Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

giao-trinh-vi-sinh-vat-benh-truyen-nhiem-vat-nuoi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:36' 06-02-2026
Dung lượng: 157.7 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
s ở

B

ê

n

h

t

r

u

y

GIÁO DỤC VÀ Đ À O T Ạ O HÀ N Ộ I



n

n

h

i

ê

m

v



t

DÙNG TRONG CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC CHUYÊN

S

n

u

ô

i

NGHIỆP

u

NHÀ XUẤT BÁN HÀ N

s ở

GIẢO DỤC VẢ ĐÀO TẠO H À

N Ộ I

TS. N G U Y Ễ N BÁ H I Ê N Ạ
ThS. NGUYỄN MINH TÂM

G

I

Á

O

T

R

Ì

N

H

VI SINH VẬT -

BỆNH TRUYỀN NHIỄM VẬT NUỐI
(Dùng

trong các trường

THON)

N H À X U Ấ T B Ả N H À N Ộ I - 2007

L ờ i giới

A Tước
Ì V
nghiệp

ta đang

đại hóa

Ban

Chấp

Đại

hội

\ lệt Nam

cách

Trung
toàn

nghiệp

trở thành

hóa,

hiện

nước

công

đại.
mạng

to lớn đó, công

giữ vai trò quan

hành
Đáng

đưa

hiện

sự nghiệp

lực luôn

bước vào thời kỳ công

nhằm

văn minh,

Trong
nhân

thiêu

ương

quốc

trọng.
Đảng

lẩn

tác đào

Báo cáo Chính
Cộng

sản

thứ IX đã chỉ

Việt

tạo

trị

của

Nam

tại

rõ: " P h á t t r i ể n

g i á o d ụ c v à đ à o t ạ o là m ộ t t r o n g n h ữ n g đ ộ n g lực q u a n t r ọ n g
t h ú c đ á y sự n g h i ệ p công

nghiệp

hóa,

hiện

đại hóa,

là đ i ể u

k i ệ n đ ê p h á t t r i ể n n g u ồ n lực c o n n g ư ờ i - y ế u t ố c ơ b ả n đ ê
p h á t t r i ể n xã h ộ i , tăng trưởng k i n h t ế nhanh và b ề n vững".
Quán

triệt chủ trương,

và nhận

thức dứng

giáo

trình

nghị

của Sở Giáo

Uy ban

dục

dân

5620/QĐ-UB

cho phép

án b iên soạn

chương

học chuyên
việc

nghiệp

lực Thủ

Sở Giáo

cao chất

lượng

ngày

Hà Nội.



tạo thực hiện

đề

các trường

ủy, UBND

đào tạo và phát

định

định

Quyết

để

23/9/2003,

đã ra Quyết
trong

trình,

đào tạo, theo

dục và Đào

giáo trình

(THCN)

lượng

Nội

nước

thành
triển

Trung

này thể

hiện

phố

trong

nguồn

nhân

đô.

Trên

cơ sà chuông

tạo ban hành
biên



và Nhà

của chương

tạo Hà Nội,

tâm sâu sắc của Thành

nâng

Sở Giáo

phô

trình,

trọng

cao chất

và Đào

thành

của Đáng

quyết

đắn về tầm quan

đối với việc nâng
nhãn

sự quan

Nghị

và những

trình

khung

kinh nghiệm

của Bộ Giáo

dục và

Đào

rút ra từ thực tế đào

tạo,

dục và Đào tạo đã chi đạo các trường

soạn

chương

trình,

giáo

trình

một

cách

THCN



khoa

học,

chức
hệ

3

thống

và cập nhật những

tượng học sinh THCN
Bộ giáo

trình

các trường



ở Hà Nội,

hữu ích cho các trường
dạy

đối

đồng

dạy và học tập

trong

thời là tài liệu tham

khảo

có đào tạo các ngành

đảo bạn đọc quan

kỹ thuật

-

nghiệp

tâm đến vấn để hướng

nghiệp,

nghề.
Việc

tổ chức

là một trong

biên

soạn

bộ chương

hoạt động

nhiều

thiết

và đào tạo Thủ đô để kỷ niệm
"50 năm thành
Thăng

Long

lập ngành

- Hà

trình,

giáo

trình

này

thực của ngành

giáo

dục

"50 năm giải phỏng

" và hướng

tới kỷ niệm

ủy, UBND,

các sở, ban,

nghiệp

đồng

nghiệm
Đây

các giảng

biên

đồng

phản

biện,

thu các chương

gắng

nhưng

soạn
chắc

tôi mong

viên,

phố,

các nhà quản

đã tạo điều kiện giúp đỡ, đóng
Hội

trình,

là lẩn đầu tiên Sở Giáo

chức
Chúng

của Thành

Thành
các

gia đầu ngành,

ngành

cảm ơn

Bộ Giáo dục và Đào tạo, các nhà khoa học,

chuyên

gia Hội

năm

dục

nghiệp

tham

"1000

Vụ Giáo

chuyên

nhà doanh

Thủ đô ",

Nội".

Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội chân thành

đồng
giáo

thẩm

lý,

góp ý
định



các
kiến,
Hội

trình.

dục và Đào

tạo Hà Nội

tổ

Dù đã hết sức

cố

chương

trình,

giáo

trình.

chắn

không

tránh

khỏi

thiếu

sót,

bất

cập.

ý kiến

đóng

góp của

bạn

nhận

được

đọc để từng bước hoàn
bản

hợp với

Nội.

này là tài liệu giảng

THCN

vụ và đông

kiến thức thực tiễn phù

thiện

những

bộ giáo

trình

trong

các lần

tái

sau.

GIÁM ĐỐC SỞ GIÁO DỤC VÀ Đ À O TẠO

L ờ i n ó i

r r o n g

đ ầ u

chăn

trí mũi
khác,

đíơĩg

người,

nhọn,

trước

thực

lượng

Với mục đích
sở, tăng

nguồn

thú y, việc phòng
tế có nhiều

cítu về bệnh

cuộc

sống

nâng

Nông

nghiệp

Trường

trung

Giáo
nhất,

nghiệp

tham

tính khoa

tài liệu giáng
trường

trung

Nội,

kiện

thầy cô giáo,

nhiễm

truyền
nhiễm

thực



Nội.

khảo

nghiệp.
chân

học Nông

học sinh,
trình

trình

hành

trên cơ sở những

trình

trình

là thạc

dụng

trong

ngành,

Bá Hiên,



Trường

Trường

sĩ Nguyễn

cố gắng

Minh

thể hiện

Giáo trình

hiện

được

Chăn

đại
Tâm,

đại

tính

có thể dùng

còn là nguồn


làm

nuôi thú y

tài liệu

thơm

xuất.

Hà Nội xin trân trọng

càng hoàn

còn có tác

kiến thức cơ ban nhất,

giáo trình

bạn đọc gần xa và mong
ngày

sang

V i sinh v ậ t - B ệ n h t r u y ề n

nuôi thú y tại cơ sở sản

nghiệp

vật

nuôi thú y tuyến

cho giáo viên, học sinh ngành
Mặt khác,

Mặt

người.

là tiến sĩ Nguyễn

Giáo

có vị

sản xuất.

từ động

truyền

cho cán bộ kỹ thuật

phần

nhiễm

truyền

của vật nuôi

học, tính thực tiễn và tính sư phạm.

học Nông

quỷ báu để giáo

quá

truyền

Việt Nam.

dạy và thơm

trung

của

lý thuyết

nghiệp

cho cán bộ kỹ thuật
Trường

lợi nhuận

bệnh

kháo

biên soạn

gắn bó với điều

tưởng,

kháo

ì Hà

được

bệnh

Hà Nội biên soạn Giáo

học Nông

trình

dịch

của cộng đồng

n h i ễ m v ậ t n u ô i . Chủ biên phần
học

đến

chống

cao chất lượng đào tạo cán bộ chăn

tài liệu

học Nông

đinh

quyết

do vậy nghiên

bảo vệ chất

trung

nuôi

giới thiệu

cùng

các

nhận được các ý kiến đóng

góp

thiện.

CÁC TÁC GIẢ

5

Bài m ở

đ ầ u

N H Ữ N G K H Á I

N I Ệ M

ì. NHỮNG KHÁI NIỆM
1. T h ế n à o là v i s i n h v ậ t ?
V i sinh v ậ t ( M i c r o o r g a n i s m ) là t ê n chung d ù n g đ ể c h i t ấ t c á c á c l o à i sinh
vật n h ỏ b é , m u ố n t h ấ y r õ c h ú n g n g ư ờ i ta p h ả i d ù n g đ ế n k í n h h i ế n v i .
* Đ ể đ o k í c h t h ư ớ c của c h ú n g c ó t h ể d ù n g c á c đ ơ n vị đ o là:
Micromet (lim):

Ì lam = 10" m m

N a n o m e t (Tim):

Ì r i m = 10~ lam

Anstromet ( A ) :

Ì A ° = 10"' r i m

0

3

3

* C á c n h ó m v i sinh vật c h ú y ế u l à :
- V i k h u ẩ n (Bacteria)
- N ấ m m e n (Yeast, levures)
- N ấ m mốc (Molds)
- Tảo vi thể (Algae)
- N g u y ê n s i n h đ ộ n g vật (Protozoa)
- Ricketsia và Mycoplasma
- X ạ k h u ẩ n (Actinomycetes)
- Virus
2. T h ế n à o là v i s i n h v ậ t h ọ c ?
V i sinh vật h ọ c ( M i c r o b i o l o g y ) là m ô n khoa h ọ c n g h i ê n c ứ u v ề hoạt đ ộ n g
s õ n g c ù a c á c v i sinh v ậ t .

7

D o vi sinh vật p h â n b ố rộng rãi trong tự n h i ê n và hoạt đ ộ n g sống của c h ú n s
c ó liên quan đ ế n n h i ề u n g à n h k i n h t ế quốc d â n , đ ế n n h i ề u l ĩ n h vực trong đ ờ i
s ô n g của con n g ư ờ i n ê n vi sinh vật học được chia ra n h i ề u n g à n h c h u v ê n khoa:
2.1. V i sinh v ậ t học đ ạ i c ư ơ n g
L à m ô n học n g h i ê n cứu những quy luật chung nhất v ề h ì n h t h á i , sinh lý. d i
t r u y ề n , n u ô i cấy, p h â n l o ạ i v i sinh vật, n g h i ê n cứu c á c k ỹ thuật v à p h ư ơ n g p h á p
n g h i ê n cứu v i sinh vật.
2.2. V i s i n h v ậ t h ọ c c ô n g n g h i ệ p
N g h i ê n cứu c á c q u á trình v i sinh vật á p d ụ n g trong c ô n g n g h i ệ p n h ư : lên
men thực p h ẩ m ( r ư ợ u . bia, m ì c h í n h , sản xuất n ấ m men, protit...) sản x u ấ t c á c
sản p h à m y d ư ợ c ( k h á n g sinh, v i t a m i n ) . sản x u ấ t hoa chất (axeton, c ồ n , axit hữu
cơ...) sàn x u ấ t e n z y m , sản x u ấ t p h â n b ó n .
2.3. V i s i n h v ậ t h ọ c n ò n g n g h i ệ p
N g h i ê n cứu c á c v i sinh vật phục vụ cho n ô n g n g h i ệ p n h ư v i sinh vật trong
bảo v ệ thực vật, v i sinh vật đ ấ t , v i sinh vật trong c h ế b i ế n b ả o q u ả n , v i sinh vật
ứng dụng trong c h ă n n u ô i .
2.4. V i s i n h v ậ t y h ọ c
N g h i ê n cứu c á c v i sinh vật g â y ra b ệ n h t r u y ề n n h i ễ m cho n g ư ờ i , c á c p h ư ơ n ơ
p h á p c h ẩ n đ o á n , p h ò n g và trị bệnh.
2.5. V i s i n h v ậ t h ọ c t h ú V
N g h i ê n cứu c á c v i sinh vật g â y ra bệnh t r u y ề n n h i ễ m cho đ ộ n g v ậ t n u ô i c á c
p h ư ơ n g p h á p c h ẩ n đ o á n , p h ò n g và đ i ể u trị b ệ n h .
N g o à i ra c ò n rất n h i ề u m ô n học c h u y ê n n g à n h k h á c n h ư v i sinh v ậ t học l â m
nghiệp, v i sinh vật học t h ú y s á n . v i sinh vật học vũ trụ, địa v i sinh vật học... V i
sinh vật học p h á t t r i ể n rất nhanh đ ã d ẫ n đ ế n h ì n h t h à n h c á c l ĩ n h vực c h u y ê n s â u
k h á c nhau: V i k h u ẩ n

học

(Bacteriology), n ấ m học

(Mycology),

táo

học

(Phycology), virus học ( V i r o l o g y ) .
3. T h ế n à o là m i ễ n d ị c h h ọ c

(Immunology)

L à m ô n học n g h i ê n cứu về m i ễ n dịch bao g ồ m c á c n ộ i đ u n g :
- N g h i ê n cứu các quy luật, cơ chê bảo vệ của c ơ thể sinh vật trong q u á trình sống
- N g h i ê n cứu sự hoạt đ ộ n g của hệ m i ễ n dịch trong c ơ t h ể , sự t ư ơ n g t á c và

8

đ i ể u hoa m i ễ n d ị c h .
- N g h i ê n c ứ u q u á t r ì n h m i ễ n dịch b ệ n h lý của c ơ t h ể .
- N g h i ê n c ứ u ứng d ụ n g c á c quy luật m i ễ n d ị c h v à o v i ệ c c h ẩ n đ o á n và p h ò n g
trị b ệ n h .
4 . T h ế n à o là m ô n h ọ c b ệ n h t r u y ề n

nhiễm?

L à m ô n h ọ c n g h i ê n c ứ u v ề m ầ m bệnh, c á c q u y l u ậ t p h á t sinh, p h á t t r i ể n của
b ệ n h t r u y ề n n h i ễ m , n h ữ n g b i ể u h i ệ n l à m s à n g v à b ệ n h t í c h của b ệ n h t r ê n c ơ t h ể
đ ộ n g v ậ t , n g h i ê n c ứ u c á c p h ư ơ n g p h á p c h ẩ n đ o á n v à trị b ệ n h .
li. VAI TRÒ CỦA VI SINH VẬT TRONG Tự NHIÊN
V i sinh vật p h â n b ố r ấ t r ộ n g rãi trong tự n h i ê n và hoạt đ ộ n g sống của c h ú n g
r ấ t m ạ n h m ẽ n ê n c h ú n g c ó t á c d ụ n g l ớ n trong c á c v ò n g t u ầ n h o à n v ậ t c h ấ t t r ê n
trái đ ấ t . d u y trì sự s ố n g t r ê n t o à n b ộ h à n h t i n h , t h a m gia v à o m ọ i l ĩ n h vực hoạt
đ ộ n g sống của c o n n g ư ờ i .
1. T r o n g t ự n h i ê n
V i sinh v ậ t g i ữ n h ữ n g m ắ t x í c h t r ọ n g y ế u trong sự chu c h u y ể n l i ê n tục và
bất d i ệ t của v ậ t c h ấ t , n ế u k h ô n g c ó v i sinh vật hay vì m ộ t lý do n à o đ ó m à hoạt
đ ộ n g của v i sinh v ậ t t r o n g t ự n h i ê n n g ừ n g l ạ i thì chỉ t r o n g m ộ t t h ờ i gian n g ắ n
( k h o ả n g 30 n ă m ) c ó t h ể l à m n g ừ n g m ọ i hoạt đ ộ n g sống t r ê n trái đ ấ t . V í d ụ n h ư
sự t u ầ n h o à n cacbon.
Cacbon là m ộ t t r o n g 4 n g u y ê n t ô c ơ b ả n của c á c h ợ p c h ấ t h ữ u c ơ c , H , o ,
N v à là n g u y ê n t ố q u a n t r ọ n g nhất, n ế u k h ô n g c ó c , c á c h ợ p chất h ữ u c ơ sẽ
k h ô n g đ ư ợ c t ạ o ra, sự s ố n g sẽ k h ô n g t ổ n t ạ i .
C á c n g u y ê n t ố hoa học n ó i chung và 4 n g u y ê n t ố c , H , o , N n ó i r i ê n g c ó số
l ư ợ n g n h ấ t đ ị n h . N ế u c h ú n g k h ô n g đ ư ợ c t u ầ n h o à n đ ế sinh vật c ó t h ể sử d ụ n g đ i
sử d ụ n g l ạ i n h i ề u l ầ n t h ì chi trong v ò n g m ộ t thời gian n g ắ n sẽ bị c ạ n k i ệ t . Sinh
vật sau k h i sử d ụ n g c á c n g u y ê n t ố hoa học trên đ ê t ạ o n ê n c á c h ợ p chất hữu c ơ
của b ả n t h â n , c h ú n g g i à c ỗ i r ồ i chết. N ế u k h ô n g c ó sự p h â n huy của v i sinh vật
thì c á c x á c c h ế t đ ó k h ô n g bị p h â n huy và sẽ t ổ n t ạ i " n g ổ n ngang". C á c n g u y ê n
t ố hoa học c ầ n t h i ế t cho sự sống n ằ m trong c á c x á c chết đ ó m ã i m ã i , trái đ ấ t sẽ
t r ở n ê n n g h è o n à n c á c n g u y ê n t ố đ ó đ ê cung c ấ p cho c á c sinh v ậ t m ớ i , c u ố i c ù n g
sự sống c h ấ m dứt. N h ư n g thực t ế k h ô n g p h ả i n h ư vậy, sự sống v ẫ n sinh sôi n ả y
n ở v à bất d i ệ t t r ê n trái đ ấ t là n h ờ c ó vai trò của v i sinh vật, c h ú n g p h â n huy c á c

9

x á c chết, c á c chất hữu c ơ cặn bã, trả v ề cho t h i ê n n h i ê n những n g u y ê n t ố c ầ n
thiết đ ể x â y d ự n g lên c ơ t h ể sống. M ỗ i n g u y ê n t ố được h ấ p thu t ừ m ô i t r ư ờ n g
chết x u n g quanh đi v à o t h à n h phần chất n g u y ê n sinh sống r ồ i c u ố i c ù n g , c ó t h ê
bằng con đ ư ờ n g rất k í n , qua n h i ề u sinh vật k h á c nhau l ạ i quay v ề v ớ i m ô i t r ư ờ n g
thiên n h i ê n đ ể được sử d ụ n g trở l ạ i . Con đ ư ờ n g t r ò n m à c á c n g u y ê n t ố đ i qua
n h ư vậy g ọ i là v ò n g tuần h o à n hay chu trình vật chất trong t h i ê n n h i ê n .
K h ố i l ư ợ n g n g u y ê n tử cacbon ở tất cả c á c n g u ồ n t r ê n trái đ ấ t c ó c h ừ n g 60
t ỷ t ấ n . H o ạ t đ ộ n g quang hợp của c â y xanh h à n g n ă m tiêu t h ụ 2 tý t ấ n . V ì v ậ y
chỉ cần 30 n ă m c â y xanh sẽ tiêu thụ đ ế n p h â n t ử cacbon c u ố i c ù n g , c â y xanh
chết, đ ộ n g vật chết theo và sự sống c h ấ m dứt n ế u k h ô n g c ó sự t u ầ n h o à n v ậ t chất.
Thực vật

Chu trình sống và tuần hoàn

vật chất trong

thiên

nhiên

2. Đối với sản xuất công nghiệp
C ó rất nhiều quy trình sản xuất sử dụng v i sinh vật n h ư sản x u ấ t c ồ n , r ư ợ u ,
bia, nước c h ấ m , t ư ơ n g , m ì c h í n h , sản xuất enzym, c á c l o ạ i hoa chất, dung m ô i hữu
cơ, c á c dược p h ẩ m n h ư k h á n g sinh, vitamin...
C á c l o ạ i p h â n b ó n n h ư u r ê , lân hữu cơ, p h â n v i sinh... đ a n g đ ư ợ c t r i ể n k h a i
c ó h i ệ u q u ả cao n h ờ v i sinh vật.
3. Đ ố i v ớ i s ả n x u ấ t n ô n g n g h i ệ p
V i sinh vật c ó vai t r ò l à m g i à u chất d i n h d ư ỡ n g cho đ ấ t ; sự hoạt đ ộ n g của

10

v i sinh v ậ t t r o n g đ ấ t c ò n sản sinh ra n h i ề u c h ấ t hoạt đ ộ n g sinh h ọ c ( v i t a m i n , chất
k h á n g sinh, e n z y m ) c ó t á c d ụ n g đ ế n sự sinh t r ư ở n g v à p h á t t r i ể n của c â y t r ồ n g .
4. T r o n g t h u h o ạ c h , b ả o q u ả n , c h ế b i ế n n ô n g

sản

T r o n g c h ế b i ế n , b ả o q u ả n c á c sản p h ẩ m c h ă n n u ô i n h ư thịt, t r ứ n g , sữa... v i
sinh v ậ t c ũ n g c ó vai t r ò quan t r ọ n g , n ế u k h ô n g b ả o q u ả n t ố t , c á c v i sinh vật sẽ
nhanh c h ó n g p h á h u y , g â y t h ố i rữa hoặc l à m m ấ t p h ẩ m c h ấ t c á c sản p h ẩ m .
5. T r o n g đ ờ i s ố n g h à n g n g à y c ủ a c o n

người

H à n g n g à y , h ầ u n h ư c o n n g ư ờ i đ ề u p h ả i sử d ụ n g c á c sản p h ẩ m t ừ v i sinh vật
hoặc c ó l i ê n q u a n đ ế n v i sinh vật n h ư thực p h ẩ m , r ư ợ u , bia, d ư ợ c p h ẩ m . . .
6. T r o n g c h ă n n u ô i v à n g ư

nghiệp

V i sinh v ậ t c ũ n g c ó t á c d ụ n g r ấ t to l ớ n vì ở vật n u ô i t h ư ờ n g c ó m ộ t h ệ v i
sinh vật r ấ t p h o n g p h ú . H ệ v i sinh vật n à y g i ú p vật n u ô i đ ổ n g hoa c á c c h ấ t d i n h
d ư ỡ n g v à t h ả i c á c c h ấ t c ặ n b ã trong q u á t r ì n h sống.
V i ệ c ủ chua thức ă n , l à m m e n r ư ợ u phục v ụ c h ă n n u ô i , b ổ sung n ấ m men
v à o k h ẩ u p h ầ n ă n của gia s ú c sẽ đ ẩ y nhanh q u á t r ì n h t i ê u hoa thức ă n , t ă n g k h ả
n ă n g h ấ p t h u v à l à m gia s ú c t ă n g t r ọ n g nhanh.
M ặ t k h á c nữa, v ấ n đ ề cực k ỳ quan t r ọ n g đ ê đ ả m b ả o t h à n h c ô n g t r o n g c h ă n
n u ô i là n g ă n c h ặ n v à p h ò n g c h ố n g đ ư ợ c c á c b ệ n h t r u y ề n n h i ễ m . M ô n v i sinh vật
t h ú y, d ị c h tễ h ọ c t h ú y v à m ô n học b ệ n h t r u y ề n n h i ễ m đ ã n g h i ê n c ứ u , c h ỉ ra c ơ
c h ế , n g u y ê n lý c ù n g c á c b i ệ n p h á p p h ò n g c h ố n g d ị c h b ệ n h cho đ ộ n g vật n u ô i ,
đ ặ c b i ệ t là n h ữ n g b ệ n h t r u y ề n n h i ễ m c ó t h ể lây sang n g ư ờ i , g ó p p h ầ n v à o v i ệ c
b ả o v ệ sức khoe cho c o n n g ư ờ i .
N h ư vậy, v i sinh v ậ t c ó m ặ t ở m ọ i n ơ i và x â m n h ậ p v à o m ọ i hoạt đ ộ n g sản
x u ấ t và đ ờ i s ố n g của con n g ư ờ i . N ắ m vững hoạt đ ộ n g của v i sinh v ậ t , con n g ư ờ i
c ó t h ể đ ề ra n h i ề u b i ệ n p h á p l à m cho c h ú n g trở t h à n h vũ k h í sắc b é n trong c ô n g
cuộc c h i n h p h ụ c , c ả i t ạ o t h i ê n n h i ê n , trong sản x u ấ t n ô n g - l â m - n g ư n g h i ệ p v à
t r o n g c u ộ c sống h à n g n g à y .
HI. VI SINH VẬT VÀ BỆNH TẬT
T ừ n g à n đ ờ i nay, c á c b ệ n h t r u y ề n n h i ễ m v ẫ n là m ố i đ e d ọ a của c á c loài sinh
v ậ t . N h ữ n g t h i ệ t h ạ i do c h ú n g g â y ra thật là l ớ n lao.
Ví dụ:
- Ở t h ế k ỷ X V , b ệ n h dịch hạch đ ã l à m 500 t r i ệ u n g ư ờ i m ắ c , 20 t r i ệ u n g ư ờ i chết.
- D ị c h c ú m l à m h à n g t ỷ n g ư ờ i m ắ c bệnh.

li

- Giữa t h ế k ý X V I I I , dịch đ ậ u m ù a l à m 60 t r i ệ u n g ư ờ i mắc.
- ơ t h ế k ỷ X I X h à n g t r i ệ u n g ư ờ i c h â u Phi chết vì bệnh sốt v à n g .
- Ớ V i ệ t N a m n ă m 1945, r i ê n g ở H à N ộ i , dịch đ ậ u m ù a đ ã l à m chết k h o ả n g
5.000 n g ư ờ i .
Theo T ổ chức Y t ế t h ế g i ớ i , ở n g ư ờ i , bệnh t r u y ề n n h i ễ m đ a n g c ó k h u y n h
hướng gia t ă n g , là m ố i đe doa trên phạm v i toàn t h ế g i ớ i , c á c b ệ n h t r u y ề n n h i ễ m
n h ư dịch hạch, sốt xuất huyết, bạch hầu, v i ê m m à n g n ã o , sốt vàng... sau n h i ề u
n ă m g i ả m x u ố n g đ ã gia t ă n g trở l ạ i .
C á c bệnh quan trọng n h ư lao cũng đ a n g tái xuất h i ệ n . T h ê m nữa, n h i ề u bệnh
truyền n h i ễ m m ớ i l ạ i đ a n g nảy sinh với tốc đ ộ c h ư a từng c ó .
Trong v ò n g 30 n ă m qua 500 loài virus g â y bệnh c h i ế m 80% trong tổng số
các bệnh n h i ễ m t r ù n g ở n g ư ờ i đ ã được phát h i ệ n . C ó n h i ề u bệnh rất nguy h ạ i
n h ư sốt xuất huyết, v i ê m gan virus typ B, c, bệnh v i ê m đ ư ờ n g h ô h ấ p do virus,
đặc biệt A I D S (Acquired i m m u n o d e í i c i e n c y syndrom) đ a n g được n ó i t ớ i n h ư
m ộ t nguy c ơ huy diệt n h â n l o ạ i . Đ i ề u nguy h i ể m là danh s á c h b ệ n h t r u y ề n
n h i ễ m chưa c ó trang c u ố i .
ơ gia súc và gia c ầ m , bệnh truyền n h i ễ m đ ã và đ a n g g â y ra những t h i ệ t h ạ i
vô c ù n g to l ớ n l à m ảnh hưởng đ ế n đ ờ i sống con n g ư ờ i , đ ế n n ề n k i n h t ế quốc d â n
do:
- G i ế t chết h à n g loạt gia s ú c , gia cầm.
- T ố n k é m cho việc thực h i ệ n c á c b i ệ n p h á p p h ò n g chống dịch.
- G â y r ố i l o ạ n về hoạt đ ộ n g xã h ộ i như: xuất nhập k h ẩ u , b u ô n b á n , đi l ạ i c ù a
con n g ư ờ i , hoạt đ ộ n g văn hoa, l ễ h ộ i .
- Bệnh lây từ gia súc sang n g ư ờ i c ó thế giết chết hoặc ảnh hưởng đ ế n sức
khoe con n g ư ờ i .
IV. Sơ LƯỢC LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN MÔN HỌC
1. G i a i đ o ạ n t r ư ó c k h i c ó k í n h h i ể n v i (trước t h ế k ỷ X V )
T ừ thượng cổ, con n g ư ờ i đ ã biết sử dụng v i sinh vật trong hoạt đ ộ n g sống
(ủ p h â n , nấu rượu...) mặc d ù c h ư a biết đ ế n v i sinh vật.
C á c bệnh t r u y ề n n h i ễ m cũng đ ã được con n g ư ờ i m ô tả và n g h i ê n cứu c á c
b i ệ n p h á p p h ò n g chống mặc d ù chưa biết đ ế n m ầ m bệnh.

12

B á c sĩ n ổ i t i ế n g n g ư ờ i Ý Fracastoro (1483

- 1553) đ ã n g h i ê n c ứ u b ệ n h

t r u y ề n n h i ễ m v à k ế t l u ậ n : " N g u ồ n gốc của b ệ n h t r u y ề n n h i ễ m là do sự b ấ n t h ỉ u
g â y ra, n ó đ ư ợ c t r u y ề n t ừ n g ư ờ i n à y sang n g ư ờ i k h á c qua m ộ t m ô i g i ớ i m à m ô i
g i ớ i n à y loài n g ư ờ i c h ư a từng biết đ ế n " .
2 . G i a i đ o ạ n s a u k h i p h á t m i n h ra k í n h h i ể n v i (giai đ o ạ n h ì n h t h á i h ọ c )
N g ư ờ i đ ầ u t i ê n p h á t h i ệ n ra v i sinh vật là A n t o n L e e u W e n h o c k (1632 1723) đ á n h d ấ u b ằ n g sự p h á t m i n h ra k í n h h i ê n v i v à o n ă m

1695.

T h e o c á c t ư l i ệ u c ò n lưu trữ đ ư ợ c , c ó t h ể t h ấ y L e e u W e n h o c k đ ã q u a n sát
t h ấ y n g u y ê n sinh đ ộ n g vật v à c á c l o ạ i c ầ u k h u ẩ n , trực k h u ẩ n v à x o ắ n k h u ẩ n .
C ó t h ể n ó i L e e u W e n h o c k là n g ư ờ i đ ã m ở ra trang đ ầ u t i ê n t r o n g l ị c h sử n g h i ê n
c ứ u v i sinh v ậ t . Song t r o n g m ộ t t h ờ i gian d à i , ô n g v à n h ữ n g n g ư ờ i k ế t i ế p ô n g
k h ô n g l à m g ì đ ư ợ c n h i ề u h ơ n n g o à i v i ệ c c h ứ n g m i n h sự c ó m ặ t của v i sinh vật
v à m ô t ả h ì n h t h á i b ê n n g o à i của c h ú n g . V ì t h ế , g i a i đ o ạ n n à y g ọ i là g i a i đ o ạ n
hình thái học.
3. G i a i đ o ạ n h ì n h t h à n h k h o a h ọ c v i s i n h v ậ t
Đ ế n t h ế k ý X I X n g à n h v i sinh vật bắt đ ầ u p h á t t r i ể n m ạ n h , n h i ề u n h à khoa
học đ ã t i ế n h à n h q u a n sát và n g h i ê n cứu v i sinh vật. C u ố i t h ế k ỷ X I X , r ấ t n h i ề u
v i sinh v ậ t g â y b ệ n h t r u y ề n n h i ễ m cho n g ư ờ i v à s ú c vật đ ã đ ư ợ c p h á t h i ệ n .
- 1881 Pasteur p h á t h i ệ n v à n g h i ê n cứu v i k h u ẩ n n h i ệ t t h á n .
- 1882 R o b e r k K o c h p h á t h i ệ n v i k h u ẩ n lao.
- 1883 R o b e r k K o c h p h á t h i ệ n p h ẩ y k h u ẩ n tả.
C h ỉ m ộ t t h ờ i g i a n n g ắ n , r ấ t n h i ề u loài v i sinh vật g â y b ệ n h t r u y ề n n h i ễ m ở
n g ư ờ i và đ ộ n g vật đ ã được phát hiện và nghiên cứu.
- 1892 I v a n o p s k i p h á t h i ệ n ra virus, đ ã m ở r ộ n g t h ê m l ĩ n h vực n g h i ê n c ứ u
của loài n g ư ờ i v ớ i v i sinh vật.
- 1928, n h à v i sinh vật n g ư ờ i A n h F l e m i n h l ầ n đ ầ u t i ê n p h á t h i ệ n ra k h á n g
sinh, t ừ đ ó m ở ra m ộ t k ỷ n g u y ê n m ớ i trong lịch sử đ ấ u tranh c h ố n g c á c b ệ n h
t r u y ề n n h i ễ m , k ỷ n g u y ê n c h ấ t k h á n g sinh.
4. Giai đ o ạ n h i ệ n t ạ i
V ớ i sự p h á t t r i ể n nhanh c h ó n g của c á c n g à n h k h o a h ọ c c h í n h x á c v à sự ra

13

đ ờ i của h à n g loạt c á c p h ư ơ n g t i ệ n n g h i ê n cứu m ớ i đ ã đ ư a đ ế n n h ữ n g t i ế n b ộ c ó
tính chất n h ả y v ọ t trong sinh học n ó i chung và v i sinh vật n ó i r i ê n g .
N h ờ c ó k í n h h i ể n v i đ i ệ n tử, loài n g ư ờ i đ ã t h ấ y r õ c ấ u t r ú c của v ừ u s , c á c
t h à n h phần c ấ u t r ú c trong t ế b à o v i sinh vật.
C á c k ỹ thuật p h â n tích h i ệ n đ ạ i (sắc k ý , quang p h ổ t ử n g o ạ i , quang p h ổ p h á t
x ạ , k ỹ thuật sinh học p h â n tử, m á y v i tính...) đ ã t r ợ g i ú p cho q u á t r ì n h n g h i ê n
cứu v i sinh vật m ộ t c á c h s â u sắc và vì t h ế v i sinh vật đ ã t r ở t h à n h n g à n h k h o a
học hết sức sâu r ộ n g , n g à y c à n g phục vụ đắc lực cho sản x u ấ t và đ ờ i sống của
con n g ư ờ i .
V. NHIỆM VỤ VÀ NỘI DUNG MÔN HỌC
M ô n Vi sinh vật - Bệnh truyền

nhiễm

vật nuôi n g h i ê n c ứ u v ề m ầ m b ệ n h g â y

ra c á c b ệ n h t r u y ề n n h i ễ m , c á c quy luật phát sinh, p h á t t r i ể n của b ệ n h t r u y ề n
n h i ễ m , t ừ đ ó t ì m ra c á c b i ệ n p h á p p h ò n g chống đ ể t ừ n g bước k h ố n g c h ế đ i đ ế n
thanh t o á n bệnh. Đ ó là n h i ệ m vụ c ơ bản của m ô n học.
M ô n học c ó hai p h ầ n n g h i ê n cứu:
- Phần

đại cương:

T ì m h i ể u những k i ế n thức c ă n b ả n v ề đặc t í n h sinh học

của v i k h u ẩ n v à virus, hai đ ố i t ư ợ n g chủ y ế u g â y ra c á c b ệ n h t r u y ề n n h i ễ m ở
đ ộ n g vật n u ô i , đ ồ n g t h ờ i n g h i ê n cứu k h á i q u á t v ề k h ả n ă n g m i ễ n d ị c h của c ơ
t h ể c h ố n g l ạ i t á c đ ộ n g c ó h ạ i của m ầ m bệnh. N g h i ê n cứu c á c quy luật v ề sự p h á t
sinh, p h á t t r i ể n và n g ừ n g tắt của c á c bệnh t r u y ề n n h i ễ m ; t r ê n c ơ sở đ ó đ ề ra c á c
b i ệ n p h á p chung đ ể p h ò n g chống đ ố i v ớ i tất cả c á c b ệ n h t r u y ề n n h i ễ m .
- Phần chuyên

khoa:

N g h i ê n cứu cụ t h ể t ừ n g b ệ n h t r u y ề n n h i ễ m g â y ra cho

đ ộ n g vật n u ô i .
Sau k h i học xong, n g ư ờ i học k h á i q u á t đ ư ợ c những đặc đ i ể m c ơ b ả n của
m ầ m bệnh là v i sinh vật, p h â n tích và h i ể u đ ư ợ c n g u y ê n lý của q u á t r ì n h p h á t
sinh, p h á t t r i ể n của dịch b ệ n h t r u y ề n n h i ễ m , đ ồ n g t h ờ i c ó h i ể u b i ế t c ơ b ả n v ề
c á c b ệ n h t r u y ề n n h i ễ m hay x ả y ra đ ố i v ớ i đ ộ n g vật n u ô i , t h ấ y đ ư ợ c vai t r ò quan
trọng của việc p h ò n g trừ dịch b ệ n h t r u y ề n n h i ễ m . T ừ đ ó , ứng d ụ n g những k i ế n
thức đ ã học v à o thực t ế sản x u ấ t đ ể c h ẩ n đ o á n , p h ò n g c h ố n g c á c b ệ n h t r u y ề n
n h i ễ m m ộ t c á c h c ó h i ệ u q u ả , g ó p phần v à o v i ệ c p h á t t r i ể n k i n h t ế trong c h ă n
n u ô i và bảo v ệ sức khoe con n g ư ờ i .

14

P h ầ n

t h ứ

n h ấ t

ĐẠI CƯƠNG

Chương Ì

ĐẠI CƯƠNG VỀ VI KHUẨN VÀ VIRUS

Mục tiêu:
- Về kiến thức: Mô tả được đặc điểm cấu tạo, hoạt động sinh lý của vi khuẩn, hiểu
được nhũng kiến thức cơ bản nhất về virus gây bệnh, đổng thời phân tích được c á c yếu tố
ảnh hưởng của ngoại cảnh đến vi sinh vật.
- Về kỹ năng: Người học có thể nuôi cấy, quan sát hình thái và nhận dạng được một
số vi khuẩn gây bệnh.
- Về thái độ: Nghiêm túc, chuẩn xác và an toàn trong công tác ở phòng thí nghiệm vi
sinh vật.
Kiến thức t r ọ n g t â m :
- Cấu tạo và sinh lý của vi khuẩn.
- Đặc điểm chính của một số loại virus.
- Ảnh hưởng c
 
Gửi ý kiến