Toán 1 đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Mỹ Quyên
Ngày gửi: 07h:02' 30-01-2026
Dung lượng: 704.1 KB
Số lượt tải: 543
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Mỹ Quyên
Ngày gửi: 07h:02' 30-01-2026
Dung lượng: 704.1 KB
Số lượt tải: 543
Số lượt thích:
0 người
UBND THỊ XÃ NINH HÒA
TRƯỜNG TH & THCS NINH ĐÔNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Môn: Toán – Khối 1
(Thời gian làm bài 35 phút Không kể thời gian phát đề)
Điểm:
Nhận xét của giáo viên:
........................................................................
Chữ ký gv
chấm:
........................................................................
I. Trắc nghiệm:
Câu 1. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
A. 98
B. 89
C. 99
D. 10
b. Số liền trước của số 50 là:
A. 51
B. 49
C. 40
D. 60
Câu 2. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a. Số gồm 3 đơn vị và 2 chục viết là:
A. 30
B. 32
C. 23
b. Phép tính có kết quả bé nhất là:
A. 84 – 32
B. 5 + 40
D. 20
C. 39 – 6
D. 45+ 23
Câu 3. (1 điểm) Trong một tuần, nếu ngày 1 tháng 5 là thứ Hai thì ngày 6 tháng 5 là:
A. Thứ Ba
B. Thứ Năm
Câu 4. (1 điểm) Đồng hồ chỉ mấy giờ?
C. Thứ Bảy
D. Chủ nhật
A. 6 giờ
B. 4 giờ
C. 5 giờ
D. 3 giờ
Câu 5. (1 điểm) Điền <, >, = ?
43 … 53
55 - 20 ….... 35
87 … 78
60 + 18 ........ 97 – 51
Câu 6. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a. 45 – 5 < 12 + 23
b. Cây thước kẻ của em dài khoảng 20 cm.
II. Tự luận:
Câu 7. (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
32 + 24
6 + 43
87 - 25
66 - 3
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
………
…
Câu…
8. (1 điểm) Viết vào chỗ chấm:
a. Đọc số:
41: ………………………………………
55: ………………………………………
b. Viết số:
Bảy mươi tư: ………………...........
Một trăm: …………….............
Câu 9. (1 điểm) Mẹ hái được 85 quả hồng, mẽ đã bán 60 quả hồng. Hỏi mẹ còn lại
bao nhiêu quả hồng?
Viết phép tính:
Viết câu trả
lời: ................................................................................................................................
Câu 10. (1 điểm) Cho các số: 38, 40, 25, 71, 60
a. Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé:........................................................
b. Trong các số trên, số nào là số tròn chục bé hơn 70:……………………..........
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM CUỐI KÌ 2
Năm học: 2025 - 2026
Môn: Toán – Khối 1
I. Trắc nghiệm
Câu 1. (1 điểm) Khoanh đúng vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng mỗi ý được 0,5
điểm
a. A
b. B
Câu 2. (1 điểm) Khoanh đúng vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng mỗi ý được 0,5
điểm
a. C
b. C
Câu 3. (1 điểm) Khoanh đúng vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng được 1 điểm
Đáp án: C
Câu 4. (1 điểm) Khoanh đúng vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng được 1 điểm
Đáp án: B
Câu 5. (1 điểm) Điền “<, >, =” đúng mỗi ý được 0,25 điểm
43 < 53
55 - 20 = 35
87 > 78
60 + 18 > 97 – 51
Câu 6. (1 điểm) Điền đúng mỗi ý được 0,5 điểm
a. S
b. Đ
II. Tự luận:
Câu 7. (1 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi ý được 0,25 điểm
Kết quả lần lượt là: 56, 49, 62, 63
Câu 8. (1 điểm) Điền đúng mỗi ý được 0,25 điểm
b. Viết số:
Bảy mươi tư: 74
Một trăm: 100
a. Đọc số:
41: bốn mươi mốt
55: năm mươi lăm
Câu 9. (1 điểm)
Viết đúng phép tính được 0,5 điểm
85
-
60
=
25
Viết câu trả lời: Mẹ còn lại 25 quả hồng. (0,5 điểm).
Câu 10. (1 điểm)
a. Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 71, 60, 40, 38, 25. (0,5 điểm)
b. Trong các số trên, số tròn chục bé hơn 70: 40, 60 (0,5 điểm)
TRƯỜNG TH & THCS NINH ĐÔNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Môn: Toán – Khối 1
(Thời gian làm bài 35 phút Không kể thời gian phát đề)
Điểm:
Nhận xét của giáo viên:
........................................................................
Chữ ký gv
chấm:
........................................................................
I. Trắc nghiệm:
Câu 1. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
A. 98
B. 89
C. 99
D. 10
b. Số liền trước của số 50 là:
A. 51
B. 49
C. 40
D. 60
Câu 2. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a. Số gồm 3 đơn vị và 2 chục viết là:
A. 30
B. 32
C. 23
b. Phép tính có kết quả bé nhất là:
A. 84 – 32
B. 5 + 40
D. 20
C. 39 – 6
D. 45+ 23
Câu 3. (1 điểm) Trong một tuần, nếu ngày 1 tháng 5 là thứ Hai thì ngày 6 tháng 5 là:
A. Thứ Ba
B. Thứ Năm
Câu 4. (1 điểm) Đồng hồ chỉ mấy giờ?
C. Thứ Bảy
D. Chủ nhật
A. 6 giờ
B. 4 giờ
C. 5 giờ
D. 3 giờ
Câu 5. (1 điểm) Điền <, >, = ?
43 … 53
55 - 20 ….... 35
87 … 78
60 + 18 ........ 97 – 51
Câu 6. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a. 45 – 5 < 12 + 23
b. Cây thước kẻ của em dài khoảng 20 cm.
II. Tự luận:
Câu 7. (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
32 + 24
6 + 43
87 - 25
66 - 3
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
………
…
Câu…
8. (1 điểm) Viết vào chỗ chấm:
a. Đọc số:
41: ………………………………………
55: ………………………………………
b. Viết số:
Bảy mươi tư: ………………...........
Một trăm: …………….............
Câu 9. (1 điểm) Mẹ hái được 85 quả hồng, mẽ đã bán 60 quả hồng. Hỏi mẹ còn lại
bao nhiêu quả hồng?
Viết phép tính:
Viết câu trả
lời: ................................................................................................................................
Câu 10. (1 điểm) Cho các số: 38, 40, 25, 71, 60
a. Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé:........................................................
b. Trong các số trên, số nào là số tròn chục bé hơn 70:……………………..........
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM CUỐI KÌ 2
Năm học: 2025 - 2026
Môn: Toán – Khối 1
I. Trắc nghiệm
Câu 1. (1 điểm) Khoanh đúng vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng mỗi ý được 0,5
điểm
a. A
b. B
Câu 2. (1 điểm) Khoanh đúng vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng mỗi ý được 0,5
điểm
a. C
b. C
Câu 3. (1 điểm) Khoanh đúng vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng được 1 điểm
Đáp án: C
Câu 4. (1 điểm) Khoanh đúng vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng được 1 điểm
Đáp án: B
Câu 5. (1 điểm) Điền “<, >, =” đúng mỗi ý được 0,25 điểm
43 < 53
55 - 20 = 35
87 > 78
60 + 18 > 97 – 51
Câu 6. (1 điểm) Điền đúng mỗi ý được 0,5 điểm
a. S
b. Đ
II. Tự luận:
Câu 7. (1 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi ý được 0,25 điểm
Kết quả lần lượt là: 56, 49, 62, 63
Câu 8. (1 điểm) Điền đúng mỗi ý được 0,25 điểm
b. Viết số:
Bảy mươi tư: 74
Một trăm: 100
a. Đọc số:
41: bốn mươi mốt
55: năm mươi lăm
Câu 9. (1 điểm)
Viết đúng phép tính được 0,5 điểm
85
-
60
=
25
Viết câu trả lời: Mẹ còn lại 25 quả hồng. (0,5 điểm).
Câu 10. (1 điểm)
a. Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 71, 60, 40, 38, 25. (0,5 điểm)
b. Trong các số trên, số tròn chục bé hơn 70: 40, 60 (0,5 điểm)
 








Các ý kiến mới nhất