0,3 mol D. 0,4 mol
Câu 12: Tính khối lượng NaOH để pha 500 ml dung dịch 1 M.
A. 25 g B. 20 g C. 30 g D. 15 g
B. Câu hỏi đúng – sai (2 câu – 2 điểm)
Câu 13: NaOH là bazơ, HCl là axit, CO₂ là oxit axit.
Đúng ☐
Sai ☐
Câu 14: Tốc độ phản ứng không bị ảnh hưởng bởi nồng độ chất tham gia.
Đúng ☐
Sai ☐
C. Câu hỏi trả lời ngắn (4 câu – 2 điểm)
Câu 15: Viết phương trình hóa học của phản ứng Na₂CO₃ + HCl. →
Câu 16: Viết phương trình hóa học của phản ứng CaCO₃ →
Câu 17: Viết phương trình H₂SO₄ đặc tác dụng với Fe. H₂SO₄ + Fe →
Câu 18: Nêu công dụng chính của NaOH trong phòng thí nghiệm.
PHẦN II: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 19 (1 điểm): Giải thích quy tắc an toàn khi sử dụng hóa chất trong phòng thí nghiệm.
Câu 20 (1 điểm): Tính khối lượng Mg cần để phản ứng với 100 ml dung dịch HCl 1 M theo phương trình:
Mg + 2HCl → MgCl₂ + H₂
Câu 21 (1 điểm): Giải thích tính axit/bazơ của HCl, NaOH, CO₂ và nêu ví dụ thực tế.
….Hết….
ĐÁP ÁN
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
A. Trắc nghiệm:
1. D
2. B
3. A
4. D
5. B
6. A
7. B
8. B
9. A
10. A
11. B
12. A
B. Đúng – sai:
13. Đúng
14. Sai
C. Trả lời ngắn:
15. Na₂CO₃ + 2HCl → 2NaCl + H₂O + CO₂
16. CaCO₃ → CaO + CO₂
17. Fe + H₂SO₄ đặc → Fe₂(SO₄)₃ + SO₂ + H₂O
18. NaOH dùng để trung hòa axit, tẩy dầu mỡ, làm sạch thiết bị, hoặc điều chế muối.
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 19:
Đeo kính bảo hộ, găng tay, mặc áo chống hóa chất.
Không nếm, không ngửi trực tiếp hóa chất.
Làm việc nơi thông thoáng, biết vị trí bình cứu hỏa và vòi rửa khẩn cấp.
Câu 20:
Số mol HCl: n = C·V = 1·0,1 = 0,1 mol
Phản ứng: Mg + 2HCl → MgCl₂ + H₂
Tỉ lệ: 1 mol Mg phản ứng 2 mol HCl → n(Mg) = 0,1/2 = 0,05 mol
Khối lượng: m = n·M = 0,05·24 = 1,2 g
Câu 21:
HCl: axit mạnh, tạo dung dịch pH < 7, ví dụ: làm sạch kim loại.
NaOH: bazơ mạnh, tạo dung dịch pH > 7, ví dụ: tẩy dầu mỡ, trung hòa axit.
CO₂: oxit axit, tác dụng với nước tạo H₂CO₃, ví dụ: tạo nước soda.
DUYỆT BGH
DUYỆT TỔ CM
NGƯỜI RA ĐỀ
Mức độ đánh giá
T
T
1
2
Chủ
đề/Chươ
ng
Nội
dung/đ
ơn vị
kiến
thức
Biết
Hiểu
1
Phản
ứng hóa
học
0
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Vận
Vận
Biế Hiể
Biế Hiể
Biế Hiể
Biế Hiể
dụn
dụn
dụn
dụn
dụn
t
u
t
u
t
u
t
u
g
g
g
g
g
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
15
1
0
0
Mol và
tỉ khối 1
chất khí
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
1
1
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Dung
dịch và
nồng
đọ
1
1
1
1
% điểm
Tự luận
1
Sử dụng
một số
hóa chất
thiết bị cơ
bản trong
phòng thí
nghiệm
Phản ứng
hóa học
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Tỉ lệ
Tổng
15
1
2
1
10
1
1
1
15
Định
luật bảo
toàn
khối
lượng
1
và
phương
trình
hóa học
Tính
theo
phương 0
trình
hóa học
3
Một số
hợp chất
thông
dụng
1
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
2
0
0
0
0
1
0
1
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Acid
1
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
Oxde
Tổng số câu
Tổng số điểm
1
1
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
10
2
3,0
0,5
1
2,0
0,5
1
10
1
1
1
1
1
11
0
2,0
2
0,5
1,5
3,0
10
15
1
2
0
10
1
1
1
0
Tốc độ
phản
ứng và
chất
xúc tác
Base.
Thang
pH
10
1
0
3
1
1
10
12
6
3
21
4,0
3,0
3,0
10
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – KHTN8
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Chủ
TT
đề/Chương
1
2
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Sử dụng một
số hóa chất
thiết bị cơ
bản trong
phòng thí
nghiệm
Phản ứng
hóa học
Phản ứng
hóa học
Mol và tỉ
khối chất
khí
TNKQ
Yêu cầu
cần đạt
Nhiều lựa chọn
Tự luận
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết Hiểu
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
1
1
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0,5
0
0
1
- Vận
dụng công
thức tính
khối
lượng, thể
tích khí ở
1
0
0
0
0
1
1
0
0
0
1
- Nêu
được tên
và công
dụng của
một số
hoá chất,
dụng cụ
cơ bản.
- Vận
dụng quy
tắc an
toàn trong
TN.
- Nhận
biết, viết
được
PTHH.
0
0
0
0
0
0
Dung
dịch và
nồng đọ
Định luật
bảo toàn
khối
lượng và
phương
trình hóa
học
Tính theo
phương
trình hóa
học
Tốc độ
phản ứng
và chất
xúc tác
3
Một số
hợp chất
thông dụng
Acid
Base.
Thang pH
ĐKTC.
- Tính
được
nồng độ
dung dịch
và khối
lượng
chất tan.
1
0
0
0
0
0
0
0
1
- Vận
dụng công
thức tính
1
khối
lượng, thể
tích khí ở
ĐKTC.
0
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0,5
0
0
1
- Tính
được
nồng độ
dung dịch
và khối
lượng
chất tan.
- Nêu
được yếu
tố ảnh
hưởng tốc
độ phản
ứng.
- Phân
biệt được
axit, bazơ,
oxit.
1
1
0
0
0,5
0
0
0
0
0
0,5
0
0
0
0
0
0
0,5
Oxde
- Viết
được
PTHH
đơn giản.
- Giải
Tổng số câu thích tính
1
0
10
1
2
0,5
1
0,5
2
2
0,5
1,5
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
1
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA GIŨA HỌC KÌ I MÔN KHTN 8
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 1 CHÍNH THỨC
(Gồm 02 trang)
Họ và tên:……………..……………………..……………… Lớp:……………….
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm )
A. Câu hỏi nhiều lựa chọn (12 câu – 3 điểm mỗi ý đúng 0,25 điểm) Em hãy điền đáp án đúng vào bảng sau:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, dung dịch HCl có thể dùng để:
A. Trung hòa bazơ
B. Tẩy gỉ sắt
C. Làm sạch đồ nhựa
Câu 2: Khối lượng mol của khí O₂ là:
A. 16 g/mol
B. 32 g/mol
C. 44 g/mol
D. Cả A và B
D. 64 g/mol
Câu 3: Công thức tính nồng độ mol của dung dịch:
A. CM = nct/Vdd
B. CM =nV
C. CM =MV
Câu 4: Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A. Nhiệt độ
B. Nồng độ chất tham gia
Câu 5: Chất nào là bazơ?
A. HCl
B. NaOH
Câu 6: Oxit bazơ tác dụng với:
A. Axit → tạo muối + nước
D. CM =Vn
C. Chất xúc tácD. Tất cả các yếu tố trên
C. CO₂
B. Bazơ → tạo muối + nước
D. H₂SO₄
C. Oxit axit → tạo muối
D. Không tác dụng
11
12
Câu 7: Phân hủy 4,9 g KClO₃ → O₂ theo phương trình:
2KClO3→2KCl+3O2
Thể tích O₂ ở ĐKTC là:
A. 1,0 lít
B. 1,2 lít
C. 1,3 lít
D. 1,5 lít
Câu 8: 0,5 mol khí CO₂ ở ĐKTC có thể tích:
A. 11,2 lít
B. 22,4 lít
C. 44,8 lít
D. 56 lít
Câu 9: Chất xúc tác có vai trò:
A. Làm phản ứng nhanh hơn B. Thay đổi sản phẩm
C. Làm phản ứng chậm D. Tiêu hao hoàn toàn
Câu 10: pH = 2 thuộc loại dung dịch:
A. Axit mạnh B. Axit yếu C. Trung tính D. Bazơ
Câu 11: Tính nồng độ mol dung dịch NaOH 0,5 M, thể tích 200 ml.
A. 0,1 mol
B. 0,2 mol
C. 0,3 mol
Câu 12: Tính khối lượng NaOH để pha 500 ml dung dịch 1 M.
A. 25 g
B. 20 g
C. 30g
D. 15g
D. 0,4 mol
B. Câu hỏi đúng – sai (2 câu – 2 điểm)
Câu 13: NaOH là bazơ, HCl là axit, CO₂ là oxit axit.
Đúng ☐
Sai ☐
Câu 14: Tốc độ phản ứng không bị ảnh hưởng bởi nồng độ chất tham gia.
Đúng ☐
Sai ☐
C. Câu hỏi trả lời ngắn (4 câu – 2 điểm)
Câu 15: Viết phương trình hóa học của phản ứng Na₂CO₃ + HCl. →
Câu 16: Viết phương trình hóa học của phản ứng CaCO₃ →
Câu 17: Viết phương trình H₂SO₄ đặc tác dụng với Fe. H₂SO₄+ Fe →
Câu 18: Nêu công dụng chính của NaOH trong phòng thí nghiệm.
PHẦN II: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 19 (1 điểm): Giải thích quy tắc an toàn khi sử dụng hóa chất trong phòng thí nghiệm.
Câu 20 (1 điểm): Tính khối lượng Mg cần để phản ứng với 100 ml dung dịch HCl 1 M theo phương trình:
Mg+2HCl→MgCl2+H2
Câu 21 (1 điểm): Giải thích tính axit/bazơ của HCl, NaOH, CO₂ và nêu ví dụ thực tế.
….Hết….
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (7 điểm)
Câu 1: D
Câu 2: B
Câu 3: A
Câu 4: D
Câu 5: B
Câu 6: A
Câu 7: C
Câu 8: A
Câu 9: A
Câu 10: A
Câu 11: A
Câu 12: B
Câu 13: Đúng
Câu 14: Sai
Câu 15: Na₂CO₃ + 2 HCl → 2 NaCl + H₂O + CO₂
Câu 16: CaCO₃ → CaO + CO₂
Câu 17: Fe + H₂SO₄ đặc → Fe₂(SO₄)₃ + SO₂ + H₂O
Câu 18: Trung hòa axit, tham gia phản ứng tạo muối
Phần II: Tự luận (3 điểm)
Câu 19: Đeo kính, găng tay, thao tác nhẹ nhàng, không hít hơi hóa chất, không nếm thử, cất hóa chất đúng nơi.
Câu 20: n(HCl) = 0,1 mol → n(Mg) = 0,05 mol → m(Mg) = 0,05 × 24 = 1,2 g
Câu 21:
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ 2 CHÍNH THỨC
(Gồm 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIŨA HỌC KÌ I MÔN KHTN 8
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
HCl là axit vì giải phóng H⁺ → làm giảm pH, ví dụ: tẩy rỉ sắt.
NaOH là bazơ vì giải phóng OH⁻ → làm tăng pH, ví dụ: trung hòa axit.
CO₂ là oxit axit vì tác dụng với H₂O tạo H₂CO₃, ví dụ: khí trong nước ngọt.
Họ và tên:……………..……………………..……………… Lớp:……………….
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm )
A. Câu hỏi nhiều lựa chọn (12 câu – 0,25 điểm mỗi ý đúng) Em hãy điền đáp án đúng vào bảng sau:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án
Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, dung dịch HCl có thể dùng để:
A. Trung hòa bazơ B. Tẩy gỉ sắt C. Làm sạch đồ nhựa D. Cả A và B
Câu 2: Khối lượng mol của khí O₂ là:
A. 16 g/mol B. 32 g/mol C. 44 g/mol D. 64 g/mol
Câu 3: Công thức tính nồng độ mol của dung dịch:
A. CM = nct/Vdd B. CM = nV C. CM = MV D. CM = Vn
Câu 4: Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A. Nhiệt độ B. Nồng độ chất tham gia C. Chất xúc tác D. Tất cả các yếu tố trên
Câu 5: Chất nào là bazơ?
A. HCl B. NaOH C. CO₂ D. H₂SO₄
Câu 6: Oxit bazơ tác dụng với:
A. Axit → tạo muối + nước B. Bazơ → tạo muối + nước C. Oxit axit → tạo muối D. Không tác dụng
Câu 7: Phân hủy 4,9 g KClO₃ → O₂ theo phương trình:
2KClO₃ → 2KCl + 3O₂
Thể tích O₂ ở ĐKTC là:
A. 1,0 lít B. 1,2 lít C. 1,3 lít D. 1,5 lít
Câu 8: 0,5 mol khí CO₂ ở ĐKTC có thể tích:
A. 11,2 lít B. 22,4 lít C. 44,8 lít D. 56 lít
10
11
12
Câu 9: Chất xúc tác có vai trò:
A. Làm phản ứng nhanh hơn B. Thay đổi sản phẩm C. Làm phản ứng chậm D. Tiêu hao hoàn toàn
Câu 10: pH = 2 thuộc loại dung dịch:
A. Axit mạnh B. Axit yếu C. Trung tính D. Bazơ
Câu 11: Tính nồng độ mol dung dịch NaOH 0,5 M, thể tích 200 ml.
A. 0,1 mol B. 0,2 mol C. 0,3 mol D. 0,4 mol
Câu 12: Tính khối lượng NaOH để pha 500 ml dung dịch 1 M.
A. 25 g B. 20 g C. 30 g D. 15 g
B. Câu hỏi đúng – sai (2 câu – 2 điểm)
Câu 13: NaOH là bazơ, HCl là axit, CO₂ là oxit axit.
Đúng ☐
Sai ☐
Câu 14: Tốc độ phản ứng không bị ảnh hưởng bởi nồng độ chất tham gia.
Đúng ☐
Sai ☐
C. Câu hỏi trả lời ngắn (4 câu – 2 điểm)
Câu 15: Viết phương trình hóa học của phản ứng Na₂CO₃ + HCl. →
Câu 16: Viết phương trình hóa học của phản ứng CaCO₃ →
Câu 17: Viết phương trình H₂SO₄ đặc tác dụng với Fe. H₂SO₄ + Fe →
Câu 18: Nêu công dụng chính của NaOH trong phòng thí nghiệm.
PHẦN II: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 19 (1 điểm): Giải thích quy tắc an toàn khi sử dụng hóa chất trong phòng thí nghiệm.
Câu 20 (1 điểm): Tính khối lượng Mg cần để phản ứng với 100 ml dung dịch HCl 1 M theo phương trình:
Mg + 2HCl → MgCl₂ + H₂
Câu 21 (1 điểm): Giải thích tính axit/bazơ của HCl, NaOH, CO₂ và nêu ví dụ thực tế.
….Hết….
ĐÁP ÁN
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
A. Trắc nghiệm:
1. D
2. B
3. A
4. D
5. B
6. A
7. B
8. B
9. A
10. A
11. B
12. A
B. Đúng – sai:
13. Đúng
14. Sai
C. Trả lời ngắn:
15. Na₂CO₃ + 2HCl → 2NaCl + H₂O + CO₂
16. CaCO₃ → CaO + CO₂
17. Fe + H₂SO₄ đặc → Fe₂(SO₄)₃ + SO₂ + H₂O
18. NaOH dùng để trung hòa axit, tẩy dầu mỡ, làm sạch thiết bị, hoặc điều chế muối.
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 19:
Đeo kính bảo hộ, găng tay, mặc áo chống hóa chất.
Không nếm, không ngửi trực tiếp hóa chất.
Làm việc nơi thông thoáng, biết vị trí bình cứu hỏa và vòi rửa khẩn cấp.
Câu 20:
Số mol HCl: n = C·V = 1·0,1 = 0,1 mol
Phản ứng: Mg + 2HCl → MgCl₂ + H₂
Tỉ lệ: 1 mol Mg phản ứng 2 mol HCl → n(Mg) = 0,1/2 = 0,05 mol
Khối lượng: m = n·M = 0,05·24 = 1,2 g
Câu 21:
HCl: axit mạnh, tạo dung dịch pH < 7, ví dụ: làm sạch kim loại.
NaOH: bazơ mạnh, tạo dung dịch pH > 7, ví dụ: tẩy dầu mỡ, trung hòa axit.
CO₂: oxit axit, tác dụng với nước tạo H₂CO₃, ví dụ: tạo nước soda.
DUYỆT BGH
DUYỆT TỔ CM
NGƯỜI RA ĐỀ
 








Các ý kiến mới nhất