Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Khoa học tự nhiên 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Vân
Ngày gửi: 15h:15' 15-01-2026
Dung lượng: 39.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – KHTN 8
Mức độ đánh giá

T
T

1

2

Chủ
đề/Chươ
ng

Nội
dung/đ
ơn vị
kiến
thức

Biết

Hiểu

1

Phản
ứng hóa
học

0

“Đúng – Sai”

Trả lời ngắn

Vận
Vận
Vận
Vận
Vận
Biế Hiể
Biế Hiể
Biế Hiể
Biế Hiể
dụn
dụn
dụn
dụn
dụn
t
u
t
u
t
u
t
u
g
g
g
g
g

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

0

1

0

0

0

0

15

1

0

0

Mol và
tỉ khối 1
chất khí

1

1

0

0

0

0

0

0

0

0

1

1

1

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Dung
dịch và
nồng
đọ

1

1

1
1

% điểm

Tự luận

1

Sử dụng
một số
hóa chất
thiết bị cơ
bản trong
phòng thí
nghiệm
Phản ứng
hóa học

TNKQ
Nhiều lựa chọn

Tỉ lệ

Tổng

15

1

2

1
10

1

1

1

15

Định
luật bảo
toàn
khối
lượng
1

phương
trình
hóa học
Tính
theo
phương 0
trình
hóa học

3

Một số
hợp chất
thông
dụng

1

0

1

0

0

0

0

0

0

0

0

2

0

0

0

0

1

0

1

0

0

1

0

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Acid

1

0

1

0

0

0

0

0

0

0

0

1

0

0

0

Oxde
Tổng số câu
Tổng số điểm

1

1

0

0

0

0

0

1

0

1

0

0

0

0

0

10

2
3,0

0,5

1
2,0

0,5

1
10

1

1

1

1

1

11

0

2,0

2

0,5

1,5
3,0

10
15

1
2

0
10

1

1

1

0

Tốc độ
phản
ứng và
chất
xúc tác
Base.
Thang
pH

10

1
0

3

1

1

10

12

6

3

21

4,0

3,0

3,0

10

Tỉ lệ %

30

20

20

30

40

30

30

100

2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – KHTN8
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Chủ
TT
đề/Chương

1

2

Nội
dung/đơn
vị kiến
thức

Sử dụng một
số hóa chất
thiết bị cơ
bản trong
phòng thí
nghiệm

Phản ứng
hóa học

Phản ứng
hóa học

Mol và tỉ
khối chất
khí

TNKQ

Yêu cầu
cần đạt

Nhiều lựa chọn

Tự luận

“Đúng – Sai”

Trả lời ngắn

Biết

Hiểu

Vận
dụng

Biết Hiểu

Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng

1

1

0

0

0

0

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0,5

0

0

1
- Vận
dụng công
thức tính
khối
lượng, thể
tích khí ở

1

0

0

0

0

1

1

0

0

0

1

- Nêu
được tên
và công
dụng của
một số
hoá chất,
dụng cụ
cơ bản.
- Vận
dụng quy
tắc an
toàn trong
TN.
- Nhận
biết, viết
được
PTHH.

0

0

0

0

0

0

Dung
dịch và
nồng đọ

Định luật
bảo toàn
khối
lượng và
phương
trình hóa
học
Tính theo
phương
trình hóa
học
Tốc độ
phản ứng
và chất
xúc tác

3

Một số
hợp chất
thông dụng

Acid
Base.
Thang pH

ĐKTC.
- Tính
được
nồng độ
dung dịch
và khối
lượng
chất tan.

1

0

0

0

0

0

0

0

1

- Vận
dụng công
thức tính
1
khối
lượng, thể
tích khí ở
ĐKTC.

0

0

0

0

0

0

1

0

1

0

0

0

0

0

0

0

0

1

0

0

0

0

0,5

0

0

1

- Tính
được
nồng độ
dung dịch
và khối
lượng
chất tan.
- Nêu
được yếu
tố ảnh
hưởng tốc
độ phản
ứng.
- Phân
biệt được
axit, bazơ,
oxit.

1
1

0
0

0,5

0

0

0

0

0

0,5

0

0

0

0

0

0

0,5

Oxde

- Viết
được
PTHH
đơn giản.
- Giải
Tổng số câu thích tính

1

0

10

1

2

0,5

1

0,5

2

2

0,5

1,5

Tổng số điểm

3,0

2,0

2,0

3,0

Tỉ lệ %

30

20

20

30

1

TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

ĐỀ KIỂM TRA GIŨA HỌC KÌ I MÔN KHTN 8
NĂM HỌC: 2025 - 2026

Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)

ĐỀ 1 CHÍNH THỨC
(Gồm 02 trang)

Họ và tên:……………..……………………..……………… Lớp:……………….
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm )
A. Câu hỏi nhiều lựa chọn (12 câu – 3 điểm mỗi ý đúng 0,25 điểm) Em hãy điền đáp án đúng vào bảng sau:
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án
Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, dung dịch HCl có thể dùng để:
A. Trung hòa bazơ
B. Tẩy gỉ sắt
C. Làm sạch đồ nhựa
Câu 2: Khối lượng mol của khí O₂ là:
A. 16 g/mol
B. 32 g/mol

C. 44 g/mol

D. Cả A và B
D. 64 g/mol

Câu 3: Công thức tính nồng độ mol của dung dịch:
A. CM = nct/Vdd
B. CM =nV
C. CM =MV
Câu 4: Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A. Nhiệt độ
B. Nồng độ chất tham gia
Câu 5: Chất nào là bazơ?
A. HCl
B. NaOH
Câu 6: Oxit bazơ tác dụng với:
A. Axit → tạo muối + nước

D. CM =Vn

C. Chất xúc tácD. Tất cả các yếu tố trên

C. CO₂
B. Bazơ → tạo muối + nước

D. H₂SO₄
C. Oxit axit → tạo muối

D. Không tác dụng

11

12

Câu 7: Phân hủy 4,9 g KClO₃ → O₂ theo phương trình:
2KClO3→2KCl+3O2
Thể tích O₂ ở ĐKTC là:
A. 1,0 lít
B. 1,2 lít

C. 1,3 lít

D. 1,5 lít

Câu 8: 0,5 mol khí CO₂ ở ĐKTC có thể tích:
A. 11,2 lít
B. 22,4 lít
C. 44,8 lít

D. 56 lít

Câu 9: Chất xúc tác có vai trò:

A. Làm phản ứng nhanh hơn B. Thay đổi sản phẩm 
C. Làm phản ứng chậm D. Tiêu hao hoàn toàn
Câu 10: pH = 2 thuộc loại dung dịch:

A. Axit mạnh B. Axit yếu C. Trung tính D. Bazơ
Câu 11: Tính nồng độ mol dung dịch NaOH 0,5 M, thể tích 200 ml.
A. 0,1 mol
B. 0,2 mol
C. 0,3 mol
Câu 12: Tính khối lượng NaOH để pha 500 ml dung dịch 1 M.
A. 25 g
B. 20 g
C. 30g
D. 15g

D. 0,4 mol

B. Câu hỏi đúng – sai (2 câu – 2 điểm)
Câu 13: NaOH là bazơ, HCl là axit, CO₂ là oxit axit.



Đúng ☐
Sai ☐

Câu 14: Tốc độ phản ứng không bị ảnh hưởng bởi nồng độ chất tham gia.


Đúng ☐



Sai ☐

C. Câu hỏi trả lời ngắn (4 câu – 2 điểm)
Câu 15: Viết phương trình hóa học của phản ứng Na₂CO₃ + HCl. →
Câu 16: Viết phương trình hóa học của phản ứng CaCO₃ →
Câu 17: Viết phương trình H₂SO₄ đặc tác dụng với Fe. H₂SO₄+ Fe →
Câu 18: Nêu công dụng chính của NaOH trong phòng thí nghiệm.

PHẦN II: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 19 (1 điểm): Giải thích quy tắc an toàn khi sử dụng hóa chất trong phòng thí nghiệm.
Câu 20 (1 điểm): Tính khối lượng Mg cần để phản ứng với 100 ml dung dịch HCl 1 M theo phương trình:
Mg+2HCl→MgCl2+H2
Câu 21 (1 điểm): Giải thích tính axit/bazơ của HCl, NaOH, CO₂ và nêu ví dụ thực tế.
….Hết….

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (7 điểm)
Câu 1: D
Câu 2: B
Câu 3: A
Câu 4: D
Câu 5: B
Câu 6: A
Câu 7: C
Câu 8: A
Câu 9: A
Câu 10: A
Câu 11: A
Câu 12: B
Câu 13: Đúng
Câu 14: Sai
Câu 15: Na₂CO₃ + 2 HCl → 2 NaCl + H₂O + CO₂
Câu 16: CaCO₃ → CaO + CO₂
Câu 17: Fe + H₂SO₄ đặc → Fe₂(SO₄)₃ + SO₂ + H₂O
Câu 18: Trung hòa axit, tham gia phản ứng tạo muối

Phần II: Tự luận (3 điểm)
Câu 19: Đeo kính, găng tay, thao tác nhẹ nhàng, không hít hơi hóa chất, không nếm thử, cất hóa chất đúng nơi.
Câu 20: n(HCl) = 0,1 mol → n(Mg) = 0,05 mol → m(Mg) = 0,05 × 24 = 1,2 g
Câu 21:

TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ 2 CHÍNH THỨC
(Gồm 02 trang)




ĐỀ KIỂM TRA GIŨA HỌC KÌ I MÔN KHTN 8
NĂM HỌC: 2025 - 2026

Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)

HCl là axit vì giải phóng H⁺ → làm giảm pH, ví dụ: tẩy rỉ sắt.
NaOH là bazơ vì giải phóng OH⁻ → làm tăng pH, ví dụ: trung hòa axit.
CO₂ là oxit axit vì tác dụng với H₂O tạo H₂CO₃, ví dụ: khí trong nước ngọt.

Họ và tên:……………..……………………..……………… Lớp:……………….
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm )

A. Câu hỏi nhiều lựa chọn (12 câu – 0,25 điểm mỗi ý đúng) Em hãy điền đáp án đúng vào bảng sau:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án
Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, dung dịch HCl có thể dùng để:
A. Trung hòa bazơ B. Tẩy gỉ sắt C. Làm sạch đồ nhựa D. Cả A và B
Câu 2: Khối lượng mol của khí O₂ là:
A. 16 g/mol B. 32 g/mol C. 44 g/mol D. 64 g/mol
Câu 3: Công thức tính nồng độ mol của dung dịch:
A. CM = nct/Vdd B. CM = nV C. CM = MV D. CM = Vn
Câu 4: Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A. Nhiệt độ B. Nồng độ chất tham gia C. Chất xúc tác D. Tất cả các yếu tố trên
Câu 5: Chất nào là bazơ?
A. HCl B. NaOH C. CO₂ D. H₂SO₄
Câu 6: Oxit bazơ tác dụng với:
A. Axit → tạo muối + nước B. Bazơ → tạo muối + nước C. Oxit axit → tạo muối D. Không tác dụng
Câu 7: Phân hủy 4,9 g KClO₃ → O₂ theo phương trình:
2KClO₃ → 2KCl + 3O₂
Thể tích O₂ ở ĐKTC là:
A. 1,0 lít B. 1,2 lít C. 1,3 lít D. 1,5 lít
Câu 8: 0,5 mol khí CO₂ ở ĐKTC có thể tích:
A. 11,2 lít B. 22,4 lít C. 44,8 lít D. 56 lít

10

11

12

Câu 9: Chất xúc tác có vai trò:
A. Làm phản ứng nhanh hơn B. Thay đổi sản phẩm C. Làm phản ứng chậm D. Tiêu hao hoàn toàn
Câu 10: pH = 2 thuộc loại dung dịch:
A. Axit mạnh B. Axit yếu C. Trung tính D. Bazơ
Câu 11: Tính nồng độ mol dung dịch NaOH 0,5 M, thể tích 200 ml.
A. 0,1 mol B. 0,2 mol C. 0,3 mol D. 0,4 mol
Câu 12: Tính khối lượng NaOH để pha 500 ml dung dịch 1 M.
A. 25 g B. 20 g C. 30 g D. 15 g
B. Câu hỏi đúng – sai (2 câu – 2 điểm)
Câu 13: NaOH là bazơ, HCl là axit, CO₂ là oxit axit.
 Đúng ☐
 Sai ☐
Câu 14: Tốc độ phản ứng không bị ảnh hưởng bởi nồng độ chất tham gia.
 Đúng ☐
 Sai ☐
C. Câu hỏi trả lời ngắn (4 câu – 2 điểm)
Câu 15: Viết phương trình hóa học của phản ứng Na₂CO₃ + HCl. →
Câu 16: Viết phương trình hóa học của phản ứng CaCO₃ →
Câu 17: Viết phương trình H₂SO₄ đặc tác dụng với Fe. H₂SO₄ + Fe →
Câu 18: Nêu công dụng chính của NaOH trong phòng thí nghiệm.

PHẦN II: TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 19 (1 điểm): Giải thích quy tắc an toàn khi sử dụng hóa chất trong phòng thí nghiệm.
Câu 20 (1 điểm): Tính khối lượng Mg cần để phản ứng với 100 ml dung dịch HCl 1 M theo phương trình:
Mg + 2HCl → MgCl₂ + H₂
Câu 21 (1 điểm): Giải thích tính axit/bazơ của HCl, NaOH, CO₂ và nêu ví dụ thực tế.
….Hết….

ĐÁP ÁN
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
A. Trắc nghiệm:
1. D
2. B
3. A
4. D
5. B
6. A
7. B
8. B
9. A
10. A
11. B
12. A
B. Đúng – sai:
13. Đúng
14. Sai
C. Trả lời ngắn:
15. Na₂CO₃ + 2HCl → 2NaCl + H₂O + CO₂
16. CaCO₃ → CaO + CO₂
17. Fe + H₂SO₄ đặc → Fe₂(SO₄)₃ + SO₂ + H₂O
18. NaOH dùng để trung hòa axit, tẩy dầu mỡ, làm sạch thiết bị, hoặc điều chế muối.

PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 19:


Đeo kính bảo hộ, găng tay, mặc áo chống hóa chất.




Không nếm, không ngửi trực tiếp hóa chất.
Làm việc nơi thông thoáng, biết vị trí bình cứu hỏa và vòi rửa khẩn cấp.

Câu 20:





Số mol HCl: n = C·V = 1·0,1 = 0,1 mol
Phản ứng: Mg + 2HCl → MgCl₂ + H₂
Tỉ lệ: 1 mol Mg phản ứng 2 mol HCl → n(Mg) = 0,1/2 = 0,05 mol
Khối lượng: m = n·M = 0,05·24 = 1,2 g

Câu 21:




HCl: axit mạnh, tạo dung dịch pH < 7, ví dụ: làm sạch kim loại.
NaOH: bazơ mạnh, tạo dung dịch pH > 7, ví dụ: tẩy dầu mỡ, trung hòa axit.
CO₂: oxit axit, tác dụng với nước tạo H₂CO₃, ví dụ: tạo nước soda.

DUYỆT BGH

DUYỆT TỔ CM

NGƯỜI RA ĐỀ
 
Gửi ý kiến